Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 23:34:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,653,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.081708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 02 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hạng mục PCCC: 01 người. Tốt nghiệp đại học PCCC hoặc công trình xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công chống mối: 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa: 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh.Tất cả các cán bộ kỹ thuật yêu cầu đã tham gia công tác thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo và nhiệm vụ được giao; tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – bản đồ;- Đã làm can bộ phụ trách thi công hạng mục trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép lớn nhất ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8T (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥70Kg (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng Nhà dinh dưỡng và dịch vụ thành các khoa chức năng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (phù hợp với gói thầu đang xét). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI MỘT PHẦN KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHU DỊCH VỤ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 144,563 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,873 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 15,327 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,169 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,717 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,717 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 11,26 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 23,311 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 288 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 2,588 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,294 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,976 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 78,812 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,282 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,503 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,614 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ móng | 0,79 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,371 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,394 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,424 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 44,289 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,431 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II | 0,863 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,743 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 29,491 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,247 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,312 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,887 | m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,722 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,059 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mái bể nước | 0,057 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,035 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,329 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,644 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 61,456 | m2 | |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,514 | m2 | |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 8 | cái | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II | 0,185 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 15,08 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,564 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 32,033 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 81,963 | m3 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 108,976 | m2 | |
| 50 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | 122,712 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,852 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,233 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,254 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,973 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,497 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,221 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,562 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,638 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,186 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,616 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,183 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,79 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,364 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 115,439 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,228 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,555 | m3 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 1,369 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,369 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mm | 3,307 | 100m2 | |
| 72 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | 1.000 | cái | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 209,393 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 582,316 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 713,967 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 67,88 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 67,88 | m | |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,469 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 567,42 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,198 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 119,594 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 2,477 | m2 | |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhôm thả 600x600mm | 552,095 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 791,709 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,213 | m2 | |
| 86 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | 1 | bộ | |
| 87 | Thang lên mái | 1 | bộ | |
| 88 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ cánh mở quay kính dày 6.38mm | 26,16 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | 83,52 | m2 | |
| 90 | Bản lề cửa đi | 32 | bộ | |
| 91 | Khóa cửa đi | 8 | bộ | |
| 92 | Bản lề chữ A cửa sổ | 36 | bộ | |
| 93 | Sản xuất vách khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | 11,16 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 109,68 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | 11,16 | m2 | |
| 96 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 | 83,52 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 83,52 | m2 | |
| 98 | Mua vách ngăn HPL dày 12ly | 37,332 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách trong nhà | 37,332 | m2 | |
| 100 | Mua trụ lan can cầu thang Inox 304 | 1 | cái | |
| 101 | Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox 304 | 44,96 | m | |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox | 40,464 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 107 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | 9 | cái | |
| 108 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Panel, 600x1200mm | 42 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 11W | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt hút mùi 250x250mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | 25 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x10mm2 | 200 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | 100 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2 | 50 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | 250 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | 600 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | 850 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32 | 130 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-20 | 750 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | 150 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | 6 | m | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp âm tường | 4 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 160 | m | |
| 131 | Switch 24 Port | 1 | cái | |
| 132 | Tủ Rach trung tâm | 1 | cái | |
| 133 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | 1 | bộ | |
| 134 | Firewall | 1 | bộ | |
| 135 | Thiết bị bảo an | 1 | bộ | |
| 136 | Camera cố định lắp trên tường | 4 | bộ | |
| 137 | Bộ chia hình 16 kênh | 1 | bộ | |
| 138 | Bộ ghi dung lượng 30GB | 1 | cái | |
| 139 | Bàn phím điều khiển | 1 | cái | |
| 140 | Màn hình quan sát 21in | 1 | bộ | |
| 141 | Tủ chứa thiết bị | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt dây cáp RG59 | 120 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 160 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | 0,1 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 1,3 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 0,6 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | 32 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | 17 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | 66 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | 79 | cái | |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 32 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 6 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 6 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 170 | Giá đỡ téc Inox 3m3 bằng thép hình | 1 | bộ | |
| 171 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 0,2 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,6 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 1,3 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 105 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 45 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | 4 | cái | |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | 9 | cái | |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,7 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 41 | cái | |
| 182 | Đai giữ ống bằng Inox | 70 | cái | |
| 183 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | 12 | cái | |
| 184 | Cầu chắn rác | 7 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHẦN KHOA CẤP CỨU + KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 240,813 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 9,784 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 25,531 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,279 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,189 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,189 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 18,756 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 38,831 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 471 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 4,188 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,625 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | 24,05 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 149,877 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,382 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,806 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,089 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ móng | 1,288 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,421 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,721 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,506 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,9 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 61,393 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,875 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II | 1,75 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,102 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 56,593 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,603 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,569 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,304 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 250 | 3,912 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,163 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,098 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 11,333 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 43,68 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 116,256 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,97 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 24 | cái | |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,142 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 44 | Gia công thang thoát hiểm | 2,209 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép thang thoát hiểm | 2,209 | tấn | |
| 46 | Bulon M18, D20, L600 liên kết móng với khung thang | 32 | bộ | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 126,068 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 26,438 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 13,233 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,669 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 85,271 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 162,302 | m3 | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 1.069,903 | m2 | |
| 54 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | 157,354 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,314 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,311 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,551 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,503 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,103 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,267 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,267 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,428 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 11,468 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,058 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,469 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,129 | tấn | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 219,441 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,788 | m3 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 253,07 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 215,964 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 660,115 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 68,33 | m | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 68,33 | m | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.122,08 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,412 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 45,545 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.325,1 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 11,35 | m2 | |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhôm thả 600x600mm | 1.131,44 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 467,45 | m2 | |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 596,163 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ cánh mở quay kính dày 6.38mm | 74,16 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | 101,346 | m2 | |
| 85 | Bản lề cửa đi | 104 | bộ | |
| 86 | Khóa cửa đi | 26 | bộ | |
| 87 | Bản lề chữ A cửa sổ | 34 | bộ | |
| 88 | Sản xuất vách khung nhôm hệ dày 6,38mm | 480,778 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 175,506 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | 480,778 | m2 | |
| 91 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 | 90,36 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 90,36 | m2 | |
| 93 | Mua vách ngăn HPL dày 12ly | 5,886 | m2 | |
| 94 | Mua vách kính cường lực 12ly | 124,47 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách trong nhà | 130,356 | m2 | |
| 96 | Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | 32,86 | m | |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | 36,146 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 70A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 13 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 18 | cái | |
| 106 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | 6 | cái | |
| 107 | Cầu chì 2A | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | 14 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Panel, 600x1200mm | 75 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 11W | 11 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 41 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt hút mùi 250x250mm | 11 | cái | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn | 11 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi | 53 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 86 | cái | |
| 119 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | 150 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | 100 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2 | 120 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | 1.300 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | 1.400 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | 2.600 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40 | 125 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-20 | 2.700 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | 550 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | 11 | m | |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | 11 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp âm tường | 11 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 560 | m | |
| 135 | Switch 24 Port | 2 | cái | |
| 136 | Tủ Rach trung tâm | 1 | cái | |
| 137 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | 1 | bộ | |
| 138 | Firewall | 1 | bộ | |
| 139 | Thiết bị bảo an | 1 | bộ | |
| 140 | Camera cố định lắp trên tường | 8 | bộ | |
| 141 | Bộ chia hình 16 kênh | 1 | bộ | |
| 142 | Bộ ghi dung lượng 30GB | 1 | cái | |
| 143 | Bàn phím điều khiển | 1 | cái | |
| 144 | Màn hình quan sát 21in | 1 | bộ | |
| 145 | Tủ chứa thiết bị | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp RG59 | 320 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 330 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 400 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | 0,4 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | 0,2 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 2,2 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 1,6 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | 177 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | 14 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | 45 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | 131 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | 168 | cái | |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 118 | cái | |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D50 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 11 | cái | |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 24 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 24 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 11 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 11 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 13 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 3 | bể | |
| 177 | Giá đỡ téc Inox 3m3 bằng thép hình | 3 | bộ | |
| 178 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 0,6 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 1,2 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 1,8 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 217 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 122 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | 15 | cái | |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | 43 | cái | |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | 40 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,9 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 51 | cái | |
| 189 | Đai giữ ống bằng Inox | 80 | cái | |
| 190 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | 10 | cái | |
| 191 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ DINH DƯỠNG VÀ DỊCH VỤ THÀNH KHOA CẤP CỨU + HỒI SỨC TÍCH CỰC + KHOA DINH DƯỠNG - KHU DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 6,016 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,245 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,638 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,007 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,227 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,227 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,469 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,97 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 12 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 0,1 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 3,653 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băngđất cấp II | 35,912 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,331 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,422 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,092 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,091 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,121 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,521 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ móng | 0,32 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,641 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,66 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 18,338 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II | 0,264 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,494 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 19,036 | m3 | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | 4,202 | m2 | |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D | 260 | 1 lỗ khoan | |
| 32 | Bơm keo Ramset liên kết thép chờ cột với bê tông | 260 | lỗ | |
| 33 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 15,884 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,956 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,814 | m3 | |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông | 22 | 1 lỗ khoan | |
| 37 | Bơm keo Ramset liên kết thép chờ dầm với bê tông | 22 | lỗ | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 63,448 | m3 | |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông để chống thấm sê nô mái nhà cũ | 85,814 | m2 | |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông | 248 | 1 lỗ khoan | |
| 41 | Bơm keo Ramset liên kết thép chờ sàn với bê tông | 248 | lỗ | |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 106,752 | m3 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 262,971 | m2 | |
| 44 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | 319,207 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,852 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,366 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,977 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,886 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,087 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,221 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,603 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,266 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,607 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,453 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,621 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,936 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,352 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,364 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 61 | Tháo dỡ cửa | 470,016 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ mái | 1.466,61 | m2 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 53,493 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 637,453 | m3 | |
| 65 | Phá dỡ nền gạch các loại | 1.914,865 | m2 | |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 125,033 | m2 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 312,888 | m2 | |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 754,961 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải | 754,961 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 686,719 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,789 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,343 | m3 | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 8,715 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 8,715 | tấn | |
| 75 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 5,177 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,177 | tấn | |
| 77 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mm | 14,625 | 100m2 | |
| 78 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | 4.400 | cái | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 473,072 | m2 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 214,161 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2.126,88 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 185,92 | m | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 185,92 | m | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 82,395 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 98,221 | m2 | |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 3 | m2 | |
| 87 | Lát gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | 102,6 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2.406,665 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 105,399 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 370,492 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4.604,055 | m2 | |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhôm thả 600x600mm | 2.347 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 687,233 | m2 | |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.126,88 | m2 | |
| 95 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | 3 | bộ | |
| 96 | Thang lên mái | 3 | bộ | |
| 97 | Mua bộ cửa kính lùa tự động Japan loại 4 cánh | 1 | bộ | |
| 98 | Mua bộ cửa kính lùa tự động Japan loại 2 cánh | 1 | bộ | |
| 99 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ cánh mở quay kính dày 6.38mm | 351,32 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | 233,79 | m2 | |
| 101 | Sản xuất vách khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | 392,819 | m2 | |
| 102 | Bản lề cửa đi | 404 | bộ | |
| 103 | Khóa cửa đi | 101 | bộ | |
| 104 | Bản lề chữ A cửa sổ | 66 | bộ | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 585,11 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | 392,819 | m2 | |
| 107 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 | 231,63 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 231,63 | m2 | |
| 109 | Mua vách ngăn HPL dày 12ly | 58,934 | m2 | |
| 110 | Mua vách kính cường lực 12ly | 90,72 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng vách trong nhà | 240,374 | m2 | |
| 112 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | 1 | cái | |
| 113 | Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | 74,65 | m | |
| 114 | Lắp dựng lan can Inox | 75,065 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 70A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 17 | cái | |
| 122 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | 6 | cái | |
| 123 | Cầu chì 2A | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | 17 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt đèn Led Panel, 600x1200mm | 152 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm | 20 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 11W | 29 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | 9 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 87 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt hút mùi 250x250mm | 29 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn | 40 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi | 120 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 150 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | 150 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x150mm2 | 180 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | 210 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | 2.200 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | 2.600 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | 5.100 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40 | 1.100 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-20 | 4.150 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn | 210 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | 3.100 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | 26 | cái | |
| 149 | Lắp đặt hộp âm tường | 26 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 3.100 | m | |
| 151 | Switch 24 Port | 3 | cái | |
| 152 | Tủ Rach trung tâm | 1 | cái | |
| 153 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | 1 | bộ | |
| 154 | Firewall | 1 | bộ | |
| 155 | Thiết bị bảo an | 1 | bộ | |
| 156 | Camera cố định lắp trên tường | 16 | bộ | |
| 157 | Bộ chia hình 16 kênh | 2 | bộ | |
| 158 | Bộ ghi dung lượng 30GB | 2 | cái | |
| 159 | Bàn phím điều khiển | 2 | cái | |
| 160 | Màn hình quan sát 21in | 2 | bộ | |
| 161 | Tủ chứa thiết bị | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp RG59 | 1.500 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | 1.500 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D65 | 1,6 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | 3,6 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 2,82 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 3 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | 147 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D65 | 103 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | 218 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | 202 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | 230 | cái | |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 147 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | 9 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | 22 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | 30 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van phao điện D32 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | 29 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | cái | |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 29 | cái | |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 17 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 17 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 32 | cái | |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 3 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 29 | cái | |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 vòi | 3 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 6 | bể | |
| 195 | Giá đỡ téc Inox 3m3 bằng thép hình | 6 | bộ | |
| 196 | Máy bơm nước sinh hoạt | 3 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 1,1 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,68 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 4,1 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,8 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 6 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 795 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | 31 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 544 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | 20 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | 30 | cái | |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | 73 | cái | |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | 66 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 2 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 98 | cái | |
| 211 | Đai giữ ống bằng Inox | 150 | cái | |
| 212 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | 26 | cái | |
| 213 | Cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 214 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 215 | Đổ bê tông lót móng, Đá 4x6, mác 100 | 4,608 | m3 | |
| 216 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | 7,825 | m3 | |
| 217 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,96 | m3 | |
| 218 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,325 | 100m2 | |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,197 | 100m2 | |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,757 | tấn | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,407 | tấn | |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,227 | tấn | |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 22,666 | m3 | |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 87,36 | m2 | |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 232,512 | m2 | |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,938 | m2 | |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 48 | cái | |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,285 | 100m3 | |
| 229 | Vận chuyển đất cấp II | 0,854 | 100m3 | |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 111,416 | m3 | |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 6,998 | m3 | |
| 232 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,484 | m3 | |
| 233 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 10,814 | m3 | |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,262 | 100m2 | |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 236 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 15,257 | m3 | |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 135,667 | m2 | |
| 238 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 57,69 | m2 | |
| 239 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,876 | m3 | |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,455 | 100m2 | |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,08 | tấn | |
| 242 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 139 | cái | |
| 243 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,395 | 100m3 | |
| 244 | Vận chuyển đất cấp II | 0,789 | 100m3 | |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,81 | m3 | |
| 246 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 49,7 | m2 | |
| 247 | Mua nắp gang rãnh | 71 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | 4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | 4,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | 4,25 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn cho ống đồng D6,4mm | 4 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn cho ống đồng D9,5mm | 4,25 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn cho ống đồng D12,7mm | 4 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn cho ống đồng D15,9mm | 4,25 | 100m | |
| 9 | Băng cuốn cách ẩm | 170 | kg | |
| 10 | Nitow thử kín đường ống dẫn ga | 1 | bình | |
| 11 | Gas R410A nạp bổ sung đường ống | 1 | bình | |
| 12 | Gas hàn ống + Argon + Oxi | 1 | CT | |
| 13 | Giá đỡ ống gas mặt bằng tầng | 100 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | 4,68 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 1 | 100m | |
| 16 | Bảo ôn Superlon D27x13mm | 4,68 | 100m | |
| 17 | Bảo ôn Superlon D34x13mm | 1 | 100m | |
| 18 | Ren suốt đai nẹp treo ống nước ngưng | 90 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện kèm theo | 1 | lô | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 2.000 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.400 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 900 | m | |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 39 | máy | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 27 | máy | |
| 26 | Lắp giá đỡ dàn nóng | 66 | bộ | |
| 27 | Điều hòa treo tường 9000BTU | 2 | bộ | |
| 28 | Điều hòa treo tường 12000BTU | 22 | bộ | |
| 29 | Điều hòa treo tường 18000BTU | 15 | bộ | |
| 30 | Điều hòa casset 21000BTU | 3 | bộ | |
| 31 | Điều hòa casset 30000BTU | 8 | bộ | |
| 32 | Điêu hoa casset 42000BTU | 6 | bộ | |
| 33 | Điêu hòa casset 48000BTU | 11 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 239,46 | m2 | |
| 2 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 506,13 | m2 | |
| 3 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 1.384,875 | m2 | |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy chính 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Nguồn dự phòng 12VDC | 2 | cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 24 VDC-10A | 1 | cái | |
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | 127 | cái | |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 42 | cái | |
| 3 | Đế đầu báo cháy | 169 | cái | |
| 4 | Nút ấn báo cháy | 13 | cái | |
| 5 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | 13 | cái | |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | 13 | cái | |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | 66 | cái | |
| 8 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
| 9 | Nguồn dự phòng 12VDC | 1 | cái | |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn 24 VDC-10A | 1 | cái | |
| 11 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | 30 | m | |
| 12 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 13 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0.75mm2 | 1.100 | m | |
| 14 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | 100 | m | |
| 15 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | 1.100 | m | |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | 100 | cái | |
| 17 | Măng sông nối ống D20 | 100 | cái | |
| 18 | Tê, cút nối ống D20 | 100 | cái | |
| 19 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | 150 | cái | |
| 20 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | 7 | cái | |
| 21 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | 13 | cái | |
| 22 | Atomat 10A - Liên doanh | 1 | cái | |
| 23 | Cầu đấu dây | 10 | cái | |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | 28 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | 6 | bình | |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 4 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm) | 10 | cái | |
| 5 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | 1 | tủ | |
| I | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 9 | cái | |
| 2 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 20 | cái | |
| 3 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 12 | cái | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | 33 | cái | |
| 5 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | 33 | cái | |
| 6 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 7 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | 800 | m | |
| 8 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | 100 | cái | |
| 9 | Măng sông nối ống PVC-D20 | 60 | cái | |
| 10 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | 68 | cái | |
| 11 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | 7 | cái | |
| 12 | Hộp chia ngả PVC-D20 | 30 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.081708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục dân dụng, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | + Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 02 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hạng mục PCCC: 01 người. Tốt nghiệp đại học PCCC hoặc công trình xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công chống mối: 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa: 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh.Tất cả các cán bộ kỹ thuật yêu cầu đã tham gia công tác thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo và nhiệm vụ được giao; tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa phục vụ thi công | 1 | - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – bản đồ;- Đã làm can bộ phụ trách thi công hạng mục trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (kèm theo hóa đơn | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (kèm theo hóa đơn) | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 kW (kèm theo hóa đơn) | 5 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW (kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép lớn nhất ≥ 150T | Hoạt động tốt (kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8T (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn) | 5 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Trọng lượng máy ≥70Kg (kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi