Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:27:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục chính (bao gồm: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng) và có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND;- Các hợp đồng tương tự tiếp theo sẽ được tính bằng cách cộng các hợp đồng có các hạng mục chính và các quy định tại mục ghi chú số (8);(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 7,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo điệp áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng mới đường dây trung - hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Móng trụ đơn M14-2a + BT : | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 2 | Boulon Þ 22 x 800 (VR2Đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 80x80x6mm-M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 4 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,38 | Bao |
| 5 | Cát vàng đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Đá xanh 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Đào đất móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,82 | m3 |
| 9 | Đặt đà cản BTCT 1,2m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m3 |
| 11 | Đặt đà cản BTCT 1,2m (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Móng trụ đôi M14-2a + BT : | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Boulon Þ 22 x 1200 (VR2Đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 80x80x6mm-M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,05 | Bao |
| 5 | Cát vàng đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 6 | Đá xanh 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Đào đất móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 9 | Đặt đà cản BTCT 1,2m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | m3 |
| 11 | Đặt đà cản BTCT 1,2m (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Dựng Trụ đơn BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 850Kgf (Fph=2Fđt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Trụ |
| 2 | Tole ốp đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Tấm |
| 3 | Đai thép Inox 20x0,4-1200mm + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Trụ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Dựng Trụ ghép đôi BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 850Kgf (Fph=2Fđt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 500 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 550 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Boulon Þ 16 x 650 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Boulon Þ 16 x 750 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 6 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 7 | Tole ốp đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Tấm |
| 8 | Đai thép Inox 20x0,4-1200mm + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Trụ |
| 10 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Trụ |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà lệch XIT.2-2,0m | |||
| 1 | Đà sắt XIT.2-2,0m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,0m (3 ốp)(9,02kg/m): 1 đà + Thanh chống L60x60x6-2,1m (3,77kg/m):1 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 5 | Lắp bộ xà XIT.2-2,0m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà lệch XIG.2-2,0m | |||
| 1 | Đà sắt XIG.2-2,0m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,0m (3 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x60x6-2,1m (3,77kg/m):2 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Boulon Þ 16 x 300 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 6 | Lắp bộ xà XIG.2-2,0m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIT-2,4m | |||
| 1 | Đà sắt XIT-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 1 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):2 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 5 | Lắp bộ xà XIT-2,4m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIND-2,4m trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):4 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Boulon Þ 16 x 300mm (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 6 | Lắp bộ xà XIND -2,4m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Bộ Xà XIND-2,4m trụ ghép | |||
| 1 | Đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)(9,02kg/m): 2 đà + Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m):4 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 550mm (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Lắp bộ xà XIND -2,4m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Tiếp địa lặp lại bằng cáp thép | |||
| 1 | Dây cáp thép 3/8 (1kg/2,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,76 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Þ16-2,4m + bass lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cosse 35mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Oc siết cáp A35-50 /C10-50 (1/0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Buolon Þ10x30 + lông đền M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp đất (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,76 | Kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cọc |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp dây sứ và phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Dây cáp ACXH 50mm2-bọc 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.123,02 | Mét |
| 2 | Dây cáp AC 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,4 | Kg |
| 3 | Dây cáp CXV 25mm2-bọc 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Mét |
| 4 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | Cái |
| 5 | Sứ treo Polymer 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | Cái |
| 6 | Sứ tăng cường LBFCO-14KV và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | Cái |
| 8 | Giáp níu dây bọc ACXH 50mm² + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | Cái |
| 9 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24KV-ACX50mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | Cái |
| 10 | Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24KV-ACX50mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 11 | Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm AC 35-50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 14 | WR 259 (ép dây cỡ 25-50mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Kẹp quai ép 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Nắp chụp silicon kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Dây chì 20K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bounlon Þ16 x 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Bounlon Þ16 x 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Bounlon Þ16 x 550mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Cái |
| 22 | Băng keo trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 23 | Bảng tên phân đoạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Biển số cột - bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Kéo và căng cáp đồng bọc CX 25mm²-24KV (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | Km |
| 26 | Kéo và căng mới dây cáp AC 50mm² (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | Km |
| 27 | Kéo và căng mới dây cáp bọc ACXH 50mm²-24KV (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | Km |
| 28 | Lắp mới sứ treo đơn polymer 24KV (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | Bộ |
| 29 | Lắp mới sứ đứng 24KV + ty sứ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | Bộ |
| 30 | Lắp mới Uclevis + SOC (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp bảng tên phân đoạn (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | LBFCO-100A-27KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp mới LBFCO (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ đà cản 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ trụ BTLT 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Trụ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV(Amorphous) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | FCO-100A-27KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | LA-18KV-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 4 | MCCB-3P-250A-690V (chỉnh dòng Inmax:0,8~1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tụ bù ứng động hạ thế 70KVAr - 400V(ứng động 5 cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160KVA (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp lại FCO - 100A (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Lắp lại chống sét van LA (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-600V (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp tủ bù hạ thế 70KVAr (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 1MVAr |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160KVA (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 12 | Lắp tủ bù hạ thế 70KVAr (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 1MVAr |
| 13 | Cáp xuất hạ thế CV 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Mét |
| 14 | Cáp xuất hạ thế CV 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Mét |
| 15 | Cáp xuất hạ thế CV 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | Mét |
| 16 | Cáp CXV 25mm2-bọc 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Mét |
| 17 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,63 | Kg |
| 18 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đà sắt L75x75x6 2,8m (0 ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đà sắt L75x75x6 2,8m (3 ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Bộ đà sắt đỡ máy biến áp trên giàn bao gồm: Đà U160x68x5-3m (15,3kg/m): 2 đà; Đà U100x46x4,5-0,8m (8,59kg/m): 2 đà; Collier sắt dẹp 100x10-Þ280 (7,85kg/m): 2 bộ và 4 bộ buolon 16x60mm + lông đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Sứ tăng cường FCO - 14KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Dây chì 8K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp và cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Ốc siết cáp 1/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Kẹp hotline2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Thùng điện kế và MCCB loại nhỏ + 2 bảng bakelit (900x500x600mm, dày 2ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Ong nhựa PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mét |
| 30 | Ong nhựa PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | mét |
| 31 | Co 90 ống nhựa PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Collier d27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Collier d114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Cosse 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cosse 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Cosse 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Cosse 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 38 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Nắp chụp MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Boulon 16x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 43 | Boulon 16x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Boulon 16x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Boulon 16x350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Boulon 16x350mm (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Boulon 16x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Long đền vuông 50x50x2,5mm - M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | Cái |
| 49 | Keo Silicon bịt ống nhựa PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chai |
| 50 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tuýt |
| 51 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị CXV 25mm2-24KV (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Mét |
| 53 | Lắp mới dây trạm CV50mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Mét |
| 54 | Lắp dây cáp xuất CV 70mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Mét |
| 55 | Lắp dây cáp xuất CV 120mm² (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | Mét |
| 56 | Lắp xà thép L75x75x6 dài 2,8m (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | Tấn |
| 57 | Lắp bộ đà máy biến áp đỡ máy biến áp trạm giàn (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | Tấn |
| 58 | Lắp sứ đứng 24KV + ty sứ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt thùng bảo vệ MCCB & điện kế (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 60 | Kéo dây tiếp đất trạm C25mm² (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | Mét |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cọc |
| 62 | Lắp ống nhựa PVC Þ114 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Mét |
| 63 | Lắp ống nhựa PVC Þ27 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Mét |
| 64 | Lắp đặt collier các loại (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | Tấn |
| 65 | Lắp kẹp các loại (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 66 | Ép cosse 50mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Ép cosse 70mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Ép cosse 120mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 69 | Lắp bảng tên trạm (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Kéo dây tiếp đất trạm C25mm² (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | Mét |
| 71 | Ép cosse 50mm2 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 72 | Ép cosse 70mm2 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Ép cosse 120mm2 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cọc |
| N | TRẠM BIẾN ÁP - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Móng trụ đôi BTLT M8 - BT: | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,64 | Bao |
| 2 | Cát vàng đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đá xanh 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m3 |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Móng trụ ghép đôi BTLT M8 - BT: | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,64 | Bao |
| 2 | Cát vàng đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Đá xanh 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,94 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng trụ (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,59 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Dựng trụ đơn BTLT 8,5m - 200kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Trụ |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Dựng trụ đôi BTLT 8,5m - 200kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Trụ |
| 2 | Boulon Þ 16 x 450 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Boulon Þ 16 x 500 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 4 | Boulon Þ 16 x 600 (VRS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18-50x50x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | Cái |
| 6 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Trụ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công và cơ giới (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Trụ |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Tiếp địa lặp lại bằng cáp thép | |||
| 1 | Dây cáp thép 3/8 (1kg/2,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,89 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Þ16-2,4m + bass lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Cosse 35mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp IPC 35-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Buolon Þ10x30 + lông đền M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp đất (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,89 | Kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa (máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cọc |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Lắp dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 746,64 | Mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Cái |
| 4 | WR 419 (ép dây cỡ 70-95mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | Cái |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp 95mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 6 | Bounlon móc Þ16 x 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Bounlon móc Þ16 x 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Bounlon móc Þ16 x 450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | Cái |
| 9 | Long đền vuông M18-50x50x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 10 | Biển số cột - bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Cái |
| 11 | Kéo và căng dây cáp ABC 4x95mm2 (nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | Km |
| U | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Vận chuyển bốc dỡ vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Bốc dỡ dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tấn |
| 2 | Bốc dỡ trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Trụ |
| V | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 200kgf (Fph=2Fđt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 8,5m đơn, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cần |
| 3 | Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 8,5m đôi, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cần |
| 4 | Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 14m đơn, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cần |
| 5 | Cần đèn STK Þ49 + collier gắn trên trụ BTLT 14m đôi, cao 2m, vươn xa 1m, dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cần |
| 6 | Đèn chiếu sáng công cộng LED công suất 100W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển 1 cấp công suất 1 pha 30A (trọn bộ: Vỏ tủ bằng tole sơn tĩnh điện, sử dụng timer 24H) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | Cái |
| 9 | Cáp ABC 2x25mm2 - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 764,39 | Mét |
| 10 | Cáp CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,5 | Mét |
| 11 | Dây đồng trần C11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4 | Kg |
| 12 | Kẹp treo cáp 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Cái |
| 14 | Kẹp IPC 2 - 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | Cái |
| 15 | Kẹp IPC 25 - 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp và cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cọc |
| 17 | Ong nhựa PVC d60x2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Mét |
| 18 | Co 90 ống nhựa PVC d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Đai thép Inox 0,4x20-1000 + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Cosse 11 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cosse Cu-Al 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Boulon Þ10 x 30 + 2 long đền M.12 (dầy 2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Boulon Þ16x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Boulon móc Þ16x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | Cái |
| 25 | Boulon móc Þ16x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Boulon móc Þ16x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 27 | Rondell d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | Cái |
| 28 | Xi măng PC 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,77 | Bao |
| 29 | Cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 30 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 32 | Keo dán ống PVC (50g) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Ong |
| 33 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cuộn |
| W | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Thi công, lắp đặt | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tru BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Lắp dựng trụ đơn BTLT 8,5m bằng thủ công & cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ đơn BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cần |
| 7 | Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ ghép đôi BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cần |
| 8 | Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ đơn BTLT 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cần |
| 9 | Lắp đặt cần đèn STK Þ49 cao 2m, vươn xa 1m gắn trên trụ ghép đôi BTLT 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cần |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | Bộ |
| 13 | Kéo dây cáp CVV 2x1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 14 | Kéo dây và lấy độ võng cáp ABC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 15 | Kéo dây và lấy độ võng cáp ABC 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,64 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co 90 ống nhựa PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại lưới chiếu sáng trên không | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| X | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG - Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện, cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục chính (bao gồm: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng) và có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND;- Các hợp đồng tương tự tiếp theo sẽ được tính bằng cách cộng các hợp đồng có các hạng mục chính và các quy định tại mục ghi chú số (8);(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng | Chiều cao nâng >= 7,5m | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 7 | Thiết bị đo điệp áp | Đo điện áp | 1 |
| 8 | Thiết bị đo dòng điện | Đo dòng điện | 1 |
| 9 | Thiết bị đo điện trở | Đo điện trở cách điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi