Gói thầu: Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 21:45:00 đến ngày 2021-11-27 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,193,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,730,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: San nền; xây lắp nhà kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép; Sân đường giao thông nội bộ kết cấu mặt đường thảm nhựa; Cây xanh; Hệ thống PCCC; Hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.835.124.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, điện kỹ thuật , điện công trình); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị điện, điện tổng thể, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (điện, điện dân dụng, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện , điện tổng thể, điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtthi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (phòng cháy chữa cháy, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp - thoát nước ; Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (công nghệ thông tin, viễn thông, điện tử); Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật phụ trách đo đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng; - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2; - Đã làm đội trưởng ít nhất 1 công trình cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Quản lý tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; - Có chứng nhận Giảng viên huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đã đề xuất theo Hồ sơ dự thầu không được thay đổi trong vòng 6 tháng kể từ khi khởi công. Nếu có thay đổi cần có sự chấp thuận của Chủ đàu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4m3 – 1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung>= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >= 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >= 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng>= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng>= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng , xe thang nâng, xe gắn cẩu (có chức năng đưa người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 29-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 30-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 31-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 33-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất>=80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Thiết bị đo (Máy toàn đạc, kinh vỹ, thuỷ bình hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp) Nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Ia H’Drai (Hạng mục: Xây dựng bệnh viện Đa khoa huyện 60 giường bệnh) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 808 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260 3.863048; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862320. Fax: 02603.662493. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Sở Y tế tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: 808 Đường Phan Đình Phùng – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3862351; Fax: 0260 3.863048 - 0260 3.861507; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà khám & điều trị ngoại trú + Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0335 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3118 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,62 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4405 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0409 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,045 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2598 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,089 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1185 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,289 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5549 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1883 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4216 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7054 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2353 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8587 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8047 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6068 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9838 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5887 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8249 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3422 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,83 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,19 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,62 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,47 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,01 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,73 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,4 | m2 |
| 40 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,62 | m2 |
| 41 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,47 | m2 |
| 42 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.176,14 | m2 |
| 43 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,62 | m2 |
| 44 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.040,6 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,83 | m2 |
| 46 | Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 47 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,08 | m2 |
| 48 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,08 | m2 |
| 49 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,8 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,66 | m2 |
| 52 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 53 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,4 | m2 |
| 54 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,46 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,52 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 58 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,39 | m2 |
| 59 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,61 | m2 |
| 60 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | m2 |
| 61 | GCLD trần nhôm kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 62 | Làm khe co giãn cầu nối 2 khối nhà, B=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 63 | Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,6 | m |
| 64 | Trồng cỏ lá gừng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 65 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 66 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 67 | GC Lắp dựng vách ngăn nhẹ cemboard dày 9mm, hệ Khung nhôm: thanh nhôm ngang C76, thanh nhôm đứng C75 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, panel nhựa, Mặt trong gắn kèm tay vịn inox ∅25mm, tim trụ cách sàn 750mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 73 | Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định, kết hợp 4 cánh mở trượ, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m2 |
| 81 | Vách khung nhôm - Hệ nhôm kính lớn Curtainwall Stick giấu đố, kết hợp cửa bật lấy gió, Kính dán cường lực màu trà dày 10,76mm (5mm+0,76mmPVB+5mm). Cửa bật kính màu trà dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm, kết hợp cửa đi 2 cánh thủy lực, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. Cửa thủy lực trong suốt dày 12mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 83 | GCLD thang ống inox ∅32, dày 2,77mm, thang lên mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m |
| 85 | GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,37 | m2 |
| 86 | GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,18 | m |
| 87 | GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 88 | GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | 100m2 |
| 91 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,91 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 106 | Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 108 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.573,7 | m |
| 109 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248 | m |
| 110 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929 | m |
| 111 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 112 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 113 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 114 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 115 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 119 | Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 24 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.202, 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.202, 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.202, 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.202, 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.202, 203, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 15 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA.Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3).Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P-80A/10KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3P-160A/18KA. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 183 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 184 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ ZCT D160. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/160A/5A. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | máy |
| 191 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | m |
| 197 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 198 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 199 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 200 | Lắp đặt Máng cáp 150x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 201 | Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 202 | Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 203 | Lắp đặt Máng cáp 400x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 204 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 205 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 100m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=150m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 125m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Louver 400x200 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 213 | Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 214 | Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 215 | Lắp đặt Gót giảm 200x150 vuông tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Co 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Giảm 200x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Bộ chia Tapoff 3 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 223 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 224 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 225 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 228 | Lắp đặt Hộp nối MDF có 160 phiến đấu dây & chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 229 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 230 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 231 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 232 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 233 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | m |
| 239 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
| 240 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 241 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 242 | Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 243 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 244 | Lắp đặt Tủ cabinet 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 245 | UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 246 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 247 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 248 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD IP68 lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 249 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 250 | Pact panel 24 port: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 251 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 252 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 253 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 254 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 255 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 256 | Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 257 | Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 258 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 259 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 260 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 261 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 262 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 263 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 264 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 265 | Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 267 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 268 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 269 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 270 | Lắp đặt Bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 271 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 279 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 281 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 285 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 286 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 290 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt Nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 295 | Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 300 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 305 | Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 306 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 307 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m |
| 308 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 309 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 310 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 311 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 312 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 314 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 316 | Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 317 | Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 322 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 323 | Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 326 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 327 | Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 328 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 329 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 331 | Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 332 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 333 | Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 334 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 335 | Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 337 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 339 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 340 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 341 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 342 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 343 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 344 | Lắp đặt Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 345 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 346 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 347 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 348 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 349 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 350 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 352 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 353 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 354 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 355 | Lắp đặt Van 1 chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt Van xả khí DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 358 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 359 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 360 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt Tê STK D90xD76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 362 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 365 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| B | Nhà điều trị nội trú + Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Đào đất móng, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9081 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1651 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9065 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300 (trộn phụ gia chống thấm vào bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,168 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8916 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9894 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,072 | m3 |
| 9 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8482 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7711 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1583 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5276 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7244 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5269 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1412 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4315 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8065 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0918 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1886 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,091 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9156 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1926 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2224 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8932 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5509 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3317 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5564 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,058 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,138 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,947 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,208 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.579,929 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,772 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,945 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795,9 | m2 |
| 43 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,208 | m2 |
| 44 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.579,929 | m2 |
| 45 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.216,617 | m2 |
| 46 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,208 | m2 |
| 47 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.796,546 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,87 | m2 |
| 49 | Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,202 | m3 |
| 50 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,4 | m2 |
| 51 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,4 | m2 |
| 52 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,24 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,503 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,67 | m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,99 | m2 |
| 56 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,48 | m2 |
| 57 | Gia cường Hardener dạng bột xám, định mức 4kg/m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.589,685 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 61 | Ốp đá Granite đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 62 | Viền Inox cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 63 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,016 | m2 |
| 64 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,535 | m2 |
| 65 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,99 | m2 |
| 66 | GCLD trần nhôm kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,53 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 68 | Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,2 | m |
| 69 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | m |
| 70 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,22 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,14 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 75 | Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,72 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,72 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 80 | Vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 83 | Vách khung nhôm - Hệ nhôm kính lớn Curtainwall Stick giấu đố, kết hợp cửa bật lấy gió, Kính dán cường lực màu trà dày 10,76mm (5mm+0,76mmPVB+5mm). Cửa bật kính màu trà dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 84 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 85 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 86 | GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m |
| 87 | GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m2 |
| 88 | GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 89 | GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,06 | m |
| 90 | GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | 100m2 |
| 93 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,014 | m2 |
| 94 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 110 | Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.956,55 | m |
| 113 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475 | m |
| 114 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | m |
| 115 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.707 | m |
| 116 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 117 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 118 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 119 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 120 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 121 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360 | m |
| 122 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 124 | Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.107, P.207, P.306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.107, P.207, P.306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.107, P.207, P.306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.107, P.207, P.306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 15 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.107, P.207, P.306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.203, P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-1. Tủ DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt MCCB 2P-25A/15KA. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCCB 3P-250A/18KA. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 193 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 194 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/250/5A. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/250A/5A. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | máy |
| 201 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 204 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 207 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 208 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 209 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 210 | Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 211 | Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 212 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 213 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 125m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 175m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt Louver 400x200 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Giảm D200x200-D150x150-L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 219 | Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 221 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 222 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Bộ chia Tapoff 3 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 226 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 227 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 228 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 231 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 20 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 233 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 234 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 235 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 236 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 237 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 242 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260 | m |
| 243 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | sợi |
| 244 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.323 | m |
| 245 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | m |
| 246 | Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 247 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 248 | Lắp đặt Tủ cabinet 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 249 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 250 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 251 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Pact panel 24 port: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 253 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 254 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 255 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sợi |
| 256 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 257 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 258 | Lắp đặt Loa gắn tường công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 259 | Amply công suất 120W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 260 | Bộ tăng cường khuếch đại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 261 | Máy phát đĩa CD/DVD: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 262 | Bộ chọn mở rộng 2 vùng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 263 | Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 264 | Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 265 | Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 266 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 267 | Lắp đặt Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 268 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 269 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 270 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 271 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 272 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 273 | Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 275 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 276 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 277 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 278 | Lắp đặt Bảng hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 279 | Lắp đặt Nút nhấn gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 nút |
| 280 | Lắp đặt Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 281 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 282 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 283 | Lắp đặt bể nước Inox 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 284 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 289 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt Ống PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 291 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 294 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 295 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 296 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 300 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 301 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tê PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 307 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt Nối PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt Nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 311 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 312 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 313 | Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 319 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 320 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 321 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 323 | Lắp Mặt bích inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 324 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m |
| 327 | Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 328 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 329 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 330 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 331 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 332 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 333 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 334 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 335 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 336 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 337 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 338 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 339 | Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 342 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 343 | Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 344 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 345 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 346 | Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 347 | Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 348 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 349 | Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 350 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 351 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 352 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 353 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 354 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 355 | Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 357 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 359 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 360 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 361 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 362 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 363 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 364 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 365 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 366 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 367 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 368 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 369 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 370 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 371 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 372 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 373 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 374 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt Van 1 chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt Van xả khí DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 378 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 379 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 380 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 381 | Lắp đặt Tê STK D90xD76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 382 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 383 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 384 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 385 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| C | Nhà Khoa truyền nhiễm | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,719 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,443 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,144 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,31 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,47 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m2 |
| 32 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,31 | m2 |
| 33 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,47 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,63 | m2 |
| 35 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,31 | m2 |
| 36 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,1 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4 | m2 |
| 38 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 39 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,45 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,05 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 43 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,21 | m2 |
| 45 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,62 | m2 |
| 46 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 47 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 55 | Hệ Lam sắt hộp sơn tĩnh điện (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 56 | GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 58 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 59 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 70 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 71 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 72 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102, P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102, P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102, P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.102, P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102, P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101, P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101, P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101, P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101, P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101, P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P-20A/10KA. Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 100 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 105 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 106 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 107 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 108 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 113 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 120 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Pact panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 125 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 126 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 127 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 128 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 131 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 133 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 134 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 135 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 138 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 139 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co lơi uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Giảm uPVC D90xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| D | Nhà Kỹ thuật nghiệp vụ | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3377 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,899 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,703 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300 (trộn phụ gia chống thấm vào bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,169 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 7 | Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0848 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8363 | m3 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0195 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6554 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,197 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9285 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,805 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7848 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9565 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7001 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,249 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3596 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3096 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6683 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3805 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7396 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4219 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2719 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7773 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8684 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, đan dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3294 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, đan dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9905 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,491 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,469 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,051 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,86 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,857 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.878,8 | m2 |
| 45 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6 | m2 |
| 46 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,051 | m2 |
| 47 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.195,517 | m2 |
| 48 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6 | m2 |
| 49 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.488,568 | m2 |
| 50 | Tấm chì phòng X-Quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,016 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,988 | m2 |
| 52 | Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,774 | m3 |
| 53 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,48 | m2 |
| 54 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,48 | m2 |
| 55 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,528 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,216 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.842,275 | m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,548 | m2 |
| 59 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,6 | m2 |
| 60 | Gia cường Hardener dạng bột xám, định mức 4kg/m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150,285 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 64 | Ốp đá Granite đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 65 | Viền Inox cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 66 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,245 | m2 |
| 67 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,548 | m2 |
| 68 | GCLD trần nhôm kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,55 | m2 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 70 | Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,8 | m |
| 71 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7 | m |
| 72 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 73 | GC Lắp dựng vách ngăn nhẹ cemboard dày 9mm, hệ Khung nhôm: thanh nhôm ngang C76, thanh nhôm đứng C75 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,78 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 76 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, panel nhựa, Mặt trong gắn kèm tay vịn inox ∅25mm, tim trụ cách sàn 750mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 77 | Cửa đi 02 cánh mở quay 2 chiều, kết hợp panel kính cố định bên trên, Khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,14 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,673 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, kết hợp cửa đi 01 cánh mở, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định, kết hợp 04 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,833 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm, kết hợp cửa đi bản lề sàn 2 cánh thủy lực, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép phủ chì phòng X-Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 91 | Cửa mở 01 cánh, có phủ lớp chì, Khung thép bên trong có phủ lớp chì, Thép tấm phủ chì + Panel kính chì dày 8mm. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 92 | Cửa trượt 01 cánh, bên trong có phủ lớp chì, Khung thép bên trong có phủ lớp chì, Thép tấm bên trong có phủ lớp chì. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 93 | Vách kính khung thép cố định có phủ chì, Khung thép có phủ lớp chì, Panel kính chì dày 8mm. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 94 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 95 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 96 | GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8 | m |
| 97 | GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| 98 | GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,85 | m2 |
| 99 | GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 100 | GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,611 | 100m2 |
| 103 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,665 | m2 |
| 104 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | hộp |
| 120 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.057 | m |
| 123 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667 | m |
| 124 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.177 | m |
| 125 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m |
| 126 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | m |
| 127 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 128 | Lắp đặt Cu/PVC 50mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 129 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 132 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 133 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 134 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 95mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 135 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.277 | m |
| 136 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 137 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 138 | Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 139 | Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA. Tủ P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 24 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-50A/10KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ P.103. Tủ P.103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-50A/10KA. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KA. Tủ P.202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ P.202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 186 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.206, P.302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.209, P.210, P.211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 208 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 18 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCCB 3P-250A/15KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 246 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt MCB 1P-25A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCB 3P-32A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-25A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt MCCB 3P-250A/15KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KA. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 261 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 262 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/500/5A. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/500A/5A. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NNV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 268 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | máy |
| 269 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 270 | Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 271 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 272 | Lắp đặt Ống gas D15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 276 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | m |
| 277 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 278 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 279 | Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 280 | Lắp đặt Máng cáp 400x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 281 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 282 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 100m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=200m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 300m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt Louver 400x200 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 289 | Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 290 | Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 291 | Lắp đặt Gót giảm 200x150 vuông tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt Co 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt Giảm 200x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 295 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Bộ chia Tapoff 2 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 298 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 299 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 300 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 301 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 302 | Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 304 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 305 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 306 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 307 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 308 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 309 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 310 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 311 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 315 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570 | m |
| 316 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | sợi |
| 317 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 318 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 319 | Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 320 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 321 | Lắp đặt Tủ cabinet 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 322 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 323 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 324 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 325 | Pact panel 24 port: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 326 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 327 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 328 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 329 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 330 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 331 | Lắp đặt Loa gắn tường công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 333 | Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 334 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 335 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 336 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 337 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 338 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 339 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 340 | Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274 | m |
| 342 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 343 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | m |
| 344 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 345 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 346 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 347 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 348 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 349 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 350 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 351 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 353 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 355 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 356 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 357 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 358 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 359 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 363 | Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 364 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 365 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 366 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 367 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 368 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 369 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 370 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 372 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 373 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 374 | Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 375 | Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 379 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 380 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 381 | Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 383 | Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 384 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 385 | Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 386 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 387 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 388 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 389 | Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 390 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 391 | Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 393 | Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 394 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 395 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 397 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 398 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 399 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 400 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 401 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 402 | Lắp đặt Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 403 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 404 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 405 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 406 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 407 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 408 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 409 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 410 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 411 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 412 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 413 | Lắp đặt Van 1 chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 414 | Lắp đặt Van xả khí DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 416 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 417 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 418 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 419 | Lắp đặt Tê STK D90xD76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 420 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 421 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 422 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 423 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| E | Nhà giặt phơi | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,49 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 32 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m2 |
| 33 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,49 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,9 | m2 |
| 35 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m2 |
| 36 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,39 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,98 | m2 |
| 38 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m2 |
| 39 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,83 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,22 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 43 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 46 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m |
| 47 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m2 |
| 54 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 55 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P-200A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 66 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 67 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 68 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt Cu/PVC 35mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 70 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 70mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 74 | Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P-200A/15KA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA. Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NGP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 85 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 86 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Nhà đại thể | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,698 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,417 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,345 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,04 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,02 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 33 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,04 | m2 |
| 35 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,82 | m2 |
| 36 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | m2 |
| 37 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,86 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,29 | m2 |
| 39 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 40 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 41 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,65 | m2 |
| 42 | Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,46 | m2 |
| 44 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 45 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 48 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 49 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 50 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 51 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 59 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | m |
| 72 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 73 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/10KA. Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 85 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m |
| 90 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 94 | Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 95 | Lắp đặt Giảm 200x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair - CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 103 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 104 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 105 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 106 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| G | Nhà Hành chính - Quản trị | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7345 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,334 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,178 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0162 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9263 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9106 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8574 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5509 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7238 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6689 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5617 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cầu thang dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,47 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,37 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,31 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,41 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,29 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6 | m2 |
| 39 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,37 | m2 |
| 40 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,31 | m2 |
| 41 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,82 | m2 |
| 42 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,37 | m2 |
| 43 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,12 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,29 | m2 |
| 45 | Lớp PE dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,04 | m2 |
| 46 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,04 | m2 |
| 47 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,41 | m2 |
| 48 | Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,44 | m2 |
| 50 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,69 | m2 |
| 51 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 55 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m2 |
| 56 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,52 | m2 |
| 57 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 58 | Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 59 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 61 | Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,14 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 70 | GCLD thang ống inox ∅32, dày 2,77mm, thang lên mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m2 |
| 72 | GCLD lan can, tay vịn sắt (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 73 | GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 76 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,97 | m2 |
| 77 | Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 92 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 93 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | m |
| 94 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 95 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 96 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 100 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 101 | Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.203, 204, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-P.203, 204, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.203, 204, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-P.203, 204, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.203, 204, 205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ DB-P.102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.101, 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-P.101, 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.101, 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA. Tủ DB-P.101, 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.101, 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.202, 206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-P.202, 206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.202, 206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-P.202, 206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.202, 206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 139 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 144 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống Mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 147 | Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 148 | Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 149 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 150 | Lắp đặt Quạt hút âm trần Q= 100m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Louver 300x200 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 156 | Lắp đặt Giảm 200x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 160 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 161 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 162 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 166 | Tổng đài điện thoại IP 16- 128 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 168 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 169 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 170 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Pact panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 177 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719 | m |
| 178 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | sợi |
| 179 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 180 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 182 | Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 184 | Lắp đặt Tủ cabinet 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 185 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 186 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 187 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Đầu ghi hình IP 72 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Ổ cứng 39TB (7*6Tb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 191 | UPS dự phòng 6 KVA, loại online lưu điện trong 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Màn hình quan sát chuyên dụng LCD 40" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 194 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 195 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 196 | Cáp mạng HDMI 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 197 | Cáp mạng HDMI sợi quang 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 198 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Amply công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Bộ tăng cường khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 201 | Máy phát đĩa CD/DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 202 | Bộ chọn mở rộng 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 203 | Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 205 | Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 206 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 207 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 208 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 209 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 210 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 211 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 214 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 216 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 224 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 238 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 243 | Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 247 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 248 | Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 249 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 260 | Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 268 | Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 269 | Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 271 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 276 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 277 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 278 | Lắp đặt Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 281 | Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Lăng phun A13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 283 | Lắp đặt Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt Van 1 chiều DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Van xả khí DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 294 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt Tê STK D90xD76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Côn giảm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp Mặt bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| H | Nhà máy phát điện | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 8 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,14 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,54 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,14 | m2 |
| 35 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,54 | m2 |
| 36 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 37 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,14 | m2 |
| 38 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,94 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,59 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,99 | m2 |
| 41 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 42 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 43 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 44 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 48 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 58 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-MPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | Nhà bảo vệ 1+2 | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 31 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 32 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 33 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 34 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 35 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 40 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Kẻ ront trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 56 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 58 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4mm²-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt móc giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | San nền | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | 100m2 |
| 2 | Đào nền hạ san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,7599 | 100m3 |
| 3 | Điều phối đất đào san để đắp bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,7599 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,0547 | 100m3 |
| K | Sân, đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 500m ( ≤ 1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | 100m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5) lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m3 |
| 5 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,07 | 100m2 |
| 7 | Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cm, tái lập trên lằn phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,07 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nâng nền, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 5x10x20cm, vữa ximăng 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8 | m3 |
| 15 | Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,45 | m2 |
| 16 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,75 | m2 |
| 17 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,69 | m2 |
| 18 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 19 | Lát đá Grannite xà cừ xám xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 20 | GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | 100m3/1km |
| L | Cây xanh, bồn hoa, hồ nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót hồ nước đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,641 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hồ nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m3 |
| 5 | Bê tông vách hồ nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,124 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp hồ nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn vách hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép hồ nước dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | tấn |
| 11 | Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,802 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm tường nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,306 | m2 |
| 13 | Lát đá Grannite xà cừ xám xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,685 | m2 |
| 14 | Lớp HDPE chống rễ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Tấm nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Lớp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,633 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 5x10x20, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,248 | m3 |
| 22 | Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,912 | m2 |
| 23 | Lớp HDPE chống rễ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 24 | Tấm nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 25 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 26 | Lớp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,168 | m3 |
| 27 | Cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cây |
| 28 | Cây kẻ bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 29 | Cây hoa sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 30 | Cây dứa Nam Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 31 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 32 | Cây cau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 33 | Cây bụi + cỏ phủ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.867,4 | m2 |
| 34 | Mương đá hộc thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | md |
| 35 | Lát gạch xi măng 8 lỗ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,15 | m2 |
| M | Cổng, hàng rào bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,988 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 15 | SX Thép ray mạ kẽm V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | LD Thép ray mạ kẽm V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,604 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,258 | m2 |
| 20 | Trát lam, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,254 | m2 |
| 21 | Trát đà kiềng, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,902 | m2 |
| 22 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,258 | m2 |
| 23 | Bả matit vào cột, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,254 | m2 |
| 24 | Bả matit vào đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,902 | m2 |
| 25 | Sơn nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,258 | m2 |
| 26 | Sơn nước vào cột, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,254 | m2 |
| 27 | Sơn nước vào đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,902 | m2 |
| 28 | Ốp bảng hiệu đá granite đen kim sa kt 1000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 29 | Cổng sắt lùa khung sắt hộp 50x100 dày 2mm, thanh đứng dày 1,2mm, sơn 2 lớp màu xám ghi (kèm bánh xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 30 | Cổng lưới B40 khung sắt lá 40x40x2, sơn 2 lớp màu xám ghi (kèm bánh xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m2 |
| 31 | Hàng rào lưới B40 khung sắt V 40x40x2, sơn 2 lớp màu xám ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,088 | m2 |
| 32 | Trụ sắt tròn D60 dày 2mm, sơn 2 lớp màu xám ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,42 | m |
| N | Nhà xe cấp cứu | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 3 | Xây tường chắn đất gạch 5x10x20 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đà đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8987 | m3 |
| 6 | Bê tông đà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,755 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3551 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầu màu xám ghi 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3551 | 1m2 |
| 24 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Lợp tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7587 | 100m2 |
| 26 | Tole phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 27 | Lát gach terrazzo đường dốc kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 28 | Vữa không co ngót đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| O | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 3 | Xây tường chắn đất gạch 5x10x20 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đà đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 6 | Bê tông đà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,894 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,444 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6227 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0131 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầu màu xám ghi 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0131 | 1m2 |
| 24 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 25 | Lợp tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | 100m2 |
| 26 | Tole phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Lát gach terrazzo đường dốc kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m2 |
| 28 | Vữa không co ngót đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| P | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,922 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,101 | m3 |
| 5 | Bê tông vách đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn nắp bể, hố ga, mương nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,714 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 dày 100, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,919 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,917 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, hố ga, mương nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép BTH, hố ga, mương nước, bể tách mỡ, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,592 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép BTH, hố ga, mương nước, bể tách mỡ, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,089 | tấn |
| 16 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,085 | m2 |
| 17 | Trát vách dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,101 | m2 |
| 18 | Chống thấm BTH, bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,195 | m2 |
| 19 | Láng hồ dầu BTH, bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,195 | m2 |
| 20 | Đào đất đặt cống, hầm ga bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất lằn phui cống, hầm ga, độ chặt ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 500m ( ≤ 1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cống li tâm D400(H30) đoạn 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống li tâm D400(H30) đoạn 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống li tâm D600(H30) đoạn 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 26 | Xây đá hộc vữa xi măng M75 mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,45 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 29 | Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (20MPa) đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cống D400 (m ≤ 100kg) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống D600 (m ≤ 100kg) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 36 | Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 46 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Gia công thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (m ≤ 20kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép đà hầm (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép đà hầm (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình L50x50x5 viền đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 54 | Gia công cốt thép nắp đan (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 55 | Gia công cốt thép nắp đan (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 56 | Thép L50x50x5 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 57 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 58 | Lắp đặt nắp đan loại 1 (m ≤ 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt nắp đan loại 2 (m > 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt Bơm giếng khoan; Q=5,5m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=32 m³/h; H=34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt Bơm tưới cây Q=24 m³/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lúp pê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van cổng PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van cổng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van cổng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chữ Y lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chữ Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chữ Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Mối nối mềm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nối PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nối PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống uPVC D150. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống uPVC D200. Thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống uPVC D150. Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| Q | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 2 | Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt Bóng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Bulong mạ kẽm M24, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 11 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 14 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 16 | Lắp đặt HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 21 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 24 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 25 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 26 | Lắp đặt Cu/PVC 25mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 27 | Lắp đặt Cu/PVC 35mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 28 | Lắp đặt Cu/PVC 50mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 29 | Lắp đặt Cu/PVC 95mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 30 | Lắp đặt Cu/PVC 150mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 31 | Lắp đặt Cu/PVC 300mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 32 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 33 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 36 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 37 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 38 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 50mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | m |
| 39 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 95mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 40 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 150mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 41 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | m |
| 42 | Lắp đặt Cu/FR 70mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m |
| 45 | Lắp đặt HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 46 | Lắp đặt HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 47 | Lắp đặt HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 48 | Lắp đặt HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II.Hố ga cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,682 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường .Hố ga cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 59 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 60 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Mương cáp động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,75 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Mương cáp động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1475 | 100m3 |
| 65 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | m2 |
| 66 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/18kA.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & coctactor 2P- 16A.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt.Tủ điện DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt MCCB 2P-25A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB 2P-32A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P-160A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P-250A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P-1000A/50KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá áp.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/1000/5A.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/1000/5A.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chuyển.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3).Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cuộn shuntrip.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tủ bù 210 Kvar 7 cấp (7x30 Kvar).Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ 30kVAr 440V 7%.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Contactor 3P-63A.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/18KA.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bộ điều khiển tủ bù 7 cấp.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Thiết bị chống sét VAN 130KA ( 8/20µs ).Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Khóa liên động cơ điện ATS 4P-1000A.Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 105 | Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 107 | Lắp đặt Kim thu sét tích cực cirprotec bán kính Rp2=97m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 109 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 110 | Lắp đặt Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Thiết bị đẳng thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 116 | Hố thăm tiếp địa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố |
| 117 | Lắp đặt Cáp TV RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp quang 16 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 120 | Thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 122 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 125 | Hố ga thăm cáp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt Ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100 m |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | 1m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100m3 |
| 132 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 133 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài, chuẩn HD IP68 lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 thiết bị |
| 135 | Màn hình quan sát chuyên dụng LCD 40" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Cáp HDMI sợi quang 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 137 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 138 | Lắp đặt Cáp quang 2 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 139 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| R | Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 đầu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=135m³/h - H=74m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt Bơm bù áp động cơ điện Q=4m³/h - Q=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt Bình tích áp 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt Bồn nước mồi Inox 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt Cụm van báo động (Alarm Valve) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chân không kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van xả khí D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ lọc Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bộ lọc Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khớp chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khớp chống rung D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lúp bê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lúp bê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Phao điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van cổng D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van cổng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van cổng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van cổng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van cổng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van một chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van một chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van một chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống STK D168, dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống STK D114, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống STK D90, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống STK D76, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống STK D60, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống STK D42, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống STK D27, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống STK D21, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn giảm D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | Nhà bơm nước Sinh hoạt, PCCC + Bể nước ngầm (Bể nước thô, sinh hoạt, PCCC) + Trạm khí y tế + Nhà kho - xưởng sửa chữa trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót BNN đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy BNN đá 1x2, M250, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,468 | m3 |
| 5 | Bê tông vách BNN đá 1x2, M250, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,09 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp BNN đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,458 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1048 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3548 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn vách BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1473 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5549 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0828 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1597 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 27 | Nắp thăm 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Thanh cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | md |
| 29 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,17 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,11 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 37 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,17 | m2 |
| 38 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,11 | m2 |
| 39 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,3 | m2 |
| 40 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,17 | m2 |
| 41 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,41 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,85 | m2 |
| 43 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,79 | m2 |
| 44 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 45 | Lát gạch ceramic 200x200, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,16 | m2 |
| 46 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,05 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, 06 thanh đứng sắt hộp 40x40x1,2mm chia đều mỗi cánh (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m2 |
| 53 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m2 |
| 54 | GCLD thang Inox ống Inox ∅32, dày 2,77mm, chôn sâu 100 vào vách bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | GCLD nắp thăm bể thép kt 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đèn tuýt chống cháy nổ 1.2m, bóng led, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 68 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 69 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-NKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ DB-NKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-NKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/10KA. Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-TKY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cáp TV RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt Hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 99 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 100 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| T | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D140, dày 5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Dây cáp 12mm thả máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Nắp thép dày 1 ly bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt MCB -1P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Chống ống D200 bằng máy khoan tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m ống |
| U | Hệ thống xử lý nước thải (Bể XLNT + Nhà kỹ thuật XLNT) | |||
| 1 | Đào đất móng, BXLNT đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, BXLNT, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đáy BXLNT đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,981 | m3 |
| 5 | Bê tông vách BXLNT đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp BXLNT đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, đáy BXLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn vách BXLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp BXLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép BXLNT dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép BXLNT, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 29 | Nắp thăm 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Thanh cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | md |
| 31 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 39 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 40 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 41 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m2 |
| 42 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 43 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,62 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,26 | m2 |
| 45 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,88 | m2 |
| 46 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 47 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 51 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 52 | GCLD nắp thăm bể thép kt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 64 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hệ thống phân phối khí trong bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 66 | Bộ kiểm soát PH tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Đồng hồ lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Máy khuấy trộn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Giá thể sinh học bám dính + sàn đỡ giá thể bằng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 72 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Hệ thống đĩa phân phối khí trong bể hiếu khí và bể màng MBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 74 | Đệm vi sinh di động MBBR + lưới chắn Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 75 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Bơm bùn loãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Máy khuấy trộn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Bơm hút màng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Bơm rửa màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Màng lọc nước thải MBR + giá đỡ Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Tháp xử lý mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 83 | Hệ thống đường ống công nghệ + phụ kiện đấu nối + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 84 | Chi phí nuôi cấy vi sinh hệ thống/ bùn hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 85 | Chi phí kiểm định chất lượng nước, kiểm định chất lượng hệ thống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 86 | Chi phí hướng dẫn sử dụng, vận hành, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| V | Nhà chứa rác thải rắn | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 32 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m2 |
| 33 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,48 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m2 |
| 35 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m2 |
| 36 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,78 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 38 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 40 | Lát gạch tàu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 44 | Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 53 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| W | Đường dây trung thế 35kv và trạm biến áp 3P-630KV (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 10.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Xà đỡ vượt trung áp : XDV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cuối - FCO cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cuối cột PI - XNC-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 35KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ chuổi polime 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-17,5(35)kV-70mm2 (Bán phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | Km |
| 12 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 16 | Kẹp nhôm 3 Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA R-64C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến thế 3pha -630kvA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 20 | Chống sét Van 42kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi FCO-36KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-1250A - 03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện bù hạ thế 240kVAr ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Biến dòng hạ thế 1250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Xà FCO trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ tủ điện tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cùm giữ máy biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cáp trung thế - 35kV - (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 34 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 35 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 36 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 37 | Sứ đứng 35KV lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | Hệ thống báo cháy tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm loại 6loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt màn hình hiển thị phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Modul giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Modul điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100 m |
| Y | Thiết bị xây lắp | |||
| 1 | Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=40m. Máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=35m. Máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm trung chuyển Q=32 m³/h; H=34m. Máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm tưới cây Q=24 m³/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt thang máy chuyển bệnh (3 điểm dừng, tốc độ 1m/s, 750KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Máy phát điện 600KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Trạm biến áp 3pha -630kvA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 8 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 15 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây.Nhà khoa truyền nhiễm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây.Nhà khoa truyền nhiễm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 19 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Máy lạnh 2 cục treo tường 3.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà đại thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=135m³/h - H=74m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bơm bù áp động cơ điện Q=4m³/h - Q=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Z | Hệ thống xử lý nước cấp | |||
| 1 | Bơm qua lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van xúc xả 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van xúc xả 5 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bồn chứa muối hoàn nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị lọc tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Van by - pass dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn UV tiệt trùng 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Khung Inox kết nối hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống đường ống công nghệ uPVC + phụ kiện đấu nối + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: San nền; xây lắp nhà kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép; Sân đường giao thông nội bộ kết cấu mặt đường thảm nhựa; Cây xanh; Hệ thống PCCC; Hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.835.124.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công công trình giao thông. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, điện kỹ thuật , điện công trình); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị điện, điện tổng thể, điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (điện, điện dân dụng, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện , điện tổng thể, điện chiếu sáng. | 7 | 5 |
| 7 | Kỹ thuậtthi công hệ thống PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (phòng cháy chữa cháy, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC. | 7 | 5 |
| 8 | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp - thoát nước ; Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế | 7 | 5 |
| 9 | Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (công nghệ thông tin, viễn thông, điện tử); Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera. | 7 | 5 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách đo đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật phụ trách đo đạc. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng; - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ quản lý chất lượng. | 7 | 5 |
| 12 | Đội trưởng thi công | 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2; - Đã làm đội trưởng ít nhất 1 công trình cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Đội trưởng thi công. | 7 | 5 |
| 13 | Quản lý tài chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Quản lý tài chính. | 7 | 5 |
| 14 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; - Có chứng nhận Giảng viên huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 7 | 5 |
| 15 | Ghi chú | 1 | Nhân sự đã đề xuất theo Hồ sơ dự thầu không được thay đổi trong vòng 6 tháng kể từ khi khởi công. Nếu có thay đổi cần có sự chấp thuận của Chủ đàu tư | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,4m3 – 1,0m3 | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng >= 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng khi rung>= 25T | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Công suất >= 600m3/h | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Công suất >= 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất >= 130 - 140CV | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất >= 50 - 60m3/h | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Tải trọng >= 10T | 1 |
| 11 | Cần trục tháp | Tải trọng >= 25T | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Năng suất >= 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | Tải trọng nâng>= 3T | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng>= 0,8T | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 10T | 5 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=12T | 5 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn>= 5m3 | 1 |
| 19 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng >=16T | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Tải trọng >=8T | 1 |
| 21 | Xe nâng , xe thang nâng, xe gắn cẩu (có chức năng đưa người làm việc trên cao) | Chiều cao nâng >= 12m | 1 |
| 22 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW | 5 |
| 23 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kW | 5 |
| 24 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 10 |
| 25 | Máy đầm đất cầm tay | Khối lượng >= 70kg | 2 |
| 26 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 10 |
| 27 | Máy hàn điện | Công suất >= 23kW | 10 |
| 28 | Máy khoan đứng | Công suất >= 2,5kW | 10 |
| 29 | Máy mài | Công suất >= 2,7kW | 10 |
| 30 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 10 |
| 31 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn>= 150l | 5 |
| 32 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 0,62kW | 10 |
| 33 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 34 | Máy khoan giếng | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 35 | Máy khoan xoay | Công suất >= 54CV | 1 |
| 36 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hợp chuẩn | 1 |
| 37 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Năng suất>=80T/h | 1 |
| 38 | Thiết bị đo (Máy toàn đạc, kinh vỹ, thuỷ bình hoặc tương tự) | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi