Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG CƯỜNG, HUYỆN ĐÔNG HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 07:45:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,520,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,247,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần xây lắp: Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên có giá trị >= 4.564.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Bốn tỷ, năm trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn).+ Đối với phần thiết bị: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị >= 445.214.000 VNĐ. Bằng chữ: (Bốn trăm bốn mươi năm triệu, hai trăm mười bốn nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nhà ăn, nghỉ bán trú trường tiểu học Đồng Cương, xã Đồng Cương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép thi công lĩnh vực PCCC còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.247.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Cương; Địa chỉ Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1657 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0024 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0788 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9201 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8803 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4105 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1966 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0998 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1326 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7233 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4139 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7982 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8796 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5534 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0822 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4665 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5725 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1773 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,613 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9681 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4957 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0878 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1285 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,479 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9956 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2391 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3543 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4028 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3777 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7847 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5082 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,931 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4833 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng Gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,7251 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3036 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,416 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,2436 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,487 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,811 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2354 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2548 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,122 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9072 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0005 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3506 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,64 | m |
| 76 | Gạch thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,46 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,42 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4663 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4663 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,344 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6568 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m |
| 84 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4849 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4849 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2298 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,7322 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0674 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,286 | m2 |
| 90 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,759 | m2 |
| 92 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2125 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện lan cân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3 | kg |
| 95 | Tay vịn gỗ nhốm II D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m |
| 96 | Trụ gỗ cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1523 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5995 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4342 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6345 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6345 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 106 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 108 | Vách kính nhôm hệ - kính dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 0.0 |
| 109 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,27 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3328 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,39 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,82 | kg |
| 113 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 115 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | kg |
| 116 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng nhôm hệ phù kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 117 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 118 | S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần Led D220x48-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Cáp điện 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:420x320x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Hộp cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Măng sông nhựa PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa PPR, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR, D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PPR, D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR, D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR, D50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR, D40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR, D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa PPR, D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR, D50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR, D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR, D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR, D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Tê 135 độ nhựa PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê 135 độ nhựa PVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê 135 độ nhựa PVC, D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Cút 135 độ nhựa PVC, D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút 135 độ nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Cút 135 độ nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3813 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| D | THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4495 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2638 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5085 | 1m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9063 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3702 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5528 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6838 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6838 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4118 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5483 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1858 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2343 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4588 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7732 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5568 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8119 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,32 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,92 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,36 | m2 |
| 24 | Ống thông hơi cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 25 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khoan giếng khoan cấp nước cho bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm hút nước từ giếng cấp cho bể ngầm và từ bể ngầm lên nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6935 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6977 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6977 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép U100x40x2,0: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6128 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3874 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Bản lề, chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 54 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 58 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 61 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 72 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=60MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Van khóa một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt két thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 1m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 115 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 120 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 121 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt dây Cáp néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 125 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Gia công bộ đầu nối dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ, giá để đồ kho (Thực phẩm):Vật liệu: bằng Inox 304; KT:1500x600x1600 mm; Đặc điểm: Chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ đựng thực phẩm (kho): Tủ đựng đồ khô vật liệu: Bằng Inox 304. Tủ làm bằng inox sus 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox; KT: 2400 x 550 x 1700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cơm gas:Loại: 70kg; Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304. 8-1.0mm Sử dụng họng đốt chuyên dụng; Được gấp cạnh bằng máy chắn thủy lực giúp gia tăng độ cứng và an toàn khi sử dụng; Che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa, dễ dàng làm sạch, chống ăn mòn cao.Chân tròn F38 dày 0.8, có 4 chân điều chỉnh độ cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Nồi hầm nấu cháo (Cỡ to): Dung tích: 100L, đường kính ϴ500. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ sấy bát 201: Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở). Tính năng: Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ. Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo, có thể đặt nằm hoặc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng dao thớt chế biến thực phẩm sống Kích thước: 550 x 550 x 600 mm: Vật liệu: inox, cánh kính, có khay hứng nước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Xe đẩy gia vị: Vật liệu: Bằng Inox 304 KT: 50 x 50 x 80 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Xe đẩy nồi: Kích thước: 900 x 700 x 200-300/900 mm; Vật liệu: inox 304 dày 1,2mm, rào chắn bảo vệ 3 mặt, có tay cầm Ø25. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe di chuyển loại có hãm phanh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bếp gas: Bếp gas công nghiệp; Kích thước: 1350 x 750 x 450/680 mm; Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2mm, có dãnh thu hồi nước phiá trước, tấm chắn Inox phía sau; Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Bao gồm vật tư phụ kiện, công lắp đặt đi kèm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chậu rửa đôi - Inox 304: Kích thước: D1650xR900xC800/1000 mm; Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm dày 1.0mm hàng xước; Có 02 hố chậu D650xR650xS300 mm; Chân làm bằng ống 51x1.0 mm; Giằng chân làm bằng ống phi 25x0.8 mm; Phụ kiện: 02 bộ xiphông thoát nước, 02 vòi nước tiêu chuẩn, 04 chân tăng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bàn chế biến có bánh xe KT: D1500xR900xC800: Mặt làm bằng tấm inox dày 1.0 mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng; Chân làm bằng hộp 40x1.0; Khung bao nan làm bằng hộp 20x40x0.8; Nan làm bằng 13.26 , khoảng cách nan 5 cm; Có 04 bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bàn đỡ thiết bị KT: D1500xR750xC800; Mặt làm bằng tấm inox dày 1.0 mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng; Chân làm bằng hộp 40x1.0; Giằng chân làm bằng hộp 30x30x0.8; Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bàn ăn học sinh 8 ghế (KT bàn 1400x600x750mm), chân bàn hộp vuông 25x25 dày 8mm, hệ thống xương đan dưới mặt bàn hộp 20x20. Tất cả bằng Inox 304. Chân bàn bịt cao su chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 14 | Ghế ăn học sinh KT 275x340mm. Ghế đôn không tựa mặt inox đột nhám, chân ống phi 21 dày 0,8mm. Có núm cao su chống trượt. Mặt ghế tròn đường kính 300mm. Toàn bộ sử dụng chất liệu inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 15 | Khay ăn học sinh có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần xây lắp: Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên có giá trị >= 4.564.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Bốn tỷ, năm trăm sáu mươi tư triệu đồng chẵn).+ Đối với phần thiết bị: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị >= 445.214.000 VNĐ. Bằng chữ: (Bốn trăm bốn mươi năm triệu, hai trăm mười bốn nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ép cọc bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi