Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương+ Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:09:00 đến ngày 2021-12-13 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,335,404,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 Hợp đồng thi công sửa chữa nâng cấp đập đất với giá trị ≥ 18 tỷ đồng. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau:- Sửa chữa cải tạo đập đất và Khoan phụt chống thấm thân đập thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên giá trị tối thiểu ≥ 12,25 tỷ đồng- Thi công xây dựng cầu giao thông giá trị tối thiểu ≥ 5,15 tỷ đồng và các công trình phụ trợ khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình NN&PTNT ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/ hạng mục xây dựng mới; sửa chữa cụm cong trình đầu mối hồ chứa nước có đập đất cấp II trở lên.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan- 02 Kỹ sư chuyên nghành công trình thủy lợi;- 01 kỹ sư giao thông chuyên nghành cầu giao thông;- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc;- 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ quản lý môi trường: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Cán bộ an toàn lao động: 01 người có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110,0 CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành công suất ≥ 860 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 860 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép trọng tải ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi trọng tải ≥ 18,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 18,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diesel công suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 360 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suâ t 130-140CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục - sức nâng ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu lao dầm sức nâng ≥ 25,T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25,T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan XY1A hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 50m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Tuyền Lâm, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương+ Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành cụ thể Nhà thầu phải là tổ chức được chứng năng lực hoạt động xây dựng: - Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp & PTNT Lâm Đồng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 02, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 02, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỒ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng cần cẩu Mác 300 XM PCB40 độ sụt 6-8cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 11 | Công tác tạm tính chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | kg |
| 12 | Gia công các kết cấu thép chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | kG |
| 14 | Bi tum asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Công tác tạm tính vữa không co ngót M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 16 | Công tác tạm tính gối cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 1,325 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100 m2 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 23 | Nâng cọc bằng cần cẩu, chiều dài cọc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | dầm |
| 24 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, kính thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100 m |
| 25 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | tấn |
| B | NHỊP (1 NHỊP 18 DẦM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm bản Mác 400 XM PCB40 độ sụt 6-8cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực ngang kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa 18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | đầu neo |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100 m |
| 10 | Công tác tạm tính quét Epoxi hai đầu cáp 2 lớp: 0.8KG/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,328 | Kg |
| 11 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực để lại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 13 | Công tác tạm tính vữa xi măng lấp ống gen M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| C | MẶT CẦU VÀ BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu Mác 400 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,823 | tấn |
| 8 | Lát đá khò vỉa hè kích thước 40x30 M75 màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m2 |
| 13 | Công tác tạm tính vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn bằng cao su, dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãm, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 16 | Công tác tạm tính thép mạ kẽm bọc chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | Kg |
| 17 | Công tác tạm tính bu lon M22, N44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 18 | Gia công kết cấu thép thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 20 | Công tác tạm tính lan can mặt cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 21 | Công tác tạm tính đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá cấp phối dmax0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm Mác 400 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 6 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 7 | Gia công kết cấu thép hình bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | tấn |
| 9 | Phá rỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | tấn |
| 10 | Công tác tạm tính khấu hao: 8 lần x3.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu neo |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100 m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,27 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,27 | m3 |
| 19 | Xếp đá hộc làm rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép khung rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 22 | Tháo rỡ khung rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m3 |
| 24 | Công tác tạm tính gỗ tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | tấn |
| 27 | Công tác tạm tính đinh crampong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | tấn |
| 30 | Công tác tạm tính lập lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Công tác tạm tính bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Bộ |
| 32 | Công tác tạm tính gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 34 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 35 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 36 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép thi công DUL ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép thi công DUL ngang (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 40 | Công tác tạm tính đà chống gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 41 | Công tác tạm tính đường điện PVTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| E | ĐƯỜNG VUỐI HAI BÊN CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 9 | Vữa lót dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằngcơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100 m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100 m2 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100 m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100 m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới tận dụng vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | 100 m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | 100 m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100 tấn |
| 25 | Công tác tạm tính biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Công tác tạm tính trụ STK, D90 L=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 30 | Công tác tạm tính ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | PHẦN GIA CỐ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | 100 m2 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp TB 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | 100 m2 |
| 8 | Khai thác cỏ bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển cỏ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100 m3 /1km |
| 11 | Công tác phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,11 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,77 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để trồng cỏ bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100 m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100 m3 /1km |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,32 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng tận dụng vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá (D4x6)cm - đống đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m3 |
| 23 | Lớp đá D(4x6) làm ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,53 | m3 |
| 24 | Tô trát chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền mặt bậc, mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.667,61 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.427,41 | m2 |
| 27 | Lát bậc cấp và cơ bằng đá khò màu xanh rêu + màu đỏ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.427,41 | m2 |
| 28 | Ốp đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,53 | m2 |
| 29 | Sơn tường bằng sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,78 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| G | GIA CỐ MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100 tấn |
| 5 | Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,609 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cấu kiện |
| 14 | Vệ sinh mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | m2 |
| H | KHU QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, đá rối 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | m2 |
| 3 | Sơn tường mặt đá rối, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 5 | Tạm tính cây tùng bách tán cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 6 | Công tác tạm tính cây mai anh đào cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | Bê tông móng Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 8 | Bê tông tường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 9 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | m3 |
| 10 | Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,65 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ , lát tường Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 20 | Lát nền, đá khò tiết diện 30x60 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 màu xanh rêu + màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,99 | m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá nguyên khối 23x26x100cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát biểu tượng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 , đá màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 23 | Công tác tạm tính lan can đúc cao 0.65 nhũng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 24 | Công tác tạm tính lan can đúc cao 1.05 nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6 | m |
| 25 | Gia công biều tượng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | kg |
| 26 | Công tác tạm tính công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| I | GIA CỐ CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Công tác tạm tính cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 7 | Công tác tạm tính gia công và gắn quả cầu inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | Kg |
| J | KHOAN PHỤT THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m khoan |
| 3 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m phụt |
| 4 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m phụt |
| 5 | Công tác tạm tính bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | Tấn |
| 6 | Công tác tạm tính xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | tấn |
| K | KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.049 | m khoan |
| 3 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,4 | m phụt |
| 4 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.080 | m phụt |
| 5 | Công tác tạm tính bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,16 | Tấn |
| 6 | Công tác tạm tính xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,576 | tấn |
| 7 | Công tác tạm tính vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,713 | m3 |
| L | KHOAN KIỂM TRA | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m khoan |
| 3 | Công tác thí nghiệm tại hiện trường, đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lần đổ |
| M | MẶT BẰNG THI CÔNG CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,04 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | tấn |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100 m3 |
| 8 | Đào san đất phá đường tạm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng cơ giới, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100 m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D0X44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Công tác tạm tính tà vẹt gỗ thông (1x0.2x0.22)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Công tác tạm tính đinh caram pong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Phá rỡ cầu tạm, giá đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | tấn |
| 15 | Đắp trả lại bãi đúc bằng cơ giới, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng cơ giới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 21 | Công tác tạm tính di dời đường điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 22 | Công tác tạm tính biển báo tạm thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 Hợp đồng thi công sửa chữa nâng cấp đập đất với giá trị ≥ 18 tỷ đồng. Trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau:- Sửa chữa cải tạo đập đất và Khoan phụt chống thấm thân đập thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên giá trị tối thiểu ≥ 12,25 tỷ đồng- Thi công xây dựng cầu giao thông giá trị tối thiểu ≥ 5,15 tỷ đồng và các công trình phụ trợ khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình NN&PTNT ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/ hạng mục xây dựng mới; sửa chữa cụm cong trình đầu mối hồ chứa nước có đập đất cấp II trở lên.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan- 02 Kỹ sư chuyên nghành công trình thủy lợi;- 01 kỹ sư giao thông chuyên nghành cầu giao thông;- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc;- 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu/hạng mục xây dựng tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 2 | - Cán bộ quản lý môi trường: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Cán bộ an toàn lao động: 01 người có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với công việc thực hiện.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 | dung tích gầu ≥ 1.25 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa | dung tích gầu ≥ 1.25 m3 gắn đầu búa- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV | công suất ≥ 110,0 CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T | trọng tải ≥ 10 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 3 |
| 5 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành công suất ≥ 860 T | công suất ≥ 860 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép trọng tải ≥ 10,0 T | trọng tải ≥ 10,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi trọng tải ≥ 18,0 T | trọng tải ≥ 18,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy nén khí diesel công suất ≥ 360 m3/h | công suất ≥ 360 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV | công suất ≥ 190CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140 CV | công suâ t 130-140CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy rải 50-60m3/h | công suất 50-60m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 12 | Cần trục - sức nâng ≥ 16,0 T | sức nâng ≥ 16,0 T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 13 | Cẩu lao dầm sức nâng ≥ 25,T | sức nâng ≥ 25,T- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy khoan XY1A hoặc loại tương tự | - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h | công suất ≥ 50m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | dung tích ≥ 5m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi