Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177290-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211177175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 00:46:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Phú Hòa, địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: 0274.657163 - Fax: 02743691163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới, Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Đầu tư và Phát triển Trường Thịnh, địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI , địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Phú Hòa, địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: 0274.657163 - Fax: 02743691163


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Phú Hòa, địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: 0274.657163 - Fax: 02743691163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Phú Hòa, địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: 0274.657163 - Fax: 02743691163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Phú Hòa, địa chỉ: Xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, điện thoại: 0274.657163 - Fax: 02743691163
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml10-  Ống-  Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2Vinzix50ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Vinsolon20LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Paparin50ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Vintex20ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Ventolin Nebules 5mg60ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Lidocain200ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Nước cất 5ml300ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
9II. Thuốc viên, thuốc bột/ Nifedipin T201.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Nifedipin T201.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Nifedipin 10mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Zidimet 10mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Adalat 10mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Captopril 25mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Aspirin 81MG5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Amlodipin 5mg12.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Tipharmlor 5mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Furosemid 40MG3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Thiazifar 25mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Adrenoxyl 10mg6.400ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
21H-Vacolaren6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Amoxycilin 0,5g5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Cephalexin 0,5g5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Tetracyclin 0,5g5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Ciprofloxacin 0,5g5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Sulfaprim F 960mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Acigmentin 1g3.200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Acigmentin 625mg3.200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Ofloxacin 200mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Dadenzen - Daktin 10mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Apha Chysin- Daktin10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Prednisolon 5mg12.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Theophylin6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Sabumol 2mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Paracetamol 50010.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Paracetamol 5005.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Paracetamol 50010.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Panalganeffer8.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Effer Paralmax8.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Protamol10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Diclofenac 75mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Diamicron MR6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Piroxicam 200mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Apharmcetam10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Apharmcetam10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Devaligen -F10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Decolgen5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
48USARotin-F3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Eurosca1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Tiffy Day5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Alaxan5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Disolvan10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Terpinbenzoat10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Topralsin2.400ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Tyrotab800ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Promethazin 15mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Chlorpheniramine 4mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Cetirizin 10mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Alstuzon10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Loperamide 2mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Berberin 10mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Sulfaganin 5003.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Carbomango10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Nos - pa 40mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Spasmonavin3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Phosphalugel4.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Phosphat Gel4.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Kremil S10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Maloxid8.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Omeprazol 20mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Cimetidin 300mg6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Biosubtyl5.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Oresol10.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Sorbitol5.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Vacometa3.000GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Daktin Bar6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Calci Do10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Calcium hasan2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Glutasulfen1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Daktin Mictiasol10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Daflavon3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Pharnaraton10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Vitamin AD10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Vitamin B110.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Vitamin B110.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Vitamin B110.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Vitamin B610.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Vitamin B2 2mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Vitamin C 0,5g10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Vitamin C 0,5g10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Pluss C5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Plusse Cam Multi5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Vitamin PP10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Vitamin 3B10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Rutin C10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
96B-Complex10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Mage B620.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Acyclovir 400mg3.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Acyclovir 400mg3.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Colchicin 1g4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Heptaminol4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Prednisolon 5mg20.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Perimirane4.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Glucofast6.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
105III. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Natri clorid 0,9% 10ml100LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Timolol10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Rhinex 0,05%50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Xanh methylen370LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Salonpas50HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Selmikrons20TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Mở D.E.P 5,2g300LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Acyclovir50TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Cortimax50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Tinecol50TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Mycophar10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Panthenol 5%2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
118DD Clincare5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Alcool 90o230LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Oxy già100LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Povidin 10%100LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Cồn 70 (1L)2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Ventolin 100MCG30LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Ventolin60ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Natricloric 0,9% 500ml50ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
126IV. Bông băng vô trùng/ Gạc TT >100BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Gạc TT 100BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Găng tay TT100ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Găng tay y tế100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Băng cuộn y tế50CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Băng cá nhân50HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Bông gòn 25gr50BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Khẩu trang100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Băng keo liên kết20CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Kim khâu + chỉ silc50TépXem Mục 2 chương V E-HSMT
136V. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Glucose 5% x 500ml20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Ringer lactat 500ml20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Glucose 30% x 500ml10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Natribicarbonat 4,2% (250ml)20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
141VI. Dụng cụ y tế/ Nhiệt kế5CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
142Huyết áp2BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
143Dây truyền dịch20BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Ống tiêm 5ml20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Ống tiêm 10ml20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Ống tiêm 1ml20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Kim bướm20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
148Dao mũi nhọn20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Mặt nạ + ống thở oxy10BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
150VII.Hóa chất phòng dịch/ Cloramin B250KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Permecid 50 EC120ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->