Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177009-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211135365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 22:08:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,727,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.009.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.009.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.009.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 T.(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị > 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 300
19-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (2 chân + 2 chéo), đơn vị tính: bộ
- Số lượng tối thiểu 300
20-Khuôn
- Đặc điểm thiết bị lấy mẫu bê tông, đơn vị tính: bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học A Vĩnh Hòa điểm phụ (Vĩnh An)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu, 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Lạc Việt, địa chỉ: Đường số 2, khóm Vĩnh Đông, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 6, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, ấp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu, 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT XD Khu Vực thị xã Tân Châu, 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,5999100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,3999100m3
3Ép trước cọc BTLT Þ300 (Đã nội suy hệ số NC, MTC)Theo chương V, E-HSMT6,6100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK Þ300Theo chương V, E-HSMT601 mối nối
5Cung cấp, lắp đặt đĩa tole đầu cọcTheo chương V, E-HSMT30cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,5739100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V, E-HSMT8,2178m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT25,7344m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4,7495m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,944m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT25,862m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,304m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT15,513m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT8,0244m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,2706m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT1,442m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT1,9684tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4066tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1681tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,2564tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,9428tấn
22LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,3703tấn
23LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT2,5991tấn
24LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,5228tấn
25LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,8646tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,9451tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4774tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,7419tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4957tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,4957tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0665tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0665tấn
33Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,5936100m2
34Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,8537100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,15100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,1808100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,2544100m2
38VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT3,2587100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,8701100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V, E-HSMT0,7546100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT2,5896100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,075100m2
43Lắp dựng đan bục giảngTheo chương V, E-HSMT36cái
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,54m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,6916m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,6768m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,454m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,0578m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT6,642m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT8,4689m3
51Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT18,0158m3
52Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT24,3352m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,1712m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT391,505m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT25,48m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT308,181m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT355,2444m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT111,972m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT179m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT68,4m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT50,8m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT38,8m
63Đắp vữa trang trí hình quyển sáchTheo chương V, E-HSMT1bộ
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT9,984m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT9,76m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,1m2
67Trát granitô vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT75,5044m2
68Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo chương V, E-HSMT16,766m2
69Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chương V, E-HSMT21,4M2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo chương V, E-HSMT346,72m2
71Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT4,0509tấn
72Gia công thép bản nối xà gồTheo chương V, E-HSMT0,0069tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,7889tấn
74Lắp đặt lưới mắt cáoTheo chương V, E-HSMT271,8M2
75Lắp dựng lan can inoxTheo chương V, E-HSMT25,8615m2
76Lắp dựng Cửa khung sắt + lá chớpTheo chương V, E-HSMT71,04m2
77Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo chương V, E-HSMT1,44m2
78Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa , sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT21,1584m2
79Gia công khung trang trí STKTheo chương V, E-HSMT1,7856m2
80Lắp dựng khung trang tríTheo chương V, E-HSMT1,7856m2
81Lắp dựng cốt thép treo trầnTheo chương V, E-HSMT0,0815tấn
82Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V, E-HSMT178,6m2
83Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT78,8M
84Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,496100m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT308,181m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT391,505m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT646,2164m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.037,7214m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT308,181m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT501,27041m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT5,0366100m2
92Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmTheo chương V, E-HSMT0,024100m
93Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT1bộ
94Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT24bộ
95Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ 270Theo chương V, E-HSMT10bộ
96Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5WTheo chương V, E-HSMT1bộ
97Lắp đặt quạt trần sải cánh 550 + hộp sốTheo chương V, E-HSMT12cái
98Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT12cái
99Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo chương V, E-HSMT4cái
102Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo chương V, E-HSMT2cái
103Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 chấu 10A (hộp có mặt che)Theo chương V, E-HSMT12cái
104Lắp đặt các automat MCB-2P- 50A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat MCB-2P- 16A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT4cái
107Lắp đặt các automat MCB-2P- 10A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT6cái
108Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT510m
109Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT385m
110Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.0mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT55m
111Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT48m
112Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mmTheo chương V, E-HSMT260m
113Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 160x200x65Theo chương V, E-HSMT2hộp
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,0499100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0499100m3
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V, E-HSMT5cọc
117Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtTheo chương V, E-HSMT12m
118Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V, E-HSMT23m
119Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo chương V, E-HSMT1hộp
120Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo chương V, E-HSMT18m
121Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo chương V, E-HSMT24m
122Lắp đặt ống STK Þ49Theo chương V, E-HSMT0,04100m
123Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo chương V, E-HSMT1cái
124Kẹp xiếc cápTheo chương V, E-HSMT7Cái
125Khớp nối kimTheo chương V, E-HSMT1bộ
126Tăng đơTheo chương V, E-HSMT4cái
127Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg)Theo chương V, E-HSMT4bộ
128Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg)Theo chương V, E-HSMT4bộ
129Nội quy bảng tiêu lệnhTheo chương V, E-HSMT4bộ
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC + KHU VS HỌC SINH (3 XÍ) + KHU VS GIÁO VIÊN (2 XÍ)
1Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT1,0489100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,6993100m3
3Ép trước cọc BTLT Þ300 (đã nội suy hệ số nhân công, máy TC)Theo chương V, E-HSMT5,94100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK Þ300Theo chương V, E-HSMT541 mối nối
5Cung cấp, lắp đặt đĩa tole đầu cọcTheo chương V, E-HSMT27cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,5131100m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT20,163100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V, E-HSMT9,15m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,496m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,448m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,8553m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT1,424m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,2705tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0131tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0711tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1144tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,3099tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,1578tấn
19Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0364100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0896100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1629100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0714100m2
23Lắp đan nắp hầm tự hoạiTheo chương V, E-HSMT17cái
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,2016m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,4964m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT52,018m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT52,018m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT23,4939m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT5,1088m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,012m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT23,384m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,348m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT13,9057m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT7,2228m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,2706m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,721m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT1,785tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,3809tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1432tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,064tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,7977tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,3117tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT2,5472tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,3767tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,3556tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,9034tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4774tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,7419tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4064tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,4064tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0651tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0651tấn
53Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,5264100m2
54Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,7941100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1246100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,3824100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,16100m2
58VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT2,8537100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,6514100m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V, E-HSMT0,7393100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT2,2923100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0375100m2
63Lắp dựng đan bục giảngTheo chương V, E-HSMT18cái
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,54m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,2386m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,4794m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT32,838m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,7759m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT11,836m3
70Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT11,7499m3
71Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT13,9403m3
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT23,0299m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,8784m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT391,46m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT25,48m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT273,9516m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT350,6876m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT100,202m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT144,9m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT65,8m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT37,6m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT32,2m
83Đắp vữa trang trí hình quyển sáchTheo chương V, E-HSMT1bộ
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT23,2m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT23,36m2
86Ngâm nước xi măngTheo chương V, E-HSMT13,6m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,7m2
88Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT66,8352m2
89Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo chương V, E-HSMT15,0335m2
90Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chương V, E-HSMT159,06M2
91Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chương V, E-HSMT2,263M2
92Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmTheo chương V, E-HSMT53,03m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo chương V, E-HSMT232,69m2
94Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,1474tấn
95Gia công thép bản nối xà gồTheo chương V, E-HSMT0,0061tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,1342tấn
97Lắp đặt lưới mắt cáoTheo chương V, E-HSMT277,74M2
98Lắp dựng lan can inoxTheo chương V, E-HSMT27,85m2
99Lắp dựng Cửa khung sắt + lá chớpTheo chương V, E-HSMT35,52m2
100Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT12,64m2
101Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT2,88m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT5,6m2
103Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo chương V, E-HSMT1,44m2
104Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa , sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT24,9984m2
105Gia công khung trang trí STKTheo chương V, E-HSMT1,152m2
106Lắp dựng khung trang tríTheo chương V, E-HSMT1,152m2
107Lắp dựng cốt thép treo trầnTheo chương V, E-HSMT0,064tấn
108Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V, E-HSMT177,1m2
109Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT49,6M
110Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,067100m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT273,9516m2
112Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT391,46m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT595,7896m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT987,2496m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT273,9516m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT350,58561m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT4,5416100m2
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
119Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT8bộ
120Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT18bộ
121Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ 270Theo chương V, E-HSMT8bộ
122Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5WTheo chương V, E-HSMT3bộ
123Lắp đặt quạt trần sải cánh 550 + hộp sốTheo chương V, E-HSMT6cái
124Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT6cái
125Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT6cái
126Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo chương V, E-HSMT4cái
127Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo chương V, E-HSMT2cái
128Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo chương V, E-HSMT2cái
129Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 chấu 10A (hộp có mặt che)Theo chương V, E-HSMT6cái
130Lắp đặt các automat MCB-2P- 50A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT1cái
131Lắp đặt các automat MCB-2P- 32A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT2cái
132Lắp đặt các automat MCB-2P- 16A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT2cái
133Lắp đặt các automat MCB-2P- 10A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT6cái
134Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT435m
135Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT195m
136Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.0mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT45m
137Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT30m
138Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mmTheo chương V, E-HSMT165m
139Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 160x200x65Theo chương V, E-HSMT2hộp
140Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg)Theo chương V, E-HSMT4bộ
141Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (8kg)Theo chương V, E-HSMT4bộ
142Nội quy bảng tiêu lệnhTheo chương V, E-HSMT4bộ
143Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể ngang)Theo chương V, E-HSMT1bể
144Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện InoxTheo chương V, E-HSMT3bộ
145Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + phụ kiện InoxTheo chương V, E-HSMT2bộ
146Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện InoxTheo chương V, E-HSMT5bộ
147Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi)Theo chương V, E-HSMT8cái
148Lắp đặt vòi Inox fi 21Theo chương V, E-HSMT5bộ
149Lắp đặt van khoá uPVC Þ27Theo chương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt van khoá uPVC Þ34Theo chương V, E-HSMT2cái
151Lắp đặt van phaoTheo chương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmTheo chương V, E-HSMT0,17100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmTheo chương V, E-HSMT0,58100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT0,26100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mmTheo chương V, E-HSMT0,35100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo chương V, E-HSMT0,23100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4.3mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
159Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo chương V, E-HSMT15cái
160Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT12cái
161Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT8cái
162Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT6cái
163Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mmTheo chương V, E-HSMT6cái
164Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT5cái
165Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT8cái
166Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=21mmTheo chương V, E-HSMT5cái
167Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mmTheo chương V, E-HSMT10cái
168Lắp đăt tê 135 Þ60Theo chương V, E-HSMT8cái
169Lắp đặt tê 135 Þ90Theo chương V, E-HSMT10cái
170Lắp đặt tê 135 Þ114Theo chương V, E-HSMT9cái
171Lắp răng bịt đầu Þ90Theo chương V, E-HSMT2cái
172Lắp răng bịt đầu Þ114Theo chương V, E-HSMT2cái
173Lắp đặt rút 27/21Theo chương V, E-HSMT15cái
174Lắp đặt rút 90/60Theo chương V, E-HSMT10cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,1041100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0694100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,6893m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,2074tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V, E-HSMT0,1496100m2
6Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,748100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, E-HSMT0,088m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,572m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,8553m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,3185m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,65m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,36m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0196tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,043tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,2529tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,1225100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,072100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,0075m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,584m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,5138m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,72m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT67m2
24Lắp đặt bulong chân cột Fi 18, L= 650mmTheo chương V, E-HSMT16Cái
25Lắp dặt bulong Fi 12, L= 70mmTheo chương V, E-HSMT32Cái
26Sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,2614Tấn
27Sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,006Tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT0,2063tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT0,1049tấn
30Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,3112Tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,2674Tấn
32Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT0,738100M2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT0,72m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT0,72m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT51,45731m2
36Cắt khe co giãn đan sânTheo chương V, E-HSMT1,110m
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 6 XÍ (CẢI TẠO)
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V, E-HSMT1,98m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V, E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT18,1m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V, E-HSMT71,41m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, E-HSMT0,4m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V, E-HSMT44m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT246,49m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT6,72m2
9Đục lớp vữa láng sê nôTheo chương V, E-HSMT5,5m2
10Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V, E-HSMT1HT
11Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngTheo chương V, E-HSMT1HT
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,5m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT5,5m2
14Xây tường gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT0,225m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,25m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,171m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0846100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,7m3
19Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 250x250, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT44,975m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,14m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,9m2
22Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT96,9m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V, E-HSMT119,08m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT62,94m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT24,92m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT87,84m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT119,08m2
28Làm trần bằng tấm nhựaTheo chương V, E-HSMT43,45m2
29Nẹp trần nhôm 20x2, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT11M
30Gia công dầm trần, găng trần thép (không tính công lắp dựng khung trần, do cấu thành trong đơn giá làm trần)Theo chương V, E-HSMT0,3671tấn
31Lắp dựng cốt thép treo trầnTheo chương V, E-HSMT0,028tấn
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT3,96m2
33Lắp dựng cửa đi nhôm lamriTheo chương V, E-HSMT8,64m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT5,5m2
35Lắp dựng cửa khung sắt bảo vệ cửaTheo chương V, E-HSMT5,5m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT5,51m2
37Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT4bộ
38Lắp đặt đèn LED BULB bóng 1x5WTheo chương V, E-HSMT8bộ
39Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tác điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KATheo chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT135m
44Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo chương V, E-HSMT65m
45Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + phụ kiện InoxTheo chương V, E-HSMT6bộ
46Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi)Theo chương V, E-HSMT11cái
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT8bộ
48Lắp đặt vòi Inox fi 21Theo chương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt van khoá uPVC Þ27Theo chương V, E-HSMT4cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmTheo chương V, E-HSMT0,23100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmTheo chương V, E-HSMT0,26100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 3.0mmTheo chương V, E-HSMT0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,8mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
55Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo chương V, E-HSMT16cái
56Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT16cái
57Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT14cái
58Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT10cái
59Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mmTheo chương V, E-HSMT16cái
60Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT10cái
61Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mmTheo chương V, E-HSMT20cái
62Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mmTheo chương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê 135 Þ90Theo chương V, E-HSMT22cái
64Lắp đặt tê 135 Þ114Theo chương V, E-HSMT6cái
65Lắp răng bịt đầu Þ90Theo chương V, E-HSMT4cái
66Lắp răng bịt đầu Þ114Theo chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt rút 27/21Theo chương V, E-HSMT16cái
68Lắp đặt rút 34/27Theo chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt rút 90/60Theo chương V, E-HSMT16cái
E XÂY MỚI CỔNG RÀO + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,9482100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,6321100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT15,0405m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT3,442tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V, E-HSMT2,572100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT10,88100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, E-HSMT1,175m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,4199m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,8238m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,6642tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,6399100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,2502m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,38m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2881tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,9981tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,7049100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT21,954m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,6806tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,7292tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT2,9835100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,768m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0212tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0619tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,1624100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,72m3
26Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT12,6798m3
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT13,9565m3
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 50x230Theo chương V, E-HSMT40,144m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT341,5296m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT122,704m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT60,6464m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT15,2m
33Kẻ Jion âm cột (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Theo chương V, E-HSMT268,8m
34Đắp chữ bảng hiệu (trọn bộ nhân công + vật tư hoàn thiện)Theo chương V, E-HSMT1bộ
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V, E-HSMT341,5296m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT183,3504m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT524,88m2
38Lắp dựng hàng rào song sắt, khung thép V, song sắt thép đặcTheo chương V, E-HSMT67,55m2
39Lắp dựng hàng rào khung thép V + lưới B40Theo chương V, E-HSMT87,948m2
40Lắp dựng chong sắt đầu hàng ràoTheo chương V, E-HSMT6,657m2
41Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo chương V, E-HSMT13,2m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT188,5551m2
43Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo chương V, E-HSMT131,908M2
F SÂN NỀN + CỘT CỜ + BỒN CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,5104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,2286100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,01100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT1,634m3
5Lót tấm nilon đenTheo chương V, E-HSMT0,492100M2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo chương V, E-HSMT9,729100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4,706m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,684m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4,14m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,2027m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT2,972m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,1983tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2698tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,1487tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,0044tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1311tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,1292100m2
18Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,0192100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,552100m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,1768100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1085100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT681cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,3086m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT57,4334m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT20,9m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,7m2
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,3837m3
28Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m - Đường kính Þ400Theo chương V, E-HSMT31 đoạn ống
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,3024100M3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,3024100M3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT1,4976M3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0074100M3
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, Þ 21mm dày 1,6mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mmTheo chương V, E-HSMT1,12100m
35Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34Theo chương V, E-HSMT3cái
36Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21Theo chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt co 90 Þ 34Theo chương V, E-HSMT8cái
38Lắp đặt Tê 90 Fi 34Theo chương V, E-HSMT7cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT0,256M3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,328m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT3,264M2
42Lắp đặt nắp hố tướiTheo chương V, E-HSMT4CÁI
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V, E-HSMT4,8982100m3
44Lót tấm nilon đenTheo chương V, E-HSMT3,71100M2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT14,7m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT22,4m3
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V, E-HSMT0,518100m2
48Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT1,1088tấn
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,16m3
50Đắp đất nền trồng cỏTheo chương V, E-HSMT3,68m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,904m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,765m2
53Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x10mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT96m
54Lắp đặt cáp đồng đơn bọc PVC CV 3mm2, 0.6/1KVTheo chương V, E-HSMT18m
55Móc treo cápTheo chương V, E-HSMT11cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT0,053100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,0353100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,0036100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,1223m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,3454m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,2064m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0241tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0048tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0167tấn
65Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,008100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0288100m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,428m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,576m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT14,88m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,056m2
71Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT7,5166m2
72Ốp gạch gốm, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT3,54m2
73Trồng cỏ lá gừngTheo chương V, E-HSMT4,28m2
74Lắp đặt bản Inox 30x4Theo chương V, E-HSMT0,1M
75Lắp đặt ống Inox Þ 60 dày 1,5 lyTheo chương V, E-HSMT0,036100m
76Lắp đặt ống Inox Þ 90 dày 2 lyTheo chương V, E-HSMT0,036100m
77Lắp đặt ống Inox Þ 120 dày 2,5 lyTheo chương V, E-HSMT0,036100m
78Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo chương V, E-HSMT1Cái
79Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo chương V, E-HSMT1Cái
80Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo chương V, E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.009.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 4.009.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.009.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng Trọng tải ≥ 7,0 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi ≥ 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Đầm bánh thép Trọng lượng: ≥ 10 T.(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy ép cọc ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 Kw2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
14 Máy vận thăng > 2 tấn2
15 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
16 Máy phát điện ≥ 5 KVA2
17 Máy hàn ≥ 23 Kw2
18 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông300
19 Giàn giáo (2 chân + 2 chéo), đơn vị tính: bộ300
20 Khuôn lấy mẫu bê tông, đơn vị tính: bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->