Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177285-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 00:23:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,521,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56399E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp mương bai Tăng Giữa, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Cường Thịnh Phát HB; Địa chỉ: Số 2, tổ 5, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa Bai Vát
1Đắp đất đê quây dẫn dòng thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
3Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6071m3
4Đào đất móng bai bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3249m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc bai, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9442m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền gia cố tiêu năng bai, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,3138m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bọc baiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2121100m2
8Đánh xờm, đục nhám mặt bê tông bai cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,093m2
9Khoan lỗ D20mm đế cắm thép vào mặt bai và nền đá gốc bằng máy khoan tay f42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m
10Keo Ramset Epcon G5 (500ml)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
11Gia công, lắp đặt thép cắm thép D 18 vào bai bê tông cũ và nền đá gốcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
12Gia công lắp đặt cốt thép bọc bai DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2506tấn
13Lưới chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Hạng mục: Tuyến kênh K0 + Tuyến kênh N1/K0 sau Bai Vát
1Phá lớp vữa trát thành kênh cũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,1m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,755m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140,4m2
5Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7935m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3283100m3
7Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2915m3
8Đắp đất trả móng kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,9325m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,225m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,675m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,675m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3225100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m
16Đào đất móng cửa vào bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,862m3
17Đắp đất trả móng cửa vàoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6207m3
18Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng móng cửa vàoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1122kg
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa vào, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2357m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa vàoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cửa vào, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2162m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lưới chắn rác cửa vàò đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
29Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,392m3
30Đắp đất trả móng trụ đỡTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7973m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đỡ ống, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ ống, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
33Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2352tấn
38Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
39Bích thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Chếch thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Đai giữ ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Bu lông M16 lở sắt lắp đặt đai giữ ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,9749m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8119100m3
45Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,3593m3
46Đắp đất trả móng kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,9325m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,09m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,27m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,27m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,909100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,636100m2
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m
C Hạng mục: Nâng cấp Bai Nà Kho
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1708100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,5647m3
3Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,183m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3922100m3
5San đất thừa xuống hạ lưu bai bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7025100m3
6Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
7Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,88m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,7275m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,37m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,256m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,907m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9535100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7874100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8226tấn
18Ống nhựa thoát nước PVC D34mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107,4m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
21Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
22Chếch thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cút thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bích thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Hạng mục: Tuyến kênh K1 sau cống lấy nước Bai Nà Kho
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,5748m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8859100m3
3Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3299m3
4Đắp đất trả móng kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,295m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,05m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,05m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
E Hạng mục: Nâng cấp Bai Nà Nót
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9537100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,0409m3
3Đào phá đá chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,1565m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3301100m3
5San đất thừa xuống hạ lưu bai bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5625100m3
6Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
7Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng thi công nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,206m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,67m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,7325m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,355m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,256m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật169,372m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0603100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9465100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8529tấn
18Ống nhựa thoát nước PVC D34mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134,4m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
21Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
22Chếch thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cút thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bích thép D200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F Hạng mục: Tuyến kênh K2 sau cống lấy nước Bai Nà Nót
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,227m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4295100m3
3Đắp đất trả móng kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,785m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,848100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2475m3
12Ni lông lót đáyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,162kg
13Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,692m3
14Bê tông tường kênh, đá 2x4, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4805m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0307100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
G Hạng mục: Tuyến kênh K3 lấy nước từ Bai Chúa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,52m3
3Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,884m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9823100m3
5Đắp đất trả móng kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,885m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2475m3
14Ni lông lót đáyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,162kg
15Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,692m3
16Bê tông tường kênh, đá 2x4, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4805m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0307100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56399E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg1
2 Máy đầm bàn >=1KW1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
5 Máy hàn >=23 KW1
6 Máy đào >= 0,4 m31
7 Máy trộn bê tông >=250lít2
8 Máy nén khí 360m3/h1
9 Ô tô tự đổ >=7tấn2
10 Máy ủi >=110CV1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph1
12 Cần trục >=8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->