Gói thầu: Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ phục vụ và tổ chức khai mạc Hội chợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ phục vụ và tổ chức khai mạc Hội chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176715 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN + Doanh nghiệp đóng góp, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 18:44:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,521,500 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã hoàn thành khóa huẩn luyện vệ sinh, an toàn lao động nhóm 1, huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát vệ sinh an toàn lao động và trực xử lý sự cố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại họcĐã được đào tạo về vệ sinh, an toàn lao động (nhóm 1) và huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện, hàn cắt kim loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ phục vụ và tổ chức khai mạc Hội chợ Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ phục vụ và tổ chức khai mạc Hội chợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN + Doanh nghiệp đóng góp, nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu là 03 hoặc khác 03 trong, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô trên 200 gian hàng, có trên 70% hạng mục tương tự, có yêu cầu kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, kèm theo Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | 01 Yêu cầu: -Tốt nghiệp đại học trở lên. -Đã hoàn thành khóa huẩn luyện vệ sinh, an toàn lao động nhóm 1, huấn luyện nghiệp vụ PCCC -Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. - Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 gói thầu quy mô tương tự. -Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học. -Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự. - Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. - Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. 01 Yêu cầu: -Tốt nghiệp Đại học Đã được đào tạo về vệ sinh, an toàn lao động (nhóm 1) và huấn luyện nghiệp vụ PCCC. -Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tự. - Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. - Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. 01 Yêu cầu: - Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện, hàn cắt kim loại. - Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tự. - Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. - Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.521.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 39 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn. ĐỊa chỉ: số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. ĐIện thoại 02093810829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Mạnh Thắng – Phó Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ:Số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 02093 810 292/Fax: 02093 810 292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xúc tiến thương mại – Tổng hợp, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ:Số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 02093 810 292/Fax: 02093 810 292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ Số 34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 02093 810 292/Fax: 02093 810 292 |
| E-CDNT 34 |
100 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể và chi tiết hội chợ | Thiết kế tổng thể và chi tiết hội chợ | Kỳ HC | 1 | |
| 2 | Dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn | Dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn | Gian | 228 | |
| 3 | Thuê dựng nhà tiền chế | Thuê dựng nhà tiền chế | m2 | 3.000 | |
| 4 | Dàn dựng khu gian hàng cho Ban tổ chức Hội chợ, trực hội chợ, giao dịch, ký kết hợp đồng | Dàn dựng khu gian hàng cho Ban tổ chức Hội chợ, trực hội chợ, giao dịch, ký kết hợp đồng | Kỳ HC | 1 | |
| 5 | Hệ thống điện hạ thế, vận hành điện và tiền điện sử dụng | Hệ thống điện hạ thế, vận hành điện và tiền điện sử dụng | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và tiền nước sử dụng | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và tiền nước sử dụng | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Hệ thống phòng chống cháy nổ | Hệ thống phòng chống cháy nổ | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Thuê vệ sỹ bảo vệ chuyên nghiệp | Thuê vệ sỹ bảo vệ chuyên nghiệp | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Thuê công an địa phương | Thuê công an địa phương | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Thuê Y tế địa phương | Thuê Y tế địa phương | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Dịch vụ quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác thải | Dịch vụ quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác thải | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Thuê nhà vệ sinh lưu động và nhân viên nhà vệ sinh lưu động | Thuê nhà vệ sinh lưu động và nhân viên nhà vệ sinh lưu động | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Hệ thống âm thanh, chiếu sáng | Hệ thống âm thanh, chiếu sáng | Kỳ HC | 1 | |
| 14 | Gia công lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ\ | Gia công lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ\ | CHiếc | 1 | |
| 15 | Gia công lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ | Gia công lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ | Chiếc | 2 | |
| 16 | Pano trang trí mặt tiền và xung quanh hội chợ | Pano trang trí mặt tiền và xung quanh hội chợ | Chiếc | 54 | |
| 17 | Hệ thống cờ nheo, cờ chuối, cờ dây trang trí, đèn nón, đèn lồng, cột không gian trang trí đường dẫn….. | Hệ thống cờ nheo, cờ chuối, cờ dây trang trí, đèn nón, đèn lồng, cột không gian trang trí đường dẫn….. | Kỳ HC | 1 | |
| 18 | Lắp đặt, trang trí sân khấu | Lắp đặt, trang trí sân khấu | KỲ HC | 1 | |
| 19 | Lắp màn hình led phục vụ khai mạc | Lắp màn hình led phục vụ khai mạc | Kỳ HC | 1 | |
| 20 | Âm thanh ánh sáng | Âm thanh ánh sáng | Buổi | 1 | |
| 21 | Thuê bàn | Thuê bàn | Chiếc | 50 | |
| 22 | Thuê ghế | Thuê ghế | Chiếc | 150 | |
| 23 | Thảm trải khu vực khai mạc | Thảm trải khu vực khai mạc | m2 | 420 | |
| 24 | Lễ tân phục vụ | Lễ tân phục vụ | người | 12 | |
| 25 | Hoa trang trí, hoa cài áo đại biểu, pháo phụt, pháo điện……. | Hoa trang trí, hoa cài áo đại biểu, pháo phụt, pháo điện……. | Kỳ HC | 1 | |
| 26 | Thiết kế, in giấy mời khai mạc và form mời | Thiết kế, in giấy mời khai mạc và form mời | Bộ | 500 | |
| 27 | Dẫn chương trình khai mạc Hội chợ | Dẫn chương trình khai mạc Hội chợ | Kỳ HC | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã hoàn thành khóa huẩn luyện vệ sinh, an toàn lao động nhóm 1, huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát vệ sinh an toàn lao động và trực xử lý sự cố | 1 | Tốt nghiệp Đại họcĐã được đào tạo về vệ sinh, an toàn lao động (nhóm 1) và huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện, hàn cắt kim loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi