Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131141-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211125332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:35:00 đến ngày 2021-12-03 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,005,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.757395E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.141.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: Thẻ CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường, an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥1000Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 125W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí ≥ 900L/phút
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, thư viện trường THCS Đồng Mỹ
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. + Thẩm định và phê duyệt BCKTKT: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần DNA + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật hiện hành; - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hết tháng 10/2021 của cơ quan thuế có thẩm quyền; - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết tháng 10/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V653,4854m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8868m3
3Bê tông móng băng rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9919m3
4Bê tông cổ móng cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5787m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
6Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7185m3
7Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6741m3
8Xây móng, bậc cấp gạch đặc ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3878m3
9Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V428,3309m3
10Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1686m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5992m3
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8059m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2184m3
14Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3541m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V350,6231m3
16Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V350,6231m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,218m3
18Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V196,826m2
19Cốp pha cổ móng cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V74,0304m2
20Cốp pha dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V111,11m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V371,0512m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V715,4864m2
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V913,8228m2
24Cốp pha lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V175,716m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,2246m2
26SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2.472kg
27SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6.149,5kg
28SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.493,8kg
29SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V888,9kg
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V702,2kg
31SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.199,1kg
32SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.865,3kg
33SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5.141,9kg
34SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.752,8kg
35SXLD Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V7.095,6kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =>10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.488,4kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V736,2kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,3kg
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkMô tả kỹ thuật theo chương V268,8kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,3kg
42Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7025m3
43Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3036m3
44Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1628m3
45Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m3
46Xây các chi tiết kiến trúc bằng gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5852m3
47Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
48Xây bậc cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V109,12m2
50LD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,03m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,785m2
52Lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm khung nhôm Xingfa dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,209m2
53Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,939m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V973,5048m2
55Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V781,635m2
56Trát xà dầm VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V789,6516m2
57Trát trần VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V913,8228m2
58Trát cột dày1,5cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,1012m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2246m2
60Trát má cửa dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,37m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.741,5612m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.166,6878m2
63Láng sê nô dầy 2cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5922m2
64Chống thấm mái bằng Sikatop 109Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5922m2
65Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V941,944m2
66ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3344m2
67Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,9795m2
68Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,1512m2
69Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m2
70Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6m2
71GCLD thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,82kg
72LD cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,731m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7872m3
75Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,04m2
76Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,6931kg
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,6931kg
78Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V303,96m2
79Lắp máng tôn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120,96m2
81Lắp đặt ống nhựa thoát thoát nước mái ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V213m
82Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
83Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè nhựa u.PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
84Lắp đặt rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
85Lắp dựng Lam Nhôm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,05m2
86Sàn sân khấu di động cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V24,408m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt đèn tường cấu thang 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần VinawinMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
5Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
17Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V166hộp
18Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
19Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (2-6 MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (8-12 MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Lắp đặt cáp điện CXV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
23Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
25Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.992m
26Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
27Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
30Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V986m
31LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
32LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
33Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
34LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
36LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
37Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m3
38Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,85m3
40Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V650viên
41Đào rảnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
42Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
45Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
46Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt hộp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
49Đai + vít Inox nẹp ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm sàn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V703m
5Patch panel 48ports cơ cấu trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Patch panel 24ports cơ cấu trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Switch 48 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Switch 24 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Switch 8 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Dây nhảy CAT6E dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21dây
11Dây nhảy CAT6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32dây
12Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ rack 6U (H600xW500xD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Thiết bị lọc sét 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
19Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bột gem giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
21Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
23Bộ thu phát tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút ren trong đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHÁ DỠ NHÀ CŨ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V179,46m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V661,284kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,94m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V120,1317m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V107,0771m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V227,2088m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V227,2088m3
8Lát gạch Granito, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V475m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,5765kg
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6613m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
F CHỐNG MỐI
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V344m2
G KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3410m2
3Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m2
4Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,678m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,4984m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,02m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
6Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,7916m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,1084m2
8Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6844m2
9ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m2
10Lát bậc tam cấp đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
11Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
12Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V9,89m2
13Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V137,3436kg
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V137,3436kg
17Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
18Lợp mái tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
I THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Tủ tài liệu Hòa Phát tủ ghép DC940H4-DC940H5-DC940H1 (Hoặc tương đương)2700x400x2000 mm1Cái
2Bàn làm việc Hòa Phát ET1600H (hoặc tương đương1600x800x760 mm1Cái
3Ghế xoay Hòa Phát SG903 (hoặc tương đương)W650 x D700 x H(1210-1265) mm1Cái
4Bộ Bàn Ghế tiếp khách Gỗ Sồi tự nhiên (hoặc tương đương230 - 7 Món1Bộ
5Giá để sách gỗ Hòa Phát TGS105 (hoặc tương đương)645x280x1550 mm1Cái
J THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Tủ tài liệu Hòa Phát tủ ghép DC940H4-DC940H5-DC940H1 (Hoặc tương đương)2700x400x2000 mm1Cái
2Bàn làm việc Hòa Phát ET1600H (hoặc tương đương)1600x800x760 mm1Cái
3Ghế xoay Hòa Phát SG903 (hoặc tương đương)W650 x D700 x H(1210-1265) mm1Cái
4Bộ Bàn Ghế tiếp khách Gỗ Sồi tự nhiên (hoặc tương đương230 - 7 Món1Bộ
5Giá để sách gỗ Hòa Phát TGS105 (hoặc tương đương)645x280x1550 mm1Cái
K THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc Hòa Phát DJ206 (hoặc tương đương)1200x600 x7601Cái
2Ghế lưới lưng cao GL 331 (hoặc tương đương)W640 x D680 x H(1170-1250) mm1Cái
3Giường Hòa Phát GC6 (hoặc tương đương)1900x914x710 mm2Cái
4Tủ y tế Hòa Phát TYT02 (hoặc tương đương)800x400x1600 mm2Cái
5Giá để sách gỗ Hòa Phát TGS105(hoặc tương đương)645x280x1550 mm1Cái
L THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường Hoàng Anh Gia Lai 1M2 HA02. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)1200x550x750 mm9Cái
2Ghế hội trường Hoàng Anh Gia Lai. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)D510 x R435 x C450 - 109085Cái
3Bục để tượng Hoàng Anh Gia Lai. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)535x515x1290 mm1Cái
4Bục phát biểu Hoàng Anh Gia Lai. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)750x560x1450 mm1Cái
M Bộ loa máy, tủ đựng âm ly, tivi
1Loa full CARD-CV1570Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
2Đẩy 4 kênh CARD-WD 1400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Shub đơn CARD-LS18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
4Mixer DOUBLE 99SPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Micro không dây vinaktv S6000XMAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Nâng tiếng AM-X12PLUSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ đựng âm thanh U12Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Dây tín hiệu Canon đực cái 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
10Ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ti vi Sam sung 55Loại tivi: Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55AU8100Hệ điều hànhTizenOS 6.0 Công nghệ hình ảnh:Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4KChuyển động mượt Motion XceleratorChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusDynamic Crystal ColorGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDRHDR10+Kiểm soát đèn nền UHD DimmingNâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer1Cái
N THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Bục để tượng Hoàng Anh Gia Lai. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)535x515x1290 mm1Cái
2Tủ tài liệu Hòa Phát DC940H1 (hoặc tương đương)900x400x2000 mm2Cái
3Tủ để sa bàn 18SB. Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC (hoặc tương đương)Có bao kính2000x1000x900 mm1cái
4Tủ trưng bày sách: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt. (hoặc tương đương)2400x400x2000 mm2Cái
O THIẾT BỊ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI
1Bàn họp 16 chỗ Hòa Phát (hoặc tương đương)4000x1600x7601Cái
2Ghế làm việc Hòa Phát ghế chân quỳ VT1 (hoặc tương đương)540x600x920 mm16Cái
3Tủ tài liệu Hòa Phát DC940H1 (hoặc tương đương)900x400x2000 mm1Cái
4Ghế lưới lưng cao GL 331 (hoặc tương đương)W640 x D680 x H(1170-1250) mm1Cái
5Bàn làm việc Hòa Phát DJ206 (hoặc tương đương)1200x600 x7601Cái
P THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG
1Tủ đựng hồ sơ: Tủ gỗ Hòa Phát ghép 5 buồng DC940H3 và DC1340H1 (hoặc tương đương)2250x400x2000 mm3Cái
2Ghế lưới lưng cao GL 331 (hoặc tương đương)W640 x D680 x H(1170-1250) mm2Cái
3Bàn làm việc Hòa Phát DJ206 (hoặc tương đương)1400x600x760 mm2Cái
4Bàn làm việc cho GV : AT160K (hoặc tương đương)W1600 x D700 x H750 mm6Cái
5Ghế ngồi làm việc cho GV : GL426 (hoặc tương đương) W555 x D555 x H910 mm12Cái
6Giá để sách gỗ Hòa Phát TGS105 (hoặc tương đương)645x280x1550 mm2Cái
Q THIẾT BỊ PHÒNG SINH HOẠT TỔ CHUYÊN MÔN
1Bàn họp 10-12 chỗ Hòa Phát CT3012H1 (hoặc tương đương)3000x1200x760mm2Cái
2Ghế ngồi làm việc cho GV : GL426 (hoặc tương đương) W555 x D555 x H910 mm40Cái
3Tủ hồ sơ: Tủ gỗ Hòa Phát ghép 5 buồng DC940H3 và DC1340H1 (hoặc tương đương)2250x400x2000 mm2Cái
R THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN
1Bục phát biểu Hoàng Anh Gia Lai. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)750x560x1450 mm1Cái
2Bàn dài Hoàng Anh Gia Lai 1M2 HA02. Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào (hoặc tương đương)1200x550x750 mm20Cái
3Ghế hội trường gỗ tự nhiên TGA01N (hoặc tương đương)W430 x D520 x H1050 mm40Cái
S THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn đọc giáo viên 10 chỗ ngồi:Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt.2800x800x750 mm2Cái
2Ghế ngồi cho giáo viên: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt.350x330x460/720 mm20Cái
3Bàn đọc học sinh 10 chỗ ngồi: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt.2800x800x 750 mm6Cái
4Ghế ngồi cho học sinh: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt.350x330x460/720 mm60Cái
5Bàn làm việc thủ thư :NT140C3HL (hoặc tương đương)W1400 x D700 x H750 mm1Cái
6Ghế lưới lưng cao GL 331 (hoặc tương đương)W640 x D680 x H(1170-1250) mm1Cái
7Giá sách 02 mặt: Sắt sơn tĩnh điện màu ghi nhạt3400x500x1800 mm8Cái
8Tủ trưng bày sách pháp luật: TU08H (hoặc tương đương)W1200 x D450 x 2000 mm2Cái
9Tủ trưng bày sách: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạt.2400x400x2000 mm1Cái
10Tủ đựng hồ sơ: Tủ gỗ Hòa Phát ghép 5 buồng DC940H3 và DC1340H1 (hoặc tương đương)2250x400x2000 mm1Cái
11Bàn máy tính tra cứu: Khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu blu.2000x500x750 mm2Cái
12Ghế ngồi bàn tra cứu: Khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1 sơn màu cánh dán nhạ350x330x460/720 mm6Cái
13Máy tính để bàn FPT ELESAD F221is (hoặc tương đương)Bộ xử lý Pentium G5420. Bộ nhớ dung lượng 4GB RAM DDR4. Ổ cứng dung lượng 500GB HDD SATA.6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.757395E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.141.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: Thẻ CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường, an toàn lao động 1 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường, an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Tài liệu kèm theo: CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Kỹ thuật theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng.33
6 Công nhân 10 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.7m31
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
8 Máy tời Sức nâng ≥1000Kg1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
10 Máy đầm cóc Công suất ≥ 1.5kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1.5kw1
12 Máy bơm nước Công suất ≥ 125W1
13 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
14 Máy nén khí Lưu lượng khí ≥ 900L/phút1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->