Gói thầu: Tổ chức triển lãm ảnh, tư liệu, tài liệu lưu trữ về thành tựu bảo đảm và thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin đối ngoại |
| Tên gói thầu | Tổ chức triển lãm ảnh, tư liệu, tài liệu lưu trữ về thành tựu bảo đảm và thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:36:00 đến ngày 2021-11-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,384,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là572.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (1) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.670.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.670.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vận hành website |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, báo chí, biên kịch, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử) ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên dịch viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh, ngôn ngữ Anh, báo chí quốc tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin đối ngoại |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức triển lãm ảnh, tư liệu, tài liệu lưu trữ về thành tựu bảo đảm và thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam năm 2021 Tổ chức Triển lãm ảnh, tư liệu, tài liệu lưu trữ về thành tựu bảo đảm và thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) đáp ứng một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin đối ngoại - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3767 6666/Máy lẻ 106 Fax: 024.3767 5959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin đối ngoại - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3767 6666/Máy lẻ 106 Fax: 024.3767 5959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thông tin đối ngoại - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3767 6666/Máy lẻ 106 Fax: 024.3767 5959 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp ảnh phục vụ triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 170 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 2 | Chỉnh sửa ảnh; viết chú thích ảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 150 | Chú thích, thuyết minh ảnh, tư lieu - Chú thích, thuyết minh ảnh, tư liệu |
| 3 | Dịch tiếng Anh các chú thích | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trang | 30 | Chú thích, thuyết minh ảnh, tư lieu - Chú thích, thuyết minh ảnh, tư liệu |
| 4 | Viết thuyết minh bài giới thiệu chương trình trên website | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bài | 1 | Chú thích, thuyết minh ảnh, tư lieu - Chú thích, thuyết minh ảnh, tư liệu |
| 5 | Viết thuyết minh các chủ đề ảnh và bài giới thiệu chương trình trên website | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Chủ đề | 4 | Chú thích, thuyết minh ảnh, tư lieu - Chú thích, thuyết minh ảnh, tư liệu |
| 6 | Dịch tiếng Anh các thuyết minh và bài giới thiêu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | trang | 8 | Chú thích, thuyết minh ảnh, tư lieu - Chú thích, thuyết minh ảnh, tư liệu |
| 7 | Đọc voice hướng dẫn theo chủ đề | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Chủ đề | 4 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 8 | Thiết kế bộ ảnh in tặng địa phương theo nhận diện triển lãm (120 khung ảnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Khung ảnh | 120 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 9 | In ảnh gửi tặng địa phương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 120 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 10 | Chi phí gia công, cán mờ hoàn thiện ảnh với công nghệ hiện đại, tính chịu lực cao, bảo vệ bề mặt, không thấm nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 120 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 11 | Chi phí làm khung ảnh (Khung ảnh Composite, sơn chống mối mọt, cong vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 120 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 12 | Chi phí đóng gói | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | gói | 1 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 13 | Chi phí vận chuyển Hà Nội - Lào Cai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | gói | 1 | Xây dựng bộ ảnh, tư liệu phục vụ Triển lãm |
| 14 | Thiết kế, cập nhật lại giao diện mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | Chi phí xây dựng website triển lãm và các chi phí liên quan |
| 15 | Đăng ký DCMA - luật bản quyền kỹ thuật số thiên niên kỷ (01 năm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | Chi phí xây dựng website triển lãm và các chi phí liên quan |
| 16 | Phí duy trì tên miền (01 năm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | Chi phí xây dựng website triển lãm và các chi phí liên quan |
| 17 | Thuê hosting cho website (01 năm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | Chi phí xây dựng website triển lãm và các chi phí liên quan |
| 18 | Chi phí chỉnh sửa ảnh, ghép nội dung vào giao diện cho phép hiển thị lên cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 200 | Chi phí xây dựng website triển lãm và các chi phí liên quan |
| 19 | Tổ chức họp báo trực tuyến giới thiệu về triển lãm (dự kiến tổ chức trước thời gian khai mạc triển lãm là 01 tuần) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | Chi phí khai mạc triển lãm |
| 20 | Thuê màn hình Led | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | M2 | 12 | Chi phí khai mạc triển lãm |
| 21 | Hoa trang trí bục phát biểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | bát | 1 | Chi phí khai mạc triển lãm |
| 22 | Hoa trang trí sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | lẵng | 2 | Chi phí khai mạc triển lãm |
| 23 | Quản trị nội dung và an toàn thông tin website triển lãm (01 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Người | 1 | Chi phí vận hành, triển khai dự án |
| 24 | Vận hành website (01 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Người | 1 | Chi phí vận hành, triển khai dự án |
| 25 | Bài viết chính luận | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bài viết | 8 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 26 | Dịch bài viết chính luận | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bài dịch | 8 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 27 | Bài viết dạng inforgrapic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bài | 4 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 28 | Dịch bài viết dạng inforgrapic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bài dịch | 4 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 29 | Sản xuất video giới thiệu ra mắt website triển lãm (thời lượng 5 phút) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Video | 1 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 30 | Sản xuất video có sử dụng đồ họa theo phong cách hiện đại (1 video gồm ít nhất 35 đồ họa; thời lượng 05 phút/01 video) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Video | 6 | Truyền thông - Tuyên truyền về Triển lãm |
| 31 | Thiết kế banner | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | Tuyên truyền, quảng bá trên báo điện tử |
| 32 | Đặt banner tuyên truyền (đặt trên các chuyên trang, chuyên mục của một số báo hải ngoại, báo trong nước, các trang fanpage và một số báo của địa phương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Lượt | 20 | Tuyên truyền, quảng bá trên báo điện tử |
| 33 | Quảng cáo từ khóa trên google ads (quảng cáo ít nhất 04 từ khóa, top3; thời gian ít nhất là 01 tuần) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | Tuyên truyền, quảng bá trên báo điện tử |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là572.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (1) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.670.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.670.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Vận hành website | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, báo chí, biên kịch, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Biên tập viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử) ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Biên dịch viên | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh, ngôn ngữ Anh, báo chí quốc tế hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng phi tuyến | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện… | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng đọc | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic… | 1 |
| 3 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy quay phim | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tính | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi