Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176486-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211162345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:25:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,043,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện 125 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất >= 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Cải tạo nâng cấp trường tiểu học An Tiến
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á và công ty TNHH Công nghệ An toàn Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25072,875m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột10,866100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,318tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 9,928tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,54tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,886tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,886tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm200mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II18,7100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II1100m
11Cọc dẫn2cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,2m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 10,1612m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,3586m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5768100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,5965m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5018m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 101,9649m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,8058m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,906m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,0871100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,2292100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5565tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,8776tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,4148tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)3,3696m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3033100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2003,262m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0532100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2671tấn
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)5,3434m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,8473m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4453m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0405100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0335tấn
37Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)75,754m2
38Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)75,754m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 759,863m2
40Quét nước xi măng 2 nước85,617m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,5m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,222100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1229tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan12cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,727m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,599100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,49100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4208100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20049,5332m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 41,2672m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3388m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,9743100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9411tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,1778tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,2263tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25070,5226m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,1693100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8336tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9981tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,0635tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4738tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,0628tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,7109tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250215,5004m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 18,7811100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,6788tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25020,0853m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,4997100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,4873tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4895tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20013,2161m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8556100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0177tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0334tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2634m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2297100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2043tấn
78Gia công xà gồ thép1,3712tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,0774m2
80Lắp dựng xà gồ thép1,3712tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,0904100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,2652m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,4541m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6251100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,6567m3
86Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ6,16410m
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 277,5018m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,7936m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 32,7024m3
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75545,178m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75761,439m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.038,57m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75720,4561m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75577,8706m2
95Trát trần, vữa XM mác 751.750,93m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75198,732m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 757,1592m
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm110,589m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …530,8828m2
100Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100321,1286m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.840,65m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ3.898,02m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3262m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,4008m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,8746m3
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 754,02m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75161,5442m2
108Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 7553,1336m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 751.371,9m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75143,3892m2
111Vách ngăn tiểu28,08m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa138,3732m2
113Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,3894,76m2
114Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3842,156m2
115Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38126m2
116Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,3815,12m2
117Vách kính nhôm hệ, kính 6,3883,674m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm278,036m2
119Vách kính khung nhôm mặt tiền25,56m2
120Vách kính khung nhôm trong nhà58,114m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9867tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,8353m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa168,12m2
124Gia công lan can inox1,2361tấn
125Lắp dựng lan can inox128,073m2
126Gia công lan can inox0,3918tấn
127Lắp dựng lan can inox45,9975m2
128Trụ cầu thang2cái
129Inox che khe nún7,96m
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,262100m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện2tủ
3Lắp đặt hộp 12 MCB1hộp
4Lắp đặt hộp 8 MCB7hộp
5Lắp đặt hộp 6 MCB14hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe4cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
9Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A1cái
10Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A7cái
11Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A7cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe7cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe30cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe34cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe18cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng16bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng44bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W72bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc67cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
22Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều8cái
23Lắp đặt ổ cắm đơn15cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi78cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường15cái
27Lắp đặt quạt hút khói2cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm220m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm220m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2140m
32Lắp đặt dây đơn 1x10mm240m
33Lắp đặt dây đơn 1x6mm2160m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2500m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2500m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2400m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.400m
39Thanh cái19bộ
40Dây HDMI3bộ
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm200m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.200m
44Lắp đặt hộp nối âm tường 100x10010hộp
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m10cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m10cái
47Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2m
50Thép tiếp địa25,12kg
51Giá đỡ dây d10 l=15050cái
52Kẹp kiểm tra2cái
53Bulong đai ốc25bộ
54Đệm chỉ lá25cái
55Hộp kiểm tra điện tử1bộ
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3
58Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet3thiết bị
59Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi4thiết bị
60Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
61Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT66010 m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm60m
63Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)21cái
64Lắp đặt hộp đấu dây21cái
65Ép hạt mạng2,110 cái
66Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,9100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm1,7100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1,4100m
70Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm16cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm20cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
73Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
74Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm12cái
75Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm2cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm4cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm66cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm12cái
82Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm16cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm30cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm90cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm98cái
87Két d2598cái
88Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm98cái
89Phao cơ2cái
90Phao điện2cái
91Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm12bộ
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm1,04100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm3,6100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,28100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,48100m
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,96100m
97Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm40cái
98Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm8cái
99Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm12cái
100Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm40cái
101Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm12cái
102Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm12cái
103Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm24cái
104Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm48cái
105Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm8cái
106Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm24cái
107Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm28cái
108Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm100cái
109Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm12cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm36cái
111Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm24cái
112Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm4cái
113Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
114Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm4cái
115Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm8cái
116Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm4cái
117Lắp đặt măng sông u.PVC D1108cái
118Lắp đặt măng sông u.PVC D9030cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm52cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm36cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm36cái
122Lắp đặt gương soi12cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòi26bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi26bộ
125Lắp đặt kệ kính12cái
126Lắp đặt chậu xí bệt36bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh36cái
128Lắp đặt chậu tiểu nam24bộ
129Lắp đặt van xả tiểu24bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấy36cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,4763m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,486m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1566100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 31,9595m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,751m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 110,2823m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,8262m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4361m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,476100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2798100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,9568tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,43tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,3911tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)1,6848m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1516100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,9237m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2226m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0202100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
25Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)37,877m2
26Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)37,877m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,9315m2
28Quét nước xi măng 2 nước42,8085m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,75m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan6cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,6419m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0102100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5545100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3152100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,9839m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,7722m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3388m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,8991100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4174tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,5611tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1396tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25035,0078m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,4779100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6797tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,3922tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,551tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3948tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250114,6913m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,4573100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,3089tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,0341m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,6906100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9949tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1958tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,6276m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0593100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5625tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,865m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1573100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1459tấn
64Gia công xà gồ thép0,9303tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,6814m2
66Lắp dựng xà gồ thép0,9303tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,7778100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4772m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,2612m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2095100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,6567m3
72Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ6,16410m
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 136,6072m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,9548m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 15,7215m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75181,726m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75437,2435m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75997,341m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75332,4879m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75302,4596m2
81Trát trần, vữa XM mác 751.005,26m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75154,406m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 753,5796m
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm55,992m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …397,0888m2
86Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100245,7618m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.099,34m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.919,45m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8699m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,4021m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3323m3
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 7510,72m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7564,5651m2
94Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 7530,108m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75658,8646m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7547,7964m2
97Vách ngăn tiểu9,36m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa46,1244m2
99Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,3850,6m2
100Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3814,052m2
101Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,3880,64m2
102Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,386,48m2
103Vách kính nhôm hệ, kính 6,3830,6m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,772m2
105Vách kính khung nhôm mặt tiền6,3m2
106Vách kính khung nhôm trong nhà24,3m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6119tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,4337m2
109Lắp dựng hoa sắt cửa104,4m2
110Gia công lan can0,5204tấn
111Lắp dựng lan can inox50,4922m2
112Gia công lan can inox0,1595tấn
113Lắp dựng lan can inox18,7237m2
114Trụ cầu thang1cái
115Inox che khe nún3,98m
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,6961100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
3Lắp đặt hộp 6 MCB8hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A8cái
7Lắp đặt aptomat loại 2P-16A8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe10cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W28bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
17Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều4cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn40cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường40cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm210m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2110m
24Lắp đặt dây đơn 1x6mm2110m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2240m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2240m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2340m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2540m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
30Thanh cái10bộ
31Dây HDMI8bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm8m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm700m
34Lắp đặt hộp nối âm tường 100x1008hộp
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm2m
40Thép tiếp địa30,144kg
41Giá đỡ dây d10 l=15050cái
42Kẹp kiểm tra2cái
43Bulong đai ốc25bộ
44Đệm chỉ lá25cái
45Hộp kiểm tra điện tử1bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3
48Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet1thiết bị
49Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
50Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT62010 m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
52Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)8cái
53Lắp đặt hộp đấu dây8cái
54Ép hạt mạng0,810 cái
55Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,64100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,44100m
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm10cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm15cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
62Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
63Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
64Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm24cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm4cái
71Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm60cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm32cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm4cái
77Két d2536cái
