Gói thầu: Gói số 02: Tháo dỡ và lắp đặt đường ống Chiller nhà B04 tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176852-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói số 02: Tháo dỡ và lắp đặt đường ống Chiller nhà B04 tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211174488
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 18:23:00 đến ngày 2021-11-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,817,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công mới, cải tạo hệ thống điều hòa trung tâm chiller- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 263.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Tháo dỡ và lắp đặt đường ống Chiller nhà B04 tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Tháo dỡ và lắp đặt đường ống Chiller nhà B04 tại trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng/ Lắp đặt thiết bị hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2320569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xả nước trong đường ống (trước khi thực hiện phá dỡ và sau khi ngâm đường ống) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 2 CẢI TẠO 25 NHÁNH CHILLER - CÓ 01 FCU
2 Tháo dỡ trần thạch cao Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 112,5
3 Tháo Y lọc DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 25
4 Tháo động cơ đóng mở van điện từ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 25
5 Tháo thân van điện từ DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 25
6 Tháo van cổng DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 50
7 Tháo nối mềm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 50
8 Tháo kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 102
9 Tháo măng xông thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 100
10 Tháo cút thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 226
11 Tháo ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 2,1393
12 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 17,4652
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp ren DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 2,1393
14 Lắp kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 102
15 Lắp măng xông thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 100
16 Lắp cút thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 226
17 Lắp Y lọc DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 25
18 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 25
19 Lắp thân van điện từ DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 25
20 Lắp van cổng DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 50
21 Lắp nối mềm DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 50
22 Bọc bảo ôn cho ống thép DN20, chiều dày bảo ôn 32mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 2,1393
23 Hiệu chỉnh van cân bằng của FCU (van cấp và van hồi) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 25
24 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 2,1393
25 Bù nước vào hệ thống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 112,5
27 Bả trần bằng bột bả Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 112,5
28 Sơn trần Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 112,5
29 Bạt che khu vực thi công (khổ 6m) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 90
30 Thuê Dàn giáo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Bộ 20
31 Nhân công vận chuyển ống thép bằng thang bộ (từ nơi tập kết lên tầng 6, 7, 8) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V trọn gói 1
32 Nhân công thu gom phế thải, vật liệu sau khi thi công Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V trọn gói 25
33 Kiểm tra, vận hành, chạy thử hệ thống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 1
34 Thuê xe 1.5 tấn vận chuyển chạc, rác đến bãi đổ quy định của thành phố Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V trọn gói 1
35 Xả nước trong đường ống (trước khi thực hiện phá dỡ và sau khi ngâm đường ống) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 2 CÁI TẠO 07 NHÁNH CHLLER - NHÁNH CÓ 02 FCU
36 Tháo dỡ trần thạch cao Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 84
37 Tháo Y lọc DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
38 Tháo động cơ đóng mở van điện từ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 14
39 Tháo thân van điện từ DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
40 Tháo van cổng DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 28
41 Tháo nối mềm DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 28
42 Tháo kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 70
43 Tháo măng xông thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 56
44 Tháo cút thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 144
45 Tháo tê thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
46 Tháo ống thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 1,695
47 Sơn ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 13,838
48 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp ren DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 1,695
49 Lắp kép thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 70
50 Lắp măng xông thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 56
51 Lắp cút thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 144
52 Lắp tê thép DN20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
53 Lắp Y lọc DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
54 Lắp động cơ đóng mở van điện từ (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 14
55 Lắp thân van điện từ DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
56 Lắp van cổng DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 28
57 Lắp nối mềm DN20 (vật tư tận dụng lại) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 28
58 Bọc bảo ôn cho ống thép DN20, chiều dày bảo ôn 32mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 1,695
59 Hiệu chỉnh van cân bằng của FCU (van cấp và van hồi) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 14
60 Thử áp đường ống thép Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 1,695
61 Bù nước vào hệ thống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 84
63 Bả trần bằng bột bả Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 84
64 Sơn trần Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 84
65 Thuê Dàn giáo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Bộ 8
66 Kiểm tra, vận hành, chạy thử hệ thống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công mới, cải tạo hệ thống điều hòa trung tâm chiller- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 263.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư điện lạnh/nhiệt lạnh/vi khí hậu/trang thiết bị lạnh và nhiệt.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->