Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168520-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211168224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:27:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,932,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.399407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.057.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm nhựa ≥118 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu rung ≥ 19,9 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe lu rung bánh lốp ≥ 67.7 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thanh Nâng cao ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo ao trước của UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành; Hạng mục: Ao và các hạng mục trên ao
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:AO VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN AO
1Bơm nước ao bằng máy động cơ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Lần
2Đào vét bùn ao bằng máy đào 1,25m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT32,0254100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT32,0254100m3
4Đắp cát đen đáy ao dày 150 mm, bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,9248100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT3100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT103,68100m
7Đắp cát đệm móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,48100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT48m3
9Lắp dựng cốt thép kè, ĐK = 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2252tấn
10Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,8352tấn
11Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,3952tấn
12Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,7054tấn
13Ván khuôn móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,848100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT456,2m3
15Mua bê tông thương phẩm mác 250Theo BVTC và Chương V E-HSMT462,84m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0048100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0336100m3
18Thi công tầng lọc cátTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0912100m3
19Ống nhựa PVC D60 Tiền phong làm tầng lọc ngượcTheo BVTC và Chương V E-HSMT54m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,54100m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTC và Chương V E-HSMT22,475m2
22Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,72100m2
23Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,2m3
24Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng kè, ĐK = 6 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0772tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4448tấn
26Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,744100m3
27Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,256100m3
28Miết mạch tường đá loại lồiTheo BVTC và Chương V E-HSMT768m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1767100m3
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT7,92100m
31Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0353100m3
32Ván khuôn lót móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0238100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,534m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT54,363m3
35Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0269100m3
36Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1498100m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,0426m2
38Miết mạch tường gạch loại lồiTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,09m2
39Mua inox 304 làm lan can bậc lên xuống aoTheo BVTC và Chương V E-HSMT90,2983kg
40Mua inox 304 làm lan can kèTheo BVTC và Chương V E-HSMT2.615,7634kg
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,679100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,365100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,869m3
44Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,9947m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,146100m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,533100m3
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông hiện trạngTheo BVTC và Chương V E-HSMT25,546m3
48Phá dỡ nền hè gạch Blok dày 6 cm, thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT30,69
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2739100m3
50Đào vét đất hữu cơ + lớp bên dưới nền đường, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT7,7523100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT7,7523100m3
52Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,8426100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,58100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3416100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,2468100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (hàm lượng 4.7%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,2468100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,2468100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (hamg lượng nhựa 4.7%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,2468100m2
59Lớp ni lon chống mất nước xi măngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.063,2604m2
60Bê tông nền hè, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2.4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT106,326m3
61Mua bê tông thương phẩm mác 150Theo BVTC và Chương V E-HSMT107,9209m3
62Lát vỉa hè gạch giả đá 40x40cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.063,2604m2
63Bê tông tấm đan rãnh biên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,4316m3
64Lát tấm đan rãnh biên, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT71,022m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT17,1964m3
66Ván khuôn móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7102100m2
67Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT214,6m
68Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,6m
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,9272100m3
70Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0734100m3
71Mua cống D400 TTATheo BVTC và Chương V E-HSMT133m
72Mua đế cống D400Theo BVTC và Chương V E-HSMT133cái
73Gioăng cao su D400Theo BVTC và Chương V E-HSMT133cái
74Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống – đường kính ≤600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT133cái
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT641 đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT63mối nối
77Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5765100m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,311100m3
79Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,019100m3
80Ván khuôn lót móng ga - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0739100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,8459m3
82Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,4623m3
83Ván khuôn giằng miệng hố ga - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1788100m2
84Bê tông giằng miệng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,4988m3
85Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,4413m2
86Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1188100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=6 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1004tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0112tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1526tấn
91Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,9741m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT241cấu kiện
93Mua thép L100x50x6 mm làm giá đỡ lưới chắn rácTheo BVTC và Chương V E-HSMT378,84kg
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,371tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,371tấn
96Lưới chắn rác bằng CompsiteTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
97Mua thép D20 làm thang thép xuống hố gaTheo BVTC và Chương V E-HSMT60,7104kg
98Gia công thang sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0595tấn
99Lắp dựng thang thép xuống hố gaTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0595tấn
100Đắp đất hoàn trả móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,091100m3
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT9,2253100m3
102Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1491100m3
103Mua ống cống D1000 TTCTheo BVTC và Chương V E-HSMT87md
104Mua đế cống D1000 bản 38Theo BVTC và Chương V E-HSMT105cái
105Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống – Đường kính ≤600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT105cái
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính =1000mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT351 đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT34mối nối
108Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,9457100m3
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1409100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2103m3
111Ván khuôn lót móng ga - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0295100m2
112Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,899m3
113Ván khuôn giằng miệng ga - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0772100m2
114Bê tông giằng miệng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5615m3
115Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,6963m2
116Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D=8 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0245tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D=10 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0564tấn
119Bê tông tấm đan nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3286m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT121cấu kiện
121Mua thép L150x150x10 mm làm giá đỡ tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT528,6386kg
122Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5157tấn
123Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5157tấn
124Mua thép D20 làm thang thép xuống hố gaTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,1776kg
125Gia công thang sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0149tấn
126Lắp dựng thang thép xuống hố gaTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0149tấn
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0476100m3
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0735100m3
129Đá dăm 2x4 mm đệm móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0077100m3
130Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,295m3
131Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,681m3
132Đắp đất hoang trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0.90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0229100m3
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0395100m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2769100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,082m3
136Khung móng chân cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT13bộ
137Khung móng tủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
138Mua cột đèn sân vườn ĐC-06Theo BVTC và Chương V E-HSMT12cột
139Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT121 cột
140Mua tủ điện ĐK HTCS thiết bị nội 100ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 tủ
142Mua chùm đèn CH04-5Theo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
143Mua đèn cầuTheo BVTC và Chương V E-HSMT60Cái
144Mua bóng cho đèn cầu 70WTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
145Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
146Mua cột đèn cao áp bát giác tròn côn liền cần đơn H=8 m dày 4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
147Đèn LED chiếu sáng đường phố 100WTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
148Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 cột
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8764100m3
150Mua lưới báo hiệu cáp rộng 300 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT313m
151Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,939100m2
152Mua ống HDPE D65/50Theo BVTC và Chương V E-HSMT350m
153Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk =65mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,13100m
154Mốc sứ chỉ dẫn cápTheo BVTC và Chương V E-HSMT22cái
155Dây đồng trần M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT281,7kg
156Lắp đặt dây đồng trần ≤ 10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT313m
157Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT375m
158Mua dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT170m
159Rải cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,75100m
160Luồn dây lên đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,7100m
161Dây tiếp địa thép D10Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,04kg
162Thép dẹt 40x4 mm hàn nối tiếp địaTheo BVTC và Chương V E-HSMT114,14m
163Mua thép L63x63x6, L=1.5 m làm cọc tiếp địaTheo BVTC và Chương V E-HSMT464,75kg
164Làm tiếp địa cho cột đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT131 bộ
165Mua thép dẹt mạ kẽm làm tai bắt tiếp địa tủ điện chiếu sángTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1256kg
166Dây tiếp địa thép D10 làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sángTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,234kg
167Mua thép L63x63x6, L=2.5 m làm cọc tiếp địaTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,3kg
168Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 bộ
169Kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1ca
170Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,18841m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,944m3
172Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,216100m2
173Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm đá xanh 20x15x60cm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT120m
174Mua đất màu trồng câyTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,125m3
175Cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm, cao>=2.5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT25cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.399407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.057.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
3 Máy ủi ≥110 CV Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy hàn điện ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy rải thảm nhựa ≥118 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
13 Xe lu rung ≥ 19,9 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
14 Xe lu rung bánh lốp ≥ 67.7 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
15 Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
16 Thanh Nâng cao ≥ 8m Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->