Gói thầu: Gói thầu số 14: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Sắt, Bà Mụ, Kênh Phèn 2, Kênh 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Sắt, Bà Mụ, Kênh Phèn 2, Kênh 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:14:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,925,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2016;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Rô bốt ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Sắt, Bà Mụ, Kênh Phèn 2, Kênh 15 Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim – Trường Xuân) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: 5,3%*(B+…+N) | 5,3 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm: 0,95%*(B+…+N) | 0,95 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,00%*(B+…+N) | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | trọn gói | |
| 5 | Thí nghiệm PDA | 16 | lần | |
| 6 | Thí nghiệm SPT | 8 | lần | |
| 7 | Siêu âm kiểm tra chất lương cọc khoan nhồi | 96 | mặt cắt | |
| 8 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc | 4 | cọc | |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | 320,1819 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép Larsen | 184,1749 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung sàn đạo | 17,7938 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 1,584 | 100m2 | |
| C | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm MỐ CẦU | |||
| 1 | Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại) | 2,2433 | tấn | |
| 2 | Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên) | 11,5916 | tấn | |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | 425,822 | m | |
| 4 | Bentonit giữ thành hố khoan | 499,448 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D6mm | 0,0737 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D8mm | 0,9288 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D10mm | 4,5262 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi D16mm | 0,6668 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi D20mm | 2,1967 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi D22mm | 34,7262 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cóc nối thép | 2.592 | bộ | |
| 12 | Ống thép D60mm (bao gồm nối) | 13,5874 | 100m | |
| 13 | Ống thép D114mm (bao gồm nối) | 4,4011 | 100m | |
| 14 | Nút bịch đầu ống thép D60mm | 96 | cái | |
| 15 | Nút bịch đầu ống thép D114mm | 32 | cái | |
| 16 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30Mpa | 507,384 | m3 | |
| 17 | Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi | 8,477 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 34,509 | m3 | |
| D | THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | 8,3134 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất (đất tận dụng) | 3,0264 | 100m3 | |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | 63,758 | m3 | |
| 4 | Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới | 26,58 | m2 | |
| 5 | Quét Sikadur 732 | 117,748 | m2 | |
| 6 | Đắp đá sau mố, bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | 5,3534 | 100m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật,R>15kN/m | 3,1661 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa | 16,9244 | m3 | |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30Mpa | 227,38 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa Bitum | 297,527 | m2 | |
| 11 | Trám kín bằng bitum (ụ neo) | 0,016 | m3 | |
| 12 | Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo | 0,004 | m3 | |
| 13 | Ống nhựa HPDE D50/65 | 0,376 | 100m | |
| 14 | Cốt thép mố cầu D8mm | 0,1524 | tấn | |
| 15 | Cốt thép mố cầu D10mm | 1,2211 | tấn | |
| 16 | Cốt thép mố cầu D12mm | 3,8782 | tấn | |
| 17 | Cốt thép mố cầu D14mm | 0,8968 | tấn | |
| 18 | Cốt thép mố cầu D16mm | 7,8766 | tấn | |
| 19 | Cốt thép mố cầu D22mm | 5,1684 | tấn | |
| 20 | Cốt thép ụ neo, D32mm | 0,1008 | tấn | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo | 0,0264 | tấn | |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị | 224,3951 | tấn | |
| 2 | Tăng đơ 32mm | 67 | bộ | |
| 3 | Cáp thép D20mm | 30 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vòng vây cọc ván thép | 1.580,7142 | tấn | |
| 5 | Xói hút bùn trong khung vây | 15,6 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông bịt đáy | 6,832 | m3 | |
| 7 | Đào đất hố móng trụ | 1,5909 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | 0,9684 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát mố nhô | 13,2538 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 82,45 | m3 | |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm | 2,7646 | 100m3 | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật R>12kN/m | 9,3797 | 100m2 | |
| 13 | Đào mố nhô | 16,0184 | 100m3 | |
| F | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm TRỤ CẦU | |||
| 1 | Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại) | 4,6296 | tấn | |
| 2 | Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên) | 17,2571 | tấn | |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | 631,53 | m | |
| 4 | Bentonite giữ thành hố khoan | 754,652 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D6mm | 0,1114 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D8mm | 1,3855 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D10mm | 6,8232 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D16mm | 1,0096 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D20mm | 3,2464 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D22mm | 52,5825 | tấn | |
| 11 | Cóc nối cốt thép | 4.392 | bộ | |
| 12 | Ống thép D60mm (bao gồm nối) | 20,4373 | 100m | |
| 13 | Ống thép D114mm (bao gồm nối) | 6,6845 | 100m | |
| 14 | Nút bịch đầu ống thép D60mm | 96 | cái | |
| 15 | Nút bịch đầu ống thép D114mm | 32 | cái | |
| 16 | Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi | 12,817 | m3 | |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi trụ cầu đá 1x2, f'c=30Mpa | 753,49 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 48,294 | m3 | |
| G | THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | 5,443 | m3 | |
| 2 | Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới | 362,152 | m2 | |
| 3 | Quét Sikadur 732 | 412,988 | m2 | |
| 4 | Bê tông bịt đá 1x2, f'c=16Mpa | 64,692 | m3 | |
| 5 | Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2, f'c=30Mpa | 343,0796 | m3 | |
| 6 | Trám kín bằng bitum (ụ neo) | 0,032 | m3 | |
| 7 | Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo | 0,008 | m3 | |
| 8 | Cốt thép trụ cầu D6mm | 0,1164 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trụ cầu D8mm | 0,0912 | tấn | |
| 10 | Cốt thép trụ cầu D10mm | 0,8226 | tấn | |
| 11 | Cốt thép trụ cầu D12mm | 3,9314 | tấn | |
| 12 | Cốt thép trụ cầu D16mm | 3,1067 | tấn | |
| 13 | Cốt thép trụ cầu D20mm | 9,9796 | tấn | |
| 14 | Cốt thép trụ cầu D22mm | 8,8252 | tấn | |
| 15 | Cốt thép trụ cầu D25mm | 28,3648 | tấn | |
| 16 | Cốt thép ụ neo D32mm | 0,202 | tấn | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo | 0,0528 | tấn | |
| H | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới vải bảo vệ thi công | 839,04 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung treo, giằng chống | 121,8616 | tấn | |
| 3 | Khoan tạo lỗ khoan D30, L=230mm | 912 | lỗ | |
| 4 | Khoan tạo lỗ khoan D20, L=100mm | 640 | lỗ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu long nở M16x150 | 64 | cái | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 3,29 | 100m2 | |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | 107,8 | 1m2 | |
| 8 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông | 123,28 | 1m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I18,6m | 24 | dầm | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I12,5m | 48 | dầm | |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm chuyển dốc | 6,6087 | tấn | |
| 12 | Quét Sikadur 732 | 0,0262 | m3 | |
| 13 | Khoan tạo lỗ khoan D15, L=100mm | 352 | lỗ khoan | |
| 14 | Cung cấp bu long chìm M16x40 | 160 | con | |
| 15 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 0,646 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép kê gối cầu D10mm | 0,2024 | tấn | |
| 17 | Bê tông kê gối đá 1x2, f'c=30MPa | 3,535 | m3 | |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su | 264 | cái | |
| 19 | Nâng hạ dầm cũ để thay gối cầu | 60 | dầm | |
| 20 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | 86,4 | m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mới | 153,6 | m | |
| 22 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 18,584 | m3 | |
| 23 | Quét Sikadur 732 | 49,396 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D16mm | 1,9416 | tấn | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm | 0,2576 | tấn | |
| 26 | Cung cấp Đinh vít M10 | 256 | bộ | |
| I | DẦM NGANG, LAN CAN, BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | 3,118 | m3 | |
| 2 | Quét Sikadur 732 | 15,588 | m2 | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D8mm | 0,1068 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D10mm | 1,546 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D16mm | 0,6912 | tấn | |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | 20,916 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ biển báo | 6 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lan can hiện hữu (tận dụng) | 19,88 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 81,508 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 172,48 | m2 | |
| 11 | Cốt thép gờ chắn lan can D10mm | 2,51 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, f'c=30MPa | 67,698 | m3 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cùm U M22x650 | 496 | bộ | |
| 14 | Gia công, lắp đặt lan can (làm mới ) | 7,0264 | tấn | |
| 15 | Vữa xi măng M100 cân cao độ | 0,21 | m3 | |
| 16 | Lắp ống kỹ thuật HDPE D50/65 | 4,296 | 100m | |
| 17 | Sơn gờ lan can | 219,584 | m2 | |
| 18 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | 46,284 | m3 | |
| 19 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | 0,497 | 100m2 | |
| 20 | Tạo nhám mặt bê tông | 962,192 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 962,192 | m2 | |
| 22 | Quét Sikadur 732 | 695,529 | m2 | |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu D3mm | 0,039 | tấn | |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu D6mm | 2,1427 | tấn | |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu D10mm | 11,0088 | tấn | |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu D12mm | 28,344 | tấn | |
| 27 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, f'c=30MPa | 206,252 | m3 | |
| 28 | Bê tông lớp tạo dốc, đá 0,5x1, f'c=30MPa | 35,069 | m3 | |
| 29 | Lớp phòng nước (tương đương Radcond#7) | 1.828,96 | m2 | |
| 30 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 18,2896 | 100m2 | |
| 31 | Rải thảm bê tông nhựa, dày 5 cm | 15,8562 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm bê tông nhựa, dày 7 cm | 2,4334 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan D6mm | 1,5904 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | 16,104 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | 1.152 | cấu kiện | |
| J | THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU, GIÁ ĐỠ ỐNG KỸ THUẬT, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D168mm | 0,2768 | 100m | |
| 2 | T nối, D168mm | 32 | cái | |
| 3 | Co 90 độ, D168mm | 32 | cái | |
| 4 | Bộ ống gang và nắp chắn rác 350x250x20 mm | 32 | cái | |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép giá đỡ | 1,2288 | tấn | |
| 6 | Bulong M10 | 768 | cái | |
| 7 | Cùm U10 | 192 | cái | |
| 8 | Bê tông trụ đèn đá 1x2, f'c=30 Mpa | 0,972 | m3 | |
| 9 | Cốt thép D8mm | 0,0352 | tấn | |
| 10 | Cốt thép D18mm | 0,106 | tấn | |
| 11 | Cốt thép D20mm | 0,162 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm | 0,0424 | tấn | |
| 13 | Bulong M6x80mm | 64 | con | |
| 14 | Bulong M24mm | 64 | con | |
| 15 | Biển báo phản quang vuông 60x60cm | 16 | cái | |
| 16 | Biển báo phản quang vuông (1200x1200)mm | 14 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt, biển báo 1200x1200mm (tận dụng) | 6 | cái | |
| 18 | Đèn tín hiệu giao thông thủy | 24 | cái | |
| 19 | Thép tấm, thép hình giá đỡ trụ biển báo | 1,8978 | tấn | |
| 20 | Trụ biển báo D120mm, L=6,5m | 4 | cái | |
| 21 | Đào móng trụ biển báo | 4 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M200 | 3,968 | m3 | |
| 23 | Bulong D10 | 32 | con | |
| 24 | Sơn thước nước ngược | 50,4 | m2 | |
| K | ĐƯỜNG VÀO CẦU, VUỐT NỐI, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường | 91,2764 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường | 124,4017 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền đường | 29,0214 | 100m3 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m | 203,1939 | 100m2 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 9,7491 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 18,3853 | 100m3 | |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước dày 15 cm | 41,7718 | 100m2 | |
| 8 | Cày xới mặt đường hiện hữu | 32,913 | 100m2 | |
| 9 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | 9,3359 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | 57,5894 | 100m2 | |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | 6,3055 | 100m2 | |
| 12 | Thảm bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm | 67,6922 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 39,6655 | 100m2 | |
| L | MÁI TALUY, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Dngọn ≥4cm,dài 4,5m | 306,4432 | 100m | |
| 2 | Thép buộc | 0,1314 | tấn | |
| 3 | Bê tông lót chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa | 59,712 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | 137,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=25MPa | 25,639 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình | 76,5538 | 100m3 | |
| 7 | Cốt thép chân khay, tấm đan D8mm | 21,6649 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, f'c=20MPa | 276,473 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan ốp taluy | 6.646 | cấu kiện | |
| 10 | Cốt thép hố thu nước D10mm | 0,0299 | tấn | |
| 11 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, f'c=20MPa | 0,117 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình V50x50x5mm | 0,0113 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố thu nước | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D200mm | 0,06 | 100m | |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu | 823,36 | m | |
| 2 | Lắp đặt tường hộ lan (tận dụng) | 273,568 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan | 849,92 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan | 89 | trụ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | 16 | cái | |
| 6 | Tấm thép đệm U160x160x4x360mm | 279 | tấm | |
| 7 | Cung cấp bu lông M20 | 558 | con | |
| 8 | Cung cấp Bu lông mũ M16 | 2.511 | con | |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang | 383 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa | 125 | cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | 100 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên cọc tiêu | 200 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m | 71 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=4,5m | 16 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D875mm | 79 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 1350x675mm | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm | 25 | cái | |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L40x40x4mm | 0,1453 | tấn | |
| 19 | Cung cấp bu lông D10 | 448 | con | |
| 20 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | 446,683 | m2 | |
| N | DỰ KIẾN PHÁT SINH | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2016;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 4 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥8 tấn | 4 |
| 4 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 5 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn | 8 |
| 7 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 4 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn | 4 |
| 9 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 50 tấn | 4 |
| 10 | Thiết bị khoan nhồi | Đường kính ≥1,2m | 4 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 45KW | 4 |
| 12 | Rô bốt ép cừ larsen | Lực ép ≥ 50 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi