Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170193-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20211163477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:39:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,343,779,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2068E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây dựng mới trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà một trệt một lầu trở lên có kết cấu móng BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC trong và ngoài nhà; hệ thống báo cháy và chống sét.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.240.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau:Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (5) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền.* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (7) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị phần điện công trình- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy cắt gạch >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
11-Cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
13-Kích nâng >= 250T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc >= 200 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc >= 150 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng Hưng Long và Công ty TNHH thiết kế và Đầu tư xây dựng Kiến Tân. * Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. * Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Tân; Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố Bình Khởi, phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRƯƠNG VĂN TRÌ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Theo HSTK được duyệt4,5438tấn
2Cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Theo HSTK được duyệt21,9128tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt7,9959100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt221,832m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,96100m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo HSTK được duyệt0,624100m
7Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5mTheo HSTK được duyệt1Cái
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt208mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt4,68m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,7522100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt18,8905m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,2311100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,786100m3
14Rải tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt6,2393100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt25,0939m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt23,4786m3
17Xoa nền ram dốc, vỉa hèTheo HSTK được duyệt197,7456m2
18Kẻ ron đường ram dốcTheo HSTK được duyệt6,053610m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt10,6773m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt55,818m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt16,8184m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt18,4939m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt21,243m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt74,2494m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt96,34m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt16,723m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt30,4759m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,9692100m2
29Ván khuôn gỗ.Ván khuôn đà kiềngTheo HSTK được duyệt1,7148100m2
30Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt6,539100m2
31Ván khuôn gỗ.Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt8,0721100m2
32Ván khuôn gỗ.Ván khuôn sànTheo HSTK được duyệt8,2398100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt1,7284100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt4,8551100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2528tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,7915tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2805tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,9979tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,9993tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2416tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt8,7598tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,1656tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0871tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,9384tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,8324tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2595tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt13,8623tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4212tấn
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,0711m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt23,1547m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt21,3066m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt54,6855m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt123,0047m3
54Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,7517m3
55Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,0325m3
56Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,738m3
57Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,4808m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.739,7195m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt675,7774m2
60Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt270,73m2
61Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt154,84m2
62Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt139,0358m2
63Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt587,5492m2
64Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt169,9181m2
65Trát trần trong nhà vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt654,0619m2
66Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt147,0674m2
67Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt358,5055m2
68Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt140,9083m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt173,1m
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt158,39m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,4m
72Đắp trang trí chân cộtTheo HSTK được duyệt4Cái
73Đắp vữa trang trí tường lan canTheo HSTK được duyệt8Cái
74Kẻ ron âm cộtTheo HSTK được duyệt40m
75Chèn sika grout chống thấm phểu thu sànTheo HSTK được duyệt0,072m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt1.081,828m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt74,0364m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt27,57m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt58,146m2
80Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo HSTK được duyệt80,0294m2
81Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt126,286m2
82Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo HSTK được duyệt2,52m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt185m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt181,3133m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt181,3133m2
86Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt219,3873m2
87Bả bột trét vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt1.531,4595m2
88Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt675,7774m2
89Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo HSTK được duyệt1.697,642m2
90Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo HSTK được duyệt464,6739m2
91Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.229,1015m2
92Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.140,4513m2
93Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1,0mm - 1,3mm), kính trắng dày 8mmTheo HSTK được duyệt65,52m2
94Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt100,8m2
95Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt54,4m2
96Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt49,88m2
97CCLD Tay vịn sắt lan can hành langTheo HSTK được duyệt55,67md
98Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt40,8md
99Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo HSTK được duyệt9,16md
100CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo HSTK được duyệt144,12m2
101CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt230,96m2
102CCLD Thang sắt lên mái BTCTTheo HSTK được duyệt1Cái
103CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt105cái
104Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,4965tấn
105Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,4965tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt151,2518m2
107Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt4,8696100m2
108CCLD thanh kim loại T chèn khe lúnTheo HSTK được duyệt9,8md
109CCLD Thanh kim loại V 40x40 chèn khe lúnTheo HSTK được duyệt8,8md
110CCLD Tole mạ màu dày 0.8mm khe lúnTheo HSTK được duyệt7,7md
111CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo HSTK được duyệt13bảng
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,204100m
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt14,0165100m2
C THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC (2 TIM)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt1.12510 tấn/1km
4Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cái
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt160tấn/lần
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt78bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt18bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt42cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt27cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt45cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt6cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt40cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt19hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt5hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt13cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.890m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt220m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt210m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt380m
23Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt560m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt13hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt2hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
E PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,5777100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,8592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,344m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt12,743m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3413tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,968m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1822100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2729tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,839m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt21,518m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1518100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3385tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3631tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,824m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,5922100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0139tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1134m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,005100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0074tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,0174m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt122,4m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt142,38m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt143,084m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo HSTK được duyệt8m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo HSTK được duyệt338,844m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo HSTK được duyệt33,2m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,207m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0265tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5mTheo HSTK được duyệt16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,0918tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,0918tấn
41Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1379tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1379tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,4615m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,3069100m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1528m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,91m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,14m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt7,04m2
F PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt2,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt0,65 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt5bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt15 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt15bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt15bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt15hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt80m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20Theo HSTK được duyệt220m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt260m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt70m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt12m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
G PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,42100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,19100m
4Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt9cái
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo HSTK được duyệt3cái
6Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt5cái
8Lắp đặt tê STK Þ90mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt23cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo HSTK được duyệt3cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt5cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo HSTK được duyệt3hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt4hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
20Sơn ống STKTheo HSTK được duyệt50,99m2
21Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt15,27m3
22Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt10,99m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
H HẠNG MỤC : XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC + 14 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH MỸ CHÁNH A
I PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt345,654m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt11,8125100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt10,4784tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt32,5467tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,4655tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt6,6034tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt6,6034tấn
8Cung cấp bản mã nối thép đầu cọc kích thước 200x200x6Theo HSTK được duyệt4.702,46kg
9Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5mTheo HSTK được duyệt1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,238100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo HSTK được duyệt0,918100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I- Tính cho ép dương (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75)Theo HSTK được duyệt0,012100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt312mối nối
14Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK được duyệt97,344m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt7,29m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,3922100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt13,5346m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt1,4666100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt5,0692100m3
20Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt8,5284100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt43,7082m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt19,197m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt11,2128m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt75,439m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,9726100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3737tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,5511tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,0441tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt21,2916m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,972m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt33,41m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt9,607100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8204tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,8621tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4011tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4057tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,2477tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,018tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt25,7984m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,5907100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,7345m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt102,143m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt12,7048100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5029tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt6,7147tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,321tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,1933tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt12,7438tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1564tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt108,5924m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt10,9441100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt13,2189tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt20,1654m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt48,8668m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt11,0253100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4621tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6034tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,2096tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0784tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt12,065m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt1,2984100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,397tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,757tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3677tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8563tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt7,0159100m2
67Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5606tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt46,5987m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5606tấn
70Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt514,96m2
71Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo HSTK được duyệt198,08m2
72Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,191m3
73Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,2355m3
74Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,3375m3
75Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,3404m3
76Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt42,9149m3
77Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt12,1854m3
78Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,971m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt42,5738m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt86,5656m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt62,058m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt127,7272m3
83Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt159,84m2
84Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt96,93m2
85Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt47,9m2
86Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt9,25m2
87Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,087m2
88Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt126,036m2
89Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt114,144m2
90Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt727,95m2
91Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt87,3925m2
92Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt145,6m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.540,058m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.128,4885m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2.866,731m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt712,8m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.131,285m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt954,81m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.017,261m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt329,453m2
101Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt329,453m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt329,453m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt3.714,3275m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt3.394,294m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4.908,9537m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.199,6678m2
107Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnhTheo HSTK được duyệt16,884m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt180,38m2
109Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt209,6m2
110Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt11,16m2
111Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1m2
112Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt23,04m2
113Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa cuốn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt2,88m2
114Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt34,84m2
115Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp nhôm hộp 25x25x0.7 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt15,18m2
116Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt169,515m2
117Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmTheo HSTK được duyệt7,2m2
118Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt14,4m2
119Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt37,3m2
120Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 500 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1cái
121Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt56cái
122Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo HSTK được duyệt225cái
123Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt2,7m
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt482,25m
125Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42m
126Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt24,964m2
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,117100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,087100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,195100m
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt23,4381100m2
J PHẦN THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC (3 TIM)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt1.12510 tấn/1km
4Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cái
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cái
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt240tấn/lần
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt162bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt12bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt62bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt88cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt52cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt141cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt8cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt146cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt36hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt9hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo HSTK được duyệt21hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt27hộp
14Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt26hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt30cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt4.790m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt1.150m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt130m
21Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt340m
22Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt830m
24Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt1.560m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt27hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt2hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt25bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt31bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt23bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt10bộ
5Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt37cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt6cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt14cái
10Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo HSTK được duyệt1,18100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo HSTK được duyệt4,71100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo HSTK được duyệt1,29100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo HSTK được duyệt1,34100m
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt45cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt55cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt9cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt55cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt22cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo HSTK được duyệt23cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo HSTK được duyệt31cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo HSTK được duyệt23cái
29Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt16cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt28cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt31cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt25cái
33Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt31cái
34Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt31cái
35Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt25cái
36Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoTheo HSTK được duyệt1bể
38Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt luppe nhựa D42Theo HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt van 2 chiều thau D42Theo HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt2cái
42Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo HSTK được duyệt12cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21Theo HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/21Theo HSTK được duyệt2cái
45Lắp đặt van xả cặn D34Theo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt van phao D42Theo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt3cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phaoTheo HSTK được duyệt1bể
50Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt109cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt109cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt40cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt4cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt17cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt37cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt31cái
57Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt10cái
58Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt2cái
59Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt34cái
M PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,4748tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo HSTK được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo HSTK được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo HSTK được duyệt39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo HSTK được duyệt161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,34m2
N PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt4,610 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt1,25 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt6bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt1,25 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt24bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt24bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt24hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt280m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20Theo HSTK được duyệt890m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt980m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt540m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt110m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt12m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
O PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,52100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,33100m
4Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt13cái
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt5cái
8Lắp đặt tê STK Þ90mmTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt25cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo HSTK được duyệt5cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt5cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo HSTK được duyệt6hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt4hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
20Sơn ống STKTheo HSTK được duyệt54,58m2
21Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt16,34m3
22Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt11,76m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
P PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,1744100m3
Q HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH THANH MỸ B
R PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt372,4628m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt13,493100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt12,561tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt32,949tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,361tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt41,16100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo HSTK được duyệt1,008100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt336mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt7,56m3
10CCLĐ Thép bản 220x120x6,0Theo HSTK được duyệt637,6745kg
11Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5mTheo HSTK được duyệt1Cái
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,3424tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,3424tấn
14Quét nhựa bitum nguội vào hộp thépTheo HSTK được duyệt72,8064m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,1337100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt11,4548m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,2873100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt10,3555m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt5,202100m3
20Rải tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt9,8219100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt69,4236m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,9111m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt72,8275m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,3968100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,8326tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5809tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,5605tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt37,37m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt12,3691m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt9,2423100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,65tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,355tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,29tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,011tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,324tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,484tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt135,5102m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt15,1202100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6159tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt13,8585tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,8103tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5657tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,6794tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2177tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt94,9448m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt10,504100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt14,0869tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,023tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt34,1151m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt35,3205m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt8,9667100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,5811tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2749tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9953tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt16,6m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt1,7571100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,429tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,43tấn
59Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt2,8217tấn
60Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt2,8217tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt299,5584m2
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt9,9244100m2
63CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt590,02m2
64CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo HSTK được duyệt281,768m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt1.689,0638m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt149,3425m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt1.096,93m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt90,9197m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt100,125m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt40,18m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt162,6m2
72Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt133,02m2
73Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt39,2m2
74Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt208,08m2
75Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt29,04m2
76CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo HSTK được duyệt32bảng
77Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt25,32m2
78Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 1.8mmTheo HSTK được duyệt9M2
79CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt215cái
80CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo HSTK được duyệt24cái
81Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo HSTK được duyệt161,81m2
82Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt132,76m2
83Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can)Theo HSTK được duyệt37,39m2
84Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt68,8519md
85Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo HSTK được duyệt15,264md
86Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,069100m
87Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,0385100m
88Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt1,344100m
89CCLĐ cửa lổ lên mái khung thép V30x30x3, ốp tole phẳng dày 1mmTheo HSTK được duyệt1m2
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,0757m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt10,6333m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt38,448m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt197,5616m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt57,8336m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt116,39m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt41,3792m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.317,016m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2.649,6991m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.435,1324m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt696,9244m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.442,6596m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt3.695,9951m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt3.055,9954m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.317,016m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5.434,9745m2
106Sơn giả đáTheo HSTK được duyệt50,92m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt512,7934m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt369,7934m2
109Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt369,7934m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt546,95m
111Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,8m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,342100m
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt19,7293100m2
S PHẦN THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC ( 3 TIM)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt1.12510 tấn/1km
4Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cái
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cái
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt240tấn/lần
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt168bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt18bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt75bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt3bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt82cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt58cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt100cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt8cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt143cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt38hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo HSTK được duyệt18hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt15hộp
14Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt22hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt22cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt4.290m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt1.130m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt130m
21Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt430m
22Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt520m
24Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt1.860m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt23hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt2hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
U PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt29bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt23bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5bộ
5Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo HSTK được duyệt3cái
6Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo HSTK được duyệt3bể
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt32cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt14cái
10Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van phao Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo HSTK được duyệt1,25100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo HSTK được duyệt3,9100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo HSTK được duyệt1,03100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo HSTK được duyệt1,29100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt46cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt35cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt16cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt3cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt51cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt22cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo HSTK được duyệt23cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo HSTK được duyệt29cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo HSTK được duyệt23cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt10cái
31Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt28cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt29cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
34Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt29cái
35Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt29cái
36Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt24cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
39Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt luppe nhựa D42Theo HSTK được duyệt1cái
41Lắp đặt van 2 chiều thau D42Theo HSTK được duyệt4cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt3cái
43Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo HSTK được duyệt10cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21Theo HSTK được duyệt4cái
45Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/21Theo HSTK được duyệt2cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt114cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt108cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt34cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt6cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt13cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt33cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt26cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt7cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt33cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/34Theo HSTK được duyệt1cái
V HẠNG MỤC:TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MỸ B (ĐIỂM PHÚ THỌ: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC)
W PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,541100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt256,46100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,694100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt27,499m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,1902100m3
6Rải tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt5,6426100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt31,2328m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt11,316m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt27,499m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt94,9215m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,8076100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,4574tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt2,7108tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt18,0487m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,4507100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,4421tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1778tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt59,963m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt6,7659100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9899tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,8097tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6918tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,585tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,0299tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4872tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt35,8798m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt3,7205100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,3459tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,96m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,6491100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4036tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9768tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt15,1224m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt17,4216m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt5,1547100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,1138tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3169tấn
40Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,637tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,637tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt152,5128m2
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt5,2055100m2
44CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt236,8m2
45CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo HSTK được duyệt148,96m2
46CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt100cái
47CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo HSTK được duyệt10bảng
48CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo HSTK được duyệt24cái
49Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt62,4m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt96m2
51Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt27,64m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo HSTK được duyệt26,98m2
53Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt20,5md
54Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo HSTK được duyệt5md
55CCLĐ Lam nhôm hộp 44x100x1,2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt183,4md
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt732,945m2
57Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo HSTK được duyệt2,4m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt54,168m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt22,468m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt10,2m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo HSTK được duyệt114,89m2
62Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt34,96m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,3179m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,232m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt12,9312m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt28,782m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt134,548m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt507,64m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.359,312m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt643,158m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt350,791m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt689,945m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.684,732m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.409,1604m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt507,64m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.575,6924m2
77Sơn giả đáTheo HSTK được duyệt10,56m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt136,0536m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt136,0536m2
80Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt136,0536m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt449,2m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,048100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,11100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,772100m
85Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D=114Theo HSTK được duyệt22cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,91100m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt40cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt20cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt42cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt46cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt14hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt4hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.650m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt380m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt195m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
24Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt450m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
30Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
31Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt10bình
32Bình chữa cháy bột MFz 8kgTheo HSTK được duyệt10bình
Y PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
Z PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MỸ B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,525100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt1,044100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt27,116m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt37,005m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt21,676m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt25,148m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,262m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,315tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,991tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,293tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,464tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,031tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,549100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,063100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,467100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt1,118100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,016100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt7cấu kiện
22Cung cấp lắp đặt bu lông neo D14, L=500mmTheo HSTK được duyệt16cái
23Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,3mmTheo HSTK được duyệt0,06tấn
24Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo HSTK được duyệt0,008tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D60x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,042tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D42x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,032tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt0,085tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,068tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,074tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,085tấn
31Lắp dựng Cửa sắt kéo, không lá, chế tạo sẵn (Kèm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt5,72m2
32Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,877m3
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt0,255100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,463m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,733m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,792m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,05m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt190,33m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt299m2
40CCLĐ Tấm PVC Waterstop V200Theo HSTK được duyệt98,8m
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,525m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,513m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt489,33m2
AA PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt4,210 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt1,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt8bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt1,65 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt23bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt23bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt3cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt23hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt180m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20Theo HSTK được duyệt870m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt980m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt540m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt190m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
AB PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,45100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,74100m
4Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt11cái
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo HSTK được duyệt3cái
7Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
8Lắp đặt tê STK Þ90mmTheo HSTK được duyệt6cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt22cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo HSTK được duyệt12cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt5cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo HSTK được duyệt9hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt4hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
20Sơn ống STKTheo HSTK được duyệt52,0695m2
21Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt15,5875m3
22Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt11,223m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
AC HẠNG MỤC: XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẢO A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,8791100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt4,508m3
3Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt232,1325100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt22,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt22,204m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,9219100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt1,881100m3
8Rải tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt4,717100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt20,764m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt14,8926m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt73,8974m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,9601100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6857tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,8tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,497tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt15,697m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,9441100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6245tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,9537tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt47,1463m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,3207100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,6449tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5332tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt24,7041m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt2,7449100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,7209tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,208m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,3375100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1627tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4776tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt23,6377m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt3,2831100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3273tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1682tấn
36Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt1,149tấn
37Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt1,149tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt121,968m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt3,7707100m2
40CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt189,6m2
41CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo HSTK được duyệt100,8m2
42CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo HSTK được duyệt22bảng
43CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt90cái
44CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo HSTK được duyệt10cái
45Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt53,04m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm - 1,3mm), sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt3,52m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt88m2
48Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt5,76m2
49Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt43,42m2
50Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt9,579md
51Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo HSTK được duyệt8,7132md
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt590,3125m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt6,3m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt132,059m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt34,092m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt45,35m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt11,6m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt32,94m2
59Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can)Theo HSTK được duyệt12,52m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo HSTK được duyệt24,395m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt24,18m2
62Ốp cột Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt4,4708m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1735m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,1312m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt13,5252m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt34,3046m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt74,067m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt421,035m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt802,306m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt245,55m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt476,9775m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt475,77m2
73Sơn giả đáTheo HSTK được duyệt9,6m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.068,701m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt991,2435m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt421,035m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.629,3095m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt110,27m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt110,27m2
80Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt110,27m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt319,41m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt20,3m
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,108100m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,555100m2
AD PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt62bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt16bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt36cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt31cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt39cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt39cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt6hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.560m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt290m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt170m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt360m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt740m
24Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
AE PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
5Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo HSTK được duyệt1,13100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo HSTK được duyệt0,11100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo HSTK được duyệt0,47100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo HSTK được duyệt0,05100m
13Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt10cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21Theo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt10cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt3cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt3cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
AF PHẦNHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẢO A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,4748tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo HSTK được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo HSTK được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo HSTK được duyệt39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo HSTK được duyệt161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,34m2
AG PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt1,810 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt2bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,45 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt60m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn âm tường Þ20Theo HSTK được duyệt80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt120m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt10m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
AH PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,63100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt10cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt27cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt5cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
14Sơn ống STKTheo HSTK được duyệt58,53m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt17,52m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt12,62m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,28m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,28m3
AI HẠNG MỤC: XÂY MỚI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS THANH MỸ
AJ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,5922100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt3,6936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,3204100m3
4Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt198,675100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt19,2332m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt18,9652m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt1,6363100m3
8Rải tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt3,8505100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt21,011m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,565m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt62,7715m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,053100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5382tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6632tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt2,1424tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt13,0026m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,4309100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,447tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,112tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,633tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt48,1586m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,4712100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,2514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7113tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt26,9186m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt2,991100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,5243tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt19,3596m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt2,5569100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,9173tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1636tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,5572m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,3782100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,344tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,442tấn
37Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,332tấn
38Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,332tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt121,2m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt3,8985100m2
41CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt217,216m2
42CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo HSTK được duyệt89,92m2
43Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt49,92m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm - 1,3mm), sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,84m2
45Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt70,4m2
46Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt5,76m2
47CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo HSTK được duyệt20bảng
48CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt80cái
49CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo HSTK được duyệt20cái
50Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữaTheo HSTK được duyệt40,9m2
51Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt9,779md
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt620,2035m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt13,3m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt242,24m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt33,6504m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt25,837m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt13,8m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt25,26m2
59Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo HSTK được duyệt18,79m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo HSTK được duyệt26,9082m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ốp cột)Theo HSTK được duyệt1m2
62Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can)Theo HSTK được duyệt12,23m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,621m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,2886m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được duyệt9,8684m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt41,5486m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt92,0128m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt410,4284m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt994,6864m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt176,6534m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt498,4816m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt449,0405m2
73Sơn giả đáTheo HSTK được duyệt9,6m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.252,196m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt916,3919m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt410,4284m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.748,5595m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt131,3415m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt131,3415m2
80Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt131,3415m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt274,84m
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,081100m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,2302100m2
AK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt58bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt16bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt31cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt33cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt38cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt58cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt12hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt6hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.450m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt810m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt120m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt387m
24Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt720m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
AL PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt5cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt3cái
10Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo HSTK được duyệt0,91100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo HSTK được duyệt0,13100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo HSTK được duyệt0,11100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo HSTK được duyệt1,05100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo HSTK được duyệt0,14100m
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt4cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo HSTK được duyệt3cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt14cái
29Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt10cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
36Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.5HPTheo HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt luppe nhựa D42Theo HSTK được duyệt1cái
38Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phaoTheo HSTK được duyệt1bể
41Lắp đặt chậu rửa bếp 1 ngăn inox (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
42Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt van phao d34Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo HSTK được duyệt0,07100m
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ60Theo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt8cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt9cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt10cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt17cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt5cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt3cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt1cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ60Theo HSTK được duyệt3cái
57Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo HSTK được duyệt1cái
AM PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS THANH MỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,5777100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,8592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,344m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt12,743m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3413tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,968m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1822100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2729tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,839m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt21,518m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1518100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3385tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3631tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,824m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,5922100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,3283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0139tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1134m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,005100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0074tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,0174m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt122,4m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt142,38m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt143,084m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo HSTK được duyệt8m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo HSTK được duyệt338,844m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo HSTK được duyệt33,2m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,207m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0265tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5mTheo HSTK được duyệt16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,0918tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,0918tấn
41Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1379tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1379tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,4615m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,3069100m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1528m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,91m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,14m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt7,04m2
AN PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt1,810 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo HSTK được duyệt0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt3bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt8bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt8bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt8hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt80m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20Theo HSTK được duyệt180m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt260m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt150m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt40m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
AO PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt9cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt20cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt3cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt3hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
14Sơn ống STKTheo HSTK được duyệt43,09m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt12,9m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt9,29m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK được duyệt0,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2068E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây dựng mới trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà một trệt một lầu trở lên có kết cấu móng BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC trong và ngoài nhà; hệ thống báo cháy và chống sét.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.240.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau:Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (5) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền.* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (7) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 4 - Bằng tốt chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
7 Cán bộ phụ trách điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị phần điện công trình- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
9 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
10 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
11 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
12 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
13 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
14 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê12
2 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
3 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
4 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
5 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
6 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê6
8 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
9 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
10 Máy cắt gạch >=1,7kw Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
11 Cần trục >=10T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
12 Máy vận thăng >= 0,8T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
13 Kích nâng >= 250T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
14 Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
15 Máy ép cọc >= 200 T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
16 Máy ép cọc >= 150 T Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->