Gói thầu: Gói thầu số 8: Lấy mẫu, phân tích, đánh giá chất thải sau khi xử lý tại các cơ sở K680, X1, X203
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Lấy mẫu, phân tích, đánh giá chất thải sau khi xử lý tại các cơ sở K680, X1, X203 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687493 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:03:00 đến ngày 2021-11-26 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,336,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Lấy mẫu, phân tích, đánh giá chất thải sau khi xử lý tại các cơ sở K680, X1, X203 Các gói thầu thuộc các nhiệm vụ Bảo vệ môi trường năm 2021 của Phòng Khoa học quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMTLưu ý: - Nhà thầu có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập (bản sao trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). Nhà thầu có tối thiểu 02 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu.- Nhà thầu có tài liệu hoặc giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ,... (còn hiệu lực) chứng minh đủ điều kiện hoạt động dịch vụ phân tích nước; quan trắc, kiểm soát môi trường không khí phù hợp với công việc của gói thầu (bản sao trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu) | Mẫu | 6 | |
| 2 | Độ màu (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 3 | TSS /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 4 | COD /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 5 | BOD5 /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 6 | Fe /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 7 | NO2- /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 8 | NO3- /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 9 | Asen /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 10 | Hg /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 11 | Pb /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 12 | Cd /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 13 | Cr (VI)/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 14 | Cr (III) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 15 | Cu /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 16 | Zn/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 17 | Ni /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 18 | Mn /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 19 | Tổng Xianua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 20 | Tổng phenol /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 21 | Sunfua/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 22 | Florua/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 23 | Amoni (tính theo N) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 24 | Tổng nitơ /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 25 | Tổng phốt pho (tính theo P ) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 26 | Clorua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 27 | Clo dư /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 28 | Coliform /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 29 | pH /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 30 | Độ màu /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 31 | TSS /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 32 | COD/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 33 | BOD5/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 34 | Fe/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 35 | NO2-/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 36 | NO3- /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 37 | Asen /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 38 | Hg /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 39 | Pb /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 40 | Cd /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 41 | Cr (VI) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 42 | Cr (III) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 43 | Cu /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 44 | Zn /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 45 | Ni /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 46 | Mn/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 47 | Tổng Xianua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 48 | Tổng phenol /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 49 | Sunfua/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 50 | Florua/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 51 | Amoni (tính theo N)/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 52 | Tổng nitơ/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 53 | Tổng phốt pho (tính theo P ) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 54 | Clorua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 55 | Clo dư /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 56 | Coliform /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải rửa xe Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 57 | pH /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 58 | Độ màu/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 59 | TSS /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 60 | COD /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 61 | BOD5 /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 62 | Fe /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 63 | NO2- /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 64 | NO3- /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 65 | Asen /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 66 | Hg/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 67 | Pb /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 68 | Cd /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 69 | Cr (VI)/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 70 | Cr (III)/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 71 | Cu/ (Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 72 | Zn /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 73 | Ni /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 74 | Mn /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 75 | Tổng Xianua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 76 | Tổng phenol /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 77 | Sunfua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 78 | Florua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 79 | Amoni (tính theo N) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 80 | Tổng nitơ /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 81 | Tổng phốt pho (tính theo P ) /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 82 | Clorua /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 83 | Clo dư /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 84 | Coliform /(Lấy mẫu, phân tích nước thải sau Hệ thống xử lý nước thải Etybromua Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 40:2011/BTNMT | Mẫu | 6 | |
| 85 | Vi khí hậu (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 86 | Tiếng ồn (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 87 | Bụi /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 88 | SO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 89 | NO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 90 | CO /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhà thử động cơ Xưởng X203) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 91 | Vi khí hậu (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 92 | Tiếng ồn (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 93 | Bụi /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 94 | SO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 95 | NO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 96 | CO /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải nhuộm đen Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 97 | Vi khí hậu (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 98 | Tiếng ồn (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 99 | Bụi /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 100 | SO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 101 | NO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 102 | CO /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 103 | Vi khí hậu (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 104 | Tiếng ồn (Đo tại chân ống khói) /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 26:2016/BYT | Mẫu | 3 | |
| 105 | Bụi /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 106 | SO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 107 | NO2 /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 108 | CO /(Lấy mẫu, phân tích khí thải sau Hệ thống xử lý khí thải Buồng sơn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 19: 2009/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 109 | Chi phí lấy mẫu (9 mẫu/lần) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Quy trình lấy mẫu theo Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT | Mẫu | 27 | |
| 110 | Nhiệt độ / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 111 | Bụi tổng số / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 112 | Khí CO / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 113 | Khí Nox / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 114 | Khí SO2 / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 115 | Hơi HCl / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 116 | Hơi HF / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 117 | Hơi H2SO4 / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 118 | Các kim loại (-Hg) / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Kho K680) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 119 | Chi phí lấy mẫu (9 mẫu/lần) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Quy trình lấy mẫu theo Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT | Mẫu | 27 | |
| 120 | Nhiệt độ / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 121 | Bụi tổng số / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 122 | Khí CO / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 123 | Khí Nox / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 124 | Khí SO2 / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 125 | Hơi HCl / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 126 | Hơi HF / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 127 | Hơi H2SO4 / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 | |
| 128 | Các kim loại (-Hg) / Chi phí phân tích mẫu khí thải lò đốt CTR trong phòng thí nghiệm (2 lần x 1 mẫu) /(Lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải Lò đốt chất thải rắn Xưởng X1) | Thực hiện theo QCVN 30:2010/BTNMT | Mẫu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi