Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177162-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211177080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 22:37:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế;- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Nhả, xã Hợp Thành, thành phố Hòa Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành , địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành , địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6986100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7608m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1311m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5858100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,64100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5293100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5293100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5293100m3/1km
9Mua đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,21m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,9423m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,7881m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8683tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5019tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8438100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9292m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,182tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3108tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7238100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,6481m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,4628m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1704m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6293m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2346tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4219tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6945tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9578100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,7733m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,2302m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,599m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4661tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0237tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2867tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0198tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0923tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9406tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2491100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6454100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2687100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,5206m3
41Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22), xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6573m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,316m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III282,9744m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III224,695m2
45Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,0565m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,4736m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III257,3104m2
48Vét chỉ lõm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,5m
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III82,6192m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,4576m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,4576m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III226,9234m2
53Công tác lát đá Granit, tiết diện đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,486m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III570,5355m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III417,9096m2
56Gia công hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,56tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,7408m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,68m2
59Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,15m2
60Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,68m2
61Đắp chữ nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10công
62Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6524tấn
63Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6524tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,1184m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7264100m2
66Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,72m2
67Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bộ
71Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
73Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
75Bảng điênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
76Đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
77Hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III320m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III460m
83Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m
85Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
86Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
88Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
89Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
90Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
91Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4395100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2363100m2
94Phá dỡ nhà văn hóa cũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4ca
95Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thảiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6ca
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0551100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7702m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7702m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0226100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,059tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3727m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,9882m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,416m2
10Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,416m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5328m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0226100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0383tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0547100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6917m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0205100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6529m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8327m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0223tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1511tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0757100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9865m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3155m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5821m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,4074m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5712m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0368m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0777m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0904100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,052100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0148100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0812tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0218tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1458tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0061tấn
38Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,08m2
39Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,228m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,239m2
42Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7526m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,796m2
44Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1286m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,228m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,9916m2
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
55Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
59Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
61Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
62Lắp đặt vòi rửa xí bệt 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
64Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
65Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
66Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
67Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
72Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
76Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh)43
3 Cán bộ khối lượng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế;- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa 80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw1
9 Máy khoan cầm tay >=0,62KW1
10 Máy mài >=2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->