Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị dây chuyền nhuộm đen VKTBKT tại Kho K680 CQK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K680 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị dây chuyền nhuộm đen VKTBKT tại Kho K680 CQK |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:33:00 đến ngày 2021-12-03 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo tài liệu chứng minh có Đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư điện, kỹ sư cơ khí hoặc chế tạo máy01 kỹ sư môi trường (kiêm vị trí ATLĐ phải có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ cơ khí, thợ hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho K680 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị dây chuyền nhuộm đen VKTBKT tại Kho K680 CQK Mua sắm, lắp đặt thiết bị dây chuyền nhuộm đen VKTBKT tại Kho K680/CQK 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa thương mại: Có Thư ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/giấy phép nhà phân phối chính thức trong đó có nêu đúng tên Model chào thầu. - Đối với hàng hóa tự sản xuất: Có tài liệu chứng nhận đăng ký nhà máy sản xuất. - Có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa là thiết bị sản xuất trong nước. - Có Cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hoá và các dịch vụ sau bán hàng phục vụ cho việc bảo hành bảo trì các thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm, các linh kiện theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa. + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; cam kết cung cấp vật tư thay thế. + Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K680/Cục Quân khí/TCKT; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch; Huyện Quốc Oai; Thành phố Hà Nội; ĐT: 02433 676 454 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Trương Trọng Văn; Chức vụ: Chủ nhiệm Kho; Số ĐT: 02433676454 Kho K680/Cục Quân khí/TCKT; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch; Huyện Quốc Oai; Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0979492974 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K680/Cục Quân khí/TCKT; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch; Huyện Quốc Oai; Thành phố Hà Nội; ĐT: 02433 676 454 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị sản xuất nước Ion siêu kiềm | 1 | HT | 1.1. Hệ thống lọc nước tinh khiết RO-200* Thông số kỹ thuật:- Năng suất: 200 lít/giờ;- Công suất điện: 1.2 kW;- Nguồn điện: 220V / 1Ph / 50Hz;- Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 1600 x 700 x 1600 (mm);- Chất liệu khung vỏ máy: Inox SUS304;- Nguồn nước cấp: Nước máy đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt;- Nhiệt độ nước cung cấp: 5ºC - 40ºC;- Tủ điện điều khiển: Các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, …Thiết bị sản xuất nước ion siêu kiềm SA-200 | ||
| 2 | Thiết bị bể tẩy mỡ bảo quản | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dầu AY, BO được gia nhiệt trực tiếp bằng thanh điện trở nhiệt- Các tính năng tự động: Hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 3 | Thiết bị tẩy màng mỡ | 2 | TB | Thiết bị làm sạch dầu mỡ bằng sóng siêu âm kết hợp với dung môi tẩy rửa là nước ion siêu kiềm pH12.5; Thiết bị làm sạch bằng sóng siêu âm sử dụng các đầu dò đặc biệt được gắn vào thành bể ngập nước. Đầu rò rung động tạo ra sóng siêu âm có tần số từ 20 - 40 kHz, điều này tạo ra các bong bóng siêu nhỏ làm loại bỏ chất bẩn, rỉ sét, dầu, mỡ | ||
| 4 | Thiết bị tẩy gỉ sét | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Máy phát sóng siêu âm kỹ thuật số và đồng bộ tần số 40 kHz cung cấp hiệu suất làm sạch rỉ sét tốt nhất.- Các đầu phát sóng chất lượng cao, được thiết kế tính toán để tránh bất kỳ tổn thất năng lượng nào.- Màn hình giao diện cảm ứng màu HMI cỡ 7" cho giao diện người dùng dễ dàng. Toàn bộ thông số quy trình có thể được cài đặt theo yêu cầu của người dùng.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.* Quy trình làm sạch:- Đổ đầy bể chứa nước a xít hữu cơ- Các chi tiết được cho vào giỏ và nhúng vào bể tẩy rửa- Quá trình làm sạch tự động bằng sóng siêu âm mất từ 10 - 15 phút- Sau đó các chi tiết được lấy ra khỏi bể, rửa sạch bằng nước nóng. | ||
| 5 | Thiết bị nhúng nước sôi | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Có van điện từ cấp bù nước tự động. | ||
| 6 | Thiết bị bể nhuộm đen | 3 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dung dịch hóa chất nhuộm đen được gia nhiệt gián tiếp qua dầu truyền nhiệt, đảm bảo truyền nhiệt đồng đều và kéo dài tuổi thọ của thanh điện trở gia nhiệt.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 7 | Thiết bị rửa áp lực tuần hoàn | 3 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Trong khoang rửa có các giàn phun nước ở phía trên và phía dưới.- Có thể thu hồi lại dung dịch hóa chất nhuộm đen loãng.- Các tính năng tự động: đặt thời gian rửa của từng mẻ, cảm biến phát hiện giỏ chứa trong khoang rửa.- Có van điện từ cấp bù nước tự động. | ||
| 8 | Thiết bị rửa áp lực nước sôi | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Trong khoang rửa có các giàn phun nước ở phía trên và phía dưới.- Có bể trao đổi nhiệt để tận dụng nước thải nóng.- Các tính năng tự động: đặt thời gian rửa của từng mẻ, cài đặt nhiệt độ gia nhiệt tự động, cảm biến phát hiện giỏ chứa trong khoang rửa.- Có van điện từ cấp bù nước tự động. | ||
| 9 | Thiết bị bể thấm xà phòng | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dung dịch hóa chất xà phòng được gia nhiệt gián tiếp qua dầu truyền nhiệt, đảm bảo truyền nhiệt đồng đều và kéo dài tuổi thọ của thanh điện trở gia nhiệt.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 10 | Thiết bị sấy khô | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Khoang sấy được bảo ôn cách nhiệt.- Các tính năng tự động: đặt thời gian sấy của từng mẻ, cài đặt nhiệt độ sấy tự động. | ||
| 11 | Bể thấm dầu nóng | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dầu AY, BO được gia nhiệt trực tiếp bằng thanh điện trở nhiệt- Các tính năng tự động: Hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 12 | Thiết bị bể nhúng mỡ bảo quản lần 1 | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dầu mỡ được gia nhiệt gián tiếp qua dầu truyền nhiệt, đảm bảo truyền nhiệt đồng đều và kéo dài tuổi thọ của thanh điện trở gia nhiệt.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 13 | Thiết bị bể nhúng mỡ bảo quản lần 2 | 1 | TB | - Toàn bộ cấu trúc thiết bị làm bằng inox SUS304 đảm bảo chất lượng cao- Bể được cách nhiệt ba lớp (bao gồm cả nắp trên được đậy kín) để tránh thất thoát nhiệt năng.- Bể chứa dầu mỡ được gia nhiệt gián tiếp qua dầu truyền nhiệt, đảm bảo truyền nhiệt đồng đều và kéo dài tuổi thọ của thanh điện trở gia nhiệt.- Các tính năng tự động: hẹn giờ, điều khiển chính xác hệ thống gia nhiệt.- Tủ điện điều khiển: Sử dụng màn hình giao diện HMI 7" và bộ điều khiển logic khả trình PLC công nghiệp có tính ổn định cao kết hợp với các khí cụ điện chính hãng Omron, Mitsubishi, Idec, … | ||
| 14 | 'Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Sử dụng hệ thống SCADA làm hệ thống điều khiển giám sát và thu thập dữ liệu.- SCADA sẽ tự động hoá việc điều khiển giám sát cho các thiết bị chấp hành trong dây chuyền sản xuất.- Thu thập dữ liệu từ các trạm đơn lẻ như thông số dòng điện, điện áp, nhiệt độ, lưu lượng, và các thao tác điều khiển đóng cắt các thiết bị… được truyền về trung tâm, lưu trữ ở hệ thống máy chủ. | ||
| 15 | Hệ thống băng tải con lăn vận chuyển | 1 | Bộ | * Bàn con lăn di động:- Có chức năng chuyển tiếp các giỏ đựng chi tiết từ băng tải con lăn cố định sang các thiết bị của dây chuyển nhuộm đen;- Bàn con lăn di chuyển dọc theo dây chuyền bằng bánh xe chạy trên ray trượt;- Toàn bộ khung và con lăn làm bằng Inox SUS304;- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1950 x 500 x 915 (mm)- Con lăn Inox 304 có kích thước D42mm, dài 400mm* Băng tải con lăn cố định:- Toàn bộ khung và con lăn làm bằng Inox SUS304;- Chiều dài băng tải: 33 mét- Chiều rộng 500 mm và chiều cao 915 mm;- Con lăn Inox 304 có kích thước D42mm, dài 400mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo tài liệu chứng minh có Đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ) | 3 | 02 kỹ sư điện, kỹ sư cơ khí hoặc chế tạo máy01 kỹ sư môi trường (kiêm vị trí ATLĐ phải có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu | 4 | thợ cơ khí, thợ hàn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi