Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:10:00 đến ngày 2021-12-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc >= 50kg: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >=80l: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục - sức nâng: >=5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào công suất > 0,4 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=5tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm Y tế phường An Sinh. 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,519 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,606 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,764 | m3 |
| 5 | Đào xúc phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 21 | Xây cổ móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,023 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,806 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,794 | m2 |
| 24 | Láng bể phốt, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m3 |
| 33 | Lót nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,426 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,189 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,178 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,78 | m |
| 78 | Ke chống bão (bố trí k/c a=1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,205 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,1 | m2 |
| 81 | Trát dầm, trần cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,354 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,135 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,835 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,325 | m2 |
| 86 | Trát gờ cổ móng, gờ tường, gờ cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,758 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,42 | m |
| 89 | Ngâm nước xi măng cho sê nô mái (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,278 | m2 |
| 90 | Bơm nước lên mái ngâm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,754 | m3 |
| 91 | Dán màng bitum chống thấm cho khu WC tầng 2 và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,915 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,798 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,918 | m2 |
| 95 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,594 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,772 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,046 | m2 |
| 98 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,917 | m2 |
| 99 | Lát gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Granite nhân tạo dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,129 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,394 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | m2 |
| 103 | Lát nền đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 104 | Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,299 | m2 |
| 105 | Vách kính tắm, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m2 |
| 106 | Vách bằng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,029 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,909 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,19 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,596 | m2 |
| 111 | Lan can cầu thang sắt tròn D14, sơn xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 112 | Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 3 D60, đánh véc ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | md |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm, dán đề can mờ (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,724 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm, dán đề can mờ (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 116 | Cửa sổ khung nhôm kính cánh mở quay, mở hất, hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38m (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 117 | Vách kính khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38m (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,766 | m2 |
| 118 | Hoa cửa inox sus304 hộp 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,312 | kg |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại 12 cực - 12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại 8 cực - 8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đèn led đơn 220V/1x10W/0,6 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đèn led đơn 220V/1x20W/1,2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Đèn led đôi 220V/2x20W/1,2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần led 220x220-14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Quạt trần sải cánh 1,4m-80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Hạt điều tốc đơn 10A-250V (mặt + 1 hạt điều tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Hạt điều tốc đôi 10A-250V (mặt + 2 hạt điều tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 25 | Ống đồng + bảo ôn D6,4/D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC + bảo ôn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Quạt thông gió gắn tường 200x200-50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Mặt công tắc 3 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Hạt công tắc 1 chiều (2 cực) 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hạt |
| 36 | Hạt công tắc 2 chiều (3 cực) 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 37 | Bộ đo đếmV-A + biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" (110x60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 39 | Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Cáp M(2x6) PVC/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Dây M(2x6) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 43 | Dây M(2x4) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 44 | Dây M(2x2,5) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 45 | Dây M(2x1,5) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D32 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D25 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 50 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 51 | Cáp tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Dây M(1x6) tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Dây M(1x4) tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 54 | Dây M(1x2,5) tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 55 | Hộp đo điện trở tiếp địa 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 57 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 58 | Lấp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 59 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Chân sứ đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 62 | Dây dẫn sét dưới đất D18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 63 | Bật thép D8, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 64 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, H=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 65 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 67 | Thép nối L=0,14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 69 | Tủ thép chôn ngầm 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 71 | Lấp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 72 | Ống nhựa PVC D21-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 73 | Ống nhựa PPR DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PPR DN20-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR DN20-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 79 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Nối ren trong PPR DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Tê thẳng PPR DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê thẳng PPR DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê thẳng PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê thẳng PPR DN25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê thẳng PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 90 | Tê thẳng PPR DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Côn PPR DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Côn PPR DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Côn PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Côn PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Cút 90 độ PPR DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Cút 90 độ PPR DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút 90 độ PPR DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Cút 90 độ PPR DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Cút 90 độ PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 100 | Cút ren trong PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 101 | Man đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 102 | Măng sông nối ống PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Măng sông nối ống PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Măng sông nối ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,374 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,966 | m3 |
| 110 | Ống nhựa u.PVC D140-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | Ống nhựa u.PVC D125-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 112 | Ống nhựa u.PVC D110-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Ống nhựa u.PVC D90-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 114 | Ống nhựa u.PVC D76-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 115 | Ống nhựa u.PVC D60-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 116 | Ống nhựa u.PVC D42-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | Tê 135 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Tê 135 độ PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê 135 độ PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê 135 độ PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê 135 độ PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê 135 độ PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Cút 135 độ PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Cút 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 127 | Cút 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 128 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Cút 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 130 | Côn PVC 76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Măng sông nối ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Măng sông nối ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Măng sông nối ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Măng sông nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Ống thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Ống thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lưới thu sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 147 | Siphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 148 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 150 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 151 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 152 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Téc inox ngang 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Miệng thu nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đôi dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 161 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/ph, H=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Bình tích áp 150L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,214 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 166 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 167 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 169 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 172 | Bê tông giằng miệng ga., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 173 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 177 | Lấp móng hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | m3 |
| C | PHẦN DOANH CỤ | |||
| 1 | Giường Inox y tế 2000x1100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Táp giường y tế 400x350x810mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Tủ đồ y tế 1200x500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Bàn giao ban gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế phòng giao ban gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bàn làm việc + ghế Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghế làm việc Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Ghế chờ thăm khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu 1200x500x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bảng giao ban 4000x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ thuốc Đông Y 2400x680x1200, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC loại 8kG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Kệ giá đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 2 | Đầm cóc >= 50kg: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông >= 5kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80l: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 500l | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 13 | Cần trục - sức nâng: >=5 T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 14 | Máy đào công suất > 0,4 m3: | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=5tấn: | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi