Gói thầu: Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119094-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211103651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 21:45:00 đến ngày 2021-11-27 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,193,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,730,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: San nền; xây lắp nhà kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép; Sân đường giao thông nội bộ kết cấu mặt đường thảm nhựa; Cây xanh; Hệ thống PCCC; Hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.835.124.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, điện kỹ thuật , điện công trình); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị điện, điện tổng thể, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (điện, điện dân dụng, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện , điện tổng thể, điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (phòng cháy chữa cháy, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp - thoát nước ; Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (công nghệ thông tin, viễn thông, điện tử); Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật phụ trách đo đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng; - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2; - Đã làm đội trưởng ít nhất 1 công trình cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Quản lý tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; - Có chứng nhận Giảng viên huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự đã đề xuất theo Hồ sơ dự thầu không được thay đổi trong vòng 6 tháng kể từ khi khởi công. Nếu có thay đổi cần có sự chấp thuận của Chủ đàu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3 – 1,0m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung>= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng>= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng>= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=12T
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng , xe thang nâng, xe gắn cẩu (có chức năng đưa người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 10
25-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 10
27-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 10
28-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 10
29-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 10
30-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 10
31-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>= 150l
- Số lượng tối thiểu 5
32-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 10
33-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
36-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
37-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Năng suất>=80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
38-Thiết bị đo (Máy toàn đạc, kinh vỹ, thuỷ bình hoặc tương tự)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công số 1: Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (xây lắp và thiết bị gắn với xây lắp)
Nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Ia H’Drai (Hạng mục: Xây dựng bệnh viện Đa khoa huyện 60 giường bệnh)
900 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 808 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260 3.863048; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 808 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260 3.863048; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 808 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260 3.863048; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862320. Fax: 02603.662493. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Sở Y tế tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: 808 Đường Phan Đình Phùng – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0260.3862351; Fax: 0260 3.863048 - 0260 3.861507; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khám & điều trị ngoại trú + Hành lang cầu nối
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4366100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0335100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3118m3
4Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V93,62m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4405m3
6Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0409m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,045m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V204,2598m3
9Bê tông cột đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,089m3
10Bê tông cầu thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1185m3
11Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,289m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m2
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5549100m2
14Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,1883100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4216100m2
17Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247100m2
18Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,7054100m2
19SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,2353tấn
20SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V3,8587tấn
21SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V6,111tấn
22SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V17,8047tấn
23SXLD cốt thép dầm dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833tấn
24SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V38,6068tấn
25SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,508tấn
26SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,9838tấn
27SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V5,5887tấn
28SXLD cốt thép cầu thang dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
29SXLD cốt thép cầu thang dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,8249tấn
31SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3422tấn
32Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,83m3
33Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,19m3
34Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V794,62m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V864,47m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V439,01m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V623,73m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,4m2
40Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V794,62m2
41Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V864,47m2
42Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.176,14m2
43Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V794,62m2
44Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.040,6m2
45Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V942,83m2
46Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
47Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V690,08m2
48Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V690,08m2
49Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V971,8m2
50Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V930,66m2
52Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V95,5m2
53Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V667,4m2
54Lát gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V173,46m2
55Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,52m2
56Lát đá Granite đen kim sa mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
57Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m2
58Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,39m2
59GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V884,61m2
60GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,66m2
61GCLD trần nhôm kháng khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
62Làm khe co giãn cầu nối 2 khối nhà, B=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
63Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạchMô tả kỹ thuật theo chương V522,6m
64Trồng cỏ lá gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
65Đổ đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
66GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
67GC Lắp dựng vách ngăn nhẹ cemboard dày 9mm, hệ Khung nhôm: thanh nhôm ngang C76, thanh nhôm đứng C75 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,36m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V123,32m2
69Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
70Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, panel nhựa, Mặt trong gắn kèm tay vịn inox ∅25mm, tim trụ cách sàn 750mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
71Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V94,28m2
72Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
73Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
74Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
75Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
76Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
77Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
78Vách kính cố định, kết hợp 4 cánh mở trượ, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
79Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V18,22m2
80Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V76,92m2
81Vách khung nhôm - Hệ nhôm kính lớn Curtainwall Stick giấu đố, kết hợp cửa bật lấy gió, Kính dán cường lực màu trà dày 10,76mm (5mm+0,76mmPVB+5mm). Cửa bật kính màu trà dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
82Vách kính khung nhôm, kết hợp cửa đi 2 cánh thủy lực, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. Cửa thủy lực trong suốt dày 12mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
83GCLD thang ống inox ∅32, dày 2,77mm, thang lên mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m
85GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,37m2
86GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V94,18m
87GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
88GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,78100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,59100m2
91Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V165,91m2
92Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
93Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
96Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
97Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
98Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
100Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
101Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
102Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
103Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
106Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V282hộp
107Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
108Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5.573,7m
109Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.248m
110Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.929m
111Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V679m
112Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V539m
113Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V13m
114Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V6m
115Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V13m
116Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598m
117Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V631m
118Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
119Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V62m
120Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 24 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102, P.103, P.104, P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
131Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.106Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.106Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.106Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.106Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.106Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.107Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.107Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.107Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.107Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.107Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
146Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.202, 203, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.202, 203, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.202, 203, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.202, 203, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.202, 203, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
151Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 15 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
156Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.206Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.206Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.206Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.206Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.206Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
161Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.207Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.207Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.207Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ P.207Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.207Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
166Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA.Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3).Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
175Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt MCB 3P-80A/10KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt MCCB 3P-160A/18KA. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
183Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
184Lắp đặt Biến dòng bảo vệ ZCT D160. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/160A/5A. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NKNMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
190Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32máy
191Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
192Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
193Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
194Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
195Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
196Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V933m
197Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V477m
198Lắp đặt Ống Mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V311m
199Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
200Lắp đặt Máng cáp 150x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
201Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
202Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
203Lắp đặt Máng cáp 400x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
204Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
205Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 100m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=150m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 125m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt Louver 400x200 +LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
213Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
214Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
215Lắp đặt Gót giảm 200x150 vuông trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt Co 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt Giảm 200x200/150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
220Bộ chia Tapoff 3 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
223Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
224Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
225Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
226Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
227Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
228Lắp đặt Hộp nối MDF có 160 phiến đấu dây & chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
229Lắp đặt Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
230Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V970m
231Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V10m
232Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
233Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V10m
238Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.736m
239Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
240Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
241Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
242Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V75m
243Lắp đặt Tủ cabinet 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
244Lắp đặt Tủ cabinet 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
245UPS 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
246Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
247Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
248Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HD IP68 lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
249Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
250Pact panel 24 port:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
251Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
252Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
253Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
254Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
255Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
256Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
257Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V180m
258Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
259Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
260Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
261Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
262Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
263Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
264Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
265Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
267Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
268Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
269Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
270Lắp đặt Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
271Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
274Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
275Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
276Lắp đặt Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
277Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
278Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
279Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
280Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
281Lắp đặt Co PPR 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Lắp đặt Co PPR 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt Co PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
285Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
286Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
288Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
289Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
290Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
291Lắp đặt Nối PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
292Lắp đặt Nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
293Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
294Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
295Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
298Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
299Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
300Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
301Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302Lắp đặt Ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303Lắp đặt Ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
305Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
306Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
307Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m
308Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
309Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
310Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
311Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
312Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
313Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
314Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
315Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
316Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
317Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
318Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
319Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
320Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
322Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
323Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
326Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
327Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
328Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
329Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
330Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
331Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
332Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
333Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
334Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
335Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
336Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
337Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
338Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
339Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
340Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
341Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
342Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
343Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
344Lắp đặt Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
345Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
346Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
347Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
348Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
349Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
350Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
351Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
352Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
353Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
354Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
355Lắp đặt Van 1 chiều DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356Lắp đặt Van xả khí DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
357Lắp đặt Ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
358Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
359Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
360Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
361Lắp đặt Tê STK D90xD76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
362Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
363Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
364Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
365Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp
B Nhà điều trị nội trú + Hành lang cầu nối
1Đào đất móng, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1476100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9081100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1651m3
4Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9065m3
5Bê tông móng đá 1x2, M300 (trộn phụ gia chống thấm vào bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,168m3
6Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8916m3
7Bê tông dầm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V173,9894m3
8Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,072m3
9Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8482m3
10Bê tông sàn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V303,7711m3
11Bê tông cột đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1583m3
12Bê tông cầu thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5276m3
13Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,584m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8173100m2
15Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7244100m2
16Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
17Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V24,5269100m2
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,1412100m2
19Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,4315100m2
20Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,8065100m2
21SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,0918tấn
22SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V8,1886tấn
23SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V9,091tấn
24SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V26,9156tấn
25SXLD cốt thép dầm dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8088tấn
26SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V39,1926tấn
27SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7735tấn
28SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,2224tấn
29SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V10,8932tấn
30SXLD cốt thép cột dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
31SXLD cốt thép cầu thang dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156tấn
32SXLD cốt thép cầu thang dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5509tấn
33SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,3317tấn
34SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5564tấn
35Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,058m3
36Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,138m3
37Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,947m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250,208m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.579,929m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V674,772m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V745,945m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.795,9m2
43Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,208m2
44Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,929m2
45Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.216,617m2
46Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,208m2
47Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6.796,546m2
48Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,87m2
49Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V23,202m3
50Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V773,4m2
51Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V773,4m2
52Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.296,24m2
53Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V152,503m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.547,67m2
55Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V274,99m2
56Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V819,48m2
57Gia cường Hardener dạng bột xám, định mức 4kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
58Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.589,685m2
59Lát đá Granite đen kim sa mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
60Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
61Ốp đá Granite đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
62Viền Inox cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
63Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,016m2
64GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,535m2
65GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V274,99m2
66GCLD trần nhôm kháng khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V132,53m2
67Bê tông gạch vỡ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
68Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạchMô tả kỹ thuật theo chương V591,2m
69Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m
70GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V312,22m2
72Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m2
73Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V254,14m2
74Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
75Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V140,72m2
77Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V140,72m2
78Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V66,16m2
79Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
80Vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
81Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
82Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
83Vách khung nhôm - Hệ nhôm kính lớn Curtainwall Stick giấu đố, kết hợp cửa bật lấy gió, Kính dán cường lực màu trà dày 10,76mm (5mm+0,76mmPVB+5mm). Cửa bật kính màu trà dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
84Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
85Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
86GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V48,62m
87GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8m2
88GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
89GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V177,06m
90GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V18,93100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,998100m2
93Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V383,014m2
94Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
95Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
96Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
97Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
98Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V174bộ
100Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
103Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
104Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
105Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
106Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V223cái
110Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V399hộp
111Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
112Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V7.956,55m
113Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.475m
114Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V3.504m
115Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V3.707m
116Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V223m
117Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V36m
118Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V54m
119Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V55m
120Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V36m
121Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.360m
122Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262m
123Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
124Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V153m
125Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
126Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
127Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
128Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
129Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101, P.1.02, P.105, P.106, P.111, P.201, P.202, P.204, P.212, P.213, P.301, P.302, P.304, P.405, P.309, P.310. P.311Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
130Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
135Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.107, P.207, P.306Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.107, P.207, P.306Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.107, P.207, P.306Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.107, P.207, P.306Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 15 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.107, P.207, P.306Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
140Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.108Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.108Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.108Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.108Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.108Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ P.203, P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
151Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.208, P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
157Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
161Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-1. Tủ DB-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
165Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
174Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
183Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188Lắp đặt MCCB 2P-25A/15KA. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt MCCB 3P-250A/18KA. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
193Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
194Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/250/5A. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/250A/5A. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NNTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
200Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46máy
201Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
202Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
203Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
204Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
205Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
206Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V561m
207Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V744m
208Lắp đặt Ống Mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
209Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V187m
210Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
211Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
212Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
213Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 125m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
214Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 175m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt Louver 400x200 +LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Lắp đặt Giảm D200x200-D150x150-L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
219Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
220Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
221Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
222Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Bộ chia Tapoff 3 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
226Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
227Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
228Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
229Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
231Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
232Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 20 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
233Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
234Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pairMô tả kỹ thuật theo chương V123m
235Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V234m
236Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
237Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
239Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
241Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V378m
242Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.260m
243Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V55sợi
244Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.323m
245Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V888m
246Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V147m
247Lắp đặt Tủ cabinet 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
248Lắp đặt Tủ cabinet 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
249Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
250Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
251Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
252Pact panel 24 port:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
253Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
254Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V431m
255Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V13sợi
256Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
257Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
258Lắp đặt Loa gắn tường công suất 10WMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
259Amply công suất 120W:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
260Bộ tăng cường khuếch đại:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
261Máy phát đĩa CD/DVD:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
262Bộ chọn mở rộng 2 vùng:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
263Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số:Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
264Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
265Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V600m
266Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V428m
267Lắp đặt Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
268Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
269Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
270Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
271Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
272Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
273Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
274Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
275Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
276Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
277Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
278Lắp đặt Bảng hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
279Lắp đặt Nút nhấn gọi y táMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 nút
280Lắp đặt Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
281Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
282Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
283Lắp đặt bể nước Inox 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
284Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
287Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
289Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
290Lắp đặt Ống PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
291Lắp đặt Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
292Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
293Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
294Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
295Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
296Lắp đặt Co PPR 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
297Lắp đặt Co PPR 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
298Lắp đặt Co PPR 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
299Lắp đặt Co PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
300Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
301Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
302Lắp đặt Tê PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
303Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
304Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
305Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
306Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
307Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
308Lắp đặt Nối PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
309Lắp đặt Nối PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
310Lắp đặt Nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
311Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
312Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
313Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
314Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
316Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
317Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
319Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
320Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
321Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
322Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
323Lắp Mặt bích inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
324Lắp đặt Ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325Lắp đặt Ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m
327Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
328Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
329Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
330Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
331Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
332Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
333Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
334Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
335Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
336Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
337Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
338Lắp đặt Giảm uPVC D114xD90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
339Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
340Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
341Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
342Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
343Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
344Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
345Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
346Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
347Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
348Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
349Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
350Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
351Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
352Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
353Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
354Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
355Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
356Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
357Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
358Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
359Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
360Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
361Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
362Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
363Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
364Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
365Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
366Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
367Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
368Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
369Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
370Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
371Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
372Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
373Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
374Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
375Lắp đặt Van 1 chiều DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
376Lắp đặt Van xả khí DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
377Lắp đặt Ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
378Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
379Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
380Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
381Lắp đặt Tê STK D90xD76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
382Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
383Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
384Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
385Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
C Nhà Khoa truyền nhiễm
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,719m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,443m3
6Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,858m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,144m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636m3
10Bê tông lanh tô đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m2
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m2
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
16Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,332tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V5,822tấn
21SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
23SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
25Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,11m3
26Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,31m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,47m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,55m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,38m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m2
32Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,31m2
33Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V197,47m2
34Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,63m2
35Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,31m2
36Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V430,1m2
37Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,4m2
38Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m2
39Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m2
40Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V291,45m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V134,05m2
42Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
43Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V176m2
44Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V214,21m2
45GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,62m2
46GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
47Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
48Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
49Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
50Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
52Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
53Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
54Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
55Hệ Lam sắt hộp sơn tĩnh điện (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m2
56GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m2
58Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35,08m2
59Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt Quạt hút gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
68Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
69Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V645m
70Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V291m
71Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V318m
72Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V198m
73Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
74Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5m
75Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
76Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V11m
77Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102, P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102, P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102, P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.102, P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102, P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
87Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101, P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101, P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101, P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101, P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101, P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt MCCB 3P-20A/10KA. Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NTNMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
100Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
101Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
102Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
104Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V54m
105Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V36m
106Lắp đặt Ống Mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
107Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
108Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
109Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
112Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
113Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
114Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V160m
119Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pairMô tả kỹ thuật theo chương V85m
120Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Switch 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Pact panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
125Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V85m
126Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
127Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
128Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
129Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V11m
131Lắp đặt Tủ cabinet 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
132Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
133Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
134Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
135Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
138Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
139Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
140Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
141Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
144Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
145Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
146Lắp đặt Co PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
148Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
155Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
157Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
159Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
160Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
161Lắp đặt Co lơi uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
163Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt Giảm uPVC D90xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
176Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
177Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
179Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
181Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
184Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
195Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
196Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
D Nhà Kỹ thuật nghiệp vụ
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3377100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0312100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,899m3
4Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V184,703m3
5Bê tông móng đá 1x2, M300 (trộn phụ gia chống thấm vào bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,169m3
6Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
7Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 30cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V176,0848m3
9Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8363m3
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0195m3
11Bê tông sàn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V362,6554m3
12Bê tông cột đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,197m3
13Bê tông cầu thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9285m3
14Bê tông lanh tô, bổ trụ, đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,805m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7848100m2
16Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9565100m2
17Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m2
18Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V25,5116100m2
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,7001100m2
20Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,3015100m2
21Ván khuôn lanh tô, bổ trụ, đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,249100m2
22SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,6239tấn
23SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V12,3596tấn
24SXLD cốt thép móng, dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3096tấn
25SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V10,6683tấn
26SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V17,3805tấn
27SXLD cốt thép dầm dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7396tấn
28SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V54,4219tấn
29SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2719tấn
30SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V3,7tấn
31SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V4,051tấn
32SXLD cốt thép cột dk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7773tấn
33SXLD cốt thép cầu thang dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,8684tấn
34SXLD cốt thép cầu thang dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,859tấn
35SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, đan dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,3294tấn
36SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, đan dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9905tấn
37Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V527,491m3
38Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,469m3
39Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.073,6m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.293,051m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V530,86m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V785,857m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.878,8m2
45Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,6m2
46Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,051m2
47Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.195,517m2
48Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,6m2
49Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6.488,568m2
50Tấm chì phòng X-Quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,016m2
51Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,988m2
52Bê tông đá mi 0x4, M150 tạo dốc về phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V23,774m3
53Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V792,48m2
54Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V792,48m2
55Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,528m2
56Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V123,216m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.842,275m2
58Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V114,548m2
59Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V843,6m2
60Gia cường Hardener dạng bột xám, định mức 4kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
61Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,285m2
62Lát đá Granite đen kim sa mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V15,78m2
63Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
64Ốp đá Granite đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
65Viền Inox cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
66GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,245m2
67GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,548m2
68GCLD trần nhôm kháng khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V50,55m2
69Bê tông gạch vỡ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
70Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạchMô tả kỹ thuật theo chương V579,8m
71Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V167,7m
72GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m2
73GC Lắp dựng vách ngăn nhẹ cemboard dày 9mm, hệ Khung nhôm: thanh nhôm ngang C76, thanh nhôm đứng C75 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,94m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V191,78m2
75Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
76Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, panel nhựa, Mặt trong gắn kèm tay vịn inox ∅25mm, tim trụ cách sàn 750mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
77Cửa đi 02 cánh mở quay 2 chiều, kết hợp panel kính cố định bên trên, Khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
78Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V129,14m2
79Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
80Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V114,72m2
82Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V114,72m2
83Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V106,673m2
84Vách kính cố định, kết hợp cửa đi 01 cánh mở, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
85Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
86Vách kính cố định, kết hợp 04 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
87Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,833m2
88Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
89Vách kính khung nhôm, kết hợp cửa đi bản lề sàn 2 cánh thủy lực, Panel kính cường lực trong suốt dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
90Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép phủ chì phòng X-QuangMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
91Cửa mở 01 cánh, có phủ lớp chì, Khung thép bên trong có phủ lớp chì, Thép tấm phủ chì + Panel kính chì dày 8mm. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
92Cửa trượt 01 cánh, bên trong có phủ lớp chì, Khung thép bên trong có phủ lớp chì, Thép tấm bên trong có phủ lớp chì. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
93Vách kính khung thép cố định có phủ chì, Khung thép có phủ lớp chì, Panel kính chì dày 8mm. Bao gồm Phụ kiện trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
94Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
95Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
96GCLD Tay vịn Inox D60, dày 2mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V199,8m
97GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,33m2
98GCLD tay vịn chống va đập (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V58,85m2
99GCLD hệ bảo vệ góc tường (quy cách theo Nhà cung cấp):Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
100GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,462100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,611100m2
103Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V336,665m2
104Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
105Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
106Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
108Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
109Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
110Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
113Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
114Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
116Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
118Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
119Lắp đặt Hộp nối dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V447hộp
120Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
122Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V8.057m
123Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.667m
124Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V3.177m
125Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V819m
126Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V909m
127Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V134m
128Lắp đặt Cu/PVC 50mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V12m
129Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm²-2CMô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V50m
131Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V6m
132Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V35m
133Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V47m
134Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 95mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V48m
135Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.277m
136Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058m
137Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V219m
138Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V18m
139Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V117m
140Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.101Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA. Tủ P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 24 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
150Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt MCB 1P-50A/10KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ P.103. Tủ P.103Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt MCB 2P-50A/10KA. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
165Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.105Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
171Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.201Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
176Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.202Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.202Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.202Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KA. Tủ P.202Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ P.202Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
181Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.203, P.207, P.208, P.212Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
186Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.204Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
191Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.205Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.205Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.205Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.205Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.205Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.206, P.302Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
202Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.209, P.210, P.211Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
208Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.301Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
214Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.303Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
220Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 18 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.304Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
226Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
229Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt MCCB 3P-125A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt MCCB 3P-250A/15KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
236Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
246Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA, 30mA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-KTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
251Lắp đặt MCB 1P-25A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt MCB 3P-32A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt MCCB 3P-25A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt MCCB 3P-250A/15KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KA. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
261Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá dòng. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
262Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/500/5A. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
263Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/500A/5A. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
264Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha. DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NNVMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
268Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37máy
269Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
270Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
271Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
272Lắp đặt Ống gas D15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
273Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
274Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
275Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V648m
276Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.302m
277Lắp đặt Ống Mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
278Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V434m
279Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
280Lắp đặt Máng cáp 400x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
281Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
282Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q= 100m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=200m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
284Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
286Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q= 300m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt Louver 400x200 +LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
288Lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
289Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
290Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
291Lắp đặt Gót giảm 200x150 vuông trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
292Lắp đặt Co 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
293Lắp đặt Giảm 200x200/150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
294Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
295Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Bộ chia Tapoff 2 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
298Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
299Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
300Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
301Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
302Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
304Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
305Lắp đặt Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
306Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
307Lắp đặt Cáp điện thoại 10 pairMô tả kỹ thuật theo chương V55m
308Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V120m
309Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
310Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
311Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
312Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
313Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
314Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V175m
315Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.570m
316Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V79sợi
317Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
318Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
319Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V190m
320Lắp đặt Tủ cabinet 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
321Lắp đặt Tủ cabinet 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
322Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V111 thiết bị
323Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
324Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoE:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
325Pact panel 24 port:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
326Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
327Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
328Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
329Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
330Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
331Lắp đặt Loa gắn tường công suất 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
333Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V430m
334Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
335Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
336Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
337Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
338Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
339Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
340Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
341Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.274m
342Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
343Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328m
344Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
345Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
346Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
347Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
348Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
349Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
350Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
351Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
352Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
353Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
354Lắp đặt Nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
355Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
356Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
357Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
358Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
359Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
360Lắp đặt Ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
361Lắp đặt Ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
362Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
363Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
364Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
365Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
366Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
367Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
368Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
369Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
370Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
371Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
372Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
373Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
374Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
375Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
376Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
377Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
378Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
379Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
380Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
381Lắp Thông tăc uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
382Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
383Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
384Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
385Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
386Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
387Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
388Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
389Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
390Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
391Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
392Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
393Lắp đặt Co lơi D60. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
394Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
395Lắp đặt Cầu chắn rác D90. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
396Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
397Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
398Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
399Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
400Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
401Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
402Lắp đặt Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
403Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
404Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
405Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
406Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
407Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
408Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
409Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
410Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
411Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
412Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
413Lắp đặt Van 1 chiều DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
414Lắp đặt Van xả khí DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
415Lắp đặt Ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
416Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
417Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
418Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
419Lắp đặt Tê STK D90xD76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
420Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
421Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
422Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
423Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
E Nhà giặt phơi
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,682m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,672m3
6Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,096m3
9Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514m3
10Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
16Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V4,934tấn
21SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
23SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
25Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
26Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,84m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,49m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
32Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,84m2
33Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V293,49m2
34Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V294,9m2
35Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,84m2
36Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V588,39m2
37Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,98m2
38Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V140,8m2
39Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V140,8m2
40Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V215,83m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V119,22m2
42Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
43Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8m2
44Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
45Ốp gạch chân tường 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
46Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9m
47GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
49Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
50Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
52Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m2
54Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44,73m2
55Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
57Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=300m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt MCCB 3P-200A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V399m
66Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V144m
67Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V147m
68Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16m
69Lắp đặt Cu/PVC 35mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V29m
70Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V16m
71Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 70mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V116m
72Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
73Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
74Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt MCCB 3P-200A/15KA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA. Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NGPMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
84Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
85Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
86Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
87Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
88Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
89Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
90Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
92Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
100Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
101Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
113Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Nhà đại thể
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,698m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,947m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,722m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,417m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,345m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
10Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m2
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m2
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
16Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,858tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V3,983tấn
21SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
23SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
25Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,27m3
26Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
27Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,58m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,04m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,02m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
33Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,58m2
34Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V277,04m2
35Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235,82m2
36Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,58m2
37Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V512,86m2
38Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,29m2
39Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
40Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
41Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V216,65m2
42Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V144,46m2
44Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,23m2
45Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
46Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
47Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
48Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
49GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
50Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69m
51GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
53Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
54Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
56Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
59Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
60Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
61Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
62Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
63Lắp đặt Quạt trần + bộ chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V591m
72Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V144m
73Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V225m
74Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
75Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
76Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt MCCB 3P-32A/10KA. Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NDTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
85Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
86Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
87Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
88Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V15m
89Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m
90Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
91Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
93Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
94Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
95Lắp đặt Giảm 200x200/150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pair - CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
101Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
103Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
104Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
105Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
106Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
107Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
108Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
109Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
110Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
112Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
113Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
120Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
121Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
122Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
134Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
144Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
153Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
154Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
G Nhà Hành chính - Quản trị
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0091100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7345100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,558m3
4Bê tông móng đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,334m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V58,178m3
6Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,836m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,292m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0162m3
9Bê tông cột đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,554m3
10Bê tông cầu thang đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9263m3
11Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,545m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5136100m2
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9106100m2
14Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,1132100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3062100m2
17Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4151100m2
18Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,8574100m2
19SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
20SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,5509tấn
21SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,498tấn
22SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V7,7238tấn
23SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V12,6689tấn
24SXLD cốt thép sàn dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348tấn
25SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
26SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,5617tấn
27SXLD cốt thép cầu thang dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
28SXLD cốt thép cầu thang dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274tấn
29SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7735tấn
31Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,47m3
32Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m3
33Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V481,37m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V898,31m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,41m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,29m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V615,6m2
39Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V481,37m2
40Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V898,31m2
41Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.442,82m2
42Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V481,37m2
43Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.341,12m2
44Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,29m2
45Lớp PE dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V317,04m2
46Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V317,04m2
47Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V429,41m2
48Lát đá Granite đen kim sa, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,51m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V357,44m2
50Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V32,69m2
51Lát gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
52Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,76m2
53Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,12m2
54Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
55Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m2
56GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,52m2
57GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,49m2
58Ron mềm cao su chống nứt chèn giữa gạchMô tả kỹ thuật theo chương V252m
59GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
60Lắp dựng cửa đi ngăn cháy khung cánh thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
61Cửa đi ngăn cháy EI30, khung thép panel thép mạ kẽm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,14m2
63Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
64Cửa đi khung nhựa lõi thép, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt; dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
66Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
67Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
68Vách kính cố định, kết hợp 1 cánh cửa sổ mở bật ra ngoài, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
69Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp; dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
70GCLD thang ống inox ∅32, dày 2,77mm, thang lên mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m2
72GCLD lan can, tay vịn sắt (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
73GCLD tấm đan bê tông (nắp gen ST)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,68100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
76Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V137,97m2
77Lắp đặt Đèn downligh âm trần bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
78Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt Đèn led panel 0.3x1.2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
81Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm bóng led 3W (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
89Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
90Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
91Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
92Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V333m
93Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V785m
94Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V174m
95Lắp đặt Cu/PVC 10mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V171m
96Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V12m
97Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V12m
98Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
99Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
100Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
101Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V32m
102Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.203, 204, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-P.203, 204, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.203, 204, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-P.203, 204, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.203, 204, 205Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
107Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt.Tủ DB-P.102Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.101, 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-P.101, 201Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.101, 201Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA. Tủ DB-P.101, 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.101, 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-P.202, 206Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-P.202, 206Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-P.202, 206Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-P.202, 206Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-P.202, 206Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
123Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
130Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt MCB 1P-20A/10KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA. DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-NHCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
139Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
140Lắp đặt Ống gas D9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
141Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
142Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
143Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V105m
144Lắp đặt Cu/PVC 4.0 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V366m
145Lắp đặt Ống Mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
146Lắp đặt Ống Mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
147Lắp đặt Máng cáp 200x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
148Lắp đặt Máng cáp 300x150x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
149Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
150Lắp đặt Quạt hút âm trần Q= 100m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống Q= 150m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt Louver 300x200 +LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
154Lắp đặt Ống gió 150x150, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
155Lắp đặt Ống gió 200x200, Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
156Lắp đặt Giảm 200x200/150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
160Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
161Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
162Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt Jack F7 ( nối cáp RG11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Lắp đặt Hộp nối IDF có 1 phiến đấu dây - 10 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
166Tổng đài điện thoại IP 16- 128 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
167Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
168Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V145m
169Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
170Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Switch 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Pact panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Cáp mạng quang 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V145m
177Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V719m
178Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V35sợi
179Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
180Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
181Lắp đặt Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
182Lắp đặt Cable tray 100W*100H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V40m
183Lắp đặt Tủ cabinet 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
184Lắp đặt Tủ cabinet 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
185Lắp đặt Camera hồng ngoại IP gắn trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
186Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài gắn tường, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
187Switch 24 port 10/100/1000Mbps, nguốn cấp PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
188Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
189Đầu ghi hình IP 72 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Ổ cứng 39TB (7*6Tb)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
191UPS dự phòng 6 KVA, loại online lưu điện trong 30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Màn hình quan sát chuyên dụng LCD 40"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
194Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
195Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
196Cáp mạng HDMI 5mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
197Cáp mạng HDMI sợi quang 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
198Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Amply công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
200Bộ tăng cường khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
201Máy phát đĩa CD/DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
202Bộ chọn mở rộng 4 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
203Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
204Lắp đặt Hộp rẽ dây pvc 75x75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
205Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy Cu/Fr 2C*16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V80m
206Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
207Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
208Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
209Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
210Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
211Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Thiết bị đầu cuối line chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
214Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
215Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
216Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
217Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
218Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
222Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
223Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
224Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
225Lắp đặt Co PPR 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226Lắp đặt Co PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
228Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
229Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Lắp đặt Nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
235Lắp đặt Côn giảm PPR D40xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
237Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
238Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
239Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt Ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt Ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
243Lắp đặt Ống uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
244Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
245Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m
246Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
247Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
248Lắp đặt Co lơi uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
249Lắp đặt Chữ Y uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
250Lắp đặt Chữ Y uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt Chữ Y uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
252Lắp đặt Chữ Y uPVC D114xD114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Lắp đặt Giảm uPVC D114xD60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt Giảm uPVC D60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
255Lắp đặt Tê uPVC D114xD114xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt Tê uPVC D60xD60xD42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
257Lắp đặt Tê uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
260Lắp Thông tăc uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp Thông tăc uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt Thỏ thu sàn D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
264Lắp đặt Nối uPVC D90. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
265Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
266Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
267Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
268Lắp đặt Ống uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
269Lắp đặt Tê uPVC D140. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
271Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
273Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
274Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
275Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
276Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
277Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
278Lắp đặt Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
279Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
280Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
281Lắp đặt Cuộn vòi D60 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
282Lắp đặt Lăng phun A13Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
283Lắp đặt Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
284Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
286Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
287Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
288Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt Van 1 chiều DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt Van xả khí DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Lắp đặt Ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
292Lắp đặt Ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
293Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
294Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Lắp đặt Tê STK D90xD76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Lắp đặt Côn giảm D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
299Lắp Mặt bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
H Nhà máy phát điện
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
4Xây tường chắn đất gạch thẻ 5x10x20 dày 20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
5Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
6Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
7Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
8Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,022m3
9Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,542m3
10Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
11Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
14Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
17Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
18SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
20SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
21SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
23SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
25SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
26Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,79m3
27Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
28Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,14m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,54m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
34Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,14m2
35Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,54m2
36Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m2
37Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,14m2
38Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V162,94m2
39Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,59m2
40Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56,99m2
41Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
42Lát gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
43Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
44Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4md
45Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
46Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
47Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
48Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong nhà hMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
51Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
52Lắp đặt Co lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V114m
58Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
60Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
61Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm + phụ kiện lắp đặt Tủ DB-MPDMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
I Nhà bảo vệ 1+2
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
10Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
16Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
21SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
23SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
25Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
31Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
32Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
33Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,4m2
34Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
35Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,5m2
36Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
37Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
39Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
40Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
41Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
42Ốp chân tường gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
43Kẻ ront trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
44Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
45Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
47Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng, Panel kính dán an toàn 2 lớp trong suốt, dày 6,38mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
49Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 0.6m, bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
55Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V192m
56Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V180m
57Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V190m
58Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4mm²-2CMô tả kỹ thuật theo chương V190m
59Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
60Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
61Lắp đặt Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
62Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-BV1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-BV1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-BV1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA. Tủ DB-BV1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-BV1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ P.103, P.104, P.109, P.110, P.205, P.206, P307.P.308Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp đặt Van khóa 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
74Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
75Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt Co PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt Ống uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
83Lắp đặt Ống uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
84Lắp đặt Co lơi uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt Co lơi uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt Tê uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Nối uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Nối uPVC D60. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt Nối uPVC D42. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
91Lắp đặt Co lơi D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
92Lắp đặt Cầu chắn rác D114. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt móc giấy VSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J San nền
1Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V300,96100m2
2Đào nền hạ san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V469,7599100m3
3Điều phối đất đào san để đắp bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V469,7599100m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V427,0547100m3
K Sân, đường giao thông nội bộ
1Đào khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88100m3
2Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 500m ( ≤ 1Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88100m3
3Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V15,62100m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5) lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,72100m3
5Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,37100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,07100m2
7Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cm, tái lập trên lằn phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,07100m2
8Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
9Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
10Ván khuôn gỗ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,83100m2
11Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m3
12Đắp đất nâng nền, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m3
13Xây gạch thẻ 5x10x20cm, vữa ximăng 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,01m3
14Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V284,8m3
15Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480,45m2
16Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.097,75m2
17Lát gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2.808,69m2
18Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
19Lát đá Grannite xà cừ xám xanhMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
20GCLD lan can, tay vịn inox (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,58m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,53100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,53100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,53100m3/1km
L Cây xanh, bồn hoa, hồ nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
3Bê tông lót hồ nước đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,641m3
4Bê tông đáy hồ nước đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,27m3
5Bê tông vách hồ nước đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,124m3
6Bê tông nắp hồ nước đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
7Ván khuôn đáy hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
8Ván khuôn vách hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m2
9Ván khuôn nắp hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
10SXLD cốt thép hồ nước dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,988tấn
11Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,802m2
12Quét chống thấm tường nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V279,306m2
13Lát đá Grannite xà cừ xám xanhMô tả kỹ thuật theo chương V397,685m2
14Lớp HDPE chống rễ câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
15Tấm nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
16Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
17Lớp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,259m3
18Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,633m3
19Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
20Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m2
21Xây gạch thẻ 5x10x20, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,248m3
22Ốp đá rối màu vàng nâu, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,912m2
23Lớp HDPE chống rễ câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
24Tấm nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
25Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
26Lớp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V955,168m3
27Cây thôngMô tả kỹ thuật theo chương V137cây
28Cây kẻ bạcMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
29Cây hoa sữaMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
30Cây dứa Nam MỹMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
31Cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
32Cây cauMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
33Cây bụi + cỏ phủ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6.867,4m2
34Mương đá hộc thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V246md
35Lát gạch xi măng 8 lỗ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V510,15m2
M Cổng, hàng rào bảo vệ
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,134m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,297m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,988m3
6Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,063m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m2
8Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,413100m2
10SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
11SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
12SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
13SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
14SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
15SX Thép ray mạ kẽm V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
16LD Thép ray mạ kẽm V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,604m3
19Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,258m2
20Trát lam, cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,254m2
21Trát đà kiềng, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,902m2
22Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,258m2
23Bả matit vào cột, lamMô tả kỹ thuật theo chương V224,254m2
24Bả matit vào đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,902m2
25Sơn nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,258m2
26Sơn nước vào cột, lamMô tả kỹ thuật theo chương V224,254m2
27Sơn nước vào đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,902m2
28Ốp bảng hiệu đá granite đen kim sa kt 1000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
29Cổng sắt lùa khung sắt hộp 50x100 dày 2mm, thanh đứng dày 1,2mm, sơn 2 lớp màu xám ghi (kèm bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
30Cổng lưới B40 khung sắt lá 40x40x2, sơn 2 lớp màu xám ghi (kèm bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,086m2
31Hàng rào lưới B40 khung sắt V 40x40x2, sơn 2 lớp màu xám ghiMô tả kỹ thuật theo chương V842,088m2
32Trụ sắt tròn D60 dày 2mm, sơn 2 lớp màu xám ghiMô tả kỹ thuật theo chương V367,42m
N Nhà xe cấp cứu
1Đào đất móng, dầm tầng 1 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2031100m3
3Xây tường chắn đất gạch 5x10x20 dày 200, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
4Bê tông lót móng, đà đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
5Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8987m3
6Bê tông đà đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4448m3
7Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,684m3
8Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,755m3
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
11Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961100m2
12Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
14SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
15SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
16SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
17SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,9219tấn
18SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
19SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
20Gia công xà gồ thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
22Sơn chống rỉ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V62,35511m2
23Sơn dầu màu xám ghi 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V62,35511m2
24Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
25Lợp tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7587100m2
26Tole phẳng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386100m2
27Lát gach terrazzo đường dốc kt 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
28Vữa không co ngót đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224m3
29Lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt Co lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1.5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Lắp đặt Ống GI D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
O Nhà xe nhân viên
1Đào đất móng, dầm tầng 1 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m3
3Xây tường chắn đất gạch 5x10x20 dày 200, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
4Bê tông lót móng, đà đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
5Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
6Bê tông đà đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8648m3
7Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,894m3
8Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,444m3
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
11Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m2
12Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
14SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
15SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
16SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
17SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,8106tấn
18SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
19SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
20Gia công xà gồ thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6227tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6227tấn
22Sơn chống rỉ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V110,01311m2
23Sơn dầu màu xám ghi 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V110,01311m2
24Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
25Lợp tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4544100m2
26Tole phẳng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
27Lát gach terrazzo đường dốc kt 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m2
28Vữa không co ngót đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336m3
29Lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Lắp đặt Co lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V180m
34Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1.5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo chương V180m
35Lắp đặt Ống GI D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
P Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào đất công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,701100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,398100m3
3Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,922m3
4Bê tông đáy đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,101m3
5Bê tông vách đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,408m3
6Bê tông nắp bể đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
7Bê tông đúc sẵn nắp bể, hố ga, mương nước đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,714m3
8Xây tường gạch thẻ 5x10x20 dày 100, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
9Xây tường gạch thẻ 5x10x20 dày 200, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,919m3
10Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
11Ván khuôn váchMô tả kỹ thuật theo chương V7,917100m2
12Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, hố ga, mương nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
14SXLD cốt thép BTH, hố ga, mương nước, bể tách mỡ, dkMô tả kỹ thuật theo chương V7,592tấn
15SXLD cốt thép BTH, hố ga, mương nước, bể tách mỡ, dkMô tả kỹ thuật theo chương V7,089tấn
16Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,085m2
17Trát vách dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V618,101m2
18Chống thấm BTH, bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V300,195m2
19Láng hồ dầu BTH, bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V300,195m2
20Đào đất đặt cống, hầm ga bằng máy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46100m3
21Đắp đất lằn phui cống, hầm ga, độ chặt ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08100m3
22Vận chuyển đất dư khỏi công trình cự ly 500m ( ≤ 1Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m3
23Lắp đặt cống li tâm D400(H30) đoạn 4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V791 đoạn ống
24Lắp đặt cống li tâm D400(H30) đoạn 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
25Lắp đặt cống li tâm D600(H30) đoạn 4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
26Xây đá hộc vữa xi măng M75 mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,45m3
27Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m3
28Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
29Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
30Ván khuôn đổ bê tông gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
31Bê tông đá 1x2 cấp B15 (20MPa) đúc sẵn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
32Lắp đặt gối cống D400 (m ≤ 100kg) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
33Lắp đặt gối cống D600 (m ≤ 100kg) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt joint cao su mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
35Lắp đặt joint cao su mối nối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
36Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,79m2
37Ván khuôn đổ bê tông móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
38Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
39Ván khuôn đổ bê tông vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
40Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
41Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
42Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
43Ván khuôn đổ bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
44Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
45Lắp đặt ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
46Gia công thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
47Gia công thép tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
48Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (m ≤ 20kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
49Gia công cốt thép đà hầm (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
50Gia công cốt thép đà hầm (10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
51Gia công thép hình L50x50x5 viền đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
52Ván khuôn đổ bê tông đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
53Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
54Gia công cốt thép nắp đan (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
55Gia công cốt thép nắp đan (10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
56Thép L50x50x5 viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
57Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
58Lắp đặt nắp đan loại 1 (m ≤ 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
59Lắp đặt nắp đan loại 2 (m > 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
60Lắp đặt Bơm giếng khoan; Q=5,5m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
62Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
63Lắp đặt Bơm trung chuyển Q=32 m³/h; H=34mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
64Lắp đặt Bơm tưới cây Q=24 m³/h; H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
65Lắp đặt Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
66Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Lúp pê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt Van cổng PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Van cổng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Van cổng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt Van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Van khóa 1 chiều PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Van khóa 1 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt Chữ Y lọc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Chữ Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt Chữ Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Mối nối mềm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt Mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt Mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Ống PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
82Lắp đặt Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
83Lắp đặt Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
84Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
85Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
86Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
87Lắp đặt Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt Co PPR 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Lắp đặt Co PPR 90 độ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt Co PPR 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Co PPR 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt Co PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt Co PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
96Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Nối PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt Nối PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Nối PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
100Lắp đặt Nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
101Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
102Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt Côn giảm PPR D75xD50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Côn giảm PPR D50xD32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Côn giảm PPR D32xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107Lắp đặt Côn giảm PPR D25xD20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Lắp đặt Ren ngoài PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt Ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt Ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Ống uPVC D114. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
113Lắp đặt Ống uPVC D150. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
114Lắp đặt Ống uPVC D200. Thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
115Lắp đặt Ống uPVC D150. Thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
Q Hệ thống điện tổng thể
1Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
2Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V201 cần đèn
3Lắp đặt Bóng đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,251m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
6Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
9Bulong mạ kẽm M24, L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
10Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
11Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V616m
14Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2CMô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -3CMô tả kỹ thuật theo chương V616m
16Lắp đặt HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V616m
17Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,21m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m3
20Lát gạch thẻ 5x10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
21Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,36100m
22Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V94m
24Lắp đặt Cu/PVC 10mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V373m
25Lắp đặt Cu/PVC 16mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V849m
26Lắp đặt Cu/PVC 25mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V194m
27Lắp đặt Cu/PVC 35mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V192m
28Lắp đặt Cu/PVC 50mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V126m
29Lắp đặt Cu/PVC 95mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V136m
30Lắp đặt Cu/PVC 150mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V328m
31Lắp đặt Cu/PVC 300mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V34m
32Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -2CMô tả kỹ thuật theo chương V94m
33Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² -2CMô tả kỹ thuật theo chương V373m
34Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -4CMô tả kỹ thuật theo chương V12m
35Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm² -4CMô tả kỹ thuật theo chương V185m
36Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm² -4CMô tả kỹ thuật theo chương V272m
37Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm² -4CMô tả kỹ thuật theo chương V392m
38Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 50mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V776m
39Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 95mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V504m
40Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 150mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V544m
41Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.584m
42Lắp đặt Cu/FR 70mm² -1CMô tả kỹ thuật theo chương V768m
43Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
44Lắp đặt HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
45Lắp đặt HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V849m
46Lắp đặt HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
47Lắp đặt HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
48Lắp đặt HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II.Hố ga cápMô tả kỹ thuật theo chương V30,6821m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường .Hố ga cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m3
52Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
54Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
59Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4m2
60Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
61Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Mương cáp động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V214,751m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Mương cáp động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1475100m3
65Lát gạch thẻ 5x10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V191,8m2
66Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,59100m
67Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt MCCB 3P-63A/18kA.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & coctactor 2P- 16A.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt.Tủ điện DB-CSNMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt MCCB 2P-25A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt MCCB 2P-32A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCCB 3P-40A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCCB 3P-63A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt MCCB 3P-80A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt MCCB 3P-100A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt MCCB 3P-160A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt MCCB 3P-250A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt MCCB 3P-1000A/50KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Thiết bị bảo vệ quá tải chạm đất.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
88Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá áp.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
89Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT/1000/5A.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/1000/5A.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chuyển.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3).Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Cuộn shuntrip.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt Tủ bù 210 Kvar 7 cấp (7x30 Kvar).Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ 30kVAr 440V 7%.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt Contactor 3P-63A.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt MCCB 3P-63A/18KA.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt Bộ điều khiển tủ bù 7 cấp.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt Thiết bị chống sét VAN 130KA ( 8/20µs ).Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt Khóa liên động cơ điện ATS 4P-1000A.Tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
104Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
105Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
106Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
107Lắp đặt Kim thu sét tích cực cirprotec bán kính Rp2=97mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
109Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
110Lắp đặt Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt Thiết bị đẳng thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
114Lắp đặt Ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
115Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
116Hố thăm tiếp địa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hố
117Lắp đặt Cáp TV RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
118Lắp đặt Cáp quang 16 coreMô tả kỹ thuật theo chương V90m
119Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Thanh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
121Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
122Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
124Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
125Hố ga thăm cáp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
126Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100 m
127Lắp đặt Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
128Lắp đặt Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100 m
129Lắp đặt Ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100 m
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,951m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5095100m3
132Lát gạch thẻ 5x10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
133Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
134Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài, chuẩn HD IP68 lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V221 thiết bị
135Màn hình quan sát chuyên dụng LCD 40"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Cáp HDMI sợi quang 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
137Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
138Lắp đặt Cáp quang 2 coreMô tả kỹ thuật theo chương V245m
139Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10100 m
140Lắp đặt Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
R Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC MFZ8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 đầu D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp dựng Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=135m³/h - H=74mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
8Lắp đặt Bơm bù áp động cơ điện Q=4m³/h - Q=80mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
9Lắp đặt Bình tích áp 300LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt Bồn nước mồi Inox 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt Cụm van báo động (Alarm Valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Chân không kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt Van xả khí D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Bộ lọc Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Bộ lọc Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Đồng hồ áp suất D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Khớp chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Khớp chống rung D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Lúp bê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Lúp bê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Phao điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Van cổng D168Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt Van cổng D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt Van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt Van cổng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Van cổng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Van cổng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Van cổng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt Van một chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Van một chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Van một chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt Van một chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Van một chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt Ống STK D168, dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt Ống STK D114, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m
42Lắp đặt Ống STK D90, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
43Lắp đặt Ống STK D76, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Lắp đặt Ống STK D60, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
45Lắp đặt Ống STK D42, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
46Lắp đặt Ống STK D27, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
47Lắp đặt Ống STK D21, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
48Lắp đặt Tê STK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt Tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt Tê STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt Co STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt Co STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt Co STK D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt Côn giảm D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt Côn giảm D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Côn giảm D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S Nhà bơm nước Sinh hoạt, PCCC + Bể nước ngầm (Bể nước thô, sinh hoạt, PCCC) + Trạm khí y tế + Nhà kho - xưởng sửa chữa trang thiết bị y tế
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2572100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7058100m3
3Bê tông lót BNN đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,248m3
4Bê tông đáy BNN đá 1x2, M250, trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V64,468m3
5Bê tông vách BNN đá 1x2, M250, trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V65,09m3
6Bê tông nắp BNN đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,458m3
7Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1048m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3548m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
10Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6704m3
11Ván khuôn đáy BNNMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m2
12Ván khuôn vách BNNMô tả kỹ thuật theo chương V4,741100m2
13Ván khuôn nắp BNNMô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m2
14Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6105100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,8851100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904100m2
17Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
18SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,1473tấn
19SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V20,5549tấn
20SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
21SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,0828tấn
22SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V2,1597tấn
23SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
24SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
25SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
26SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
27Nắp thăm 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Thanh cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,3md
29Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
30Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
31Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,17m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,11m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,5m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
37Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,17m2
38Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,11m2
39Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V298,3m2
40Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,17m2
41Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V500,41m2
42Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,85m2
43Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V812,79m2
44Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V110,16m2
45Lát gạch ceramic 200x200, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V457,16m2
46Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V120,05m2
47Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
48Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
49Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, 06 thanh đứng sắt hộp 40x40x1,2mm chia đều mỗi cánh (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
51Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng, kính mờ dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
52Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,39m2
53Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,39m2
54GCLD thang Inox ống Inox ∅32, dày 2,77mm, chôn sâu 100 vào vách bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55GCLD nắp thăm bể thép kt 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,672100m2
57Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
58Lắp đặt Co lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt Đèn tuýt chống cháy nổ 1.2m, bóng led, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Box chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V246m
68Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V21m
69Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Lắp đặt Cu/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16m
71Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16m
72Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
73Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
74Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
75Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-NKXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-NKXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mA. Tủ DB-NKXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA. Tủ DB-NKXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-NKXMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA. Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA. Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt MCCB 3P-50A/10KA. Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA. Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3). Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt. Tủ DB-TKYMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Lắp đặt Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bộ chia tín hiệu tivi 4 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Cáp TV RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt Hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Lắp đặt Jack F5 ( nối cáp RG6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V70m
93Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
98Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
99Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
100Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
101Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
102Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
103Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
T Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt ống uPVC D140, dày 5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống uPVC D42, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Dây cáp 12mm thả máy bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Nắp thép dày 1 ly bảo vệ giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt máy bơm chìm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
12Lắp đặt MCB -1P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Chống ống D200 bằng máy khoan tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V15m ống
U Hệ thống xử lý nước thải (Bể XLNT + Nhà kỹ thuật XLNT)
1Đào đất móng, BXLNT đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m3
3Bê tông lót móng, BXLNT, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,954m3
4Bê tông móng, đáy BXLNT đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,981m3
5Bê tông vách BXLNT đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,29m3
6Bê tông nắp BXLNT đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
7Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
8Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
9Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
10Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
11Bê tông lanh tô đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
12Ván khuôn móng, đáy BXLNTMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
13Ván khuôn vách BXLNTMô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m2
14Ván khuôn nắp BXLNTMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
15Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
16Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
18Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
19SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20SXLD cốt thép BXLNT dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
21SXLD cốt thép BXLNT, dkMô tả kỹ thuật theo chương V4,915tấn
22SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
23SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
24SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
25SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
26SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
27SXLD cốt thép lanh tô dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
28SXLD cốt thép lanh tô dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
29Nắp thăm 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Thanh cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,2md
31Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
32Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
33Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,12m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,82m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
39Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,12m2
40Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,82m2
41Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,8m2
42Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,12m2
43Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,62m2
44Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,26m2
45Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V308,88m2
46Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,76m2
47Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
48Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
49Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
50Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
51Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
52GCLD nắp thăm bể thép kt 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
54Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
55Lắp đặt Co lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V42m
62Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
64Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Hệ thống phân phối khí trong bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
66Bộ kiểm soát PH tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Đồng hồ lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Máy khuấy trộn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Giá thể sinh học bám dính + sàn đỡ giá thể bằng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
72Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
73Hệ thống đĩa phân phối khí trong bể hiếu khí và bể màng MBRMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
74Đệm vi sinh di động MBBR + lưới chắn Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
75Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Bơm bùn loãngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
77Máy khuấy trộn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
78Bơm hút màng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79Bơm rửa màngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
80Màng lọc nước thải MBR + giá đỡ Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Tháp xử lý mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
82Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
83Hệ thống đường ống công nghệ + phụ kiện đấu nối + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
84Chi phí nuôi cấy vi sinh hệ thống/ bùn hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
85Chi phí kiểm định chất lượng nước, kiểm định chất lượng hệ thống.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
86Chi phí hướng dẫn sử dụng, vận hành, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
V Nhà chứa rác thải rắn
1Đào đất móng, dầm tầng 1, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
3Bê tông lót móng, dầm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,034m3
6Bê tông lót nền tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
7Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
8Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
9Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
10Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m2
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
16Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
17SXLD cốt thép móng, dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
18SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
19SXLD cốt thép dầm dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
20SXLD cốt thép sàn dkMô tả kỹ thuật theo chương V1,342tấn
21SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
22SXLD cốt thép cột dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
23SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dkMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
24SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
25Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
26Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
32Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
33Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
34Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,3m2
35Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
36Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,78m2
37Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
38Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
39Lát gạch ceramic men mờ 300x300, nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
40Lát gạch tàu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
41Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
42Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, Khung sắt hộp 40x80x1,2mm, Pano tole dày 1mm ốp 2 mặt (Bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
43Lắp dựng Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
44Lam bê tông chữ Z, bản rộng 40mm. Bên trong có lưới chống côn trùng.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
46Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
47Lắp đặt Co lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt Đèn tuýt lắp nổi 1.2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V82m
53Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
55Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
56Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt RCBO 2P-20A,6KA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
W Đường dây trung thế 35kv và trạm biến áp 3P-630KV (Phần xây lắp)
1Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Tiếp địa R-8CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 10.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Xà đỡ vượt trung áp : XDV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo cuối - FCO cột đơn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo cuối cột PI - XNC-IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Sứ đứng 35KV+ty sứ lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Sứ chuổi polime 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-17,5(35)kV-70mm2 (Bán phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649Km
12Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Biển tên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
16Kẹp nhôm 3 BulonMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tiếp địa TBA R-64CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Lắp đặt máy biến thế 3pha -630kvA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
20Chống sét Van 42kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Cầu chì tự rơi FCO-36KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-1250A - 03 lộ ra (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Tủ điện bù hạ thế 240kVAr ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Biến dòng hạ thế 1250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Xà FCO trạm biến áp 3pha cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà đỡ tủ điện tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà đỡ máy biến áp 3pha cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Cùm giữ máy biến áp 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Cáp trung thế - 35kV - (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
34ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
35Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
36Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
37Sứ đứng 35KV lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
40Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
41Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
42Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
43Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
X Hệ thống báo cháy tổng thể
1Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm loại 6loopMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
3Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Lắp đặt Chuông báo cháy & đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Lắp đặt màn hình hiển thị phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Modul giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Modul điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
9Lắp đặt Cáp chống cháy 2C*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
11Lắp đặt Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65100 m
Y Thiết bị xây lắp
1Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=40m. Máy bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bơm trung chuyển Q=6 m³/h; H=35m. Máy bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Bơm trung chuyển Q=32 m³/h; H=34m. Máy bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bơm tưới cây Q=24 m³/h; H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Mua sắm và lắp đặt thang máy chuyển bệnh (3 điểm dừng, tốc độ 1m/s, 750KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Máy phát điện 600KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Trạm biến áp 3pha -630kvA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
8Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trúMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
9Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trúMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
10Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trúMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà khám và điều trị ngoại trúMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trúMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trúMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trúMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
15Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà điều trị nội trúMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây.Nhà khoa truyền nhiễmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây.Nhà khoa truyền nhiễmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
19Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
21Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Máy lạnh 2 cục treo tường 3.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà kỹ thuật nghiệp vụMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Máy lạnh 2 cục treo tường 1.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trịMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trịMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà hành chính quản trịMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Máy lạnh 2 cục treo tường 2.5HP + Romote điều khiển không dây. Nhà đại thểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bơm chữa cháy động cơ điện Q=135m³/h - H=74mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Bơm bù áp động cơ điện Q=4m³/h - Q=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Z Hệ thống xử lý nước cấp
1Bơm qua lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van xúc xả 3 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van xúc xả 5 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bồn chứa muối hoàn nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Thiết bị lọc tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Van by - pass dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đèn UV tiệt trùng 110WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
11Khung Inox kết nối hệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
13Hệ thống đường ống công nghệ uPVC + phụ kiện đấu nối + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: San nền; xây lắp nhà kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép; Sân đường giao thông nội bộ kết cấu mặt đường thảm nhựa; Cây xanh; Hệ thống PCCC; Hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.835.124.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.75
2 Kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công.75
3 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công công trình giao thông.75
4 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật75
5 Kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, điện kỹ thuật , điện công trình); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp75
6 Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị điện, điện tổng thể, điện chiếu sáng 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (điện, điện dân dụng, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện , điện tổng thể, điện chiếu sáng.75
7 Kỹ thuậtthi công hệ thống PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (phòng cháy chữa cháy, điện kỹ thuật, điện công trình) ; - Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC.75
8 Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp - thoát nước ; Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế75
9 Kỹ thuậtthi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp (công nghệ thông tin, viễn thông, điện tử); Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị và hệ thống âm thanh, mạng viễn thông, thông tin liên lạc, ti vi, camera.75
10 Kỹ thuật phụ trách đo đạc 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiểu hạng III hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Kỹ thuật phụ trách đo đạc.75
11 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng; - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ quản lý chất lượng.75
12 Đội trưởng thi công 4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2; - Đã làm đội trưởng ít nhất 1 công trình cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Đội trưởng thi công.75
13 Quản lý tài chính 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng; - Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 (Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Quản lý tài chính.75
14 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; - Có chứng nhận Giảng viên huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường.75
15 Ghi chú 1 Nhân sự đã đề xuất theo Hồ sơ dự thầu không được thay đổi trong vòng 6 tháng kể từ khi khởi công. Nếu có thay đổi cần có sự chấp thuận của Chủ đàu tư11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >= 0,4m3 – 1,0m33
2 Máy đào Dung tích gàu 1,25m32
3 Máy ủi Công suất >= 110CV1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng >= 10T1
5 Máy lu rung tự hành Tải trọng khi rung>= 25T1
6 Máy nén khí diezel Công suất >= 600m3/h1
7 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Công suất >= 190CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất >= 130 - 140CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất >= 50 - 60m3/h1
10 Cần cẩu Tải trọng >= 10T1
11 Cần trục tháp Tải trọng >= 25T2
12 Máy bơm bê tông Năng suất >= 50m3/h1
13 Máy vận thăng lồng Tải trọng nâng>= 3T1
14 Máy vận thăng Tải trọng nâng>= 0,8T2
15 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 10T5
16 Ô tô tự đổ Tải trọng >=12T5
17 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5T2
18 Ô tô tưới nước Dung tích bồn>= 5m31
19 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng >=16T1
20 Máy lu bánh thép Tải trọng >=8T1
21 Xe nâng , xe thang nâng, xe gắn cẩu (có chức năng đưa người làm việc trên cao) Chiều cao nâng >= 12m1
22 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kW5
23 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kW5
24 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW10
25 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng >= 70kg2
26 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW10
27 Máy hàn điện Công suất >= 23kW10
28 Máy khoan đứng Công suất >= 2,5kW10
29 Máy mài Công suất >= 2,7kW10
30 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông10
31 Máy trộn vữa Dung tích bồn>= 150l5
32 Máy khoan bê tông Công suất >= 0,62kW10
33 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo kỹ thuật1
34 Máy khoan giếng Đảm bảo kỹ thuật1
35 Máy khoan xoay Công suất >= 54CV1
36 Phòng thí nghiệm hiện trường Hợp chuẩn1
37 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Năng suất>=80T/h1
38 Thiết bị đo (Máy toàn đạc, kinh vỹ, thuỷ bình hoặc tương tự) Đảm bảo kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->