Gói thầu: Cấp sách cho Thư viện tỉnh và Cấp sản phẩm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Cấp sách cho Thư viện tỉnh và Cấp sản phẩm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 theo Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 08:51:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,996,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Yêu nước vẫn là việc phải để lên trên hết | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan;NXB: CAND; Năm XB: 2019 | ||
| 2 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Một gia đình chung, một Tổ quốc chung | 34 | Quyển | Tác giả: ThS. Nguyễn Thị Hoài Dung; Tuệ Minh bs, tc; NXB: Thanh niên; Năm XB: 2020 | ||
| 3 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Còn dân còn nước | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019 | ||
| 4 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Làm cho phần tốt bên trong mỗi con người nẩy nở | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019 | ||
| 5 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Quê hương nghĩa nặng tình sâu | 34 | Quyển | Tác giả: ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Trần Trung Hiếu bs, tc; NXB: Thanh niên; Năm XB: 2020 | ||
| 6 | Một số quy định pháp lý về vùng đất, vùng biển, vùng trời Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Lê Thái Dũng; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019 | ||
| 7 | Hỏi - Đáp về biển đảo Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Sông Lam, Thái Quỳnh biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017 | ||
| 8 | Cội nguồn chính sách dân tộc Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Phan Hữu Dật; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 9 | Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Vũ Minh Giang; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 10 | Sổ tay truyền thông về nâng cao năng lực cho phụ nữ | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Trần Liên Hoa chủ biên; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2019 | ||
| 11 | Giai thoại dân gian Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Trường Khang biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019 | ||
| 12 | Di tích và danh thắng nơi đầu sóng ngọn gió | 34 | Quyển | Tác giả: Nhân Cơ biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018 | ||
| 13 | Di tích thắng cảnh Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Minh Hạnh biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018 | ||
| 14 | Di tích kiến trúc nghệ thuật Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Hoàng Duy sưu tầm, biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018 | ||
| 15 | Di tích khảo cổ Việt Nam | 34 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Lan Phương biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018 | ||
| 16 | Các thầy giáo Việt Nam xưa | 34 | Quyển | Tác giả: Phạm Khang; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019 | ||
| 17 | Suối nguồn trí tuệ | 34 | Quyển | Tác giả: Huy Sanh; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019 | ||
| 18 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau, củ, quả hữu cơ | 34 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019 | ||
| 19 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau mầm | 34 | Quyển | Tác giả: Đặng Thảo Châu biên soạn; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019 | ||
| 20 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây ăn trái và cây lương thực hữu cơ | 34 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019 | ||
| 21 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi bò và biện pháp phòng trị bệnh | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Hùng Nguyệt; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019 | ||
| 22 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi cá và biện pháp phòng bệnh | 34 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Hùng Nguyệt; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019 | ||
| 23 | Đề phòng khống chế dịch bệnh thường gặp ở vịt | 34 | Quyển | Tác giả: Hoàng Kim biên soạn; NXB: LĐXH; Năm XB: 2016 | ||
| 24 | Kỹ thuật sử dụng thuốc chữa bệnh cho thỏ | 34 | Quyển | Tác giả: Hà Huyền My, Vũ Thùy An, Nguyễn Thị Diệu Thúy biên soạn; NXB: LĐXH; Năm XB: 2016 | ||
| 25 | Tự cứu khi gặp nguy hiểm | 34 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019 | ||
| 26 | Ngôi nhà tiết kiệm năng lượng | 34 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019 | ||
| 27 | Trăm lẻ một loại rượu thuốc bổ cổ truyền với sức khỏe và đời sống | 34 | Quyển | Tác giả: TTUT, LY, DSCKII Nguyễn Đức Đoàn; DSCKII Phan Xuân Lễ; NXB: CAND; Năm XB: 2018 | ||
| 28 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Yêu nước vẫn là việc phải để lên trên hết | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019. | ||
| 29 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Một gia đình chung, một Tổ quốc chung | 3 | Quyển | Tác giả: ThS. Nguyễn Thị Hoài Dung; Tuệ Minh bs, tc; NXB: Thanh niên; Năm XB: 2020. | ||
| 30 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Còn dân còn nước | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019. | ||
| 31 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tất cả vì con người, cho con người | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Trần Nhu; NXB: CAND; Năm XB: 2020. | ||
| 32 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Làm cho phần tốt bên trong mỗi con người nẩy nở | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019. | ||
| 33 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tìm người tài đức | 3 | Quyển | Tác giả: ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Tuệ Minh bs, tc; NXB: Thanh niên; Năm XB: 2020; | ||
| 34 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tim sôi, đầu lạnh, bàn tay sạch | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2020. | ||
| 35 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Muốn đi xa, chân phải đặt từ trong nhà | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Văn Khoan; NXB: CAND; Năm XB: 2019. | ||
| 36 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Quê hương nghĩa nặng tình sâu | 3 | Quyển | Tác giả: ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Trần Trung Hiếu bs, tc; NXB: Thanh niên; Năm XB: 2020. | ||
| 37 | Thêm những hiểu biết về Hồ Chí Minh | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Đỗ Quang Hưng; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2019. | ||
| 38 | Một số quy định pháp lý về vùng đất, vùng biển, vùng trời Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Thái Dũng; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 39 | Biển đảo Việt Nam - Một số vấn đề về văn hóa, quản lý và bảo vệ: Hỏi -đáp | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Thái Dũng; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 40 | Hỏi - đáp về quyền của phụ nữ và trẻ em theo công ước quốc tế và pháp luật Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả:TS. Đỗ Xuân Lân; NXB: VHDT; Năm XB: 2020; | ||
| 41 | Cội nguồn chính sách dân tộc Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả:GS.TS. Phan Hữu Dật; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 42 | Cái chết của những ông vua thời chiến tranh lạnh: Vụ ám sát Ngô Đình Diệm & J.F.Kennedy | 3 | Quyển | Tác giả: Bradley S.O'Leary, Edward Lee; Phạm Viên Phương, Mai Sơn dịch; NXB: CAND; Năm XB: 2019. | ||
| 43 | Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) | 3 | Quyển | Tác giả:GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2019. | ||
| 44 | Nguồn lực trí tuệ Việt Nam: Lịch sử, hiện trạng và triển vọng | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2018. | ||
| 45 | Hợp tác giải quyết hậu quả chiến tranh ở Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thúy Quỳnh chủ biên, Phạm Thị Hồng Hà, Dương Quốc Đông; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 46 | Cơ chế hợp tác biên giới đất liền Việt - Trung | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Đình Liêm chủ biên; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 47 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Bắc | 3 | Quyển | Tác giả: Võ Văn Thành, Phạm Hương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019 | ||
| 48 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Trung | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Hương, Võ Văn Thành; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 49 | Cẩm nang du lịch: Việt Nam non sông gấm vóc - Miền Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Hương, Võ Văn Thành; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 50 | Cẩm nang du lịch văn hóa tâm linh Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Trường Tân; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019. | ||
| 51 | Văn hóa làng ở Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Vũ Ngọc Khánh; NXB: VHDT; Năm XB: 2018. | ||
| 52 | Tín ngưỡng lễ hội cổ truyền Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Ngô Đức Thịnh; NXB: Tri thức; Năm XB: 2018. | ||
| 53 | Tìm hiểu luật tục các tộc người ở Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS.Ngô Đức Thịnh; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 54 | Khám phá ẩm thực truyền thống Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS.Ngô Đức Thịnh; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2019. | ||
| 55 | Việt Nam với những di sản thế giới | 3 | Quyển | Tác giả: Kim Nguyễn; NXB: TNMT&BĐVN; Năm XB: 2018. | ||
| 56 | Di tích thắng cảnh Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Minh Hạnh biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018. | ||
| 57 | Di tích kiến trúc nghệ thuật Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả:Hoàng Duy sư;u tầm, biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018. | ||
| 58 | Di tích khảo cổ Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Lan Phương biên soạn; NXB: VHDT; Năm XB: 2018. | ||
| 59 | Hang, động nổi tiếng ở Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Việt Thủy; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 60 | Địa danh học Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: PGS.TS Lê Trung Hoa; NXB: KHXH; Năm XB: 2018. | ||
| 61 | Văn hóa Việt Nam nhìn từ mẫu người văn hóa | 3 | Quyển | Tác giả: Đỗ Lai Thúy; NXB: Tri Thức; Năm XB: 2018. | ||
| 62 | Nhân cách văn hóa trong bảng giá trị Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Đỗ Huy chủ biên; NXB: ĐHQGHN; Năm XB: 2020. | ||
| 63 | Văn hóa với sự phát triển của xã hội Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Lê Quang Thiêm; NXB: ĐHQG.HN; Năm XB: 2019. | ||
| 64 | Học giả Đào Duy Anh | 1 | Quyển | Tác giả: Lê Xuân Kiêu, Kiều Mai Sơn; NXB: Tri Thức; Năm XB: 2020. | ||
| 65 | Mấy tiếp cận về văn hóa Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả:GS.TS. Phan Hữu Dật; NXB: KHXH; Năm XB: 2018. | ||
| 66 | Nhân học văn hóa Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Hoàng Nam; NXB: VHDT; Năm XB: 2019. | ||
| 67 | Hệ giá trị văn hóa Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Ngô Đức Thịnh; NXB: Tri thức; Năm XB: 2019. | ||
| 68 | Từ cái nhìn Văn hóa | 3 | Quyển | Tác giả: Đỗ Lai Thúy; NXB: Tri Thức; Năm XB: 2018. | ||
| 69 | Các dân tộc ở Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Duy Thiệu; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2019. | ||
| 70 | Tính hiện đại và sự chuyển biến của văn hóa Việt Nam thời cận đại | 3 | Quyển | Tác giả: Đỗ Quang Hưng chủ biên, Trần Viết Nghĩa; NXB: KHXH; Năm XB: 2019. | ||
| 71 | Các lý thuyết văn hóa | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 72 | Việt Nam phong tục toàn biên | 1 | Quyển | Tác giả: GS.TS.Vũ Ngọc Khánh; NXB: VHDT; Năm XB: 2018. | ||
| 73 | Các vị Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Hồng Đức; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 74 | Lễ hội văn hóa ba miền | 3 | Quyển | Tác giả: Vũ Thụy An biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 75 | Quản lý hoạt động văn hóa cơ sở ở Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Thanh Tâm; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2017. | ||
| 76 | Dân tộc học và nhân học ở Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa | 3 | Quyển | Tác giả:GS.TS. Phan Hữu Dật; NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2018. | ||
| 77 | Hỏi đáp về lịch sử vùng đất Nam bộ Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Nguyễn Quang Ngọc chủ biên; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 78 | Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam | 2 | Quyển | Tác giả: Vũ Minh Giang; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 79 | Một hướng tiếp cận nghiên cứu lịch sử Nam bộ | 3 | Quyển | Tác giả: Ngô Minh Oanh; NXB: KHXH; Năm XB: 2018. | ||
| 80 | Tìm hiểu nông cụ cổ truyền Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Ngô Đức Thịnh; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 81 | Sổ tay Sử liệu Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Hồng Đức; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 82 | Việt Nam, những thời khắc lịch sử, những sự kiện trọng đại | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Việt Thủy; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 83 | Niên biểu các đời vua Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Thái Dũng; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 84 | Chiếu chỉ các đời vua Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Thái Dũng; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 85 | 54 vị hoàng đế Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019 | ||
| 86 | 54 vị hoàng hậu Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung; NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2019. | ||
| 87 | Việt Quốc công Lý Thường Kiệt | 3 | Quyển | Tác giả: Giang Hà Vỵ - Vi Linh;NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2018. | ||
| 88 | Đệ nhất Đô soái Thủy quân Yết Kiêu | 3 | Quyển | Tác giả: Giang Hà Vỵ - Vi Linh;NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2018. | ||
| 89 | Thánh Chân công chúa Lê Chân | 3 | Quyển | Tác giả: Giang Hà Vỵ - Vi Linh;NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2018. | ||
| 90 | Truyện danh nhân Lê Quý Đôn | 3 | Quyển | Tác giả:Bùi Hạnh Cẩn;NXB: Hội nhà văn;Năm XB: 2020. | ||
| 91 | Cửa sổ lịch sử văn hóa Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Hà Văn Tấn; NXB: KHXH;Năm XB: 2019. | ||
| 92 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) | 3 | Quyển | Tác giả: GS. Phan Huy Lê, GS. Phan Đại Doãn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 93 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Kinh tế, văn hóa, xã hội | 3 | Quyển | Tác giả: PGS.TS. Đỗ Bang; NXB: Tri thức; Năm XB: 2020. | ||
| 94 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Xác lập chủ quyền và bộ máy nhà nước | 3 | Quyển | Tác giả: PGS.TS. Đỗ Bang; NXB: Tri thức; Năm XB: 2020. | ||
| 95 | Nhà Nguyễn và những vấn đề lịch sử | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Nguyễn; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 96 | Huế và triều Nguyễn | 3 | Quyển | Tác giả: Phan Huy Lê; NXB: KHXH; Năm XB: 2019. | ||
| 97 | Bộ sưu tập sử liệu Pháp xâm lược Việt Nam 1847-1887 | 3 | Quyển | Tác giả: GS. Trương Sỹ Hùng; NXB: KHXH; Năm XB: 2019. | ||
| 98 | Hoạt động chống Pháp trong các xứ An Nam từ 1905 đến 1918 | 3 | Quyển | Tác giả: PGS. Chương Thâu, Phan Văn Diên dịch; NXB: ĐHQG TP.HCM; Năm XB: 2019. | ||
| 99 | Việt Nam quốc dân Đảng trong lịch sử cách mạng Việt Nam (1927-1954) | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; NXB: KHXH; Năm XB: 2019. | ||
| 100 | Việt Nam 1919-1930 thời kỳ tìm tòi và định hướng | 3 | Quyển | Tác giả: GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; NXB: Tri thức; Năm XB: 2019. | ||
| 101 | Địa đạo Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Việt Thuỷ; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 102 | Các thầy giáo Việt Nam xưa | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Khang; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019. | ||
| 103 | Các nền văn minh cổ trên thế giới và Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thu Phương; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019. | ||
| 104 | Ba thế hệ trí thức người Việt (1862-1954)… | 3 | Quyển | Tác giả: Trịnh Văn Thảo; NXB: Tri thức; Năm XB: 2020. | ||
| 105 | Bảo Đại – vị vua cuối cùng trong lịch sử phong kiến Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Lý Nhân Phan Thứ Lang; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 106 | Trung Bộ và Nam Bộ thời chúa Nguyễn | 2 | Quyển | Tác giả: Đỗ Bang (chủ biên); NXB: ĐHQG HN; Năm XB: 2018. | ||
| 107 | Khúc tráng ca thành cổ | 3 | Quyển | Tác giả: Đình Phan; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 108 | Hải ngoại huyết thư | 3 | Quyển | Tác giả: Phan Bội Châu; Chương Thâu sưu tầm và giới thiệu; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 109 | Những thầy giáo nổi tiếng trong lịch sử | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền, Hồ Sỹ Lập,.. biên soạn; NXB: VHVN; Năm XB: 2017. | ||
| 110 | Cõi học và người thầy | 3 | Quyển | Tác giả: Hà Minh Đức; NXB: CAND; Năm XB: 2017. | ||
| 111 | Anh hùng hào kiệt Việt Nam | 1 | Quyển | Tác giả: Vũ Thanh Sơn; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 112 | Giai thoại Phan Bội Châu | 3 | Quyển | Tác giả: Chương Thâu biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 113 | Chí sĩ yêu nước Tiểu La Nguyễn Thành và vấn đề Duy Tân hội | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; NXB: Đà Nẵng; Năm XB: 2017. | ||
| 114 | Học giả Nguyễn Văn Vĩnh chuyện nghiệp, chuyện đời | 3 | Quyển | Tác giả: Khúc Hà Linh; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 115 | Vua Duy Tân và cuộc vận động khởi nghĩa ở Trung kỳ năm 1916 | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Thị Hồng Hà; NXB:Tri thức; Năm XB: 2017. | ||
| 116 | Tuổi trẻ bất khuất nhà lao thiếu nhi Đà Lạt ngày ấy | 3 | Quyển | Tác giả: Ngô Tùng Chinh, Trần Phi Hùng, Huỳnh Yên Trầm My Trương Vũ Quỳnh biên soạn NXB: Đà Nẵng; Năm XB: 2016. | ||
| 117 | Những chiến sĩ biệt động anh hùng | 3 | Quyển | Tác giả:Nguyễn Thanh Hằng chủ biên; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 118 | Nữ chiến sĩ Trường Sơn anh hùng | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Thị Phương Thảo, Nguyễn Hằng Thanh chủ biên, Nguyễn Hương Mai,...[Và những người khác]; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 119 | Những linh hồn bất tử vì tổ quốc | 3 | Quyển | Tác giả: Chi Phan; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 120 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Đồng chí Trần Phú | 3 | Quyển | Tác giả: Lam Hồng sưu tầm, tuyển chọn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 121 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Đồng chí Lê Hồng Phong | 3 | Quyển | Tác giả: Lam Hồng sưu tầm, tuyển chọn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 122 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Ngô Gia Tự | 3 | Quyển | Tác giả: Ngô Thực; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 123 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Hoàng Văn Thụ | 3 | Quyển | Tác giả: Lam Hồng sưu tầm, tuyển chọn;NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 124 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Nguyễn Hoàng Tôn - Trọn đời hi sinh cho tổ quốc | 3 | Quyển | Tác giả: Lưu Hương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 125 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Chị Lê Thị Riêng | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyệt Tú; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2017. | ||
| 126 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Anh hùng Nguyễn Văn Trỗi | 3 | Quyển | Tác giả: Lam Hồng sưu tầm, tuyển chọn NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2017. | ||
| 127 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Nguyễn Đức Cảnh | 3 | Quyển | Tác giả: Viết Linh, Giang Hà Vi NXB: Hồng Đức;Năm XB: 2017. | ||
| 128 | Tấm gương tuổi trẻ Việt Nam - Hai chị em liệt sĩ Minh Khai, Quang Thái | 3 | Quyển | Tác giả: Bích Thuận; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 129 | Viện trợ nước ngoài cho Việt Nam (Đối với giáo dục và đào tạo 1954 - 1975) | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Thúy Quỳnh; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 130 | Nam Phương - Hoàng hậu cuối cùng triều Nguyễn | 3 | Quyển | Tác giả: Lý Nhân Phan Thứ Lang; NXB: CAND; Năm XB: 2017. | ||
| 131 | 999 bài đồng dao ba miền | 3 | Quyển | Tác giả: Dương An (sưu tầm, biên soạn); NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 132 | 999 bài dân ca ba miền | 3 | Quyển | Tác giả: Dương An (sưu tầm, biên soạn); NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 133 | 999 bài hát ru ba miền | 3 | Quyển | Tác giả: Dương An (sưu tầm, biên soạn);NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 134 | Mẹo luật chính tả | 3 | Quyển | Tác giả: PGS.TS. Lê Trung Hoa; NXB: KHXH; Năm XB: 2018. | ||
| 135 | Giai thoại dân gian Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Trường Khang biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019. | ||
| 136 | Giai thoại lịch sử Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Trươờng Khang biên soạn; NXB: Văn Học; Năm XB: 2019. | ||
| 137 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Những người khốn khổ | 3 | Quyển | Tác giả: Victor Hugo; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 138 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Túp lều Bác Tôm | 3 | Quyển | Tác giả: Harriet Beecher Stowe; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 139 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Ông già Khốttabít | 3 | Quyển | Tác giả: Laghin Ladari Lôxip; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 140 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Không gia đình | 3 | Quyển | Tác giả: Hector Malot; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 141 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Trong gia đình | 3 | Quyển | Tác giả: Hector Malot; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 142 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Những cuộc phiêu lưu của Tôm Xoyơ và Hắcphin | 3 | Quyển | Tác giả: Mark Twain; Bích Hiền, Chi Mai lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 143 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Hội chợ phù hoa | 3 | Quyển | Tác giả: William Makepeace Thackeray; Bích Hiền, Mai Chi lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 144 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược:Hồng lâu mộng | 3 | Quyển | Tác giả: Tào Tuyết Cần; Vương Mộng Bưu lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 145 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Thủy hử | 3 | Quyển | Tác giả:Thi Nại Am; Vương Mộng Bưu lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 146 | Tủ sách văn học cổ điển tóm lược: Tây du ký | 3 | Quyển | Tác giả: Ngô Thừa Ân; Vương Mộng Bưu lược dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 147 | Tiếng cười trong bóng tối | 3 | Quyển | Tác giả: Vladimir Nabokov; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 148 | Người bạn tài hoa chí tình | 3 | Quyển | Tác giả: Marian Tkachev, Chủ biên: Thúy Toàn, Phạm Vĩnh Cư; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 149 | Nhớ nghĩ chiều hôm | 3 | Quyển | Tác giả: Đào Duy Anh; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2020. | ||
| 150 | Trái tim yếu mềm | 3 | Quyển | Tác giả: F.M Dostoievski; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 151 | Mộng đế vương | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Trường; NXB: Phụ nữ; Năm XB: 2019. | ||
| 152 | Thiên hạ | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Minh Thảo; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 153 | Du ngoạn vòng quanh châu Á trên lưng ngựa | 3 | Quyển | Tác giả: K.A Viazemski; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 154 | Một cuộc chạy trốn | 3 | Quyển | Tác giả: Konstantin Staniukovich; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 155 | Những bức thư và ký ức | 3 | Quyển | Tác giả: Marian Tkachev; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 156 | Một năm ở thiên đường | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 157 | Thú chơi chữ | 3 | Quyển | Tác giả: PGS.TS. Lê Trung Hoa; PGS. Hồ Lê; NXB: KHXH; Năm XB: 2020. | ||
| 158 | Từ tiếng địch sông Ô | 3 | Quyển | Tác giả:Giáo sư - Viện sĩ Phạm Huy Thông, Trần Anh Đức, Khải Đăng sưu tầm & biên soạn; NXB: HNV; Năm XB: 2020. | ||
| 159 | Thượng kinh ký sự | 3 | Quyển | Tác giả: Hải Thượng Lãn Ông; Bùi Hạnh Cẩn dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2020. | ||
| 160 | Truyền thuyết Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Trương Sỹ Hùng; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 161 | Truyện cổ tích Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Trương Sỹ Hùng; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 162 | Truyện ngụ ngôn Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Trương Sỹ Hùng; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 163 | Truyện thần thoại Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Trương Sỹ Hùng; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 164 | Truyện Trạng Đông Nam Á | 3 | Quyển | Tác giả: Trương Sỹ Hùng; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 165 | Mỹ thuật tuổi thơ “Chú khỉ tinh nghịch”… | 3 | Quyển | Tác giả: Lôi Đức Quỳnh; Phạm Văn Khiết dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 166 | Giá như em đủ can đảm để yêu anh | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thị Kim Ngân; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 167 | Tiểu Thuyết Hemingway | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Đình Cúc; NXB: KHXH; Năm XB: 2018; | ||
| 168 | Tự do và quyền lực | 3 | Quyển | Tác giả: Trịnh Văn Đinh; NXB: Tri thức; Năm XB: 2018. | ||
| 169 | Những điều chưa biết về nhật ký trong tù | 3 | Quyển | Tác giả:Hoàng Quảng Uyên; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2016. | ||
| 170 | Tuyển truyện ngắn Alêchxanđơ Puskin | 3 | Quyển | Tác giả: Alêchxanđơ Puskin; Người dịch: Hoàng Tôn, Nguyễn Duy Bình, Phương Hồng, Thủy Nguyên;NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 171 | Tuyển truyện ngắn Nicôlai GôGôn | 3 | Quyển | Tác giả: Người dịch: Văn Hoàng, Phạm Thủy Ba; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 172 | Truyện chọn lọc Lep TônxTôi | 3 | Quyển | Tác giả: Leo Tolstoy, Người dịch: Nguyễn Hải Hà, Thúy Toàn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 173 | Tuyển truyện ngắn Antôn SêKhốp | 3 | Quyển | Tác giả: Người dịch: Phan Hồng Giang người dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 174 | Tuyển truyện ngắn Mikhain Sôlôkhôp | 3 | Quyển | Tác giả: Người dịch: Trần Vĩnh Phúc, Hà Ngọc, Nguyễn Thị Thìn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 175 | Sổ tay từ ngữ Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Hoàng Dân; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 176 | Học vẽ tranh vui cười | 3 | Quyển | Tác giả: Hoàng Ngụy; Phạm Văn Khiết dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 177 | Phạm Duy và tôi | 1 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thụy Kha; NXB: Văn học; Năm XB: 2018. | ||
| 178 | Hội họa phổ thông - Tập vẽ bằng nét bút đơn giản | 3 | Quyển | Tác giả:Hiền Lương biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 179 | Hội họa phổ thông - Kỹ thuật vẽ người bằng nét bút đơn giản | 3 | Quyển | Tác giả:Hiền Lương biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 180 | Hội họa phổ thông - Kỹ thuật vẽ loài vật bằng nét bút đơn giản | 3 | Quyển | Tác giả:Hiền Lương biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 181 | Hội họa phổ thông - Kỹ thuật vẽ tranh phong cảnh và tĩnh vật bằng nét bút đơn giản | 3 | Quyển | Tác giả: Hiền Lương biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 182 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau, củ, quả hữu cơ | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 183 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng rau mầm | 3 | Quyển | Tác giả: Đặng Thảo Châu biên soạn;NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 184 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây ăn trái và cây lương thực hữu cơ | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 185 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng chuối an toàn hiệu quả | 3 | Quyển | Tác giả: Phan Thúc Liên, Phó Cương; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 186 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại hoa | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 187 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại cây cảnh | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 188 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây và hoa thủy canh | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 189 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng cây và hoa thủy sinh | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Công Sĩ biên soạn; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 190 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng các loại cây hương thảo | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh biên soạn; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 191 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật trồng trọt và chăn nuôi giàu Selen | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 192 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi bò và biện pháp phòng trị bệnh | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Hùng Nguyệt; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 193 | Nông nghiệp xanh, sạch - Kỹ thuật nuôi cá và biện pháp phòng bệnh | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Nguyễn Hùng Nguyệt; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2019. | ||
| 194 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Nông nghiệp với sinh kế bền vững | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Linh Phương; NXB: VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 195 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Mô hình sinh kế giúp nông dân giảm nghèo | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; NXB:VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 196 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Bảo vệ môi trường trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả; NXB: Văn Học; Năm XB: 2020. | ||
| 197 | Nông nghiệp xanh, bền vững - An toàn, vệ sinh trong sản xuất nông nghiệp | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Hà Anh (Biên soạn); NXB: VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 198 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Thực hành nông nghiệp hữu cơ | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Phạm Quang Tin; NXB: VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 199 | Nông nghiệp xanh, bền vững - Phòng trị bệnh sâu hại cam quýt | 3 | Quyển | Tác giả: Trịnh Tống Linh chủ biên, Nguyễn Khắc Khoái dịch; NXB: Hà Nội; Năm XB: 2020. | ||
| 200 | 100 mẹo trồng, chăm sóc hoa và cây cảnh | 3 | Quyển | Tác giả: Chu Truyền Lâm, ThS. Trần Giang Sơn dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2019. | ||
| 201 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh cảm mạo | 3 | Quyển | Tác giả:Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2020. | ||
| 202 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh tay chân miệng | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2020. | ||
| 203 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2020. | ||
| 204 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh mỡ máu | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2020. | ||
| 205 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh viêm khớp | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2020. | ||
| 206 | Sức khỏe là vàng - Phòng trị bệnh đột quỵ | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Khắc Khoái biên soạn; NXB: Hồng Đức. Năm XB: 2020. | ||
| 207 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Kinh nghiệm chữa trị dân gian | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 208 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Các bài thuốc dân gian | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 209 | Tiến sĩ y học giải đáp: Một vạn câu hỏi vì sao - Ăn uống chữa bệnh thường gặp | 3 | Quyển | Tác giả: Lê Ninh chủ biên; Tô Phương Cường dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2018. | ||
| 210 | Trăm lẻ một loại rượu thuốc bổ cổ truyền với sức khỏe và đời sống | 3 | Quyển | Tác giả: TTUT, LY, DSCKII Nguyễn Đức Đoàn; DSCKII Phan Xuân Lễ; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 211 | Hoa với chức năng ẩm thực và chữa bệnh | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Bá Cao biên soạn; NXB: CAND; Năm XB: 2018. | ||
| 212 | Kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 213 | Thời đại công nghệ 4.0 | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 214 | Ngôi nhà tiết kiệm năng lượng | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 215 | Các hiện tượng cực đoan và thiên tai đối với nông nghiệp và giải pháp ứng phó | 3 | Quyển | Tác giả: PGS. TS. Nguyễn Văn Viết; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2019. | ||
| 216 | Sổ tay truyền thông phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Linh (Biên soạn); NXB: VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 217 | Biến đổi khí hậu và nông nghiệp Việt Nam | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Văn Viết chủ biên, Đinh Vũ Thanh; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2017. | ||
| 218 | Người máy thông minh - Kỹ năng cơ bản | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch; NXB: ĐHQG.HN; Năm XB: 2019. | ||
| 219 | Người máy thông minh - Thiết kế lập trình | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch; NXB: ĐHQG.HN; Năm XB: 2019. | ||
| 220 | Người máy thông minh - Ứng dụng cơ bản | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Nguyễn Văn Chử dịch; NXB: ĐHQG.HN; Năm XB: 2019. | ||
| 221 | Địa chất cấu tạo | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Phạm Trung Hiếu, TS. Trần Mỹ Dung; NXB: BKHN; Năm XB: 2019. | ||
| 222 | Cơ sở môi trường sinh thái | 3 | Quyển | Tác giả: PGS. TS. Bùi Vạn Trân - ThS. Bùi Thị Trà Giang; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2018. | ||
| 223 | Những kiến thức cơ bản về biến đổi khí hậu | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Văn Liêm; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2018. | ||
| 224 | Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh | 3 | Quyển | Tác giả: Cục khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2018. | ||
| 225 | Bách khoa sức khỏe trẻ em | 2 | Quyển | Tác giả: Kim Hiên biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 226 | Bách khoa sức khỏe thanh thiếu niên | 2 | Quyển | Tác giả: Kim Hiên biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2017. | ||
| 227 | Hạnh phúc gia đình - Những điều cần biết: Hôn nhân và cuộc sống gia đình | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Lê Thị Hiền, TS. Nguyễn Thanh Xuân, Phạm Danh Tiên (Biên soạn); NXB: VHDT; Năm XB: 2020. | ||
| 228 | 100 vấn đề giáo dục trong gia đình | 3 | Quyển | Tác giả: Thanh Hà biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 229 | Ngăn chặn bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái | 3 | Quyển | Tác giả: ThS. Lê Thị Hoàng Yến chủ biên; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2019. | ||
| 230 | Sổ tay truyền thông về nâng cao năng lực cho phụ nữ | 3 | Quyển | Tác giả: TS. Trần Liên Hoa chủ biên; NXB: Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN; Năm XB: 2019. | ||
| 231 | 100 kỹ năng an toàn trong cuộc sống dành cho thanh thiếu niên | 3 | Quyển | Tác giả: Chu Truyền Lâm; Trần Giang Sơn dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 232 | Kỹ năng xử lý tình huống thường ngày - 100 Cách phòng tránh bị mắc lừa | 3 | Quyển | Tác giả: Dương Văn Trung; Phi Thị Dung biên dịch; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 233 | Tự cứu khi gặp nguy hiểm | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 234 | Chân thành là sức mạnh của sự dịu dàng | 3 | Quyển | Tác giả: Chu Tiểu Khoan, Nguyễn Văn Chử dịch; NXB: Hồng Đức Năm XB: 2020. | ||
| 235 | Hãy là thuyền trưởng cho cuộc đời tươi đẹp của mình | 3 | Quyển | Tác giả: Chu Lợi An; Nguyễn Văn Chử dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2020. | ||
| 236 | Trả lại tôi bầu khí quyển trong lành | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 237 | Hiểu về Khoa học - Không khí | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Thị Thu Hiền; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 238 | Hiểu về Khoa học - Thời tiết | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Thúy Phương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 239 | Hiểu về Khoa học - Môi trường | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Thúy Phương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 240 | Ai làm nhiễm bẩn thực phẩm của tôi | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn biên dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 241 | Gương đạo đức người xưa | 3 | Quyển | Tác giả: Trường Khang biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 242 | Người phụ nữ năng động | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thu Hải My, Vũ Thùy An biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 243 | Người phụ nữ thân thiện | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Hồng Phúc biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 244 | Người phụ nữ thanh lịch | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Hồng Phúc, Vũ Thùy An biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 245 | Người phụ nữ dễ thương | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Hồng Phúc biên soạn; NXB: Thanh Niên; Năm XB: 2018. | ||
| 246 | Bách khoa tri thức - Khoa học | 3 | Quyển | Tác giả: Tapasi De chủ biên; Nguyễn Tường Vi dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 247 | Bách khoa tri thức -Thiên nhiên | 3 | Quyển | Tác giả: Tapasi De chủ biên; Phạm Thị Thu Hiền dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 248 | Bách khoa tri thức -Vật lý | 3 | Quyển | Tác giả: Tapasi De chủ biên; Nguyễn Thu Thảo dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 249 | Bách khoa tri thức -Hóa học | 3 | Quyển | Tác giả: Tapasi De chủ biên; Nguyễn Cẩm Thúy dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 250 | Bách khoa tri thức -Sinh học | 3 | Quyển | Tác giả: Tapasi De chủ biên; Nguyễn Cẩm Thúy dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 251 | Câu lạc bộ khoa học Edison - Biển cả | 3 | Quyển | Tác giả: Vũ Thanh Phong; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 252 | Câu lạc bộ khoa học Edison - Vũ trụ | 3 | Quyển | Tác giả: Vũ Thanh Phong; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 253 | Câu lạc bộ khoa học Edison - Sa mạc | 3 | Quyển | Tác giả: Vũ Thanh Phong; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 254 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Lễ phép | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 255 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Cảm ơn | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Văn Học; Năm XB: 2020. | ||
| 256 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Tôn trọng | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 257 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đoàn kết | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 258 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Thân thiện | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 259 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Hòa đồng | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 260 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Chia sẻ | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB:2020. | ||
| 261 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Vui vẻ | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 262 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Lịch sự | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 263 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Dũng cảm | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 264 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Bình tĩnh | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 265 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Tự tin | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 266 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Nhường nhịn | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 267 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Kết bạn | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 268 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Bạn thân | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 269 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Từ chối | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB:2020. | ||
| 270 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Xin lỗi | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 271 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng nói thế | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB:2020. | ||
| 272 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng làm thế | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 273 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng trêu chọc | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 274 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng ích kỷ | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 275 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng ganh tị | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 276 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng cáu gắt | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 277 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng giận dữ | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 278 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng lo sợ | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 279 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng tranh cãi | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 280 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng nói dối | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 281 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng gian lận | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 282 | Giáo dục nhân cách cho học sinh: Đừng bắt nạt | 3 | Quyển | Tác giả: Ved Prakash; Người dịch: Phạm Hữu Phúc; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 283 | Việc tốt mỗi ngày: Chân thành | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 284 | Việc tốt mỗi ngày: Ân cần | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 285 | Việc tốt mỗi ngày: Trìu mến | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 286 | Việc tốt mỗi ngày: Rộng lượng | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 287 | Việc tốt mỗi ngày: Thận trọng | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 288 | Việc tốt mỗi ngày: Kiên trì | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 289 | Việc tốt mỗi ngày: Lịch sự | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 290 | Việc tốt mỗi ngày: Tinh thần thể thao | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 291 | Việc tốt mỗi ngày: Hãy là chính mình | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 292 | Niềm vui mỗi ngày: Giao tiếp | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB:2020. | ||
| 293 | Niềm vui mỗi ngày: Tử tế | 3 | Quyển | Tác giả: Dreamland; Hữu Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 294 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Ôm cây đợi thỏ | 3 | Quyển | Tác giả: Cao Hồng Ba, Bạch Băng; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 295 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Món súp cá của Gấu con | 3 | Quyển | Tác giả: Lưu Bính Quân, Kim Ba; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 296 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Chuyên cần và kiên nhẫn | 3 | Quyển | Tác giả: Kim Ba, Cát Băng; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 297 | Truyện cổ điển, ngụ ngôn: Gà nhờ Cáo làm chuồng | 3 | Quyển | Tác giả: Lưu Bính Quân; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 298 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Thiên nga thông thái | 3 | Quyển | Tác giả: Panchatantra; Hồng Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 299 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Vẹt và chuột | 3 | Quyển | Tác giả: Panchatantra; Hồng Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 300 | Những câu chuyện đạo đức đặc sắc: Chim và khỉ | 3 | Quyển | Tác giả: Panchatantra; Hồng Phúc dịch; NXB: Dreamland; Năm XB: 2020. | ||
| 301 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Chiếc áo bảo vệ răng của khỉ Kỳ Kỳ | 3 | Quyển | Tác giả: Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 302 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Gấu con, Heo mập, Hươu sao mắc mưu của Răng đen | 3 | Quyển | Tác giả: Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 303 | Cuộc chiến bảo vệ răng của các thiên thần tí hon: Thỏ Mi Mi không đánh răng | 3 | Quyển | Tác giả: Thiên Thần Răng Miệng; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 304 | Những câu chuyện đạo đức - Thành thật | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 305 | Những câu chuyện đạo đức - Kính trọng | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 306 | Những câu chuyện đạo đức - Vui vẻ | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 307 | Những câu chuyện đạo đức - Bình tĩnh | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 308 | Những câu chuyện đạo đức - Can đảm | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 309 | Những câu chuyện đạo đức - Kết bạn | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 310 | Những câu chuyện đạo đức - Chăm chỉ | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 311 | Những câu chuyện đạo đức - Kiên nhẫn | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 312 | Những câu chuyện đạo đức - Cẩn thận | 3 | Quyển | Tác giả: Stephen Barnett; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 313 | Bách khoa thư - Cẩm nang tri thức của tôi | 3 | Quyển | Tác giả: Phạm Hữu Phúc; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 314 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Voi mẹ và voi con | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 315 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Chuột túi và gấu túi | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 316 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Thằn lằn và tắc kè hoa | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Văn Học; Năm XB: 2019. | ||
| 317 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Sóc con và chim gõ kiến | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 318 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Gấu trúc và chim công | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 319 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Đà điểu và ngựa vằn | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 320 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Tê giác và hà mã | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 321 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Rùa và cá voi xanh | 3 | Quyển | Tác giả:Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 322 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Nhím và cú | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 323 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Cá ngựa và sứa | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 324 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Sao biển và cua | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 325 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Rái cá và hải sư | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 326 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Cá sấu và chim hồng hạc | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 327 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Chim cánh cụt đến thăm thủy cung | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 328 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Lạc đà và chim ruồi | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 329 | Thế giới tuyệt vời của Động vật - Cá mập và bạch tuộc | 3 | Quyển | Tác giả: Manmeet; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 330 | 500 Bách khoa tri thức - Động vật | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Đỗ Nghiêm Hồng Vân dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 331 | 500 Bách khoa tri thức - Khủng long | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Thị Thu Hiền dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 332 | 500 Bách khoa tri thức - Lịch sử | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Phương Thảo dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 333 | 500 Bách khoa tri thức - Trái đất | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Nguyễn Huyền My dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 334 | 500 Bách khoa tri thức - Cơ thể người | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Thị Lê Giang dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 335 | 500 Bách khoa tri thức - Khoa học | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Trần Thị Nhung dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 336 | 500 Bách khoa tri thức - Thế giới đại dương | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Nguyễn Sỹ Tú dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 337 | 500 Bách khoa tri thức - Vũ trụ | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Nguyễn Thu Thảo dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 338 | Đọc và tỏa sáng - Những câu chuyện được yêu thích | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 339 | Đọc và tỏa sáng - Những câu chuyện vượt thời gian | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 340 | Đọc và tỏa sáng - Những câu chuyện thông minh | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 341 | Những vận động viên kiệt xuất thế giới - Cầu thủ bóng đá Cristiano Ronaldo | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 342 | Những vận động viên kiệt xuất thế giới - Tay vợt tennis Roger Federer | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 343 | Những vận động viên kiệt xuất thế giới - Cầu thủ bóng đá Lional Messi | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Hữu Phúc dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 344 | 365 câu chuyện phiêu lưu kỳ thú | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Nguyễn Cẩm Thúy dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 345 | 365 câu chuyện tuyệt vời | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Lê Huyền Trang dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 346 | 365 câu chuyện huyền diệu | 3 | Quyển | Tác giả:Pegasus; Phạm Thúy Phương dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 347 | 365 câu chuyện đạo đức | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Phạm Thị Anh Đào dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 348 | Bách khoa toàn thư 365 ngày: 365 kỳ quan thế giới | 3 | Quyển | Tác giả: Pegasus; Nguyễn Thị Hà Anh dịch; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 349 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Bộ Não | 3 | Quyển | Tác giả: Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 350 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Tim | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 351 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Máu | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 352 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Mắt | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Tuấn Kiệt NXB: Hồng Đức Năm XB: 2019 | ||
| 353 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Tai | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Tuấn Kiệt; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 354 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Mũi và lưỡi | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Tuấn Kiệt; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 355 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Răng | 3 | Quyển | Tác giả:Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 356 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Xương | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Tuấn Kiệt; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 357 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Cơ | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 358 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Da | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Tuấn Kiệt; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 359 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Gan | 3 | Quyển | Tác giả: Dương Thục Phương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 360 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Thận | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 361 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Hệ tiêu hóa | 3 | Quyển | Tác giả: Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 362 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Hệ hô hấp | 3 | Quyển | Tác giả: Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 363 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Hệ bạch huyết | 3 | Quyển | Tác giả:Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 364 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Tinh thần | 3 | Quyển | Tác giả: Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 365 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Hooc - môn | 3 | Quyển | Tác giả: Vương Bá Thịnh; NXB: Hồng Đức Năm XB: 2019. | ||
| 366 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Sức khỏe tốt | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Quyên; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 367 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Phát triển | 3 | Quyển | Tác giả: Đoàn Thị Ánh Tơ; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 368 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Sinh sản | 3 | Quyển | Tác giả: Dương Thục Phương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 369 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Ăn uống khoa học | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Quyên; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 370 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Chăm sóc cơ thể | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Giang Sơn; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 371 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Sức khỏe và môi trường | 3 | Quyển | Tác giả: Trần Thị Quyên; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 372 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Phòng ngừa bệnh tật | 3 | Quyển | Tác giả: Nguyễn Thị Huyền; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 373 | Cơ thể của tôi hoạt động như thế nào? - Cấp cứu | 3 | Quyển | Tác giả: Dương Thục Phương; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 374 | Tìm thấy cha mẹ | 3 | Quyển | Tác giả: Thúy Toàn dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 375 | Cá sấu và các bạn | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Nguyễn Thị Kim Hiền dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 376 | Gương ông bà, cha mẹ | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Hoàng Thùy Dương dịch; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 377 | Những câu chuyện chúc bé ngủ ngon | 3 | Quyển | Tác giả: Pagasus; Nguyễn Tường Vi dịch; NXB: Văn Học; Năm XB: 2019. | ||
| 378 | Những câu chuyện đặc sắc dành cho thiếu nhi | 3 | Quyển | Tác giả: Pagasus; Lê Thị Ngọc Anh; NXB: Hồng Đức; Năm XB: 2019. | ||
| 379 | Những câu chuyện về Chuột | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 380 | Những câu chuyện về Trâu | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 381 | Những câu chuyện về Hổ | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 382 | Những câu chuyện về Mèo | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 383 | Những câu chuyện về Rồng | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 384 | Những câu chuyện về Rắn | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 385 | Những câu chuyện về Ngựa | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 386 | Những câu chuyện về Dê | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 387 | Những câu chuyện về Khỉ | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 388 | Những câu chuyện về Gà | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 389 | Những câu chuyện về Chó | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 390 | Những câu chuyện về Lợn | 3 | Quyển | Tác giả: Nhiều tác giả, Thúy Toàn biên soạn; NXB: Hội nhà văn; Năm XB: 2019. | ||
| 391 | Hợp tuyển truyện cổ tích Việt Nam | 1 | Quyển | Tác giả: Lữ Huy Nguyên - Đặng Văn Lung (Biên soạn, tuyển chọn); NXB: Văn Học; Năm XB: 2018. | ||
| 392 | Ngụ ngôn thế giới về những chú ếch | 3 | Quyển | Tác giả: Hàn Băng Vũ sưu tầm, dịch và giới thiệu; NXB: Văn Học Năm XB: 2018. | ||
| 393 | Pollyanna - Mặt trời đã lớn khôn | 3 | Quyển | Tác giả: Eleanor H. Porter; Hàn Băng Vũ dịch; NXB: Văn Học; Năm XB: 2018. | ||
| 394 | Xứ OZ diệu kỳ | 3 | Quyển | Tác giả: L.Frank Baum; John R. Neill minh họa; Hàn Băng Vũ dịch; NXB: Văn Học; Năm XB: 2018. | ||
| 395 | Công chúa Irene và lũ yêu tinh | 3 | Quyển | Tác giả: George Macdonald; Hàn Băng Vũ dịch; NXB: Văn Học; Năm XB: 2018. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi