Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174371-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211136805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:39:00 đến ngày 2021-11-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 523,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
1 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Xây dựng E-HSMT: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn, Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ 103 B4 KTT Nam Thành Công – Láng Hạ - Đống Đa – TP. Hà Nội. -Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia tư vấn, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: 59 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc giấy nộp thuế vào Ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên. 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 01 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Sơn, Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438581072 - 124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438581072
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá thể MBBR (3 loại)3m3Giá thể sử dụng xử lý nước và nước thải
2Chế phẩm sinh học 03 loại12gói 100gChế phẩm vi sinh dùng trong xử lý nước thải
3Mica tấm loại 1, màu trong kính độ dày 10mm3tấmMica trong suốt, dạng tấm, khả năng uốn, dẻo, dai.
4Inox SUS 304250kgTấm inox SUS 304 sử dụng để chế tạo vỏ mô hình thiết bị
5Giá đỡ Inox thí nghiệm6cái- Dùng trong phòng thí nghiệm, để giữ bình, ống ngưng, v. v.- Bộ giá đỡ phòng thí nghiệm tiêu chuẩn
6Van khóa đồng các loại20cáiSử dụng đóng ngắt nước thải tại các hệ thống thí nghiệm và pilot.
7Ống nước150mSử dụng để dẫn nước thải
8Bơm nước 5 lít/phút18cáiBơm nước thải sử dụng tại quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot
9Bơm bùn tuần hoàn5cáiSử dụng để bơm bùn tuần hoàn của bể kỵ khí
10Cánh khuấy cỡ nhỏ thí nghiệm15cáiSử dụng để khuấy trộn trong mô hình phòng thí nghiệm
11Bộ mô tơ có điều tốc cho cánh khuấy nhỏ15bộSử dụng để khuấy trộn trong mô hình phòng thí nghiệm
12Cánh khuấy cỡ trung cho pilot4cáiSử dụng để khuấy trộn trong mô hình hệ thống pilot.
13Bộ mô tơ có điều tốc cho cánh khuấy pilot4bộSử dụng để khuấy trộn trong mô hình hệ thống pilot.
14Dây điện300mGồm 2 dây dẫn ruột đồng, mềm, được bọc cách điện song song với nhau, chất cách điện là nhựa PVC hoặc cao su lưu hóa. Nhờ dây dẫn được cấu tạo bởi nhiều sợi có đường kính nhỏ 0,2mm nên mềm dẻo dễ di động
15Aptomat5cáiBảo vệ dòng rò, quá tải, ngắn mạch cho hệ thống thí nghiệm và pilot.
16Công tắc điện20cáiĐóng ngắt điện của các mô hình thí nghiệm
17Ag2SO4, PA3lọ 25gDạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
18Axit H2SO4, PA4chai 100mlDung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
19K2Cr2O7, PA2lọ 500gLà chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích môi trường.
20HgSO4, PA3lọ 250gDạng tinh bột màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
21FeSO4.7H2O3lọ 250gDạng tinh thể, màu xanh, có độ tinh khiết cao dùngphân tích trong phòng thí nghiệm.
22C12H8N2 .H2O3lọ 25gDang bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
23K1C8H5O42lọ 500gDạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
24(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O3lọ 100gDạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
25KH2PO4, PA3lọ 500gDạng tinh thể có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
26K2HPO4, PA3lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
27Na2HPO43lọ 500gDạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
28NH4Cl, PA2lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
29MgSO4.7H2O3lọ 500gDạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
30NaOH4lọ 500gDạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
31CaCl2, PA3chai 500mlChất bột rắn màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
32FeCl3.6H2O3lọ 250gDạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
33Na2SO36lọ 250gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
342-chloro-6-(trichloromethyl) pyridine (TCMP)3lọ 5gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
35C4H8N2S3lọ 50gDạng bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
36Glucose–glutamic acid (GGA)2chai 500mlDạng dung dịch, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
37Na2CO3, PA3lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
38Axit HCl, PA5chai 100mlDung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
39Bromocresol Green3lọ 5gDạng rắn, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
40Methyl Red6lọ 100gLà chất chỉ thị mang màu, dạng bột dùng trong phòng thí nghiệm.
41Axit HNO3, PA4chai 500mlDung dịch axit, không màu, sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
42CaCO3, PA2lọ 100gDạng bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
43K(SbO)C4H4O6, PA2lọ 250gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
44KCl, PA2lọ 500gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
45AgNO3, PA3lọ 25gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
46H2O22chai 500mlDung dịch có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
47Cu kim loại, PA3lọ 100gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
48Fe Kim loại, PA3lọ 100gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
49MgO, PA3lọ 25gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
50Zn Kim loại, PA3lọ 10gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
51Co kim loại, PA3lọ 25gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
52Than hoạt tính2kgChất rắn màu đen dùng trong phòng thí nghiệm.
53NaNO32lọ 500gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
54p-Clorophenol (C6H5ClO)2lọ 500gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
55Khí O21bìnhKhí oxy sử dụng trong phòng thí nghiệm.
56Xanh metylen3chai 250mlLà thuốc thử/thuốc nhuộm dạng dung dịch, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
57Axit phenic3lọ 500gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
58Cồn 90o5lítDạng dung môi, trong suốt, dễ bay hơi, mùi gắt, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm.
59KI3lọ 100gDạng tinh thể màu trắng, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
60Gelatin2lọ 500gDạng bột, màu hơi vàng, trong suốt, là một loại protein. Độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
61Na2SiO3, tinh khiết (PA)2lọ 1kgDạng rắn, là một dạng thủy tinh lỏng, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
62Congo Red3lọ 25gDạng rắn có độ tinh khiết cao dùng trong phòng thí nghiệm.
63Môi trường Macconkey Agar2hộp 500gThạch trường Macconkey dùng để nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn gram âm. Là môi trường nuôi cấy vi sinh dạng công thức.
64Glucose2hộp 5kgDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
65Agar, PA2hộp 500gChất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
66Môi trường Kliger’s Iron Agar (KIA)2hộp 500gThạch trường Kligler Iron Agar KIA dùng để nuôi cấy vi sinh.
67Môi trường Gause3hộpMôi trường Gause dùng để nuôi cấy chọn lọc, phân lập các xạ khuẩn.
68MgSO4.7H2O3bao 10kgDạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp
69FeCl33hộp 1kgDạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp
70H3BO33bao 25kgChất rắn kết tinh màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp
71CoCl2.6H2O2hộp 500gDạng tinh thể, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
72CuSO2.5H2O1hộp 100gDạng tinh thể màu xanh lam, có độ tinh khiết thấp dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
73DAP3bao 50kgDùng để bổ sung dinh dưỡng trong quá trình nuôi cấy vi sinh.
74Ure2bao 25kgDùng để bổ sung dinh dưỡng trong quá trình nuôi cấy vi sinh.
75Bộ hút chân không chịu hóa chất (bình 3000ml, phễu lọc inox)4bộBộ lọc hút chân không dung tích 3000ml, thủy tinh borosilicate chịu áp cao
76Dụng cụ đo độ ẩm Eh3cáiThiết bị đo nhiệt độ /độ ẩm có kích thước bằng lòng bàn tay với thao tác dễ dàng và khả năng đáp ứng tuyệt vời có hiệu quả về chi phí.
77Dụng cụ đo lưu lượng khí3cáiSử dụng đo khí phát sinh trong mô hình hệ thống MBBR kỵ khí
78Bình BOD10cáiBình thủy tinh nút nhám loại A
79Màng lọc2hộp 100 tờDùng trong phân tích
80Dụng cụ đo pH3cáiDùng để do pH và nhiệt độ mẫu.
81Giấy lọc không tro8hộpGiấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt.
82Ống đong 1000ml5cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A
83Ống đong 500ml5cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A
84Ống đong 250ml7cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A
85Ống đong 100ml5cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A
86Bình tam giác 250ml3hộp 6 cáiBình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A
87Bình tam giác 500 ml2hộp 6 cáiBình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A
88Bình tam giác 100 ml2hộp 6 cáiBình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A
89Đĩa Petri10cáiĐĩa thủy tinh hình tròn, có nắp
90Lamen2hộpLamen sử dụng soi mẫu trên kính hiển vi
91Lam kính2hộpSoi mẫu trên kính hiển vi
92Chai đựng mẫu25cáiChai nhựa được sử dụng để lưu trữ và lấy mẫu chất lỏng.
93Đầu tip Pipet 1ml1túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túi
94Đầu tip Pipet 5ml1túiĐầu nhựa, túi 500 cái
95Bình định mức 100ml1hộp 6 cáiBình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A
96Bình định mức 250ml1hộp 6 cáiBình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A
97Bình định mức 500ml1hộp 6 cáiBình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A
98Phễu thủy tinh2hộp 6 cáiPhễu thủy tinh dạng tròn loại A
99Buret 10ml1cáiBuret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A
100Buret 25ml2cáiBuret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A
101Buret 50ml2cáiBuret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A
102Cốc thủy tinh 100ml8cáiCốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A
103Cốc thủy tinh 250ml8cáiCốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A
104Cốc thủy tinh 500ml8cáiCốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A
105Cốc thủy tinh 1000ml8cáiCốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A
106Khẩu trang hoạt tính5hộpBảo hộ lao động, được chứng nhận lưu hành sản phẩm.
107Găng tay y tế5hộpBảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
108Giấy lọc không tro5hộpGiấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt.
109Băng dính dán mẫu4cuộnBăng dính dán mẫu
110Bộ bảo hộ lao động5bộBảo vệ sức khỏe người dùng, tránh bụi bẩn, ánh nắng gây hại khi làm việc tại hiện trường.
111Chổi rửa dụng cụ4bộBộ chổi vệ sinh phòng thí nghiệm
112Bình nhựa 10 lít có nắp đậy15cáiSử dụng cho thí nghiệm quy mô nhỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->