Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 23:10:00 đến ngày 2021-12-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,565,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.344.392.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Công trình: Sửa chữa Nhà làm việc Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bát tràng | Tại Chương V | 184,6669 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa hiện trạng dày 10cm | Tại Chương V | 18,4667 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Tại Chương V | 166,5856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,2387 | m3 |
| 5 | Phá lớp đá mài bậc cầu thang | Tại Chương V | 79,3223 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ở lan can sắt cầu thang | Tại Chương V | 17,8692 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Tại Chương V | 653,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện hiện hữu | Tại Chương V | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,918 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần tole lạnh nhà vệ sinh | Tại Chương V | 58,0538 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 129,105 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tại Chương V | 34,045 | m2 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 250,1331 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 184,6669 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20% diện tích) | Tại Chương V | 534,4449 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 10% diện tích) | Tại Chương V | 267,2224 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2148 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 278,2492 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 812,6941 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.207,2939 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 475,9572 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 348,0512 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 79,3223 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,8692 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn cầu thang gỗ | Tại Chương V | 9,1092 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 16 | Cửa sắt kéo có lá | Tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 106,86 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 65,46 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 41,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa và vách kính hiện hữu | Tại Chương V | 103,165 | m2 |
| 21 | Sửa chữa vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 8ly | Tại Chương V | 10,3165 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 598,8053 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 59,2858 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 59,2858 | m2 |
| 25 | Thép STK D76 chặn xe | Tại Chương V | 20 | m |
| 26 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | Tại Chương V | 368,9986 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | Tại Chương V | 59,2858 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 428,2844 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 428,2844 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 2,1375 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,0448 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,752 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0068 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2322 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 46 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,442 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | Tại Chương V | 0,296 | 100m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,405 | 100m |
| 49 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,134 | 100m |
| 50 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | Tại Chương V | 0,846 | 100m |
| 51 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,038 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,325 | 100m |
| 53 | Côn nhựa PVC D114x90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn nhựa PVC D114x60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC D90x60 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 56 | Côn nhựa PVC D90x42 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 57 | Côn nhựa PVC D60x42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Côn nhựa PVC D34x27 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 59 | Côn nhựa PVC D34x21 | Tại Chương V | 38 | cái |
| 60 | Co nhựa PVC D114 45° | Tại Chương V | 26 | cái |
| 61 | Co nhựa PVC D90 45° | Tại Chương V | 11 | cái |
| 62 | Co nhựa PVC D114 90° | Tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Co nhựa PVC D90 90° | Tại Chương V | 18 | cái |
| 64 | Co nhựa PVC D60 90° | Tại Chương V | 7 | cái |
| 65 | Co nhựa PVC D34 90° | Tại Chương V | 66 | cái |
| 66 | Co nhựa PVC D27 90° | Tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Co nhựa PVC D21 90° | Tại Chương V | 12 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D114 45° | Tại Chương V | 12 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC D90 45° | Tại Chương V | 11 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D114 90° | Tại Chương V | 5 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D90 90° | Tại Chương V | 12 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D60 90° | Tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D34 90° | Tại Chương V | 42 | cái |
| 74 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Van nhựa 1 chiều D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Mối nối ống nhựa D34 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 78 | Co 90° khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 36 | cái |
| 79 | Lababo + kệ | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Vòi rửa Inox D27 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Xí bệt | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Vòi Xịt | Tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Tiểu treo tường | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 85 | Phễu thu + xi phông D60 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Phễu thu + xi phông D42 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 87 | Van phao tự động D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước Q=3m³/h + Crefin | Tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2mx18W 220V | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 90 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 2x1,2mx18W 220V | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 91 | Bộ đèn Led tròn áp trần 7W 220V | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 93 | Bộ đèn Led tròn áp trần 18W 220V | Tại Chương V | 26 | bộ |
| 94 | Bộ đèn Led Panel 600x600 áp trần 36W 220V | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 95 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 100 | cái |
| 96 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 104 | cái |
| 97 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | MCB 2P 16A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 15 | cái |
| 101 | MCB 2P 50A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | MCCB 2P 250A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 150 | hộp |
| 104 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 24 | hộp |
| 105 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 104 | hộp |
| 106 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 24 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 1.960 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 1.320 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Tại Chương V | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 870 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 100 | m |
| 114 | Tủ điện tổng 12 Module (KT: 200x337x58) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 15 | cuộn |
| 116 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 21,2521 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 21,2521 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.344.392.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥5 T | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi