Gói thầu: Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 20:36:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình, trong đó có hệ thống thi công đường ống nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4 dự toán các gói thầu thuộc Dự án Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài - NMNĐ Vĩnh Tân 4 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III) theo quy định của pháp luật về xây dựng; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (như hóa đơn tài chính, …). 8. Các cam kết và các loại giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 2- Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh ngiệm và Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66946789; Fax: Fax: 024.66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 362655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 3P380V, công suất 11kw/15HP, H=55m Q= 0-30m3/h + tủ điều khiển máy bơm | YCKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước 3P380V, công suất 4kw/5,5HP; H =30m, Q=0-42m3/h + tủ điều khiển máy bơm | YCKT | 1 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | YCKT | 259,2756 | m3 |
| 2 | Bóc nền sân bằng gạch bê tông block để đặt đường ống ngầm | YCKT | 157,542 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Terrazzo 400x400x30 lát đường dạo trong công viên | YCKT | 2,891 | m2 |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | YCKT | 12 | gốc cây |
| 5 | Xén thảm cỏ để đào rãnh đất đặt đường ống (trồng dặm ra vị trí khác để tận dụng lại) | YCKT | 137,522 | 100md/lần |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống HDPE, d=150mm, bao gồm khoan ngầm kích ống thép qua đường theo BVTK | YCKT | 0,3546 | 100m |
| 7 | Đắp cát đen bảo vệ ống HDPE | YCKT | 70,8089 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn qua đường) | YCKT | 3,0347 | 100m3 |
| 9 | Trồng lại cây cảnh (tận dụng lại cây cũ) | YCKT | 12 | 100cây |
| 10 | Trồng lại thảm cỏ nhung (tận dụng lại thảm cỏ cũ) | YCKT | 137,522 | 1m2/lần |
| 11 | Bón phân thảm cỏ | YCKT | 137,522 | 100m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | YCKT | 137,522 | 100m2/ lần |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 đường dạo trong công viên, vữa XM mác 75 | YCKT | 3,304 | m2 |
| 14 | Lát sân bằng gạch bock tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ) | YCKT | 157,402 | m2 |
| C | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp II | YCKT | 3,4339 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | YCKT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | YCKT | 0,0904 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 200 | YCKT | 0,0904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | YCKT | 0,0638 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng miệng hố van, đá 1x2, mác 200 | YCKT | 0,0073 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn giằng miệng hố van | YCKT | 0,0073 | 100m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn đáy hố van | YCKT | 0,0108 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn tấm đan | YCKT | 0,0034 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan,d | YCKT | 0,2131 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép miệng nắp hố van | YCKT | 0,0432 | tấn |
| 12 | Xây tường hố van bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | YCKT | 0,4743 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 5,038 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | YCKT | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M12, L=460mm | YCKT | 2 | cái |
| D | Gối đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp II | YCKT | 1,8785 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép gối đỡ, d | YCKT | 0,0142 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn gối đỡ | YCKT | 0,1068 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 300 | YCKT | 0,9563 | m3 |
| 5 | Bu lông M10, L=150mm | YCKT | 46 | cái |
| 6 | Đai thép bản rộng 5cm, dầy 3 ly | YCKT | 23 | cái |
| 7 | Dây đai kẹp ống bằng thép không gỉ | YCKT | 300 | cái |
| E | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | YCKT | 8,7288 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | YCKT | 6,093 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, DN=110mm | YCKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, DN=110mm | YCKT | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | YCKT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút vuông HDPE 90 độ, DN=110mm | YCKT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch HDPE 45 độ, DN=110mm | YCKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN110 | YCKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, d=(110-63)mm | YCKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu, d=100/63)mm | YCKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa, d=110mm | YCKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông HDPE 90 độ, d=63mm | YCKT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch HDPE 45 độ, d=63mm | YCKT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, d=65mm | YCKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa, d=63mm | YCKT | 2 | cái |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | YCKT | 8,7288 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | YCKT | 8,7288 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | YCKT | 6,093 | 100m |
| F | Hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | YCKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 100mm | YCKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB, DN=110mm | YCKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | YCKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | YCKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, DN=110mm | YCKT | 2,5 | cặp bích |
| G | Cụm đồng hồ đo lưu lượng | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông nhựa mặt bích HDPE, DN=63mm | YCKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN65 | YCKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, DN65 | YCKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU gang, DN65 | YCKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ, DN65 | YCKT | 0,135 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, DN65 | YCKT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép vuông, DN65 | YCKT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ, DN65 | YCKT | 2 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp II | YCKT | 85,655 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng | YCKT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | YCKT | 1,89 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng bể | YCKT | 0,0699 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đáy bể, d | YCKT | 0,301 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy móng, đá 2x4, mác 200 | YCKT | 3,198 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường bể tự hoại, d= 10cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 10,522 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 88,664 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | YCKT | 21 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoại | YCKT | 0,1039 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, d | YCKT | 0,1039 | 100kg |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | YCKT | 3,9865 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 110mm | YCKT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=110mm, chiều dày 10mm | YCKT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 90mm | YCKT | 0,125 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 60mm | YCKT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút chếch uPVC, d=110mm | YCKT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR 110mm, chiều dày 22,1mm | YCKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, d= 89mm | YCKT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, d= 65mm | YCKT | 10 | cái |
| 22 | Giá đỡ ống PPR bằng thép | YCKT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, HDPE d=(63-32)mm | YCKT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (cấp nước cho 05 nhà vệ sinh) | YCKT | 5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=32mm | YCKT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, d=32mm | YCKT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột mềm bảo vệ dây dẫn,d= 25mm | YCKT | 5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp điện cho 05 nhà vệ sinh) | YCKT | 500 | m |
| 29 | Bu lông đai thép, bản rộng 5cm dầy 3 ly, L=500mm (giữ cố định ống PPR DN110) | YCKT | 20 | cái |
| I | Vật liệu lọc | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4 | YCKT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | YCKT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Rải vải polyester loại dầy 1mm | YCKT | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp than hoạt tính, dầy 20cm | YCKT | 80 | kg |
| 5 | Rải lớp vật liệu lọc MQ7, dầy 20cm | YCKT | 80 | kg |
| 6 | Rải lớp tấm lưới nhựa, mắt lưới 2mm | YCKT | 25 | m2 |
| 7 | Khung thép inox, thép vuông d12, hàn khoảng cách a=50x50 | YCKT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nhà vệ sinh di động bằng vật liệu composite, bên trong có đầy đủ các phụ kiện kèm theo | YCKT | 5 | cái |
| J | Tuyến ống thu gom nước thải về trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ,DN50 | YCKT | 3,2192 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ, DN65 | YCKT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép, d= 65mm | YCKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, d= 50mm | YCKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van hai mặt bích hai chiều, d=50mm | YCKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 65mm | YCKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | YCKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bơm, d=65mm | YCKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ rọ bơm bằng inox | YCKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác, d= 65mm | YCKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu băng thép không gỉ,d= (60/50, 50/40, 50/32)mm | YCKT | 3 | cái |
| 12 | Gia công khung sát xi lắp đặt bơm bằng thép hình U100x50x6 | YCKT | 0,244 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung sát xi vào bệ bê tông | YCKT | 0,244 | tấn |
| 14 | Bu lông M16, L=350 (liên kết sát xi vào bệ máy bơm BTCT) | YCKT | 12 | cái |
| 15 | Bu lông đai M12 | YCKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông thép không gỉ, d= 50mm | YCKT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, d=27mm | YCKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ,d= 27mm | YCKT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 25mm (ống mồi bơm, dẫn nước từ bể nước nhà WC) | YCKT | 0,2 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt mái nhà che bơm + tủ điện bằng khung thép hộp quây tôn (DT: 3m2) | YCKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép inox, d= 50mm | YCKT | 4 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép, d=50mm | YCKT | 5,0582 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phao điện | YCKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x16mm2 | YCKT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x6+1x4mm2 | YCKT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | YCKT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 (dây PE tiếp đất) | YCKT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, d= 50mm | YCKT | 100 | 100m |
| K | Bệ máy bơm BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng bệ, đất cấp II | YCKT | 1,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bệ máy, đá 2x4, mác 100 | YCKT | 0,408 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng bệ máy | YCKT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép bệ máy bơm, d | YCKT | 0,0766 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | YCKT | 1,35 | m3 |
| L | Gối đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp II | YCKT | 8,239 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn gối đỡ | YCKT | 0,2119 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép gối đỡ, d | YCKT | 0,1236 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | YCKT | 7,696 | m3 |
| 5 | Sản xuất khung giá, bệ đỡ | YCKT | 0,7504 | tấn |
| 6 | Bu lông + đai thép M12 giữ ống | YCKT | 107 | cái |
| M | KHU VỰC LƯU TRỮ TẠM THỜI BÙN THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | YCKT | 10,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85 | YCKT | 3,4507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà, ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | YCKT | 0,0206 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | YCKT | 2,311 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền nhà bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 3,0375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 1,2 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng, d | YCKT | 0,0429 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn móng trụ | YCKT | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, d | YCKT | 0,0456 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn dầm giằng móng | YCKT | 0,1376 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm giằng móng,d | YCKT | 0,0429 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm giằng móng, d | YCKT | 0,1422 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 1,408 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột | YCKT | 0,1109 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, d | YCKT | 0,1536 | tấn |
| 16 | SXLD cốt théo cột, d | YCKT | 0,1335 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 0,576 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô, d | YCKT | 0,0039 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô, d > 10mm | YCKT | 0,0239 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn lanh tô | YCKT | 0,0264 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 0,184 | m3 |
| 22 | SXLD Ván khuôn sàn mái | YCKT | 0,1956 | 100m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn dầm mái | YCKT | 0,0868 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép dầm mái,d | YCKT | 0,0259 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm mái, d | YCKT | 0,1878 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái, d | YCKT | 0,2736 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 2,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | YCKT | 0,688 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, d= 20cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 8,008 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, d= 10cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 0,352 | m3 |
| 31 | Cung cấp cửa sắt xếp | YCKT | 11,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp | YCKT | 11,96 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột,d=1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 4,8 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 45,62 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT | 40,54 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT | 15,04 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | YCKT | 19,56 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | YCKT | 47,78 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | YCKT | 125,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT | 48,62 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT | 76,94 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái | YCKT | 24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | YCKT | 0,3136 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | YCKT | 0,54 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thu nước mái, d=90mm | YCKT | 0,072 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, d=90mm | YCKT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình, trong đó có hệ thống thi công đường ống nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): | 1 | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) | 5 | 1 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu | 10 | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi