Gói thầu: Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT
Tên gói thầu Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20210850899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:21:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,030,638,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80459575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609191E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tủ điện (trong đó có Tủ MDB, Tủ AC PDU, Tủ PDU, Tủ Output UPS)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.264.350.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7- Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ) - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam)- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.Được đào tạo và cấp chứng chỉ do hãng cung cấp thiết bị cấp(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống kèm theo chứng nhận An toàn lao động phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT
E-CDNT 1.2 Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương
Đầu tư mở rộng hạ tầng phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương
98 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT , địa chỉ: Khu TT,khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02462728866.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; VPGD: Tầng 10, tòa nhà A3 Ecolife Capitol, Số 58, Đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT , địa chỉ: Khu TT,khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02462728866.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành + Hóa đơn; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn + Hóa đơn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công, sao kê thanh toán... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) của hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu như Thiết bị đóng cắt ACB/MCCB/MCB, Thiết bị đo/ đồng hồ đo/ biến dòng, Busway, Busbar, Thiết bị cắt sét lan truyền SPD, Các tủ điện nếu nhập nguyên chiếc: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình tại TTDL Bình Dương - Đường DT 743, Ấp Bình Hòa, Tp. Thuận An, Bình Dương) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. - Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ). - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam). - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền. - Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02462728866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc - Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. . Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ MFDB - phân phối nguồn tổng tầng 2 4000A1TủMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
2ACB 4000A/4P/100kA/Drawout4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
3ACB 2500A/4P/65kA/Drawout2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
4MCCB 1250A/3P/65kA/Fix/điện6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
5MCCB 800A/4P/65kA/Fix6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
6MCCB 800A/4P/65kA/Fix loại 22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
7MCCB 630A/4P/65kA/Fix2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
8MCCB 125A/4P/36kA/Fix2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
9MCCB 125A/3P/36kA/Fix2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
10SPD type I+II 25kA/pha2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
11Thiết bị đo loại 12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
12Đèn báo đỏ - vàng - xanh48ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
13Cầu chì 2A cho đèn báo48CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
14Biến dòng 4000/5A class 0.2s2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
15Bộ khóa liên động cơ 03 ACB1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
16Cuộn đóng/ cuộn mở kiểu rút kéo12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
17Tiếp điểm báo trạng thái trip26BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
18Tiếp điểm báo trạng thái on/off26BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
19Mô tơ sạc kiểu rút kéo12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
20Bộ điều khiển liên động điện cho 3 ACB (2 nguồn vào, 1 liên lạc)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
21Tấm che trong suốt IP546BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
22Busbar 2500A/4000A1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
23Busbar 4000A kết nối flange end2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
24Busbar 2500A kết nối flange end2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
25Dây nối, phụ kiện1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
26Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ20ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
27Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
28Thiết bị đo dòng rò chạm đất không tác động đến máy cắt2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
29Tủ OUTPUT UPS (đầu ra UPS + MBP - 1500kVA-2500A)2TủMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
30ACB 2500A/4P/65kA/Drawout2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
31MCCB 1000A/4P/65kA/Fix/điện6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
32MCCB 800A/4P/65kA/Fix10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
33MCCB 125A/3P/36kA/Fix2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
34SPD type II 40kA/pha2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
35Thiết bị đo loại 28BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
36Đèn báo đỏ - vàng - xanh32ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
37Cầu chì 2A cho đèn báo32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
38Biến dòng 1000/5A class 0.2s6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
39Biến dòng 2500/5A class 0.2s2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
40Cuộn đóng/ cuộn mở kiểu rút kéo8BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
41Tiếp điểm báo trạng thái trip20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
42Tiếp điểm báo trạng thái on/off20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
43Mô tơ sạc kiểu rút kéo8BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
44Busbar 2500A2GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
45Busbar 2500A kết nối flange end4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
46Dây nối, phụ kiện2GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
47Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ12ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
48Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
49Tủ AC-PDU (cấp cho 10 CRAC/CRAH - 800Ax2 - 125Ax10)3TủMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
50MCCB 800A/4P/65kA/Fix6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
51MCCB 125A/4P/36kA/Fix60BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
52MCCB 125A/3P/36kA/Fix6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
53SPD type II 40kA/pha6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
54Thiết bị đo loại 26BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
55Thiết bị giám sát tủ PDU/AC-PDU3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
56Đèn báo đỏ - vàng - xanh18ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
57Cầu chì 2A cho đèn báo18CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
58Biến dòng 800/5A class 0.2s6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
59Busbar 800A3GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
60Tiếp điểm báo trạng thái trip6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
61Tiếp điểm báo trạng thái on/off6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
62Khóa liên động cơ cho các cặp MCCB 125A30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
63Tiếp điểm phụ cho giám sát trạng thái on/off MCCB 125A120BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
64Dây nối, phụ kiện3GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
65Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ3ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
66Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
67Phần mềm miễn phí có khả năng thêm/bớt MCCB & các trường thông tin cần thiết1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
68Đào tạo và chuyển giao sử dụng khai thác trong trường hợp cần điều chỉnh1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
69Tủ PDU (cấp cho rack 800A - 72 32A + 12 63A)4TủMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
70MCCB 800A/4P/65kA/Fix4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
71MCB 63A/1P/6kA48BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
72MCB 32A/1P/6kA288BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
73MCCB 125A/3P/36kA/Fix4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
74SPD type II 20kA/pha4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
75Thiết bị đo loại 24BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
76Thiết bị giám sát tủ PDU/AC-PDU4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
77Đèn báo đỏ - vàng - xanh12ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
78Cầu chì 2A cho đèn báo12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
79Biến dòng 800/5A class 0.2s4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
80Busbar 800A4GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
81Tiếp điểm báo trạng thái trip4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
82Tiếp điểm báo trạng thái on/off4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
83Dây nối, phụ kiện4GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
84Phần mềm miễn phí có khả năng thêm/bớt MCCB & các trường thông tin cần thiết1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
85Đào tạo và chuyển giao sử dụng khai thác trong trường hợp cần điều chỉnh1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
86Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ4ĐènMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
87Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
88Reducer 6300A-4000A2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
89Feeder52MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
90Vertical Elbow6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
91Horizontal Elbow2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
92Flange End2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
93Horizontal Hanger33BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
94Phụ kiện đồng bộ kèm theo1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
95Feeder45MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
96Vertical Elbow4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
97Horizontal Elbow4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
98Flange End4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
99Horizontal Hanger28BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
100Phụ kiện đồng bộ kèm theo1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
101Tháo 02 tủ 6300A đang nối vào busway 6300A để lấy điểm đấu1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80459575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609191E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tủ điện (trong đó có Tủ MDB, Tủ AC PDU, Tủ PDU, Tủ Output UPS)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.264.350.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7- Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ) - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam)- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.Được đào tạo và cấp chứng chỉ do hãng cung cấp thiết bị cấp(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống kèm theo chứng nhận An toàn lao động phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->