Gói thầu: Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:21:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,030,638,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80459575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609191E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tủ điện (trong đó có Tủ MDB, Tủ AC PDU, Tủ PDU, Tủ Output UPS)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.264.350.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7- Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ) - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam)- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.Được đào tạo và cấp chứng chỉ do hãng cung cấp thiết bị cấp(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống kèm theo chứng nhận An toàn lao động phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống tủ điện và Busway tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương Đầu tư mở rộng hạ tầng phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành + Hóa đơn; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn + Hóa đơn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công, sao kê thanh toán... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) của hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu như Thiết bị đóng cắt ACB/MCCB/MCB, Thiết bị đo/ đồng hồ đo/ biến dòng, Busway, Busbar, Thiết bị cắt sét lan truyền SPD, Các tủ điện nếu nhập nguyên chiếc: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình tại TTDL Bình Dương - Đường DT 743, Ấp Bình Hòa, Tp. Thuận An, Bình Dương) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. - Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ). - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam). - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền. - Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02462728866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc - Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. . Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ MFDB - phân phối nguồn tổng tầng 2 4000A | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | ACB 4000A/4P/100kA/Drawout | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | ACB 2500A/4P/65kA/Drawout | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | MCCB 1250A/3P/65kA/Fix/điện | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | MCCB 800A/4P/65kA/Fix | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | MCCB 800A/4P/65kA/Fix loại 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | MCCB 630A/4P/65kA/Fix | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | MCCB 125A/4P/36kA/Fix | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | MCCB 125A/3P/36kA/Fix | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | SPD type I+II 25kA/pha | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Thiết bị đo loại 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Đèn báo đỏ - vàng - xanh | 48 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Cầu chì 2A cho đèn báo | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Biến dòng 4000/5A class 0.2s | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Bộ khóa liên động cơ 03 ACB | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Cuộn đóng/ cuộn mở kiểu rút kéo | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Tiếp điểm báo trạng thái trip | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Tiếp điểm báo trạng thái on/off | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Mô tơ sạc kiểu rút kéo | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Bộ điều khiển liên động điện cho 3 ACB (2 nguồn vào, 1 liên lạc) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Tấm che trong suốt IP54 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Busbar 2500A/4000A | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Busbar 4000A kết nối flange end | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Busbar 2500A kết nối flange end | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Dây nối, phụ kiện | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ | 20 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Thiết bị đo dòng rò chạm đất không tác động đến máy cắt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Tủ OUTPUT UPS (đầu ra UPS + MBP - 1500kVA-2500A) | 2 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | ACB 2500A/4P/65kA/Drawout | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | MCCB 1000A/4P/65kA/Fix/điện | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | MCCB 800A/4P/65kA/Fix | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | MCCB 125A/3P/36kA/Fix | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | SPD type II 40kA/pha | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Thiết bị đo loại 2 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Đèn báo đỏ - vàng - xanh | 32 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Cầu chì 2A cho đèn báo | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Biến dòng 1000/5A class 0.2s | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Biến dòng 2500/5A class 0.2s | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Cuộn đóng/ cuộn mở kiểu rút kéo | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Tiếp điểm báo trạng thái trip | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Tiếp điểm báo trạng thái on/off | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Mô tơ sạc kiểu rút kéo | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Busbar 2500A | 2 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Busbar 2500A kết nối flange end | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Dây nối, phụ kiện | 2 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ | 12 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Tủ AC-PDU (cấp cho 10 CRAC/CRAH - 800Ax2 - 125Ax10) | 3 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | MCCB 800A/4P/65kA/Fix | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | MCCB 125A/4P/36kA/Fix | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | MCCB 125A/3P/36kA/Fix | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | SPD type II 40kA/pha | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Thiết bị đo loại 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Thiết bị giám sát tủ PDU/AC-PDU | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Đèn báo đỏ - vàng - xanh | 18 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Cầu chì 2A cho đèn báo | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Biến dòng 800/5A class 0.2s | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Busbar 800A | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Tiếp điểm báo trạng thái trip | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Tiếp điểm báo trạng thái on/off | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Khóa liên động cơ cho các cặp MCCB 125A | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Tiếp điểm phụ cho giám sát trạng thái on/off MCCB 125A | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Dây nối, phụ kiện | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ | 3 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Phần mềm miễn phí có khả năng thêm/bớt MCCB & các trường thông tin cần thiết | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Đào tạo và chuyển giao sử dụng khai thác trong trường hợp cần điều chỉnh | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Tủ PDU (cấp cho rack 800A - 72 32A + 12 63A) | 4 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | MCCB 800A/4P/65kA/Fix | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | MCB 63A/1P/6kA | 48 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | MCB 32A/1P/6kA | 288 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | MCCB 125A/3P/36kA/Fix | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | SPD type II 20kA/pha | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Thiết bị đo loại 2 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Thiết bị giám sát tủ PDU/AC-PDU | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | Đèn báo đỏ - vàng - xanh | 12 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Cầu chì 2A cho đèn báo | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Biến dòng 800/5A class 0.2s | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Busbar 800A | 4 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Tiếp điểm báo trạng thái trip | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Tiếp điểm báo trạng thái on/off | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Dây nối, phụ kiện | 4 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Phần mềm miễn phí có khả năng thêm/bớt MCCB & các trường thông tin cần thiết | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Đào tạo và chuyển giao sử dụng khai thác trong trường hợp cần điều chỉnh | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Đèn chiếu sáng LED trong khoang tủ | 4 | Đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | Công tắc tự động/ cảm biến cho đèn tự chiếu sáng khi mở cửa khoang tủ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | Reducer 6300A-4000A | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | Feeder | 52 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Vertical Elbow | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Horizontal Elbow | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Flange End | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Horizontal Hanger | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Feeder | 45 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Vertical Elbow | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Horizontal Elbow | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Flange End | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Horizontal Hanger | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 101 | Tháo 02 tủ 6300A đang nối vào busway 6300A để lấy điểm đấu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80459575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609191E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tủ điện (trong đó có Tủ MDB, Tủ AC PDU, Tủ PDU, Tủ Output UPS)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.264.350.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bộ phận tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật 24/7- Có cam kết phối hợp kiểm tra từ xa (online) trong vòng 1h và có mặt (on site trong) vòng 8h khi có sự cố xảy ra (tính từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ) - Cam kết cung cấp vật tư/thiết bị thay thế bị lỗi trong vòng 1 tuần làm việc kể từ khi xác định được lỗi (có thiết bị dự phòng tại Việt Nam)- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. Có chứng nhận là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì do hãng cung cấp thiết bị ủy quyền- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống.Được đào tạo và cấp chứng chỉ do hãng cung cấp thiết bị cấp(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Cơ Điện, Điện - Điện tử, Điện tử viễn thống kèm theo chứng nhận An toàn lao động phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi