Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164627-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210851414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương+ Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:09:00 đến ngày 2021-12-13 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,335,404,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 Hợp đồng thi công sửa chữa nâng cấp đập đất với giá trị ≥ 18 tỷ đồng. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau:- Sửa chữa cải tạo đập đất và Khoan phụt chống thấm thân đập thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên giá trị tối thiểu ≥ 12,25 tỷ đồng- Thi công xây dựng cầu giao thông giá trị tối thiểu ≥ 5,15 tỷ đồng và các công trình phụ trợ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình NN&PTNT ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/ hạng mục xây dựng mới; sửa chữa cụm cong trình đầu mối hồ chứa nước có đập đất cấp II trở lên.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan- 02 Kỹ sư chuyên nghành công trình thủy lợi;- 01 kỹ sư giao thông chuyên nghành cầu giao thông;- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc;- 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ quản lý môi trường: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Cán bộ an toàn lao động: 01 người có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110,0 CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành công suất ≥ 860 T
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 860 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép trọng tải ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi trọng tải ≥ 18,0 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 18,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diesel công suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 360 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị công suâ t 130-140CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục - sức nâng ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu lao dầm sức nâng ≥ 25,T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25,T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan XY1A hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 50m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương+ Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp & PTNT Lâm Đồng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung; + Đơn vị thẩm định HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNT tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tấng 4 khu C TTHC Số 36 Trần Phú Phường 4 TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp & PTNT Lâm Đồng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành cụ thể Nhà thầu phải là tổ chức được chứng năng lực hoạt động xây dựng: - Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp & PTNT Lâm Đồng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 02, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 02, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỒ CẦU
1Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62100 m3
3Bê tông lót móng Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng cần cẩu Mác 300 XM PCB40 độ sụt 6-8cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V150,66m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,471tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,605tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100 m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59m2
11Công tác tạm tính chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V83,16kg
12Gia công các kết cấu thép chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
13Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92kG
14Bi tum asphalMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
15Công tác tạm tính vữa không co ngót M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
16Công tác tạm tính gối cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,612tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm1,325tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,38100 m2
22Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
23Nâng cọc bằng cần cẩu, chiều dài cọc L Mô tả kỹ thuật theo chương V48dầm
24Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, kính thước cọc 35x35cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100 m
25Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,313tấn
B NHỊP (1 NHỊP 18 DẦM)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm bản Mác 400 XM PCB40 độ sụt 6-8cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,46m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,468tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,73tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực ngang kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
7Lắp đặt ống nhựa 18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100 m
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V558đầu neo
9Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để lại trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100 m
10Công tác tạm tính quét Epoxi hai đầu cáp 2 lớp: 0.8KG/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,328Kg
11Lắp đặt neo cáp dự ứng lực để lại cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu neo
12Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100 m
13Công tác tạm tính vữa xi măng lấp ống gen M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
C MẶT CẦU VÀ BẢN VƯỢT
1Bê tông mặt cầu Mác 400 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
2Bê tông lan can Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
3Bê tông bản vượt, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,823tấn
8Lát đá khò vỉa hè kích thước 40x30 M75 màu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 m2
13Công tác tạm tính vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
14Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn bằng cao su, dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36m
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãm, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
16Công tác tạm tính thép mạ kẽm bọc chốtMô tả kỹ thuật theo chương V25,92Kg
17Công tác tạm tính bu lon M22, N44Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
18Gia công kết cấu thép thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
20Công tác tạm tính lan can mặt cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36m
21Công tác tạm tính đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
D BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100 m3
3Thi công lớp đá cấp phối dmax0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100 m3
4Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,27m3
5Bê tông móng, đổ bằng máy bơm Mác 400 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
6Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
7Gia công kết cấu thép hình bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,511tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,511tấn
9Phá rỡ kết cấu thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,511tấn
10Công tác tạm tính khấu hao: 8 lần x3.5%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663Tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,983tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
14Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V42đầu neo
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100 m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V107,27m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V107,27m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V107,27m3
19Xếp đá hộc làm rọMô tả kỹ thuật theo chương V31,25m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép khung rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
22Tháo rỡ khung rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m3
24Công tác tạm tính gỗ tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
25Gia công cấu kiện sắt thép, thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V3,698tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép, thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V3,698tấn
27Công tác tạm tính đinh crampongMô tả kỹ thuật theo chương V688cái
28Gia công cấu kiện sắt thép lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,777tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,777tấn
30Công tác tạm tính lập lách nối rayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Công tác tạm tính bu long D20Mô tả kỹ thuật theo chương V480Bộ
32Công tác tạm tính gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
33Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
34Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
35Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
36Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
37Gia công cấu kiện sắt thép thi công DUL ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4,382tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép thi công DUL ngang (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,382tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m2
40Công tác tạm tính đà chống gỗMô tả kỹ thuật theo chương V48m
41Công tác tạm tính đường điện PVTCMô tả kỹ thuật theo chương V200m
E ĐƯỜNG VUỐI HAI BÊN CẦU
1Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
7Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
8Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
9Vữa lót dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7m2
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằngcơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m3
11Đắp đất nền đường bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67100 m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,057100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,057100 m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,057100 m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,057100 m3
16Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14100 m2
17Đào khuôn đường bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100 m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100 m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới tận dụng vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,59100 m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,59100 m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,08100 tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,08100 tấn
25Công tác tạm tính biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Công tác tạm tính trụ STK, D90 L=2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Gia công cấu kiện sắt thép, khung nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
29Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
30Công tác tạm tính ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F PHẦN GIA CỐ MÁI HẠ LƯU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,11m3
2Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V906,4m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
4Vữa lót dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2.166,4m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V58,97100 m2
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,95100 m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp TB 50mMô tả kỹ thuật theo chương V57,95100 m2
8Khai thác cỏ bằng cơ giới, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100 m3
9Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100 m3
10Vận chuyển cỏ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100 m3 /1km
11Công tác phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V76,11100 m2
12Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V289,77m3
13Đào xúc đất để trồng cỏ bằng cơ giới, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
16Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,26100 m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,26100 m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,26100 m3 /1km
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V433,32m3
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng tận dụng vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
21Thi công lớp đá (D4x6)cm - đống đáMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m3
22Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m3
23Lớp đá D(4x6) làm ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V44,53m3
24Tô trát chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
25Vệ sinh nền mặt bậc, mặt cơMô tả kỹ thuật theo chương V2.667,61m2
26Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.427,41m2
27Lát bậc cấp và cơ bằng đá khò màu xanh rêu + màu đỏ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2.427,41m2
28Ốp đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V118,53m2
29Sơn tường bằng sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V546,78m2
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
G GIA CỐ MẶT ĐẬP
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,64100 m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100 tấn
5Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
6Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,83m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,609tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V590cấu kiện
14Vệ sinh mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V76,84m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V111,04m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V133,22m2
H KHU QUẢNG TRƯỜNG
1Vệ sinh bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V73,1m2
2Ốp tường, trụ, đá rối 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,11m2
3Sơn tường mặt đá rối, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V73,1m2
4Lát gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
5Tạm tính cây tùng bách tán cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
6Công tác tạm tính cây mai anh đào cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
7Bê tông móng Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
8Bê tông tường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
9Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,29m3
10Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1m3
11Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,55m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V173,65m2
13Rải giấy dầu lớp lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,43100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,645tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
19Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ , lát tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V162,06m2
20Lát nền, đá khò tiết diện 30x60 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 màu xanh rêu + màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V821,99m2
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá nguyên khối 23x26x100cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
22Lát đá granit tự nhiên, lát biểu tượng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 , đá màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
23Công tác tạm tính lan can đúc cao 0.65 nhũng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
24Công tác tạm tính lan can đúc cao 1.05 nhúng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V122,6m
25Gia công biều tượng inocMô tả kỹ thuật theo chương V75,1kg
26Công tác tạm tính công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
I GIA CỐ CỐNG LẤY NƯỚC
1Công tác tạm tính cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V503,7m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,61m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V436m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
6Sơn sắt thép các loại sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
7Công tác tạm tính gia công và gắn quả cầu inocMô tả kỹ thuật theo chương V46,73Kg
J KHOAN PHỤT THÍ NGHIỆM
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V339m khoan
3Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 mMô tả kỹ thuật theo chương V60m phụt
4Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 mMô tả kỹ thuật theo chương V308m phụt
5Công tác tạm tính bentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V55,2Tấn
6Công tác tạm tính xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,72tấn
K KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V3.049m khoan
3Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.334,4m phụt
4Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 mMô tả kỹ thuật theo chương V3.080m phụt
5Công tác tạm tính bentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V662,16Tấn
6Công tác tạm tính xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V176,576tấn
7Công tác tạm tính vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V22,713m3
L KHOAN KIỂM TRA
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V66m khoan
3Công tác thí nghiệm tại hiện trường, đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q Mô tả kỹ thuật theo chương V15lần đổ
M MẶT BẰNG THI CÔNG CHUNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,09m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V120,95m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V170,04m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V170,04m3
5Gia công cấu kiện sắt thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,793tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,793tấn
7Đào san đất tạo mặt bằng bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,68100 m3
8Đào san đất phá đường tạm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16100 m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng cơ giới, dung trọng ≤ 1,65 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100 m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D0X44Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
12Công tác tạm tính tà vẹt gỗ thông (1x0.2x0.22)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
13Công tác tạm tính đinh caram pongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Phá rỡ cầu tạm, giá đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,29tấn
15Đắp trả lại bãi đúc bằng cơ giới, dung trọng ≤ 1,65 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100 m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng cơ giới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V160cấu kiện
21Công tác tạm tính di dời đường điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
22Công tác tạm tính biển báo tạm thờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 Hợp đồng thi công sửa chữa nâng cấp đập đất với giá trị ≥ 18 tỷ đồng. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau:- Sửa chữa cải tạo đập đất và Khoan phụt chống thấm thân đập thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên giá trị tối thiểu ≥ 12,25 tỷ đồng- Thi công xây dựng cầu giao thông giá trị tối thiểu ≥ 5,15 tỷ đồng và các công trình phụ trợ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình NN&PTNT ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/ hạng mục xây dựng mới; sửa chữa cụm cong trình đầu mối hồ chứa nước có đập đất cấp II trở lên.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan- 02 Kỹ sư chuyên nghành công trình thủy lợi;- 01 kỹ sư giao thông chuyên nghành cầu giao thông;- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc;- 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 2 - Cán bộ quản lý môi trường: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Cán bộ an toàn lao động: 01 người có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 dung tích gầu ≥ 1.25 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
3 Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV công suất ≥ 110,0 CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T trọng tải ≥ 10 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.3
5 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành công suất ≥ 860 T công suất ≥ 860 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
6 Máy lu bánh thép trọng tải ≥ 10,0 T trọng tải ≥ 10,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
7 Máy lu bánh hơi trọng tải ≥ 18,0 T trọng tải ≥ 18,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
8 Máy nén khí diesel công suất ≥ 360 m3/h công suất ≥ 360 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).2
9 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV công suất ≥ 190CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).1
10 Máy rải 130-140 CV công suâ t 130-140CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
11 Máy rải 50-60m3/h công suất 50-60m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
12 Cần trục - sức nâng ≥ 16,0 T sức nâng ≥ 16,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
13 Cẩu lao dầm sức nâng ≥ 25,T sức nâng ≥ 25,T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
14 Máy khoan XY1A hoặc loại tương tự - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-2
15 Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h công suất ≥ 50m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
16 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 dung tích ≥ 5m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->