Gói thầu: Gói thầu số 2 - Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi khác ngân sách cấp Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:04:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị truyền thanh không dây hoặc Hợp đồng có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng tương tự gói thầu.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện tại khu vực Tây Nam Bộ hoặc thành phố Hồ Chí Minh nhằm khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (dịch vụ chính hãng) trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Điện tử - Tin học, đã từng làm Cán bộ Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự hoặc thiết bị truyền thanh không dây. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Giấy chứng nhận quyền tác giả;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tư (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Điện tử - tin học, đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự hoặc thiết bị truyền thanh không dây. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tư (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Cung cấp lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh huyện Tân Hồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi khác ngân sách cấp Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý 1 năm 2021. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Có giấy xác nhận của Nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật đối với các thiết bị hàng hóa theo hạng mục số 1, 11 và 12 Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẫn... qui định trong E-HSMT và các tiêu chuẩn qui định hiện hành. - Có đầy đủ Catalogue của các thiết bị. (Các tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt – Bản dịch công chứng). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất. - Đối với sản phẩm theo hạng mục số 1, 11 và 12 Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn: QCVN 117:2020/BTTTT; QCVN 54:2020/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTTT; QCVN 112:2017/BTTTT; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001:2018; Giấy chứng nhận đạt các chỉ tiêu kỹ thuật theo TCVN 6385-2009; Chứng nhận đăng ký quyền tác giả. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 05 ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt. - Đối với camera: + Phải có Thư xác nhận ủy quyền bán hàng của hãng hoặc đại diện chính hãng tại Việt Nam cho nhà thầu gửi chủ đầu tư để xác nhận hàng chính hãng và cam kết bảo hành. + Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó có đăng ký ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830014; Fax: 02773.830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830051. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi số hóa tín hiệu(Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT) | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha đường nguồn LPS 12-63/350kA | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Hoá chất làm giảm điện trở đất Reslo | 3 | Bao | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Mối Hàn hoá nhiệt Cadweld | 4 | Mối | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Dây đồng trần đường kính 1.0mm | 60 | M | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Vật tư hoàn chỉnh cho hệ thống chống sét | 1 | Toàn bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 8 | Chi phí khoan giếng sâu 20m | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Hệ thống tiếp đất phòng máy | 1 | HT | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ máy tính điều khiển Cụm thu phát thanh Thông minh IP | 9 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ chuyển đổi số hóa tín hiệu: (Thiết bị thu phát truyền thanh thông minh ứng dụng CNTT-VT) | 9 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Cụm thu phát thanh | 30 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Loa phóng thanh 25W/16Ohm | 120 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | SIM data 3G/4G 5GB/tháng, duy trì 24 tháng (mỗi hộp thu KTS 01 sim) | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 15 | Dây điện đôi: CVmd - 2x0.75 (dùng gắn loa) mỗi đầu thu khoảng 50m | 1.500 | M | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Bù long gắn loa dài 25cm, 1 tán, 2 long đền vuông (VN) Bộ gá lắp đầu thu 20 x 200 dầy 4mm, mạ nhúng kẽm, 2 đầu có 2 lỗ tròn 12mm, Bulong 10 x 250/300, Tán + Long đền vuông | 30 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Phụ kiện phục vụ lắp đặt (ốc, vít, bulông, dây rút, băng keo), cáp kết nối, bộ chuyển/chia tín hiệu + Nhân công lắp đặt | 30 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy chuyên dụng kiểu cầm tay. | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Pin dự phòng dung lượng cao | 2 | Viên | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 20 | Chân Camera | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 21 | Thẻ nhớ SxS 64G | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ đọc thẻ SxS | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Đèn Led 108 bóng | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Bộ dựng hình phi tuyến | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 26 | Plycam | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị truyền thanh không dây hoặc Hợp đồng có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng tương tự gói thầu.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện tại khu vực Tây Nam Bộ hoặc thành phố Hồ Chí Minh nhằm khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (dịch vụ chính hãng) trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Điện tử - Tin học, đã từng làm Cán bộ Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự hoặc thiết bị truyền thanh không dây. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Giấy chứng nhận quyền tác giả;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tư (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ Quản lý kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc Điện tử - tin học, đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự hoặc thiết bị truyền thanh không dây. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tư (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi