Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Tây Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174014-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Tây Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210872456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:17:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,594,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.539093775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ bản sau: máy chủ, thiết bị mạng CNTT. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ các nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.515.770.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.547.312.850 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng 04 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Tây Nguyên
Xây dựng hệ thống Phòng Lab hỗ trợ tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ trên máy tính cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Trường Đại học Tây Nguyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo (Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Giải pháp công nghệ VIC (Địa chỉ: Tầng 5 số 10 Ngõ Thái Thịnh 2, phố Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo (Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(a)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), thuộc mẫu số 2 E-HSMT ban hành kèm theo thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính và các hàng hóa có yêu cầu khác nêu tại Chương V của E-HSMT)
E-CDNT 10.2(c)
(i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất đối với các Mục thiết bị của gói thầu này (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính và các hàng hóa có yêu cầu khác nêu tại Chương V của E-HSMT). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo (Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn279BộTham chiếu chương V
2Webcam270ChiếcTham chiếu chương V
3Chuyển mạch 48 cổng9CáiTham chiếu chương V
4Bàn ghế giáo viên9ChiếcTham chiếu chương V
5Bàn ghế học viên (1 bàn + 2 ghế)135BộTham chiếu chương V
6Bàn ghế phòng hội đồng (1 bàn + 20 ghế)1GóiTham chiếu chương V
7Hệ bảng trượt9BộTham chiếu chương V
8Màn hình tương tác 75 inch9ChiếcTham chiếu chương V
9Tai nghe có khung choàng đầu (kèm micro)270CáiTham chiếu chương V
10Loa cột36ChiếcTham chiếu chương V
11Amply9ChiếcTham chiếu chương V
12Micro không dây cầm tay9ChiếcTham chiếu chương V
13Bộ thu micro không dây9ChiếcTham chiếu chương V
14Camera giám sát trong phòng18CáiTham chiếu chương V
15Camera giám sát hành lang12CáiTham chiếu chương V
16Chuyển mạch cho camera có POE1ChiếcTham chiếu chương V
17Đầu ghi hình camera2ChiếcTham chiếu chương V
18Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera6ChiếcTham chiếu chương V
19Màn hình giám sát camera2ChiếcTham chiếu chương V
20Bộ bàn ghế cho phòng giám sát camera2BộTham chiếu chương V
21Tủ rack 6U9ChiếcTham chiếu chương V
22Đồng hồ treo tường10ChiếcTham chiếu chương V
23Máy photocopy2ChiếcTham chiếu chương V
24Máy hủy tài liệu2ChiếcTham chiếu chương V
25Thiết bị chữa cháy18ChiếcTham chiếu chương V
26Thiết bị kiểm tra an ninh cầm tay11ChiếcTham chiếu chương V
27Điều hòa cho các phòng18ChiếcTham chiếu chương V
28Tủ điện 9 module cho phòng Lab và phòng hội đồng10ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
29MCB 3P 63A 6kA cho các phòng Lab và phòng hội đồng10ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
30MCB 2P 16A 6kA cho các phòng Lab và phòng hội đồng30ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
31Cáp điện CU/PVC 1x6mm2138mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
32Cáp điện CU/PVC 2x4mm2 thi công trong phòng315mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
33Cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 từ trục dọc vào các máy tính168mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
34Cáp tiếp địa E1x10mm2 kéo cho tủ điện tầng 3 và tầng 440mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
35Cáp tiếp địa E1x6mm2100mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
36Cáp tiếp địa E1x4mm2315mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
37Cáp tiếp địa E1x2,5mm2168mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
38Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A cho phòng lab và phòng hội đồng282CáiTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
39Ổ cắm 3 chấu 6 lỗ cho tủ rack phòng lab và phòng hội đồng10CáiTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
40Phụ kiện thi công hệ thống điện cho 9 phòng máy và phòng hội đồng1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
41Cáp CAT6 FTP kết nối các phòng Lab tới tủ rack tầng2CuộnTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
42Cáp mạng CAT6 thi công trong phòng14CuộnTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
43Máng sắt 100x50mm có nắp trong phòng đi chung điện, mạng378mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
44Gen hộp 39x18mm đi cáp mạng vào phòng, cáp camera và dây loa (2m/cây)164CâyTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
45Gen hộp 24x14mm từ trục máng sắt tới các máy tính đi dây điện, mạng (2m/cây)70CâyTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
46Trục gen 100x40mm đi dây điện, mạng dọc hành lang 2 tầng (2m/cây)52CâyTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
