Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167548-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm; Ngân sách xã; Huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 07:45:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,447,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3933971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 4 phòng và các nhà đa chức năng - Trường mầm non Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm; Ngân sách xã; Huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An – khối 2 thị trấn Tân kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Đồng Thuận. Khối 2 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An – khối 2 thị trấn Tân kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Đồng Thuận. Khối 2 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.447.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Xuân Nam – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc. xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0916946915; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Lợi Nghệ An – khối 2 thị trấn Tân kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0963101434 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3042100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V18,1829m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V22,317m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V22,6645m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0803tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1469tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,9885100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V31,0985m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V62,3449m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V60,2924m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V19,4044m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6521tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2379tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,7665m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V232,356m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V37,5126m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V52,677m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V21,864m2
20Láng granitô nền sànMô tả kỷ thuật theo chương V38,262m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,335100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2073tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,186tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V7,561m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,7187100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3506tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2075tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,4493m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,6938100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5664tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5609tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,5665m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V4,1959100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V4,3424tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V46,8498m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V142,8773m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,3045tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,3045tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V4,5574100m2
21Ke chống bão2.760cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V438,5494m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V873,26m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V158,54m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V169,38m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V34,53m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V419,59m2
7Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V364,88m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V130,96m
9Đắp mảng nhấn ô vuông ở giữa các đầu trụ (nhân công 4,0/7- nhóm 3)Mô tả kỷ thuật theo chương V8Công
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V99,88m
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V47,5496m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V47,5496m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V989,0694m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V782,04m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V438,5494m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.332,56m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V348,408m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V28,026m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V106,24m2
20Cửa đi pano kính gỗ dổi ô kính trắng cả lắp dựng (Giá đã bao gồm sơn và lắp dựng, đã có ke và lề)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,6m2
21Cửa sổ ô kính trắng panô gỗ dổi (Giá đã bao gồm sơn và lắp dựng, đã có ke và lề)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,44m2
22Vách kính cố định trên cửa đi và cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V11,4m2
23Cửa kính chớp lật có hoa sắt vuông 10x10Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6m2
24Cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép UPVC ( Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm )Mô tả kỷ thuật theo chương V7,2m2
25Hoa sắt cửa sổ, cửa đi, cửa thông gió 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V27,24m2
26Khóa chuỳ, cửa điMô tả kỷ thuật theo chương V12Bộ
27Chốt cửa Minh KhaiMô tả kỷ thuật theo chương V16Cái
28Khoá bấm Việt TiệpMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
29Móc gióMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
2Cầu chắn rácMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,425100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
6Keo dánMô tả kỷ thuật theo chương V4ống
F CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỷ thuật theo chương V2bể
2Máy bơm nướcMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,4100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỷ thuật theo chương V10Cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 48-27mmMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V70Cái
12Lắp đặt ống tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V44Cái
13Lắp đặt ống co ren đồng bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỷ thuật theo chương V24Cái
14Dây dẫn mềmMô tả kỷ thuật theo chương V16Cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
18Khóa nước D21Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
19Keo dánMô tả kỷ thuật theo chương V3ống
G THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V20Cái
5Lắp đặt y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V50Cái
8Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
10Keo dánMô tả kỷ thuật theo chương V2ống
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1Hộp điện 350x200x150 Electric boxMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V130m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2440m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V820m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V4bảng
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V8hộp
15Băng dính điệnMô tả kỷ thuật theo chương V18cuộn
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V17,575m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V17,575m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V37m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỷ thuật theo chương V75m
6Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
J PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V23,8572m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0226100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5904m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1366tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0226100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5904m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V6,8794m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0706100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0226tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0684tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7774m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V78,3092m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V40,0064m2
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,01100m
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,0576100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0678tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V13,7288m2
K NHÀ HIỆU BỘ
L PHẦN MÓNG KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7607100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V7,062m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8968m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V5,2634m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V15,8682m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9217tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0386tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,4446100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V14,7773m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V22,4689m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V24,1693m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6184m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4892tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0695tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,092m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V105,9188m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V14,0806m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V51,794m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V56,432m2
20Dán gạch vỉMô tả kỷ thuật theo chương V7,6304m2
M PHẦN THÂN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5852tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0911tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,6063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V3,509m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,3035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1401tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7926m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V66,8868m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,6893100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3227tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9208tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2089tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,8104m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V1,9297100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0391tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,2244m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,685tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,685tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V2,1552100m2
21Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V1.200cái
N PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V256,9388m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V352,175m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V92,543m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V68,93m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V50,518m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V192,97m2
7Đắp chi tiết đầu trụ (nhân công 4,0/7- nhóm 3)Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V159,64m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V64,48m
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V64,48m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V491,2608m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V404,961m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V256,9388m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V639,283m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V30,2036m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V30,2036m2
17Láng granitô nền sànMô tả kỷ thuật theo chương V18,846m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V159,0924m2
19SXLD cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ dổiMô tả kỷ thuật theo chương V11,28m2
20SXLD cửa sổ pano ô kính nhỏ gỗ dổiMô tả kỷ thuật theo chương V24,36m2
21SXLD cửa kính có hoa sắt vuông bảo vệ 10x10Mô tả kỷ thuật theo chương V7,56m2
22SXLD hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V24,36m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V31,92m2
24Chốt khóa cửa điMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
25Móc gió cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
26Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
O PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Hộp điện 40x30x15 bằng tônMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V12bảng
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
8Đế nhựa âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V41cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V12hộp
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
15Lắp ống gen nhựa Tiền Phong luồn dây điện loại trungMô tả kỷ thuật theo chương V350m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Băng dínhMô tả kỷ thuật theo chương V5cuộn
20Đinh vít các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V2kg
P PHẦN CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3cọc
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V18m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V45m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỷ thuật theo chương V50m
7Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Chân bật đỡ dây thu sét D10Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
10Que hàn điện D4Mô tả kỷ thuật theo chương V4
Q PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả kỷ thuật theo chương V1Hộp
2Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCMô tả kỷ thuật theo chương V2bình
3Tiêu lệnhMô tả kỷ thuật theo chương V1bảng
4Búa phá kínhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
4Măng xông nhựa T.P CLASS2 D90Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Đai thép CULIE D90Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
6Vít nở + đinhMô tả kỷ thuật theo chương V1kg
S NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
T PHẦN MÓNG KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8297100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V8,142m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,5016m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,4615m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8096m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0432tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,4891100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V16,9644m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V25,5418m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V21,3224m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0094100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V8,8575m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,585tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0833tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9005m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V101,6729m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V15,033m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V42,2556m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V70,856m2
U PHẦN THÂN KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6763tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1019tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,675100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V3,9446m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,2805100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0942tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1052tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6909m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V63,0461m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7472100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4481tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9276tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2167tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,1139m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V2,0455100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0905tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,915m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,685tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,685tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V2,2423100m2
21Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V1.200cái
V PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V253,3548m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V313,595m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V107,041m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,72m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V41,502m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V204,55m2
7Đắp chi tiết đầu trụ (nhân công 4,0/7- nhóm 3)Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V113,56m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V65,08m
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V65,08m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V444,7768m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V427,813m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V253,3548m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V619,235m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V30,4976m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V30,4976m2
17Láng granitô nền sànMô tả kỷ thuật theo chương V35,3838m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V163,5552m2
19SXLD cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ dổiMô tả kỷ thuật theo chương V11,28m2
20SXLD cửa sổ pano ô kính nhỏ gỗ dổiMô tả kỷ thuật theo chương V13,92m2
21SXLD cửa kính có hoa sắt vuông bảo vệ 10x10Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
22SXLD hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V13,92m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V18,96m2
24Chốt khóa cửa điMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
25Móc gió cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
26Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
W PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Hộp điện 40x30x15 bằng tônMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V12bảng
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Đế nhựa âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V12hộp
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Lắp ống gen nhựa Tiền Phong luồn dây điện loại trungMô tả kỷ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Băng dínhMô tả kỷ thuật theo chương V4cuộn
18Đinh vít các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V2kg
X PHẦN CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3cọc
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V18m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V45m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỷ thuật theo chương V50m
7Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Chân bật đỡ dây thu sét D10Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
10Que hàn điện D4Mô tả kỷ thuật theo chương V4
Y PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả kỷ thuật theo chương V1Hộp
2Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCMô tả kỷ thuật theo chương V2bình
3Tiêu lệnhMô tả kỷ thuật theo chương V1bảng
4Búa phá kínhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
4Măng xông nhựa T.P CLASS2 D90Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Đai thép CULIE D90Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
6Vít nở + đinhMô tả kỷ thuật theo chương V1kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3933971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động33
4 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Máy đào 0,8m3 Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy bơm nước 1,4Hp Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
6 Máy khoan cầm tay 4,5KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
7 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
8 Máy trộn vữa 80L Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
9 Máy hàn 23KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
11 Máy phát điện 5Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->