Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176898-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211164750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 19:14:00 đến ngày 2021-12-03 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,735,976,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1603E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.410.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm xã Thanh Phú, (khu chợ Thanh Phú cũ), thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phú. Địa chỉ: xã Thanh Phú, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại 0271 3650250; E-mail: [email protected]. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình giao thông Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80. Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước .


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phú. Địa chỉ: xã Thanh Phú, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại 0271 3650250; E-mail: [email protected]. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (giao thông) phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phú. Địa chỉ: xã Thanh Phú, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại 0271 3650250; E-mail: [email protected]. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo HS thiết kế29,677100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế8,903100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế8,387100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HS thiết kế10,886100m3
5Mua sỏi đỏTheo HS thiết kế15,458100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế12,628100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế12,628100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế12,628100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS thiết kế9,336100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS thiết kế7,002100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HS thiết kế46,366100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HS thiết kế46,366100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo HS thiết kế8,477100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HS thiết kế8,477100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HS thiết kế8,477100tấn
8Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm17,483100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo HS thiết kế17,483100m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế174,83210m3/1km
C VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo HS thiết kế8,541100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế2,562100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế7,345100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế17,552100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế14,64100m3
6Mua sỏi đỏTheo HS thiết kế6,388100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế5,193100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế5,193100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế5,193100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế238,971m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2.466,03m2
D BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế164,955m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế35,928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế95,809m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế5,988100m2
E BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế16,32m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,163100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,08m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế3,672m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế55,08m2
F BÓ VỈA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HS thiết kế3,256100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế3,256100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế72,381m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế131,902m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế5,527100m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế13,555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế9,435100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế2,609100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế12,456m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế32,901m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế0,77100m2
7Mua cống D600 VHTheo HS thiết kế533m
8Mua cống D600H30Theo HS thiết kế108m
9Mua cống D800 VHTheo HS thiết kế185m
10Mua cống D800H30Theo HS thiết kế24m
11Mua gối cống D600Theo HS thiết kế252cái
12Mua gối cống D800Theo HS thiết kế96cái
13Mua jont cao su D600Theo HS thiết kế116cái
14Mua jont cao su D800Theo HS thiết kế42cái
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế35,76910 tấn/1km
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HS thiết kế47đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo HS thiết kế7đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HS thiết kế128đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo HS thiết kế43đoạn ống
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HS thiết kế348cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế3,2100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế1,248100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,952100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế16,2m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế25,6m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế0,64100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS thiết kế63,342m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế7,716100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,144100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế0,058100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,086100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,648m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,024m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế0,026100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS thiết kế2,534m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế0,298100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế11,232m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,562100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế3,34tấn
40Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế2,386tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HS thiết kế104cái
H PHÁ DỠ BÊ TÔNG MƯƠNG XÂY CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3.Theo HS thiết kế555,017m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế1.068cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HS thiết kế21,3610 tấn/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế5,55100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế10,673100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế12,061100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,052100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,42m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế0,152100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HS thiết kế392,04m2
5MUA BIỂN BÁOTheo HS thiết kế19CÁI
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HS thiết kế19cái
J CỐNG BUY TRỒNG CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế18,448m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,296tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế5,637m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế1,409100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HS thiết kế51cái
6Mua đất cấp 3Theo HS thiết kế0,184100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,094100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế0,094100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,094100m3/1km
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,006m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế0,654m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế2,22m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HS thiết kế2trụ
5Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo HS thiết kế2trụ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HS thiết kế2bộ
7Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo HS thiết kế3cái
8Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo HS thiết kế3cái
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HS thiết kế31 bộ cách điện
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HS thiết kế0,110 sứ
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HS thiết kế1sứ
12Trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)Theo HS thiết kế1trụ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HS thiết kế2bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HS thiết kế0,610 sứ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HS thiết kế1sứ
16Hình thức trụ đỡ lệch đà 2m 3 pha (GL-3P)Theo HS thiết kế1Bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HS thiết kế2bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HS thiết kế31 bộ cách điện
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HS thiết kế1sứ
20Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)Theo HS thiết kế1Bộ
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo HS thiết kế0,19471 km dây
22Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo HS thiết kế0,06491 km dây
23Phụ kiệnTheo HS thiết kế1T bộ
L TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HS thiết kế11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo HS thiết kế0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HS thiết kế11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HS thiết kế11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo HS thiết kế0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTheo HS thiết kế1cái
7Vật liệuTheo HS thiết kế1T bộ
8Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTheo HS thiết kế1máy
9Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo HS thiết kế1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HS thiết kế1cái
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HS thiết kế0,333bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HS thiết kế1bộ
13Thí nghiệm tụ bùTheo HS thiết kế1Tủ
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo HS thiết kế2bộ
15Đà U160x68x7,0 - dài 1907Theo HS thiết kế2bộ
16Đà U160x68x7,0 - dài 1700Theo HS thiết kế2bộ
17Đà U100x46x5,0 - dài 500Theo HS thiết kế2bộ
18Đà U100x46x5,0 - dài 700Theo HS thiết kế3bộ
19Đà U100x46x5,0 - dài 1100Theo HS thiết kế2bộ
20Đà U160x68x7,0 - dài 1460Theo HS thiết kế1bộ
21Đà U160x68x7,0 - dài 740Theo HS thiết kế1bộ
22Đà U100x46x5,0 - dài 900Theo HS thiết kế2bộ
23Cáp CV 600V-120mm2Theo HS thiết kế511 m
24Đầu cosse ép đồng 120mm2 + chụp nhựaTheo HS thiết kế1,210 đầu cốt
25Cáp CV 600V-95mm2Theo HS thiết kế211 m
26Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựaTheo HS thiết kế0,410 đầu cốt
27Cáp CEV 24KV-25mm2Theo HS thiết kế301 m
28Cáp đồng trần 25mm2Theo HS thiết kế310 m
29Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo HS thiết kế0,210 đầu cốt
30Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo HS thiết kế3cái
31Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo HS thiết kế3cái
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HS thiết kế0,310 sứ
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HS thiết kế0,04100m
35Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo HS thiết kế41 m
36Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo HS thiết kế0,810 đầu cốt
37Dây đồng cứng 30/10Theo HS thiết kế31 m
38Vật liệuTheo HS thiết kế1T bộ
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,4m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,4m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế9,125m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế9,125m3
43Rải dây thép địaTheo HS thiết kế0,910 m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HS thiết kế0,03100m
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HS thiết kế0,2592100kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HS thiết kế1,610 cọc
47Vật liệuTheo HS thiết kế1T bộ
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế1,038m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế1,038m3
50Rải dây thép địaTheo HS thiết kế0,210 m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HS thiết kế0,015100m
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HS thiết kế0,02100kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HS thiết kế0,210 cọc
54Vật liệuTheo HS thiết kế1T bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HS thiết kế12cột
2Trụ BTLT đơn 7,5mTheo HS thiết kế12Bộ
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HS thiết kế20cột
4Trụ BTLT đơn 7,5m ghépTheo HS thiết kế10Bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,54m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế2,616m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế15,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế1,98m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế11,1m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế8,125m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế8,125m3
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HS thiết kế0,03100m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HS thiết kế0,110 đầu cốt
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HS thiết kế0,0772100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HS thiết kế0,310 cọc
16Tiếp địa lặp lại hạ ápTheo HS thiết kế1Bộ
17Vật liệu Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế2T bộ
18Vật liệu Hình thức trụ đỡ góc và đấu nối (G+ĐN-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế2T bộ
19Vật liệu Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế12T bộ
20Vật liệu Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế4T bộ
21Vật liệu Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế1T bộ
22Vật liệu Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC)Theo HS thiết kế4T bộ
23Vật liệu Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phốiTheo HS thiết kế25T bộ
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HS thiết kế0,7653km/dây
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HS thiết kế8sợi
26Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HS thiết kế2cái
27Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HS thiết kế1bát
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế1,77m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế1,308m3
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HS thiết kế6cột
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HS thiết kế30cần đèn
5Lắp choá đèn ở độ cao Theo HS thiết kế30bộ
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HS thiết kế928,03m
7Lắp đặt dây dẫn duplex 2x16mmTheo HS thiết kế20m
8Lắp đặt kẹp néo cáp LV - ABC 4x25mmTheo HS thiết kế15cái
9Lắp đặt kẹp đỡ cáp LV - ABC 4x25mmTheo HS thiết kế22cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế5m
11Lắp đặt bu lông móc 16x150Theo HS thiết kế37cái
12Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế8đầu cáp
13Lắp đặt kẹp IPCTheo HS thiết kế72cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HS thiết kế1tủ
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HS thiết kế0,6100m
16Linh kiện chống điện giậtTheo HS thiết kế10bộ
17Chi phí lắp đặt điện kếTheo HS thiết kế1Cái
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HS thiết kế1bộ
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế1,625m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế1,625m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1603E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.410.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.41
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
3 Xe lu ≥ 5 Tấn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Xe đào ≥0,5 m3 Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
5 Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
9 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy đầm rung Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
14 Máy cắt gạch đá ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
16 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->