Gói thầu: Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:22:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,564,518,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Máy đo đa chỉ tiêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ, pH, EC, TDS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan (DO) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,15 đến 1,0 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,005 đến 4,0 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng: 0,2-2m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Hệ thống sắc ký khí GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Detector FID |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ tử ngoại UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190 nm-1100 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ gia nhiệt 100oC, 120oC, 150oC và 160oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ủ BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: (3 ÷ 50)oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) phục vụ phân tích BOD5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo (0 ÷ 20) mg/L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: Max 210 g, độ phân giải 0,0001g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 và các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường (thực hiện năm 2021-2022) 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp dịch vụ: - Giấy đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường (bao gồm Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ thanh quyết toán của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu &thanh lý, hóa đơn đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành trên 80% đối với các hợp đồng đang thực hiện) và tình hình tài chính của nhà thầu. c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu. d) Giải pháp và phương pháp luận: - Bản mô tả, thuyết minh về mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của gói thầu. - Bản mô tả, thuyết minh và giải pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: Quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh như đã quy định tại E-CDNT 10.7 (01 bộ gốc và 03 bộ sao). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội); Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội (số 17 Trung Yên 3, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Đ/c: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02437.731.566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378.33892 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Đ/c: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 02437.731.566. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. | Mẫu | 384 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 2 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. | Mẫu | 96 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 3 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 512 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 4 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 128 | Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 5 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 8 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 6 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 8 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 7 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 8 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 8 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 9 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 10 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 11 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, | Mẫu | 10 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh |
| 12 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 10 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh |
| 13 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 10 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh |
| 14 | Mẫu trắng (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh |
| 15 | Mẫu lặp (HT+PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh |
| 16 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh |
| 17 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (09 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 108 | Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm - Tại các làng nghề vùng 1 |
| 18 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (09 thông số). | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 144 | Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm - Tại các làng nghề vùng 2 |
| 19 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 20 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 21 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 2 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 22 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2-, | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 23 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2-, | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 24 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- | Mẫu | 3 | Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 25 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (13 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 60 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da - Tại các làng nghề vùng 1 |
| 26 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (13 thông số) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 48 | Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da - Tại các làng nghề vùng 2 |
| 27 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 28 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 29 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt |
| 30 | Mẫu trắng (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 31 | Mẫu lặp (HT+PT) | pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 32 | Mẫu thêm chuẩn (PT) | COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng | Mẫu | 1 | Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt |
| 33 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (15 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, Cr6+, Cr tổng, Fe, As, Pb, Cd, Ni, Zn, Cu, Dầu mỡ. | Mẫu | 42 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 1 |
| 34 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (15 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS, Cr6+, Cr tổng, Fe, As, Pb, Cd, Ni, Zn, Cu, Dầu mỡ. | Mẫu | 12 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 2 |
| 35 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 14 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 1 |
| 36 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) | As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Mẫu | 4 | Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 2 |
| 37 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS | Mẫu | 24 | Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 1 |
| 38 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) | pH, DO, COD, BOD5, TSS | Mẫu | 54 | Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 2 |
| 39 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 32 | Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 1 |
| 40 | Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) | Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Mẫu | 72 | Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 2 |
| 41 | Lập báo cáo tổng hợp nhiệm vụ | Lập báo cáo phân theo từng nhóm ngành nghề sản xuất | Báo cáo | 5 | |
| 42 | Dịch vụ phụ trợ (Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát) | Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát | Chuyến | 81 | Dịch vụ phụ trợ (Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. | 10 | 10 |
| 2 | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường | 2 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC | 1 | Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường | 8 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm | 5 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Máy định vị GPS | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 | 2 |
| 2 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Máy đo đa chỉ tiêu | Nhiệt độ, pH, EC, TDS | 2 |
| 3 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan (DO) | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l | 2 |
| 4 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu khí | 0,15 đến 1,0 L/phút | 2 |
| 5 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu khí | 0,005 đến 4,0 L/phút | 2 |
| 6 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớn | Lưu lượng: 0,2-2m3/phút | 2 |
| 7 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Hệ thống sắc ký khí GC/MS | Có Detector FID | 1 |
| 8 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hoặc thiết bị tương đương | Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu | 1 |
| 9 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ tử ngoại UV-VIS | Bước sóng: 190 nm-1100 nm | 1 |
| 10 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD | Nhiệt độ gia nhiệt 100oC, 120oC, 150oC và 160oC | 1 |
| 11 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ủ BOD | Phạm vi đo: (3 ÷ 50)oC | 1 |
| 12 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) phục vụ phân tích BOD5 | Dải đo (0 ÷ 20) mg/L | 1 |
| 13 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Cân phân tích | Phạm vi đo: Max 210 g, độ phân giải 0,0001g | 1 |
| 14 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi