Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 22:25:00 đến ngày 2021-12-13 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,213,086,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7345796472E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557632745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất tương tự của hợp đồng:Hợp đồng có đủ các nội dung công việc như sau: Thi công xây lắp móng cọc ép bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc hoàn thiện công trình, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống mạng Lan, hệ thống điện thoại, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy và chữa cháy). Thi công, lắp đặt đường dây trung thế 22kV trở lên và trạm biến áp công suất 1.500 KVA trở lên.* Lưu ý: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất). * Ghi chú chung cho mục 4:(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị hợp đồng mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị hợp đồng của tiêu chí đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.(4) Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Các tài liệu liên quan chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự do chủ đầu tư/cấp có thẩm quyền xác nhận/phê duyệt.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng;- Hoặc đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm như sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD TKBVTC ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành chế tạo máy hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (có cấp điện áp ≤ 35kV) trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp điện áp: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp điện áp khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành: Hệ thống điện hoặc Điện khí hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc tự động hóa hoặc nhiệt công nghiệp hoặc công nghệ Nhiệt – Điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành Điện hoặc hệ thống Điện hoặc Điện khí hóa (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành môi trường nước - cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (địa hình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp ngành trắc địa, bản đồ (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia khảo sát trắc địa/địa hình ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện có nội dung an toàn vệ sinh lao động hoặc cao hơn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện có công suất ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mỗi loại tối thiểu phải có 01 cái.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: m2.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 12-Khung giàn giáo các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: Khung.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Cải tạo, sửa chữa tổng thể các hạng mục tại 162 Nguyễn Văn Cừ, Hà Nội 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu tại Mục I – Yêu cầu về các tài liệu kèm theo, Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan.
+ Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
+ Số điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ 9552;
+ Số fax: 024 39440621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan) + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 2000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 210 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| B | Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà C-F | |||
| 1 | Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 24.000Btu Tính năng : Inverter Gas (Môi chất lạnh) : R32 Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu Tính năng : InverterGas (Môi chất lạnh) : R32Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| C | Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà D | |||
| 1 | Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu Tính năng : Inverter Gas (Môi chất lạnh) : R32 Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Quạt thông gió WC kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần- Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| D | Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà E | |||
| 1 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường - Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 650 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| E | Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà H1 | |||
| 1 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường - Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp Switch gom 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Switch 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Switch 12P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Cung cấp Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 10 | Cung cấp Loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| G | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà C-F | |||
| 1 | Cung cấp UPS 2kVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp Switch gom 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Switch 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Switch 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cung cấp Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Cung cấp Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Cung cấp Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| H | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà D | |||
| 1 | Cung cấp Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp Switch 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Switch 12P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cung cấp Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cung cấp Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| I | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà E | |||
| 1 | Cung cấp Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp ODF 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Thiết bị cân bằng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Card tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Card mở rộng nối khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp Card mở rộng 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp NVR 32 kênh-16TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp Màn hình giám sát 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bộ phân vùng 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp Amplier 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp Loa nén 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Cung cấp Tủ nguồn DB-UPS bao gồm :01 MCCB 2P-100A-18kA12 MCB 1P-20A-6kAVỏ tủ điện 800x600x250mmThanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo nhà H1 | |||
| 1 | Cung cấp Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Switch 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Cung cấp thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp Tủ Trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4 (Level-IV): 89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Cung cấp thiết bị đường cáp ngầm, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp Vỏ trạm kios (hợp bộ) 1500KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ trạm |
| 2 | Cung cấp Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 1500A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A, đầu cáp; 01 ngăn máy cắt 24kV 200A kèm relay sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp Ngăn tủ hạ thế tổng MBA 2500A - LV1.1 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:-Vỏ tủ : Khung vỏ tủ: C2200*R800*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh, có ngăn tổn thất. (01Cái)- Lộ vào : ACB 4P 2500A 100kA (1Cái); Motor sạc, 220Vac (1 Cái); Cuộn đóng, 220Vac (1 Cái); Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Bộ liên động cơ khí 02 ACB (1 bộ); Bộ điều khiển ATS 2 ACB (1 Cái); Biến dòng 2500A, 0.5CL, 15VA (cho đếm) (3 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo + tụ bù ) (4 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 250A 36kA (1 Cái); Chống sét van hạ thế (1 bộ).- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu:Thanh cái tổng 2500A cực trên tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 150A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ); - Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp Ngăn tủ hạ thế 2500A - LV1.2 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:- Vỏ tủ : Khung vỏ tủ C2200*R800*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh, có ngăn tổn thất. (1 Cái)- Lộ vào : ACB 4P 2500A 100kA (1 Cái); Motor sạc, 220Vac(1Cái); Cuộn đóng, 220Vac 1 Cái; Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Biến dòng 2500A, 0.5CL, 15VA (cho đếm) (3 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo ) (3 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 80A 36kA (1 Cái); MCCB 2P 25A 6kA (1 Cái);- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu : Thanh cái tổng 2500A cực trên tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 25A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ); - Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp Ngăn tụ bù hạ thế điều khiển tự động 400kVAr - CAP (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:Khung vỏ tủ C2200*R700*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh: (1 Cái); MCCB 3P 800A 50kA (1 Cái); MCCB 3P 100A 36kA (8 Cái); Contactor 3P 100A, coil 220Vac (8 Cái); Tụ bù 3P 25kvar, 415Vac ( loại khô ) (16 Cái); Bộ điều khiển tụ bù 8 bước (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái); Thanh cái 800A cực trên tới tủ tổng, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 800A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ);Thanh cái 800A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 400A dàn ngang 2, mạ thiếc (1 bộ);Thanh cái 100A nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa vỏ , mạ thiếc (1 bộ); Cảm biến nhiệt (1 cái); Quạt làm mát D200 (1 cái); Cáp đấu nối tụ bù (1 bộ); Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp Ngăn tủ hạ thế tổng phân phối 2500A - LV2 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm: - Vỏ tủ: Khung vỏ tủ C2200*R900*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh (1 Cái).- Lộ vào :ACB 4P 2500A 85kA (1 Cái); Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo ) (3 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái); Bộ đổi nguồn 220Vac/24Vdc (1 Cái); Rơ le trung gian 24Vdc (1 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 800A 70kA (2 Cái); MCCB 3P 500A 50kA (1 Cái); MCCB 3P 320A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 175A 36kA (2 Cái); MCCB 3P 100A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 63A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 32A 36kA (1 Cái);- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu : Thanh cái tổng 2500A cực trên tới tủ LV1.2 (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 1000A dàn ngang 2, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 800A nhánh, mạ thiếc (2 bộ); Thanh cái 630A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 320A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 175A - nhánh, mạ thiếc (2 bộ); Thanh cái 100/20A - nhánh, mạ thiếc (3 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ);- Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Cung cấp lắp đặt thiết bị Nội thất nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc của nhân viên Kích thước: W1600xD1200xH750 (±5%) mm và Hộc di động kích thước: W407xD520xH555(±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BNV, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc nhân viên Kích thước: W670xD600xH970 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: GNV, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chiếc |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu, Kích thước: W800xD450xH2036 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TTL, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc của trưởng phòng bao gồm Bàn làm việc Kích thước: W1800xH1200xD750 (±5%) mm. Bàn phụ Kích thước: W1000*D420*H760 (±5%) mm, hộc di động kích thước W430*D540*H555 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BTP, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc trưởng phòng Kích thước: W670 x D700 x H1200 - 1265 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GTP, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu, Kích thước: W800xD450xH2036 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TTL, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Kích thước: W1200xD32 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ:VN, khu vực phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,696 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bàn đọc sách kích thước W1400xD700xH750 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: BĐS, khu vực học tập, nghiên cứu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ghế đọc sách kích thước W585xD680xH1000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GĐS, khu vực học tập, nghiên cứu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ghế chủ toạ kích thước W900xD850xH850 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GT, Khu vực làm việc với người nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ghế khách kích thước W850xD850xH850 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GK, Khu vực làm việc với người nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bàn nhỏ Kích thước: W550xD550xH500 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BTN, Khu vực làm việc với người nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Giá đựng tài liệu Kích thước: W2030xD457xH2000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GTL, Khu vực Kho lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bàn họp lớn Kích thước: W8000xD2200xH760 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BH, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ghế chủ toạ Kích thước: W620xD720xH1290mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GCT, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GĐB, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ghế dãy sau Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GDS, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ghế dãy sau Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GDS, Khu vực Phòng họp giao ban) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| O | Cung cấp lắp đặt thiết bị Nội thất nhà D | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Giường đơn (bao gồm chăn, ga, gối, đệm) (ký hiệu trên bản vẽ: G2, Khu vực Phòng trực ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tap đầu giường Kích thước: W500xD400xH300 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TAP, Khu vực Phòng trực ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ quần áo Kích thước: W2200xD600xH2000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TQA, Khu vực Phòng trực ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ Bàn trà bao gồm Bàn Kích thước: W500xD500xH500 (±5%) mm và Ghế Kích thước: W540xD580xH805 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BT, Khu vực Phòng trực ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bàn Phòng họp kích thước W1400xD700xH750 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: BDB, Khu vực Phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GDB, Khu vực Phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn tiếp khách Kích thước: W2400xD1200xH750 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BA1, Khu vực Phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn tiếp khách Kích thước: W480xD460xH1209 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GA1, Khu vực Phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 2 Kích thước: W1800xD800xH750 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BA2, Khu vực Phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn loại 2 Kích thước: W490xD520xH890 (±5%) mm. (ký hiệu GA2, Khu vực Phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bàn soạn inox Kích thước: W1800xD800xH800 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BS, Khu vực Phòng bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bàn sơ chế Kích thước: W1800xD800xH800 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BSC, Khu vực Phòng bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| P | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn lạnh Casette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 210 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Giá treo quạt ( ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| Q | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà C-F | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 24.000Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn lạnh Casette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cung cấp Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt (ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| R | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà D | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió WC kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt ( ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| S | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà E | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 650 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| T | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà H1 | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường - Lưu lượng: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| U | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà A-B | |||
| 1 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch gom 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 12P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| V | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà C-F | |||
| 1 | Lắp đặt UPS 2kVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch gom 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| W | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà D | |||
| 1 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 12P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera bán cầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| X | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà E | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24P PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ODF 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị cân bằng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Card tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Card mở rộng nối khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Card mở rộng 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt NVR 32 kênh-16TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Màn hình giám sát 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ phân vùng 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Amplier 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Loa nén 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ nguồn DB-UPS bao gồm :01 MCCB 2P-100A-18kA.12 MCB 1P-20A-6kA.Vỏ tủ điện 800x600x250mm. Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| Z | Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ Nhà H1 | |||
| 1 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| AB | Lắp đặt thiết bị Hệ thống đường cáp ngầm, trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| AC | Thí nghiệm vật tư, thiết bị Hệ thống đường cáp ngầm, trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| AD | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần phá dỡ nhà A) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (trừ các phòng không cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tầng |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ (trừ các phòng không có cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tầng |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống mạng máy tính, camera cũ (trừ các phòng không có cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tầng |
| 10 | Tháo dỡ chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,412 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,277 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền, sàn, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,255 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (móng xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dầm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 18 | Phá dỡ khung thép đỡ chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá tường gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,073 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,301 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.148,529 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,647 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,781 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (kết cấu thép mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,121 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,26 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m3 |
| AE | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần cải tạo nhà A) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 3 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 4 | Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,891 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng | 15,891 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, thi công Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,229 | m3 |
| 15 | Cung cấp, thi côngXây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,211 | m3 |
| 16 | Cung cấp, thi công Ốp đá tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,076 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,88 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ KT 145x45x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,514 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xám xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,09 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,156 | m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.820,776 | m2 |
| 23 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,3 | m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 25 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.491,926 | m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.134,07 | m2 |
| 28 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,156 | m2 |
| 29 | Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit chống trơn màu ghi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,982 | m2 |
| 30 | Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit màu be vân mây KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,751 | m2 |
| 31 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công Lát len đá chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,783 | m2 |
| 33 | Cung cấp, thi công Quét epoxy len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,697 | m2 |
| 34 | Cung cấp, gia công lan can thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,13 | m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn xà gồ mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 37 | Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m |
| 39 | Cung cấp, thi công Quét chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,48 | m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công Khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Cung cấp, thi công Ốp đá khu bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Tấm compact màu ghi dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,348 | m2 |
| 44 | Cung cấp, thi công Sản xuất và lắp đặt cửa thủy lực loại 5 tấm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m2 |
| 45 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,08 | m2 |
| 46 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,83 | m2 |
| 47 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm dán phản quang, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,578 | m2 |
| 48 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình cố định, kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,877 | m2 |
| 49 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình cố định, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,543 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 51 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,822 | m2 |
| 52 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 53 | Cung cấp Vách khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,01 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách, cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,058 | m2 |
| 55 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,258 | m2 |
| 56 | Cung cấp, thi công Vách thạch cao chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,909 | m2 |
| 57 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,873 | m2 |
| 58 | Cung cấp, thi công Lát gạch đất nung 300x300mm (lát mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,995 | m2 |
| 59 | Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | m3 |
| 60 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 61 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,026 | 100m2 |
| AF | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần phá dỡ nhà B) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vữa láng mái, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,855 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,805 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ móng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,438 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông bản thang, mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dầm thang, dầm mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 13 | Phá dỡ khung thép đỡ chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,087 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,747 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,872 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,163 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,451 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (kết cấu thép mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,899 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| AG | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần cải tạo nhà B) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (lanh tô cửa, giằng tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 3 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,515 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công Óp gạch thẻ KT 145x45x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,706 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Ốp đá granit màu xám xanh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,87 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,392 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,931 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,324 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,932 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,392 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit chống trơn màu ghi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit màu be vân mây KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,349 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công Lát sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Quét epoxy len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (xà gồ mái, mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,213 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,206 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,107 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,76 | m |
| 30 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (mái, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,432 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp, thi công Ốp đá khu bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m2 |
| 33 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm khu vệ sinh, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,617 | m2 |
| 35 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 36 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 37 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,883 | m2 |
| 38 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách, cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,703 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,031 | 100m2 |
| AH | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-175A-25KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-175A-25KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-200A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng 200/5A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 200A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-6KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 46 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.3/3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 58 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 4.1/4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 16 Modul (Tủ điện phòng 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Cung cấp lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Tủ điện phòng 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (Tủ điện phòng 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 4.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 4.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X25 MM2+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 75 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X10 MM2+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 76 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X4 MM2+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 77 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 78 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X6 MM2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 79 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X4 MM2+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 80 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.166 | m |
| 81 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.435 | m |
| 82 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 83 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | m |
| 84 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208 | m |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| 95 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 96 | Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần 14w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 98 | Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 99 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| AI | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D76 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D110 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D90 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D76 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D60 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D42 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D140/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Cung cấp lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 82 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà A-B | |||
| 1 | Thi công bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Máy |
| 2 | Thi công, lắp đặt Điều hòa 48000BTU Casseetle ( lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 3 | Thi công, lắp đặt Điều hòa 24000BTU Casseetle ( lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Thi công, lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D42 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 21 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m |
| 22 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m |
| 23 | Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 250X200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 300X200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 400X250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (450x450), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (800x300), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (300x200), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 400X250XL800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X200XL800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm đế, mặt, hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 53 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 54 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 55 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | m |
| 56 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 57 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 58 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 59 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| AK | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà A-B | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 2m trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,9 | 10m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 150x50mm, có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng đứng máng cáp 90 độ máng 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ti treo M8 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện thoại 100p bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 20p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ODF 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Patch Panel 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | bộ |
| AL | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ tường 110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,993 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tháo dỡ tấm panel sàn nhà F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,002 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545,182 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,999 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá bậc cầu thang, tam cấp, móng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,823 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bê tông bản thang, dầm, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,642 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,51 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép (tháo dỡ thang thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (lắp dựng, tháo dỡ theo biện pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi | 1.604,76 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,094 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m3 |
| AM | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần xây mới nhà F) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | 100m |
| 2 | Cung cấp vật liệu, thi công Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 mối nối |
| 3 | Cung cấp Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ đầu cọc bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| 9 | Đào, sửa móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,478 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 14 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | tấn |
| 15 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 16 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,604 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,807 | m3 |
| 24 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 27 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 29 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cột (cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 31 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,498 | m3 |
| 33 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 34 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 35 | Cung cấp, thi công Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m3 |
| 37 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 39 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | tấn |
| 40 | Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m3 |
| 41 | Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bê tông giằng tường lan can mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 42 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,853 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,207 | tấn |
| 44 | Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,237 | m3 |
| 45 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,456 | m3 |
| 46 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,831 | m3 |
| 47 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,649 | m3 |
| 48 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,61 | m2 |
| 49 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,822 | m2 |
| 50 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,695 | m2 |
| 51 | Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,335 | m2 |
| 52 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,996 | m2 |
| 53 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,822 | m2 |
| 54 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,021 | m2 |
| 55 | Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,433 | m2 |
| 56 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,963 | m2 |
| 57 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,771 | m2 |
| 58 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,778 | m2 |
| 59 | Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 60 | Cung cấp, thi công Lát bậc cầu thang gạch Granite 300x300m chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,307 | m2 |
| 61 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,701 | m2 |
| 62 | Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 (lát mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,878 | m2 |
| 63 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mm (lát mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,878 | m2 |
| 64 | Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột- gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,487 | m2 |
| 65 | Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ KT 145x45x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,46 | m2 |
| 66 | Cung cấp, thi công Ốp tường chân tường gạch Granite 600x150mm (cắt từ gạch lát nền cùng loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,113 | m2 |
| 67 | Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,85 | m2 |
| 68 | Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,778 | m2 |
| 69 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 71 | Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 72 | Cung cấp, thi công Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 73 | Cung cấp, thi công Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 74 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,783 | m2 |
| 75 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,783 | m2 |
| 76 | Cung cấp, thi công Gia công lan can ống Inox 304 D32x1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | kg |
| 77 | Cung cấp, thi công lan can ống Inox 304 D12x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,562 | kg |
| 78 | Cung cấp, thi công lan can hộp Inox 304 20x20x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | kg |
| 79 | Cung cấp, thi công vịn gỗ dỗi D60, sơn hoàn thiện PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m2 |
| 81 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, thi công cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 83 | Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | m3 |
| 84 | Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 86 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,902 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt khung Inox hộp treo lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 95 | Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (mặt lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,452 | m2 |
| 96 | Cung cấp, gia công thang sắt (nhà Fsang nhà C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt (nhà Fsang nhà C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | tấn |
| 98 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,738 | 1m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,09 | m2 |
| 100 | Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 101 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| 102 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 103 | Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 104 | Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 105 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,052 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,74 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt vách compact màu ghi dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 113 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 114 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, dầm đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 115 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, dầm đáy bể (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 116 | Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 117 | Cung cấp, thi công Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 118 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bể (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 120 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | m2 |
| 121 | Cung cấp, thi công Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,49 | m2 |
| 122 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. Dung dịch chống thấm Flinkote (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,49 | m2 |
| 123 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,334 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 126 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,24 | m2 |
| AN | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần cải tạo nhà C) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100kg |
| 5 | Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100kg |
| 6 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công Xây tường gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,228 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,512 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công Xây tường gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm - chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,348 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100kg |
| 14 | Cung cấp, thi công cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100kg |
| 15 | Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 16 | Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100kg |
| 18 | Cung cấp, thi công Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 20 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 21 | Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100kg |
| 22 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố móng cột (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m2 |
| 23 | Cung cấp, thi công Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300 (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (thang bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 25 | Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,791 | m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | 100kg |
| 27 | Cung cấp, thi công Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (xây bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m3 |
| 29 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,058 | m2 |
| 30 | Cung cấp, thi công Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,575 | m2 |
| 31 | Cung cấp, thi công Lát gạch Granite 300x300mm chống trơn bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,623 | m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,058 | m2 |
| 33 | Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D32x1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,007 | kg |
| 34 | Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D12x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | kg |
| 35 | Cung cấp, Gia công lan can, hộp Inox 304 20x20x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | kg |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x70mm, sơn hoàn thiện PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 38 | Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D32x1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,554 | kg |
| 39 | Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D12x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | kg |
| 40 | Cung cấp, Gia công lan can, hộp Inox 304 20x20x0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | kg |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x70mm, sơn hoàn thiện PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 43 | Cung cấp, Gia công lan can, thép ống D60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,321 | kg |
| 44 | Cung cấp, Gia công lan can, thép ống D27x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | kg |
| 45 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m2 |
| 47 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,269 | m2 |
| 48 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,996 | m2 |
| 49 | Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,175 | m2 |
| 50 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,265 | m2 |
| 51 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,18 | m2 |
| 52 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,268 | m2 |
| 53 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,176 | m2 |
| 54 | Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,992 | m2 |
| 55 | Thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,392 | m2 |
| 56 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,117 | m2 |
| 57 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,685 | m2 |
| 58 | Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng - gạch bê tông nhẹ KT 600x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,229 | m2 |
| 59 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,229 | m2 |
| 60 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,754 | m2 |
| 61 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,583 | m2 |
| 62 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,809 | m2 |
| 63 | Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,672 | m2 |
| 64 | Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột-tiết gạch thẻ KT 145x45x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,979 | m2 |
| 65 | Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,463 | m2 |
| 66 | Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (mặt lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 67 | Cung cấp, Gia công, sơn hoàn thiện, lắp dựng khung thép V40x40x1.5 đỡ mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | kg |
| 68 | Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 70 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Cung cấp, Gia công khung thép đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 77 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,872 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng khung thép đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,206 | m2 |
| 79 | Cung cấp lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,577 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,577 | m2 |
| 81 | Cung cấp, Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 83 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 84 | Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 03 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 86 | Cung cấp, thi công cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100kg |
| 87 | Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 88 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,604 | m2 |
| 89 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,92 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 91 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,425 | m2 |
| 92 | Cung cấp Cửa thủy lực 2 cánh + vách hệ 65, kính cường lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 93 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m2 |
| 94 | Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 95 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,717 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 97 | Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 98 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 1m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt tôn mạ nhôm kẽm 1 lớp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,569 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,077 | m2 |
| 102 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | 100m2 |
| AO | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà C | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-160A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-200A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng 200/5A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 200A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-63A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-63A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.5/1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.1/3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul (Tủ điện phòng 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-63A-10KA (Tủ điện phòng 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.3/3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng 2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.6/3.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.7/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul (Tủ điện phòng 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-63A-10KA (Tủ điện phòng 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 3.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 3.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X16 MM2+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 96 | Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 97 | Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC -450/750V 2X6 MM2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 98 | Cung cấp kép rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.566 | m |
| 99 | Cung cấp kép rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.556 | m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 101 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189 | m |
| 102 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.721 | m |
| 103 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 104 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 105 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 113 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED ốp trần -14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 115 | Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 116 | Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| AP | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà F | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-100A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng 100/5A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 100A (1kg) (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X10 MM2+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 45 | Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC -450/750V 2X10 MM2+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC -450/750V 2X4 MM2+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Cung cấp kéo rải CU/PVC-1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,4 | m |
| 48 | Cung cấp kéo rải CU/PVC-1x1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,8 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp LED đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần -14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| AQ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà C-F (Phần cấp thoát nước khối nhà C) | |||
| 1 | Cung cấp Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 75 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AR | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà C-F (Phần cấp thoát nước khối nhà F) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Vòi hoa sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AS | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà C-F | |||
| 1 | Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa 18000BTU treo tường Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo, ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 18 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 19 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 20 | Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 300X200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (300x300), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x300), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X250XL800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X200XL800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 200X200XL800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 48 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 49 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756 | m |
| 50 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 51 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 52 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m |
| 53 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| AT | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà C-F | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,4 | 10m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 150x50mm, có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng đứng máng cáp 90 độ máng 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng ngang máng cáp 90 độ máng 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Ti treo M8 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện thoại 120p bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 20p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | phiến |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ODF 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Patch Panel 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Patch Panel 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| AU | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà D (Phần Phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,762 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,197 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,804 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (trừ các phòng không cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tầng |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khu |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ (trừ các phòng không có cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tầng |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống mạng máy tính, camera cũ (trừ các phòng không có cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tầng |
| 11 | Tháo dỡ di chuyển tec nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,31 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,358 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.499,176 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,23 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tháo dỡ mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,564 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép (kết cấu thép mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,89 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,703 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,104 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch chống nóng mái bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,14 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,167 | m2 |
| 23 | Phá dỡ móng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (sàn bê tông trong ô thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,972 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,116 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m3 |
| AV | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà D (Phần cải tạo) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,574 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100kg |
| 3 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100kg |
| 4 | Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,17 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.509,741 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,096 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,767 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.719,682 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,1 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,17 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.229,612 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 60x60cm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,06 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 60x60cm dày 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,049 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,709 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Lát nền gạch đất nung kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,709 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,13 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,423 | m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,933 | m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,764 | m2 |
| 23 | Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 25 | Cung cấp, Gia công, sơn hoàn thiện, lắp dựng khung thép V40x40x1.5 đỡ mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,472 | kg |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 31 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Cung cấp, Lắp dựng Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Thang sắt thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 35 | Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | tấn |
| 41 | Cung cấp, Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,017 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,995 | m2 |
| 44 | Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 03 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | md |
| 46 | Cung cấp Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,118 | kg |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,228 | m2 |
| 48 | Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp Vách khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình mở hất, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,328 | m2 |
| 55 | Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng Vách thạch cao chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,928 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,528 | m2 |
| 59 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,89 | m2 |
| 60 | Cung cấp, thi công lợp tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| AW | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà D | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x250, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB-4P-250A-25KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-250A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng 250/5A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 250A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-32A-10KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.1-2.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 40 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cung cấp lắp đặt MCB-3P-20A-10KA (Tủ điện phòng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X35 MM2+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 63 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X25 MM2+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 64 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 65 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X6 MM2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 66 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X6 MM2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 67 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | m |
| 68 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.952 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976 | m |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED ốp trần - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 84 | Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| AX | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước trong nhà khối nhà D | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D76 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D110 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D90 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D76 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt nút bịt D42 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AY | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà D | |||
| 1 | Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa 24000BTU Casseetle ( lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 4 | Lắp đặt Điều hòa 12000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 19 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 20 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 21 | Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 150X150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (300x300), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200), kèm lọc bụi G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 200X150XL1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 42 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 43 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | m |
| 44 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 45 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m |
| 47 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| AZ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà D | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 1xRj45, Kèm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 10m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Máng nhựa PVC 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 30p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Patch Panel 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| BA | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,973 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,654 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,366 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,628 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,002 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát mái, lớp vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,245 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,258 | m |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,963 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| BB | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Phần cải tạo) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,359 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,359 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,948 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,374 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m2 |
| 14 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 15 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 16 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp Vách kính nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,112 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,709 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,245 | m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,245 | m2 |
| 22 | Cung cấp, gia công lan can ban công Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,068 | kg |
| 23 | Cung cấp, gia công lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,945 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,123 | m2 |
| 25 | Cung cấp, thi công Lát gạch Granite KT 300x300mm chống trơn bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| BC | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Bổ sung thang thép) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Cung cấp, Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2747 | m2 |
| BD | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ tôn sơn tĩnh điện kt 500x400x200mm (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-32A-18KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phòng 6 modul (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Đèn led panel -36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần -14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Quạt hút mùi âm trần -20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X4 MM2+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Cung cấp kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 23 | Cung cấp kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,7 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bền M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| BE | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước trong nhà khối nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước lạnh D20- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước lạnh D25- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước nóng D20- PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Cút ren trong PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Van xả khí tự động D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Tê u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Tê u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BF | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà E | |||
| 1 | Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa 12000BTU Casseetle (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 17 | Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 18 | Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 24 | Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 25 | Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| BG | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | 10m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BH | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Đường giao thông trên mặt đường hiện trạng) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng quét sạch rác trên mặt đường trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,463 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m |
| BI | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Thi công Sân BTXM trên nền sân bê tông hiện trạng) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng quét sạch rác trên mặt đường trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cung cấp, thi công Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,128 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,86 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m |
| 8 | Tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,54 | m2 |
| BJ | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Vỉa hè) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công đất đắp (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,678 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,678 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,779 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,779 | m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (phần bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,249 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót (phần bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm (phần bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1 | m |
| 11 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công Lát tấm đan lót rãnh bê tông KT 500x300x60 (phần bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| BK | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H1 (phần Phá dỡ Nhà H1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3124 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch, vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,366 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0693 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4928 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| BL | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H1 (phần Cải tạo Nhà H1) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,875 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8684 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7434 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6224 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 600x600mm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3748 | m2 |
| 8 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 9 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 10 | Cung cấp Cửa sổ 1 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 11 | Cung cấp Vách kính cố định hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,475 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn 3 lớp, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | 100m2 |
| BM | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà H1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện phân phối, KT: 800x600x200, Tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x4 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| BN | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điều hòa nhà H1 | |||
| 1 | Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt lại điều hòa 18000BTU Casseetle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ônD6.35 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ônD21 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| BO | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điện nhẹ nhà H1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt , hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tủ đấu dây tổng kích thước 400x300x150mm (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | phiến |
| BP | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H2 (phần phá dỡ Nhà H2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,422 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| BQ | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H2 (phần cải tạo Nhà H2) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,422 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,758 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,554 | m2 |
| BR | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà M2 (phần phá dỡ Nhà M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ điện, bốc vận chuyển xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ sê nô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ bê tông dầm, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| BS | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà M2 (phần xây mới Nhà M2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ nền bê tông hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 14 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 18 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 32 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 33 | Cung cấp, gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 35 | Cung cấp, gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | m3 |
| 39 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,626 | m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,286 | m2 |
| 44 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,286 | m2 |
| 45 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,074 | m2 |
| 46 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắt đặt cửa sổ lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 49 | Cung cấp, thi công Lợp mái bằng tôn sóng 03 lớp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắt đặt tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 53 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 54 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 55 | Cắt khe đường dốc (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 10m |
| BT | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà M2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| BU | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà K (Phần xây lắp Nhà K) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền sân hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,979 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo móng M20x700-5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 10 | Cung cấp Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 12 | Cung cấp Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 14 | Cung cấp Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 16 | Cung cấp, thi công Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | md |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Chếch uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Cung cấp, thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| BV | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà K | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đèn led 0.6m 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| BW | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần cổng chính, cổng phụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 2 | Dỡ bỏ tấm Aluminium bọc ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,715 | m2 |
| 4 | Cung cấp, Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Cung cấp, Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,577 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Ốp gạch vào tường, trụ gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,715 | m2 |
| BX | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào loại 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,57 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 4 | Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,824 | m2 |
| BY | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào loại 2) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,762 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,03 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,732 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| BZ | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào trạm biến áp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 15 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 22 | Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,824 | m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m2 |
| 25 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,598 | m2 |
| CA | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Cấp, thoát nước tổng thể (Phần cấp nước) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| CB | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Cấp, thoát nước tổng thể (Phần thoát nước) | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,924 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,737 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,316 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,773 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,766 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | m3 |
| 15 | Cung cấp, thi công Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Nắp đan composit tải trọng 125KN KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| CC | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điện nhẹ tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy quang dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp HDMI dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp âm thanh chống cháy ngoài nhà 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | 10 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 100P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 10 m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | 10m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7 | 10m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 16 | Cung cấp kéo rải Cáp điện Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Cung cấp kéo rải Cáp điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Cung cấp kéo rải Cáp điện Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Cung cấp kéo rải Cáp điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m³ |
| 21 | Cung cấp, thi công ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m² |
| 22 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,516 | m³ |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 25 | Chèn sỏi lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Nắp hố ga bằng gang KT 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m³ |
| 28 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m³ |
| 29 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m³ |
| 30 | Gạch viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 31 | Băng báo hiệu cáp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m² |
| CD | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Phần bó vỉa) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,998 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 6 | Cung cấp, thi công Bó vỉa đá xanh đen 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,56 | m |
| CE | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Vườn hoa T2) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 2 | Cung cấp, thi công Trồng cây bóng mát + ăn quả H=7-9m, D gốc=35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| CF | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Vườn hoa T1) | |||
| 1 | Vệ sinh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Bóc lớp đá ốp đài phun nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 4 | Cắt tỉa tạo khuôn vườn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| CG | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Chống sét tổng thể (Phần vật liệu tiếp đất an toàn điện) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt ( 1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 6 | Cung cấp, thi công Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| CH | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Chống sét tổng thể (Phần vật liệu chống sét E.S.E) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bulong, Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bện 70mm2 dẫn vào thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bộ ghép nối Inox dài 3m, đường kính D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Chân trụ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa, hộp sắt sơn tỉnh điện , KT: 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 11 | Cung cấp, thi công Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| CI | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà để máy phát điện (Phần xây lắp Nhà để máy phát điện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá nền bê tông hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 14 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 18 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 21 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 32 | Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 33 | Cung cấp, Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 35 | Cung cấp, Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m3 |
| 39 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,94 | m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,316 | m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,922 | m2 |
| 44 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,94 | m2 |
| 45 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,898 | m2 |
| 46 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắt đặt cửa sổ lưới chống côn trùng. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 49 | Cung cấp, thi công Lợp mái bằng tôn sóng 03 lớp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 53 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 54 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m2 |
| 55 | Cắt khe đường dốc (Phần đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| CJ | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| CK | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần dầm BTCT) | |||
| 1 | Đục mở rộng, đục bề mặt bê tông kém chất lượng các vị trí dầm bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt kết cấu bê tông vừa đục tẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp hóa chất chuyển hóa bụi gỉ sét còn lại, tạo lớp bao bọc chống gỉ cho thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Quét lớp chất kết dính giữa bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Quét lớp (2-3 lớp) bảo vệ bề mặt cấu kiện bê tông tại các vị trí mới thi công sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| CL | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần sàn BTCT) | |||
| 1 | Đục mở rộng, đục bề mặt bê tông kém chất lượng các vị trí sàn bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt kết cấu bê tông vừa đục tẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp hóa chất chuyển hóa bụi gỉ sét còn lại, tạo lớp bao bọc chống gỉ cho thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Quét lớp chất kết dính giữa bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Quét lớp (2-3 lớp) bảo vệ bề mặt cấu kiện bê tông tại các vị trí mới thi công sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,812 | m2 |
| CM | Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần sàn tường gạch) | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát tường tại các vị trí được đánh giá nguy hiểm do ẩm mốc, bong vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,68 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi đục lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,68 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Thi công lớp hồ dầu (5kg xi măng/m2) có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,68 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,68 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| CN | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt module đầu vào , đầu ra (IO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.353,448 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,32 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,25 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, DK40mm (bảo vệ cáp đi ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 13 | Đục tường đi ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 14 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,74 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,83 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,83 | m3 |
| 17 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,74 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| CO | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà C | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt module đầu vào, đầu ra (IO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,99 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,11 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,5 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 13 | Đục tường đi ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | lỗ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| CP | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà F | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,63 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,35 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Đục tường đi ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lỗ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| CQ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà D | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt module đầu vào, đầu ra (IO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,15 | m |
| 9 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,65 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Đục tường đi ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| CR | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,08 | m |
| 7 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| CS | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà C | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,676 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,676 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| CT | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà F | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,737 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,737 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| CU | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà D | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,58 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,58 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| CV | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,105 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,105 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CW | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Tê thép hàn, DN100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Chếch thép hàn DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D100 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1200x1200x400 (bao gồm 01 kìm cộng lực;04 mặt nạ phòng độc;01 cưa tay ; 01 búa ;01 xà beng; 01 chăn chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường bêtông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Phủ bitum ống thép chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| CX | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà C | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Khoan rút lõi đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 1m2 |
| CY | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà F | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Khoan rút lõi đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ khoan |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1m2 |
| CZ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà D | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Khoan rút lõi đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ khoan |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1m2 |
| DA | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà E | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Khoan rút lõi đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ khoan |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DB | Thi công xây lắp Tháo dỡ hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ Ống ghen D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ Đầu báo khói thường + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 5 | Tháo dỡ Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ Tổ hợp chuông đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Tháo dỡ Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Tê thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Côn thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Gíá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Gíá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| DC | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Trạm biến áp 1500kVA (Phần bệ móng TBA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Cung cấp, thi công Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Cung cấp, thi công Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 14 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,267 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Gia công thép hình ghi chắn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,57 | kg |
| 18 | Cung cấp, thi công Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 20 | Cung cấp, thi công Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 21 | Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| DD | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Trạm biến áp 1500kVA | |||
| 1 | Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 (6 sợi/pha) đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (6 sợi/pha) đấu nối từ tủ ATS sang tủ hạ thế phân phối tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m |
| 3 | Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (2 sợi/pha) đấu nối từ tủ ATS sang tủ hạ thế tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 4 | Cung cấp Cáp 24kv đi máy biến áp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x70mm2 (1 sợi/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đầu cápTplug in 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Cung cấp Giá đỡ cáp hạ, trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Cung cấp Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6-2500 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Cung cấp Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Báo sự cố đầu cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở sấy kềm rơle nhiệt điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bộ báo sự cố bằng tin nhăn SMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 29 | Cung cấp, thi công Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| DE | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Tuyến cáp ngầm trung thế 24KA | |||
| 1 | Cung cấp Cáp ngầm 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cung cấp Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Cung cấp Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 7 | Cung cấp Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Viên |
| 8 | Cung cấp, thi công Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 10 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 11 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| DF | Thi công tháo dỡ Trạm biến áp 400kVA cũ | |||
| 1 | Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại MBA và tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 7 | Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 9 | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/ 1 đầu cáp |
| DG | Thi công tháo dỡ Trạm biến áp 560kVA cũ | |||
| 1 | Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 560 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại MBA và tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 7 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 9 | Tháo vỏ trạm hợp bộ 560kVA cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/ 1 đầu cáp |
| DH | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Tuyến cáp ngầm hạ thế 0.6/1KA | |||
| 1 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x240+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,04 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,92 | m |
| 3 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,4 | m |
| 4 | Cung cấp Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/Fr - PVC- 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 5 | Cung cấp Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/Fr - PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,65 | m |
| 6 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,25 | m |
| 7 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m |
| 8 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,57 | m |
| 9 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 10 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,71 | m |
| 11 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 12 | Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x240+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp, thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m3 |
| 16 | Cung cấp Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.866,6 | Viên |
| 17 | Cung cấp, thi công Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,26 | m |
| 18 | Cung cấp Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Cung cấp Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Cung cấp Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Cung cấp Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp Đầu cốt đồng M16, M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1lỗ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Góc vuông 90 độ thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Góc chữ C thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L40x4 đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông không cốt thép chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,563 | m3 |
| 33 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m3 |
| 34 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 35 | Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,867 | 1000v |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | 100m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,014 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,014 | m3 |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| DI | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần cột đèn chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M16x310x310x500 đầy đủ ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300 đầy đủ ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép phi 10, L=2,5m có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp, thi công Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 9 | Cung cấp, thi công cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn ĐC-01 đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột + át 10A + cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tay chùm 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu chùm 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liền cần cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột + át 10A + cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp bóng công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn lên đèn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| DJ | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần rãnh cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Lưới nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp khô 1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| DK | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần tủ điện chiếu sáng tổng thể) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tổng thể, KT: 1200x600, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ổn áp 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc tơ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Time 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3 pha 10-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bóng đèn mở 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 3 pha 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DL | Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần tủ điện bơm nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện bơm nước sinh hoạt, KT: 800x800x300, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 3 pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| DM | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7345796472E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557632745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất tương tự của hợp đồng:Hợp đồng có đủ các nội dung công việc như sau: Thi công xây lắp móng cọc ép bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc hoàn thiện công trình, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống mạng Lan, hệ thống điện thoại, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy và chữa cháy). Thi công, lắp đặt đường dây trung thế 22kV trở lên và trạm biến áp công suất 1.500 KVA trở lên.* Lưu ý: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất). * Ghi chú chung cho mục 4:(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị hợp đồng mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị hợp đồng của tiêu chí đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.(4) Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Các tài liệu liên quan chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự do chủ đầu tư/cấp có thẩm quyền xác nhận/phê duyệt.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng;- Hoặc đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm như sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Đã tốt nghiệp ngành Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD TKBVTC ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp | 1 | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành chế tạo máy hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (có cấp điện áp ≤ 35kV) trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp điện áp: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp điện áp khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí | 1 | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành: Hệ thống điện hoặc Điện khí hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc tự động hóa hoặc nhiệt công nghiệp hoặc công nghệ Nhiệt – Điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành Điện hoặc hệ thống Điện hoặc Điện khí hóa (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp ngành môi trường nước - cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ phụ trách trắc địa (địa hình) | 1 | - Đã tốt nghiệp ngành trắc địa, bản đồ (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia khảo sát trắc địa/địa hình ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Đã tốt nghiệp một trong các ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện có nội dung an toàn vệ sinh lao động hoặc cao hơn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu ≥ 10 T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,7 m3 | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy phát điện có công suất ≥ 50 KVA | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, thủy bình | - Mỗi loại tối thiểu phải có 01 cái.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1 |
| 11 | Ván khuôn | - Số lượng: m2.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 800 |
| 12 | Khung giàn giáo các loại | - Số lượng: Khung.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị). | 1500 |
| 13 | Máy ép cọc | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi