Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176514-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211008867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:27:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải có 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục chính (bao gồm: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng) và có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND;- Các hợp đồng tương tự tiếp theo sẽ được tính bằng cách cộng các hợp đồng có các hạng mục chính và các quy định tại mục ghi chú số (8);(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 7,5m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo điệp áp
- Đặc điểm thiết bị Đo điện áp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng
Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Móng trụ đơn M14-2a + BT :
1Đà cản BTCT 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
2Boulon Þ 22 x 800 (VR2Đ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cái
3Long đền vuông 80x80x6mm-M24Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
4Xi măng PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,38Bao
5Cát vàng đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,68m3
6Đá xanh 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,73m3
7Đào đất móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,56m3
8Đắp đất chân móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,82m3
9Đặt đà cản BTCT 1,2m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
10Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,08m3
11Đặt đà cản BTCT 1,2m (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
12Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,08m3
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Móng trụ đôi M14-2a + BT :
1Đà cản BTCT 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
2Boulon Þ 22 x 1200 (VR2Đ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
3Long đền vuông 80x80x6mm-M24Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
4Xi măng PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,05Bao
5Cát vàng đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,45m3
6Đá xanh 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,35m3
7Đào đất móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,4m3
8Đắp đất chân móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,45m3
9Đặt đà cản BTCT 1,2m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
10Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,65m3
11Đặt đà cản BTCT 1,2m (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
12Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,65m3
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Dựng Trụ đơn BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m - 850Kgf (Fph=2Fđt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Trụ
2Tole ốp đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Tấm
3Đai thép Inox 20x0,4-1200mm + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Bộ
4Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Trụ
5Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Trụ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Dựng Trụ ghép đôi BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m - 850Kgf (Fph=2Fđt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Trụ
2Boulon Þ 16 x 500 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
3Boulon Þ 16 x 550 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
4Boulon Þ 16 x 650 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
5Boulon Þ 16 x 750 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
6Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Cái
7Tole ốp đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Tấm
8Đai thép Inox 20x0,4-1200mm + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Bộ
9Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Trụ
10Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Trụ
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà lệch XIT.2-2,0m
1Đà sắt XIT.2-2,0m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,0m (3 ốp)(9,02kg/m): 1 đà + Thanh chống L60x60x6-2,1m (3,77kg/m):1 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
2Boulon Þ 16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
3Boulon Þ 16 x 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
4Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Cái
5Lắp bộ xà XIT.2-2,0m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà lệch XIG.2-2,0m
1Đà sắt XIG.2-2,0m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,0m (3 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x60x6-2,1m (3,77kg/m):2 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
2Boulon Þ 16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
3Boulon Þ 16 x 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
4Boulon Þ 16 x 300 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
5Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Cái
6Lắp bộ xà XIG.2-2,0m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIT-2,4m
1Đà sắt XIT-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 1 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):2 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
2Boulon Þ 16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
3Boulon Þ 16 x 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
4Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
5Lắp bộ xà XIT-2,4m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIND-2,4m trụ đơn
1Đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):4 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
2Boulon Þ 16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
3Boulon Þ 16 x 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
4Boulon Þ 16 x 300mm (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
5Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
6Lắp bộ xà XIND -2,4m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIND-2,4m trụ ghép
1Đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):4 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
2Boulon Þ 16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
3Boulon Þ 16 x 550mm (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
4Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48Cái
5Lắp bộ xà XIND -2,4m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tiếp địa lặp lại bằng cáp thép
1Dây cáp thép 3/8 (1kg/2,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,76Kg
2Cọc tiếp địa mạ kẽm Þ16-2,4m + bass lắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
3Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
4Cosse 35mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
5Oc siết cáp A35-50 /C10-50 (1/0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
6Buolon Þ10x30 + lông đền M12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
7Đóng cọc tiếp địa (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cọc
8Kéo dây tiếp đất (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,76Kg
9Đóng cọc tiếp địa (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cọc
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp dây sứ và phụ kiện đường dây trên không
1Dây cáp ACXH 50mm2-bọc 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.123,02Mét
2Dây cáp AC 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,4Kg
3Dây cáp CXV 25mm2-bọc 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Mét
4Sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44Cái
5Sứ treo Polymer 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27Cái
6Sứ tăng cường LBFCO-14KV và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
7Móc treo chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54Cái
8Giáp níu dây bọc ACXH 50mm² + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27Cái
9Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24KV-ACX50mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19Cái
10Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24KV-ACX50mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cái
11UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
12Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
13Kẹp nhôm AC 35-50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
14WR 259 (ép dây cỡ 25-50mm²)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
15Kẹp quai ép 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
16Nắp chụp silicon kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
17Dây chì 20KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
18Bounlon Þ16 x 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
19Bounlon Þ16 x 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
20Bounlon Þ16 x 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
21Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34Cái
22Băng keo trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cuộn
23Bảng tên phân đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
24Biển số cột - bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
25Kéo và căng cáp đồng bọc CX 25mm²-24KV (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01Km
26Kéo và căng mới dây cáp AC 50mm² (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,37Km
27Kéo và căng mới dây cáp bọc ACXH 50mm²-24KV (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,12Km
28Lắp mới sứ treo đơn polymer 24KV (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27Bộ
29Lắp mới sứ đứng 24KV + ty sứ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44Bộ
30Lắp mới Uclevis + SOC (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Bộ
31Lắp bảng tên phân đoạn (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
32LBFCO-100A-27KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
33Lắp mới LBFCO (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị
1Vận chuyển, bốc dỡ đà cản 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92Tấn
2Vận chuyển, bốc dỡ dây, sứ và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Tấn
3Vận chuyển, bốc dỡ trụ BTLT 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17Trụ
M TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV(Amorphous)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
2FCO-100A-27KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
3LA-18KV-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
4MCCB-3P-250A-690V (chỉnh dòng Inmax:0,8~1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
5Tụ bù ứng động hạ thế 70KVAr - 400V(ứng động 5 cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
6Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160KVA (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
7Lắp lại FCO - 100A (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
8Lắp lại chống sét van LA (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ 3 pha
9Lắp đặt MCCB-3P-250A-600V (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
10Lắp tủ bù hạ thế 70KVAr (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071MVAr
11Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160KVA (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
12Lắp tủ bù hạ thế 70KVAr (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071MVAr
13Cáp xuất hạ thế CV 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Mét
14Cáp xuất hạ thế CV 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17Mét
15Cáp xuất hạ thế CV 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51Mét
16Cáp CXV 25mm2-bọc 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Mét
17Dây đồng trần C25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,63Kg
18Sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
19Đà sắt L75x75x6 2,8m (0 ốp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
20Đà sắt L75x75x6 2,8m (3 ốp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
21Bộ đà sắt đỡ máy biến áp trên giàn bao gồm: Đà U160x68x5-3m (15,3kg/m): 2 đà; Đà U100x46x4,5-0,8m (8,59kg/m): 2 đà; Collier sắt dẹp 100x10-Þ280 (7,85kg/m): 2 bộ và 4 bộ buolon 16x60mm + lông đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
22Sứ tăng cường FCO - 14KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
23Dây chì 8KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
24Kẹp và cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
25Ốc siết cáp 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
26Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
27Kẹp hotline2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
28Thùng điện kế và MCCB loại nhỏ + 2 bảng bakelit (900x500x600mm, dày 2ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
29Ong nhựa PVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4mét
30Ong nhựa PVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
31Co 90 ống nhựa PVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
32Collier d27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
33Collier d114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cái
34Cosse 25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
35Cosse 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
36Cosse 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
37Cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cái
38Nắp chụp LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
39Nắp chụp MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
40Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
41Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
42Boulon 16x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cái
43Boulon 16x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
44Boulon 16x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
45Boulon 16x350mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
46Boulon 16x350mm (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
47Boulon 16x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
48Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62Cái
49Keo Silicon bịt ống nhựa PVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Chai
50Keo dán ống nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tuýt
51Băng keo hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
52Lắp dây dẫn xuống thiết bị CXV 25mm2-24KV (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Mét
53Lắp mới dây trạm CV50mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Mét
54Lắp dây cáp xuất CV 70mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17Mét
55Lắp dây cáp xuất CV 120mm² (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51Mét
56Lắp xà thép L75x75x6 dài 2,8m (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03Tấn
57Lắp bộ đà máy biến áp đỡ máy biến áp trạm giàn (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2Tấn
58Lắp sứ đứng 24KV + ty sứ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
59Lắp đặt thùng bảo vệ MCCB & điện kế (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
60Kéo dây tiếp đất trạm C25mm² (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43Mét
61Đóng cọc tiếp địa (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cọc
62Lắp ống nhựa PVC Þ114 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Mét
63Lắp ống nhựa PVC Þ27 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Mét
64Lắp đặt collier các loại (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02Tấn
65Lắp kẹp các loại (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
66Ép cosse 50mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
67Ép cosse 70mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
68Ép cosse 120mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cái
69Lắp bảng tên trạm (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
70Kéo dây tiếp đất trạm C25mm² (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43Mét
71Ép cosse 50mm2 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
72Ép cosse 70mm2 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
73Ép cosse 120mm2 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cái
74Đóng cọc tiếp địa (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cọc
N TRẠM BIẾN ÁP - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị
1Vận chuyển, bốc dỡ dây, sứ và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tấn
2Vận chuyển, bốc dỡ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Móng trụ đôi BTLT M8 - BT:
1Xi măng PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,64Bao
2Cát vàng đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m3
3Đá xanh 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,52m3
4Đào đất móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,84m3
5Đắp đất chân móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m3
6Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,76m3
7Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,76m3
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Móng trụ ghép đôi BTLT M8 - BT:
1Xi măng PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,64Bao
2Cát vàng đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,99m3
3Đá xanh 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,94m3
4Đào đất móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,58m3
5Đắp đất chân móng trụ (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,04m3
6Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,59m3
7Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,59m3
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Dựng trụ đơn BTLT 8,5m - 200kgf
1Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Trụ
3Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Trụ
R ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Dựng trụ đôi BTLT 8,5m - 200kgf
1Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Trụ
2Boulon Þ 16 x 450 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
3Boulon Þ 16 x 500 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
4Boulon Þ 16 x 600 (VRS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
5Long đền vuông M18-50x50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78Cái
6Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Trụ
7Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Trụ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Tiếp địa lặp lại bằng cáp thép
1Dây cáp thép 3/8 (1kg/2,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,89Kg
2Cọc tiếp địa mạ kẽm Þ16-2,4m + bass lắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Bộ
3Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21Bộ
4Cosse 35mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
5Kẹp IPC 35-95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cái
6Buolon Þ10x30 + lông đền M12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cái
7Đóng cọc tiếp địa (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cọc
8Kéo dây tiếp đất (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,89Kg
9Đóng cọc tiếp địa (máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cọc
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Lắp dây sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V746,64Mét
2Kẹp treo cáp ABC 4x95mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
3Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Cái
4WR 419 (ép dây cỡ 70-95mm²)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72Cái
5Nắp bịt đầu cáp 95mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Cái
6Bounlon móc Þ16 x 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Cái
7Bounlon móc Þ16 x 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
8Bounlon móc Þ16 x 450mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19Cái
9Long đền vuông M18-50x50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49Cái
10Biển số cột - bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Cái
11Kéo và căng dây cáp ABC 4x95mm2 (nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75Km
U ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Vận chuyển bốc dỡ vật tư, thiết bị
1Bốc dỡ dây, sứ và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Tấn
2Bốc dỡ trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Trụ
V ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Vật tư, thiết bị
1Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Trụ
2Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 8,5m đơn, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cần
3Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 8,5m đôi, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cần
4Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 14m đơn, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cần
5Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 14m đôi, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cần
6Đèn chiếu sáng công cộng LED công suất 100W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29Bộ
7Tủ điều khiển 1 cấp công suất 1 pha 30A (trọn bộ: Vỏ tủ bằng tole sơn tĩnh điện, sử dụng timer 24H)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
8Cầu chì đuôi cá 5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29Cái
9Cáp ABC 2x25mm2 - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V764,39Mét
10Cáp CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,5Mét
11Dây đồng trần C11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4Kg
12Kẹp treo cáp 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Cái
13Kẹp dừng cáp 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Cái
14Kẹp IPC 2 - 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Cái
15Kẹp IPC 25 - 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Cái
16Kẹp và cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cọc
17Ong nhựa PVC d60x2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Mét
18Co 90 ống nhựa PVC d60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
19Đai thép Inox 0,4x20-1000 + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
20Cosse 11 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
21Cosse Cu-Al 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
22Boulon Þ10 x 30 + 2 long đền M.12 (dầy 2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
23Boulon Þ16x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
24Boulon móc Þ16x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23Cái
25Boulon móc Þ16x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
26Boulon móc Þ16x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cái
27Rondell d18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52Cái
28Xi măng PC 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,77Bao
29Cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,49m3
30Đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m3
31NướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17m3
32Keo dán ống PVC (50g)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Ong
33Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cuộn
W ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Thi công, lắp đặt
1Đào đất móng trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5m3
2Đắp đất móng trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3m3
3Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m3
4Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tru BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9m3
5Lắp dựng trụ đơn BTLT 8,5m bằng thủ công & cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Trụ
6Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ đơn BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Cần
7Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ ghép đôi BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cần
8Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ đơn BTLT 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cần
9Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ ghép đôi BTLT 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cần
10Lắp đặt đèn chiếu sáng cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29Bộ
11Lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
12Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29Bộ
13Kéo dây cáp CVV 2x1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,02100m
14Kéo dây và lấy độ võng cáp ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,29100m
15Kéo dây và lấy độ võng cáp ABC 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,64100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100 m
17Lắp đặt co 90 ống nhựa PVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
18Tiếp địa lặp lại lưới chiếu sáng trên khôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
X ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị
1Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện, cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Tấn
2Vận chuyển, bốc dỡ trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải có 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục chính (bao gồm: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng) và có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND;- Các hợp đồng tương tự tiếp theo sẽ được tính bằng cách cộng các hợp đồng có các hạng mục chính và các quy định tại mục ghi chú số (8);(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Xe cẩu Sức nâng >= 10 tấn1
3 Xe nâng Chiều cao nâng >= 7,5m1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
6 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
7 Thiết bị đo điệp áp Đo điện áp1
8 Thiết bị đo dòng điện Đo dòng điện1
9 Thiết bị đo điện trở Đo điện trở cách điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->