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm36cái
79Phao cơ2cái
80Phao điện2cái
81Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm4bộ
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,2100m
84Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,44100m
87Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm12cái
88Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm2cái
89Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm12cái
90Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm2cái
91Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
92Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm3cái
93Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm3cái
94Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
95Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm1cái
96Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
97Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm40cái
98Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
99Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm6cái
100Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm20cái
101Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm40cái
102Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm3cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
104Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm16cái
105Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm6cái
106Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
107Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
108Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm4cái
109Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm2cái
110Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
111Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm16cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm12cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm12cái
115Lắp đặt gương soi4cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
118Lắp đặt kệ kính4cái
119Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
122Lắp đặt van xả tiểu8bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy12cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,5589m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,486m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,254100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 34,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,751m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 114,0478m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,8939m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4482m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,428100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2921100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,1014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,562tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,4395tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)1,6848m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1516100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,9237m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2226m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0202100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
25Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)37,877m2
26Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)37,877m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,9315m2
28Quét nước xi măng 2 nước42,8085m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,75m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan6cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,7145m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0597100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6133100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4171100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,9839m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,7722m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,63m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,9189100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4174tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,5611tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1396tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25035,7017m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,6284100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5885tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6739tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4121tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5654tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3943tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250116,9171m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,7344100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,9635tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,0341m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,6906100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9949tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1958tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,6227m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0585100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5587tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,865m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1573100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1459tấn
64Gia công xà gồ thép0,9303tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,6814m2
66Lắp dựng xà gồ thép0,9303tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,7778100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4772m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,2612m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2095100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,6567m3
72Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ6,16410m
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 136,5111m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,9317m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 16,508m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75181,726m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75436,6611m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75995,405m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,6731m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75316,6984m2
81Trát trần, vữa XM mác 751.034,23m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75159,326m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 753,5796m
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm57,636m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …379,0041m2
86Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100249,8289m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.150,43m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.924,88m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8699m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,4021m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3323m3
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 7510,72m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7564,5651m2
94Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 7530,513m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75665,579m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7547,7964m2
97Vách ngăn tiểu9,36m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa46,1244m2
99Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,3850,6m2
100Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3814,052m2
101Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,3880,64m2
102Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,386,48m2
103Vách kính nhôm hệ, kính 6,3830,6m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,772m2
105Vách kính khung nhôm mặt tiền6,3m2
106Vách kính khung nhôm trong nhà24,3m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6119tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,4337m2
109Lắp dựng hoa sắt cửa104,4m2
110Gia công lan can0,5729tấn
111Lắp dựng lan can inox56,3392m2
112Gia công lan can inox0,1595tấn
113Lắp dựng lan can inox18,7237m2
114Trụ cầu thang1cái
115Inox che khe nún4,77m
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,0889100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
3Lắp đặt hộp 6 MCB8hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A8cái
7Lắp đặt aptomat loại 2P-16A8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe10cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W28bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
17Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều4cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn40cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường40cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm210m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2110m
24Lắp đặt dây đơn 1x6mm2110m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2240m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2240m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2340m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2340m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
30Thanh cái10bộ
31Dây HDMI8bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm8m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm700m
34Lắp đặt hộp nối âm tường 100x1008hộp
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm2m
40Thép tiếp địa30,144kg
41Giá đỡ dây d10 l=15050cái
42Kẹp kiểm tra2cái
43Bulong đai ốc25bộ
44Đệm chỉ lá25cái
45Hộp kiểm tra điện tử1bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3
48Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet1thiết bị
49Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
50Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT62010 m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
52Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)8cái
53Lắp đặt hộp đấu dây8cái
54Ép hạt mạng0,810 cái
55Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,64100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,44100m
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm10cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm15cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
62Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
63Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
64Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm24cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm4cái
71Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm60cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm32cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm4cái
77Két d2536cái
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm36cái
79Phao cơ2cái
80Phao điện2cái
81Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm4bộ
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,2100m
84Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,44100m
87Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm12cái
88Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm2cái
89Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm12cái
90Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm2cái
91Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
92Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm3cái
93Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm3cái
94Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
95Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm1cái
96Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
97Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm40cái
98Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
99Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm6cái
100Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm20cái
101Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm40cái
102Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm3cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
104Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm16cái
105Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm6cái
106Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
107Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
108Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm4cái
109Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm2cái
110Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
111Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm16cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm12cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm12cái
115Lắp đặt gương soi4cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
118Lắp đặt kệ kính4cái
119Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
122Lắp đặt van xả tiểu8bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy12cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI SỐ 3 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,6557m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,486m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2628100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,937m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,751m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 113,7471m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,8939m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4482m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,4221100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2921100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,0901tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,5548tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,4395tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)1,6848m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1516100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,9237m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2226m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0202100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
25Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)37,877m2
26Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)37,877m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,9315m2
28Quét nước xi măng 2 nước42,8085m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,75m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan6cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,7145m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0734100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6093100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4173100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,9839m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,7722m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,63m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,9189100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4174tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,5611tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1396tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25035,642m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,6244100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6739tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4104tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5663tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3859tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250116,9328m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,6997100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,9646tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,0341m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,6906100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9949tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1958tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,6095m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,056100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,558tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,865m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1573100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1459tấn
64Gia công xà gồ thép0,9303tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,6814m2
66Lắp dựng xà gồ thép0,9303tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,7778100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2912m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,5094m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2095100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,6567m3
72Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ6,16410m
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 136,597m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,1991m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 16,508m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75181,726m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75444,7994m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75997,519m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,6731m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75316,2984m2
81Trát trần, vữa XM mác 751.034,36m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75159,446m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 753,5796m
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm58,0905m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …379,1493m2
86Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100249,9651m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.157,59m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.926,71m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8699m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,4021m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3323m3
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 7510,72m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7564,5651m2
94Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 7527,165m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75665,8515m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7547,7964m2
97Vách ngăn tiểu9,36m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa46,1244m2
99Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,3850,6m2
100Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3814,052m2
101Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,3880,64m2
102Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,386,48m2
103Vách kính nhôm hệ, kính 6,3830,6m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,772m2
105Vách kính khung nhôm mặt tiền6,3m2
106Vách kính khung nhôm trong nhà24,3m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6119tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,4337m2
109Lắp dựng hoa sắt cửa104,4m2
110Gia công lan can inox0,5865tấn
111Lắp dựng lan can inox57,085m2
112Gia công lan can inox0,1595tấn
113Lắp dựng lan can inox18,7237m2
114Trụ cầu thang1cái
115Inox che khe nún4,77m
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,1247100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
3Lắp đặt hộp 6 MCB8hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A8cái
7Lắp đặt aptomat loại 2P-16A8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe10cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W28bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
17Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều4cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn40cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường40cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm210m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2110m
24Lắp đặt dây đơn 1x6mm2110m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2240m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2240m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2340m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2340m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
30Thanh cái10bộ
31Dây HDMI8bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm8m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm700m
34Lắp đặt hộp nối âm tường 100x1008hộp
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m8cái
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm2m
40Thép tiếp địa30,144kg
41Giá đỡ dây d10 l=15050cái
42Kẹp kiểm tra2cái
43Bulong đai ốc25bộ
44Đệm chỉ lá25cái
45Hộp kiểm tra điện tử1bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3
48Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet1thiết bị
49Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
50Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT62010 m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
52Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)8cái
53Lắp đặt hộp đấu dây8cái
54Ép hạt mạng0,810 cái
55Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,64100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,44100m
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm10cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm15cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
62Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
63Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
64Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm24cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm4cái
71Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm60cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm32cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm4cái
77Két d2536cái
78Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm36cái
79Phao cơ2cái
80Phao điện2cái
81Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm4bộ
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,2100m
84Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,44100m
87Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm12cái
88Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm2cái
89Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm12cái
90Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm2cái
91Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
92Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm3cái
93Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm3cái
94Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
95Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm1cái
96Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
97Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm40cái
98Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
99Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm6cái
100Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm20cái
101Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm40cái
102Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm3cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
104Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm16cái
105Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm6cái
106Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
107Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
108Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm4cái
109Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm2cái
110Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
111Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm16cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm12cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm12cái
115Lắp đặt gương soi4cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
118Lắp đặt kệ kính4cái
119Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
122Lắp đặt van xả tiểu8bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy12cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25026,9638m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột4,0204100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,2277tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,6734tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,1998tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6978tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6978tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm74mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II6,919100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,37100m
11Cọc dẫn1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,184m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)3,7128m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,475m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8269100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,1036m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 46,9399m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,9956m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6604m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,9691100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,9882100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8237tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0844tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,8884tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)1,6848m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1516100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,9237m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2226m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0202100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
36Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)37,877m2
37Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)37,877m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,9315m2
39Quét nước xi măng 2 nước42,8085m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,75m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan6cái
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,2694m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,2452m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5888100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4985100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8876100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20018,8874m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25030,998m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6365tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 15,12m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,6046m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,0874100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5933tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,336tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9058tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25043,6394m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,2961100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5657tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8069tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6533tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,891tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,0746tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25052,131m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,2582100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,1899tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2504,2263m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3209100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5194tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,1632m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5059100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1331tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1015tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,8184m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0744100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0572tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,1374tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,77m2
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,1374tấn
81Gia công xà gồ thép3,6981tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ437,74m2
83Lắp dựng xà gồ thép3,6981tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,0971100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,8162m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,9543m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 194,5782m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3847m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 35,4114m3
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 7589,751m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75341,9028m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75824,8386m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75295,8707m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75420,044m2
95Trát trần, vữa XM mác 75474,747m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75105,58m
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm38,562m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …174,0138m2
99Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 10077,4816m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ946,9272m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.381,48m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7528,622m2
103Lát đá bậc ngũ cấp cấp, vữa XM mác 7532,622m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75258,3164m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75324,1394m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7527,6014m2
107Inox che khe nún2,62m
108Vách ngăn tiểu6,72m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa27,08m2
110Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,3854,36m2
111Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,387,026m2
112Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,3854m2
113Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,384,86m2
114Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,383,24m2
115Vách kính nhôm hệ, kính 6,380,486m2
116Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ23,506m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm126,874m2
118Vách kính khung nhôm trong nhà23,992m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4319tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,6517m2
121Lắp dựng hoa sắt cửa77,36m2
122Gia công lan can inox0,5002tấn
123Lắp dựng lan can inox31,165m2
124Trụ inox ống4cái
125Gia công lan can inox0,0986tấn
126Lắp dựng lan can inox11,5719m2
127Trụ cầu thang1cái
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,5917100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5832100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm7,7495100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe8cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W18bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp tường led-20W1bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W6bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc19cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2480m
17Thanh cái1bộ
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
20Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m4cái
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m5cái
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm12m
25Thép tiếp địa25,12kg
26Giá đỡ dây d10 l=15050cái
27Kẹp kiểm tra2cái
28Bulong đai ốc25bộ
29Đệm chỉ lá25cái
30Hộp kiểm tra điện tử1bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,5m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,5m3
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,16100m
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm6cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
39Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm1cái
40Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm1cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm14cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm1cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm4cái
48Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm16cái
53Két d2516cái
54Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm16cái
55Phao cơ2cái
56Phao điện2cái
57Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm2bộ
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm3,48100m
60Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,24100m
62Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm4cái
63Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm4cái
64Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm4cái
65Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm5cái
66Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm3cái
67Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
68Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 mm1cái
69Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
70Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm60cái
71Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
72Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm6cái
73Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm32cái
74Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm20cái
75Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm6cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm6cái
77Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm28cái
78Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm6cái
79Lắp đặt măng sông u.PVC D9010cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm10cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm6cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm6cái
83Lắp đặt gương soi2cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
86Lắp đặt kệ kính2cái
87Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
90Lắp đặt van xả tiểu4bộ
91Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
93Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m)1cái
94Trõ bơm1cái
95Bình điều áp 50 lít1cái
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực352,35m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)70,45m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (M90%)6,3405100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,5235100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0606100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,045100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2419100m3
10Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I27,8818m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I2,5094100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,7882100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,7882100m3
14đất đồi san nền8.158,42m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,857,6247100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,8568,6222100m3
17Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)41,5116m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,7361100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,9239100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,2272100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,2272100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 20,5341100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax24,7846m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100162,0349m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 182,9001m3
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,834100m
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0067100m3
28Đắp đất tầng lọc ngược0,672m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè0,5868100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3462tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,7795m3
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,32100m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,096100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,096100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,2336m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,6478m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2493100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2866100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1015100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2634100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20026,24m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2005,3939m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8326100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20023,4795m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,195100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 2,5451tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)9,2578m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)30,976m3
49Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75365,2992m2
50Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100149,07m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu363cấu kiện
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,04m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0936100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0556100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0484100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,04m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1294100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0226tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0959tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1313tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,5016m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2086100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0634tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,336tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,7262m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,6723m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,112100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0554tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0099tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2131tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0736m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái7,1022100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2062tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25010,0961m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,3372m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 755,94m2
78Trát trần, vữa XM mác 7542,6496m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7555,6m
80Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 755,964m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ98,9268m2
82Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m241,8536m2
83Xây bờ nóc bằng ngói bò37,32m
84Sơn biển, viết chữ công trình1
85Gia công cổng sắt0,5996tấn
86Mũi giáo thép rèn60cái
87Bản nề cối16bộ
88Bánh xe ĐK 1004bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,17m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,45m2
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D3003bộ
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2029m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3783100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,6699m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7512,7342m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,8006m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,9444m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7846100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7012tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,7613m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5141m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,7854m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75961,16m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75245,0552m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75260,84m
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75111,68m
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ1.206,22m2
111Gia công hàng rào sắt2,6022tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,759m2
113Lắp dựng hàng rào sắt95,759m2
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1198100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3005100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3005100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 18,432m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,304m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,656m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2544100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1586tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1162tấn
123Bu lông M1664bộ
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1421100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0422100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,204100m3
127Gia công hệ khung dàn1,8091tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,0846m2
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,1307tấn
130Gia công xà gồ thép0,7517tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,376m2
132Lắp dựng xà gồ thép0,4385tấn
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,89100m2
134Tôn úp sườn115,8m
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2160m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm160m
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)57,057m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3571100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,3m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250126,0433m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,3375100m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,0955100m2
145Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,2661tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 11,8966tấn
147Gia công thang inox0,036tấn
148Lắp dựng thang inox0,036tấn
149Quét sikatop chống thấm bể402,6248m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10071,2768m2
151Trát tường bể, vữa XM mác 75288,308m2
152Trát trần, vữa XM mác 75109,5548m2
153Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể0,0332tấn
154Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể0,0332tấn
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6725100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,0332100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,6016100m3
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II7,917m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2501,8528m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
174Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
176Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
177Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
178Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
181Lắp đặt van đồng, đường kính van d=15mm3cái
182Sỏi chọn lọc0,3401m3
183Than hoạt tính0,3401m3
184Cát vàng sạch0,5951m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,019100m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0602100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0568100m3
188Giếng khoan1cái
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,176m3
190Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1058100m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4621m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,7782m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0998100m2
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2764100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1471tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3794tấn
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0795100m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0381100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0568100m3
200Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1795100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,6905m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8422m3
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1399100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0229tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1193tấn
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,6049m3
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,167100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0634tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2365tấn
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,031m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,7601100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7989tấn
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5145m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0755100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0448tấn
216Gia công xà gồ thép0,1305tấn
217Lắp dựng xà gồ thép0,1305tấn
218Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,374100m2
219Tôn úp nóc17,16m
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,468m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,312m3
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7425m3
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5377m3
224Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6166m3
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,51m2
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,2864m2
227Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,2316m2
228Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,58m2
229Trát trần, vữa XM mác 7573,0342m2
230Đắp phào đơn, vữa XM mác 7528,8m
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ120,259m2
232Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ102,3832m2
233Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …26,1756m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10010,3116m2
235Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7527,1094m2
236Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,0372m2
237Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0586tấn
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,0376m2
239Lắp dựng hoa sắt cửa10,08m2
240Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,385,126m2
241Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,3810,08m2
242Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,206m2
243Lắp đặt hộp 6 MCB1hộp
244Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
245Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe5cái
246Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
247Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D3001bộ
248Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
249Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
250Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
251Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
252Lắp đặt hộp âm tường7hộp
253Lắp đặt hộp 150x1502hộp
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm210m
255Lắp đặt dây đơn 1x4mm210m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
259Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm230m
260Lắp đặt rọ chắn rác D1104cái
261Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm4cái
262Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
263Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm5cái
264Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm10cái
265Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,32100m
266Đai giữ ống4cái
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0709m3
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8116m3
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7225m3
270Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,7236m2
271Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ31,7236m2
272Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0023100m3
273Rải giấy dầu lớp cách ly20,046100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250300,69m3
275Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ63,2410m
276Đổ đất màu trồng cây213m3
277Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2844m3
278Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,09m3
279Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,676m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,152m3
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2161tấn
283Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,756m3
284Bu lông inox M24x5006bộ
285Chỏm cầu inox1bộ
286Cờ tổ quốc1bộ
287Gia công cột bằng inox0,0812tấn
288Lắp dựng cột bằng inox0,0812tấn
289Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,4m2
290Đào rãnh cáp, đất cấp II78m3
291Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm230m
292Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm260m
293Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2300m
294Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm275m
295Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm28m
296gạch chỉ1.363,64viên
297Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/72mm0,3100m
298Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm0,68100m
299Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm3100m
300Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm0,75100m
301Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,78100m3
302Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
303Lắp tủ điện 800x600x3001tủ
304Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200 Ampe1cái
305Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
306Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe3cái
307Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
308Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
309Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
310Đèn báo pha3cái
311Cầu chì 2 A3cái
312Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A3bộ
313Thanh cái1bộ
314Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,4m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,072m3
317Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1696100m2
318Khung móng4bộ
319Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
320Lắp đặt cáp đơn 1x2,5mm2200m
321Đào rãnh cáp, đất cấp II26m3
322Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm2100m
323gạch chỉ454,5455viên
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,26100m3
325Lắp đặt tiếp địa cho cột điện4bộ
326Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2m
327Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m2cột
328Lắp đèn ở độ cao 4bộ
329Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,2100m
330Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm3,15100m
331Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm20cái
332Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm60cái
333Máy bơm 3m3/h, h=20m3cái
334Đào rãnh cáp, đất cấp II81,9m3
335Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,819100m3
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang17,710 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy2,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy2,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy2,65 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòng15,65 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênh12bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm12hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A16cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật30hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm3.250m
13Măng xông PVC D16725Cái
14Cút PVC D16725Cái
15Kẹp đỡ ống PVC D162.700Cái
16Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16295m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm250m
18Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm24.220m
19Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm22610 m
20Hộp chia ngả D16320hộp
21Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng55 đèn
22Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng1,65 đèn
23Lắp đặt đèn sự cố69bộ
24Ổ cắm đơn cho đèn sự cố69cái
25Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.510m
26Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố1ht
27Khoan rút lõi16lỗ
28Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy0,5063100m3
29Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công5,625m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5622100m3
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D1003,6100m
2Ống thép tráng kẽm D651,55100m
3Ống thép tráng kẽm D500,42100m
4Ống thép tráng kẽm D250,2100m
5Khoan rút lõi8lỗ
6Cút thép đen D10029cái
7Cút thép tráng kẽm D6524cái
8Cút thép tráng kẽm D5022cái
9Cút thép tráng kẽm D2510cái
10Tê thép đen D10015cái
11Tê thép đen D100/656cái
12Tê thép đen D100/501cái
13Tê thép tráng kẽm D65/5015cái
14Tê thép tráng kẽm D255cái
15Tê thép tráng kẽm D25/154cái
16Gối đỡ T, Cút50cái
17Rắc co tráng kẽm D256cái
18Côn thép D100 (đầu bơm)4cái
19Côn thép D50 (đầu bơm)2cái
20Kép tráng kẽm D5015cái
21Bích thép rỗng D10048cái
22Bích thép đặc D1004cái
23Bích thép rỗng D6520cái
24Bích thép rỗng D5020cái
25Bích thép rỗng D324cái
26Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D652cái
27Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D653cái
28Van góc D5015cái
29Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x20015hộp
30Khớp nối chữa cháy D5030cái
31Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương15bộ
32Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương15bộ
33Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x18025hộp
34Bình chữa cháy khí CO2 MT340bình
35Bình chữa cháy bột ABC 8 kg55bình
36Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy15bộ
37Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt3hộp
38Khớp nối chữa cháy D6512cái
39Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương6bộ
40Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương6bộ
41Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x4001hộp
42Van chặn mặt bích D1006cái
43Van chặn mặt bích D502cái
44Van chặn ren D256cái
45Van chặn ren D157cái
46Van một chiều mặt bích D1002cái
47Van một chiều mặt bích D501cái
48Van một chiều ren D255cái
49Công tắc áp lực3cái
50Lắp đặt bình tích áp 100L1cái
51Lắp đặt téc nước mồi 100 lít1cái
52Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel1bộ
53Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm230m
54Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D1630m
55Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,6m3
58Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy1tủ
59Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)50m
60Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)40m
61Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm90m
62Giá đỡ ống phòng bơm10bộ
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lực9cái
64Rọ lọc ( Crephin) D1002cái
65Rọ lọc ( Crephin) D501cái
66Khớp nối mềm D1004cái
67Khớp nối mềm D502cái
68Y lọc mặt bích D1002cái
69Y lọc mặt bích D501cái
70Sơn đỏ đường ống thép510,25m2
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm3,6100m
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d2,165100m
73Đào móng đường ống bằng máy1,4543100m3
74Đào móng đường ống bằng thủ công16,159m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5764100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Kỹ sư điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Kỹ sư PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3 Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
7 Máy trộn vữa dung tích >= 80L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
9 Máy trộn bê tông dung tích >= 250L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
10 Máy phát điện 125 KVA Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh5
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
13 Máy khoan bê tông >= 1,5kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy hàn >= 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
15 Máy ủi công suất >= 108 CV Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất >= 16 tấn Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
18 Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->