Gói thầu: Cung cấp linh kiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị để nghiên cứu chế tạo mẫu trung tâm giám sát và khối thu thập thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị để nghiên cứu chế tạo mẫu trung tâm giám sát và khối thu thập thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20190526490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:19:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,508,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần cứng máy chủ: | 2 | Bộ | Rackmount, Ram 32GB, Ổ cứng 10TB raid 5, CPU Intel E5-2690V4 hoặc tương đương, có khả năng mở rộng 02 CPU, Chipset Intel® E5-2600v4 Processor Family hoặc tương đương. Bàn phím,Chuột quang (invisible) không dây (có sẵn pin), Monitor tối thiểu 24 inch, tấm nền IPS | ||
| 2 | Hệ điều hành máy chủ | 2 | Bộ | Tương thích với hệ thống phần mềm thu thập dữ liệu giám sát điều khiển tập trung tại mục 4, Window server Standard 2019 hoặc tương đương về giao diện, cách sử dụng | ||
| 3 | Chương trình an ninh bảo mật dữ liệu thông tin máy chủ | 2 | Bộ | - Bảo mật dữ liệu cho máy chủ, Server - bản quyền 1 năm sử dụng | ||
| 4 | Chương trình giám sát hệ thống, Chương trình web server, quản lý database | 1 | Bộ | - Bộ phần mềm Giám sát điều khiển tập trung phù hợp theo thiết kế - Phần mềm có bản quyền, hỗ trợ tối thiểu 15 trang màn hình - Các Alarm cho phép đặt được phân loại thành các nhóm để kiểm soát dễ dàng cho người sử dụng. - Cho phép chỉnh sửa và lưu các chỉnh sửa khi hệ thống đang chạy. - Có tính năng tự động chỉnh sửa ứng dụng cho hệ thống đang chạy - Hỗ trợ chỉnh sửa các trang màn hình, các Alarm và các biến thông qua XML Export. - Có tính năng chạy thử để xác thực màn hình hiển thị khi biến và tham số được kết nối với dữ liệu. - Có thể mở rộng ứng dụng giám sát sang thiết bị di động chạy hệ điều hành iOS hoặc Android - Phù hợp các tiêu chuẩn của hiệp hội tự động hóa quốc tế (ISA) quản lý Alarm với các tính năng Alarm tích hợp. - Có biểu đồ Trending thời gian thực và lịch sử. | ||
| 5 | Switch | 2 | bộ | tối thiểu 08 port 10/100Mbps hoặc Fast Ethernet trở lên, chuẩn RJ45 | ||
| 6 | Tủ rack 19' 20U | 1 | bộ | Tủ thép sơn tĩnh điện, kích thước rack 19' 20U | ||
| 7 | UPS 3kVA | 2 | bộ | - Điện áp đầu vào: sử dụng điện áp 220Vac hoặc 230Vac - Tần số đầu vào danh định: 50Hz; Dạng sóng ra Sin chuẩn - Điện áp đầu ra danh định: 220Vac sai lệch +/-1% hoặc 230Vac với sai lệch +/-1%- Tần số đầu ra danh định: 50Hz với sai lệch +/-0.1% chế độ ắc quy. | ||
| 8 | Dây mạng CAT6 | 2 | cuộn | UTP; Chiều dài ≥ 305m | ||
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 | 200 | mét | Cu/PVC/PVC 2x2.5 theo tiêu chuẩn TCVN 6610 hoặc IEC 60227 | ||
| 10 | Tủ điện | 1 | cái | Kích thước 180x180x110mm hoặc phù hợp để lắp đặt các thiết bị theo thiết kế, độ dày tối thiểu 1mm | ||
| 11 | MCB 2p 16A | 4 | cái | 2P 16A/6kA | ||
| 12 | Ổ cắm dây kéo dài | 4 | cái | - Dòng định mức: 15A chiều dài dây 10m | ||
| 13 | Thiết bị giao diện người máy, màn hình cảm ứng | 2 | bộ | - Kích thước: 7inch. - Độ phân giải: 800x480pixel - Thao tác: bằng cảm ứng - Truyền thông: Ethernet và có cổng kết nối USB - Điện áp nguồn nuôi: 24VDC; Số màu hiển thị 64k; khả năng hiện thị 38000 giờ, backlight Led. Bộ nhớ ram tối thiểu 256Mb, bộ nhớ rom tối thiểu 256Mb. Nhiệt độ làm việc cho phép đến 50 độ C, hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD. Khả năng bảo vệ mặt trước IP65 trở lên. Đạt chứng nhận RoHs hoặc cULus listed. | ||
| 14 | Khối giao tiếp số kết nối đến các ngoại vi và chuyển đổi nguồn điện | 2 | bộ | - Bộ kết nối 3G/4G LTE công nghiệp, hỗ trợ kết nối VPN IPSec, Open VPN nối đến VPN Server. - Hỗ trợ EtherNet/IP và Modbus TCP/IP, các thiết bị PAC/PLC có thể dễ dàng đọc được dữ liệu chuẩn đoán. - Hỗ trợ SMS từ bộ điều khiển tự động có thể lập trình và bộ điều khiển logic khả trình qua mạng EtherNet/IP và Modbus TCP/IP - Hỗ trợ đến kết nối tới 2 trạm giám sát điều khiển trung tâm thông qua chuẩn OpenVPN - Hỗ trợ quản lý tình trạng thiết bị qua Internet. | ||
| 15 | PLC trung tâm | 2 | bộ | Đạt yêu cầu chứng nhận c-UL-us CL1DIV2 hoặc CE hoặc C-Tick - Tích hợp sẵn cổng USB 2.0 trở lên. - Tích hợp trên thân 10 đầu ra tín hiệu relay, 14 đầu vào tín hiệu số - Cổng Ethernet IP class 3, Modbus TCP (10/100Mbps) - Hỗ trợ tích hợp sẵn RS232/485, Modbus RTU Master/Slave, ASCII, CIP. Có thể hỗ trợ mở rộng thêm số lượng tối thiểu 3 cổng truyền thông RS232/485 kiểu cách ly (isolated serial port) khi cần thiết - Ngôn ngữ lập trình hỗ trợ tối thiểu Ladder, FBD và structure Text, ngôn ngữ lập trình theo chuẩn IEC-61131-3. Bộ nhớ dữ liệu 20kBytes, Bộ nhớ chương trình 10Ksteps. Bộ cấp nguồn cho PLC loại 24Vdc | ||
| 16 | Vỏ tủ thiết bị | 2 | bộ | Kích thước 550x600x400mm hoặc tương đương để lắp đặt các thiết bị theo thiết kế, độ dày tối thiểu 1mm | ||
| 17 | Router | 1 | bộ | Tối thiểu 2 Port WAN, RJ45 Tối thiểu 5 Port LAN, RJ45 Tối thiểu 2 Port USB, cho phép VPN Site to Site | ||
| 18 | Tủ rack 19' 10U | 2 | bộ | Tủ thép sơn tĩnh điện, kích thước Rack 19’ 10U | ||
| 19 | UPS 1kVA | 2 | bộ | - Điện áp đầu vào danh định: 220Vac hoặc 230Vac - Tần số đầu vào danh định: 50Hz - Điện áp đầu ra danh định: 220Vac hoặc 230Vac - Tần số đầu ra danh định: 50Hz | ||
| 20 | Tủ điện | 2 | cái | Kích thước 380x380x210mm hoặc tương đương để lắp đặt các thiết bị theo thiết kế, độ dày tối thiểu 1mm | ||
| 21 | Thiết bị đo nhiệt độ | 2 | bộ | Độ chính xác tốt hơn hoặc bằng +/- 0.8 độ C, kết nối truyền thông Modbus RTU | ||
| 22 | Thiết bị đo độ ẩm | 2 | bộ | Độ chính xác tốt hơn hoặc bằng 3% RH, kết nối truyền thông Mobus RTU | ||
| 23 | Biến dòng điện | 6 | bộ | loại chuyển đổi 200/5A | ||
| 24 | Bộ khuếch đại tín hiệu Mobus RTU | 2 | bộ | - Điện áp nguồn nuôi: 24VDC - Input: 1 Port RS485 - Output: 1 Port RS485 | ||
| 25 | Chuyển mạch hai trạng thái | 2 | bộ | 1NO và 1NC | ||
| 26 | Thiết bị multimeter U, I, F | 2 | bộ | Thiết bị đo điện áp đáp ứng độ chính xác 1.0% hoặc tốt hơn. Tiêu chuẩn IEC 62052-11 hoặc IEC 62053-21 hoặc IEC 62053-23. Điện áp nguồn nuôi: từ 110V đến 250V một chiều và xoay chiều. | ||
| 27 | Các vật tư phụ triển khai chế tạo mẫu: Băng keo, đầu cos, đầu RJ45, dây nhảy, thiếc, nhựa thông, giẻ lau, chất tẩy rửa vệ sinh công nghiệp | 1 | gói | các vật tư phụ nhỏ lẻ cho lắp đặt theo thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi