Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177042-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG CƯỜNG, HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211172434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 07:45:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,520,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,247,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần xây lắp: Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên có giá trị >= 4.564.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Bốn tỷ, năm trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn).+ Đối với phần thiết bị: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị >= 445.214.000 VNĐ. Bằng chữ: (Bốn trăm bốn mươi năm triệu, hai trăm mười bốn nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nhà ăn, nghỉ bán trú trường tiểu học Đồng Cương, xã Đồng Cương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Yên Lạc. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép thi công lĩnh vực PCCC còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.247.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0639tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1657tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0024tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0788100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,392m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN
11Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5141m3
13Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,92011m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4401100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8803100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4105m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7974tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1966tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5727tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6023tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0998tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8489tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6852tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1326tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8159tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7233tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4139tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7982tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8796tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6579tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9996100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3037100m2
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5534100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0822100m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4665100m2
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5725100m2
43Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1773100m2
45Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,613m3
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9681m3
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4957m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0878m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1285m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,479m3
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9956m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2391m3
53Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3543m3
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045100m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4028m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3777m3
57Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7847m3
58Xây tường thẳng bằng gạch Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5082m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,931m3
60Xây cột, trụ bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4833m3
61Xây cột, trụ bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,291m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V542,7251m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3036m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,416m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,2436m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,487m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V567,811m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2354m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,2548m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,122m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,9072m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0005m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,3506m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,64m
76Gạch thông gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16viên
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,46m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,42m2
79Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4663tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4663tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,3441m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,6568100m2
83Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V84,08m
84Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4849m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4849m2
86Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2298m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V651,7322m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0674m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,286m2
90Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,759m2
92Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
93Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2125m2
94Sơn tĩnh điện lan cân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V121,3kg
95Tay vịn gỗ nhốm II D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m
96Trụ gỗ cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,15231m3
98Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,661m3
99Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5995m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4342m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6345m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,6345m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,39m2
104Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
105Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
106Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
107Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m2
108Vách kính nhôm hệ - kính dàyMô tả kỹ thuật theo chương V7,560.0
109Bù chênh giá kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V138,27m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3328tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,39m2
112Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,82kg
113Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
114Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1công
115Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V122,9kg
116S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng nhôm hệ phù kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
117Bù chênh giá kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
118S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Đèn ốp trần Led D220x48-14WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Cáp điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Cáp điện 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 380V/75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 380V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 250V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:420x320x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Hộp cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Măng sông nhựa PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn thu nhựa PPR, D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu nhựa PPR, D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu nhựa PPR, D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Côn thu nhựa PPR, D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Tê nhựa PPR, D50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tê nhựa PPR, D40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Tê nhựa PPR, D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê thu nhựa PPR, D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Cút nhựa PPR, D50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Cút nhựa PPR, D32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Cút nhựa PPR, D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Cút nhựa PPR, D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Măng sông nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Măng sông nhựa PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Măng sông nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Măng sông nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Măng sông nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Rắc co PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Tê 135 độ nhựa PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Tê 135 độ nhựa PVC, D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Tê 135 độ nhựa PVC, D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Măng sông nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Măng sông nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Măng sông nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Cút 135 độ nhựa PVC, D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Cút 135 độ nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Cút 135 độ nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
54Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3813m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
D THANG SẮT
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
10Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61781m3
12Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44951m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2638m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m2
23Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
24Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
26Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5896m3
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6112tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6112tấn
29Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9823tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9823tấn
31Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6114tấn
32Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6114tấn
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,744m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,50851m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9063m3
37Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3702m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5528m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6838m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,6838m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,41181m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5483100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1858m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2343100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,296m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4588m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7892100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7732100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5568tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3523tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8119tấn
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,32m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,92m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V167,36m2
24Ống thông hơi cho bểMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
25Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khoan giếng khoan cấp nước cho bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Máy bơm hút nước từ giếng cấp cho bể ngầm và từ bể ngầm lên nhà lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6935m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2446m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6977m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6977m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
38Gia công xà gồ thép U100x40x2,0:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,6128m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,45m
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V118,3874m2
44Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
45Bản lề, chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
48Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
53Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
54Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
55Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
58Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
61Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,841m2
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
71Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
72Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=60MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm DiezenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
76Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
79Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Van khóa một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
87Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt két thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
94Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
95Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
96Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
98Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
99Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
100Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
101Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
102Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
103Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,18671m2
106Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
107Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V100m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
110Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
115Lắp đặt đèn thoát nạn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
118Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
120Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
121Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
122Lắp đặt dây Cáp néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V120m
123Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
124Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
125Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
127Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Gia công bộ đầu nối dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F SÂN VƯỜN
1Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V417m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,55m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417m2
G THIẾT BỊ
1Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm):Vật liệu: bằng Inox 304; KT:1500x600x1600 mm; Đặc điểm: Chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ đựng thực phẩm (kho): Tủ đựng đồ khô vật liệu: Bằng Inox 304. Tủ làm bằng inox sus 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox; KT: 2400 x 550 x 1700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ cơm gas:Loại: 70kg; Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304. 8-1.0mm Sử dụng họng đốt chuyên dụng; Được gấp cạnh bằng máy chắn thủy lực giúp gia tăng độ cứng và an toàn khi sử dụng; Che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa, dễ dàng làm sạch, chống ăn mòn cao.Chân tròn F38 dày 0.8, có 4 chân điều chỉnh độ cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to): Dung tích: 100L, đường kính ϴ500.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Tủ sấy bát 201: Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở). Tính năng: Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ. Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo, có thể đặt nằm hoặc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm: Vật liệu: inox, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Xe đẩy gia vị: Vật liệu: Bằng Inox 304 KT: 50 x 50 x 80 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Xe đẩy nồi: Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm; Vật liệu: inox 304 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bếp gas: Bếp gas công nghiệp; Kích thước: 1350 x 750 x 450/680 mm; Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2mm, có dãnh thu hồi nước phiá trước, tấm chắn Inox phía sau; Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Bao gồm vật tư phụ kiện, công lắp đặt đi kèm…Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Chậu rửa đôi - Inox 304: Kích thước: D1650xR900xC800/1000 mm; Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm dày 1.0mm hàng xước; Có 02 hố chậu D650xR650xS300 mm; Chân làm bằng ống 51x1.0 mm; Giằng chân làm bằng ống phi 25x0.8 mm; Phụ kiện: 02 bộ xiphông thoát nước, 02 vòi nước tiêu chuẩn, 04 chân tăng chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Bàn chế biến có bánh xe KT: D1500xR900xC800: Mặt làm bằng tấm inox dày 1.0 mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng; Chân làm bằng hộp 40x1.0; Khung bao nan làm bằng hộp 20x40x0.8; Nan làm bằng 13.26 , khoảng cách nan 5 cm; Có 04 bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Bàn đỡ thiết bị KT: D1500xR750xC800; Mặt làm bằng tấm inox dày 1.0 mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng; Chân làm bằng hộp 40x1.0; Giằng chân làm bằng hộp 30x30x0.8; Có 04 chân tăng chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bàn ăn học sinh 8 ghế (KT bàn 1400x600x750mm), chân bàn hộp vuông 25x25 dày 8mm, hệ thống xương đan dưới mặt bàn hộp 20x20. Tất cả bằng Inox 304. Chân bàn bịt cao su chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
14Ghế ăn học sinh KT 275x340mm. Ghế đôn không tựa mặt inox đột nhám, chân ống phi 21 dày 0,8mm. Có núm cao su chống trượt. Mặt ghế tròn đường kính 300mm. Toàn bộ sử dụng chất liệu inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V700Cái
15Khay ăn học sinh có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V700Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần xây lắp: Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên có giá trị >= 4.564.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Bốn tỷ, năm trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn).+ Đối với phần thiết bị: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị >= 445.214.000 VNĐ. Bằng chữ: (Bốn trăm bốn mươi năm triệu, hai trăm mười bốn nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->