Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176854-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 22:25:00 đến ngày 2021-12-13 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,213,086,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7345796472E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557632745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất tương tự của hợp đồng:Hợp đồng có đủ các nội dung công việc như sau: Thi công xây lắp móng cọc ép bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc hoàn thiện công trình, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống mạng Lan, hệ thống điện thoại, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy và chữa cháy). Thi công, lắp đặt đường dây trung thế 22kV trở lên và trạm biến áp công suất 1.500 KVA trở lên.* Lưu ý: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất). * Ghi chú chung cho mục 4:(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị hợp đồng mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị hợp đồng của tiêu chí đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.(4) Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Các tài liệu liên quan chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự do chủ đầu tư/cấp có thẩm quyền xác nhận/phê duyệt.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng;- Hoặc đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm như sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD TKBVTC ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp một trong các ngành chế tạo máy hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (có cấp điện áp ≤ 35kV) trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp điện áp: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp điện áp khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp một trong các ngành: Hệ thống điện hoặc Điện khí hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc tự động hóa hoặc nhiệt công nghiệp hoặc công nghệ Nhiệt – Điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp một trong các ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp một trong các ngành Điện hoặc hệ thống Điện hoặc Điện khí hóa (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành môi trường nước - cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (địa hình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp ngành trắc địa, bản đồ (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia khảo sát trắc địa/địa hình ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp một trong các ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện có nội dung an toàn vệ sinh lao động hoặc cao hơn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện có công suất ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi loại tối thiểu phải có 01 cái.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: m2.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 800
12-Khung giàn giáo các loại
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: Khung.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1500
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Cải tạo, sửa chữa tổng thể các hạng mục tại 162 Nguyễn Văn Cừ, Hà Nội
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan , địa chỉ: Tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan - Lô E3 - Phố Dương Đình Nghệ - Phường Yên Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ 9552; + Số fax: 024 39440621.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam - Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam - Công ty TNHH Cơ điện Thái An gồm: ++ Công ty Cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội; ++ Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 532 Trần Khát Chân, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội; ++ Công ty TNHH Cơ điện Thái An. Địa chỉ: Số 12A, ngách 173/151 Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Tp Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia. Địa chỉ: Số 10 Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Bộ Xây dựng. Địa chỉ: 37 Lê Đại Hành – Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông. Địa chỉ: Số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan. Địa chỉ: Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan , địa chỉ: Tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan - Lô E3 - Phố Dương Đình Nghệ - Phường Yên Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ 9552; + Số fax: 024 39440621.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu tại Mục I – Yêu cầu về các tài liệu kèm theo, Chương V, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ 9552; + Số fax: 024 39440621.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan) + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà A-B
1Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió
- Lưu lượng: 2000 m3/h
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cung cấp Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 210 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
B Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà C-F
1Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 24.000Btu
Tính năng : Inverter
Gas (Môi chất lạnh) : R32
Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz
Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu Tính năng : InverterGas (Môi chất lạnh) : R32Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
3Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 200 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
C Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà D
1Cung cấp Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000Btu
Tính năng : Inverter
Gas (Môi chất lạnh) : R32
Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cung cấp Quạt thông gió WC kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần- Lưu lượng: 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
D Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà E
1Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường
- Lưu lượng: 150 m3/h
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 650 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
E Cung cấp thiết bị hệ thống Điều hòa không khí và thông gió nhà H1
1Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường
- Lưu lượng: 100 m3/h
Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cung cấp Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà A-B
1Cung cấp Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cung cấp Switch gom 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp Switch 24PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cung cấp Switch 12P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cung cấp Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Cung cấp Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cung cấp Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Cung cấp Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
10Cung cấp Loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
G Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà C-F
1Cung cấp UPS 2kVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cung cấp Switch gom 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp Switch 12PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cung cấp Switch 24PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Cung cấp Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cung cấp Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Cung cấp Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Cung cấp Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Cung cấp Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
H Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà D
1Cung cấp Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cung cấp Switch 12PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp Switch 12P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cung cấp Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cung cấp Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Cung cấp Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Cung cấp Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Cung cấp Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
I Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo Nhà E
1Cung cấp Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo tổng thể
1Cung cấp ODF 48PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp Thiết bị cân bằng tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp Card tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp Card mở rộng nối khungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp Card mở rộng 24 máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp NVR 32 kênh-16TBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cung cấp Màn hình giám sát 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cung cấp Bộ phân vùng 10 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cung cấp Amplier 480WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cung cấp Loa nén 30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Cung cấp Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Cung cấp Tủ nguồn DB-UPS bao gồm :01 MCCB 2P-100A-18kA12 MCB 1P-20A-6kAVỏ tủ điện 800x600x250mmThanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
K Cung cấp thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo nhà H1
1Cung cấp Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp Switch 8PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Cung cấp thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy, chống sét
1Cung cấp Tủ Trung tâm báo cháy 4 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4 (Level-IV): 89mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M Cung cấp thiết bị đường cáp ngầm, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, máy phát điện
1Cung cấp Vỏ trạm kios (hợp bộ) 1500KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ trạm
2Cung cấp Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 1500A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Cung cấp Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A, đầu cáp; 01 ngăn máy cắt 24kV 200A kèm relay sang máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cung cấp Ngăn tủ hạ thế tổng MBA 2500A - LV1.1 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:-Vỏ tủ : Khung vỏ tủ: C2200*R800*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh, có ngăn tổn thất. (01Cái)- Lộ vào : ACB 4P 2500A 100kA (1Cái); Motor sạc, 220Vac (1 Cái); Cuộn đóng, 220Vac (1 Cái); Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Bộ liên động cơ khí 02 ACB (1 bộ); Bộ điều khiển ATS 2 ACB (1 Cái); Biến dòng 2500A, 0.5CL, 15VA (cho đếm) (3 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo + tụ bù ) (4 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 250A 36kA (1 Cái); Chống sét van hạ thế (1 bộ).- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu:Thanh cái tổng 2500A cực trên tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 150A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ); - Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Cung cấp Ngăn tủ hạ thế 2500A - LV1.2 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:- Vỏ tủ : Khung vỏ tủ C2200*R800*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh, có ngăn tổn thất. (1 Cái)- Lộ vào : ACB 4P 2500A 100kA (1 Cái); Motor sạc, 220Vac(1Cái); Cuộn đóng, 220Vac 1 Cái; Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Biến dòng 2500A, 0.5CL, 15VA (cho đếm) (3 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo ) (3 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 80A 36kA (1 Cái); MCCB 2P 25A 6kA (1 Cái);- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu : Thanh cái tổng 2500A cực trên tới ngăn tổn thất, chờ cáp vào, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 25A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ); - Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Cung cấp Ngăn tụ bù hạ thế điều khiển tự động 400kVAr - CAP (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm:Khung vỏ tủ C2200*R700*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh: (1 Cái); MCCB 3P 800A 50kA (1 Cái); MCCB 3P 100A 36kA (8 Cái); Contactor 3P 100A, coil 220Vac (8 Cái); Tụ bù 3P 25kvar, 415Vac ( loại khô ) (16 Cái); Bộ điều khiển tụ bù 8 bước (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái); Thanh cái 800A cực trên tới tủ tổng, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 800A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ);Thanh cái 800A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 400A dàn ngang 2, mạ thiếc (1 bộ);Thanh cái 100A nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tiếp địa vỏ , mạ thiếc (1 bộ); Cảm biến nhiệt (1 cái); Quạt làm mát D200 (1 cái); Cáp đấu nối tụ bù (1 bộ); Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Cung cấp Ngăn tủ hạ thế tổng phân phối 2500A - LV2 (Hệ thống phân phối hạ thế trong trạm biến áp) bao gồm: - Vỏ tủ: Khung vỏ tủ C2200*R900*S900mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại tủ 2 lớp cánh (1 Cái).- Lộ vào :ACB 4P 2500A 85kA (1 Cái); Cuộn cắt, 220Vac (1 Cái); Biến dòng 2500/5A, 0.5CL, 15VA ( cho đo ) (3 Cái); Đồng hồ đo ampe 0-2500A, loại 2 kim có kim chỉ thị max, phục hồi bằng tay (3 Cái); Đồng hồ đo volt 0-500V (1 Cái); Chuyển mạch volt 7 vị trí (1 Cái); Đèn báo pha D22, 220Vac (3 Cái); Cầu chì hạ thế 2A (3 Cái); Bộ đổi nguồn 220Vac/24Vdc (1 Cái); Rơ le trung gian 24Vdc (1 Cái).- Lộ ra : MCCB 3P 800A 70kA (2 Cái); MCCB 3P 500A 50kA (1 Cái); MCCB 3P 320A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 175A 36kA (2 Cái); MCCB 3P 100A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 63A 36kA (1 Cái); MCCB 3P 32A 36kA (1 Cái);- Thanh cái đồng - mạ thiếc, bọc cách điện màu : Thanh cái tổng 2500A cực trên tới tủ LV1.2 (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A cực dưới, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 2500A dàn ngang, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái tổng 1000A dàn ngang 2, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 800A nhánh, mạ thiếc (2 bộ); Thanh cái 630A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 320A - nhánh, mạ thiếc (1 bộ); Thanh cái 175A - nhánh, mạ thiếc (2 bộ); Thanh cái 100/20A - nhánh, mạ thiếc (3 bộ); Thanh cái tiếp địa tủ, mạ thiếc (1 bộ);- Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N Cung cấp lắp đặt thiết bị Nội thất nhà A-B
1Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc của nhân viên Kích thước: W1600xD1200xH750 (±5%) mm và Hộc di động kích thước: W407xD520xH555(±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BNV, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc nhân viên Kích thước: W670xD600xH970 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: GNV, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chiếc
3Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu, Kích thước: W800xD450xH2036 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TTL, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chiếc
4Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc của trưởng phòng bao gồm Bàn làm việc Kích thước: W1800xH1200xD750 (±5%) mm. Bàn phụ Kích thước: W1000*D420*H760 (±5%) mm, hộc di động kích thước W430*D540*H555 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BTP, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc trưởng phòng Kích thước: W670 x D700 x H1200 - 1265 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GTP, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu, Kích thước: W800xD450xH2036 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TTL, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Kích thước: W1200xD32 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ:VN, khu vực phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,696m2
8Cung cấp, lắp đặt Bàn đọc sách kích thước W1400xD700xH750 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: BĐS, khu vực học tập, nghiên cứu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
9Cung cấp, lắp đặt Ghế đọc sách kích thước W585xD680xH1000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GĐS, khu vực học tập, nghiên cứu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
10Cung cấp, lắp đặt Ghế chủ toạ kích thước W900xD850xH850 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GT, Khu vực làm việc với người nước ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
11Cung cấp, lắp đặt Ghế khách kích thước W850xD850xH850 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GK, Khu vực làm việc với người nước ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
12Cung cấp, lắp đặt Bàn nhỏ Kích thước: W550xD550xH500 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BTN, Khu vực làm việc với người nước ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chiếc
13Cung cấp, lắp đặt Giá đựng tài liệu Kích thước: W2030xD457xH2000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GTL, Khu vực Kho lưu trữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
14Cung cấp, lắp đặt Bàn họp lớn Kích thước: W8000xD2200xH760 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BH, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Cung cấp, lắp đặt Ghế chủ toạ Kích thước: W620xD720xH1290mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GCT, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GĐB, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
17Cung cấp, lắp đặt Ghế dãy sau Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GDS, Khu vực Phòng họp Cục kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
18Cung cấp, lắp đặt Ghế dãy sau Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: GDS, Khu vực Phòng họp giao ban)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
O Cung cấp lắp đặt thiết bị Nội thất nhà D
1Cung cấp, lắp đặt Giường đơn (bao gồm chăn, ga, gối, đệm) (ký hiệu trên bản vẽ: G2, Khu vực Phòng trực ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt Tap đầu giường Kích thước: W500xD400xH300 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TAP, Khu vực Phòng trực ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
3Cung cấp, lắp đặt Tủ quần áo Kích thước: W2200xD600xH2000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: TQA, Khu vực Phòng trực ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Cung cấp, lắp đặt bộ Bàn trà bao gồm Bàn Kích thước: W500xD500xH500 (±5%) mm và Ghế Kích thước: W540xD580xH805 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BT, Khu vực Phòng trực ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Cung cấp, lắp đặt Bàn Phòng họp kích thước W1400xD700xH750 (±5%) mm (ký hiệu trên bản vẽ: BDB, Khu vực Phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
6Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu Kích thước: W585 x D680 x H1000 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GDB, Khu vực Phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
7Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn tiếp khách Kích thước: W2400xD1200xH750 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BA1, Khu vực Phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
8Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn tiếp khách Kích thước: W480xD460xH1209 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: GA1, Khu vực Phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
9Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 2 Kích thước: W1800xD800xH750 (±5%) mm.(ký hiệu trên bản vẽ: BA2, Khu vực Phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
10Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn loại 2 Kích thước: W490xD520xH890 (±5%) mm. (ký hiệu GA2, Khu vực Phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Chiếc
11Cung cấp, lắp đặt Bàn soạn inox Kích thước: W1800xD800xH800 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BS, Khu vực Phòng bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Cung cấp, lắp đặt Bàn sơ chế Kích thước: W1800xD800xH800 (±5%) mm. (ký hiệu trên bản vẽ: BSC, Khu vực Phòng bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
P Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà A-B
1Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn lạnh Casette âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
2Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
3Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 210 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Cung cấp Giá treo quạt ( ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Q Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà C-F
1Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 24.000BtuMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000BtuMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
3Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn lạnh Casette âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Cung cấp Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
5Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 200 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt (ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
R Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà D
1Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 chiều, 18.000BtuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
3Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt Quạt thông gió WC kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt ( ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
S Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà E
1Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 650 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
T Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông gió nhà H1
1Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường
- Lưu lượng: 100 m3/h
Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
U Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà A-B
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Switch gom 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Switch 24PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Switch 12P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
10Lắp đặt Loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
V Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà C-F
1Lắp đặt UPS 2kVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Switch gom 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Switch 12PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Switch 24PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Lắp đặt Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
W Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà D
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Switch 12PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Switch 12P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Camera bán cầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Lắp đặt Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
X Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ: Thông tin liên lạc, mạng Lan, hệ thống camera, âm thanh thông báo,…Nhà E
1Lắp đặt Switch 24P PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ tổng thể
1Lắp đặt ODF 48PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Thiết bị cân bằng tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Card tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Card mở rộng nối khungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Card mở rộng 24 máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt NVR 32 kênh-16TBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Màn hình giám sát 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Bộ phân vùng 10 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Amplier 480WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt Loa nén 30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Lắp đặt Tủ nguồn DB-UPS bao gồm :01 MCCB 2P-100A-18kA.12 MCB 1P-20A-6kA.Vỏ tủ điện 800x600x250mm. Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Z Lắp đặt thiết bị Hệ thống điện nhẹ Nhà H1
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Switch 8PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói, chống sét
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
AB Lắp đặt thiết bị Hệ thống đường cáp ngầm, trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
AC Thí nghiệm vật tư, thiết bị Hệ thống đường cáp ngầm, trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
AD Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần phá dỡ nhà A)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ (trừ các phòng không cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tầng
7Tháo dỡ hệ thống ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V4khu
8Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ (trừ các phòng không có cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tầng
9Tháo dỡ hệ thống mạng máy tính, camera cũ (trừ các phòng không có cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tầng
10Tháo dỡ chi tiết kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,412m2
12Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.623,277m2
13Phá dỡ kết cấu gạch lát nền, sàn, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,255m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (móng xây gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (sàn bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dầm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
18Phá dỡ khung thép đỡ chậu rửa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá tường gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,073m3
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,93m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V313,301m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4.148,529m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V278,647m2
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V475,781m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (kết cấu thép mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,121m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V254,26m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,052100m3
AE Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần cải tạo nhà A)
1Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
2Cung cấp, thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
3Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047m3
4Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
5Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
6Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,47m2
7Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,891m2
9Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng15,891m2
10Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
11Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 4 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Cung cấp, thi công Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,229m3
15Cung cấp, thi côngXây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,211m3
16Cung cấp, thi công Ốp đá tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V56,076m2
17Cung cấp, thi công Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V274,88m2
18Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ KT 145x45xMô tả kỹ thuật theo chương V616,514m2
19Cung cấp, thi công ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xám xanhMô tả kỹ thuật theo chương V260,09m2
20Cung cấp, thi công Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326m2
21Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,156m2
22Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.820,776m2
23Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,3m2
24Cung cấp, thi công Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
25Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.491,926m2
26Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V313,3m2
27Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.134,07m2
28Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,156m2
29Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit chống trơn màu ghi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,982m2
30Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit màu be vân mây KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670,751m2
31Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V71,88m2
32Cung cấp, thi công Lát len đá chân cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V39,783m2
33Cung cấp, thi công Quét epoxy len chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,697m2
34Cung cấp, gia công lan can thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V500kg
35Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,13m2
36Cung cấp, thi công Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn xà gồ mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
37Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,183100m2
38Cung cấp, thi công Tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,35m
39Cung cấp, thi công Quét chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V99,48m2
40Cung cấp, thi công Khung Inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Cung cấp, thi công Ốp đá khu bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,448m2
42Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V71,88m2
43Cung cấp, thi công Tấm compact màu ghi dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V81,348m2
44Cung cấp, thi công Sản xuất và lắp đặt cửa thủy lực loại 5 tấm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m2
45Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V179,08m2
46Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V172,83m2
47Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm dán phản quang, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18,578m2
48Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình cố định, kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V509,877m2
49Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình cố định, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V116,543m2
50Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
51Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V130,822m2
52Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,44m2
53Cung cấp Vách khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,01m2
54Lắp dựng vách, cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.374,058m2
55Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,258m2
56Cung cấp, thi công Vách thạch cao chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V149,909m2
57Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V608,873m2
58Cung cấp, thi công Lát gạch đất nung 300x300mm (lát mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,995m2
59Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,305m3
60Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
61Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
62Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
63Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
64Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,026100m2
AF Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần phá dỡ nhà B)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,09m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vữa láng mái, sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V336,855m2
7Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,528m2
8Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,528m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V71,805m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ móng gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,438m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông bản thang, mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dầm thang, dầm mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131m3
13Phá dỡ khung thép đỡ chậu rửa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V94,087m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,747m3
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V83,872m2
17Tháo dỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.044,163m2
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V822,451m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (kết cấu thép mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V84,899m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
AG Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà A-B (Phần cải tạo nhà B)
1Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (lanh tô cửa, giằng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
2Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
3Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
4Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,088tấn
5Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,088tấn
6Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
7Cung cấp, thi công Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V24,515m2
8Cung cấp, thi công Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,56m2
9Cung cấp, thi công Óp gạch thẻ KT 145x45xMô tả kỹ thuật theo chương V908,706m2
10Cung cấp, thi công Ốp đá granit màu xám xanh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V408,87m2
11Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V749,392m2
12Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,931m2
13Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
14Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V948,324m2
15Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,932m2
16Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V749,392m2
17Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit chống trơn màu ghi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,82m2
18Cung cấp, thi công Lát Sàn gạch granit màu be vân mây KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33,349m2
19Cung cấp, thi công Lát sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V18,79m2
20Cung cấp, thi công Quét epoxy len chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
21Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (xà gồ mái, mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V873,213m2
22Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,206m2
23Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V73,59m2
24Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 4 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
26Cung cấp, lắp đặt Chân nhện Inox loại 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,107100m2
28Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,38m
29Cung cấp lắp đặt máng thu nước tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,76m
30Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (mái, sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V842,432m2
31Cung cấp lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Cung cấp, thi công Ốp đá khu bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,297m2
33Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18,79m2
34Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm khu vệ sinh, phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,617m2
35Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
36Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
37Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,883m2
38Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
39Lắp dựng vách, cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,703m2
40Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,031100m2
AH Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà A-B
1Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-175A-25KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-175A-25KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-200A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt Biến dòng 200/5A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 200A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
16Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
32Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-6KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
41Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3/ 1.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
46Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2/2.1/2.2/2.4/2.6/3.6/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.3/3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
54Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
58Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.5/2.7/3.1/3.2/3.3/3.4/3.7/3.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 4.1/4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
62Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.1/4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 16 Modul (Tủ điện phòng 4.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Cung cấp lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Tủ điện phòng 4.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (Tủ điện phòng 4.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 4.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 4.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X25 MM2+E16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
75Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X10 MM2+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
76Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X4 MM2+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
77Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
78Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X6 MM2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
79Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X4 MM2+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
80Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.166m
81Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.435m
82Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
83Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389m
84Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.208m
85Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V509m
86Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
87Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
88Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
90Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
94Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V229bộ
95Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V225bộ
96Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần 14w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
97Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
98Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
99Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
AI Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà A-B
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
5Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
13Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
14Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
26Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D140 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
30Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m
31Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
32Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D76 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
33Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
35Cung cấp lắp đặt nút bịt D110 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
36Cung cấp lắp đặt nút bịt D90 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Cung cấp lắp đặt nút bịt D76 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Cung cấp lắp đặt nút bịt D60 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Cung cấp lắp đặt nút bịt D42 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
42Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
43Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
46Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
48Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D140/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
58Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
65Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
70Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
71Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
72Cung cấp lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
73Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
74Cung cấp lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
75Cung cấp lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Cung cấp lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Cung cấp lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
79Cung cấp lắp đặt Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
82Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cung cấp lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà A-B
1Thi công bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Máy
2Thi công, lắp đặt Điều hòa 48000BTU Casseetle ( lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
3Thi công, lắp đặt Điều hòa 24000BTU Casseetle ( lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Thi công, lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V28máy
5Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m
6Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
7Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m
8Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
9Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m
10Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
11Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m
12Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
13Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V255Bộ
14Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
15Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
16Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
17Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
18Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
19Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D42 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
20Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
21Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V673m
22Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V673m
23Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V673m
24Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m
25Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
26Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
30Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
31Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 250X200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
32Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 300X200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
33Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 400X250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
34Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
36Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
37Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
38Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
39Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (450x450), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (800x300), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Cung cấp lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (300x200),Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 400X250XL800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X200XL800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
48Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/40A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
51Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm đế, mặt, hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
53Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V296m
54Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V62m
55Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.136m
56Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V222m
57Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
58Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
59Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V675m
60Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V511m
61Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
62Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
63Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
64Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
65Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
66Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
67Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
AK Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà A-B
1Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 2m trong tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V191Chiếc
2Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V77Chiếc
4Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
5Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V77hộp
6Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 m
7Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 m
8Cung cấp lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V651,910m
9Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V77Chiếc
10Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.376m
11Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V308m
12Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147bộ
13Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V924bộ
14Cung cấp lắp đặt Máng cáp 150x50mm, có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V871m
15Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng đứng máng cáp 90 độ máng 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cung cấp lắp đặt Giá đỡ máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
17Cung cấp lắp đặt Ti treo M8 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V179bộ
18Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
19Cung cấp lắp đặt Tủ điện thoại 100p bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 20pMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
21Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10pMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
22Cung cấp lắp đặt ODF 16PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp lắp đặt Patch Panel 48PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
25Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
26Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V497bộ
27Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V298bộ
AL Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần phá dỡ)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V501,284m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V198,999m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V925,34m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ tường 110)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,993m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tháo dỡ tấm panel sàn nhà F)Mô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,002m3
7Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.545,182m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,999m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá bậc cầu thang, tam cấp, móng gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,823m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,36m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bê tông bản thang, dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,095m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,642m2
13Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,51m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép (tháo dỡ thang thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
16Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (lắp dựng, tháo dỡ theo biện pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,048100m2
17Cung cấp, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi1.604,76m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V262,094m3
19Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m3
20Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m3
AM Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần xây mới nhà F)
1Cung cấp, thi công Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,398100m
2Cung cấp vật liệu, thi công Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1201 mối nối
3Cung cấp Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ đầu cọc bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
9Đào, sửa móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,478m3
10Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
11Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
12Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,817m3
13Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
14Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,942tấn
15Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
16Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
17Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m2
18Cung cấp, thi công Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,604m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
23Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,807m3
24Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
25Cung cấp, thi công Ván khuôn thép giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
26Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
27Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
28Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
29Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng cột (cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
30Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
31Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
32Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V45,498m3
33Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
34Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,595tấn
35Cung cấp, thi công Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m2
36Cung cấp, thi công Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,687m3
37Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,021100m2
38Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
39Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,265tấn
40Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,756m3
41Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bê tông giằng tường lan can mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391m3
42Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,853100m2
43Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,207tấn
44Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,237m3
45Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,456m3
46Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,831m3
47Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,649m3
48Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,61m2
49Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,822m2
50Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,695m2
51Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,335m2
52Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,996m2
53Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V615,822m2
54Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V391,021m2
55Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,433m2
56Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V941,963m2
57Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V420,771m2
58Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V57,778m2
59Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
60Cung cấp, thi công Lát bậc cầu thang gạch Granite 300x300m chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,307m2
61Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V344,701m2
62Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 (lát mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V266,878m2
63Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mm (lát mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V266,878m2
64Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột- gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V235,487m2
65Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ KT 145x45xMô tả kỹ thuật theo chương V128,46m2
66Cung cấp, thi công Ốp tường chân tường gạch Granite 600x150mm (cắt từ gạch lát nền cùng loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,113m2
67Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V315,85m2
68Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V57,778m2
69Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
70Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
71Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
72Cung cấp, thi công Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453m3
73Cung cấp, thi công Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
74Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,783m2
75Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,783m2
76Cung cấp, thi công Gia công lan can ống Inox 304 D32x1.65Mô tả kỹ thuật theo chương V14,186kg
77Cung cấp, thi công lan can ống Inox 304 D12x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,562kg
78Cung cấp, thi công lan can hộp Inox 304 20x20x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,014kg
79Cung cấp, thi công vịn gỗ dỗi D60, sơn hoàn thiện PUMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m
80Lắp dựng lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,798m2
81Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
82Cung cấp, thi công cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
83Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563m3
84Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
85Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
86Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,9021m2
87Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Cung cấp lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
90Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 4 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
92Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Cung cấp, lắp đặt Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
94Cung cấp, lắp đặt khung Inox hộp treo lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
95Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (mặt lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,452m2
96Cung cấp, gia công thang sắt (nhà Fsang nhà C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
97Lắp dựng thang sắt (nhà Fsang nhà C)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412tấn
98Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7381m2
99Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,09m2
100Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
101Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
102Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
103Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
104Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
105Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0521m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V135,74m2
107Cung cấp lắp đặt vách compact màu ghi dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
110Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
113Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
114Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, dầm đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
115Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, dầm đáy bể (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
116Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
117Cung cấp, thi công Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
118Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bể (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
119Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
120Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,506m2
121Cung cấp, thi công Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,49m2
122Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. Dung dịch chống thấm Flinkote (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,49m2
123Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,334m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
126Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V214,24m2
AN Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà C-F (phần cải tạo nhà C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,418m3
2Cung cấp, thi công Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
3Cung cấp, thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
4Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100kg
5Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100kg
6Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
7Cung cấp, thi công Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
8Cung cấp, thi công Xây tường gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,228m3
9Cung cấp, thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,512m3
10Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,723m3
11Cung cấp, thi công Xây tường gạch không nung 2 thành vách 6x10,5x22cm - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,584m3
12Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V50,348m2
13Cung cấp, thi công cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100kg
14Cung cấp, thi công cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100kg
15Cung cấp, thi công Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
16Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
17Cung cấp, thi công cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100kg
18Cung cấp, thi công Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
20Cung cấp, thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
21Cung cấp, thi công cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100kg
22Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố móng cột (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m2
23Cung cấp, thi công Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300 (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
24Xây móng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (thang bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
25Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,791m2
26Cung cấp, thi công cốt thép cầu thang - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,671100kg
27Cung cấp, thi công Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,771m3
28Cung cấp, thi công Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (xây bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,132m3
29Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,058m2
30Cung cấp, thi công Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,575m2
31Cung cấp, thi công Lát gạch Granite 300x300mm chống trơn bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,623m2
32Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,058m2
33Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D32x1.65Mô tả kỹ thuật theo chương V24,007kg
34Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D12x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,218kg
35Cung cấp, Gia công lan can, hộp Inox 304 20x20x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448kg
36Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x70mm, sơn hoàn thiện PUMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m
37Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,246m2
38Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D32x1.65Mô tả kỹ thuật theo chương V30,554kg
39Cung cấp, Gia công lan can, ống Inox 304 D12x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64kg
40Cung cấp, Gia công lan can, hộp Inox 304 20x20x0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,782kg
41Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x70mm, sơn hoàn thiện PUMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m
42Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,13m2
43Cung cấp, Gia công lan can, thép ống D60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,321kg
44Cung cấp, Gia công lan can, thép ống D27x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708kg
45Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,2411m2
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,484m2
47Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,269m2
48Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.063,996m2
49Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,175m2
50Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.640,265m2
51Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,18m2
52Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,268m2
53Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.153,176m2
54Cung cấp, thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,992m2
55Thi công trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V119,392m2
56Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V616,117m2
57Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,685m2
58Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng - gạch bê tông nhẹ KT 600x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V435,229m2
59Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V435,229m2
60Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,754m2
61Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V78,583m2
62Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,809m2
63Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,672m2
64Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột-tiết gạch thẻ KT 145x45xMô tả kỹ thuật theo chương V445,979m2
65Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,463m2
66Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (mặt lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
67Cung cấp, Gia công, sơn hoàn thiện, lắp dựng khung thép V40x40x1.5 đỡ mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V53,208kg
68Cung cấp, Gia công hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
69Lắp dựng hệ khung dàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
70Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,21m2
71Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Cung cấp, lắp đặt mái kính dày 16,38mm màu xanh dương, kính an toàn 2 lớp cường lực, phim phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
73Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 4 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
75Cung cấp, lắp đặt Chân nhện loại 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Cung cấp, Gia công khung thép đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
77Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,8721m2
78Lắp dựng khung thép đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V32,206m2
79Cung cấp lam chắn nắng 132S, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhủ. Phụ kiện: móc treo 5 chiếc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,577m2
80Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,577m2
81Cung cấp, Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
83Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
84Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 03 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,969100m2
85Cung cấp, thi công ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
86Cung cấp, thi công cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100kg
87Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
88Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh hất, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V71,604m2
89Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V326,92m2
90Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
91Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V61,425m2
92Cung cấp Cửa thủy lực 2 cánh + vách hệ 65, kính cường lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
93Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m2
94Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
95Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V174,717m2
96Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,62m2
97Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
98Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3761m2
99Cung cấp, lắp đặt tôn mạ nhôm kẽm 1 lớp dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
100Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V494,569m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V125,077m2
102Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
103Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,076100m2
AO Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà C
1Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-160A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-200A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp lắp đặt Biến dòng 200/5A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 200A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
17Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp lắp đặt MCB-1P-63A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
27Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp lắp đặt MCB-1P-63A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
36Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
50Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.4/2.4/3.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.5/1.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
55Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.5/1.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.1/3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1/3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul (Tủ điện phòng 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Cung cấp lắp đặt MCB-2P-63A-10KA (Tủ điện phòng 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.3/3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.3/3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng 2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.6/3.7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.6/3.7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.7/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
81Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.7/3.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul (Tủ điện phòng 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Cung cấp lắp đặt MCB-2P-63A-10KA (Tủ điện phòng 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 3.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 3.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X16 MM2+E16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
96Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
97Cung cấp kép rải dây điện CU/XLPE/PVC -450/750V 2X6 MM2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
98Cung cấp kép rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.566m
99Cung cấp kép rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.556m
100Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
101Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189m
102Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.721m
103Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V557m
104Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
105Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
106Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
107Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
108Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
112Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36wMô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
113Cung cấp lắp đặt Đèn LED ốp trần -14wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
114Cung cấp lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT - 14wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
115Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
116Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
117Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
AP Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà F
1Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-100A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt Biến dòng 100/5A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 100A (1kg) (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
16Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp lắp đặt MCB-1P-50A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul (Tủ điện phòng 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
41Cung cấp lắp đặt MCB-2P-50A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.2/2.3/2.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X10 MM2+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
45Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC -450/750V 2X10 MM2+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
46Cung cấp kéo rải CU/XLPE/PVC -450/750V 2X4 MM2+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
47Cung cấp kéo rải CU/PVC-1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.331,4m
48Cung cấp kéo rải CU/PVC-1x1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.052m
49Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
50Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V443,8m
51Cung cấp lắp đặt Ống chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V851m
52Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
53Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
55Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp LED đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
61Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
62Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
63Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần -14wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
65Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
66Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
AQ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà C-F (Phần cấp thoát nước khối nhà C)
1Cung cấp Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
5Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
32Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
33Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
35Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
36Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
37Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
44Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
58Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Cung cấp lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Cung cấp lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Cung cấp lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cung cấp lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
75Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cung cấp lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AR Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước khối nhà C-F (Phần cấp thoát nước khối nhà F)
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
5Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
13Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
29Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
30Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
31Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
32Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
33Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Cung cấp lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
43Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
45Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Cung cấp lắp đặt cút uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
52Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Cung cấp lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Cung cấp lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Cung cấp lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Cung cấp lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Cung cấp lắp đặt Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
73Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Cung cấp lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cung cấp lắp đặt Vòi hoa sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AS Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà C-F
1Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
2Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt Điều hòa 18000BTU treo tường Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
4Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
5Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
6Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
7Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
8Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
9Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
10Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
11Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
12Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo, ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V157Bộ
13Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
14Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
15Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
16Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
17Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo, ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
18Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V466m
19Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V466m
20Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V466m
21Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m
22Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
23Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
24Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
27Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 300X200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
29Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
30Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
31Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (300x300), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x300), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200),Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X250XL800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 300X200XL800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 200X200XL800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Bộ
44Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
46Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
48Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V672m
49Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.756m
50Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V246m
51Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
52Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V878m
53Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
54Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V692m
55Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
56Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V552cái
57Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
58Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
AT Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà C-F
1Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V228Chiếc
4Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V104Chiếc
5Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
7Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 m
8Cung cấp lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,410m
9Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V104Chiếc
10Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.485m
11Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
12Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238bộ
13Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V594bộ
14Cung cấp lắp đặt Máng cáp 150x50mm, có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng đứng máng cáp 90 độ máng 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cung cấp lắp đặt Chuyển hướng ngang máng cáp 90 độ máng 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cung cấp lắp đặt Giá đỡ máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
18Cung cấp lắp đặt Ti treo M8 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
19Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
20Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
21Cung cấp lắp đặt Tủ điện thoại 120p bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
22Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 20pMô tả kỹ thuật theo chương V5phiến
23Cung cấp lắp đặt ODF 16PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Cung cấp lắp đặt Patch Panel 48PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Cung cấp lắp đặt Patch Panel 24PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
27Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
28Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V558bộ
29Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V268bộ
AU Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà D (Phần Phá dỡ)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V227,762m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V151,197m2
3Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V68,804m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện cũ (trừ các phòng không cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tầng
8Tháo dỡ hệ thống ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V3khu
9Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ (trừ các phòng không có cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tầng
10Tháo dỡ hệ thống mạng máy tính, camera cũ (trừ các phòng không có cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tầng
11Tháo dỡ di chuyển tec nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V162,31m
13Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,358m3
14Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,245m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4.499,176m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V762,23m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tháo dỡ mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V496,564m2
18Cạo rỉ các kết cấu thép (kết cấu thép mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,89m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V409,703m2
20Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,104m2
21Phá dỡ kết cấu gạch chống nóng mái bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V75,14m3
22Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V281,167m2
23Phá dỡ móng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,971m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (sàn bê tông trong ô thông tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
25Cung cấp lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,972100m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V311,116m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198100m3
AV Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng khối nhà D (Phần cải tạo)
1Cung cấp, thi công Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,574m2
2Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533100kg
3Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100kg
4Cung cấp, thi công Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
5Cung cấp, thi công Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,516m3
6Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.151,17m2
7Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.509,741m2
8Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V661,096m2
9Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,767m2
10Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.719,682m2
11Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V661,1m2
12Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.151,17m2
13Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.229,612m2
14Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 60x60cm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V457,06m2
15Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 60x60cm dày 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
16Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 03 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V844,049m2
17Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,709m2
18Cung cấp, thi công Lát nền gạch đất nung kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V451,709m2
19Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V810,13m2
20Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V354,423m2
21Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V319,933m2
22Cung cấp, thi công Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V99,764m2
23Cung cấp, thi công Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
24Cung cấp, thi công Lát đá mặt bệ các loại (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
25Cung cấp, Gia công, sơn hoàn thiện, lắp dựng khung thép V40x40x1.5 đỡ mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V35,472kg
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
27Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266m3
28Cung cấp, thi công Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
29Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
30Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
31Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
32Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
33Cung cấp, Lắp dựng Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Thang sắt thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
34Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
35Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
39Cung cấp, Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,617tấn
40Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,617tấn
41Cung cấp, Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,017m2
43Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,995m2
44Cung cấp, thi công Lợp mái tôn sóng 03 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
45Cung cấp lắp đặt máng thu nước tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55md
46Cung cấp Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.075,118kg
47Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V232,228m2
48Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
49Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
50Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V67,76m2
51Cung cấp Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V105,12m2
52Cung cấp Vách khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,01m2
53Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình mở hất, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
54Cung cấp Vách khung nhôm hệ định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V72,328m2
55Cung cấp Cửa thép chống cháy EI 60 phút, thép làm khung 1,5mm, thép làm cánh dày 1,0mm, sơn tĩnh điện bao gồm đầy đủ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V34,16m2
56Cung cấp, lắp dựng Vách thạch cao chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V66,928m2
57Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V249,32m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V86,528m2
59Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,89m2
60Cung cấp, thi công lợp tôn sóng 3 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,966100m2
61Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
AW Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà D
1Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 1200x800x250, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp lắp đặt MCCB-4P-250A-25KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt Ampe kế 0-250A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp lắp đặt Vôn kế 0-450A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp lắp đặt Biến dòng 250/5A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp lắp đặt Khóa chuyển mạch (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp lắp đặt Thanh cái đồng 250A (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
22Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp lắp đặt MCB-1P-40A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp lắp đặt MCB-1P-32A-10KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
31Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x400x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-32A-10KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (Tủ điện tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
39Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 2.1-2.10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
40Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 2.1-2.10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Cung cấp lắp đặt MCB-2P-40A-10KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.1 - 3.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp lắp đặt MCB-2P-16A-6KA (Tủ điện phòng 3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 3.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Cung cấp lắp đặt MCB-3P-20A-10KA (Tủ điện phòng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng 4.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 08 Modul (Tủ điện phòng 4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Cung cấp lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (Tủ điện phòng 4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cung cấp lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (Tủ điện phòng 4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng 4.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X35 MM2+E16Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
63Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X25 MM2+E16Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
64Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X10 MM2+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
65Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X6 MM2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
66Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 4X6 MM2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
67Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.120m
68Cung cấp kéo rải dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.952m
69Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
70Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
71Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.976m
72Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V688m
73Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x125, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
74Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
75Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
78Cung cấp lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Cung cấp lắp đặt Đèn DOWNLIGHT - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V199bộ
82Cung cấp lắp đặt Đèn LED PANEL 36wMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
83Cung cấp lắp đặt Đèn LED ốp trần - 14wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
84Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
85Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
86Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
AX Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước trong nhà khối nhà D
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
5Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
8Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
11Cung cấp lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Cung cấp lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Cung cấp lắp đặt van 1 chiều, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
22Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
25Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
26Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D76 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
28Cung cấp lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
29Cung cấp lắp đặt nút bịt D110 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Cung cấp lắp đặt nút bịt D90 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Cung cấp lắp đặt nút bịt D76 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Cung cấp lắp đặt nút bịt D42 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Cung cấp lắp đặt Y UPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
35Cung cấp lắp đặt Y uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
37Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
38Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
39Cung cấp lắp đặt chếch uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cung cấp lắp đặt tê đều uPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Cung cấp lắp đặt côn thu uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Cung cấp lắp đặt xiphong u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
48Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
53Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Cung cấp lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
56Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
57Cung cấp lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
58Cung cấp lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Cung cấp lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Cung cấp lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
63Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
64Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Cung cấp lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AY Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà D
1Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Máy
2Lắp đặt Điều hòa 24000BTU Casseetle ( lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14máy
4Lắp đặt Điều hòa 12000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
5Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
6Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
7Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
8Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
10Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
11Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
12Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Cung cấp lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V113Bộ
14Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
15Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
17Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
19Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
20Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
21Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
22Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
23Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
24Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 150X150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Cung cấp lắp đặt Hộp tôn 200X150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
28Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
29Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Cung cấp lắp đặt Ống mềm ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
31Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (200x200), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Cung cấp lắp đặt Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG+OBD) KT (300x300), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cung cấp lắp đặt Cửa gió tràn, nhôm sơn tĩnh điện(SAL), kèm lưới chắn côn trùng KT (300x150), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Cung cấp lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200), kèm lọc bụi G3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cung cấp lắp đặt Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích 200X150XL1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Cung cấp lắp đặt Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gió ( đai ôm, ty treo, ecu, bulong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
38Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
40Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
42Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
43Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.116m
44Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V382m
45Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
46Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V558m
47Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V191m
48Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
49Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
50Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
51Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
52Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
53Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
AZ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà D
1Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
2Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V82Chiếc
4Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
5Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 1xRj45, Kèm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
8Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V110 m
9Cung cấp lắp đặt Cáp điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 m
10Cung cấp lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V22510m
11Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
12Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V282m
13Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
14Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V235bộ
15Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
16Cung cấp lắp đặt Máng nhựa PVC 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V961m
17Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''15U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
20Cung cấp lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 30pMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
21Cung cấp lắp đặt Patch Panel 24PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
23Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
24Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V387bộ
25Cung cấp lắp đặt chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
BA Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Phần phá dỡ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V319,973m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V27,654m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
4Phá dỡ nền gạch lát, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V141,366m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,628m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,002m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,956m2
8Phá dỡ gạch lát mái, lớp vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V144,245m2
9Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21,258m
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,963m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
BB Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Phần cải tạo)
1Cung cấp, thi công Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
2Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
3Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
4Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
5Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
6Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,359m2
7Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,359m2
8Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,952m2
9Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,948m2
10Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,664m2
11Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 300x300 mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,446m2
12Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,374m2
13Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,53m2
14Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
15Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 1 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
16Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ định hình 2 cánh mở quay, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
17Cung cấp Vách kính nhôm hệ định hình, kính 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,608m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V43,112m2
19Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,709m2
20Cung cấp, thi công Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,245m2
21Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch đất sét nung 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,245m2
22Cung cấp, gia công lan can ban công Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V47,068kg
23Cung cấp, gia công lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V65,945kg
24Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,123m2
25Cung cấp, thi công Lát gạch Granite KT 300x300mm chống trơn bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
26Cung cấp, thi công lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
BC Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng nhà E (Bổ sung thang thép)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174m3
3Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
4Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2872m3
5Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
6Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
7Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
8Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7091m3
9Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
13Cung cấp, Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Cung cấp, Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
17Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2747m2
BD Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp điện trong nhà khối nhà E
1Cung cấp lắp đặt Tủ tôn sơn tĩnh điện kt 500x400x200mm (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-32A-18KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt MCB-1P-25A-10KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt Cầu chì 3x2A (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cung cấp lắp đặt Đèn báo pha (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp lắp đặt Phụ kiện (tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Cung cấp lắp đặt Tủ điện phòng 6 modul (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Cung cấp lắp đặt MCB-2P-25A-10KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cung cấp lắp đặt MCB-1P-16A-6KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cung cấp lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (tủ điện phòng 1.1, 1.2, 2.1, 2.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp lắp đặt Đèn led panel -36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Cung cấp lắp đặt Đèn ốp trần -14WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Cung cấp lắp đặt Quạt hút mùi âm trần -20wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cung cấp kéo rải dây điện CU/XLPE/PVC - 450/750V 2X4 MM2+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
22Cung cấp kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V619m
23Cung cấp kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492,7m
24Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
25Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
26Cung cấp lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
27Cung cấp lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
28Cung cấp lắp đặt Thanh tiếp địa 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bền M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
BE Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần cấp thoát nước trong nhà khối nhà E
1Cung cấp lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Cung cấp lắp đặt Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp lắp đặt Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước lạnh D20- PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
13Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước lạnh D25- PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
14Cung cấp lắp đặt Ống PPR nước nóng D20- PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
15Cung cấp lắp đặt Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Cung cấp lắp đặt Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Cung cấp lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Cung cấp lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Cung cấp lắp đặt Cút ren trong PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Cung cấp lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cung cấp lắp đặt Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cung cấp lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cung cấp lắp đặt Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp lắp đặt Van xả khí tự động D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cung cấp lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Cung cấp lắp đặt Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
30Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
31Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
32Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
33Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
34Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cung cấp lắp đặt Nút bịt u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cung cấp lắp đặt Y u.PVC 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Cung cấp lắp đặt Chếch u.PVC 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Cung cấp lắp đặt Cút PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cung cấp lắp đặt Bịt thông tắc u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Cung cấp lắp đặt Côn u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Cung cấp lắp đặt Măng sông u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cung cấp lắp đặt Tê u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cung cấp lắp đặt Tê u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BF Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điều hòa không khí và thông gió khối nhà E
1Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Máy
2Lắp đặt Điều hòa 18000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
3Lắp đặt Điều hòa 12000BTU Casseetle (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Cung cấp lắp đặt Ông đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t= 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D6.35 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D9.52 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D15.88 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
11Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Cung cấp lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D21dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Cung cấp lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Cung cấp lắp đặt Giá treo, giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
17Cung cấp kéo rải Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
18Cung cấp kéo rải Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
19Cung cấp lắp đặt Ông gen mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
20Cung cấp lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V156m
24Cung cấp kéo rải Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V128m
25Cung cấp kéo rải Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
26Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
27Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
30Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
BG Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư phần điện nhẹ khối nhà E
1Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6, dài 1,5m trong tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
4Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
5Cung cấp lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cung cấp lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
7Cung cấp lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V53,110m
8Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
9Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V147m
10Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
11Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
12Cung cấp lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
13Cung cấp lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
14Cung cấp lắp đặt ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BH Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Đường giao thông trên mặt đường hiện trạng)
1Dọn mặt bằng quét sạch rác trên mặt đường trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V228,463m3
3Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
4Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,69100m
5Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,69100m
BI Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Thi công Sân BTXM trên nền sân bê tông hiện trạng)
1Dọn mặt bằng quét sạch rác trên mặt đường trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Cung cấp, thi công Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,128m3
3Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,826100m2
4Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V176,86m3
5Cung cấp, Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
6Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,345100m
7Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,345100m
8Tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V534,54m2
BJ Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần San nền, Đường giao thông (phần Vỉa hè)
1Cung cấp, thi công Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
2Cung cấp, thi công đất đắp (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,678m3
3Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868100m2
4Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,678m3
5Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G)Mô tả kỹ thuật theo chương V586,779m2
6Cung cấp, thi công Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 (vỉa hè bao quanh nhà E,M2,D,G)Mô tả kỹ thuật theo chương V586,779m2
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (phần bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
8Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,249m3
9Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót (phần bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
10Cung cấp, thi công Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm (phần bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V462,1m
11Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m3
12Cung cấp, thi công Lát tấm đan lót rãnh bê tông KT 500x300x60 (phần bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
BK Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H1 (phần Phá dỡ Nhà H1)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V323,3124m2
2Phá dỡ nền lát gạch, vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V43,6224m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,366m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0693m2
6Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4928100m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
BL Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H1 (phần Cải tạo Nhà H1)
1Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
2Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,875m2
3Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8684m2
4Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
5Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,7434m2
6Cung cấp, thi công Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,6224m2
7Cung cấp, thi công Trần khung xương nổi, tấm thạch cao kích thước 600x600mm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,3748m2
8Cung cấp Cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
9Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m2
10Cung cấp Cửa sổ 1 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m2
11Cung cấp Vách kính cố định hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,475m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
16Lợp mái tôn 3 lớp, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7207100m2
BM Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà H1
1Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần 14wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Cung cấp, lắp đặt Tủ điện phân phối, KT: 800x600x200, Tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
15Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Cung cấp, lắp đặt CU/PVC-1x4 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
17Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
18Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
19Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
BN Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điều hòa nhà H1
1Thi công Bảo dưỡng điều hòa (bảo dưỡng, nạp gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
2Lắp đặt lại điều hòa 18000BTU CasseetleMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.35, t= 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 t= 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
5Cung cấp, lắp đặt Bảo ônD6.35 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
7Cung cấp, lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống gas dịch ( đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp cấp nguồn từ dàn nóng sang dàn lạnh Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
10Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển dùng để kết nối dàn nóng- dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
11Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
12Cung cấp, lắp đặt Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
15Cung cấp, lắp đặt Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V86m
16Cung cấp, lắp đặt Dây điện lõi đồng CU/PVC 1x1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V62m
17Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa sọc vàng xanh CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
18Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
22Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC (class1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
26Cung cấp, lắp đặt Bảo ônD21 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D27 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
28Cung cấp, lắp đặt Giá treo , giá đỡ ống nước ngưng (đai ôm, ty treo,ecu, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
BO Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điện nhẹ nhà H1
1Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6 3m ra ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm âm tường, 1 mạng 1 thoại 2xRj45, Kèm mặt , hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cung cấp, lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Cung cấp, lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,510m
5Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cáp điện thoại, dài 3m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
6Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
8Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Cung cấp, lắp đặt Tủ đấu dây tổng kích thước 400x300x150mm (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10pMô tả kỹ thuật theo chương V10phiến
BP Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H2 (phần phá dỡ Nhà H2)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,422m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
BQ Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà H2 (phần cải tạo Nhà H2)
1Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,422m2
2Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả 02 lớp dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
3Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,758m2
4Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,554m2
BR Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà M2 (phần phá dỡ Nhà M2)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,848m2
2Tháo dỡ điện, bốc vận chuyển xuống bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,615m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ sê nô mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ bê tông dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,547m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
BS Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà M2 (phần xây mới Nhà M2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ nền bê tông hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
3Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
4Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
5Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
6Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
7Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
8Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
13Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
14Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
16Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
17Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
18Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,007m3
19Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
20Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
21Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
22Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
23Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
24Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
25Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
26Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
27Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
28Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
29Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
32Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
33Cung cấp, gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
35Cung cấp, gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
36Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
37Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451m2
38Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
39Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
40Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,626m2
41Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
42Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
43Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,286m2
44Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,286m2
45Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,074m2
46Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
48Cung cấp, lắt đặt cửa sổ lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
49Cung cấp, thi công Lợp mái bằng tôn sóng 03 lớp dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
50Cung cấp lắt đặt tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,15m
51Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m
52Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
53Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
54Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
55Cắt khe đường dốc (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68810m
BT Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà M2
1Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
11Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
13Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
BU Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà K (Phần xây lắp Nhà K)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nền sân hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,478m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
3Cung cấp, thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
4Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
5Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
6Cung cấp, thi công Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
7Cung cấp, thi công Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
8Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,979m3
9Cung cấp lắp đặt Bu lông neo móng M20x700-5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
10Cung cấp Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
12Cung cấp Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
14Cung cấp Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
16Cung cấp, thi công Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m2
17Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V110md
18Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1md
19Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Cung cấp, lắp đặt Chếch uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Cung cấp, thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
28Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
29Cung cấp, thi công Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
BV Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà K
1Cung cấp, lắp đặt Hộp đèn led 0.6m 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Cung cấp, lắp đặt CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
BW Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần cổng chính, cổng phụ)
1Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
2Dỡ bỏ tấm Aluminium bọc ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,715m2
4Cung cấp, Gia công cổng sắt bằng thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
5Cung cấp, Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
6Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5771m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,933m2
8Cung cấp, thi công Ốp gạch vào tường, trụ gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,715m2
BX Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào loại 1)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,24m2
2Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V105,57m2
3Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
4Cung cấp, Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,483tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
6Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,951m2
7Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V343,824m2
BY Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào loại 2)
1Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V261m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,762m2
3Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V995,03m2
4Cung cấp, thi công Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V359,732m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
BZ Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Cổng, tường rào (Phần tường rào trạm biến áp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
2Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
3Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
4Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
5Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
6Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
11Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
12Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
15Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
16Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
17Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
18Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
19Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
20Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
21Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
22Cung cấp, thi công Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
23Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,824m2
24Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,488m2
25Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,286m2
26Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,598m2
CA Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Cấp, thoát nước tổng thể (Phần cấp nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
11Cung cấp, lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cung cấp, lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Cung cấp, lắp đặt rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Cung cấp, lắp đặt rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp, thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m3
CB Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Cấp, thoát nước tổng thể (Phần thoát nước)
1Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,924m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,737m3
5Cung cấp, thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,316m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453100m3
9Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,773100m2
10Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,766m3
11Cung cấp, thi công Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56m3
12Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,5m2
13Cung cấp, thi công Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
14Cung cấp, thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,315m3
15Cung cấp, thi công Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt Nắp đan composit tải trọng 125KN KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
CC Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Điện nhẹ tổng thể ngoài nhà
1Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy quang dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Cung cấp, lắp đặt Cáp HDMI dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
5Cung cấp, lắp đặt Cáp âm thanh chống cháy ngoài nhà 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
6Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
7Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V1810 m
8Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V52,110 m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 100PMô tả kỹ thuật theo chương V15,510 m
10Cung cấp, lắp đặt Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V77,710m
11Cung cấp, lắp đặt Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V67,710m
12Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V320m
13Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
15Cung cấp, lắp đặt Chia ngả 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
16Cung cấp kéo rải Cáp điện Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Cung cấp kéo rải Cáp điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1X16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Cung cấp kéo rải Cáp điện Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
19Cung cấp kéo rải Cáp điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
20Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028
21Cung cấp, thi công ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m²
22Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,516
23Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
25Chèn sỏi lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
26Nắp hố ga bằng gang KT 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m³
28Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m³
29Cung cấp, thi công Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m³
30Gạch viênMô tả kỹ thuật theo chương V200viên
31Băng báo hiệu cáp D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m²
CD Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Phần bó vỉa)
1Cung cấp, thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,858m3
2Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,998m2
3Cung cấp, thi công Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
4Cung cấp, thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
6Cung cấp, thi công Bó vỉa đá xanh đen 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,56m
CE Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Vườn hoa T2)
1Cung cấp, thi công Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
2Cung cấp, thi công Trồng cây bóng mát + ăn quả H=7-9m, D gốc=35-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
CF Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Bó bồn, bó vỉa, cây xanh (Vườn hoa T1)
1Vệ sinh đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Bóc lớp đá ốp đài phun nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
3Cung cấp, thi công Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
4Cắt tỉa tạo khuôn vườn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
CG Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Chống sét tổng thể (Phần vật liệu tiếp đất an toàn điện)
1Cung cấp, lắp đặt Thanh tiếp đất EB-A-G1Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
2Cung cấp, lắp đặt Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Cung cấp, lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
4Cung cấp, lắp đặt Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
5Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt ( 1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V10mối
6Cung cấp, thi công Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
CH Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Chống sét tổng thể (Phần vật liệu chống sét E.S.E)
1Cung cấp, lắp đặt Bulong, Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bện 70mm2 dẫn vào thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V98m
3Cung cấp, lắp đặt Bộ ghép nối Inox dài 3m, đường kính D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Chân trụ đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt Đai cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Cung cấp, lắp đặt Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa, hộp sắt sơn tỉnh điện , KT: 210x160x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Cung cấp, lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
10Cung cấp, lắp đặt Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
11Cung cấp, thi công Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V9mối
12Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
CI Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần xây dựng Nhà để máy phát điện (Phần xây lắp Nhà để máy phát điện)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá nền bê tông hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
3Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,399m3
4Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
5Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
6Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
7Cung cấp, thi công Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
8Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km (cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
13Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
14Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
16Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
17Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
18Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
19Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
20Cung cấp, thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
21Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
23Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
24Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
25Cung cấp, thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
26Cung cấp, thi công Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
27Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
28Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
29Cung cấp, thi công Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
32Cung cấp, thi công Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
33Cung cấp, Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
35Cung cấp, Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
37Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
38Cung cấp, thi công Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,995m3
39Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,94m2
40Cung cấp, thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,316m2
41Cung cấp, thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
42Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m2
43Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,922m2
44Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,94m2
45Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,898m2
46Cung cấp Cửa đi 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
48Cung cấp, lắt đặt cửa sổ lưới chống côn trùng. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
49Cung cấp, thi công Lợp mái bằng tôn sóng 03 lớp dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
50Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m
51Cung cấp lắp đặt máng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
52Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
53Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
54Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
55Cắt khe đường dốc (Phần đường dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
CJ Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần cấp điện Nhà để máy phát điện
1Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa chống cháy 06 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Cung cấp, lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
11Cung cấp, lắp đặt Ống ghen điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Cung cấp, lắp đặt Ống ghen điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
13Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
CK Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần dầm BTCT)
1Đục mở rộng, đục bề mặt bê tông kém chất lượng các vị trí dầm bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
2Vệ sinh sạch bề mặt kết cấu bê tông vừa đục tẩyMô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m2
4Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp hóa chất chuyển hóa bụi gỉ sét còn lại, tạo lớp bao bọc chống gỉ cho thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m2
5Cung cấp, thi công Quét lớp chất kết dính giữa bê tông cũ và bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
6Cung cấp, thi công Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
7Cung cấp, thi công Quét lớp (2-3 lớp) bảo vệ bề mặt cấu kiện bê tông tại các vị trí mới thi công sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
8Cung cấp, thi công Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
CL Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần sàn BTCT)
1Đục mở rộng, đục bề mặt bê tông kém chất lượng các vị trí sàn bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
2Vệ sinh sạch bề mặt kết cấu bê tông vừa đục tẩyMô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
4Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp hóa chất chuyển hóa bụi gỉ sét còn lại, tạo lớp bao bọc chống gỉ cho thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
5Cung cấp, thi công Quét lớp chất kết dính giữa bê tông cũ và bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
6Cung cấp, thi công Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
7Cung cấp, thi công Quét lớp (2-3 lớp) bảo vệ bề mặt cấu kiện bê tông tại các vị trí mới thi công sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
8Cung cấp, thi công Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,812m2
CM Thi công xây lắp, lắp đặt, thí nghiệm vật tư phần Sửa chữa cấu kiện nguy hiểm (Phần sàn tường gạch)
1Đục lớp vữa trát tường tại các vị trí được đánh giá nguy hiểm do ẩm mốc, bong vỡMô tả kỹ thuật theo chương V523,68m2
2Vệ sinh bề mặt tường sau khi đục lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V523,68m2
3Cung cấp, thi công Thi công lớp hồ dầu (5kg xi măng/m2) có trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V523,68m2
4Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,68m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
CN Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy tổng thể
1Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
2Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
3Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt module đầu vào , đầu ra (IO)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.353,448m
6Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V697,32m
7Cung cấp, kéo rải Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
8Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V184,25m
9Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, DK40mm (bảo vệ cáp đi ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V663m
13Đục tường đi ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
14Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,74m3
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,83m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,83m3
17Cung cấp, thi công Đổ bê tông đường hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V32,74m3
18Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
20Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
22Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
CO Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà C
1Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
2Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
3Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Cung cấp, lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cung cấp, lắp đặt module đầu vào, đầu ra (IO)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V554,99m
8Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,11m
9Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V424,5m
10Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
11Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
13Đục tường đi ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V54lỗ
14Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
16Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
17Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V283cái
18Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V718cái
19Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
20Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
CP Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà F
1Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
2Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
3Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Cung cấp, lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp, lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,63m
7Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m
8Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V135,35m
9Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
10Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Cung cấp, lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
12Đục tường đi ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15lỗ
13Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp, lắp đặt Hộp box PVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Cung cấp, lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
16Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
17Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
18Cung cấp, lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Cung cấp, lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
CQ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà D
1Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
2Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
3Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
4Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
5Cung cấp lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cung cấp lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt module đầu vào, đầu ra (IO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V772,15m
9Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3m
10Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V547,65m
11Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
12Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
14Đục tường đi ống bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ
15Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
17Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
18Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V365cái
19Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V893cái
20Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
21Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
CR Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống báo cháy nhà E
1Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
2Cung cấp lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
3Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Cung cấp lắp đặt module cách ly địa chỉ ( IM )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp kéo rải Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,08m
7Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V57,68m
9Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Cung cấp lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
12Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cung cấp lắp đặt Hộp box PVC 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
16Cung cấp lắp đặt Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
17Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
CS Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà C
1Cung cấp lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
2Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
3Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,676m
4Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V173,676m
5Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
8Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
9Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V301cái
10Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
CT Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà F
1Cung cấp lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
2Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
3Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,737m
4Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46,737m
5Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
10Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
CU Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà D
1Cung cấp lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
2Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
3Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,58m
4Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V212,58m
5Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
8Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V378cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
CV Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống đèn Exit - Sự cố nhà E
1Cung cấp lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Cung cấp kéo rải Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (0.6/1kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,105m
4Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,105m
5Cung cấp lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cung cấp lắp đặt kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
CW Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy tổng thể
1Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
2Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Cung cấp lắp đặt Ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
4Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m
5Cung cấp lắp đặt Tê thép hàn, DN100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp lắp đặt Chếch thép hàn DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Cung cấp lắp đặt Cút thép D100 (hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
9Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Cung cấp lắp đặt Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
13Cung cấp lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1200x1200x400 (bao gồm 01 kìm cộng lực;04 mặt nạ phòng độc;01 cưa tay ; 01 búa ;01 xà beng; 01 chăn chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m
16Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Cung cấp lắp đặt Quang treo D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,991m2
20Phá dỡ mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
21Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
22Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
23Cung cấp, thi công Phủ bitum ống thép chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
CX Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà C
1Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
2Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
3Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
7Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Khoan rút lõi đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ khoan
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Cung cấp lắp đặt Quang treo D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,411m2
CY Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà F
1Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
2Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m
7Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Khoan rút lõi đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ khoan
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m
15Cung cấp lắp đặt Quang treo D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,311m2
CZ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà D
1Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
2Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
3Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Khoan rút lõi đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ khoan
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
15Cung cấp lắp đặt Quang treo D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Cung cấp, thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,741m2
DA Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư hệ thống chữa cháy nhà E
1Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m ( bao gồm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp lắp đặt Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Cung cấp lắp đặt Tê thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp lắp đặt Cút thép D50 (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cung cấp lắp đặt Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Khoan rút lõi đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ khoan
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Cung cấp lắp đặt Quang treo D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DB Thi công xây lắp Tháo dỡ hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Tháo dỡ Ống ghen D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V561,4m
2Tháo dỡ Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V614,4m
4Tháo dỡ Đầu báo khói thường + ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu
5Tháo dỡ Đèn báo cháy cửa phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8,65 đèn
6Tháo dỡ Tổ hợp chuông đèn, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Tháo dỡ Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Tháo dỡ Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
9Tháo dỡ Ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m
10Tháo dỡ Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Tháo dỡ Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
12Tháo dỡ Tê thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tháo dỡ Tê thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Tháo dỡ Côn thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Tháo dỡ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
16Tháo dỡ Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Tháo dỡ Gíá đỡ ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Tháo dỡ Gíá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
DC Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Trạm biến áp 1500kVA (Phần bệ móng TBA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
6Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
7Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
8Cung cấp, thi công Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Cung cấp, thi công Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039m3
10Cung cấp, thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
11Cung cấp, thi công Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Cung cấp, thi công Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
13Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
14Cung cấp, thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
15Cung cấp, thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
16Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,267m2
17Cung cấp, thi công Gia công thép hình ghi chắn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V147,57kg
18Cung cấp, thi công Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
19Cung cấp, thi công Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
20Cung cấp, thi công Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 240x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
21Cung cấp, thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
DD Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Trạm biến áp 1500kVA
1Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 (6 sợi/pha) đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V144m
2Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (6 sợi/pha) đấu nối từ tủ ATS sang tủ hạ thế phân phối tổngMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m
3Cung cấp Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (2 sợi/pha) đấu nối từ tủ ATS sang tủ hạ thế tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m
4Cung cấp Cáp 24kv đi máy biến áp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x70mm2 (1 sợi/1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Cung cấp, lắp đặt Hộp đầu cápTplug in 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cung cấp, lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cung cấp, lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Cung cấp Giá đỡ cáp hạ, trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cung cấp Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Cung cấp Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
11Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
12Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
13Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6-2500 mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
14Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
15Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Cung cấp Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
17Cung cấp, lắp đặt Báo sự cố đầu cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp, lắp đặt Điện trở sấy kềm rơle nhiệt điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Cung cấp, lắp đặt Bộ báo sự cố bằng tin nhăn SMSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
28Cung cấp, thi công Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
29Cung cấp, thi công Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
31Cung cấp, lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
DE Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Tuyến cáp ngầm trung thế 24KA
1Cung cấp Cáp ngầm 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cung cấp Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Cung cấp Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Cung cấp Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
7Cung cấp Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V180Viên
8Cung cấp, thi công Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
10Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
11Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,181000v
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
20Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
DF Thi công tháo dỡ Trạm biến áp 400kVA cũ
1Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
3Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
4Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại MBA và tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2công/ 1 đầu cáp
7Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
8Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
9Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V4công/ 1 đầu cáp
DG Thi công tháo dỡ Trạm biến áp 560kVA cũ
1Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Tháo đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
3Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
4Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 560 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại MBA và tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2công/ 1 đầu cáp
7Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48100m
8Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
9Tháo vỏ trạm hợp bộ 560kVA cũMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V4công/ 1 đầu cáp
DH Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Tuyến cáp ngầm hạ thế 0.6/1KA
1Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x240+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V554,04m
2Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x185+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325,92m
3Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V277,4m
4Cung cấp Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/Fr - PVC- 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m
5Cung cấp Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/Fr - PVC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,65m
6Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,25m
7Cung cấp Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,06m
8Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V779,57m
9Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
10Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V239,71m
11Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
12Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x240+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x185+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cung cấp Đầu cáp hạ thế 1kV-3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Cung cấp, thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60,31m3
16Cung cấp Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5.866,6Viên
17Cung cấp, thi công Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V690,26m
18Cung cấp Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Cung cấp Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Cung cấp Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cung cấp Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cung cấp Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Cung cấp Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cung cấp Đầu cốt đồng M16, M10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V81lỗ
26Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13m
27Cung cấp, lắp đặt Góc vuông 90 độ thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Góc chữ C thang cáp 200x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L40x4 đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,516m3
31Cắt mặt đường bê tông không cốt thép chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V20,23100m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V156,563m3
33Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,31m3
34Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m2
35Thi công Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,8671000v
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,796100m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,397100m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,952100m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m
45Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
46Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,014m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,014m3
54Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp (3 pha)
55Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp (3 pha)
56Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp (3 pha)
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
DI Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần cột đèn chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Cung cấp, thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Cung cấp, lắp đặt Khung móng M16x310x310x500 đầy đủ ốcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300 đầy đủ ốcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
6Cung cấp, lắp đặt thép phi 10, L=2,5m có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
7Cung cấp, thi công Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
8Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
9Cung cấp, thi công cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn ĐC-01 đúc bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
10Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột + át 10A + cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Cung cấp, lắp đặt Tay chùm 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Cung cấp, lắp đặt đèn cầu chùm 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Cung cấp, lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liền cần cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
14Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột + át 10A + cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp bóng công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn lên đèn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
DJ Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần rãnh cáp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m3
2Cung cấp, thi công Đắp cát bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
3Cung cấp, thi công Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,351m3
4Cung cấp, thi công Lưới nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V235m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
6Cung cấp, thi công Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
7Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V470m
8Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7100 m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2-1KVMô tả kỹ thuật theo chương V470m
10Cung cấp, lắp đặt Ống thép D50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp khô 1KVMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
DK Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần tủ điện chiếu sáng tổng thể)
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tổng thể, KT: 1200x600, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Ổn áp 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt Công tắc tơ 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Time 24h có pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3 pha 10-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt Công tắc đèn 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt Bóng đèn mở 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 3 pha 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DL Thi công xây lắp, lắp đặt vật tư Phần chiếu sáng ngoài nhà (Phần tủ điện bơm nước sinh hoạt)
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điện bơm nước sinh hoạt, KT: 800x800x300, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Cung cấp, lắp đặt Contactor 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cung cấp, lắp đặt Rơle trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 3 pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp, lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
DM Chi phí khác
1Chi phí đóng điện nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7345796472E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557632745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất tương tự của hợp đồng:Hợp đồng có đủ các nội dung công việc như sau: Thi công xây lắp móng cọc ép bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc hoàn thiện công trình, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống mạng Lan, hệ thống điện thoại, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy và chữa cháy). Thi công, lắp đặt đường dây trung thế 22kV trở lên và trạm biến áp công suất 1.500 KVA trở lên.* Lưu ý: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất). * Ghi chú chung cho mục 4:(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị hợp đồng mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị hợp đồng của tiêu chí đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.(4) Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Các tài liệu liên quan chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự do chủ đầu tư/cấp có thẩm quyền xác nhận/phê duyệt.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính các tài liệu sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng;- Hoặc đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm như sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công/làm chỉ huy trưởng công trường.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
3 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Đã tốt nghiệp ngành Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh HĐ hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: QĐPD dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, QĐPD TKBVTC ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp 1 - Đã tốt nghiệp một trong các ngành chế tạo máy hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (có cấp điện áp ≤ 35kV) trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp điện áp: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp điện áp khác theo quy định hiện hành.55
5 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 - Đã tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Đã tốt nghiệp chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
7 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí 1 - Đã tốt nghiệp một trong các ngành: Hệ thống điện hoặc Điện khí hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc tự động hóa hoặc nhiệt công nghiệp hoặc công nghệ Nhiệt – Điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
8 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ 1 - Đã tốt nghiệp một trong các ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
9 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 - Đã tốt nghiệp một trong các ngành Điện hoặc hệ thống Điện hoặc Điện khí hóa (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
10 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình 1 - Đã tốt nghiệp ngành môi trường nước - cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
11 Cán bộ phụ trách trắc địa (địa hình) 1 - Đã tốt nghiệp ngành trắc địa, bản đồ (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia khảo sát trắc địa/địa hình ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
12 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Đã tốt nghiệp một trong các ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện có nội dung an toàn vệ sinh lao động hoặc cao hơn do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.* Nhà thầu cung cấp Bản chính/Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính đầy đủ các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Biên bản nghiệm thu các công việc đã hoàn thành và có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu: có tên ứng viên đề xuất đã trực tiếp tham gia thi công.+ Cấp công trình: Nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu của Chủ đầu tư phê duyệt như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Báo cáo nghiên cứu khả thi, Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công, ... Hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình khác theo quy định hiện hành.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu ≥ 10 T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.1
2 Máy đào đất ≥ 0,7 m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
5 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
6 Máy ủi ≥ 110 CV - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
7 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.1
8 Máy phát điện có công suất ≥ 50 KVA - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
9 Máy toàn đạc, thủy bình - Mỗi loại tối thiểu phải có 01 cái.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.2
10 Máy bơm nước - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1
11 Ván khuôn - Số lượng: m2.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).800
12 Khung giàn giáo các loại - Số lượng: Khung.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).1500
13 Máy ép cọc - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký hoặc kiểm định có tên của Nhà thầu) và chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định thiết bị có ghi tên bên chủ sở hữu) và tài liệu chứng minh công suất (trường hợp HSMT quy định rõ công suất của thiết bị).- Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn/ hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->