47Dây tín hiệu loa288mTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
48Đầu mạng CAT6 cho máy tính trong phòng và cho Switch phòng và camera trong phòng654ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
49Tủ rack 10U kèm phụ kiện lắp đặt2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
50Vật tư phụ thi công hoàn thiện hệ thống mạng 9 phòng máy1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab
51Máy chủ4ChiếcTham chiếu chương V
52Thiết bị lưu trữ SAN1ChiếcTham chiếu chương V
53Thiết bị chuyển mạch SAN2ChiếcTham chiếu chương V
54Tường lửa license 3 năm2ChiếcTham chiếu chương V
55Chuyển mạch trung tâm lớp 32ChiếcTham chiếu chương V
56Chuyển mạch cho các tầng2ChiếcTham chiếu chương V
57Tủ rack cho thiết bị mạng, bảo mật1ChiếcTham chiếu chương V
58Tủ rack kèm KVM Switch cho máy chủ, lưu trữ1ChiếcTham chiếu chương V
59Thiết bị lưu điện2ChiếcTham chiếu chương V
60Điều hòa phòng máy chủ2ChiếcTham chiếu chương V
61Sàn nâng thép mặt phủ HPL 600x600x35mm68TấmTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
62Ramp dốc1,44m2Tham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
63Dây đồng tiếp địa M10 cho hệ thống sàn nâng95mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
64Bảng đồng tiếp địa 300x150x5mm1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
65Dụng cụ mở sàn2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
66Chân đế sàn nâng và vật tư thanh giằng, đầu cốt, ốc vít25m2Tham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
67Vỏ tủ điện kích thước 800x600x250mm dày 1,2mm1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
68Aptomat 3 cực 125A 30kA1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
69Vỏ tủ điện kích thước 800x600x250mm dày 1,2mm1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
70Aptomat 3 cực 125A 30kA1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
71Aptomat 3 cực 100A 22kA2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
72Aptomat 2 cực 20A 6kA4ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
73Bộ điều khiển luân phiên điều hòa kèm phụ kiện, nhân công lắp đặt1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
74Đồng hồ đa chức năng1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
75Biến dòng 150/5A3CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
76Đèn báo pha3CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
77Cầu chì 32A ruột 5A3CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
78Hệ thống đồng thanh cái chính( 2A/1mm2), thanh cái nhánh( 2A/1mm2), N, E1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
79Bọc co nhiệt đồng thanh cái, dây điều khiển 1x1mm2, dây động lực và phụ kiện thi công hoàn chỉnh tủ điện1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
80Vỏ tủ điện kích thước 800x600x250mm dày 1,2mm1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
81Aptomat 2 cực 100A 10kA4ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
82Aptomat 2 cực 20A 6kA2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
83Aptomat 2 cực 32A 6kA12ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
84Đồng hồ đa chức năng2BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
85Biến dòng 100/5A2CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
86Đèn báo pha2CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
87Cầu chì 32A ruột 5A2CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
88Hệ thống đồng thanh cái chính( 2A/1mm2), thanh cái nhánh( 2A/1mm2), N, E1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
89Bọc co nhiệt đồng thanh cái, dây điều khiển 1x1mm2, dây động lực và phụ kiện thi công hoàn chỉnh tủ điện1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
90Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm230mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
91Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 từ tủ điện chính sang 2 UPS12mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
92Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 từ 2 UPS về tủ phân phối và từ UPS sang tủ acquy, đường bypass18mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
93Cáp tiếp địa CU/PVC 1x25mm260mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
94Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 cho tủ rack và hệ thống máng cáp40mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
95Cáp điện CU/PVC/PVC 3x6mm2100mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
96Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 cho ổ cắm, chiếu sáng, đèn khẩn cấp, PCCC, exit100mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
97Ổ cắm nổi IP44 32A 2P+E 230V12BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
98Ổ cắm đôi 3 chấu 16A kèm đế, mặt5BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
99Công tắc đơn kèm đế nổi, mặt1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
100Đèn LED đôi 36W6BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
101Đèn khẩn cấp 10W2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
102Đèn LED Exit chỉ dẫn 1 mặt1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
103Gen hộp 100x40mm (Cây 2m)12CâyTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
104Thang máng cáp 300x100mm16mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
105Khớp nối T2CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
106Khớp nối L1CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
107Vật tư phụ thi công hoàn chỉnh hệ thống1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
108Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường nguồn1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
109Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m6ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
110Cáp đồng trần M70 kết nối các cọc65mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
111Hộp kiểm tra tiếp địa1HộpTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
112Hàn hóa nhiệt6MốiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
113Hóa chất giảm điện trở đất6BaoTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
114Cáp đồng bọc PVC M50 kết nối lên PMC40mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
115Đào hố tiếp địa6HốTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
116Đào lấp rãnh tiếp địa15mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
117Bảng đồng tiếp đất 300x150x5mm1CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
118Dây tiếp đất loại nhỏ cho thiết bị phòng máy chủ1Hệ thốngTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
119Đo kiểm điện trở hệ thống tiếp địa1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
120Vật tư phụ kiện (đầu cos, băng dính, dây thít, nhãn dán….)1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
121Cửa chống cháy phòng máy chủ1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
122Camera giám sát phòng máy chủ2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
123Đầu ghi hình kèm ổ cứng 6 TB tích hợp 4 cổng PoE1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
124Vật tư phụ kiện thi công hệ thống an ninh, giám sát phòng máy chủ1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
125Tủ trung tâm điều khiển báo cháy1TủTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
126Đầu báo khói quang kèm đế2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
127Đầu báo nhiệt kèm đế2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
128Tổ hợp còi-đèn báo động2BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
129Chuông báo cháy1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
130Nút ấn báo cháy khẩn cấp1BộTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
131Hệ thống dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn 2x1,5mm270mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
132Phụ kiện thi công hoàn chỉnh hệ thống1GóiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
133ODF 48 cổng kèm đầy đủ phụ kiện nhận kết nối các tầng3ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
134Cáp quang Multimode OM3 12 FO kèm nhân công kéo rải và hàn cáp95mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
135Dây nhảy quang Multimode Duplex OM3 3m72ĐoạnTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
136Patchpanel 24 cổng CAT6 kèm đầy đủ phụ kiện2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
137Hạt mạng RJ45 CAT648ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
138Dây nhảy đồng CAT6 3m48ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
139Thanh quản lý cáp ngang7ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
140Cáp mạng CAT6160mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
141Dây HDMI 20m kết nối tới phòng hội đồng3ĐoạnTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
142Switch quản trị phòng máy chủ1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
143Ổ điện đôi 3 chấu 16A kèm đế cho tủ rack2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
144Ổ cắm 3 chấu 6 lỗ cho tủ rack và phòng hội đồng3CáiTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
145Cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 cấp điện cho tủ rack14mTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
146ODF 12 FO kèm đầy đủ phụ kiện2ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
147Dây nhảy quang Multimode Duplex OM3 3m6ĐoạnTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
148Patchpanel 24 cổng CAT6 cho tủ rack có switch tầng kèm đủ phụ kiện1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
149Patchpanel 48 cổng CAT6 cho tủ rack cho switch tầng và switch PoE kèm đầy đủ phụ kiện1ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
150Dây nhảy đồng CAT6 3m96ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
151Thanh quản lý cáp ngang7ChiếcTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
152Dây mạng CAT6 FTP2CuộnTham chiếu chương VVật tư thi công hạ tầng phòng máy chủ
153Hệ quản trị cơ sở dữ liệu2LicenseTham chiếu chương V
154Bản quyền người dùng truy cập phần mềm cơ sở dữ liệu10LicenseTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.539093775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ bản sau: máy chủ, thiết bị mạng CNTT. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ các nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.515.770.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.547.312.850 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) 1 Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Số lượng 04 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->