Gói thầu: Cải tạo , sửa chữa và trang bị nội thất khồn gian giao dịch tầng 4 trụ sở làm việc Chi nhánh Thành Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thành Đông |
| Tên gói thầu | Cải tạo , sửa chữa và trang bị nội thất khồn gian giao dịch tầng 4 trụ sở làm việc Chi nhánh Thành Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:31:00 đến ngày 2021-12-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,137,972,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 2.925.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu là: 2.925.000.000 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Các chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 07 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 07 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: cấp thoát nước(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh bảo vệ môi trường (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành PCCC(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về PCCC của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet, … |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet…(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện sức tời ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, Công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, bắt vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất ≥ 600W; máy bắt vít đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l; máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ben (tự đổ) tải trọng ≥7000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện, công suất ≥10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận thăng ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy dán cạnh gỗ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thành Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo , sửa chữa và trang bị nội thất khồn gian giao dịch tầng 4 trụ sở làm việc Chi nhánh Thành Đông Cải tạo, sửa chữa và trang bị nội thất không gian giao dịch tầng 4 trụ sở làm việc Chi nhánh Thành Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc – Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Tầng 16, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra & Giám sát tuân thủ – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, vận chuyển phế thải Bao gồm tất cả các chi phí phụ (dàn giáo, lưới chắn bụi, chi phí thiết bị nâng hạ hàng hóa, vật liệu, phế thải…) để hoàn thiện toàn bộ các công việc. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1722 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,904 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, phá lớp vữa cán nền hạ cốt khu vệ sinh theo thiết kế cải tạo, dày trung bình 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vòi chậu rửa, bồn tiểu, van xả tiểu, xí bệt tại vệ sinh tầng 1, 2, 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và vận chuyển đổ bỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6182 | m3 |
| B | Phần cải tạo tầng 4 Bao gồm tất cả các chi phí phụ (dàn giáo, chi phí vận chuyển nâng hạ hàng hóa, vật liệu, …) để hoàn thiện toàn bộ các công việc. | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4733 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,538 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lanh tô đúc sẵn cửa đi (chiều dài lanh tô 1,1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lanh tô đúc sẵn cửa đi (chiều dài lanh tô 2,0m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lanh tô cửa sổ, vách kính (chiều dài lanh tô 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Chống thấm khu vệ sinh chung bằng lớp chống thấm chuyên dụng (quét 2 lớp trên bề mặt sàn bê tông và chân tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8375 | m2 |
| 7 | Bịt lỗ ống thoát nước vệ sinh cũ, bằng vữa xi măng trộn phụ gia chống co ngót Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ |
| 8 | Tôn nền khu vệ sinh cũ bằng vữa xi măng dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7411 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,0495 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,207 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,075 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên tường cũ 4 mặt bên trong không gian làm việc tầng 4, trong thang bộ tầng 1-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,7665 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,176 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,207 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,972 | m2 |
| 18 | Sơn bả trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,972 | m2 |
| 19 | Làm vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75-76, tấm thạch cao dày 9mm, bả 2 lớp, sơn hoàn thiện 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7411 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,715 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm trần chống ẩm 600x600 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn + cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12, phụ kiện inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3525 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,665 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công xôn inox đỡ mặt đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả giá đỡ chậu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa (bao gồm cả dây nối mềm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | vòi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh, gồm: treo khăn, khay để xà phòng,…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ - kính trắng 6.38, cả phụ kiện tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cao sát trần kết hợp cửa đi, bằng kính cường lực dày 12 (bao gồm cả hệ khung thép gia cố trên trần thạch cao để đỡ vách kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ - kính mờ 6.38 (cửa WC) cả phụ kiện tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bộ cửa kính thủy lực 2 cánh (bao gồm: bản lề âm sàn, kẹp kính trên, tay nắm inox,…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ các vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống dẫn nước trục chính tầng, từ trục đứng chính về, ống nhựa PPR, đường kính ống D32 (đi trên trần giả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện nối ống (cút, chếch, tê, tê thu, măng xông nối ống) đồng bộ D32, và hệ treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van khóa tầng, D32 PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D20 PN10, ống đi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện nối ống (cút, tê, tê thu, măng xông nối ống, giắc co, đầu bịt...) đồng bộ D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bịt lỗ đường ống thoát xuyên sàn cũ và xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 8 | Đục lỗ đường ống thoát xuyên sàn mới theo thiết kế, chèn ống chờ và xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, ống D90 C2 (đi xuyên sàn xuống dưới trần tầng 3 vào trục chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm, ống D75 C2 (đi xuyên sàn xuống dưới trần tầng 3 vào trục chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện nối ống (cút 110, 75, măng xông nối ống, chếch, đầu bịt, treo ống...) đồng bộ PVC C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, ống D42 C2 (đi âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện nối ống (cút 42, 42-75, măng xông nối ống, chếch, đầu bịt, treo ống...) đồng bộ PVC C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 776 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.850 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ghen hộp ốp chân tường, ghen bán nguyệt bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 60x22, ghen bán nguyệt 70x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led panel âm trần, kích thước đèn D1200xR300, công suất 36W, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần, kích thước đèn D90, công suất 7W, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led hắt khe âm trần, đèn led thanh nhôm, ánh sáng trắng, bao gồm cả nguồn và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led panel âm trần, kích thước đèn 600x600, công suất 36W, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| E | Hệ thống ĐHKK và thông gió Bao gồm tất cả các chi phí phụ (dàn giáo, chi phí vận chuyển nâng hạ hàng hóa, vật liệu, …) để hoàn thiện toàn bộ các công việc. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều, cassette âm trần. Công suất lạnh: 6,0KW. (Bao gồm mặt nạ; điều khiển dây gắn tường; giá đỡ các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều, cassette âm trần. Công suất lạnh: 7.1KW. (Bao gồm mặt nạ; điều khiển dây gắn tường; giá đỡ các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều, cassette âm trần. Công suất lạnh: 10KW. (Bao gồm mặt nạ; điều khiển dây gắn tường; giá đỡ các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều, cassette âm trần. Công suất lạnh: 12,5KW. (Bao gồm mặt nạ; điều khiển dây gắn tường; giá đỡ các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 150m3/h, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt ly tâm hộp lưu lượng 700m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt ly tâm hộp lưu lượng 1200m3/h, 250Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt ly tâm hộp lưu lượng 800m3/h, 250Pa (hút mùi khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 15 m, đường kính ống 9,5mm, chiều dày ống 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 15 m, đường kính ống 15,9mm, chiều dày ống 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống đồng, bảo ôn, giá treo bằng quang treo, khoan bắt bằng tyren 8 lên trần, khoảng cách trung bình 1.5m/bộ giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống thoát nước ngưng bằng quang treo, tyren 8 khoan bắt lên trần, khoảng cách trung bình 1.5m/bộ giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,333 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống điều hòa, thông gió, kích thước: CaoxRộngxSâu = 900x600x250mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng đo lường 80/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng đo lường 80/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ ampe 0-80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-80A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Dây cấp nguồn tủ tổng điều hòa tầng 4, CU/XLPE/PVC (1x4Cx25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E(1x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC/PVC 4x4mm2+E(1x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 1 ruột. Dây link dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC 1Cx1,5mm2, mỗi kết nối dàn nóng - dàn lạnh: 5 sợi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 847,5 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2. Dây điều khiển Cu/PVC 1x2Cx1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống luồn dây gắn tường, trần, Khoảng cánh 1.5m/đai (bao gồm đai omega, nở nhựa, vít nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt louver 500x250 kèm hộp gió 450x200x200, kèm lưới lọc bụi f4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt louver 250x250 kèm hộp gió 200x200x200, kèm lưới lọc bụi f4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 200x150/D150/L=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 250x150/150x150/L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 300x200/200x200/L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 200x200/200x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống gió vuông, KT 150x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống gió chữ nhật, KT 200x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống gió vuông, KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống gió vuông, KT 300x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp chuyển tiết diện, D250/300x200/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện, D200/200x200/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện, D150/150x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống (Bao gồm ti ren 8, bu lông, Thép L đỡ), khoảng cách trung bình 1,5m/1 giá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió dạng nan 250x250 kèm hộp gió 200x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt louver 400x200 kèm hộp gió 350x150x150, kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện, D200/200x150/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện, 200x200/D200/L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 200x150/D150/L=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống gió vuông, KT 150x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống gió vuông, KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống (Bao gồm ti ren 8, bu lông, Thép L đỡ), khoảng cách trung bình 1,5m/1 giá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 74 | Vệ sinh, bảo dưỡng, nạp gas điều hòa các tầng dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| F | Phần mạng, điện thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt smart Switch 48 port Gigabit, cấp nguồn PoE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt patch Panel 24 port - cáp 25 đôi CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt patch Panel 24 port - cáp 4 đôi CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 15U, kim loại sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu phát wifi gắn trần, chuẩn 801.11 a/b/g/n/ac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy 1,5m UTP CAT 6 tại tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | dây |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy 1,5m UTP CAT 5E tại máy tính, thiết bị sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | dây |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E 25 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E 04 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5 | 10m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm nổi, ổ cắm mạng 2 lỗ RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | ổ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm nổi, ổ cắm mạng 3 lỗ RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ổ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đi sàn - bán nguyệt - 90x22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| G | Phần camera giám sát | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ mạng 4 khay ổ cứng HDD 3,5", dung lượng tối thiểu 10TB, không bao gồm ổ cứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 04 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 10m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng lưu trữ dữ liệu HDD 3,5" dung lượng 10TB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ổ |
| H | Phần PCCC | |||
| 1 | Di chuyển đầu báo cháy đến vị trí mới theo thiết kế cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | đầu báo |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê, cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Di chuyển đầu chữa cháy tự động sprinkler đến vị trí mới theo thiết kế cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | đầu |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m (bao gồm ngàm nối, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| I | Phần nội thất + quảng cáo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ BIDV, logo bằng mica gắn trên vách phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ BIDV, logo bằng đề can màu dán trên vách kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt poster quảng cáo bằng biển mica gắn trên các diện tường, KT: R600xC800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt poster quảng cáo bằng biển mica gắn trên các diện tường, KT: 1200x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phào trần, bằng gỗ tự nhiên, tiết diện 60x18, sơn PU màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,41 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt phào chân tường, bằng gỗ tự nhiên, tiết diện 100x18, sơn PU màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,06 | md |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuộn cản sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp và trải thảm các phòng (bao gồm vệ sinh, xử lý nền gạch bong tróc trước khi trải thảm và nẹp chặn thảm những vị trí cần thiết) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng phòng QTTD + tủ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng phòng QTTD + tủ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng phòng QTTD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ghế phó phòng QTTD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bàn nhân viên đôi phòng QTTD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động bàn nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viên phòng QTTD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp phòng QTTD, KT: 800x400x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu cao phòng QTTD, KT: 800x2000x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá sắt kho QTTD, KT: 1800x2000x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ sắt kho QTTD, KT: 800x2000x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 20 | Ốp vách bằng gỗ công nghiệp, kích thước vách Dài x Cao = 6,0x2,8 (m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,074 | m2 |
| 21 | Ốp cột bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,664 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp, KT 10400x2200x750, chất liệu bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, bề mặt phủ veneer, sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ghế chủ tọa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ghế họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp TT1, KT: 2900x500x750, chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp TT2, KT: 5400x500x750, chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp TT3, KT: 1400x500x750, chất liệu … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt màn hình LED ma trận, khung ốp alu (bao gồm 162 modul led Q3, nguồn, bộ xử lý tín hiệu, dây cấp điện, dây cấp mạng… cài đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ghế, bao gồm: 1 ghế sofa băng - kích thước 1900x800x800, 2 ghế sofa đơn - kích thước 900x800x800, chất liệu khung xương gỗ sồi, đệm mút, bọc da công nghiệp cao cấp màu nâu, 1 bàn trà - kích thước 1000x500x420 chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU màu nâu, mặt bàn bằng kính cường lực dày 10 mài cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách chờ, ghế sofa băng - kích thước 2100x800x800, chất liệu khung xương gỗ sồi, đệm mút, bọc da công nghiệp cao cấp màu nâu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ghế |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa phòng họp (D2), kích thước cả khuôn R1800xC2200: Cửa gỗ 2 cánh mở quay, cánh cửa bằng gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt, khuôn cửa tiết diện 140x50, nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bản lề inox 304, chốt, khóa cửa Huy Hoàng...) và lắp đặt hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa phòng họp (D2'), kích thước cả khuôn R1800xC2200: Cửa gỗ 2 cánh mở quay, cánh cửa bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, khuôn cửa tiết diện 100x50, nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bản lề inox 304, chốt, khóa cửa Huy Hoàng...) và lắp đặt hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa phòng kho QTTD (D3), kích thước cả khuôn R1700xC2200: Cửa gỗ 2 cánh mở quay, cánh cửa bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, khuôn cửa tiết diện 100x50, nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bản lề inox 304, chốt, khóa cửa Huy Hoàng...) và lắp đặt hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng thi công, cải tạo công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 2.925.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu là: 2.925.000.000 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tối thiểu 07 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Các chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 07 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện | 1 | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 07 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: cấp thoát nước(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh bảo vệ môi trường (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ PCCC | 1 | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành PCCC(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về PCCC của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ chuyên ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet, … | 1 | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet…(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về điện nhẹ, mạng, công nghệ thông tin, mạng internet của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện | Máy tời điện sức tời ≥ 200kg | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện, Công suất ≥ 5KVA | 2 |
| 4 | Máy khoan, bắt vít | Máy khoan công suất ≥ 600W; máy bắt vít đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Máy trộn vữa ≥ 80l; máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7000kg | Ô tô tải ben (tự đổ) tải trọng ≥7000kg | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy phát điện, công suất ≥10KW | Máy phát điện công suất ≥10KW | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng ≥2T | Tải trọng vận thăng ≥2T | 1 |
| 11 | Máy cưa bàn trượt | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 12 | Máy dán cạnh gỗ tự động | Công suất ≥ 4KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi