Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152248-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211152020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:10:00 đến ngày 2021-12-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục - sức nâng: >=5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào công suất > 0,4 m3:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm Y tế phường An Sinh.
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng - thương mại và đầu tư An Phú.. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ADI. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường An Sinh, Địa chỉ: phường An Sinh, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0936 182 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,519m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,606m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V77,764m3
5Đào xúc phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,978m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,364m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,711100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,01m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,407m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
21Xây cổ móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,023m3
22Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,806m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,794m2
24Láng bể phốt, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,791m2
25Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
26Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m3
33Lót nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,465m3
35Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,408m3
36Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,109tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,628m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,899m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,154100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,426m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,919100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,665m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,189m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
70Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,178m3
71Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,462m3
72Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,802m3
73Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247m3
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
75Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x1.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
76Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m2
77Lắp đặt Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,78m
78Ke chống bão (bố trí k/c a=1.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,205m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,1m2
81Trát dầm, trần cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,354m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,135m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,835m2
85Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,325m2
86Trát gờ cổ móng, gờ tường, gờ cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,758m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,56m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,42m
89Ngâm nước xi măng cho sê nô mái (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,278m2
90Bơm nước lên mái ngâm xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,754m3
91Dán màng bitum chống thấm cho khu WC tầng 2 và sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V159,915m2
92Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
93Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,798m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,918m2
95Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,594m2
96Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,772m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,046m2
98Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,917m2
99Lát gạch Terazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,53m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Granite nhân tạo dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,129m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,394m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,471m2
103Lát nền đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
104Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,299m2
105Vách kính tắm, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,475m2
106Vách bằng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
107Trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,029m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,909m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,19m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.591,596m2
111Lan can cầu thang sắt tròn D14, sơn xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,552m2
112Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 3 D60, đánh véc niMô tả kỹ thuật theo chương V7,99md
113Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,191m2
114Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm, dán đề can mờ (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,724m2
115Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm, dán đề can mờ (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
116Cửa sổ khung nhôm kính cánh mở quay, mở hất, hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38m (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13m2
117Vách kính khuôn nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38m (phụ kiện đồng bộ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,766m2
118Hoa cửa inox sus304 hộp 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,312kg
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại 12 cực - 12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điện vỏ kim loại 8 cực - 8PLMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đèn led đơn 220V/1x10W/0,6 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đèn led đơn 220V/1x20W/1,2 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Đèn led đôi 220V/2x20W/1,2 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
19Đèn ốp trần led 220x220-14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Quạt trần sải cánh 1,4m-80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Hạt điều tốc đơn 10A-250V (mặt + 1 hạt điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Hạt điều tốc đôi 10A-250V (mặt + 2 hạt điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
24Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
25Ống đồng + bảo ôn D6,4/D12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
26Ống nhựa PVC + bảo ôn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Quạt thông gió gắn tường 200x200-50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
29Lắp đặt công tắc 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt công tắc 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt công tắc 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Mặt công tắc 1 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Mặt công tắc 2 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Mặt công tắc 3 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Hạt công tắc 1 chiều (2 cực) 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V46hạt
36Hạt công tắc 2 chiều (3 cực) 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
37Bộ đo đếmV-A + biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" (110x60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
39Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8m
41Cáp M(2x6) PVC/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Dây M(2x6) PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V130m
43Dây M(2x4) PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V140m
44Dây M(2x2,5) PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V480m
45Dây M(2x1,5) PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V890m
46Ống nhựa PVC D32 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
47Ống nhựa PVC D25 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
48Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
49Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
50Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Cáp tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Dây M(1x6) tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Dây M(1x4) tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V140m
54Dây M(1x2,5) tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V480m
55Hộp đo điện trở tiếp địa 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
57Đào hào đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
58Lấp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
59Kim thu sét đầu mạ kẽm D18, H=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Chân sứ đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
62Dây dẫn sét dưới đất D18 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
63Bật thép D8, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
64Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, H=3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
65Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
67Thép nối L=0,14mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
69Tủ thép chôn ngầm 200x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Đào hào đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
71Lấp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
72Ống nhựa PVC D21-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
73Ống nhựa PPR DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
74Ống nhựa PPR DN40-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Ống nhựa PPR DN32-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Ống nhựa PPR DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
77Ống nhựa PPR DN20-PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Ống nhựa PPR DN20-PN20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
79Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Nối ren trong PPR DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Tê thẳng PPR DN50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tê thẳng PPR DN40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Tê thẳng PPR DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tê thẳng PPR DN25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tê thẳng PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
90Tê thẳng PPR DN20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Côn PPR DN50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Côn PPR DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Côn PPR DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Côn PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Cút 90 độ PPR DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Cút 90 độ PPR DN40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cút 90 độ PPR DN32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Cút 90 độ PPR DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99Cút 90 độ PPR DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
100Cút ren trong PPR DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
101Man đồngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
102Măng sông nối ống PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Măng sông nối ống PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Măng sông nối ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
106Nút bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,374m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,966m3
110Ống nhựa u.PVC D140-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
111Ống nhựa u.PVC D125-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
112Ống nhựa u.PVC D110-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
113Ống nhựa u.PVC D90-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
114Ống nhựa u.PVC D76-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
115Ống nhựa u.PVC D60-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
116Ống nhựa u.PVC D42-C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
117Tê 135 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Tê 135 độ PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Tê 135 độ PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Tê 135 độ PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tê 135 độ PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Tê 135 độ PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Cút 135 độ PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Cút 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
127Cút 135 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
128Cút 135 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Cút 135 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
130Côn PVC 76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Măng sông nối ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Măng sông nối ống PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
133Măng sông nối ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Măng sông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
135Măng sông nối ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Măng sông nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Ống thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Ống thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lưới thu sàn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Siphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
143Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
147Siphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
148Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
149Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
150Vòi chậu rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
151Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
152Vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Bình nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Téc inox ngang 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Miệng thu nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Đôi dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
161Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/ph, H=14mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Bình tích áp 150LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,214m3
164Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
166Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
167Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,488m2
168Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
169Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
170Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
171Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
172Bê tông giằng miệng ga., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
173Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
174Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
175Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
177Lấp móng hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,197m3
C PHẦN DOANH CỤ
1Giường Inox y tế 2000x1100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Táp giường y tế 400x350x810mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Tủ đồ y tế 1200x500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Bàn giao ban gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ghế phòng giao ban gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Bàn làm việc + ghế Hòa Phát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ghế làm việc Hòa Phát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Ghế chờ thăm khámMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Tủ tài liệu 1200x500x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Bảng giao ban 4000x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ thuốc Đông Y 2400x680x1200, gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY
1Bình chữa cháy ABC loại 8kGMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
2Bình chữa cháy CO2 loại 5kGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Kệ giá đựng bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bảng nội quy Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư điện+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy cắt bê tông >= 5kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Máy trộn bê tông 500l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
12 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
13 Cần trục - sức nâng: >=5 T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
14 Máy đào công suất > 0,4 m3: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
15 Ô tô tự đổ >=5tấn: Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->