Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162008-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211161897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:04:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,584,220,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất  lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu mẫu số 04B1 chương III
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên  gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, nâng cấp trụ sở UBND xã Đan Phượng,Hạng mục: Xây dựng, nâng cấp trụ sở UBND, Thiết bị
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà, Công Ty TNHH Kiến Trúc Phúc Cường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công3,481100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công12,761m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,562m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công54,041m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,194m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công15,066m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,825100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,755100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,507100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,746tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,335tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,377tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,334tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công12,001m3
15Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công1,553m3
16Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công1,2m3
17Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công2,842100 m3
18Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công1,788100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,018100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,018100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,018100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công19,27m3
23Bê tông nền ram dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
B Phần thân
1Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,785m3
2Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,234m3
3Bê tông xà dầm tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công14,748m3
4Bê tông xà dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công12,973m3
5Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công32,012m3
6Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,958m3
7Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,398m3
8Bê tông lanh tô,ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,976m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1Bản vẽ thiết kế thi công0,172tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1Bản vẽ thiết kế thi công1,641tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2Bản vẽ thiết kế thi công0,124tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2Bản vẽ thiết kế thi công1,444tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,396tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,401tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,315tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,915tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công1,352tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,357tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,923tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,072tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,316tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,217100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,562100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,063100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,201100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,529100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangBản vẽ thiết kế thi công0,221100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công1,019100 m2
29Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công27,897m3
30Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công97,176m3
31Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công23,993m3
32Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công62,962m3
33Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công0,756m3
34Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thangBản vẽ thiết kế thi công0,284tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công21,875m2
36Tay vịn lan canBản vẽ thiết kế thi công10m
37Trụ cái lan canBản vẽ thiết kế thi công1cái
C Phần mái
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công5,337tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, dầm máiBản vẽ thiết kế thi công8,367tấn
3Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépBản vẽ thiết kế thi công13,704tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công216,485m2
5bu long 12Bản vẽ thiết kế thi công214Cái
6Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,421100 m2
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công810,12m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.225,7m2
3Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công105,49m2
4Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công22,062m2
5Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công86,16m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công126,13m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công334,56m2
8Trát má cửa vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công87,28m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công117m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công127,38m2
11Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công127,38m2
12Ngâm nước xi măng sê nôBản vẽ thiết kế thi công127,38m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công844,61m
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công691,4m2
15Ốp chân tường 100x600Bản vẽ thiết kế thi công30,932m2
16Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công26,64m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công33,12m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6,12m2
19Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Bản vẽ thiết kế thi công53,24m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công54,546m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công15,525m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công915,61m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công1.248,928m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công599,752m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công1.731,68m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công1.032,61m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan canBản vẽ thiết kế thi công37,193m2
28Cung cấp lắp dựng vách ngăn compactBản vẽ thiết kế thi công15m2
29SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa)Bản vẽ thiết kế thi công174,12m2
30Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50Bản vẽ thiết kế thi công2,07m3
31Trần thạch cao khung nổiBản vẽ thiết kế thi công344,28m2
E Phần điện
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36WBản vẽ thiết kế thi công63bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18WBản vẽ thiết kế thi công8bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22WBản vẽ thiết kế thi công14bộ
4Lắp đặt quạt hút âm trần ống hút thẳng 260x260, 220v- 22,6WBản vẽ thiết kế thi công6cái
5Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W)Bản vẽ thiết kế thi công37cái
6Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công5cái
7Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công10cái
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công2cái
9Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt)Bản vẽ thiết kế thi công2cái
10Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16ABản vẽ thiết kế thi công18cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16ABản vẽ thiết kế thi công68cái
12Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45Bản vẽ thiết kế thi công3cái
13Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dâyBản vẽ thiết kế thi công11cái
14Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạBản vẽ thiết kế thi công89hộp
15Lắp đặt hộp nối nhựa D100Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
16Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150Bản vẽ thiết kế thi công14hộp
17Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²Bản vẽ thiết kế thi công320m
18Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²Bản vẽ thiết kế thi công500m
19Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm²Bản vẽ thiết kế thi công250m
20Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công80m
21Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công150m
22Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công40m
23Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công50m
24Lắp đặt dây điện đồng bọc Du-CV2x25,0 mm² (TT)Bản vẽ thiết kế thi công30m
25Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6Bản vẽ thiết kế thi công65m
26Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mmBản vẽ thiết kế thi công30m
27Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Bản vẽ thiết kế thi công350m
28Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Bản vẽ thiết kế thi công950m
29Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Bản vẽ thiết kế thi công58m
30Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32Bản vẽ thiết kế thi công78m
31Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công10cái
32Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công4cái
33Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công13cái
34Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công16cái
35Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công5cái
36Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA)Bản vẽ thiết kế thi công1cái
37Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
38Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công10hộp
39Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện)Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
40Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôiBản vẽ thiết kế thi công1cái
41Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless)Bản vẽ thiết kế thi công1cái
42Switch 16 cổng RJ45Bản vẽ thiết kế thi công1cái
43Đầu RJ-45 AMPBản vẽ thiết kế thi công24cái
44Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcBản vẽ thiết kế thi công4cọc
45Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm²Bản vẽ thiết kế thi công16m
46Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
47Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,062100 m3 đất nguyên thổ
48Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,062100 m3
F Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60mBản vẽ thiết kế thi công1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đếBản vẽ thiết kế thi công1bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Ф8mmBản vẽ thiết kế thi công70m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Ф8mmBản vẽ thiết kế thi công60m
5Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400Bản vẽ thiết kế thi công9cọc
6Mối hàn hóa nhiệtBản vẽ thiết kế thi công7mối
7Kẹp nốiBản vẽ thiết kế thi công2cái
8Hộp nối kiểm tra nối đấtBản vẽ thiết kế thi công2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công65m
10Cô dê kẹp ống PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công65cái
11Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,118100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,118100 m3
G Phần báo cháy tự động + chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000Bản vẽ thiết kế thi công310 đầu
2Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 ZoneBản vẽ thiết kế thi công1trung tâm
3Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ thiết kế thi công0,45 chuông
4Bộ nguồnBản vẽ thiết kế thi công1bộ
5Lắp đặt nút báo khẩnBản vẽ thiết kế thi công1,25 nút
6Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm²Bản vẽ thiết kế thi công300m
7Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Bản vẽ thiết kế thi công250m
8Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công2hộp
10Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcBản vẽ thiết kế thi công1cọc
11Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm²Bản vẽ thiết kế thi công2m
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux)Bản vẽ thiết kế thi công3,65 đèn
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H)Bản vẽ thiết kế thi công0,65 đèn
H Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Bản vẽ thiết kế thi công1,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8Bản vẽ thiết kế thi công0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6Bản vẽ thiết kế thi công0,2100 m
4Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công15cái
5Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công25cái
6Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoàiBản vẽ thiết kế thi công2cái
7Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21Bản vẽ thiết kế thi công20cái
8Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21Bản vẽ thiết kế thi công2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công4cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D21Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27Bản vẽ thiết kế thi công2cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21Bản vẽ thiết kế thi công20cái
14Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21Bản vẽ thiết kế thi công2cái
15Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
16Lắp đặt nối ren trong PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
17Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27Bản vẽ thiết kế thi công4cái
18Lắp đặt hamelong đồng D27Bản vẽ thiết kế thi công4cái
19Lắp đặt hamelong đồng D21Bản vẽ thiết kế thi công10cái
20Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21Bản vẽ thiết kế thi công6cái
21Lắp đặt van chặn nhựa D34Bản vẽ thiết kế thi công4cái
22Lắp đặt van chặn đồng D27Bản vẽ thiết kế thi công4cái
23Lắp đặt cảm biến mực nướcBản vẽ thiết kế thi công1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Bản vẽ thiết kế thi công2bể
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công15m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmBản vẽ thiết kế thi công15m
27Lắp đặt co điện D20Bản vẽ thiết kế thi công8cái
I Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2Bản vẽ thiết kế thi công0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2Bản vẽ thiết kế thi công1,9100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2Bản vẽ thiết kế thi công0,4100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Bản vẽ thiết kế thi công0,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6Bản vẽ thiết kế thi công0,04100 m
6Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90Bản vẽ thiết kế thi công30cái
7Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công20cái
8Lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D90/60Bản vẽ thiết kế thi công1cái
9Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Bản vẽ thiết kế thi công30cái
10Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Bản vẽ thiết kế thi công2cái
11Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Bản vẽ thiết kế thi công14cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D114Bản vẽ thiết kế thi công14cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D60Bản vẽ thiết kế thi công18cái
14Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34Bản vẽ thiết kế thi công18cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D60Bản vẽ thiết kế thi công4cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công1cái
17Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114Bản vẽ thiết kế thi công2cái
18Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60Bản vẽ thiết kế thi công2cái
19Lắp đặt cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công20cái
20Lắp đặt cùm treo ống D114Bản vẽ thiết kế thi công7cái
21Lắp đặt cùm treo ống D60Bản vẽ thiết kế thi công15cái
22Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,275100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,245100 m3 đất nguyên thổ
24Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,51m3
25Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công8,196m3
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công7,3m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công72,42m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Bản vẽ thiết kế thi công0,003100 m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,015m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,131tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,051100 m2
32Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công20cái
33Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2)Bản vẽ thiết kế thi công8,56m2
34Lấp đất bểBản vẽ thiết kế thi công2,98m3
J Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa LAVABOBản vẽ thiết kế thi công4bộ
2Lắp đặt vòi rửa LAVABOBản vẽ thiết kế thi công6bộ
3Lắp đặt xi phông lavabo INOXBản vẽ thiết kế thi công6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thiết kế thi công6bộ
5Lắp đặt van nhấn tiểu namBản vẽ thiết kế thi công6cái
6Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ thiết kế thi công6bộ
7Lắp đặt tê chiaBản vẽ thiết kế thi công6cái
8Lắp đặt vòi xịt xí bệtBản vẽ thiết kế thi công6bộ
9Lắp đặt gương soiBản vẽ thiết kế thi công6cái
10Lắp đặt phễu thu sàn INOXBản vẽ thiết kế thi công10cái
11Lắp đặt dây nối mềmBản vẽ thiết kế thi công18cái
12Lắp đặt vòi đồng D21Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
13Cầu chắn rác INOXBản vẽ thiết kế thi công20cái
K Thang sắt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,322m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,322m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,037tấn
4Gia công cấu kiệ n sắt thép, thang sắtBản vẽ thiết kế thi công2,592tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, thang sátBản vẽ thiết kế thi công2,592tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công120,787m2
7Bu lông m30Bản vẽ thiết kế thi công44cái
L Phần PCCC
1Kệ nhựa đặt bìnhBản vẽ thiết kế thi công14cái
2Bình chữa cháy MT3Bản vẽ thiết kế thi công14bình
3Bình bột chữa cháy MFZ4Bản vẽ thiết kế thi công14bình
4Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCBản vẽ thiết kế thi công14bộ
M Phần mương nước, sân bê tông
1Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công0,501100 m3
2Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công10,238m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công22,854m3
4Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40Bản vẽ thiết kế thi công153,53m2
5Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,087m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,568tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế thi công0,401100 m2
8Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công283cái
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thiết kế thi công0,38100 m3
10Rải lớp ni long chống mất nướcBản vẽ thiết kế thi công7,6100 m2
11Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công60,8m3
N Phần ngăn phòng khối Đảng Ủy
1Gia công cấu kiện sắt thép vách ngănBản vẽ thiết kế thi công1,265tấn
2Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngBản vẽ thiết kế thi công212,16m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công212,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmBản vẽ thiết kế thi công9,72m3
5SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa)Bản vẽ thiết kế thi công9,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Kỹ sư xây dựng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất  lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)33
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu mẫu số 04B1 chương III Nhà thầu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiên  gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh nguồn gốc thiết bị.21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->