Gói thầu: Gói thầu 7: Xây dựng trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:37:00 đến ngày 2021-12-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,677,784,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/ Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đối với công nhân kỹ thuật hàn: Phải có chứng nhận được đào tạo về nghề hàn điện và đề nghị viết rõ tên công nhân thực hiện kỹ thuật hàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 7: Xây dựng trạm Xây dựng mới trạm biến áp 110kV CNC 2 và nhánh rẽ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ nhà phân phối đối với các hàng hóa sau: Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop kèm phụ kiện lắp đặt; Tủ điều khiển van xả tràn; Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Máy bơm chữa cháy động cơ diezel; Máy bơm duy trì áp lực; tủ điều khiển bơm; bình tích áp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Tầng 11 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Điện thoại: 024.32668931 Fax: 024.32668914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy (B cấp b lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA, bao gồm:- 01 Khóa lựa chọn chế độ man/auto- 01 Nút bấm mở van tràn- 01 Nút bấm đóng van tràn- 01 Đèn báo mở van tràn- 01 Đèn báo đóng van tràn- Các thiết bị phụ trợ khác (Điện trở nhiệt, cầu chì, aptomat, rơ le trung gian, hạng kẹp...). | 2 | bộ | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Q=150m3/h, H=90m) | Q=150m3/h, H=90m | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy diesel (Q=150m3/h, H=90m) | Q=150m3/h, H=90m | 1 | cái |
| 5 | Bơm duy trì áp lực (Q=5,4m3/h, H=95m) | Q=5,4m3/h, H=95m | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 7 | Bình điều áp 100 lít (kèm bích nối, bu lông và roăng amiang) | 1 | cái | |
| B | Thiết bị Nhà điều khiển, nhà bảo vệ (B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 24000 BTU kèm phụ kiện lắp | 24000 BTU | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục một chiều 9000 BTU kèm phụ kiện lắp | 9000 BTU | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 1200m3/h | 10 | cái | |
| 4 | Quạt thông gió công nghiệp 4500m3/h | 6 | cái | |
| C | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT NGOÀI TRỜI, TRONG NHÀ VÀ CHỐNG SÉT (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cọc đồng D20, 3m/1 cọc | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cọc |
| 2 | Cọc đồng phi 16, dài 2,4m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 55 | cọc |
| 3 | Dây đồng bọc M300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 4 | Dây đồng trần 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 480 | m |
| 5 | Dây đồng trần 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.350 | m |
| 6 | Bản đồng tiếp địa 50x5 kèm 2 sứ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 320 | mối |
| 8 | Đầu cốt các loại cỡ cáp, bu lông, đai ốc các loại | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| 9 | Gem hóa chất giảm điện trở suất bao 11,3kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 95 | bao |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 11 | Đào và đắp đất tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,39 | 100m3 |
| 12 | Dây đồng bọc Cu-120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 13 | Dây đồng bọc Cu-35mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 160 | m |
| 14 | Thanh đồng tiếp địa 50x5mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 15 | Bản đồng tiếp địa 50x5 kèm 2 sứ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 16 | Kẹp dây, thanh đồng cố định | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 80 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35 | cái |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | mối |
| 20 | Bu lông, đai ốc, long đen, phụ kiện,… | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| 21 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 23 | Kẹp bắt dây cố định cho dây 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 24 | Kim thu sét bằng sắt tròn mạ kẽm Ф16, L=3m kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 25 | Kim thu sét bằng sắt tròn mạ kẽm Ф16, L=6m kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| D | PHẦN MÓNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,7373 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 93,4325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,181 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 71,9955 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9187 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,2628 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,3375 | tấn |
| 10 | Bulong M20x500 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 95,36 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0992 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,7852 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,6479 | 100m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,6874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,9631 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1505 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,5847 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 47,4036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,1287 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4134 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7466 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2859 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,1523 | m3 |
| 12 | Sika tăng độ cứng của bê tông cho phòng kỹ thuật (3kg/m2 sàn) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 174,3488 | kg |
| 13 | Rải lớp bạt chống thấm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7435 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 73,767 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,8959 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,4519 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,119 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1391 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,413 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,122 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18,7 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7253 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2761 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2976 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | cấu kiện |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 124,0793 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,0707 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 571,7344 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 739,3628 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 296,31 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 412,87 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 689,59 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.138,1328 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 571,7344 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 97,902 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống axit 600x600mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 23,0264 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,7664 | m2 |
| 13 | Lớp xỉ tôn nền M75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7533 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,724 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 360,9348 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 239,4 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 452,48 | m2 |
| 18 | Xếp gạch không nung | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 239,4 | m2 |
| 19 | Sơn sàn Epoxy tự san phẳng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 133,8144 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 133,8144 | m2 |
| 21 | Sàn nâng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 99,8944 | m2 |
| 22 | Thang thép ngoài nhà bằng thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3.150,76 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,87 | m2 | |
| 24 | Khoan neo hoá chất | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 25 | Keo Hilti | 2 | tuýp | |
| 26 | Bulong M20x250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thang thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,1508 | tấn |
| 28 | Của kính thủy lực (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,13 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2.0mm kết hợp kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ Kinlong) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,075 | m2 |
| 30 | Cửa WC thạch cao chịu nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4625 | m2 |
| 31 | Cửa cuốn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,68 | m2 |
| 32 | Cửa chống cháy, EI 60 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24,675 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm 2,2mm kết hợp kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40,56 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa cuốn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,9025 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,68 | m2 |
| 38 | Mua thép thang cáp lực | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5.057,707 | kg |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,26 | tấn |
| 40 | Gia công Thang leo + cửa thăm mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang leo, cửa thăm mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,054 | tấn |
| 42 | Tôn chống nóng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Bản lề cửa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 44 | Chốt cửa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Bulong M12x120 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,654 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,9795 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,481 | 100m2 |
| 49 | Lan can inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,2 | md |
| 50 | Đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 2x18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 51 | Đèn tuýp led bóng 18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 52 | Đèn âm trần downlight 14W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | bộ |
| 53 | Đèn LED chống cháy nổ 18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 54 | Đèn LED exit chỉ dẫn 2 mặt 2,2W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 55 | Đèn sự cố âm trần, bóng sợi đốt 60W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35 | bộ |
| 56 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 57 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm sàn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đơn 1 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 2 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 2 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 61 | Công tắc ba 2 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 62 | chuông điện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| G | Tủ điện phân phối tầng 1 TĐ1 400V-40A (đặt tại tầng 1) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Contactor-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển Timer | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| H | Tủ điện phân phối tầng 2 TĐ2 400V-100A (đặt tại tầng 2) trọn bộ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-100A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-40A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Contactor-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển Timer | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| I | Tủ điện phân phối tầng 3 TĐ3 400V-100A (đặt tại tầng 3) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-100A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-40A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Contactor-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển Timer | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| J | Tủ điện chiếu sáng sự cố TSC (đặt tại tầng 1)(B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-16A-2P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian 250VAC/16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn DC sang AC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| K | Vật liệu điện (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x25mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 7 | Ống PVC D40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,45 | 100m |
| 8 | Ống PVC D32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,2 | 100m |
| 9 | Ống PVC D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,6 | 100m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| L | PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 70,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè đá hiện trạng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 27,75 | m3 |
| 3 | Đào đất phục vụ phá dỡ móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 68,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng nhà khu C | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 72,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bể nước hiện trạng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,5 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| M | SAN NỀN (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,5276 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp nền | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.143,714 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| N | CỔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0476 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1568 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 11 | Xây trụ cổng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,176 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 27,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 27,2 | m2 |
| 14 | Gia công cổng thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8652 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,9 | m2 |
| 16 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,9 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,9 | m2 |
| 18 | Bulong nở M10x100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 19 | Bánh xe cổng, bản lề và khóa cổng, vít thép M4x30 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | trọn bộ |
| 20 | Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| O | BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6627 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,891 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,9455 | m2 |
| 4 | Gắn các chữ nổi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | t.bộ |
| P | HÀNG RÀO (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,9777 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,295 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,4875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,4625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4594 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5978 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4709 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 110,8455 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4994 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,7888 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,996 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,4941 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8631 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1645 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8135 | tấn |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 541,1128 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 541,1128 | m2 |
| 19 | Gia công chông hàng rào sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,9256 | tấn |
| 20 | Lắp chông sắt hàng rào | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,9256 | tấn |
| 21 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,144 | kg |
| 22 | Lắp đặt thép tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0313 | tấn |
| 23 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 73,6 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 73,6 | m2 |
| Q | CỔNG - HÀNG RÀO TÔN TẠM KHI THI CÔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,936 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9828 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9828 | tấn |
| 5 | Lắp dựng rào tôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,75 | 100m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | m2 |
| 8 | Bản lề, chốt cửa, khóa cửa + tai khóa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | t.bộ |
| 9 | Tháo dỡ rào tôn (NC =50% lắp mới) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,75 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9828 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cổng thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13 | m2 |
| 12 | vận chuyển hàng rào tạm về kho thu hồi | 1 | Trọn gói | |
| R | ĐƯỜNG TRONG TRẠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,9683 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,9683 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,9683 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,9683 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0452 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 22 dày 25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7421 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,0905 | 100m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 348 | m |
| S | VỈA HÈ TRẠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35,22 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,5224 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 136,416 | m2 |
| T | RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải đá 2x4, dày 100mm (NC3,0/7 0,5 công/m3) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5953 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 159,533 | m3 |
| U | MƯƠNG CÁP MC-1 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8235 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6243 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5612 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7664 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1809 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2994 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7039 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 76 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2028 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| V | MƯƠNG CÁP MC-1A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2363 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4004 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6898 | tấn |
| 6 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0589 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0589 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4248 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8244 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8244 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0796 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| W | MƯƠNG CÁP MC-2 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4026 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,9958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8576 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3315 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,0528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1726 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2295 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7374 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7374 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 85 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1063 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| X | MƯƠNG CÁP MC-2A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,93 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2486 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4038 | tấn |
| 6 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0471 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0471 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,74 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3312 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6408 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6408 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| Y | MƯƠNG CÁP MC-3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5273 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6251 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6207 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,2536 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2557 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4399 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4087 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4087 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 166 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1961 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| Z | MƯƠNG CÁP MC-4 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1904 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 36,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,0741 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,09 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,859 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5208 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8959 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3165 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3165 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 310 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3627 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AA | MƯƠNG CÁP MC-5 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,2065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1588 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9702 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0823 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,16 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8312 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8312 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0491 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AB | MƯƠNG CÁP MC-5A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2052 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3432 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8184 | tấn |
| 6 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0942 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0942 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6446 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2442 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2442 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 48 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0864 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AC | MƯƠNG CÁP MC-6 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6688 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,309 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4998 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,2032 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2095 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3934 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9738 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9738 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 88 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1637 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AD | MƯƠNG CÁP MC-6A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4728 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1789 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9968 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1305 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6502 | tấn |
| 9 | Thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4355 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4355 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0517 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AE | THANG, GIÁ ĐỠ CÁP (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19.564,1956 | kg |
| 2 | Lắp đặt thang giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,3468 | tấn |
| 3 | Vít nở M12x120 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.870 | bộ |
| 4 | Kẹp phi từ tính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 90 | bộ |
| 5 | Thân máng, nắp máng cáp nhị thứ inox | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 316,708 | kg |
| 6 | Vít nở M6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 150 | cái |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn D105/85 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn D160/125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 9 | Keo trương nở trám khe | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | chai |
| AF | NHÀ BƠM + NHÀ CHỨA CHẤT THẢI (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1584 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8712 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2229 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1406 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5464 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2674 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6387 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,0738 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0322 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0318 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,1269 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 39,858 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 73,182 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45,24 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 45,24 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,138 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,8746 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0286 | 100m2 |
| 23 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3258 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26,6868 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,5 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,5 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung sắt bịt tôn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,44 | m2 |
| 28 | Cửa chớp nhôm có lưới chắn côn trùng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,25 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,189 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0158 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,039 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 33 | Khung thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50,6 | kg |
| 34 | Lưới thép chắn côn trùng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| AG | Tủ điện cấp bơm PCCC ( TĐPCCC) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-200A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Contactor 200A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| AH | Tủ điện cấp điện nhà bơm (TCSNB) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ, phụ kiện trọn bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| 5 | Mua sắm, lắp đặt đèn tuýp led bóng 18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Mua sắm, lắp đặt ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Mua sắm, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Mua sắm, lắp đặt quạt thông gió 1200m3/h | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Mua sắm, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x95)+E70 mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 190 | m |
| 11 | Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 12 | Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 14 | Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D63 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| AI | NHÀ BẢO VỆ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,8194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1576 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,5126 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1682 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2506 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,1912 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,768 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0281 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1021 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5614 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0116 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5544 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,132 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2458 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,6769 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3182 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2614 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0095 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,5752 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 61,4864 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 58,528 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,31 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,993 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9965 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,9648 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,3076 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,91 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,07 | m2 |
| AJ | Tủ điện cấp điện nhà bảo vệ (TNBV) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ, phụ kiện trọn bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| AK | Cấp điện nhà bảo vệ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn tuýp led bóng 18W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần downlight 14W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều 220V 16A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Quạt thông gió 1200m3/h | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 70 | m |
| 10 | Ống PVC D32 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 70 | m |
| AL | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TCSNT) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 3 | Contactor-16A-3P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Bộ Timer | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ, thanh cái , đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| AM | Chiếu sáng ngoài trời (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn led pha 150W (lắp trên cột chiếu sáng độc lập) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 2 | Đèn cầu ngoài trời nhựa chống lão hóa D250, bóng compact 27W | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | bộ |
| 3 | Đèn led pha 30W (kèm cần đèn) chiếu sáng biển tên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 450 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 280 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| AN | BỂ DẦU SỰ CỐ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2656 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0636 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0842 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1932 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,0078 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5969 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,2452 | tấn |
| 9 | Băng cản nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,2 | m |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,816 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60,22 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 46,9 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm 2 lớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 68,02 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0108 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1445 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4948 | 100m3 |
| 21 | Thép khung lọc dầu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32,285 | kg |
| 22 | Vít nở M10x100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 23 | Lưới B40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,6 | m2 |
| 24 | Lưới lọc dầu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,58 | m2 |
| AO | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,8506 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,3456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6365 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 87,0828 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4591 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,4844 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0434 | tấn |
| 10 | Thép thanh neo mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 74,036 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,077 | tấn |
| 12 | Băng cản nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 36 | m |
| 13 | Quét chống thấm flinkote | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 292,01 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 64,8168 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0073 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0765 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1129 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5788 | 100m3 |
| 20 | Cấp nước cho bể | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 200 | m3 |
| AP | CỘT CỜ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,894 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4952 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,939 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá màu đỏ mận | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,9 | m2 |
| 8 | Bu lông M16-500 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Cột cờ Inox 304 cao 9m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,264 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AQ | BỂ TỰ HOẠI (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1609 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5244 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0387 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1542 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3738 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,728 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,52 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,612 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AR | TƯỜNG NGĂN CHÁY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5039 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,7775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1118 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0754 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1356 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3836 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 65,025 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3464 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0522 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5707 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 117,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 117,04 | m2 |
| AS | MÓNG MÁY BIẾN ÁP (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 37,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7891 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,2323 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3205 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,433 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60,8768 | m2 |
| 11 | Nắp hố ga thoát dầu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AT | ĐÀO ĐẤT CHO MÓNG MT-1, MT-1A, MT2, MT-3, MT-4 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,0963 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,9877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AU | MÓNG MT-1 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,408 | m3 |
| 3 | Chèn khe hở | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6688 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3632 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2576 | tấn |
| 7 | Bulong M24 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 231,808 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2411 | tấn |
| AV | MÓNG MT-1A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,204 | m3 |
| 3 | Chèn khe hở | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3344 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1816 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1288 | tấn |
| 7 | Bulong M24 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 115,904 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1205 | tấn |
| AW | MÓNG MT-2 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 41,238 | m3 |
| 3 | Chèn khe hở | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,522 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4964 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9831 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7018 | tấn |
| 7 | Bulong M24 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 420,152 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,437 | tấn |
| AX | MÓNG MT-3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,101 | m3 |
| 3 | Chèn khe hở | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6678 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,753 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2904 | tấn |
| 7 | Bulong M24 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 260,784 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2712 | tấn |
| AY | MÓNG MT-4 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,753 | m3 |
| 3 | Chèn khe hở | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4599 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5325 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,242 | tấn |
| 7 | Bulong M24 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 144,88 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1507 | tấn |
| AZ | MÓNG M-TB (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0644 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0634 | tấn |
| 6 | Bulong | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,52 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0349 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0137 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BA | MÓNG + HÀNG RÀO TỤ BÙ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3606 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1379 | tấn |
| 7 | Bulong M16x500 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 86,5 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,09 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2978 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 11 | Thép hàng rào tụ bù | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.288,7192 | kg |
| 12 | Lưới thép B40 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 114,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hàng khung thép hàng rào | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3803 | tấn |
| 14 | Dây đồng bọc M14 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 35 | m |
| 15 | Máng thu nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,8 | m |
| 16 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m |
| BB | MÓNG M-MK (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3541 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0156 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0113 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0113 | tấn |
| 8 | Bulong M12x150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BC | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 15M (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3586 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Bulong M30 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 335,592 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,349 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BD | Móng sàn thao tác máy cắt (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,822 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BE | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Mua thép trụ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13.162,111 | kg |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,5415 | tấn |
| 3 | Mua cột thép chiếu sáng 15m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.540,298 | kg |
| 4 | Dựng cột thép ống kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cột |
| BF | Hố ga (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 92,8413 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,6011 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1939 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,8078 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 126,732 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 65,88 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6895 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 9 | Lưới chắn rác | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,816 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0056 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42 | cấu kiện |
| BG | Ống bê tông đúc sẵn D300 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 154,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 139,0863 | m3 |
| 3 | Ống bê tông D300mm, L=2,5m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 89 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 89 | 1 cái |
| BH | Ống thép đen mạ kẽm DN200 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,901 | m3 |
| 3 | ống thép đen mạ kẽm, đường kính ống d=200mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,35 | 100m |
| 4 | ống uPVC 110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9 | 100m |
| 5 | ống cấp nước HDPE D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,35 | 100m |
| 6 | ống cấp nước PP-R D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BI | Thoát nước ngoài nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC-D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống thoát tràn uPVC-D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,048 | 100m |
| 3 | Cầu lọc rác | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| BJ | Thoát nước trong nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống uPVC 110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC-D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 4 | Cút nhựa D110 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Phễu thu nước sàn D90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| BK | Cấp nước trong nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm (bơm nước lên bồn nước mái) Q= 5m3/h | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | phao điện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | van hút bơm nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bể |
| 5 | ống bơm nước lên bồn inox, PP-R D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống thông hơi nước uPVC-D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống xả tràn, xả cặn uPVC-D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m |
| 8 | Nối góc 90 độ PP-R D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Ba chạc 90 độ PP-R D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 11 | van khóa D42 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BL | Thiết bị vệ sinh (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | chậu rửa 1 vòi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | chậu xí bệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | gương soi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | chậu tiểu nam | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | vòi rửa vệ sinh | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| BM | VỊ TRÍ THI CÔNG GIAO CẮT ĐƯỜNG NỘI BỘ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,22 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0825 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BN | VỊ TRÍ GIAO CẮT VỈA HÈ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,5 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2403 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BO | Hoàn trả (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,166 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,166 | 100m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0495 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè 200x200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,5 | m2 |
| BP | Báo cháy cho máy biến áp (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | đầu báo nhiệt chống nổ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | trở cuối nguồn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | chuông báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | đèn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 nút |
| 9 | các loại dây dẫn, dây dẫn 2x1.5mm2 chống nhiễu (báo cháy MBA) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 10 | các loại dây dẫn, dây dẫn 2x1.5mm2 chống nhiễu (lấy tín hiệu giám sát MC, DCL) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 12 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 370 | m |
| 13 | măng xông nhựa D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | hộp |
| 15 | cút nhựa D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| BQ | Báo cháy nhà điều khiển phân phối (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | đế và đầu báo nhiệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | đế đầu và đầu báo khói | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | đế và đầu báo nhiệt chống nổ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | trở cuối nguồn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 6 | chuông báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | đèn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 5 nút |
| 9 | các loại dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 610 | m |
| 10 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,1 | 100m |
| 11 | măng xông nhựa D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 94 | cái |
| 12 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | hộp |
| 13 | cút nhựa D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 305 | cái |
| BR | Chữa cháy cho nhà điều khiển (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 6 | bảng nội quy PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 7 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| BS | Báo cháy nhà bơm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | đế và đầu báo nhiệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | trở cuối nguồn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | chuông báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | đèn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 nút |
| 7 | các loại dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 200 | m |
| 8 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | 100m |
| 9 | cút nhựa D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| BT | Chữa cháy ngoài nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D50 dài 20m, áp lực 18At OSW | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cuộn |
| 5 | lăng phun D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 7 | khớp nối ren trong D65 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | hộp |
| 9 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | bảng nội quy PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Ống thép DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4 | 100m |
| 14 | Ống thép DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 100m |
| 15 | Ống thép DN50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,52 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 107,07 | m2 |
| 20 | Gối đỡ ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 22 | Bu lông neo đai M12x200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | cái |
| 23 | đặt tê thép DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 24 | tê thép DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 25 | tê thép DN100/80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 26 | tê thép DN80/25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 27 | côn thép DN100 /80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 28 | cút thép 90° DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 29 | Cút thép 90° DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 30 | Cút thép 90° DN50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Cút thép 90° D25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 124 | cái |
| 32 | Đầu phun chữa cháy tự động Drencher HV-14,HV-17 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 62 | cái |
| 33 | đoạn nối DN25 - 2 đầu ren | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 62 | cái |
| 34 | nút bịt ống thép DN50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 35 | Van Deluge DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Van cổng DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 37 | Van cô lập Deluge van DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 38 | Van xả thử DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Van xả cặn dàn phun DN50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 40 | bích thép DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 112 | cặp bích |
| 41 | bích thép DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | cặp bích |
| 42 | Roăng cao su DN100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 43 | Roăng cao su DN80 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 44 | Bu lông - ê cu M14x70 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 560 | cái |
| BU | Móng trụ đỡ dàn phun chữa cháy MBA (B cấp B thực hiện: 20 móng | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đỡ giá đỡ giàn phun M200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ đỡ giàn phun | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Trụ đỡ thép C-1 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 316,084 | kg |
| 4 | Trụ đỡ thép C-2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 779,872 | kg |
| BV | Chữa cháy cho khối nhà bơm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | bảng nội quy PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Module giám sát đầu vào | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Module đầu ra chuông đèn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 8 | Module cho đầu báo thường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| BW | Nhà trạm bơm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Van khóa D150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 2 | Y lọc D150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | khớp nối mềm cao su D150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | côn chuyển D150/100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Van khóa D125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | khớp mềm cao su D125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | côn chuyển D125/100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Van an toàn D100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 11 | van khóa D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | khớp mềm cao su D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 14 | côn chuyển D50/34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | van 1 chiều D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | van khóa D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | đồng hồ áp lực (mặt D90mm) (kèm van khóa D20) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 18 | công tắc áp lực (kèm van khóa D20) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 19 | tê nối D150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 20 | tê nối D125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 21 | tê nối D125/125/100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 22 | tê nối D100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Cút nối 90° - D125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Cút nối 90° - D100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 25 | Cút nối 90° - D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cút nối 90° - D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Cút nối 90° - D200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 28 | mặt bích nối D100-D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | mối nối |
| 29 | mặt bích nối D100-D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | mối nối |
| 30 | Van chân D150 (tại bể nước) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | nối ren trong - D50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 32 | nối ren trong - D34 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 33 | nối ren trong - D20 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 34 | ống thép D150 dày 5.56mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 35 | ống thép D125 dày 4.76mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 36 | ống thép D100 dày 4.73mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m |
| 37 | ống thép D50 dày 2.4mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| 38 | ống thép D34 dày 1.7mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 39 | ống thép D20 dày 2mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 44 | trụ đỡ ống TĐ (đỡ ống D150) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | trụ |
| 45 | trụ đỡ ống TĐ2 (đỡ ống D125) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | trụ |
| 46 | trụ đỡ ống TĐ3 (đỡ ống D125) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | trụ |
| 47 | Sơn toàn bộ đường ống nhà bơm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,2 | m2 |
| 48 | Chi phí chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu PCCC | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/ Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đối với công nhân kỹ thuật hàn: Phải có chứng nhận được đào tạo về nghề hàn điện và đề nghị viết rõ tên công nhân thực hiện kỹ thuật hàn điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Thiết bị hàn nhiệt | Cái | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi