Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:04:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,220,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu mẫu số 04B1 chương III | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp trụ sở UBND xã Đan Phượng,Hạng mục: Xây dựng, nâng cấp trụ sở UBND, Thiết bị 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,481 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,761 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54,041 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,194 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,066 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,825 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,755 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,507 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,746 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,335 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,334 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,001 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,553 | m3 |
| 16 | Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,842 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,788 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,018 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,27 | m3 |
| 23 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,785 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,234 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,748 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,973 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,012 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,958 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,398 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô,ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,976 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,172 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,641 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,444 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,396 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,401 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,915 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,352 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,357 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,923 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,316 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,217 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,562 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,063 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,201 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,529 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,221 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,019 | 100 m2 |
| 29 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,897 | m3 |
| 30 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 97,176 | m3 |
| 31 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,993 | m3 |
| 32 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,962 | m3 |
| 33 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,756 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thang | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,284 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,875 | m2 |
| 36 | Tay vịn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 37 | Trụ cái lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,337 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,367 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,704 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 216,485 | m2 |
| 5 | bu long 12 | Bản vẽ thiết kế thi công | 214 | Cái |
| 6 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,421 | 100 m2 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 810,12 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.225,7 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 105,49 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,062 | m2 |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,16 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 126,13 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 334,56 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 87,28 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 117 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 127,38 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 127,38 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 127,38 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 844,61 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 691,4 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,932 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,64 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,12 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,12 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 53,24 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54,546 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,525 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 915,61 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.248,928 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 599,752 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.731,68 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.032,61 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,193 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 29 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 174,12 | m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,07 | m3 |
| 31 | Trần thạch cao khung nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 344,28 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22W | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần ống hút thẳng 260x260, 220v- 22,6W | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 89 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng bọc Du-CV2x25,0 mm² (TT) | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 78 | m |
| 31 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 40 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Switch 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 43 | Đầu RJ-45 AMP | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 46 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 47 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 48 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Ф8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Ф8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | 100 m3 |
| G | Phần báo cháy tự động + chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 5 đèn |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 22 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,003 | 100 m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 32 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 33 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 34 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| J | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 13 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| K | Thang sắt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,322 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,322 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,037 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiệ n sắt thép, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,592 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang sát | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,592 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 120,787 | m2 |
| 7 | Bu lông m30 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| L | Phần PCCC | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| M | Phần mương nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,501 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,238 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,854 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 153,53 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,087 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,568 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,401 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 283 | cái |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | 100 m3 |
| 10 | Rải lớp ni long chống mất nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,8 | m3 |
| N | Phần ngăn phòng khối Đảng Ủy | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép vách ngăn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,265 | tấn |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 212,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 212,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,72 | m3 |
| 5 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Kỹ sư xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu mẫu số 04B1 chương III | Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi