Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 06:37:00 đến ngày 2021-12-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kinh tế/ hoặc tài chính/ hoặc ngân hàng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ
Điện thoại: 02393547141
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Anh Sơn – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ (xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh); Điện thoại: 02393547141). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty CP TVXD Nhất Thống (Số 37, đường 26/3, Phường Văn Yên, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh); Điện thoại: 0974 891 018). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,5443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 13,5235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,2579 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0503 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,2073 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 14,1766 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,5323 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25,1985 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 39,6261 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,6676 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,1381 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,9465 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9,1825 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,0394 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 23,5256 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của HSMT | 23,5256 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,1671 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,3867 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,5488 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả tại chương V của HSMT | 16,3438 | m3 |
| B | PHẦN BẬC CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,4186 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,4787 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,152 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8,0965 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,074 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5,1615 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,9674 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,155 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,8812 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 6,0861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,4987 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,2721 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,1011 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12,1679 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,6778 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,395 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26,3172 | m3 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18,852 | m2 |
| D | PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 20,5865 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 27,8899 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,2887 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 174,1952 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8,4676 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 43,746 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 93,575 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 556,9181 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84,7414 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84,96 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 66,48 | m |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 130,6992 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 267,78 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại chương V của HSMT | 735,4531 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của HSMT | 398,4792 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,8571 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH: | |||
| 1 | Cửa đi 1-2 cánh mở kính an toàn 5mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả tại chương V của HSMT | 32,82 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả tại chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả tại chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,08 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện; pano thép tấm dày 1mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,43 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,036 | m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0651 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,8505 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,2721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0176 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,2438 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0465 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,4646 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26,398 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,3864 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,055 | 100m |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả vòi | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm Q=5.4m3/h; H=30m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện D20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Rumine | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,225 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng D20mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Tê chếch D125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê chếch D75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê thông tắc DN125/42 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê thông tắc DN42/75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút chếch D60 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút chếch D125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút chếch D110 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút chếch D75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút vuông D42 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Nút bịt D42 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Siphong D60 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 16 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| L | ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT300x400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống, đèn máng LED 2x36W - 1.2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | m |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4,0016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,3601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 21,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0264 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0309 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,7792 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,2522 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 266,047 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,7419 | 100m |
| 13 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả tại chương V của HSMT | 4,224 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0886 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,3669 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3,531 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,2305 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 6,3215 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V của HSMT | 7,2414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,0314 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,4356 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 57,4682 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 59,85 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32,1 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại chương V của HSMT | 149,4182 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 52,679 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 15,663 | m2 |
| N | SÂN ĐƯỜNG; BỒN HOA | |||
| 1 | Rải bạt lót chống mất nước | Mô tả tại chương V của HSMT | 11,465 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 39,15 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 261 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4,433 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của HSMT | 6,292 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 58,63 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kinh tế/ hoặc tài chính/ hoặc ngân hàng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi