Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:36:00 đến ngày 2021-11-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,467,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe bơm bê tông tự hành, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường tiểu học Xuân Phương, huyện Phú Bình: 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương;
+ Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình;
+ Điện thoại: 0986.516.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Phương; + Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, xã Xuân Phương, huyện Phú Bình; + Điện thoại: 0974.305.248; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; + Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0988.599.708; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình; + Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0988.599.708; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6633 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6425 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8313 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, dầm móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6426 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5168 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0694 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6292 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 15 | Bê tông GCT, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8189 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1174 | m3 |
| 18 | Mua đất về đắp công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7284 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7335 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1817 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1817 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9636 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7337 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4784 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7636 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3698 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5532 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3235 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1896 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9882 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8446 | m3 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1302 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8374 | m2 |
| 49 | Gia công lan can cầu thang inox 304 (thành phẩm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5785 | kg |
| 50 | SXLĐ đĩa ốp inox chân lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | bộ |
| 51 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,279 | m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 53 | SXLĐ thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8988 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9172 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6232 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6007 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1606 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,789 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6083 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4904 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9168 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 291,5296 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,988 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 497,9488 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320,4301 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,68 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,08 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 902,017 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 478,6975 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,526 | m2 |
| 73 | Đắp cát bục giảng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3198 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1582 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1582 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn LD dày 0,4 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0499 | 100m2 |
| 77 | Quét sikaproo (hoặc tương đương) chống thấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6136 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6136 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | SXLD cầu chắn rác D150 sơn không gỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 83 | SXLD đai giữ ống PVC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0149 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2468 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,134 | m2 |
| 87 | SXLĐ đĩa ốp inox chân lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 88 | SX chắn nắng Austrong hoặc tương đương | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,791 | m2 |
| 89 | Lắp dựng chắn nắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,791 | m2 |
| 90 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 91 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 92 | SXLĐ vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9072 | m2 |
| 93 | SX sen hoa inox 304 (thành phẩm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,8172 | kg |
| 94 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 95 | SXLD đĩa ốp inox trang trí D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Bảng từ chống lóa Korea | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 97 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8067 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9211 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,791 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1814 | m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3851 | m3 |
| 104 | Nền bê tông mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3851 | m3 |
| 105 | Lát gạch terrarro 400x400 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | m2 |
| 106 | SX can can inox 304 (thành phẩm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2945 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 108 | SXLĐ đĩa ốp inox chân lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2163 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3932 | m3 |
| 111 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2892 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,101 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6981 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8506 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| B | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 400x300x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa dược 3 mô đun kèm phụ kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc SP tương đương | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220v/10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba loại một cực 220v/10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220v/10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực 220v/16A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400 75w+BDK | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 65/50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét dưới mương đất dây đồng dẹt 30x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 120x120 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 39 | Thí nghiệm đo điện trở công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 4 | Bình khí CO2-MT3 3kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | - hoạt động tốt. | 3 |
| 3 | Xe bơm bê tông tự hành, | - hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | - hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông, | - hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay, | - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | - dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi