Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176511-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211175630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:36:00 đến ngày 2021-11-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,467,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Phương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường tiểu học Xuân Phương, huyện Phú Bình:
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Phương , địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương; + Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình; + Điện thoại: 0986.516.425
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang. Địa chỉ: phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 7, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Phương , địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương; + Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình; + Điện thoại: 0986.516.425


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương; + Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình; + Điện thoại: 0986.516.425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương; + Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình; + Điện thoại: 0974.305.248;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; + Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0988.599.708;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; + Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0988.599.708; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6633100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6322m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6425100m2
4Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,887tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8313tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,2029m3
8Ván khuôn móng, dầm móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6426100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5168tấn
11Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,0694m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6292m3
13Ván khuôn móng, giằng móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1653100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1435tấn
15Bê tông GCT, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8189m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,181100m3
17Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,1174m3
18Mua đất về đắp công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,7284m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2936100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1752tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1752tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7335tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9944tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1817m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1817m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9636100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4353tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,057tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7337tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,135m3
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4784100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7636tấn
34Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,3698m3
35Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5532100m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3235100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0647tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1896m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3269tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9882m3
46Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8446m3
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,1302m2
48Lát đá bậc cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,8374m2
49Gia công lan can cầu thang inox 304 (thành phẩm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,5785kg
50SXLĐ đĩa ốp inox chân lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103bộ
51Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,279m2
52Gia công thang sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
53SXLĐ thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8988m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9172m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,6232m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,6007m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1606m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,789m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,6083m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,4904m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,9168m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật291,5296m2
65Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,988m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật497,9488m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật320,4301m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật94,68m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,08m
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật902,017m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật478,6975m2
72Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật321,526m2
73Đắp cát bục giảngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3198m3
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1582tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1582tấn
76Lợp mái tôn LD dày 0,4 lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0499100m2
77Quét sikaproo (hoặc tương đương) chống thấmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,6136m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,6136m2
79Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
80Lắp đặt cút nhựa D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
81Lắp đặt phễu thu máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82SXLD cầu chắn rác D150 sơn không gỉTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6quả
83SXLD đai giữ ống PVCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0149100m2
85Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,2468kg
86Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,134m2
87SXLĐ đĩa ốp inox chân lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
88SX chắn nắng Austrong hoặc tương đươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,791m2
89Lắp dựng chắn nắngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,791m2
90SXLĐ cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
91SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,68m2
92SXLĐ vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9072m2
93SX sen hoa inox 304 (thành phẩm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật273,8172kg
94Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
95SXLD đĩa ốp inox trang trí D100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
96Bảng từ chống lóa KoreaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
97Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,30621m3
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8067m3
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9211m3
100Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
101Lát đá bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,791m2
102Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1814m3
103Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3851m3
104Nền bê tông mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3851m3
105Lát gạch terrarro 400x400Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,716m2
106SX can can inox 304 (thành phẩm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,2945kg
107Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,632m2
108SXLĐ đĩa ốp inox chân lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,21631m3
110Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3932m3
111Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2892m3
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,101m2
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1276tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6981m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật631cấu kiện
117Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8506m3
118Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
119Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
B ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa dược 3 mô đun kèm phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc SP tương đươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220v/10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt công tắc ba loại một cực 220v/10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220v/10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực 220v/16ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400 75w+BDKTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
20Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật360m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật360m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 65/50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
25Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
26Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
27Kéo rải dây tiếp địa chống sét dưới mương đất dây đồng dẹt 30x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
28Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
29Lắp đặt hộp nối 120x120Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
33SXLD cọc đỡ dây thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42m
35Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
37Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,281m3
38Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,28m3
39Thí nghiệm đo điện trở công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
4Bình khí CO2-MT3 3kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, - hoạt động tốt.3
3 Xe bơm bê tông tự hành, - hoạt động tốt.1
4 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 Kw1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện, - hoạt động tốt.1
7 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw2
9 Máy khoan bê tông, - hoạt động tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay, - trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->