Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tiếp nhận, trả kết quả các thủ tục hành chính của Công an tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177350-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tiếp nhận, trả kết quả các thủ tục hành chính của Công an tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211177329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thưc hiện nhiệm vụ chi phát sinh trong năm 2021 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất tại Văn bản số 3311/UBND-KTTH ngày 16 tháng 9 năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 08:48:00 đến ngày 2021-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 355,860,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 472.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kon Tum.- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày.- Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp: Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp:Đại học Công nghệ thông tin; Điện-Điện tử trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tiếp nhận, trả kết quả các thủ tục hành chính của Công an tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tiếp nhận, trả kết quả các thủ tục hành chính của Công an tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công do Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai
05 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thưc hiện nhiệm vụ chi phát sinh trong năm 2021 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất tại Văn bản số 3311/UBND-KTTH ngày 16 tháng 9 năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 02603.862.320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn đấu thầu Minh Anh, địa chỉ 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum , địa chỉ: 492 Trần Phú - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 02603.862.320


E-CDNT 10.1(g)
1.Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa (bản scan). - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương có chứng thực (bản scan). - Văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu là hàng hóa nhập khẩu. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (chứng thực UBND phường hoặc văn phòng công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương chứng minh tài chính của nhà thầu). 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có chứng thực hoặc công chứng); - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng thực hoặc công chứng); 6. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/9/2021 7. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương (bản scan chứng thực). - Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nhà thầu cung cấp các loại giấy tờ này khi giao nhận hàng hóa).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiệntất cả các công việc theo yêu cầu nêu trongE-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 02603.862.320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 02603.862.320.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy tính để bàn2BộChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Máy tính xách tay1CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Máy scan2CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Máy chụp hình1CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Máy in trắng đen2CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Loa phát âm thanh tại phòng kèm dây loa2cáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ thay thế bàn gọi (gọi số trên màn hình nhân viên quầy dùng chung)2BộChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Switch Tplink 24 port1BộChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp mạng cat5e UTP, 4-Pair800MétChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Thi công node mạng15NodeChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ rack mạng 9U treo tường1cáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Thiết bị tường lửa dùng chung, bảo mật số liệu an ninh1BộChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Gói tốc độ đường truyền 20 Mbps2Đường truyềnChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Hệ thống điện đến các điểm máy in, máy photocopy1HTChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Dây điện bọc nhựa PVC Vcm-10 (7x12/0.4) - 450/750V200MétChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Rack cắm đến các điểm máy in, máy photocopy14CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Ổ cắm điện 3 chấu14Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Ống ruột gà PE luồn dây điện phi 32mm/50m.2ỐngChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Băng keo điện20CuộnChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Ngăn phòng quản lý thiết bị1bộChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Bàn làm việc6CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Ghế ngồi làm việc xoay, lưng trung.6CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Ghế ngồi của công dân trước bàn làm việc2CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Ghế ngồi chờ 4 chỗ ngồi10CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Bảng hướng dẫn để bàn4CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ sắt cánh lùa1CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ đựng hồ sơ 4 cánh3CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Chân Đèn Inox 280cm QIHE J288S1CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Bảng phông nền màu trắng chụp ảnh1CáiChi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 472.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kon Tum.- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày.- Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người 1 Tốt nghiệp: Đại học trở lên.55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người 2 Tốt nghiệp:Đại học Công nghệ thông tin; Điện-Điện tử trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->