Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:29:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,510,220,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,653,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765330188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533066038E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư - thiết bị (thuộc một hoặc bao gồm các loại vật tư- thiết bị điện, cơ điện, cơ khí, điện tử, vật tư tiêu hao) cho nhà máy điện phục vụ công tác đầu tư mới; sửa chữa lớn; sửa chữa thường xuyên…- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.154.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.871.462.264 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Bản cam kết bảo hành sau bán hàng; Nhà thầu phải đính kèm E -HSDT cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) của một số hàng hóa theo quy định tại Mẫu số 01, Chương IV của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5 Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 -TKV 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền. -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm từ năm 2018– 2020. + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm từ năm 2018-2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính 2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. -Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. -Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định. -Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành hàng hóa, dịch vụ liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Đối với hàng hóa trong nước: + Giấy phép kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của Pháp luật. + Đối với các phụ tùng, vật tư kỹ thuật của các nhà sản xuất trong nước có đơn giá trên 10 (mười) triệu đồng đã bao gồm các loại phí, lệ phí và thuế thì phải có C/Q, giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc văn bản tương đương do nhà sản xuất cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Các nhóm Vật tư nhập khẩu bắt buộc phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và (CQ). -Đối với các hàng hoá, vật tư có thực hiện bảo hành của nhà sản xuất thì lấy theo thời gian của nhà Sản xuất, các hàng hóa khác Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam của một số hàng hóa theo quy định tại Mẫu số 01, Chương IV của E-HSMT (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm -Giá hàng hóa đến chân công trình (Tiểu khu 419 xã Lộc Bắc-Lộc Bảo huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng - kho Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 -TKV cách trung tâm thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm đồng khoảng 75 km); -Chi phí hướng dẫn vận hành, chi phí cập nhật phần mềm, cấu hình trên thiết bị vật tư (nếu có) để tương thích với các hệ thống của nhà máy thủy điện Đồng Nai 5; -Các loại thuế, phí và lệ phí Bảng chào giá hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trong vòng 03 năm. Nhà thầu cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư để thay thế …). Các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1(g) và Theo các biểu mẫu tại chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1(g) và Theo các biểu mẫu tại chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.653.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV.
Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng.
Điện thoại: 02633. 976 888
Fax: 02633.974 888
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Quỳnh Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 Fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt làm kín ống lồng cánh hướng | 24 | cái | Phớt làm kín: Loại: GY1-160172 - Nhật hoặc tương đươngPhớt chữ Y: GY1-160172 hoặc tương đương . Kích thước 160x172x14 (dxDxh)Vật liệu: PU. Áp lực: ≥ 1MpaMôi trường: chịu Nước, axit; Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Nhà thầu Cung cấp tài liệu kỹ thuật như: catalogue, hình ảnh, bản vẽ chế tạo đính kèm E-HSDT. | ||
| 2 | Oring làm kín ống lồng cánh hướng Φ7 x 160 | 24 | Cái | - Oring: đương kính trong Φ 7 x 160; - Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 3 | Oring làm kín ống lồng cánh hướng Φ 7 x 190 | 24 | Cái | - Oring: đường kính trong Φ7 x 190- Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 4 | Gioăng làm kín vai trên vai dưới cánh hướng | 48 | Cái | - Dài 480mm, cao 19,5mm, (theo bản vẽ H-418100MEF21-230MTM, Seal strip).Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 5 | Oring Ø10mm | 60 | m | Vật liệu NBR;- Áp lực (max): 70-140bar;- Nhiệt độ: -30 đến 110oC;- Đường kính: Ø10mm- Chịu dầu, chịu nhiệt.- Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 6 | Bộ làm mát OHTB | 2 | cái | Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị cũ hiện hữu (HHEEMCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số:- Công suất tản nhiệt: 11.3kW (2 cái/bộ);- Lưu lượng nước: 3.5m3/h;- Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử nghiệm (Test): 0.9 MPa.- Chất liệu ống đồng Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. (có bản vẽ kèm theo E-HSMT) | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHTB | 1 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ dầu RTD OHTB | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B; Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 9 | Cao su tấm 4mm | 20 | m2 | ‘- Khổ gioăng rộng: 1m;- Chiều dày: 4mm;- Loại: chịu dầu, chịu nhiệt;- Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…- Vật liệu NBR;Tiger hoặc tương đương | ||
| 10 | Oring Ø8mm | 54 | m | - Vật liệu NBR;- Áp lực (max): 70-140bar;- Nhiệt độ: -30 đến 110oC;- Đường kính: Ø8mm- Chịu dầu, chịu nhiệt.- Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 11 | Oring Ø9mm | 54 | m | - Vật liệu NBR;- Áp lực (max): 70-140bar;- Nhiệt độ: -30 đến 110oC;- Đường kính: Ø9mm- Chịu dầu, chịu nhiệt.- Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 12 | Dầu turbine | 21,28 | m3 | Total ISO VG 46 | ||
| 13 | Đệm kín trục nước Chất liệu cao su đúc | 1 | cái | cao + rộng dưới + rộng trên : 100x58x60mm'Chiều dài 4319,2mm (Chi tiết như bản vẽ H-418100MEF46-201FTB_A. kèm theo) | ||
| 14 | Bơm headcover và phụ kiện đi kèm | 2 | Bộ | - Công suất: 2200W; - Điện áp: điện áp 380VAC tốc độ 2840 vòng/ phút; - Thân bơm: bằng gang; T - Cánh bơm: bằng gang; Bu lông: bằng SS; - Cách nhiệt: cấp F; IP68; - Cột cáp tối đa: ≥22m; Nhiệt độ nước làm việc tối đa: 40°C; - Lưu lượng tối đa: ≥60m3/h;- Khoảng cách từ mặt dưới đế bơm đến tim mặt bích đầu ra: 123mm; Chiều cao toàn bộ bơm: 551mm; - Đầu ra bơm: DN65; - Tại 20m3/h cột áp lớn hơn 18m; - Bao gồm 02 mặt bích inox 304 rồi phù hợp với mặt bích bơm để hàn vào đường ống hiện hữu.Cung cấp tài liệu kỹ thuật về đặc tính của bơm như catalogue, hình ảnh | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 15 | Bạc van phá chân không | 2 | cái | D*d*h=42*38,2*38mmVật liệu đồng | ||
| 16 | Rơle phụ 11 chân tròn, 24VDC | 3 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn;- Điện áp cuộn dây: DC 24V;- Số tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC, NEMA; Bao gồm đế.- Loại gắn ray; | ||
| 17 | Rơle phụ 14 chân dẹt 220VAC | 4 | Cái | - Loại: 14 chân dẹt; Điện áp cuộn dây: 220VAC; Số tiếp điểm: 4C/O; Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC; Bao gồm đế;- Loại gắn tay. | ||
| 18 | Rơle phụ 14 chân dẹt 24VDC | 2 | Cái | - Loại 14 chân, dẹt;- Điện áp cuộn dây: 24VDC;- Số tiếp điểm: 4C/O;- Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC;- Bao gồm đế;- Loại gắn tay. | ||
| 19 | Đèn báo Xanh 220VAC Ø22mm | 4 | Cái | - Loại: màu xanh;- Điện áp: 220VAC 50Hz;- Dòng điện: | ||
| 20 | Đèn báo xanh 220VDC | 4 | Cái | - Loại: màu xanh;- Điện áp: 220VDC;- Dòng điện: | ||
| 21 | Đèn báo xanh 24VDC | 8 | Cái | - Loại: màu xanh; -Điện áp: 24VDC;- Dòng điện: | ||
| 22 | Đèn báo đỏ 24VDC | 4 | Cái | - Loại: màu đỏ;- Điện áp: 24VDC;- Dòng điện: | ||
| 23 | Đèn báo vàng 24VDC | 2 | Cái | - Loại: màu Vàng;- Điện áp: 24VDC;- Dòng điện: | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | 1 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 100-240VAC; - Tần số: 45-65Hz; - Điện áp đầu ra: DC24V ±1 %; - Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra: (22,5-28,5) VDC; - Dòng điện: 10A; - - Loại gắn trên thanh ray; - Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 70oC; - Kích thước (WxHxD)mm: 85x130x125mm; - T gian đáp ứng điển hình: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 25 | Cảm biến đo lưu lượng chạy máy | 1 | Cái | - Độ chính xác: 0,075% (FS); - Ảnh hưởng của nhiệt độ: +/- 0.1% (FS); - Thời gian đáp ứng: 0-32s; -Giao tiếp: RS232/485;- Hiển thị: LCD; - Chênh lệch áp suất (DP); - Thang đo đo: 0- 200KPa; - Điện áp cung cấp: 15- 45VDC; - Dòng điện ra: 4-20mA; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến 70oC; - IP67.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như: catalogue… kèm theo E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 26 | Van cầu DN80, PN100, kèm mặt bích | 1 | bộ | - Đường kính danh định DN80- Class 600-G600SCJS; hoặc tương đương- Áp lực 10MPa; - Size: 3”; - Vật liệu: Inox; - Bao gồm 2 mặt bích kết nối tương thích van Class 600-G600SCJS + 1 bộ Bu lông + 1 bộ Gioăng cao su làm kín chịu áp 10 MPa tương thích mặt bích và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc bản vẽ của van kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 27 | Lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc | 2 | Bộ | - Chiều cao lõi lọc: 168mm;- Đường kính lõi lọc: 48x90mm;- Lưu lượng: 330 l/min;- Áp lực: 32MPa;- Bao gồm 01 O ring chịu dầu, chịu nhiệt phù hợp;Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT.- Nhà thầu phải có cam kết Lõi lọc mới phải đảm bảo thay thế hoàn toàn phù hợp cho lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc hiện hữu tại Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 28 | Switch áp lực bình dầu | 1 | Cái | - Dải đo: 30 - 1000 PSI (2,1-68,9 Bar); - Áp lực tối đa: 2500 PSI (172,4 Bar); - Kiểu: XY350; - Tiếp điểm đầu ra: SPDT;- Điện áp/dòng điện tối đa của tiếp điểm đầu ra: 480V/15A;- Kích thước (HxWxD): 168.4x101.6x59.4mm;- Kết nối NPT: 1/4".- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như catalogue… kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực dầu LED | 1 | Cái | - Thang hiển thị: -1999~9999 (led màu đỏ); - Dải đo: 0-10MPa;- Sai số: ≤±0.5%FS (max.); - Nguồn cấp: 24VDC; - Shock: ≤10g;- Tín hiệu đầu ra: 4-20mA; - Đường kính: 150mm; - Số tiếp điểm đầu ra: 5; - Điện áp/dòng điện của tiếp điểm: 240V/3A AC hoặc 30V/3A DC; - Tuổi thọ tiếp điểm: ≥ 100000 lần;- Kết nối áp lực: M20x1.5, chân đứng, thép không rỉ;- Nhiệt độ môi trường: -10oC đến 60oC.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDTNhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 30 | Bộ nguồn van tự động nạp khí cho bình dầu áp lực | 1 | Bộ | - Nguồn 220VDC sang 24VDC;- Tương thích với thiết bị QZX21-3-221Cung cấp tài liệu kỹ thuật như: catalogue hoặc hình ảnh của thiết bị.Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 31 | Gioăng amiang 3 mm | 1 | Tấm | - Gioăng 2000x1500x3 KLINGERSIL C-4500;- Độ dày: 3mm;- Kích thước khổ: 2000x1500 mm. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 32 | SWITCH van dừng sự cố | 1 | Bộ | - Gắn phụ (P);- Sê-ri từ 10 đến 19 (kích thước cài đặt và kết nối của thiết bị không thay đổi);- Công nghệ (B);- Áp suất ổn định (max): 10 MPa; - Kết nối điện bằng phích cắm;- Đèn báo 220 V (180 V đến 240 V);- Có nắp bảo vệ;- HED;- Áp lực hoạt động tối đa: 35MPa;- Áp lực phục hồi max/min: 8.9/0.3 MPa;- Phạm vi độ nhớt: 10 đến 800mm2/s;- Tiếp điểm: AC250V/5A, DC50V;1A.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như catalogue… kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 33 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VAC | 1 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt;- Điện áp cuộn dây: 220VAC 50Hz;- Tiếp điểm: 2C/O;- Có đèn;- Bao gồm đế; | ||
| 34 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 24VDC | 4 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt;- Điện áp cuộn dây: 24VDC;- Tiếp điểm: 2C/O;- Tiếp điểm 10A/250V;- Có đèn;- Bao gồm đế;- Loại gắn ray. | ||
| 35 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VDC | 2 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt;- Điện áp cuộn dây: 220VDC;- Tiếp điểm: 2C/O;- Có đèn;- Bao gồm đế; | ||
| 36 | Bộ khởi động mềm | 1 | Bộ | - Điện áp cách điện định mức: 600V;- Dòng điện làm việc (40oC): 80A;- Công suất (400V/230V): 45kW/22kW;- Tần số: 50/60Hz;- Điện áp hoạt động định mức: AC 200-480V;- Điện áp điều khiển AC/DC: 110-230V;- Kích thước (WxHxD): 70x170x190mm.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như catalogue… kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 37 | Bo van điện chính | 1 | Bộ | - Nhà thầu phải có cam kết Bo mạch mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho bo mạch của van điện hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5, S/N: 20140815003 (Loại SEJ80; tốc độ 24 vòng/phút; thời gian hoạt động 15 phút; dòng điện 0.8A; điện áp 400V/50Hz; công suất 0.14kW; mô men xoắn định mức 670Nm). Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực nước | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ. - Kích thước mặt đồng hồ: 160mm. - Thang đo: 0-1MPa; - Kiểu: Kiểu đứng; - Chân kết nối: 1/2 PT;- Có dầu giảm chấn.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT.- Bao gồm phụ kiện kết nối (nếu có) nhà thẩu phải có cam kết đảm bảo thiết bị mới thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | ||
| 39 | Đồng hồ báo lưu lượng nước | 1 | cái | - Nguồn cung cấp: 24 VDC; - Kết nối: G1/2"; - Điện áp hoạt động: 19.2 đến 28.8 VDC; - Dòng điện tiêu thụ: ≤ 80mA;- Chiều dài dây cáp: 2m, loại dây cáp 5x0.5mm2; - Led xanh, đỏ, vàng báo hiệu trạng thái; - Tiếp điểm đầu ra (NO/NC);- Dòng điện 4A 250VAC/60VDC; - Cấp bảo vệ: IP68;- Vật liệu cảm biến: thép không rỉ 1.4571.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như catalogue hoặc hình ảnh của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 40 | Cảm biến lưu lượng | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp: 24 VDC;- Kết nối: G1/2";- Điện áp hoạt động: 19.2 đến 28.8 VDC;- Dòng điện tiêu thụ: ≤ 80mA;- Chiều dài dây cáp: 2m, loại dây cáp 5x0.5mm2;- Led xanh, đỏ, vàng báo hiệu trạng thái;- Tiếp điểm đầu ra (NO/NC);- Dòng điện 4A 250VAC/60VDC;- Cấp bảo vệ: IP68;- Vật liệu cảm biến: thép không rỉ 1.4571.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị như catalogue hoặc hình ảnh của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 41 | Van cầu DN200 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương- Kích thước danh nghĩa: DN200. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN200- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau:+ Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu.- Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 42 | Van cầu DN50 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương- Kích thước danh nghĩa: DN50. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN50- G150SCJS.- Phụ kiện kèm theo như sau:+ Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu.- Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van.Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 43 | Van cầu DN32 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN32- Áp lực: ≥ 1MPa;- DN32- G150SCJS- Phụ kiện kèm theo như sau:+ Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu.- Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van.Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 44 | Van cầu DN100 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương- Kích thước danh nghĩa: DN100.- Áp lực: ≥ 1MPa; - DN100- G150SCJS.- Phụ kiện kèm theo như sau:+ Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN100, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu.- Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 45 | Bộ làm mát OHD & OĐ | 8 | Bộ | Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số:- Lưu lượng nước: 35m3/h (8 cái/bộ); - Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử ngiệm (Test): 0.9 MPa;- Chất liệu ống đồng Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT. (Có bản vẽ đính kèm E-HSMT)- Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 46 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHD | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 47 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OĐ | 2 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 48 | Cảm biến nhiệt độ dầu OHD & OĐ | 2 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 49 | Oring Ø7mm | 50 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø7mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 50 | Bộ làm mát OHT | 2 | Bộ | - Công suất 8,5 KW- Lưu lượng nươc 3m3/h- Ap lực làm việc 0.8 MPA- Ap lực Test 0.9 MPA- Trong lượng 100kg;Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT (Có bản vẽ và hình ảnh của thiết bị đính kèm E-HSMT)Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 51 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHT | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 52 | Cảm biến nhiệt độ dầu OHT | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 53 | Công tắc hành trình phanh máy phát | 4 | cái | - Cấp bảo vệ: IP65; - Tốc độ hoạt động: 5 mm/s to 0.5 m/s; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/phút; - Độ bền cơ: 10 triệu lần; - Tần số định mức: 50/60Hz; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/ phút; - Tiếp điểm SPDT: 5A/250VAC (tải trở); - Chiều dài phần thân: 60.6mm; - Loại: Sealed roller plunger; - Tuân thủ tiêu chuẩn: GB14048.5. | ||
| 54 | Bộ điều chỉnh bộ lọc khí thắng | 1 | Bộ | - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - Kết nối khí nén: G1/2";- P1max: 16 bar;- P2max: 12 bar;- Sê-ri D;- Có đồng hồ hiển thị áp lực;- Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa;- Phạm vi điều chỉnh áp lực: 0.5 đến 1.2 MPa; - Lưu lượng: ≤ 3400 l/min; - Kích cỡ: Kích thước lưới 55 mm (không có tấm kết nối); - Lớp lọc: 40μm; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 8: 4], Khí trơ; - Chất liệu bát: Polycarbonate- Nhiệt độ: -10 đến 60oC;- Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | ||
| 55 | Bộ tách nước hệ thống khí thắng | 1 | Bộ | - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - P1max: 16 bar;- Sê-ri D; - Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa;- Lưu lượng tối thiểu cho chức năng bôi trơn: 8 l/min; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 4: -], Khí trơ; - Nhiệt độ: -10 đến 60 oC; - Lắp đặt hoàn toàn tương thích với Bộ điều chỉnh Bộ lọc ở - bộ lọc nén khíNhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 56 | Bộ gioăng cho piston con đội thắng | 8 | Bộ | Oing chịu dầu nhiệt, chiu áp 160 bar, NBR 75 Shore A: Ø7x185mm | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 57 | Bộ làm mát gió máy phát | 8 | cái | Nhà thầu phải có cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị MGA.61T.850L.4R.4P.G.01 (serial S14046.07) hiện hữu (DUEECSCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số:- Công suất: 156 kW; (8 cái/bộ); - Lưu lượng gió: 5.23m3/s;- Lưu lượng nước: 30m3/h;- Nhiệt độ gió ra: ≤ 40 oC;- Nhiệt độ nước vào: ≤ 30 oC;- Áp lực hoạt động: ≤ 0.8 MPa.- chất liệu các ống bằng đồng Nhà thầu phải có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. (có bản vẽ đính kèm E-HSMT)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue /hình ảnh hoặc bản vẽ đính kèm E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 58 | Cảm biến nhiệt độ đầu vào/ra nước làm mát | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: 50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 59 | Cảm biến nhiệt độ buồng máy phát | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 60 | Cảm biến nhiệt độ gió ra máy phát | 2 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 61 | Đồng hồ đo áp lực nước ra | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: 0-1MPa;- Kiểu kết nối G1/2";- Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn.Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDTNhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | ||
| 62 | Đồng hồ đo áp lực nước vào | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: -0,1-1,5MPa;- Kiểu kết nối G1/2";- Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn.Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) kèm theo E-HSDT | ||
| 63 | Đèn báo đỏ 220VAC Ø22mm | 6 | Cái | - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện: | ||
| 64 | Đèn báo vàng 220VAC | 6 | Cái | - Loại: màu vàng; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện: | ||
| 65 | Công tắc xoay 3 vị trí | 2 | Cái | - Loại duy trì;- Số tiếp điểm: 1NO, 1NC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm;- Độ bền cơ: 300000 lần;- Dòng điện 3A/240AC;- Điện áp cách điện: 600V;- Điện áp xung chịu đựng: 6kV. | ||
| 66 | Rơle phụ 11 chân tròn 220VDC | 2 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn;- Điện áp cuộn dây DC 220V;- Tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC;- Bao gồm đế;- Loại gắn ray. | ||
| 67 | Rơle phụ 11 chân tròn 220VAC | 1 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn;- Điện áp cuộn dây AC 220V;- Tiếp điểm: 2C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC 947-4/-5;- Bao gồm đế;- Loại gắn ray. | ||
| 68 | Cầu chì sứ 10A 10x38mm | 1 | Cái | - Dòng điện định mức 10A;- Điện áp 220V/50Hz;- Kích thước: 10x38mm. | ||
| 69 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 2 | cái | - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 24VDC; - Đầu vào: Pt100; - Kích thước: 96x48mm; - Đầu ra: Alarm 1; Alarm 2; Alarm 3.- Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 70 | Khí SF6 | 1 | bình | Độ tinh khiết 99,9%Loại bình 50kg (50lít)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. | Cam kết cung cấp CO,CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 71 | Contactor mồi từ | 1 | cái | - Loại: 3 pha- Điện áp cuộn dây: 220VDC- Dòng điện định mức: 100A- Tiếp điểm chính: 3NO- Tiếp điểm phụ: 2NO+2NCCung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | ||
| 72 | Cầu chì sứ | 6 | cái | - Điện áp: 800V;- Dòng điện: 1000A;- Kiểu: P1m104NK BC100KA aR;- Điện trở: 0,091mΩ;- Tiêu chuẩn GB T13539.4;- RS4. | ||
| 73 | Bộ chuyển đổ tín hiệu điện áp | 1 | cái | - Đầu vào: 0-350VDC;- Đầu ra: 4-20mA;- Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz;- Độ chính xác: 0.2%;- Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%;- Độ bền điện môi: 2000Vac;- Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C;- Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs.- Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 74 | Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện | 1 | cái | - Đầu vào: 0-350VDC;- Đầu ra: 4-20mA;- Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz;- Độ chính xác: 0.2%;- Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%;- Độ bền điện môi: 2000Vac;- Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C;- Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs.- Nhà thầu phải có bản cam kết thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765330188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533066038E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư - thiết bị (thuộc một hoặc bao gồm các loại vật tư- thiết bị điện, cơ điện, cơ khí, điện tử, vật tư tiêu hao) cho nhà máy điện phục vụ công tác đầu tư mới; sửa chữa lớn; sửa chữa thường xuyên…- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.154.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.871.462.264 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Bản cam kết bảo hành sau bán hàng; Nhà thầu phải đính kèm E -HSDT cam kết cung cấp hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt) của một số hàng hóa theo quy định tại Mẫu số 01, Chương IV của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi