Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:39:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,343,779,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2068E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây dựng mới trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà một trệt một lầu trở lên có kết cấu móng BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC trong và ngoài nhà; hệ thống báo cháy và chống sét.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.240.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau:Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (5) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền.* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (7) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị phần điện công trình- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt gạch >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Kích nâng >= 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc >= 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc >= 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Trường THCS Trương Văn Trì; Trường Tiểu học Mỹ Chánh A; Trường Tiểu học Thanh Mỹ B; Trường Tiểu học Phước Hảo A; Trường THCS Thanh Mỹ Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRƯƠNG VĂN TRÌ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Theo HSTK được duyệt | 4,5438 | tấn |
| 2 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Theo HSTK được duyệt | 21,9128 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 7,9959 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 221,832 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24,96 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo HSTK được duyệt | 0,624 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 208 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,7522 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,8905 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2311 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,786 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 6,2393 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 25,0939 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 23,4786 | m3 |
| 17 | Xoa nền ram dốc, vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 197,7456 | m2 |
| 18 | Kẻ ron đường ram dốc | Theo HSTK được duyệt | 6,0536 | 10m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,6773 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 55,818 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,8184 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 18,4939 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 21,243 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 74,2494 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 96,34 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,723 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 30,4759 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,9692 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 1,7148 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 6,539 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt | 8,0721 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn sàn | Theo HSTK được duyệt | 8,2398 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1,7284 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 4,8551 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2528 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,7915 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2805 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,9979 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,9993 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2416 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 8,7598 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,1656 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0871 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,9384 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8324 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2595 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 13,8623 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4212 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,0711 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 23,1547 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,3066 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 54,6855 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 123,0047 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,7517 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,0325 | m3 |
| 56 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,738 | m3 |
| 57 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,4808 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.739,7195 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 675,7774 | m2 |
| 60 | Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 270,73 | m2 |
| 61 | Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 154,84 | m2 |
| 62 | Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 139,0358 | m2 |
| 63 | Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 587,5492 | m2 |
| 64 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 169,9181 | m2 |
| 65 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 654,0619 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 147,0674 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 358,5055 | m2 |
| 68 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 140,9083 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 173,1 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 158,39 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m |
| 72 | Đắp trang trí chân cột | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 73 | Đắp vữa trang trí tường lan can | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 74 | Kẻ ron âm cột | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 75 | Chèn sika grout chống thấm phểu thu sàn | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.081,828 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 74,0364 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 27,57 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 58,146 | m2 |
| 80 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo HSTK được duyệt | 80,0294 | m2 |
| 81 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 126,286 | m2 |
| 82 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 185 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 181,3133 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 181,3133 | m2 |
| 86 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 219,3873 | m2 |
| 87 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.531,4595 | m2 |
| 88 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 675,7774 | m2 |
| 89 | Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 1.697,642 | m2 |
| 90 | Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 464,6739 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.229,1015 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.140,4513 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1,0mm - 1,3mm), kính trắng dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 65,52 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 100,8 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 54,4 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt | 49,88 | m2 |
| 97 | CCLD Tay vịn sắt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt | 55,67 | md |
| 98 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | md |
| 99 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo HSTK được duyệt | 9,16 | md |
| 100 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo HSTK được duyệt | 144,12 | m2 |
| 101 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 230,96 | m2 |
| 102 | CCLD Thang sắt lên mái BTCT | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 103 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 105 | cái |
| 104 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4965 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4965 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 151,2518 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt | 4,8696 | 100m2 |
| 108 | CCLD thanh kim loại T chèn khe lún | Theo HSTK được duyệt | 9,8 | md |
| 109 | CCLD Thanh kim loại V 40x40 chèn khe lún | Theo HSTK được duyệt | 8,8 | md |
| 110 | CCLD Tole mạ màu dày 0.8mm khe lún | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | md |
| 111 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo HSTK được duyệt | 13 | bảng |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | 100m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,0165 | 100m2 |
| C | THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC (2 TIM) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1.125 | 10 tấn/1km |
| 4 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt | 160 | tấn/lần |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 19 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.890 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 560 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| E | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3413 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3385 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3631 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,5922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,0174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 142,38 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 143,084 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo HSTK được duyệt | 338,844 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 33,2 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,4615 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 260 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sơn ống STK | Theo HSTK được duyệt | 50,99 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 15,27 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 10,99 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| H | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC + 14 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH MỸ CHÁNH A | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 345,654 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 11,8125 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 10,4784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 32,5467 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4655 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 6,6034 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 6,6034 | tấn |
| 8 | Cung cấp bản mã nối thép đầu cọc kích thước 200x200x6 | Theo HSTK được duyệt | 4.702,46 | kg |
| 9 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,238 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I- Tính cho ép dương (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 312 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt | 97,344 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 7,29 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,3922 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,5346 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,4666 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 5,0692 | 100m3 |
| 20 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 8,5284 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 43,7082 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,197 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 11,2128 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 75,439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,9726 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3737 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,5511 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0441 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 21,2916 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,972 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 33,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 9,607 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8204 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8621 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4057 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,2477 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,018 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 25,7984 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,5907 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,7345 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 102,143 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 12,7048 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5029 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,7147 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,321 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1933 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 12,7438 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1564 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 108,5924 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 10,9441 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 13,2189 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 20,1654 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 48,8668 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 11,0253 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4621 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6034 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,2096 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0784 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,065 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 1,2984 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,397 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,757 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3677 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8563 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 7,0159 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5606 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 46,5987 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5606 | tấn |
| 70 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 514,96 | m2 |
| 71 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo HSTK được duyệt | 198,08 | m2 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,191 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,2355 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,3375 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,3404 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 42,9149 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,1854 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,971 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 42,5738 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 86,5656 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 62,058 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 127,7272 | m3 |
| 83 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 159,84 | m2 |
| 84 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 96,93 | m2 |
| 85 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,9 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 9,25 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,087 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 126,036 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 114,144 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 727,95 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 87,3925 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 145,6 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.540,058 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.128,4885 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.866,731 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 712,8 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.131,285 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 954,81 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.017,261 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 329,453 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 329,453 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 329,453 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 3.714,3275 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 3.394,294 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.908,9537 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.199,6678 | m2 |
| 107 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 16,884 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 180,38 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 209,6 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 11,16 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 23,04 | m2 |
| 113 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa cuốn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 34,84 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp nhôm hộp 25x25x0.7 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 15,18 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 169,515 | m2 |
| 117 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 37,3 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 500 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo HSTK được duyệt | 225 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 482,25 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 126 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 24,964 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,117 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,087 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,195 | 100m |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 23,4381 | 100m2 |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC (3 TIM) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1.125 | 10 tấn/1km |
| 4 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt | 240 | tấn/lần |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 162 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 141 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 146 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 27 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 26 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4.790 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 830 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.560 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 27 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 4,71 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 1,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều thau D42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao D42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 109 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 109 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| M | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK được duyệt | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo HSTK được duyệt | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m2 |
| N | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 890 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 980 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| O | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sơn ống STK | Theo HSTK được duyệt | 54,58 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 16,34 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11,76 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| P | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,1744 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH THANH MỸ B | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 372,4628 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 13,493 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 12,561 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 32,949 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,361 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 41,16 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo HSTK được duyệt | 1,008 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 336 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m3 |
| 10 | CCLĐ Thép bản 220x120x6,0 | Theo HSTK được duyệt | 637,6745 | kg |
| 11 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,3424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,3424 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào hộp thép | Theo HSTK được duyệt | 72,8064 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,1337 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 11,4548 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2873 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,3555 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 5,202 | 100m3 |
| 20 | Rải tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 9,8219 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 69,4236 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,9111 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 72,8275 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,3968 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8326 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5809 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5605 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 37,37 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 12,3691 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 9,2423 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,355 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,324 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,484 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 135,5102 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 15,1202 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6159 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 13,8585 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,8103 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5657 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6794 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2177 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 94,9448 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 10,504 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 14,0869 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 34,1151 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 35,3205 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 8,9667 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,5811 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2749 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9953 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 1,7571 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,429 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,43 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8217 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8217 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 299,5584 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 9,9244 | 100m2 |
| 63 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 590,02 | m2 |
| 64 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo HSTK được duyệt | 281,768 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.689,0638 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 149,3425 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.096,93 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 90,9197 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 100,125 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 40,18 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 162,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 133,02 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 39,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 208,08 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 29,04 | m2 |
| 76 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bảng |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt | 25,32 | m2 |
| 78 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | M2 |
| 79 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 215 | cái |
| 80 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 81 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo HSTK được duyệt | 161,81 | m2 |
| 82 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 132,76 | m2 |
| 83 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo HSTK được duyệt | 37,39 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 68,8519 | md |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo HSTK được duyệt | 15,264 | md |
| 86 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,344 | 100m |
| 89 | CCLĐ cửa lổ lên mái khung thép V30x30x3, ốp tole phẳng dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,0757 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,6333 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 38,448 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 197,5616 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 57,8336 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 116,39 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 41,3792 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.317,016 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.649,6991 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.435,1324 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 696,9244 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.442,6596 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 3.695,9951 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 3.055,9954 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.317,016 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5.434,9745 | m2 |
| 106 | Sơn giả đá | Theo HSTK được duyệt | 50,92 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 512,7934 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 369,7934 | m2 |
| 109 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 369,7934 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 546,95 | m |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | 100m |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 19,7293 | 100m2 |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC ( 3 TIM) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1.125 | 10 tấn/1km |
| 4 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt | 240 | tấn/lần |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 168 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 82 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 143 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 38 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4.290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 430 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 520 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.860 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 23 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| U | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 1,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều thau D42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 114 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC:TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MỸ B (ĐIỂM PHÚ THỌ: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC) | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,541 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 256,46 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,694 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 27,499 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,1902 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 5,6426 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 31,2328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 27,499 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 94,9215 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,8076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,4574 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,7108 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 18,0487 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,4507 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4421 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1778 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 59,963 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,7659 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9899 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,8097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6918 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,0299 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4872 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 35,8798 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,7205 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,3459 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,6491 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4036 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9768 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 15,1224 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 17,4216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,1547 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1138 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3169 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,637 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,637 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 152,5128 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt | 5,2055 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 236,8 | m2 |
| 45 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo HSTK được duyệt | 148,96 | m2 |
| 46 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 47 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo HSTK được duyệt | 10 | bảng |
| 48 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 62,4 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 27,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo HSTK được duyệt | 26,98 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 20,5 | md |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo HSTK được duyệt | 5 | md |
| 55 | CCLĐ Lam nhôm hộp 44x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 183,4 | md |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 732,945 | m2 |
| 57 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 54,168 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 22,468 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 10,2 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo HSTK được duyệt | 114,89 | m2 |
| 62 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 34,96 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,3179 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,232 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,9312 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 28,782 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 134,548 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 507,64 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.359,312 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 643,158 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 350,791 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 689,945 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.684,732 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.409,1604 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 507,64 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.575,6924 | m2 |
| 77 | Sơn giả đá | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 136,0536 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 136,0536 | m2 |
| 80 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 136,0536 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 449,2 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,772 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D=114 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,91 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 195 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 24 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 30 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy bột MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bình |
| Y | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| Z | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH MỸ B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 27,116 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt | 37,005 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 25,148 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,262 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,315 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,991 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,464 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,063 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,467 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo D14, L=500mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D60x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D42x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Cửa sắt kéo, không lá, chế tạo sẵn (Kèm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 5,72 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,877 | m3 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,463 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,733 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,792 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 190,33 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 299 | m2 |
| 40 | CCLĐ Tấm PVC Waterstop V200 | Theo HSTK được duyệt | 98,8 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,525 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,513 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 489,33 | m2 |
| AA | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 23 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 870 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 980 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AB | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sơn ống STK | Theo HSTK được duyệt | 52,0695 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 15,5875 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11,223 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẢO A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,8791 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,508 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 232,1325 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 22,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 22,204 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,9219 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,881 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 4,717 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 20,764 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,8926 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 73,8974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,9601 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6857 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,497 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 15,697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,9441 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6245 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,9537 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 47,1463 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,3207 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2492 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,6449 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5332 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 24,7041 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,7449 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,7209 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3375 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1627 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4776 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 23,6377 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 3,2831 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3273 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1682 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,149 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,149 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,968 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 3,7707 | 100m2 |
| 40 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 189,6 | m2 |
| 41 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo HSTK được duyệt | 100,8 | m2 |
| 42 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo HSTK được duyệt | 22 | bảng |
| 43 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 44 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 53,04 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm - 1,3mm), sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 88 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt | 43,42 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 9,579 | md |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo HSTK được duyệt | 8,7132 | md |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 590,3125 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 132,059 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 34,092 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 45,35 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 32,94 | m2 |
| 59 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo HSTK được duyệt | 12,52 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo HSTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 24,18 | m2 |
| 62 | Ốp cột Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 4,4708 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1735 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,1312 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,5252 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 34,3046 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 74,067 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 421,035 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 802,306 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 245,55 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 476,9775 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 475,77 | m2 |
| 73 | Sơn giả đá | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.068,701 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 991,2435 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 421,035 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.629,3095 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 110,27 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 110,27 | m2 |
| 80 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 110,27 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 319,41 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,3 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | 100m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,555 | 100m2 |
| AD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 360 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 740 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AE | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AF | PHẦNHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẢO A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK được duyệt | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo HSTK được duyệt | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m2 |
| AG | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn âm tường Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AH | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo HSTK được duyệt | 58,53 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 17,52 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12,62 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS THANH MỸ | |||
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,5922 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,6936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,3204 | 100m3 |
| 4 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 198,675 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,2332 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 18,9652 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,6363 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 3,8505 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 21,011 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 62,7715 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,053 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6632 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1424 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 13,0026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,4309 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,447 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,633 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 48,1586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,4712 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,2514 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7113 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 26,9186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,5243 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,3596 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2,5569 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9173 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,5572 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3782 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,344 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,332 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,332 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,2 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt | 3,8985 | 100m2 |
| 41 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 217,216 | m2 |
| 42 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo HSTK được duyệt | 89,92 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm - 1,3mm), sử dụng lá nhôm (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 70,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 47 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo HSTK được duyệt | 20 | bảng |
| 48 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 49 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa | Theo HSTK được duyệt | 40,9 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 9,779 | md |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 620,2035 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 13,3 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 242,24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 33,6504 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 25,837 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 13,8 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 25,26 | m2 |
| 59 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo HSTK được duyệt | 18,79 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo HSTK được duyệt | 26,9082 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ốp cột) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 62 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo HSTK được duyệt | 12,23 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,621 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,2886 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,8684 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 41,5486 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 92,0128 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 410,4284 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 994,6864 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 176,6534 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 498,4816 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 449,0405 | m2 |
| 73 | Sơn giả đá | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.252,196 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 916,3919 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 410,4284 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.748,5595 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 131,3415 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 131,3415 | m2 |
| 80 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 131,3415 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 274,84 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,2302 | 100m2 |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 810 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 387 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 720 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AL | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.5HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 ngăn inox (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao d34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AM | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS THANH MỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3413 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3385 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3631 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,5922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,0174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 142,38 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 143,084 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo HSTK được duyệt | 338,844 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 33,2 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,4615 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| AN | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 260 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AO | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo HSTK được duyệt | 43,09 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 9,29 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2068E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây dựng mới trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà một trệt một lầu trở lên có kết cấu móng BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC trong và ngoài nhà; hệ thống báo cháy và chống sét.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.240.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau:Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (5) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền.* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (5) Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền; (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (7) Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu | 4 | - Bằng tốt chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu chuẩn bị giấy xác nhận đã tập huấn PCCC của cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu làm rõ).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị phần điện công trình- Thẻ an toàn điệntheo quy định.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị, độ phức tạp với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 12 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 4 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 6 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 10 | Máy cắt gạch >=1,7kw | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 11 | Cần trục >=10T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 12 | Máy vận thăng >= 0,8T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 13 | Kích nâng >= 250T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 14 | Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 15 | Máy ép cọc >= 200 T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc >= 150 T | Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi