Gói thầu: Mua sắm và đấu nối Trạm biến áp 250KVA - NHNN CN tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176859-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm và đấu nối Trạm biến áp 250KVA - NHNN CN tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211135838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 22:09:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,098,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng: + Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.N ≥ 03 , V ≥ 0,66 tỷ đồng; X ≥ 1,98 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, có giá trị 0,66 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ Điện kỹ thuật/ Tự động hóa/ Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị Công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị Công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 01 công trình về thi công lắp đặt thiết bị 1 công trình tương tự (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ chuyên ngành tự động hóa-Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động cho 01công trình tương tự, Đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Mua sắm và đấu nối Trạm biến áp 250KVA - NHNN CN tỉnh Nam Định
Mua sắm và đấu nối Trạm biến áp 250KVA - NHNN CN tỉnh Nam Định
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nam Định . Điện thoại: 02283 848635 - fax: 02283 848751
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn công nghiệp và xây dựng Thành Nam; Địa chỉ: Lô 30 – CL 11 khu đô thị Dệt, phường Trần Đăng Ninh, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm tra Dự toán thiết kế: Công ty TNHH một thành viên xây lắp và thương mại Tân Thịnh; Địa chỉ Lô 148 khu đô thị mới Tây Đông Mạc, TP Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nam Định , địa chỉ: 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nam Định . Điện thoại: 02283 848635 - fax: 02283 848751


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2018, 2019, 2020; Trường hợp Báo cáo tài chính chưa được kiểm toán Nhà thầu nộp tối thiểu một trong các tài liệu (các tài liệu này phải thể hiện được các thông số kê khai Mẫu số 13A, 13B) sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Có xác nhận của cơ quan thuế) năm 2020; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2020; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cùng các tài liệu kê khai liên quan (Lưu ý: nhà thầu kê khai nộp thuế điện tử thì tất cả các tài liệu kê khai đều phải chữ ký số của doanh nghiệp mới được xem là hợp lệ); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến năm 2020; - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành;Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 10.2(c)
a. Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Xuất xứ của hàng hóa: + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). + Bản cam kết khi cung cấp thiết bị cho công trình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 07 năm
E-CDNT 15.2
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nam Định . Điện thoại: 02283 848635 - fax: 02283 848751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước- Chi nhánh tỉnh Nam Định; Địa chỉ Số 91 đường Trần Hưng Đạo - TP Nam Định – tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283 848635 - fax: 02283 848751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nhà nước- Chi nhánh tỉnh Nam Định; Địa chỉ Số 91 đường Trần Hưng Đạo - TP Nam Định – tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283 848635 - fax: 02283 848751
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài chính – Kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế:.1BộRMU 24KV/630A/20KA 2 ngăn + TĐ400A/500V (2 lộ 200A + 1 lộ 300) và tích hợp tụ bù hạ thế 75kVAr)- Năm sản suất: 2020Theo HSTK và chương V của HSMT
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (sứ Plugin)1Máy3 pha 22/0,4kV - 250kVA (sứ Plugin)Theo HSTK và chương V của HSMT
3Chống sét van ZnO - 24kV-10kA1BộChống sét van ZnO - 24kV-10kATheo HSTK và chương V của HSMT
4Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT Phần hào cáp2mTheo HSTK và chương V của HSMT
5Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐ1C+CSV-1T Phần xà, tiếp địa1bộTheo HSTK và chương V của HSMT
6Gía đỡ 1 cáp: GĐ1C-1T1bộTheo HSTK và chương V của HSMT
7Dây tiếp địa 0,6m1bộTheo HSTK và chương V của HSMT
8Sứ SĐ Polymer 22kV + ty + kẹp Phần sứ3quảTheo HSTK và chương V của HSMT
9Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 Phần phụ kiện15bộTheo HSTK và chương V của HSMT
10Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-503bộTheo HSTK và chương V của HSMT
11Dây ACSRXLPE2.5/HDPE- 50/8 Phần vật tư21mTheo HSTK và chương V của HSMT
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm225mTheo HSTK và chương V của HSMT
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x501bộTheo HSTK và chương V của HSMT
14Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV3quảTheo HSTK và chương V của HSMT
15Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x7.92)2mTheo HSTK và chương V của HSMT
16Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/1307mTheo HSTK và chương V của HSMT
17Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC1cáiTheo HSTK và chương V của HSMT
18Biển báo tên cầu dao: BT-CD1cáiTheo HSTK và chương V của HSMT
19Cáp 22kV: [Cu/XLPE/PVC-22kV] Phần thu hồi20mTheo HSTK và chương V của HSMT
20Chống sét van: [CSV22kV] Phần thu hồi1bộTheo HSTK và chương V của HSMT
21Xà cầu chì + chống sét: [XCC+CS-1T] Phần thu hồi1bộTheo HSTK và chương V của HSMT
22Cách điện đứng: (PPI22) Phần thu hồi3quảTheo HSTK và chương V của HSMT
23TN Chống sét van 22kV Phần thí nghiệm3quảTheo HSTK và chương V của HSMT
24Thí nghiệm cách điện đứng 22kV Phần thí nghiệm3quảTheo HSTK và chương V của HSMT
25Thí nghiệm cáp lực trung thế Phần thí nghiệm1SợiTheo HSTK và chương V của HSMT
26Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Phần cấp điện tạm phục vụ thi công150mTheo HSTK và chương V của HSMT
27Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Phần cấp điện tạm phục vụ thi công1cáiTheo HSTK và chương V của HSMT
28Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 40/50 Phần cấp điện tạm phục vụ thi công150mTheo HSTK và chương V của HSMT
29Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Phần cấp điện tạm phục vụ thi công8cáiTheo HSTK và chương V của HSMT
30Tăng đơ M18 Phần cấp điện tạm phục vụ thi công4bộTheo HSTK và chương V của HSMT
31Dây buộc thép bọc 2mm Phần cấp điện tạm phục vụ thi công150mTheo HSTK và chương V của HSMT
32Cóc siết cáp + Kẹp cáp thép Phần cấp điện tạm phục vụ thi công16bộTheo HSTK và chương V của HSMT
33Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Phần cấp điện tạm phục vụ thi công8bộTheo HSTK và chương V của HSMT
34Móng trụ đỡ MBA: MT3N Phần móng trạm trụ thếp1móngTheo HSTK và chương V của HSMT
35Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 2 ngăn + TĐ400A/500V (2 lộ 200A + 1 lộ 300) và tích hợp tụ bù hạ thế 75kVAr) (Phần vật tư1BộTheo HSTK và chương V của HSMT
36Đầu cáp ngầm: Elbow-24kV/250A-1x50-70mm2 Phần vật tư2BộTheo HSTK và chương V của HSMT
37Đầu cáp ngầm: Tplug-24kV/630A-3x50-240mm2 Phần vật tư1BộTheo HSTK và chương V của HSMT
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Phần vật tư21mTheo HSTK và chương V của HSMT
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Phần vật tư7mTheo HSTK và chương V của HSMT
40Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm Phần vật tư21mTheo HSTK và chương V của HSMT
41Công tơ điện tử 380/220V 5Ampe Phần vật tư1CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
42Bộ tiếp địa trạm R4-D1 Phần vật tư1HTTheo HSTK và chương V của HSMT
43Thu hồi trạm Kiốt (tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế) Phần thu hồi1BộTheo HSTK và chương V của HSMT
44Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA - Phần thu hồi1máyTheo HSTK và chương V của HSMT
45Đầu cốt đồng - 50 mm Phần phụ kiện27CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
46Đầu cốt đồng - 150 mm Phần phụ kiện12CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
47Đầu cốt đồng - 95 mm Phần phụ kiện4CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
48Nắp chụp đầu cực CSV Phần phụ kiện3CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
49Khoá đồng Phần phụ kiện2CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
50Biển báo an toàn + tên trạm Phần phụ kiện2CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
51Thí nghiệm cáp lực trung thế Phần thí nghiệm vật liệu3SợiTheo HSTK và chương V của HSMT
52Thí nghiệm cầu chì 3 pha (FCO); U ≤ 35kV - Phần thí nghiệm vật liệu1BộTheo HSTK và chương V của HSMT
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4SợiTheo HSTK và chương V của HSMT
54Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp: U ≤ 35kV - Phần thí nghiệm vật liệu1HTTheo HSTK và chương V của HSMT
55Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA - Phần lắp đặt1CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
56TN Điện áp xuyên thủng dầu cách điện - Thí nghiệm vật liệu1MẫuTheo HSTK và chương V của HSMT
57TN Hàm vi lượng ẩm dầu cách điện - Thí nghiệm vật liệu1MẫuTheo HSTK và chương V của HSMT
58Thí nghiệm máy biến áp: U = (22 ÷ 35)kV; S 1MáyTheo HSTK và chương V của HSMT
59Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV - Thí nghiệm thiết bị3Bộ ( 1pha)Theo HSTK và chương V của HSMT
60Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U - Thí nghiệm thiết bị 1BộTheo HSTK và chương V của HSMT
61Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 3CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
62Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
63Thí nghiệm Vonmet loại AC - Thí nghiệm thiết bị1CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
64Thí nghiệm Ampemet loại AC - Thí nghiệm thiết bị3CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
65Thí nghiệm mạch đo lường ( theo ngăn thiết bị ) Thí nghiệm thiết bị1HTTheo HSTK và chương V của HSMT
66Thí nghiệm chống sét van; U ≤ 1kV (1 bộ = 1 fa) Thí nghiệm thiết bị3CáiTheo HSTK và chương V của HSMT
67Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 6MáyTheo HSTK và chương V của HSMT
68Chi phí đầu nối hotline1khoảnTheo HSTK và chương V của HSMT
69Chi phí nghiệm thu đóng điện1KhoảnTheo HSTK và chương V của HSMT
70Cung cấp và vận chuyển thiết bị1Toàn bộTheo HSTK và chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng: + Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.N ≥ 03 , V ≥ 0,66 tỷ đồng; X ≥ 1,98 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, có giá trị 0,66 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ quản lý chung: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ Điện kỹ thuật/ Tự động hóa/ Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị Công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị Công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 01 công trình về thi công lắp đặt thiết bị 1 công trình tương tự (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ chuyên ngành tự động hóa-Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động cho 01công trình tương tự, Đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->