Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viên Tâm thần tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 08:30:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acco sắt | 35 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acco nhựa 868 | 26 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bấm kim lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bấm kim số 10 | 59 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bấm lổ lớn | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bấm lổ trung | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo trong 5p 80Ya | 58 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo simily 4.8p | 42 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt lớn 5P | 4 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo 2 mặt 2.5P | 28 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo xốp 2.5P | 8 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bìa 2 còng 7F | 91 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bìa ba dây gáy 15cm | 72 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bìa nút lớn F4 | 590 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bìa lá lớn F4 | 264 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bìa trình ký simily xanh 2 mặt | 29 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bấm móng tay | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn cắt giấy | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cây ghim giấy | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | USB 16G | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dao lam | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cặp hồ sơ 12 ngăn | 13 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Giấy photo A4 | 1.342 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Giấy A5 | 2 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giấy Decal A4 | 3 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bìa thái A4 | 74 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bìa Thái A3 | 5 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giấy Photo A3 | 4 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy A4 màu mỏng | 5 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy Note 3 màu | 12 | Tập | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giấy note nhỏ | 36 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giấy note lớn | 16 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Giấy note vừa | 85 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy Fax nhiệt | 60 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giấy bóc số | 300 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giấy than xanh | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hồ dán khô | 240 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hồ dán 30ml | 450 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kim bấm số 10 | 881 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp Ghim inox | 271 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kim bấm 23/10 | 18 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp bướm 32mm | 24 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp bướm 25mm | 83 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp bướm 19mm | 85 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp bướm 15mm | 97 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Kéo thái | 34 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Kéo nhỏ | 2 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Len cuộn | 20 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giấy lụa | 60 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giấy in hình | 13 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Nilong (bao bệnh án) | 439 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Viết bi đỏ | 206 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Viết bi đen | 112 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Viết bi xanh | 3.098 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Viết bi đỏ (nước) | 8 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Viết chì | 52 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bút sáp tô màu | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bút lông tô màu | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cục gôm | 34 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Gọt viết chì | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Phấn viết bảng | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bút Paker (hoặc tương đương) | 7 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 63 | Ngòi viết Paker (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 64 | Pin tiểu (2A) | 265 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Pin tiểu (3A) | 20 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Pin vuông 9V | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Pin trung | 19 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Pin đại | 22 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Thước kẻ 50cm | 43 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Thước kẽ 30cm | 14 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Hộp đựng bút xoay | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Viết xóa kéo | 28 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Viết xóa nước | 83 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Viết lông xanh | 102 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Viết Lông dầu | 44 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Viết dạ quang vàng | 71 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Viết để bàn | 48 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chổi quét máy vi tính | 24 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tập 100 trang | 80 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Sổ caro 30 cm *40 cm | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Sổ tay công tác có lịch | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Sáp đếm tiền | 16 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tệp ni long đựng giấy A4 | 20 | Tệp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tem | 1.100 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bao thư bưu điện | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy tính FX- 125 (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 87 | Mộc tên | 26 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Mộc tên xét nghiệm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Mộc chăm sóc cấp 1 | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Mộc Khoa | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Mực dấu đỏ | 52 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Mực dấu xanh | 39 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bọc xốp trắng 2 quay (2kg) | 216 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bịch đựng thuốc 7*12 | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bịch kín khí | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bọc rác xanh có quay 55 x 65cm | 548 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bao tay chia thức ăn | 18 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bọc rác đen lớn (30kg) | 48 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Cuộn rác vàng | 121 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Trái cầu lông | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Banh bóng bàn | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Banh bóng chuyền | 1 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Vợt cầu lông | 3 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Vợt bóng bàn | 2 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Chỉ may cuộn lớn (trắng + đen) | 4 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Suốt chỉ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Thuyền máy may (quả đào) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Nút áo | 700 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kim tay | 2 | Vĩ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kim máy | 2 | Vĩ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kéo bấm chỉ | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kéo cắt vải | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kéo cắt lớn | 4 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dây thun 2 phân lớn | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Dây thun nhỏ | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thước kẻ may 50cm | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Dầu máy may 80ml | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Chổi lông gà | 24 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Muỗng inox cán dài | 600 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bột giặt Omo (Hoặc tương đương) kg | 216 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 121 | Bột giặt Omo (Hoặc tương đương) 800g | 247 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 122 | Bột giặt Omo (Hoặc tương đương) 400g | 4 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 123 | Bàn chải sắt | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bàn chải giặt đồ | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bàn chải chà sân | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bàn chải cán dài chà WC | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Găng tay cao su Cầu vòng | 402 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Giấy vệ sinh sài Gòn lỏi nhỏ | 2.334 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Giấy vuông | 120 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Giấy hộp | 84 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Ky hốt rác nhựa cán dài | 46 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Khay nhựa HCN | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Dây thun Thái vòng trung (bịch 450g) | 14 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Dây thun Thái vòng lớn (bịch 450g) | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Khăn lau tay màu 30 x 30 | 870 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Khăn lau tay trắng 30 x 30 | 706 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Miếng chùi xanh | 354 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Miếng chùi kẽm | 36 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Vim lau sàn nhà (hoặc tương đương) | 236 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 140 | Nước xã vải Confort (hoặc tương đương) | 120 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 141 | Chai lau kính có vòi | 40 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Chai xịt côn trùng | 28 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Tẩy Javen 1lit | 6 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Dầu xã y tế | 10 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Thùng đựng nước 35 lít | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Thùng đựng nước 10 lít | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Thùng đựng nước 120 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Thau nhựa | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Rổ nhựa tròn | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Hộp đựng xà phòng | 27 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Cây lau nhà 360 độ | 29 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Cây lau nhà 360 độ (gồm thùng) | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Thùng lau nhà 360 độ | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Cây lau nhà bằng inox | 8 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cây lau kính | 13 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Cây lau nhà bằng sắt | 41 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Cây thụt bồn cầu | 14 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Cây chà bồn cầu tròn | 25 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Ca múc nước lớn | 146 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Ly uống nước | 90 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Vải kaki xanh | 45 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Drap giường thun trắng | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Gối | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Áo gối | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Thùng rác đạp vàng lớn | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thùng rác đạp xanh lớn | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Thùng nhựa 20 lít | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Thùng đựng nước 80 lít | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Thùng đựng nước 60 lít | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Thùng đựng nước 45 lít | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Thùng nhựa 160 lít | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Thùng inox 10 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Thớt lớn đường kính 40cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Dao lớn dài 40cm | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Thau inox (đường kính 40cm) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Thau inox (đường kính 100cm) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Ca múc canh inox | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Sủi inox lớn | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Chảo lớn đường kính 60cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Chảo nhỏ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Ca men nhựa | 300 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Rổ đựng cà men | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Sọt đựng quấn áo | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Sọt đựng rác lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Sọt nhựa nhỏ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Rổ 25cm * 30cm | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Rổ 25cm * 20cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Rổ 30cm * 40cm | 25 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Rổ 40cm * 60cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Rổ inox lớn | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Lọ nhựa nhỏ | 280 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Nón vải | 25 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | Thảm chùi chân oval | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 194 | Thảm chùi chân bằng nhựa | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 195 | Dép tổ ong | 73 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 196 | Nón lá | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Chổi quét nhà loại tốt | 156 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Chổi xương loại tốt | 58 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Chổi quét nước | 63 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | Cây bàn chà cán dài 1.2m | 16 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | Chổi quét mạng nhện | 19 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Giẽ lau nhà | 91 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | Giẻ lau nhà 360 độ | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | Ủng bảo hộ lao động | 24 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | Nước rữa chén sunlight (hoặc tương đương) 800ml/chai | 387 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 206 | Vim tolet dusk (hoặc tương đương) vuông tím | 340 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 207 | Xà phòng cục (Lifeboy) (hoặc tương đương) | 204 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 208 | Nước rửa tay (Lifeboy) (hoặc tương đương) | 434 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 209 | Trà bắc | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | Trà o long (hoặc tương đương) | 24 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi