Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:11:00 đến ngày 2021-12-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,497,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.544.009.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV có đầy đủ các hạng mục : San nền ; sân đường – cổng; đường bê tông; cây xanh; nhà vệ sinh ; hệ thống điện nước . Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.003.000 đồng, Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 11.544.009.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.544.009.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông ( 01 người ), hạ tầng kỹ thuật ( 01 người ) và dân dụng ( 01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thóat nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 11T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên Văn Miếu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 8,4917 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 7,9439 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| C | - Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 42,158 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1405 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 19,4309 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 29,8559 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 82,1358 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 8,2136 | 100m2 |
| 7 | Trát ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 827,5742 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả | Theo BVTK | 827,5742 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 827,5742 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 623,817 | m |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,2791 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Theo BVTK | 1,2237 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 491,491 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 426,7649 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.165,93 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, bằng gạch bát tràng 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 391,66 | m2 |
| 17 | Kẻ roon nền sân | Theo BVTK | 3.083,15 | m2 |
| 18 | Lăn busoc nền sân | Theo BVTK | 1.344 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,6754 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,2251 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,7523 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 25,3702 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,5755 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,9879 | tấn |
| 26 | CCLD Bulong đk 20 L=1m | Theo BVTK | 96 | con |
| 27 | Gia công cổng thép | Theo BVTK | 3,1753 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng thép các loại | Theo BVTK | 3,1753 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 125,4416 | m2 |
| 30 | CCLD tấm alu | Theo BVTK | 206,3427 | m2 |
| 31 | CCLD Bộ Chữ hộp mica có đèn, chi tiết theo thiết kế "CÔNG VIÊN VĂN MIẾU" | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 0,598 | 100m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo BVTK | 16,2326 | m2 |
| D | - Hệ thống điện | |||
| E | + Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | 'Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sáng | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 2 | ''Lắp đặt MCCB 2P-40A-18KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | ''Lắp đặt MCCB 2P-30A-18KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì sứ 40A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bóng đèn sợi tóc 40W-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn 5A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24h)-15A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 3 Pha 32A-415V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Ổn Áp 1P 1KVA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo BVTK | 1 | cái |
| F | - Trụ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép đơn 10m mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 8 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led chiếu sáng 150W-19500lum | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng cầu (5 bóng led 24W-ánh sáng vàng h=4.2m). | Theo BVTK | 30 | cột |
| 4 | Lắp Đèn ốp trần vuông bóng led 40W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 2(1Cx25mm) | Theo BVTK | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CXV/DSTA 3Cx10mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx6.0mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx4.0mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CVV/PVC 2Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa liên hoàn 10mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D50/40 | Theo BVTK | 8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D40/30 | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện nhíp, Cầu đấu) | Theo BVTK | 38 | bảng |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1P/6A | Theo BVTK | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 152 | cọc |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BVTK | 380 | m |
| 18 | Kẹp đồng | Theo BVTK | 152 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,1688 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1688 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 16,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,928 | 100m2 |
| 23 | CCLD Khung móng M24x300x300x750 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 24 | CCLD Khung móng M16x385x385x500 | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo BVTK | 0,76 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Lơi nối ống D60 | Theo BVTK | 76 | cái |
| 27 | 'Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 3,76 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 3,76 | 100m3 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 900 | m |
| G | - Cấp nước | |||
| 1 | 'Lắp đặt Ống HDPE DN42 | Theo BVTK | 2,75 | 100m |
| 2 | 'Lắp đặt Ống HDPE DN25 | Theo BVTK | 0,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối góc 90 DN40 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối góc 90 DN25 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng ren DN40 | Theo BVTK | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối thẳng ren DN25 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN25 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren trong đồng | Theo BVTK | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van gạt nối ren DN40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt nối ren DN25 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ba chạc nối ren 90 độ DN40 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ba chạc chuyển nối ren 90 độ DN40->25 | Theo BVTK | 11 | cái |
| H | - Hố Ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,396 | m3 |
| 4 | Xây gạc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,6336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,2805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Theo BVTK | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,088 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0088 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 11 | cái |
| I | - Mương cáp | |||
| 1 | Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,35 | 100m3 |
| J | - Vật liệu bơm | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều kiển bơm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây 3(1Cx2.5mm2) | Theo BVTK | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo BVTK | 10 | m |
| 4 | ''Lắp đặt Van khoá 2 chiều D40 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 5 | ''Lắp đặt Van khoá 1 chiều D40 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm D40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR DN40 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Bồn nước inox 1500L | Theo BVTK | 2 | bể |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | CC Hoàn thiện đất màu trồng cây | Theo BVTK | 1.490,877 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ, Cỏ | Theo BVTK | 33,1306 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo BVTK | 99,3918 | 100m2/tháng |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Cây Tán Lớn | Theo BVTK | 56 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hồng Lộc cao 1m | Theo BVTK | 71 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hoa giấy | Theo BVTK | 61 | cây |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo BVTK | 169,2 | 100 cây/lần |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,2475 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,546 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1354 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,2064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,1206 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,2724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,5972 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0756 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0806 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0909 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0377 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,3966 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,4613 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,756 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 7,3075 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 49,1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 50,98 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 6,6 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 3,72 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 47,829 | m2 |
| 32 | Trát lam ngang, lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 7,56 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 100,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 65,709 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 69,26 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 96,529 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 51,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 51,68 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,128 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,008 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 42 | CCLD Cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | Đắp vữa XM mác 75 KT 100 | Theo BVTK | 32,6 | m |
| 44 | Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 34,6 | m |
| 45 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 0,5 | công |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 65,16 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,9 | m2 |
| 48 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 0,9 | m2 |
| 49 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,8 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 20,535 | m2 |
| 51 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 53 | CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả kẹp và chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1,05 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,0787 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,0239 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,3619 | m3 |
| 57 | CCLD Buy D=1000, H=800 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,2512 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 4 | cái |
| M | - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo BVTK | 50 | m |
| N | + Tủ điện | |||
| 1 | CC Tủ âm tường 06 Modul | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-32A-10KA-230V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-4.5KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-6A-4.5KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| O | + Cấp nước | |||
| 1 | 'Lắp đặt ống PP-R DN25 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | 'Lắp đặt ống PP-R DN20 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 3 | 'Lắp đặt co 90 độ PP-R DN25 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 4 | 'Lắp đặt co 90 độ PP-R DN20 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 5 | 'Lắp đặt Tê giảm 90 độ PP-R DN25-20 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 6 | 'Lắp đặt Nối giảm 90 độ PP-R DN25-20 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 7 | 'Lắp đặt Co 90 độ PP-R 1 đầu ren trong đồng DN20 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | 'Lắp đặt Nối thẳng độ PP-R DN25 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | 'Lắp đặt Nối thẳng độ PP-R DN20 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | 'Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng DN25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | 'Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng DN20 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | 'Lắp đặt Tê 90 độ PP-R DN25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | 'Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | 'Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren ngoài đồng DN25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | 'Lắp đặt Van cửa đồng tay nhựa PPR DN25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| P | + Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 60-34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 34 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 90 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 114 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 12 | Lắp Tê giảm cong PVC đk 90/60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + Van chữ T | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Dây + Vòi xịt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo+xi phông+dây | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Vòi nóng lạnh | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bộ 4 món (Gương, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu sàn inox đk 90-150x150 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chậu tiểu nam+bộ vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Romine D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.544.009.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV có đầy đủ các hạng mục : San nền ; sân đường – cổng; đường bê tông; cây xanh; nhà vệ sinh ; hệ thống điện nước . Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.003.000 đồng, Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 11.544.009.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.544.009.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: | 2 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông ( 01 người ), hạ tầng kỹ thuật ( 01 người ) và dân dụng ( 01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công nước: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thóat nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc đạc: | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động: | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: >= 11T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T | 1 |
| 7 | Xe bang | Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T | 2 |
| 10 | Cần trục ôtô | Đặc điểm thiết bị: >= 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5KW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1kW | 2 |
| 16 | Coppha | (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 200 |
| 17 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi