Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 00:23:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,521,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56399E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mương bai Tăng Giữa, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa Bai Vát | |||
| 1 | Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Phá đê quây bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6071 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bai bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3249 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc bai, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9442 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền gia cố tiêu năng bai, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bọc bai | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2121 | 100m2 |
| 8 | Đánh xờm, đục nhám mặt bê tông bai cũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,093 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ D20mm đế cắm thép vào mặt bai và nền đá gốc bằng máy khoan tay f42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m |
| 10 | Keo Ramset Epcon G5 (500ml) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép cắm thép D 18 vào bai bê tông cũ và nền đá gốc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép bọc bai D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 13 | Lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Tuyến kênh K0 + Tuyến kênh N1/K0 sau Bai Vát | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành kênh cũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 5 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7935 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3283 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2915 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9325 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 16 | Đào đất móng cửa vào bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng cửa vào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6207 | m3 |
| 18 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng móng cửa vào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | kg |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa vào, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2357 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa vào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cửa vào, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2162 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác cửa vàò đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 29 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 30 | Đắp đất trả móng trụ đỡ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7973 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đỡ ống, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ ống, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | tấn |
| 38 | Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 39 | Bích thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Chếch thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M16 lở sắt lắp đặt đai giữ ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9749 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8119 | 100m3 |
| 45 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3593 | m3 |
| 46 | Đắp đất trả móng kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9325 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,27 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,27 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,636 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| C | Hạng mục: Nâng cấp Bai Nà Kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1708 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5647 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,183 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3922 | 100m3 |
| 5 | San đất thừa xuống hạ lưu bai bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7025 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7275 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9535 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7874 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8226 | tấn |
| 18 | Ống nhựa thoát nước PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 22 | Chếch thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bích thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Tuyến kênh K1 sau cống lấy nước Bai Nà Kho | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5748 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8859 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3299 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,295 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| E | Hạng mục: Nâng cấp Bai Nà Nót | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9537 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0409 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1565 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3301 | 100m3 |
| 5 | San đất thừa xuống hạ lưu bai bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,206 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7325 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,355 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169,372 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0603 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9465 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8529 | tấn |
| 18 | Ống nhựa thoát nước PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 22 | Chếch thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bích thép D200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Tuyến kênh K2 sau cống lấy nước Bai Nà Nót | |||
| 1 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,227 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,785 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 12 | Ni lông lót đáy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | kg |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 14 | Bê tông tường kênh, đá 2x4, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4805 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Tuyến kênh K3 lấy nước từ Bai Chúa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,884 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9823 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả móng kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,885 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 14 | Ni lông lót đáy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | kg |
| 15 | Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 2x4, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4805 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 6 | Máy đào | >= 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 8 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 12 | Cần trục | >=8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi