Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173488-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211173299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:09:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93466E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sửa chữa và có hạng mục phòng cháy chữa cháyTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.756.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.169.512.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công),
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy tương tự như trong E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục còn lại và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục còn lại trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Đức Thọ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng ACD. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đức Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban Nhân dân huyện Đức Thọ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp hạng công trình nếu được mời đến thương thảo hợp đồng; + Nhà thầu phải cam kết có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cho phép thi công hạng mục “Phòng cháy chữa cháy” + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG; P. LƯU TRỮ; HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V242,9954m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V44,4m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V28,32m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V241,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V551,265m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V367,3672m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V147,0316m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V178,241m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V185,798m2
10Tháo dỡ ván gỗ sàn sân khấu hội trườngMô tả KT theo chương V56,42m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V115,1836m2
12Phá bê tông sê nô tạo lỗ đặt ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1công
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V13,365m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,32m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,3651m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V11,7547m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V142,7035m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V75,2295m2
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V147,0316m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V115,18361m2
21Quét nước xi măngMô tả KT theo chương V115,18361m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V349,1421m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V289,7351m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V277,3525m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V608,7272m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V886,0797m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V241,36m2
28Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.5lyMô tả KT theo chương V2,43100m2
29Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng băng trương nở+ vữa xi măng phụ gia không co ngótMô tả KT theo chương V7vị trí
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V1,15100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V28cái
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V198,384m2
33Gia công thép gia cố sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,4241tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4241tấn
35Thi công mặt sàn gỗ MDF chịu nước dày 2,5cmMô tả KT theo chương V56,42m2
36Trải tấm thảm nền sân khấu đế cao suMô tả KT theo chương V56,42m2
37Ốp nhựa giả gỗ khung thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V52,85m2
38Bộ chữ bảng hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMMô tả KT theo chương V1bộ
39Bộ chữ bảng hiệu TỈNH HÀ TĨNH, UBND HUYỆN ĐỨC THỌ và CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚCMô tả KT theo chương V2bộ
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V9,9m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V26,24m2
42Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V26,24m2
43Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V13,0307m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,1785100m2
45Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V27,47m
46Tháo dỡ lan can sắtMô tả KT theo chương V24,723m2
47Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V85,715m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,715m2
49Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V24,723m2
50Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả KT theo chương V27,47m
51Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 300x300x1200Mô tả KT theo chương V1cái
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V857,79m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V857,79m2
54Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V159,3248m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V1.260,5869m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.260,5869m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.260,5869m2
58Cầu chắn rác INOXMô tả KT theo chương V20cái
59Chống thấm lỗ đặt ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V20lỗ
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,184m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V1,32m2
62Chống thấm nền phòng vệ sinh bằng màng khò nóng Standar hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,8771m2
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V2cái
67Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Panel 60x60cm, 48wMô tả KT theo chương V87bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V39bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V7cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
74Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường chứa 6 AptomatMô tả KT theo chương V6hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-4,5KAMô tả KT theo chương V2cái
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, 63A-6KAMô tả KT theo chương V4cái
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-10KAMô tả KT theo chương V12cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-10KAMô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả KT theo chương V610m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.000m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V950m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V25m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V250m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V285m
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V2,7221m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,8052m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,2684m3
90Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,2372m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1712100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,038tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3324tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,8832m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2863100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V14,3114m3
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V142,8689m2
98Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V17,4975m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0313100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0036tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0208tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2574m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,5341m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V83,6261m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,13m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V79,5341m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V86,7561m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V3,24m2
109Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện khoá sập âm)Mô tả KT theo chương V2,88m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V1,44m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3077m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,4961m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,87m2
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,844m3
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,184m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,9011m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,4741m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,9011m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,4741m2
120Chống thấm nền phòng vệ sinh bằng màng khò nóng Standar hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,8771m2
121Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V1,32m2
122Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2,28m2
123Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,28m2
124Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
125Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
126Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V1cái
127Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,3100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,2100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V5cái
132Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V1cái
133Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả KT theo chương V1bộ
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,9745m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,9167m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0905100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,8778m3
138Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,2286m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,3013m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V16,3013m2
141Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazzo 300x300x55, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,7m2
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,304m2
143Chống thấm sê nô sãnhMô tả KT theo chương V19,2424m2
144Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,4081m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,855m2
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0536100m3
147Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,571m3
148Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,7098m2
149Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,18100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,06100m
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
154Sản xuất, lắp dựng lam đứng bằng khung thép hộp mạ kẽm, mặt ốp ALUMINIUM COMPOSITEMô tả KT theo chương V60,15m
155Sản xuất lắp dựng lam ngang bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 khoảng cách giữa các thanh A200 sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V59,474m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả KT theo chương V15Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V30Bình
3Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6 - 6kgMô tả KT theo chương V9Bình
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
6Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả KT theo chương V15hộp
7Hộp đựng chữa cháy vách tường 500x600x180Mô tả KT theo chương V12hộp
8Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V1hộp
9Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả KT theo chương V2cuộn
10Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
11Vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả KT theo chương V12cuộn
12Lăng chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả KT theo chương V12cái
14Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V15bộ
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,72100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả KT theo chương V0,66100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,36100m
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả KT theo chương V3cái
20Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả KT theo chương V6cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả KT theo chương V3cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả KT theo chương V12cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả KT theo chương V10cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả KT theo chương V18cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V6cặp bích
28Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
29Lắp đặt bu lông M14Mô tả KT theo chương V50bộ
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V28,512m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V27,7775m3
32Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V410 đầu
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,610 đầu
34Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,65 nút
35Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,65 chuông
36Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,65 đèn
37Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả KT theo chương V51cái
38Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả KT theo chương V8hộp
39Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả KT theo chương V6cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V1.150m
41Lắp đặt cáp chính báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V70Mét
42Lắp đặt cáp chính báo cháy 20x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V50Mét
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.220m
45Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả KT theo chương V3,85 đèn
46Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V5,25 đèn
47Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả KT theo chương V280m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V280m
49Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xaMô tả KT theo chương V12cái
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93466E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sửa chữa và có hạng mục phòng cháy chữa cháyTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.756.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.169.512.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công),43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy tương tự như trong E-HSMT này43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->