Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 19:14:00 đến ngày 2021-12-03 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,735,976,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1603E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.410.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm xã Thanh Phú, (khu chợ Thanh Phú cũ), thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (giao thông) phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Phú. Địa chỉ: xã Thanh Phú, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại 0271 3650250; E-mail: [email protected].
Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 29,677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 8,903 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 8,387 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế | 10,886 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 15,458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 12,628 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 12,628 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 12,628 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế | 9,336 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế | 7,002 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 46,366 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 46,366 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HS thiết kế | 8,477 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 8,477 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HS thiết kế | 8,477 | 100tấn |
| 8 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | 17,483 | 100m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 17,483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 174,832 | 10m3/1km |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 8,541 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 7,345 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 17,552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 14,64 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 6,388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,193 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 5,193 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 238,971 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2.466,03 | m2 |
| D | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 164,955 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 35,928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 95,809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 5,988 | 100m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 16,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,672 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 55,08 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 3,256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 3,256 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 72,381 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 131,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 5,527 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 13,555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 9,435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,609 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 12,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 32,901 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 7 | Mua cống D600 VH | Theo HS thiết kế | 533 | m |
| 8 | Mua cống D600H30 | Theo HS thiết kế | 108 | m |
| 9 | Mua cống D800 VH | Theo HS thiết kế | 185 | m |
| 10 | Mua cống D800H30 | Theo HS thiết kế | 24 | m |
| 11 | Mua gối cống D600 | Theo HS thiết kế | 252 | cái |
| 12 | Mua gối cống D800 | Theo HS thiết kế | 96 | cái |
| 13 | Mua jont cao su D600 | Theo HS thiết kế | 116 | cái |
| 14 | Mua jont cao su D800 | Theo HS thiết kế | 42 | cái |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 35,769 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo HS thiết kế | 47 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo HS thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo HS thiết kế | 128 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo HS thiết kế | 43 | đoạn ống |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HS thiết kế | 348 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 3,2 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,952 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 16,2 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 25,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 63,342 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 7,716 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,648 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 2,534 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 11,232 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,562 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 3,34 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế | 2,386 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HS thiết kế | 104 | cái |
| H | PHÁ DỠ BÊ TÔNG MƯƠNG XÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3. | Theo HS thiết kế | 555,017 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 1.068 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HS thiết kế | 21,36 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 5,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 10,673 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 12,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 3,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 392,04 | m2 |
| 5 | MUA BIỂN BÁO | Theo HS thiết kế | 19 | CÁI |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| J | CỐNG BUY TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 18,448 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,296 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 5,637 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế | 1,409 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HS thiết kế | 51 | cái |
| 6 | Mua đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,094 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,094 | 100m3/1km |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,006 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 0,654 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 2,22 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Theo HS thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo HS thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HS thiết kế | 0,1 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HS thiết kế | 1 | sứ |
| 12 | Trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Theo HS thiết kế | 1 | trụ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HS thiết kế | 0,6 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HS thiết kế | 1 | sứ |
| 16 | Hình thức trụ đỡ lệch đà 2m 3 pha (GL-3P) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo HS thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HS thiết kế | 1 | sứ |
| 20 | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HS thiết kế | 0,1947 | 1 km dây |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HS thiết kế | 0,0649 | 1 km dây |
| 23 | Phụ kiện | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HS thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo HS thiết kế | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HS thiết kế | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo HS thiết kế | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Vật liệu | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HS thiết kế | 0,333 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tụ bù | Theo HS thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Cáp CV 600V-120mm2 | Theo HS thiết kế | 51 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cáp CV 600V-95mm2 | Theo HS thiết kế | 21 | 1 m |
| 26 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo HS thiết kế | 30 | 1 m |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo HS thiết kế | 3 | 10 m |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HS thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,04 | 100m |
| 35 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo HS thiết kế | 4 | 1 m |
| 36 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo HS thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Dây đồng cứng 30/10 | Theo HS thiết kế | 3 | 1 m |
| 38 | Vật liệu | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 9,125 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 9,125 | m3 |
| 43 | Rải dây thép địa | Theo HS thiết kế | 0,9 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HS thiết kế | 0,2592 | 100kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HS thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 47 | Vật liệu | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 50 | Rải dây thép địa | Theo HS thiết kế | 0,2 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,015 | 100m |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HS thiết kế | 0,02 | 100kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HS thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 54 | Vật liệu | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 12 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 20 | cột |
| 4 | Trụ BTLT đơn 7,5m ghép | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 3,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 2,616 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 15,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 1,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 11,1 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 8,125 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 8,125 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,03 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HS thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HS thiết kế | 0,0772 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HS thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Vật liệu Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 2 | T bộ |
| 18 | Vật liệu Hình thức trụ đỡ góc và đấu nối (G+ĐN-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 2 | T bộ |
| 19 | Vật liệu Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 12 | T bộ |
| 20 | Vật liệu Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 4 | T bộ |
| 21 | Vật liệu Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 1 | T bộ |
| 22 | Vật liệu Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | Theo HS thiết kế | 4 | T bộ |
| 23 | Vật liệu Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Theo HS thiết kế | 25 | T bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HS thiết kế | 0,7653 | km/dây |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HS thiết kế | 8 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HS thiết kế | 1 | bát |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 1,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 1,308 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế | 30 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HS thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo HS thiết kế | 928,03 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn duplex 2x16mm | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp LV - ABC 4x25mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp LV - ABC 4x25mm | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt bu lông móc 16x150 | Theo HS thiết kế | 37 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt kẹp IPC | Theo HS thiết kế | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HS thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | Linh kiện chống điện giật | Theo HS thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Chi phí lắp đặt điện kế | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 1,625 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 1,625 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1603E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.410.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 3 | Xe lu ≥ 5 Tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Xe đào ≥0,5 m3 | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 5 | Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm rung | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 16 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi