Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173919-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211173467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:11:00 đến ngày 2021-12-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,497,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.544.009.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV có đầy đủ các hạng mục : San nền ; sân đường – cổng; đường bê tông; cây xanh; nhà vệ sinh ; hệ thống điện nước . Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.003.000 đồng, Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 11.544.009.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.544.009.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông ( 01 người ), hạ tầng kỹ thuật ( 01 người ) và dân dụng ( 01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thóat nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 11T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bang
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Coppha
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công viên Văn Miếu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng HQ (Địa chỉ: Phú Khánh Trung - xã Diên Thạnh – huyện Diên Khánh). + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Diên Khánh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng T&T Nha Trang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo BVTK8,4917100m3
2Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK7,9439100m3
B SÂN ĐƯỜNG
C - Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK42,158m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,1405100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK19,4309m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK29,8559m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo BVTK82,1358m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo BVTK8,2136100m2
7Trát ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK827,5742m2
8Bả bằng bột bảTheo BVTK827,5742m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK827,5742m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK623,817m
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,2791100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Theo BVTK1,2237100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK491,491m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK426,7649m3
15Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo BVTK1.165,93m2
16Lát gạch sân, bằng gạch bát tràng 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK391,66m2
17Kẻ roon nền sânTheo BVTK3.083,15m2
18Lăn busoc nền sânTheo BVTK1.344m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,6754100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,2251100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK3,7523m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo BVTK25,3702m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,5755100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,9879tấn
26CCLD Bulong đk 20 L=1mTheo BVTK96con
27Gia công cổng thépTheo BVTK3,1753tấn
28Lắp dựng cổng thép các loạiTheo BVTK3,1753tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK125,4416m2
30CCLD tấm aluTheo BVTK206,3427m2
31CCLD Bộ Chữ hộp mica có đèn, chi tiết theo thiết kế "CÔNG VIÊN VĂN MIẾU"Theo BVTK1bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK0,598100m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiênTheo BVTK16,2326m2
D - Hệ thống điện
E + Tủ điện chiếu sáng
1'Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sángTheo BVTK1tủ
2''Lắp đặt MCCB 2P-40A-18KA-230VTheo BVTK1cái
3''Lắp đặt MCCB 2P-30A-18KA-230VTheo BVTK1cái
4Lắp đặt Cầu chì 5ATheo BVTK2cái
5Lắp đặt Cầu chì sứ 40ATheo BVTK4cái
6Lắp đặt Bóng đèn sợi tóc 40W-220VTheo BVTK1cái
7Lắp đặt Công tắc đơn 5A-220VTheo BVTK1cái
8Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24h)-15A-220VTheo BVTK2cái
9Lắp đặt Contactor 3 Pha 32A-415VTheo BVTK2cái
10Ổn Áp 1P 1KVATheo BVTK2cái
11Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo BVTK1cái
F - Trụ điện chiếu sáng
1Lắp dựng Cột thép đơn 10m mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK8cột
2Lắp đèn Led chiếu sáng 150W-19500lumTheo BVTK8bộ
3Lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng cầu (5 bóng led 24W-ánh sáng vàng h=4.2m).Theo BVTK30cột
4Lắp Đèn ốp trần vuông bóng led 40WTheo BVTK6bộ
5Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 2(1Cx25mm)Theo BVTK600m
6Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CXV/DSTA 3Cx10mm2Theo BVTK800m
7Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx6.0mm2Theo BVTK100m
8Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx4.0mm2Theo BVTK100m
9Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CVV/PVC 2Cx1.5mm2Theo BVTK600m
10Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa liên hoàn 10mm2Theo BVTK800m
11Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D50/40Theo BVTK8100m
12Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D40/30Theo BVTK2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo BVTK0,6100m
14Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện nhíp, Cầu đấu)Theo BVTK38bảng
15Lắp đặt Aptomat 1P/6ATheo BVTK38cái
16Lắp đặt cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK152cọc
17Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Theo BVTK380m
18Kẹp đồngTheo BVTK152cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,1688100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,1688100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK16,88m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,928100m2
23CCLD Khung móng M24x300x300x750Theo BVTK8bộ
24CCLD Khung móng M16x385x385x500Theo BVTK30bộ
25Lắp đặt ống nhựa D60Theo BVTK0,76100m
26Lắp đặt Lơi nối ống D60Theo BVTK76cái
27'Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTK3,76100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK3,76100m3
29Băng cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK900m
G - Cấp nước
1'Lắp đặt Ống HDPE DN42Theo BVTK2,75100m
2'Lắp đặt Ống HDPE DN25Theo BVTK0,87100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,04100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,04100m
5Lắp đặt Nối góc 90 DN40Theo BVTK6cái
6Lắp đặt Nối góc 90 DN25Theo BVTK22cái
7Lắp đặt Nối thẳng ren DN40Theo BVTK45cái
8Lắp đặt Nối thẳng ren DN25Theo BVTK15cái
9Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40Theo BVTK2cái
10Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN25Theo BVTK11cái
11Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren trong đồngTheo BVTK11cái
12Lắp đặt Van phao cơ DN40Theo BVTK1cái
13Lắp đặt Van gạt nối ren DN40Theo BVTK1cái
14Lắp đặt Van gạt nối ren DN25Theo BVTK10cái
15Lắp đặt Ba chạc nối ren 90 độ DN40Theo BVTK3cái
16Lắp đặt Ba chạc chuyển nối ren 90 độ DN40->25Theo BVTK11cái
H - Hố Ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,0238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,0238100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,396m3
4Xây gạc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo BVTK0,6336m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,2805m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố gaTheo BVTK0,0352100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,088m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0088100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0156tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK11cái
I - Mương cáp
1Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTK1,35100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,35100m3
J - Vật liệu bơm
1Lắp đặt Tủ điều kiển bơmTheo BVTK1cái
2Lắp đặt Dây 3(1Cx2.5mm2)Theo BVTK10m
3Lắp đặt ống luồn dây D20Theo BVTK10m
4''Lắp đặt Van khoá 2 chiều D40Theo BVTK5cái
5''Lắp đặt Van khoá 1 chiều D40Theo BVTK3cái
6Khớp nối mềm D40Theo BVTK2cái
7Lắp đặt ống PPR DN40Theo BVTK0,16100m
8Lắp đặt Bồn nước inox 1500LTheo BVTK2bể
K CÂY XANH
1CC Hoàn thiện đất màu trồng câyTheo BVTK1.490,877m3
2Trồng cỏ, CỏTheo BVTK33,1306100 m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo BVTK99,3918100m2/tháng
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Cây Tán LớnTheo BVTK56cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hồng Lộc cao 1mTheo BVTK71cây
6Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hoa giấyTheo BVTK61cây
7Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ côngTheo BVTK169,2100 cây/lần
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,141100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,141100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK2,2475m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,638m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,0384100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,25m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,04100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK6,546m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,354m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo BVTK0,1354100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,48m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,096100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,2064m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,1206100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK5,2724m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,5972100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,324m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,0756100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0806tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0151tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0909tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0377tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,3966tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,4613tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK1,756m3
26Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK7,3075m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK49,1m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK50,98m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK6,6m2
30Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK3,72m2
31Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK47,829m2
32Trát lam ngang, lanh tô vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK7,56m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK100,08m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK65,709m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK69,26m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK96,529m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK51,68m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK51,68m2
39Lắp đặt ống PVC đk 90Theo BVTK0,128100m
40Lắp đặt ống PVC đk 60Theo BVTK0,008100m
41Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90Theo BVTK4cái
42CCLD Cầu chắn rácTheo BVTK4cái
43Đắp vữa XM mác 75 KT 100Theo BVTK32,6m
44Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK34,6m
45Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Theo BVTK0,5công
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK65,16m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK0,9m2
48Láng đá mài bậc cấpTheo BVTK0,9m2
49Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1,8m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK20,535m2
51CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo BVTK12,6m2
52Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK12,6m2
53CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả kẹp và chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo BVTK1,05m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,0787100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,0239100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,3619m3
57CCLD Buy D=1000, H=800Theo BVTK8cái
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,2512m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,01100m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK4cái
M - Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắngTheo BVTK9bộ
2Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A-220VTheo BVTK1cái
3Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo BVTK3cái
4Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2100m
5Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2Theo BVTK100m
6Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo BVTK50m
N + Tủ điện
1CC Tủ âm tường 06 ModulTheo BVTK1cái
2Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-32A-10KA-230V1cái
3Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-4.5KA-230VTheo BVTK3cái
4Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-6A-4.5KA-230VTheo BVTK1cái
O + Cấp nước
1'Lắp đặt ống PP-R DN25Theo BVTK0,2100m
2'Lắp đặt ống PP-R DN20Theo BVTK0,08100m
3'Lắp đặt co 90 độ PP-R DN25Theo BVTK12cái
4'Lắp đặt co 90 độ PP-R DN20Theo BVTK12cái
5'Lắp đặt Tê giảm 90 độ PP-R DN25-20Theo BVTK7cái
6'Lắp đặt Nối giảm 90 độ PP-R DN25-20Theo BVTK3cái
7'Lắp đặt Co 90 độ PP-R 1 đầu ren trong đồng DN20Theo BVTK10cái
8'Lắp đặt Nối thẳng độ PP-R DN25Theo BVTK5cái
9'Lắp đặt Nối thẳng độ PP-R DN20Theo BVTK4cái
10'Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng DN25Theo BVTK2cái
11'Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng DN20Theo BVTK6cái
12'Lắp đặt Tê 90 độ PP-R DN25Theo BVTK2cái
13'Lắp đặt Rắc co DN25Theo BVTK2cái
14'Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren ngoài đồng DN25Theo BVTK2cái
15'Lắp đặt Van cửa đồng tay nhựa PPR DN25Theo BVTK1cái
P + Thoát nước
1Lắp đặt Ống PVC D34Theo BVTK0,12100m
2Lắp đặt Ống PVC D60Theo BVTK0,08100m
3Lắp đặt Ống PVC D90Theo BVTK0,12100m
4Lắp đặt Ống PVC D114Theo BVTK0,12100m
5Lắp đặt Co PVC 90 đk 34Theo BVTK10cái
6Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 60-34Theo BVTK4cái
7Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-60Theo BVTK1cái
8Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 34Theo BVTK12cái
9Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 60Theo BVTK4cái
10Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 90Theo BVTK20cái
11Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 114Theo BVTK14cái
12Lắp Tê giảm cong PVC đk 90/60Theo BVTK2cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114Theo BVTK4cái
14Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 34Theo BVTK4cái
15Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 60Theo BVTK2cái
16Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 90Theo BVTK4cái
17Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 114Theo BVTK4cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114Theo BVTK1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34Theo BVTK1cái
20Lắp đặt Co PVC 90 đk 114Theo BVTK2cái
21Lắp đặt Co PVC 90 đk 90Theo BVTK2cái
22Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + Van chữ TTheo BVTK4bộ
23Lắp đặt Dây + Vòi xịtTheo BVTK4cái
24Lắp đặt Lavabo+xi phông+dâyTheo BVTK2bộ
25Lắp đặt Vòi nóng lạnhTheo BVTK2bộ
26Lắp đặt Bộ 4 món (Gương, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng)Theo BVTK2cái
27Lắp đặt phểu thu sàn inox đk 90-150x150Theo BVTK6cái
28Lắp đặt Chậu tiểu nam+bộ vòiTheo BVTK2bộ
29Lắp đặt Romine D21Theo BVTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.544.009.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV có đầy đủ các hạng mục : San nền ; sân đường – cổng; đường bê tông; cây xanh; nhà vệ sinh ; hệ thống điện nước . Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.003.000 đồng, Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 11.544.009.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.544.009.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 2 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông ( 01 người ), hạ tầng kỹ thuật ( 01 người ) và dân dụng ( 01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công nước: 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thóat nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và MT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
5 Phụ trách công tác trắc đạc: 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
6 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
7 Phụ trách an toàn vệ sinh lao động: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m31
2 Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m31
3 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: >= 11T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T1
5 Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T1
7 Xe bang Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T3
9 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T2
10 Cần trục ôtô Đặc điểm thiết bị: >= 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
11 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: 250 lít2
12 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: 23kW1
13 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: >= 1,5KW2
14 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW2
15 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1kW2
16 Coppha (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt200
17 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->