Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:48:00 đến ngày 2021-11-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,034,915,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở vật liệu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đầm đất cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộc đong cốt liệu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hộc đong cốt liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Tó 6-9 | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Palăng các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Bàn trượt kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bàn trượt kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy ép thủy lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Typo, công suất ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Lắc xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lắc xích. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-+ Giá ra dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giá ra dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Tời lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-+ Máy hàn chạy xăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy hàn chạy xăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4 Cấp điện cho các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4 xã Túng Sán huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hoạt động điện lực (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì -Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang.Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DƯNG - TRẠM BIẾN ÁP TỔ 1, 3 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | 16 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa cột | 22 | m3 | |
| 3 | Lấp đất tiếp địa | 38 | m3 | |
| 4 | San gặt mặt bằng móng MT4 | 4,4 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MT4 | 13,8 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng cột MT4 | 10,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột MT4 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng cột MT4 | 3,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông chèn móng cột MT4 | 0,2 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng cột MT4 | 0,02 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột MT4 | 0,13 | 100m2 | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm | 2 | cột | |
| 13 | Nối cột bê tông | 2 | mối | |
| 14 | Dựng cột bê tông | 2 | cột | |
| 15 | Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang tuyến) | 69,22 | kg | |
| 16 | Lắp đặt xà hãm đầu trạm (ngang tuyến) | 0,07 | tấn | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì ống | 76,55 | kg | |
| 18 | Lắp đặt xà cầu chì ống | 0,08 | tấn | |
| 19 | Xà đỡ chống sét van | 31,81 | kg | |
| 20 | Lắp đặt xà chống sét van | 0,03 | tấn | |
| 21 | Xà cầu dao | 161,6 | kg | |
| 22 | Lắp đặt xà cầu dao | 0,16 | tấn | |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp | 261,5 | kg | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | 0,26 | tấn | |
| 25 | Giá đỡ tủ điện | 23,5 | kg | |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | 0,02 | tấn | |
| 27 | Thang sắt | 35 | kg | |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 29 | Ghế thao tác | 250,7 | kg | |
| 30 | Lắp ghế thao tác | 0,25 | tấn | |
| 31 | Giá đỡ cáp | 4,5 | kg | |
| 32 | Tiếp địa trạm | 436,56 | kg | |
| 33 | Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp | 35 | kg | |
| 34 | Bột gêm | 20 | bao | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa | 16,2 | 10m | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa | 0,8 | 10cọc | |
| 37 | Thanh cái đồng d8,10 | 24 | m | |
| 38 | Lắp đặt thanh cái đồng | 0,1 | 10m | |
| 39 | Dây đồng mềm M50 | 20 | m | |
| 40 | Dây đồng mềm M95 | 20 | m | |
| 41 | Sứ đứng gốm PI35kV | 12 | sứ | |
| 42 | Sứ đứng Polyme 35kV | 3 | sứ | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng | 15 | sứ | |
| 44 | Sứ chuỗi Polyme35kV | 3 | chuỗi | |
| 45 | Lắp sứ chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 46 | Cáp đồng M3x150 +1x95 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt Cáp đồngM 3x150 +1x95 | 10 | m | |
| 48 | Cáp đồng M3x70 +1x50 | 10 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp đồngM 3x70 +1x50 | 10 | m | |
| 50 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | 20 | m | |
| 51 | Kéo rải dây AC-50 | 0,2 | 100m | |
| 52 | Dây đồng mềm | 10 | m | |
| 53 | Ghíp nhôm | 18 | bộ | |
| 54 | Ghíp đồng - nhôm | 16 | bộ | |
| 55 | Đầu cốt 150 | 6 | cái | |
| 56 | ép đầu cốt 150 | 0,6 | 10 cái | |
| 57 | Đầu cốt 95 | 2 | cái | |
| 58 | ép đầu cốt 95 | 0,2 | 10 cái | |
| 59 | Đầu cốt 70 | 6 | cái | |
| 60 | ép đầu cốt 70 | 0,6 | 10 cái | |
| 61 | Đầu cốt 50 | 2 | cái | |
| 62 | ép đầu cốt 50 | 0,2 | 10 cái | |
| 63 | Biển báo trạm | 2 | cái | |
| 64 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì ống | 1 | bộ (1 pha) | |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái đồng | 3 | 1 phân đoạn | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 15 | phần tử, cái, bát | |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | 3 | phần tử, cái, bát | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực | 1 | 1 sợi, 1 ruột | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm ampemét - AC | 1 | 1 cái | |
| 11 | Thí nghiệm vônmét - AC | 1 | 1 cái | |
| 12 | Thí nghiệm công tơ điện | 1 | 1 cái | |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | 1 cái | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp | 1 | bộ (1 pha) | |
| 15 | Thí nghiệm áptômát | 1 | 1 cái | |
| D | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng MT4 | 131,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng MT4 | 100,7 | m3 | |
| 3 | San gặt mặt bằng móng MT4 | 41,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, móng MT4 | 100,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M150, móng MT4 | 100,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, móng MT4 | 1,9 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng MT4 | 0,2 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng MT4 | 1,25 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất móng néo MN5 -15 | 167,2 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng néo MN5-15 | 201,4 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng néo MN5-15 | 3,8 | m3 | |
| 12 | Sản xuất sắt móng néo MN5-15 | 1,15 | tấn | |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | 104 | m3 | |
| 14 | Đào đất hố tiếp địa cột | 143,52 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | 247,52 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 17 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa | 1.979,9 | kg | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 19,8 | 100kg | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | 5,2 | 10cọc | |
| 4 | Bột gêm | 78 | bao | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | 19 | cột | |
| 6 | Nối cột bê tông | 19 | mối | |
| 7 | Dựng cột bê tông ly tâm | 19 | cột | |
| 8 | Xà rẽ nhánh XRN | 31,9 | kg | |
| 9 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo XN35-1L | 618,59 | kg | |
| 11 | Lắp đặt xà XN35-1L | 7 | bộ | |
| 12 | Xà XNII-35 | 819,6 | kg | |
| 13 | Lắp đặt xà XII-35 | 6 | bộ | |
| 14 | Dây néo cột TK-70 | 38 | bộ | |
| 15 | Lắp dây néo cột | 38 | bộ | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | 4.778,13 | m | |
| 17 | Rải căng dây AC-50 | 4,78 | km | |
| 18 | Dây đồng mềm | 10 | m | |
| 19 | Ghíp nhôm | 96 | bộ | |
| 20 | Sứ đứng PI 35 (vật liệu Polyme) | 19 | sứ | |
| 21 | Sứ đứng PI 35 (vật liệu gốm) | 6 | sứ | |
| 22 | Lắp đặt sứ PI-35 | 2,5 | 10 sứ | |
| 23 | Sứ chuỗi 35kV | 6 | chuỗi | |
| 24 | Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV | 6 | chuỗi | |
| 25 | Xà cầu dao và ống nối cần thao tác | 161,6 | kg | |
| 26 | Lắp đặt xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác | 250,7 | kg | |
| 28 | Lắp đặt ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 29 | Thang sắt | 35 | kg | |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | 1 | tấn | |
| 31 | Dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly | 1 | bộ | |
| 33 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp chống sét van | 2 | bộ | |
| 35 | Sơn đánh số thứ tự | 20 | cột | |
| 36 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 37 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ (1 pha) | |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV | 25 | phần tử, cái, bát | |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme | 6 | phần tử, cái, bát | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | 13 | hệ thống | |
| G | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Đào đất móng MH1 | 74,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng MH1 | 47,58 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng MH1 | 46,8 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng MHD | 34 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng MHD | 15,98 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng MHD | 25,33 | m3 | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | 100,8 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | 100,8 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 10 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| H | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H7,5m | 112 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông | 112 | cột | |
| 3 | Tiếp địa | 1.198,44 | kg | |
| 4 | Bột gêm | 24 | bao | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 11,98 | 100kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 9,6 | 10cọc | |
| 7 | Xà đỡ 401V | 651 | kg | |
| 8 | Lắp đặt xà 401V | 70 | bộ | |
| 9 | Xà néo 402 V | 181,5 | kg | |
| 10 | Lắp đặt xà 402 V | 11 | bộ | |
| 11 | Xà néo 402 KD V | 88 | kg | |
| 12 | Lắp đặt xà 402KD V | 5 | bộ | |
| 13 | Xà néo 402 KN V | 16 | kg | |
| 14 | Lắp đặt xà 402KN V | 16 | bộ | |
| 15 | Chống sét hạ thế GZ500 | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ500 | 12 | bộ | |
| 17 | Dây dẫn AV-70 | 15.573,6 | m | |
| 18 | Rải dây dẫn AV-70 | 15,57 | km | |
| 19 | Sứ hạ thế A20 | 276 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế A20 | 27,6 | bộ | |
| 21 | Sứ hạ thế A30 | 272 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | 27,2 | bộ | |
| 23 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 24 | Sơn đánh số thứ tự | 95 | cuộn | |
| 25 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 26 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | 12 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Thí nghiệm sứ hạ thế A20, A30 | 4 | phần tử, cái, bát | |
| J | XÂY DƯNG -TRẠM BIẾN ÁP TỔ 2,4 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | 16 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa cột | 22 | m3 | |
| 3 | Lấp đất tiếp địa | 38 | m3 | |
| 4 | San gặt mặt bằng móng MT4 | 4,4 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MT4 | 13,8 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng cột MT4 | 10,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột MT4 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng cột MT4 | 3,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông chèn móng cột MT4 | 0,2 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng cột MT4 | 0,02 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột MT4 | 0,13 | 100m2 | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm | 2 | cột | |
| 13 | Nối cột bê tông | 2 | mối | |
| 14 | Dựng cột bê tông | 2 | cột | |
| 15 | Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang tuyến) | 69,22 | kg | |
| 16 | Lắp đặt xà hãm đầu trạm (ngang tuyến) | 0,07 | tấn | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì ống | 76,55 | kg | |
| 18 | Lắp đặt xà cầu chì ống | 0,08 | tấn | |
| 19 | Xà đỡ chống sét van | 31,81 | kg | |
| 20 | Lắp đặt xà chống sét van | 0,03 | tấn | |
| 21 | Xà cầu dao | 161,6 | kg | |
| 22 | Lắp đặt xà cầu dao | 0,16 | tấn | |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp | 261,5 | kg | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | 0,26 | tấn | |
| 25 | Giá đỡ tủ điện | 23,5 | kg | |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | 0,02 | tấn | |
| 27 | Thang sắt | 35 | kg | |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 29 | Ghế thao tác | 250,7 | kg | |
| 30 | Lắp ghế thao tác | 0,25 | tấn | |
| 31 | Giá đỡ cáp | 4,5 | kg | |
| 32 | Tiếp địa trạm | 436,56 | kg | |
| 33 | Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp | 35 | kg | |
| 34 | Bột gêm | 20 | bao | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa | 16,2 | 10m | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa | 0,8 | 10cọc | |
| 37 | Thanh cái đồng d8,10 | 24 | m | |
| 38 | Lắp đặt thanh cái đồng | 0,1 | 10m | |
| 39 | Dây đồng mềm M50 | 20 | m | |
| 40 | Dây đồng mềm M95 | 20 | m | |
| 41 | Sứ đứng gốm PI35kV | 12 | sứ | |
| 42 | Sứ đứng Polyme 35kV | 3 | sứ | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng | 15 | sứ | |
| 44 | Sứ chuỗi Polyme35kV | 3 | chuỗi | |
| 45 | Lắp sứ chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 46 | Cáp đồng M3x150 +1x95 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt Cáp đồngM 3x150 +1x95 | 10 | m | |
| 48 | Cáp đồng M3x70 +1x50 | 10 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp đồngM 3x70 +1x50 | 10 | m | |
| 50 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | 20 | m | |
| 51 | Kéo rải dây AC-50 | 0,2 | 100m | |
| 52 | Dây đồng mềm | 10 | m | |
| 53 | Ghíp nhôm | 18 | bộ | |
| 54 | Ghíp đồng - nhôm | 16 | bộ | |
| 55 | Đầu cốt 150 | 6 | cái | |
| 56 | ép đầu cốt 150 | 0,6 | 10 cái | |
| 57 | Đầu cốt 95 | 2 | cái | |
| 58 | ép đầu cốt 95 | 0,2 | 10 cái | |
| 59 | Đầu cốt 70 | 6 | cái | |
| 60 | ép đầu cốt 70 | 0,6 | 10 cái | |
| 61 | Đầu cốt 50 | 2 | cái | |
| 62 | ép đầu cốt 50 | 0,2 | 10 cái | |
| 63 | Biển báo trạm | 2 | cái | |
| 64 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| L | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì ống | 1 | bộ (1 pha) | |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái đồng | 3 | 1 phân đoạn | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 15 | phần tử, cái, bát | |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | 3 | phần tử, cái, bát | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực | 1 | 1 sợi, 1 ruột | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm ampemét - AC | 1 | 1 cái | |
| 11 | Thí nghiệm vônmét - AC | 1 | 1 cái | |
| 12 | Thí nghiệm công tơ điện | 1 | 1 cái | |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | 1 cái | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp | 1 | bộ (1 pha) | |
| 15 | Thí nghiệm áptômát | 1 | 1 cái | |
| M | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng MT4 | 62,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng MT4 | 47,7 | m3 | |
| 3 | San gặt mặt bằng móng MT4 | 19,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, móng MT4 | 47,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M150, móng MT4 | 47,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, móng MT4 | 0,9 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng MT4 | 0,1 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng MT4 | 0,59 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất móng néo MN5 -15 | 79,2 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng néo MN5-15 | 95,4 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng néo MN5-15 | 1,8 | m3 | |
| 12 | Sản xuất sắt móng néo MN5-15 | 0,55 | tấn | |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | 56 | m3 | |
| 14 | Đào đất hố tiếp địa cột | 77,28 | m3 | |
| 15 | Đắp đất tiếp địa cột | 133,28 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 17 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| N | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tiếp địa | 1.066,1 | kg | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 10,66 | 100kg | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | 2,8 | 10cọc | |
| 4 | Bột gêm | 42 | bao | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | 9 | cột | |
| 6 | Nối cột bê tông | 9 | mối | |
| 7 | Dựng cột bê tông ly tâm | 9 | cột | |
| 8 | Xà rẽ nhánh XRN | 31,9 | kg | |
| 9 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo XN35-1L | 441,85 | kg | |
| 11 | Lắp đặt xà XN35-1L | 5 | bộ | |
| 12 | Xà XNII-35 | 273,2 | kg | |
| 13 | Lắp đặt xà XII-35 | 2 | bộ | |
| 14 | Dây néo cột TK-70 | 16 | bộ | |
| 15 | Lắp dây néo cột | 16 | bộ | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | 2.061,28 | m | |
| 17 | Rải căng dây AC-50 | 2,06 | km | |
| 18 | Dây đồng mềm | 10 | m | |
| 19 | Ghíp nhôm | 60 | bộ | |
| 20 | Sứ đứng PI 35 (vật liệu Polyme) | 8 | sứ | |
| 21 | Lắp đặt sứ PI-35 | 0,8 | 10 sứ | |
| 22 | Sứ chuỗi 35kV | 6 | chuỗi | |
| 23 | Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV | 6 | chuỗi | |
| 24 | Xà cầu dao và ống nối cần thao tác | 161,6 | kg | |
| 25 | Lắp đặt xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác | 250,7 | kg | |
| 27 | Lắp đặt ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 28 | Thang sắt | 35 | kg | |
| 29 | Lắp đặt thang sắt | 1 | tấn | |
| 30 | Dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly | 1 | bộ | |
| 32 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp chống sét van | 2 | bộ | |
| 34 | Sơn đánh số thứ tự | 20 | cột | |
| 35 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 36 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ (1 pha) | |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV | 8 | phần tử, cái, bát | |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme | 6 | phần tử, cái, bát | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | 7 | hệ thống | |
| P | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Đào đất móng MH1 | 106,56 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng MH1 | 67,71 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng MH1 | 66,6 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng MHD | 58 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng MHD | 27,26 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng MHD | 43,21 | m3 | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | 134,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | 134,4 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 10 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| Q | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | 169 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông | 169 | cột | |
| 3 | Tiếp địa | 1.597,92 | kg | |
| 4 | Bột gêm | 32 | bao | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 15,98 | 100kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 12,8 | 10cọc | |
| 7 | Xà đỡ 401V | 1.032,3 | kg | |
| 8 | Lắp đặt xà 401V | 111 | bộ | |
| 9 | Xà néo 402 V | 82,5 | kg | |
| 10 | Lắp đặt xà 402 V | 5 | bộ | |
| 11 | Xà néo 402 KD V | 158,4 | kg | |
| 12 | Lắp đặt xà 402KD V | 9 | bộ | |
| 13 | Xà néo 402 KN V | 29 | kg | |
| 14 | Lắp đặt xà 402KN V | 29 | bộ | |
| 15 | Chống sét hạ thế GZ500 | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ500 | 16 | bộ | |
| 17 | Dây dẫn AV-70 | 22.243,88 | m | |
| 18 | Rải dây dẫn AV-70 | 22,24 | km | |
| 19 | Sứ hạ thế A20 | 444 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế A20 | 44,4 | bộ | |
| 21 | Sứ hạ thế A30 | 360 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | 36 | bộ | |
| 23 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 24 | Sơn đánh số thứ tự | 140 | cuộn | |
| 25 | Vận chuyển thủ công | 1 | CT | |
| 26 | Vận chuyển cơ giới | 1 | CT | |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | 16 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Thí nghiệm sứ hạ thế A20, A30 | 4 | phần tử, cái, bát | |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ THÔN 1 VÀ THÔN 3 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | 1 | Cái | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 1 | Cái | |
| 4 | Cầu chì ống - 35kV | 1 | Cái | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-300A (3lộ 150A) | 1 | tủ | |
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ THÔN 2 VÀ THÔN 4 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | 1 | Cái | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 1 | Cái | |
| 4 | Cầu chì ống - 35kV | 1 | Cái | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở vật liệu, | trọng tải ≥ 5 tấn. | 1 |
| 2 | + Máy đầm đất cầm tay. | + Máy đầm đất cầm tay. | 1 |
| 3 | Hộc đong cốt liệu. | + Hộc đong cốt liệu. | 1 |
| 4 | + Tó 6-9 | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 5 | + Palăng các loại | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 6 | + Máy kéo cột. | + Máy kéo cột. | 1 |
| 7 | + Bàn trượt kéo cột. | + Bàn trượt kéo cột. | 1 |
| 8 | + Tời quay tay | + Tời quay tay | 1 |
| 9 | + Máy ép thủy lực. | + Máy ép thủy lực. | 1 |
| 10 | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. | 1 |
| 11 | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | 1 |
| 12 | + Lắc xích. | + Lắc xích. | 1 |
| 13 | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | 20 |
| 14 | + Giá ra dây. | + Giá ra dây. | 1 |
| 15 | + Tời lấy độ võng | + Tời lấy độ võng | 1 |
| 16 | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | 1 |
| 17 | + Máy phát điện | công suất ≥ 5kVA. | 1 |
| 18 | + Máy hàn chạy xăng. | + Máy hàn chạy xăng. | 1 |
| 19 | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi