Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077138-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211077049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:29:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,021,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện hạng mục thảm bê tông nhựa asphalt bằng các Hợp đồng đã thực hiệns
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ thiết bị thi công bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình đoạn từ quảng trường Thái Bình (đường quy hoạch số 7) đến doanh trại Sở chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh (đường quy hoạch số 5)
395 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 274 Trần Thánh Tông - Thành phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình; số 274 đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 02273 640 593.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình; số 274 đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 02273 640 593.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 274 Trần Thánh Tông - Thành phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình; số 274 đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 02273 640 593.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi tại mục 29.2 Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu thì nộp tài liệu để chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình; số 274 đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 02273 640 593.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình; số 76 đường Lý Thường Kiệt, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình. Người phụ trách: Ông Bùi Châu Bình - Trưởng phòng ĐHDA Điện thoại liên hệ: 0934 119 225.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; số 233 đường Hai Bà Trưng, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3831 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đườngTheo quy định476,85m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định41,04m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định8.478,58m3
4Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định452m3
5Đào móngTheo quy định7.253,78m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo quy định445,66m3
7Vận chuyển đất đổ thảiTheo quy định7.193,999m3
8San đất bãi thảiTheo quy định3.596,999m3
9Bê tông nhựa C12,5; chiều dày đã lèn ép 05cmTheo quy định23.344,58m2
10Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2Theo quy định23.344,58m2
11Bê tông nhựa C19; chiều dày đã lèn ép 07cmTheo quy định22.101,31m2
12Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo quy định22.101,31m2
13Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm; tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Theo quy định314,37m2
14Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định3.382,5m3
15Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định271,2m3
16Bê tông nhựa C19; chiều dày đã lèn ép 05cmTheo quy định734,6m2
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên trong phạm vi đường cũTheo quy định1.298,08m3
18Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo quy định5.465,4m2
19Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo quy định550m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định165m3
21Bê tông nền M150Theo quy định110m3
22Đào xúc đấtTheo quy định825m3
23Lắp dựng hàng rào tôn, cao 2mTheo quy định582m2
24Phá dỡ rào tônTheo quy định582m2
25San đất bãi thảiTheo quy định412,5m3
26Vận chuyển đổ thảiTheo quy định825m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTheo quy định1.506,23m2
28Biển tam giác L=0.7mTheo quy định15biển
29Biển tròn L=0.7mTheo quy định4biển
30Biển báo vuông (0,6x0,6)mTheo quy định0,36m2
31Cột biển báo D88,3mmTheo quy định58,9m
32Lắp đặt biển báoTheo quy định19vị trí
33Đinh phản quangTheo quy định163viên
B Vỉa hè, cây xanh
1Lát gạch vỉa hè, gạch bê tông bóng sần (40x40x5)cmTheo quy định10.021,02m2
2Bê tông lót M100Theo quy định907,95m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K95Theo quy định2.166,58m3
4Lát gạch vỉa hè đường QH số 7, gạch TerrazoTheo quy định413,21m2
5Xây tường bao, vữa xi măng M75Theo quy định110,59m3
6Trát tường trong dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định502,68m2
7Bê tông lót M150Theo quy định45,96m3
8Bê tông hố M200Theo quy định28,22m3
9Đào, đắp hố trồng câyTheo quy định53,76m3
10San đất bãi thảiTheo quy định26,88m3
11Vận chuyển đổ thảiTheo quy định53,76m3
12Cây xanhTheo quy định168cây
13Tre chống câyD6-D8Theo quy định1.512m
14Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá (100x30x20)cmTheo quy định1.632m
15Bê tông lót M100Theo quy định65,28m3
16Đá đệm móngTheo quy định65,28m3
17Bê tông rãnh vét M200Theo quy định52,63m3
C Hệ thống thoát nước mặt đường
1Bê tông ống cống M300Theo quy định120,06m3
2Cốt thép ống cống D≤10mmTheo quy định12,851tấn
3Lắp đặt ống cốngTheo quy định348cấu kiện
4Vải địa kỹ thuậtTheo quy định2.622,53m2
5Vữa xi măng mối nối cống M100Theo quy định1,32m3
6Bê tông đế cống M200Theo quy định190,7m3
7Cốt thép đế cống D≤10mmTheo quy định5,4tấn
8Cốt thép đế cống D>10mmTheo quy định0,55tấn
9Lắp đặt đế cốngTheo quy định348cấu kiện
10Đá đệm móngTheo quy định55,68m3
11Bê tông lót M150Theo quy định55,68m3
12Đóng cọc treTheo quy định646,8m
13Bê tông ống cống M300Theo quy định171,94m3
14Cốt thép ống cống D≤10mmTheo quy định10,687tấn
15Lắp đặt ống cốngTheo quy định778cấu kiện
16Vải địa kỹ thuậtTheo quy định4.690,41m2
17Vữa xi măng mối nối cống M100Theo quy định1,89m3
18Bê tông đế cống M200Theo quy định303,42m3
19Cốt thép đế cống D≤10mmTheo quy định10,167tấn
20Cốt thép đế cống D>10mmTheo quy định1,23tấn
21Lắp đặt đế cốngTheo quy định778cấu kiện
22Đá đệm móngTheo quy định85,58m3
23Bê tông lót M150Theo quy định85,58m3
24Bê tông ống cống M300Theo quy định53,87m3
25Cốt thép ống cống D≤10mmTheo quy định3,5tấn
26Lắp đặt ống cốngTheo quy định315cấu kiện
27Vải địa kỹ thuậtTheo quy định1.899,07m2
28Vữa xi măng mối nối cống M100Theo quy định0,59m3
29Bê tông đế cống M200Theo quy định103,1m3
30Cốt thép đế cống D≤10mmTheo quy định3,844tấn
31Cốt thép đế cống D>10mmTheo quy định0,498tấn
32Lắp đặt đế cốngTheo quy định315cấu kiện
33Đá đệm móngTheo quy định30,24m3
34Bê tông lót M150Theo quy định30,24m3
35Bê tông tấm đan M250Theo quy định17,75m3
36Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định1,439tấn
37Lắp đặt tấm đanTheo quy định50cấu kiện
38Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng gangTheo quy định50cấu kiện
39Bê tông thân hố ga M200Theo quy định117,9m3
40Cốt thép thân hố ga D≤10mmTheo quy định7,604tấn
41Cốt thép thân hố ga D>10mmTheo quy định1,11tấn
42Bê tông đáy hố ga M200Theo quy định50,2m3
43Cốt thép đáy hố ga D≤10mmTheo quy định4,58tấn
44Bê tông tấm đan cửa thu M250Theo quy định4,97m3
45Cốt thép tấm đan cửa thu D>10mmTheo quy định0,517tấn
46Lắp đặt tấm đan cửa thuTheo quy định108cấu kiện
47Bê tông thân cửa thu M200Theo quy định31,79m3
48Bê tông đáy cửa thu M200Theo quy định21,57m3
49Bê tông đổ giữ tấm đan gaTheo quy định1,02m3
50Sản xuất, lắp đặt tấm gang cửa thuTheo quy định54bộ
51Sản xuất, lắp đặt van ngan mùiTheo quy định54bộ
52Bê tông giằng M250Theo quy định0,18m3
53Cốt thép giằng D≤10mmTheo quy định0,012tấn
54Bê tông tấm đan M250Theo quy định0,2m3
55Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định0,018tấn
56Lắp đặt tấm đanTheo quy định2cấu kiện
57Bê tông móng hố ga M200Theo quy định0,4m3
58Đá đệm móngTheo quy định0,27m3
59Xây thân hố ga, vữa xi măng M75Theo quy định1,81m3
60Trát thân hố ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định7,4m2
61Bê tông móng M200Theo quy định4,58m3
62Đá đệm móngTheo quy định2,12m3
63Xây mương, vữa xi măng M75Theo quy định7,17m3
64Trát mương, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định49,17m2
65Phá dỡ đường cũTheo quy định11,12m3
66Đào hố móngTheo quy định236,38m3
67Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định96,37m3
68Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định34,84m3
69Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định14,92m3
70Hoàn trả mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày 18cmTheo quy định5,73m3
71Thi công lớp mặt đá dăm, chiều dày đã lèn ép 15cmTheo quy định31,84m2
72Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định31,84m2
73Vận chuyển đổ thảiTheo quy định151,13m3
74San bãi thảiTheo quy định75,565m3
75Bê tông giằng tường M250Theo quy định2,53m3
76Cốt thép giằng D≤10mmTheo quy định0,127tấn
77Bê tông tấm đan M250Theo quy định4,72m3
78Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định0,491tấn
79Lắp đặt tấm đanTheo quy định40cấu kiện
80Bê tông móng M200Theo quy định10,64m3
81Đá đệm móngTheo quy định7,98m3
82Xây tường, vữa xi măng M75Theo quy định26,62m3
83Trát tường, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định80,65m2
84Sản xuất, lắp đặt tấm ngăn nướcTheo quy định20bộ
D Hào kỹ thuật
1Đào móngTheo quy định59,74m3
2Bê tông thân hào M250Theo quy định497,59m3
3Cốt thép thân hào D≤10mmTheo quy định32,031tấn
4Cốt thép thân hào D>10mmTheo quy định1,524tấn
5Lắp đặt thân hàoTheo quy định1.302cấu kiện
6Vữa xi măng mối nối M100Theo quy định26,05m3
7Bê tông tấm đan M250Theo quy định156,31m3
8Cốt thép tấm đanTheo quy định14,537tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo quy định1.302cấu kiện
10Bê tông móng M150Theo quy định161,52m3
11Đá đệm móngTheo quy định161,52m3
12Bê tông thân hào M250Theo quy định52,84m3
13Cốt thép thân hào D≤10mmTheo quy định1,735tấn
14Cốt thép thân hào D>10mmTheo quy định2,823tấn
15Lắp đặt thân hàoTheo quy định148cấu kiện
16Vữa xi măng mối nối M100Theo quy định2,96m3
17Bê tông tấm đan M250Theo quy định26,49m3
18Cốt thép tấm đanTheo quy định3,746tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo quy định148cấu kiện
20Bê tông móng M150Theo quy định27,53m3
21Đá đệm móngTheo quy định27,53m3
22Bê tông giằng M250Theo quy định5,55m3
23Cốt thép giằng D≤10mmTheo quy định0,363tấn
24Thép V100x100x7 và thép thang lên xuống (sản xuất, lắp đặt)Theo quy định1,914tấn
25Bê tông tấm đan M250Theo quy định7,02m3
26Cốt thép tấm đanTheo quy định0,628tấn
27Thép V50x50x4Theo quy định1,872tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo quy định78cấu kiện
29Bê tông móng ga M200Theo quy định13,7m3
30Đá đệm móngTheo quy định9,14m3
31Xây tường ga, vữa xi măng M75Theo quy định31,85m3
32Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định147,16m2
33Đào móngTheo quy định1.101,88m3
34Vận chuyển đổ thảiTheo quy định276,36m3
35Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định267,98m3
36Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định168,54m3
37Cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định44,89m3
38Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định169,44m3
39Bê tông thân hào M250Theo quy định111,13m3
40Cốt thép thân hào D≤10mmTheo quy định2,108tấn
41Cốt thép thân hào D>10mmTheo quy định14,433tấn
42Lắp đặt thân hàoTheo quy định162cấu kiện
43Vữa xi măng mối nốiTheo quy định3,24m3
44Đá đệm móng bản dẫnTheo quy định81m3
45Bê tông bản dẫn M200Theo quy định59,4m3
46Cốt thép bản dẫnTheo quy định6,289tấn
47Lắp đặt bản dẫnTheo quy định300cấu kiện
48Đá đệm móng hàoTheo quy định40,34m3
49Bê tông móng hào M150Theo quy định26,89m3
50Bê tông tấm đanTheo quy định74,2m3
51Cốt thép tấm đan D≤10mmTheo quy định6,03tấn
52Lắp đặt tấm đanTheo quy định162cấu kiện
53Bê tông giằng M250Theo quy định3,53m3
54Cốt thép giằng D≤10mmTheo quy định0,163tấn
55Bê tông tấm đan M250Theo quy định2,78m3
56Cốt thép tấm đanTheo quy định0,229tấn
57Lắp đặt tấm đanTheo quy định24cấu kiện
58Bê tông móng ga M200Theo quy định8,3m3
59Đá đệm móngTheo quy định4,15m3
60Xây tường ga, vữa xi măng M75Theo quy định33,76m3
61Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định80,62m2
62Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm; chiều dày 5,3mmTheo quy định104,16m
E Cấp nước
1Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D110 PN8Theo quy định882m
2Thử áp lực đường ống HDPE D110Theo quy định1toàn bộ
3Đào đường ốngTheo quy định160m3
4Đắp cát K90Theo quy định160m3
5Vận chuyển đổ thảiTheo quy định160m3
6San bãi thảiTheo quy định80m3
F Cứu hỏa
1Lắp đặt trụ cứu hỏa và phụ kiện kèm theoTheo quy định5bộ
2Bê tông giằng M250Theo quy định0,7m3
3Cốt thép giằng D≤10mmTheo quy định0,146tấn
4Thép V100x100x7Theo quy định0,243tấn
5Bê tông tấm đan M250Theo quy định0,81m3
6Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định0,071tấn
7Thép V50x50x4Theo quy định0,209tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo quy định8cấu kiện
9Bê tông móng ga M200Theo quy định1,61m3
10Đá đệm móngTheo quy định1,08m3
11Xây tường ga, vữa xi măng M75Theo quy định3,69m3
12Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75Theo quy định18,56m2
G Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định610công
2Áo phản quang, mũ bảo hộ, bộ đàmTheo quy định3bộ
3Đèn nháyTheo quy định3bộ
4Cục bê tông, cọc tre 1,2m; phản quang 2 màu trắng đỏTheo quy định75bộ
5Dây phản quangTheo quy định600m
6Biển báo thi côngTheo quy định1toàn bộ
H Đèn tín hiệu, hệ thống chiếu sáng
1Bộ Cột đèn tín hiệu giao thôngTheo quy định8bộ
2Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (bao gồm cả bộ lưu điện)Theo quy định1toàn bộ
3Hố ga đèn tín hiệuTheo quy định6hố ga
4Bộ Cột đèn chiếu sáng trên vỉa hèTheo quy định46bộ
5Bộ Cột đèn pha chiếu sáng nút giaoTheo quy định2bộ
6Tủ điều khiển điện chiếu sángTheo quy định1toàn bộ
7Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo quy định246viên
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện hạng mục thảm bê tông nhựa asphalt bằng các Hợp đồng đã thực hiệns
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.22
3 Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.22
4 Phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.22
5 Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤1,6m33
2 Máy lu rung ≥ 25T3
3 Máy lu tĩnh ≥ 8,5T1
4 Máy san theo quy định1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T5
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
7 Máy thủy bình theo quy định1
8 Máy toàn đạc điện tử theo quy định1
9 Bộ thiết bị thi công bê tông nhựa theo quy định1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->