Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110379-03
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ.
Số hiệu KHLCNT 20211083660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 18:02:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,866,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục chống mối + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + chống mối có giá trị ≥ 20 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 02 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 04 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 04 tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 6 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp, Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ.
Cải tạo, mở rộng trường THCS Văn Yên, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh ADB Hà Nội - DTSAFE - Kim Quang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn công nghệ, TB và kiểm định XD - CONINCO + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa gồm: Bảng tương tác thông minh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học 5 tầng
1Thuê mặt bằng bãi đúc cọc 300m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,4221m3
3Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8514100m2
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2392tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7372tấn
6Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1001tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1001tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật348cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,355510 tấn/1km
12Gia công cọc thép 1500x200x200 mm (cọc dẫn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,848100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174mối nối
16Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
18Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,9667m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6616100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6781100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9212m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2392100m2
23Ván khuôn BT lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744100m2
24Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,2184m3
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8765100m2
26Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1065100m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4641tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0124tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0189tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6725m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1965m3
32Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9986m3
33Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7589100m2
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4505tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6365tấn
37Rải nilon lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4786100m2
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7862m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3436100m3
40Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8111m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1309100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
44Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5559m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m2
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1277tấn
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1799m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,326m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,326m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,96m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,038m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,759m3
55Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
56Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0708tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
58Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,549m3
59Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,3475m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2759100m2
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8996tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2583tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7162tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,7134m3
65Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0492100m2
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2482tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5008tấn
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6656tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,0078m3
70Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,205100m2
71Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8894tấn
72Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0789m3
73Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8215100m2
74Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0792tấn
75Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0566tấn
76Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,569m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3396100m2
78Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0438tấn
79Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2757tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7125m3
81Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4623100m2
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4304tấn
83Bu long M20 (đặt lỗ chờ sau đó bơm vữa xi măng mác 350)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3729tấn
85Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3729tấn
86Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2026tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2026tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,7523m2
89Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8161tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8161tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,7552m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0774100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,4572m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,0163m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,4065m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0356m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8771m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6271m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4644m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760,9132m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.005,8089m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.332,499m2
103Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,28m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.009,9208m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.364,078m2
106Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,17m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,2m
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.129,1932m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.712,3067m2
110Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9671tấn
111Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,056m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1392m3
113Đổ cát bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,391m3
114Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9057m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1913m3
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,2226m2
117Chiều dài lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,1md
118Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3188tấn
119Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,344m2
120Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
122Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Bituseal T130-SG hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,8912m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,422m2
124Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,422m2
125Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật451,44m2
126Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,25m2
127Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,26m2
128Gia công khung đỡ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2252tấn
129Lắp dựng khung đỡ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2252tấn
130Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.081,8946m2
131Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,986m2
132Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 45x145mm, mầu nâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,816m2
133Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp đinh mức 1,5kg/m2/1 lớp (Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,3723m2
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,7755m2
135Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,4688m2
136Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,426m2
137Gia công hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6387tấn
138Lắp dựng hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6387tấn
139Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,7kg
140Nan hình lá liễu 150x1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,4735md
141Bịt đầu NanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224cái
142Tay đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật336Cái
143Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9009m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2858m3
146Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,851m2
147Soi chỉ âm đầu bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,372m
148Ốp bồn hoa, đá Granit màu đen, dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0005m2
149Đổ đất mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
150Thảm cỏ lá tre (bao gồm trồng cả chăm sóc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
151Trồng cây mai vạn thọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cây
152Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,284m2
153Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,348m2
154Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,76m2
155Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3613m2
156Vách hệ nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,6377m2
157Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m2
158Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561,111m2
160Gia công hoa cửa sổ bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3268tấn
161Lắp dựng hoa cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,0146m2
162Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,268m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2695100m2
164Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4054100m2
165Lắp dựng lưới an toàn giàn giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.174,34m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,7413m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,8208tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,225310m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,176410m2
B Lắp đặt điện nhà lớp học 5 tầng
1Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, đèn chiếu sáng lớp học, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
2Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt chiếu sáng bảng, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt đèn D160-9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (đồng bộ đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều (đồng bộ đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
10Lắp đặt công tắc ba (đồng bộ đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Lắp đặt công tắc đôi (đồng bộ đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đồng bộ đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường 20 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường 11 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
24Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
25Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
26Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
27Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật344m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.905m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.985m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC + E(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC + E(1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC E(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC +E(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC +E(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.471m
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.471m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434m
51Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.970m
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
55Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155m
56Ống sứ luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt hộp đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
C Lắp đặt điện nhẹ nhà lớp học 5 tầng
1Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.915m
2Lắp đặt ống PVC chống cháy D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
3Cáp UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,631 km cáp
4Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, Cu/PVC-2 x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
5Lắp đặt dây E1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
6Dây nhảy mạng 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184chiếc
7Lắp đặt ổ cắm internet ( đã bao gồm đề âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
8Nhân mạng cat6e cho patchpanel và OutletChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116chiếc
9Cáp quang UT 4 lõi đa modeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051 km cáp
10Cáp quang UT 6 lõi đa modeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051 km cáp
11Cáp quang UT 8 lõi đa modeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11 km cáp
12Lắp đặt ống HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
14Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 tủ
15Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 thiết bị
16Lắp đặt thiết bị mạng (Switch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 thiết bị
17Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật435m
18Cáp UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441 km cáp
19Lắp đặt cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 thiết bị
20Lắp đặt thiết bị mạng (Switch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị ghi hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
22Lắp đặt Tivi 55inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
D Lắp đặt nước nhà lớp học 5 tầng
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
5Lắp đặt chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
8Gương tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
16Lắp đặt tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
23Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt nối nhựa PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt nối nhựa PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
57Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
62Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21100m
66Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
69Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
E Xây dựng nhà bếp ăn
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0689m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9304100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2058tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6467tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8328tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8328tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,017210 tấn/1km
11Gia công cọc dẫn 0.2x0.2x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,878100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2345100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2188m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0222100m3
17Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,1333m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,921100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7503100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7186m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1074100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2063100m2
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,7163m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3422100m2
25Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9871100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7784tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4537tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1321tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5879m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5506m3
31Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8036100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5044tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2395100m3
37Rải nilonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7543100m2
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5428m3
39Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m3
41Vận chuyển đất, đất cấp II,cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5918m3
43Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5871m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0801100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9055m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2066tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2318tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1956m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,228m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,228m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,56m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,958m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789m3
56Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0366100m2
57Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0728tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
59Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7902m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1007100m2
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1681tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3771tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,602tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,9613m3
65Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9154100m2
66Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,021100m2
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6253tấn
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3682tấn
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0691tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,1907m3
71Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0267100m2
72Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8985tấn
73Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1607m3
74Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2452100m2
75Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1096tấn
76Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4672tấn
77Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4116m3
78Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2303100m2
79Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1083tấn
80Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1796tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8524m3
82Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m2
83Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2243tấn
84Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,3799m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,7317m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4654m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7255m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0093m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8118m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8204m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3077m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,8503m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật626,8031m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,763m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,1086m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật596,532m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,8503m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.044,2067m2
101Nan chắn nắng chữ Z dày 0.6mm- Bao gồm vật liệu và thi công hoàn thiện theo thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,195m2
102Gia công hệ khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
103Sơn tĩnh điện màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,7kg
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6278100m2
105Máng Inox (Gia công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1878m3
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5216m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,2948m2
109Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6198tấn
110Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,15m2
111Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,138m2
113Thi công trần hợp kim nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,138m2
114Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,704m2
115Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
116Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6786m2
117Thanh đỡ chậu Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật686,8912m2
119Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,3945m2
120Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,943m2
121Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (Silka BC Bitumen hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,3403m2
122Lát mái, gạch đỏ 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,7196m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,6207m2
124Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0061m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8271m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5815m3
127Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9418m2
128Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2894m2
129Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6896m2
130Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0696m2
131Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
132Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
133Vách hệ nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,715m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,1542m2
135Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4306tấn
136Lắp dựng hoa cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,06m2
137Thang thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Nắp thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Tay vin D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
141Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
142Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,656m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6312100m2
144Lắp dựng lưới an toàn cho giàn giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật663,12m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,8618m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4647tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,687910m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,293210m2
F Lắp đặt điện nhà bếp ăn
1Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
3Lắp đặt đèn D160-9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (Đồng bộ mặt, đế, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều (Đồng bộ mặt, đế, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x120 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt aptomat MCCB-3P-275A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.049m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.830m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.153m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC -E(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.153m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-E(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411m
42Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.830m
43Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
46Ống sứ luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
G Lắp đặt điện nhẹ nhà bếp ăn
1Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
2Cáp UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2151 km cáp
3Cáp quang UT 4 lõi đa modeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0881 km cáp
4Lắp đặt ống HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
5Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
H Lắp đặt nước nhà bếp ăn
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt vòi nước D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt nối nhựa PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt nối nhựa PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
65Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
68Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
I Xây dựng bể PCCC và nhà bơm
1Cắt sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,80410m
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,56m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,881m3
7Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m2
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,707m3
9Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,872tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,959m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,959m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,569m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,528m2
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,52m
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m3
19Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
20Nắp bể bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,997m3
29Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,149m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-M100, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,547m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,223m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,68m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,223m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,58m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
40Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,79m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
44Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100kg
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,594m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,142m2
J Lắp đặt điện nhà bơm
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Ampe 32/5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt biến dòng 32/5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Vol kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc tơ 3P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt nút bấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt Rơ le 220VACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Lắp đặt khoá chuyển mạch tay-tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Công tắc kiểu điện cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Rơ nhiệt 9-14AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt quạt thông gió 200W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tủ điện phòng âm tường chứa 4modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -E(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
29Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
31Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc 2 phím (đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K Lắp đặt nước nhà bơm
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Y lọc rác D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt nối mềm D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt nối mềm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn cân D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cút D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt cút D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + vòi D15)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ren ngoài D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ren ngoài D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ren ngoài D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt mặt bích D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt mặt bích D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Bơm cấp nước sinh hoạt (q=15m3/h; cột áp H=45m, công suất P=5KW; điện áp 400V/50HZ; kích thước ống hút 50mm; kích thước ống đẩy 40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L Xây dựng nhà để xe
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,886m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
7Cung cấp, lắp dựng bu lông M16 L=550mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
8Gia công cột,vì kèo bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31tấn
10Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,582m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,039100m2
14Máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,85m
15Đắp cát tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,75m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
17Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,348m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,14m3
21Lát đá bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,84m2
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt ống pvc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
27Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
28Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
M Cấp điện tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2112m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
4Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
5Lắp đặt thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m
6Băng đồng tiếp địa (bao gồm lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,065m3
9Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,065m3
10Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0775m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1159100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1449100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,71m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 (hoàn trả hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,1m2
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12sứ
17Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
18Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
22Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - (4x1x240)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
27Lắp đặt tủ điện phân phối tổng KT (1000x800x400)- 2 lớp cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt đèn báo pha 240V-5WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chuyển mạch Vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Cung cấp lắp đặt chống sét van lan truyền hạ thế 3PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
34Thanh cái đồng 50x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4thanh
35Lắp đặt MCCB-3P-400A-36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt MCCB-3P-275A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt MCCB-3P-250A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt MCCB-3P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,328m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1833100m3
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 (Hoàn trả hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE, D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE, D40x32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt van khoá, D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van khoá, D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khoá, D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van phao D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp nút bịt nhựa D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4018m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8394m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3031m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0757m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
29Ống nhựa PVC D90 bảo vệ vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Chụp mũ vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Suốt điều chỉnh vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Bê tông chèn mũ chụp vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,0466m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2702100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5403100m3
36Thi công lớp đá đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5077m3
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7615m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8848m3
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0834m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891tấn
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,544m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,48m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,811m3
45Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4106100m2
46Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cấu kiện
48Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
49Nạo vét lòng rãnh (đã bao gồm vận chuyển phế thải)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
O Chuyển đổi công năng lớp học
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,172m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,379m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,038m3
4Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,038m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214m3
6Đắp cát bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
8Lát nền gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,642m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,474m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,4m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,4m2
P Phá dỡ các hạng mục công trình
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708m3
2Đào xúc đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214m3
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989m3
7Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,678m3
8Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,039100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
Q Hoàn trả cổng, sân
1Đào đất móng tường rào và trụ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
3Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,42m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
22Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
23Lắp dựng cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m2
24Gia công và lắp đặt ray cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Bản lề cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m2
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,7m3
29Đào xúc phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537100m3
30Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,7m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m3
32Rải nilon lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85100m2
33Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m3
34Cắt kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m
35Mài tăng cứng bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285m2
36Lát sân hoàn trả bằng gạch Terazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319m2
37Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,376m3
38Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,734100m3
39Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,376m3
40Di chuyển cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
41Phá dỡ sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
42Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
43Vận chuyển phế thải, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,103m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,555m3
46Công tác ốp gạch thẻ kích thước 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,899m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
48Sơn tường bồn hoa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
49Đổ đất màu trồng cây xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,124m3
50Thảm cỏ lá tre (bao gồm trồng cả chăm sóc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11100m2
51Bàng Đài Loan D20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
52Cây Hoàng Nam D15cm, H=3-4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cây
53Cây Hồng Lộc H=0,90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cây
54Cây Ban Tây Bắc D15cm, H=3-4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
55Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cây/lần
R TRẠM BIẾN ÁP
S Tuyến cáp ngầm trung thế 24kV - lắp đặt
1Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật438m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423m
3Biển tên lộ, biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
5Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.690viên
6Cát đen rải rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m3
7Miếng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
8Hộp đầu cáp 24kV T-Plug 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,23100m
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,691000v
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m3
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
16Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
17Cẩu 5 tấn vận chuyển cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
T Tuyến cáp ngầm trung thế 24kV - xây dựng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36md
2Đào nền đường, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m3
3Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,2m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,706m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,506m3
6Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 3kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7155100m3
7Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
8Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
9Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
10Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7143m2
11Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
12Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
13Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (Đắp cát vàng đệm tạo phẳng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
15Sửa chữa lát hè bằng gạch block (90% tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,832m3
17Sửa chữa lát hè bằng gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4m2
U Trạm biến áp- lắp đặt
1Cáp 24kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Đầu cốt đồng M185Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Đầu cốt đồng M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Cáp bọc 0.6/1kV CU/PVC 1x185mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
8Dây đồng trần M50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
9Bình chống cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
10Biển tên trạm...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU, biển an toàn,…Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
12Tiếp địa TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,85kg
13Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x185mm2 tiếp địa MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
14Dây 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 nối tủ tụ bù với tủ hạ thế tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
15Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
17Bu lông đế móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
19Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,454tấn
21Cẩu 5 tấn vận chuyển trụ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411 m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 m
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810 đầu cốt
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
30Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,610 m
31Vận chuyển bằng xe cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
V Trạm biến áp - xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,888m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1377100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
11Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
W Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 560kVA 22/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ hạ thế 800AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Tủ tụ bù 120kVArChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
X Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
Y Thí nghiệm thiết bị và vật liệu trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp-35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5sợi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8sợi
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
Z HỆ THỐNG PCCC
AA Hệ thống chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
2Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,925100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592100m
4Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
5Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
6Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1263m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3527100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3713100m3
9Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
10Bích bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
11Bích thép D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cặp bích
12Bích thép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
13Cút tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cút tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Cút tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
16Cút tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Cút tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Tê tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Tê tráng kẽm D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Tê tráng kẽm D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tê tráng kẽm D100/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tê tráng kẽm D100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
25Tê thép tráng kẽm D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Kép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
28Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Van xả khí D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Van chặn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Van chặn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Van 1 chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Van xả khí D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Họng tiếp nước chữa cháy D100x65x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
40Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
41Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
43Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
44Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
45Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
46Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bảng
47Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bình
48Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bình
49Bình cầu nổ ABC 8KGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
50Mặt nạ phòng độcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,727100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
53Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,871m2
54Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5L/S; H>=55mcn;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
55Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=2,5L/S; H>=55mcn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
56Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=55mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
57Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
58Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
60Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
61Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt bình tích áp 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Ecu + blong M16xL8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268Bộ
73Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D100+ Ecu+ V5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
74Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
75Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AB Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,710 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,710 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 đầu
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25 đèn
13Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31hộp
14Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,310 cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
17Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.660m
18Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
19Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2610 m
20Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.120m
21Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159hộp
22Tê nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
23Cút nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
24Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.415cái
25Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.415cái
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
AC Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ nối thoát nạn
1Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85 đèn
3Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật865m
7Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89hộp
8Tê nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Cút nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
10Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
11Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
AD Thiết bị PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 9,0 m3/h; H>=55mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h ;H>=9mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AE Chống mối
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1984m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,7375m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật740,50341m2
AF Thiết bị điện nhẹ
1Thanh đấu dây (patch panel) 6cat 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7chiếc
2Thanh quản lý dây nhảy (kiểu patch guide)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
3Tủ Rack 19", 24UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Tủ Rack 19", 10UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
5Tủ Rack 19", 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
6Switch 8 cổng 10/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
7Switch trung tâm 24 cổng quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7chiếc
8cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15sợi
9Bộ lưu điện UPS 3.000 VAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
10Camera giám sát hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
11Switch Poe 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
12Ổ cứng chuyên dụng cho cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
13Màn hình tivi quan sát 55inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
14Đầu ghi hình 24 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
15Tủ Rack 19", 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
16Camera giám sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
17Switch Poe 12 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
AG Thiết bị mua sắm thông thường
AH Khối phòng học
AI Phòng học thông thường (10 phòng - 55-84m2)
1Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
3Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
5Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
6Giá để bình nướcĐK 300 x Cao 500(mm). Có khay đựng nước thải, inox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
7Tủ để cốc chén treoTủ gồm 1 khoang cánh kính mở 2 bên, bên trong có 05 đợt nan nhôm. Treo cố định trên tường bằng ke chắc chắnChất liệu: khung kính nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, cánh có nam châmKích thước: 750 x 550 x 150, kính dày 4,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
8Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trúChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Chiếc
9Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
10Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
11Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
12Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
13Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
AJ Phòng học bộ môn
AK Phòng bộ môn công nghệ ( tầng 5 - 84m2)
1Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bàn thí nghiệm giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ điều khiển trung tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Ổn áp lioaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tủ thuốc cá nhânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
10Ghế thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (Loại đế 5 chân, mặt tròn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
11Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AL Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn công nghệ
1Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Giá để thiết bị 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
3Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
AM Phòng bộ môn vật lý ( tầng 5 - 84m2)
1Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bàn thí nghiệm giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ điều khiển điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Ổn áp lioaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tủ thuốc cá nhânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý (4 chỗ, 02 bảng điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
11Ghế thí nghiệm học sinh phòng lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
12Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AN Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn vật lý
1Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Giá để thiết bị 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
3Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bảng công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
AO Phòng bộ môn hóa ( tầng 5 - 84m2)
1Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bàn thí nghiệm giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ thuốc cá nhânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Tủ làm thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Máy đo độ PH cầm tay điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Ổn áp lioaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Tủ sấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11Quạt thông gió hút thải khí độcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
12Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
14Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa (Loại đế 5 chân, mặt tròn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
15Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
17Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
19Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AP Phòng CBTN môn hóa
1Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Giá để thiết bị 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
3Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ sấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Tủ đựng Hoá chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Bảng công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AQ Phòng bộ môn sinh ( tầng 5 - 84m2)
1Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bàn thí nghiệm giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ thuốc cá nhânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Tủ điều khiển điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Bàn thí nghiệm học sinh phòng sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
11Ghế thí nghiệm học sinh phòng sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
12Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AR Phòng CBTN môn sinh
1Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Giá để thiết bị 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ sấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Tủ đựng Hoá chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Bảng công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Ổn áp lioaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
10Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ đựng hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AS Phòng bộ môn tin học ( 84m2)
1Bàn làm việc của Giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
3Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Ổn áp - Lioa 15KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
5Tủ đựng thiết bị mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
7Giá để bình nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
8Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Switch 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
11Ghen bảo vệ dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
12Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
13Ghế học sinh phòng Tin học (một chỗ ngồi, 2 chân)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Chiếc
14Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
15Màn chiếu điện 84x84Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
18Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
AT Phòng bộ môn ngoại ngữ
1Bàn làm việc của Giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Bảng tương tác thông minhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bộ thu tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Bộ điều khiển cho giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Thiết bị trả lời - voting cho học sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
81- Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm IQBoard SoftwareChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
92-Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác BookShelf cấp trung họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Tủ thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11CassetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Cáp VGA nối máy chiếu khoảng cách gần với các thiết bị hiển thị khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
13Giá để bình nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Cốc uống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
15Amply liền mixer 120WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Loa hộp treo tường 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
17Micro không dây cài ve áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
18Tủ máy 12U có khay để mixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
21Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
22Máy chiếu cự ly gần (cấu hình 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
23Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
25Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AU Kho thiết bị giáo dục 46M2
1Tủ đựng tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
2Giá thanh inox 4 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
AV Khối phòng phục vụ học tập
1Bàn vi tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
2Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
3Bàn họp nhỏ ( bàn phòng đọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
5Tủ mục lụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Tủ sáchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
7Giá sách 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
8Cây nước có ngăn mát khử trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Tủ sắt để đồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Giá sách báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
11Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Bàn họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Chiếc
15Tủ để tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Bảng công tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
17Bàn để máy vi tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
18Bàn giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Ghế giáo viênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
20Bảng chống lóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
21Tủ thiết bị dạy họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
22Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
23Giá để bình nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
24Tủ để cốc chén treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
AW Thiết bị, đồ dùng văn phòng
1Bục đặt tượng bácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
AX Hệ Thống Âm thanh toàn trường
1Bàn trộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Cục công suấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Loa thùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Micro không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bộ phân tầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Bộ xử lý tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Giá để chân loa di chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
8Jack neutrickChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
9Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cuộn 100m
10Dây jack kết nối hệ thống 2 métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Sợi
11Cáp kết nối míc cổ ngỗng 10 métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
12Ổ cắm lioaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Tủ dựng thiết bị chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Micro để bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AY Khu nhà bếp, nhà ăn căng tin
1Bếp Á từ đôi lõm liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Bếp hầm từ đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Vật tư điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
5Vật tư nước cho các thiết bị trong bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
6Bàn chậu đôi rửa bátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
7Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Tủ cơm công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
10Bàn Soạn, tiếp nhận thực phẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11Bàn chặt inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Máy xay thịt công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Bàn soạn chiaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
14Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 196 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
15Tủ sấy bát đĩaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Tủ để bát đĩa 6 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
17Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
18Xe đẩy thực phẩm 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
19Xe đẩy thực phẩm 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
20Thìa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400Chiếc
21Xoong chia canh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
22Hộp lưu mẫu thức ănChất liệu Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
23Xoong 10L cao có vungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
24Xoong 6 L có vungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
25Bảng biểu khu vực bếpKT: 1200 x 800 mmQC: Bảng từ trắng viết bút dạ. Nội dung theo yêu cầu của nhà trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Chiếc
26Tum hút khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8md
27Quạt ly tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
28Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm, mỗi 1 cút các loại được tính bằng 1 mét dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
29Tiêu âm đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
30Hộp bọc quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
31Giá đỡ quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
32Tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Đường điện 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100md
35Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha…Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Công
36Bàn ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Chiếc
37Ghế ngồi ăn cơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật540Chiếc
38Quạt công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
39Hệ thống thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục chống mối + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + chống mối có giá trị ≥ 20 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 02 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 04 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 04 tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 6 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)53
2 Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
8 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp, Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->