Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:09:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93466E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sửa chữa và có hạng mục phòng cháy chữa cháyTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.756.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.169.512.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy tương tự như trong E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục còn lại trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Đức Thọ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp hạng công trình nếu được mời đến thương thảo hợp đồng; + Nhà thầu phải cam kết có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cho phép thi công hạng mục “Phòng cháy chữa cháy” + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân huyện Đức Thọ
Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện
Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG; P. LƯU TRỮ; HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 242,9954 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 28,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 241,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 551,265 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 367,3672 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 147,0316 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 178,241 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 185,798 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ván gỗ sàn sân khấu hội trường | Mô tả KT theo chương V | 56,42 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 115,1836 | m2 |
| 12 | Phá bê tông sê nô tạo lỗ đặt ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 13,365 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,32 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 13,365 | 1m2 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 11,7547 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 142,7035 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 75,2295 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 147,0316 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 115,1836 | 1m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 115,1836 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 349,142 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 289,7351 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 277,3525 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 608,7272 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 886,0797 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 241,36 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.5ly | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 29 | Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng băng trương nở+ vữa xi măng phụ gia không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 7 | vị trí |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 198,384 | m2 |
| 33 | Gia công thép gia cố sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,4241 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4241 | tấn |
| 35 | Thi công mặt sàn gỗ MDF chịu nước dày 2,5cm | Mô tả KT theo chương V | 56,42 | m2 |
| 36 | Trải tấm thảm nền sân khấu đế cao su | Mô tả KT theo chương V | 56,42 | m2 |
| 37 | Ốp nhựa giả gỗ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 52,85 | m2 |
| 38 | Bộ chữ bảng hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ chữ bảng hiệu TỈNH HÀ TĨNH, UBND HUYỆN ĐỨC THỌ và CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 26,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 26,24 | m2 |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 13,0307 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,1785 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả KT theo chương V | 27,47 | m |
| 46 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 24,723 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 85,715 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,715 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 24,723 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 27,47 | m |
| 51 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 300x300x1200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 857,79 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 857,79 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 159,3248 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 1.260,5869 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.260,5869 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.260,5869 | m2 |
| 58 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Chống thấm lỗ đặt ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 20 | lỗ |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,184 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m2 |
| 62 | Chống thấm nền phòng vệ sinh bằng màng khò nóng Standar hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,8771 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Panel 60x60cm, 48w | Mô tả KT theo chương V | 87 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 39 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường chứa 6 Aptomat | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-4,5KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 63A-6KA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 610 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 285 | m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 2,7221 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,8052 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,2684 | m3 |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,2372 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,3114 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,8689 | m2 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 17,4975 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2574 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 79,5341 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 83,6261 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,13 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 79,5341 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 86,7561 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện khoá sập âm) | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3077 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,4961 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,87 | m2 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,844 | m3 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,184 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,9011 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,4741 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,9011 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,4741 | m2 |
| 120 | Chống thấm nền phòng vệ sinh bằng màng khò nóng Standar hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,8771 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m2 |
| 123 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m2 |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,9745 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9167 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,8778 | m3 |
| 138 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,2286 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,3013 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,3013 | m2 |
| 141 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazzo 300x300x55, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,7 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,304 | m2 |
| 143 | Chống thấm sê nô sãnh | Mô tả KT theo chương V | 19,2424 | m2 |
| 144 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,4081 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,855 | m2 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 147 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,571 | m3 |
| 148 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,7098 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng lam đứng bằng khung thép hộp mạ kẽm, mặt ốp ALUMINIUM COMPOSITE | Mô tả KT theo chương V | 60,15 | m |
| 155 | Sản xuất lắp dựng lam ngang bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 khoảng cách giữa các thanh A200 sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 59,474 | m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | Bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 30 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6 - 6kg | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bình |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 7 | Hộp đựng chữa cháy vách tường 500x600x180 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cuộn |
| 12 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bu lông M14 | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 28,512 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 27,7775 | m3 |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.150 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp chính báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | Mét |
| 42 | Lắp đặt cáp chính báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.220 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 49 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sửa chữa và có hạng mục phòng cháy chữa cháyTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.756.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.169.512.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công), | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy tương tự như trong E-HSMT này | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi