Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174489-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống
Tên gói thầu 01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211174122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 06:37:00 đến ngày 2021-12-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kinh tế/ hoặc tài chính/ hoặc ngân hàng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống
E-CDNT 1.2 01.XL Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ
Trụ sở làm việc công an xã Yên Hồ - huyện Đức Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống , địa chỉ: Số 37, đường 26/3, phường Văn Yên, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ Điện thoại: 02393547141 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống , địa chỉ: Số 37, đường 26/3, phường Văn Yên, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ Điện thoại: 02393547141 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ Điện thoại: 02393547141 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Anh Sơn – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ (xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh); Điện thoại: 02393547141).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty CP TVXD Nhất Thống (Số 37, đường 26/3, Phường Văn Yên, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh); Điện thoại: 0974 891 018).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của HSMT1,5443100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT13,5235m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của HSMT0,2352100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của HSMT0,2579100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0503tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT1,2073tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT14,1766m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT1,5323m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả tại chương V của HSMT25,1985m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT39,6261m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của HSMT0,6676100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,1381tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,9465tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT9,1825m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT2,0394m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT23,5256m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của HSMT23,5256m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V của HSMT3,1671100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V của HSMT2,3867100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V của HSMT0,5488100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả tại chương V của HSMT16,3438m3
B PHẦN BẬC CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT1,4186m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT2,4787m3
3Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT3,152m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT8,0965m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT1,074m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT5,1615m2
C PHẦN THÂN:
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT0,9674100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,155tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,8812tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V của HSMT6,0861m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT1,4987100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,2721tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT2,1011tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT12,1679m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT2,6778100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT2,395tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT26,3172m3
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT18,852m2
D PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT20,5865m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT27,8899m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT1,2887m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT174,1952m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT8,4676m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT43,746m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT93,575m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT556,9181m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT84,7414m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT84,96m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT66,48m
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT130,6992m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT267,78m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại chương V của HSMT735,4531m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của HSMT398,4792m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT2,8571100m2
E PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH:
1Cửa đi 1-2 cánh mở kính an toàn 5mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả tại chương V của HSMT32,82m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả tại chương V của HSMT12,96m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả tại chương V của HSMT12,96m2
4Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 5mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả tại chương V của HSMT1,08m2
5Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện; pano thép tấm dày 1mmMô tả tại chương V của HSMT2,43m2
6Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả tại chương V của HSMT27m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V của HSMT27m2
8Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả tại chương V của HSMT3,036m2
F BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của HSMT0,1245100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V của HSMT0,0415100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT0,567m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V của HSMT0,0144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0651tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT0,8505m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT3,2721m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của HSMT0,0326100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0176tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT0,2438m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V của HSMT0,0206100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V của HSMT0,0465tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT0,4646m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT26,398m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT3,3864m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V của HSMT5cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả tại chương V của HSMT0,055100m
G THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả tại chương V của HSMT0,32100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả tại chương V của HSMT8cái
3Cầu chắn rác bằng InoxMô tả tại chương V của HSMT8cái
4Đai giữ ốngMô tả tại chương V của HSMT35cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả vòiMô tả tại chương V của HSMT2bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V của HSMT2cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V của HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V của HSMT3cái
5Lắp đặt hộp đựngMô tả tại chương V của HSMT3cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại chương V của HSMT3bộ
7Lắp đặt phễu thu 150x150x60Mô tả tại chương V của HSMT3cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả tại chương V của HSMT1bể
9Máy bơm Q=5.4m3/h; H=30mMô tả tại chương V của HSMT1cái
10Van phao cơ D20Mô tả tại chương V của HSMT1cái
11Van phao điện D20Mô tả tại chương V của HSMT1cái
12Lắp đặt vòi rửa RumineMô tả tại chương V của HSMT2bộ
I CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả tại chương V của HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả tại chương V của HSMT0,225100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V của HSMT0,26100m
4Lắp đặt van ren đồng D20mmMô tả tại chương V của HSMT2cái
5Nối thẳng ren ngoài D25Mô tả tại chương V của HSMT4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả tại chương V của HSMT7cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả tại chương V của HSMT18cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả tại chương V của HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả tại chương V của HSMT16cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả tại chương V của HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả tại chương V của HSMT46cái
J THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả tại chương V của HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại chương V của HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại chương V của HSMT0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại chương V của HSMT0,23100m
5Tê chếch D125Mô tả tại chương V của HSMT2cái
6Tê chếch D75Mô tả tại chương V của HSMT2cái
7Tê thông tắc DN125/42Mô tả tại chương V của HSMT2cái
8Tê thông tắc DN42/75Mô tả tại chương V của HSMT2cái
9Cút chếch D60Mô tả tại chương V của HSMT6cái
10Cút chếch D125Mô tả tại chương V của HSMT2cái
11Cút chếch D110Mô tả tại chương V của HSMT6cái
12Cút chếch D75Mô tả tại chương V của HSMT2cái
13Cút vuông D42Mô tả tại chương V của HSMT12cái
14Nút bịt D42Mô tả tại chương V của HSMT4cái
15Siphong D60Mô tả tại chương V của HSMT7cái
16Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả tại chương V của HSMT1cái
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả tại chương V của HSMT1cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả tại chương V của HSMT2cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả tại chương V của HSMT1hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả tại chương V của HSMT1bộ
L ĐIỆN TRONG NHÀ:
1Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT300x400Mô tả tại chương V của HSMT1cái
2Tủ điện phòngMô tả tại chương V của HSMT6cái
3Lắp đặt các loại đèn ống, đèn máng LED 2x36W - 1.2mMô tả tại chương V của HSMT15bộ
4Đèn ốp trần D300Mô tả tại chương V của HSMT7bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V của HSMT27cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại chương V của HSMT6cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại chương V của HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của HSMT6cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả tại chương V của HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả tại chương V của HSMT6cái
12Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả tại chương V của HSMT6cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả tại chương V của HSMT6cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả tại chương V của HSMT8m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả tại chương V của HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả tại chương V của HSMT150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả tại chương V của HSMT300m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả tại chương V của HSMT40m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả tại chương V của HSMT120m
M CỔNG, HÀNG RÀO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V của HSMT4,0016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của HSMT0,3601100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V của HSMT0,1334100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT21,752m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của HSMT0,0893100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0264tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0309tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT1,7792m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả tại chương V của HSMT2,2522m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả tại chương V của HSMT266,047m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT3,936100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại chương V của HSMT0,7419100m
13Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả tại chương V của HSMT4,224m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của HSMT0,321100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0886tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,3669tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT3,531m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT1,2305m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT6,3215m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V của HSMT7,2414m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của HSMT0,0792100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của HSMT0,0314tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V của HSMT0,4356m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT57,4682m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT59,85m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT32,1m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại chương V của HSMT149,4182m2
29Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả tại chương V của HSMT52,679m2
30Sản xuất, lắp dựng cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả tại chương V của HSMT15,663m2
N SÂN ĐƯỜNG; BỒN HOA
1Rải bạt lót chống mất nướcMô tả tại chương V của HSMT11,465100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả tại chương V của HSMT20,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại chương V của HSMT39,15m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT261m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của HSMT4,433m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của HSMT6,292m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của HSMT58,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kinh tế/ hoặc tài chính/ hoặc ngân hàng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt2
2 Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
5 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->