Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 22:08:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,727,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.009.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.009.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.009.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 T.(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (2 chân + 2 chéo), đơn vị tính: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 20-Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lấy mẫu bê tông, đơn vị tính: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học A Vĩnh Hòa điểm phụ (Vĩnh An) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu, 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,5999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3999 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT Þ300 (Đã nội suy hệ số NC, MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK Þ300 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đĩa tole đầu cọc | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5739 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 8,2178 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,7344 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,7495 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,944 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,862 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,513 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,0244 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,2706 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,9684 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,2564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9428 | tấn |
| 22 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3703 | tấn |
| 23 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 2,5991 | tấn |
| 24 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5228 | tấn |
| 25 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,8646 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,9451 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7419 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4957 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4957 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,5936 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,8537 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,1808 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 38 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 3,2587 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,8701 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,7546 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 2,5896 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng đan bục giảng | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,6916 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6768 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,454 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,0578 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,642 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,4689 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,0158 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 24,3352 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1712 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 391,505 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 308,181 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 355,2444 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 111,972 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 179 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 68,4 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 50,8 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 38,8 | m |
| 63 | Đắp vữa trang trí hình quyển sách | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,984 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 67 | Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 75,5044 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Theo chương V, E-HSMT | 16,766 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 21,4 | M2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 346,72 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 4,0509 | tấn |
| 72 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,7889 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo chương V, E-HSMT | 271,8 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V, E-HSMT | 25,8615 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa khung sắt + lá chớp | Theo chương V, E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa , sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 21,1584 | m2 |
| 79 | Gia công khung trang trí STK | Theo chương V, E-HSMT | 1,7856 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 1,7856 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép treo trần | Theo chương V, E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 178,6 | m2 |
| 83 | Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 78,8 | M |
| 84 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,496 | 100m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 308,181 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 391,505 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 646,2164 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.037,7214 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 308,181 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 501,2704 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 5,0366 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 93 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ 270 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 550 + hộp số | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 chấu 10A (hộp có mặt che) | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 50A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 510 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 385 | m |
| 110 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.0mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mm | Theo chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 160x200x65 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 117 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 122 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Kẹp xiếc cáp | Theo chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 125 | Khớp nối kim | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Tăng đơ | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Nội quy bảng tiêu lệnh | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC + KHU VS HỌC SINH (3 XÍ) + KHU VS GIÁO VIÊN (2 XÍ) | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 1,0489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6993 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT Þ300 (đã nội suy hệ số nhân công, máy TC) | Theo chương V, E-HSMT | 5,94 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK Þ300 | Theo chương V, E-HSMT | 54 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đĩa tole đầu cọc | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5131 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 20,163 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,8553 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3099 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1629 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 23 | Lắp đan nắp hầm tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,4964 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 52,018 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 52,018 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,4939 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,1088 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,384 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,9057 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,2228 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,2706 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3809 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7977 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 2,5472 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3556 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,9034 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7419 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4064 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4064 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,5264 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,7941 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,3824 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 58 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 2,8537 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,6514 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,7393 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 2,2923 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng đan bục giảng | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,2386 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 32,838 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,7759 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11,836 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11,7499 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,9403 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,0299 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8784 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 391,46 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 273,9516 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 350,6876 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 100,202 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 144,9 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 65,8 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 37,6 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 32,2 | m |
| 83 | Đắp vữa trang trí hình quyển sách | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 88 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 66,8352 | m2 |
| 89 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Theo chương V, E-HSMT | 15,0335 | m2 |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 159,06 | M2 |
| 91 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,263 | M2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 53,03 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 232,69 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,1474 | tấn |
| 95 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo chương V, E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,1342 | tấn |
| 97 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo chương V, E-HSMT | 277,74 | M2 |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V, E-HSMT | 27,85 | m2 |
| 99 | Lắp dựng Cửa khung sắt + lá chớp | Theo chương V, E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa , sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 24,9984 | m2 |
| 105 | Gia công khung trang trí STK | Theo chương V, E-HSMT | 1,152 | m2 |
| 106 | Lắp dựng khung trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 1,152 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép treo trần | Theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 177,1 | m2 |
| 109 | Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 49,6 | M |
| 110 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,067 | 100m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 273,9516 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 391,46 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 595,7896 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 987,2496 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 273,9516 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 350,5856 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 4,5416 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ 270 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5W | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 550 + hộp số | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 chấu 10A (hộp có mặt che) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 50A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 435 | m |
| 135 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 136 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.0mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 137 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mm | Theo chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 160x200x65 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Nội quy bảng tiêu lệnh | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể ngang) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện Inox | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + phụ kiện Inox | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện Inox | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van khoá uPVC Þ27 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khoá uPVC Þ34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4.3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=21mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đăt tê 135 Þ60 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê 135 Þ90 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê 135 Þ114 | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp răng bịt đầu Þ90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp răng bịt đầu Þ114 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt rút 27/21 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt rút 90/60 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,6893 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,748 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,8553 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,3185 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0075 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,5138 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 67 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bulong chân cột Fi 18, L= 650mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Lắp dặt bulong Fi 12, L= 70mm | Theo chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2614 | Tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,3112 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2674 | Tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 0,738 | 100M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 51,4573 | 1m2 |
| 36 | Cắt khe co giãn đan sân | Theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 10m |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 6 XÍ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, E-HSMT | 71,41 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 246,49 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa láng sê nô | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 250x250, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 44,975 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 119,08 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 62,94 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 119,08 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 29 | Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 11 | M |
| 30 | Gia công dầm trần, găng trần thép (không tính công lắp dựng khung trần, do cấu thành trong đơn giá làm trần) | Theo chương V, E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép treo trần | Theo chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhôm lamri | Theo chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt bảo vệ cửa | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 5,5 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5W | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + phụ kiện Inox | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van khoá uPVC Þ27 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 3.0mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê 135 Þ90 | Theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê 135 Þ114 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp răng bịt đầu Þ90 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp răng bịt đầu Þ114 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rút 27/21 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt rút 34/27 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt rút 90/60 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| E | XÂY MỚI CỔNG RÀO + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,9482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 15,0405 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,442 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V, E-HSMT | 2,572 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 10,88 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,4199 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,8238 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6642 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,6399 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,2502 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9981 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,7049 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 21,954 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,6806 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,7292 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 2,9835 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 12,6798 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,9565 | m3 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 50x230 | Theo chương V, E-HSMT | 40,144 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 341,5296 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 122,704 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 60,6464 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,2 | m |
| 33 | Kẻ Jion âm cột (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Theo chương V, E-HSMT | 268,8 | m |
| 34 | Đắp chữ bảng hiệu (trọn bộ nhân công + vật tư hoàn thiện) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 341,5296 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 183,3504 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 524,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt, khung thép V, song sắt thép đặc | Theo chương V, E-HSMT | 67,55 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào khung thép V + lưới B40 | Theo chương V, E-HSMT | 87,948 | m2 |
| 40 | Lắp dựng chong sắt đầu hàng rào | Theo chương V, E-HSMT | 6,657 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 188,555 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Theo chương V, E-HSMT | 131,908 | M2 |
| F | SÂN NỀN + CỘT CỜ + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,5104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2286 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilon đen | Theo chương V, E-HSMT | 0,492 | 100M2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo chương V, E-HSMT | 9,729 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,706 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2027 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,3086 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 57,4334 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,3837 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m - Đường kính Þ400 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100M3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100M3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 1,4976 | M3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100M3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Þ 21mm dày 1,6mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 Þ 34 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 90 Fi 34 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,256 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,264 | M2 |
| 42 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo chương V, E-HSMT | 4 | CÁI |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 4,8982 | 100m3 |
| 44 | Lót tấm nilon đen | Theo chương V, E-HSMT | 3,71 | 100M2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1088 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền trồng cỏ | Theo chương V, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,765 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x10mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc PVC CV 3mm2, 0.6/1KV | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Móc treo cáp | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1223 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3454 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,5166 | m2 |
| 72 | Ốp gạch gốm, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 73 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V, E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 74 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | M |
| 75 | Lắp đặt ống Inox Þ 60 dày 1,5 ly | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống Inox Þ 90 dày 2 ly | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống Inox Þ 120 dày 2,5 ly | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.009.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.009.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.009.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 7,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Đầm bánh thép | Trọng lượng: ≥ 10 T.(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | > 2 tấn | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 Kw | 2 |
| 16 | Máy phát điện | ≥ 5 KVA | 2 |
| 17 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 18 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 300 |
| 19 | Giàn giáo | (2 chân + 2 chéo), đơn vị tính: bộ | 300 |
| 20 | Khuôn | lấy mẫu bê tông, đơn vị tính: bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi