Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:29:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,021,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện hạng mục thảm bê tông nhựa asphalt bằng các Hợp đồng đã thực hiệns Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị thi công bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình đoạn từ quảng trường Thái Bình (đường quy hoạch số 7) đến doanh trại Sở chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh (đường quy hoạch số 5) 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi tại mục 29.2 Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu thì nộp tài liệu để chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình; số 274 đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 02273 640 593. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình; số 76 đường Lý Thường Kiệt, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình. Người phụ trách: Ông Bùi Châu Bình - Trưởng phòng ĐHDA Điện thoại liên hệ: 0934 119 225. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; số 233 đường Hai Bà Trưng, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo quy định | 476,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định | 41,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định | 8.478,58 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo quy định | 452 | m3 |
| 5 | Đào móng | Theo quy định | 7.253,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định | 445,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định | 7.193,999 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo quy định | 3.596,999 | m3 |
| 9 | Bê tông nhựa C12,5; chiều dày đã lèn ép 05cm | Theo quy định | 23.344,58 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo quy định | 23.344,58 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa C19; chiều dày đã lèn ép 07cm | Theo quy định | 22.101,31 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo quy định | 22.101,31 | m2 |
| 13 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm; tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo quy định | 314,37 | m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định | 3.382,5 | m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định | 271,2 | m3 |
| 16 | Bê tông nhựa C19; chiều dày đã lèn ép 05cm | Theo quy định | 734,6 | m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên trong phạm vi đường cũ | Theo quy định | 1.298,08 | m3 |
| 18 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo quy định | 5.465,4 | m2 |
| 19 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo quy định | 550 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định | 165 | m3 |
| 21 | Bê tông nền M150 | Theo quy định | 110 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất | Theo quy định | 825 | m3 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào tôn, cao 2m | Theo quy định | 582 | m2 |
| 24 | Phá dỡ rào tôn | Theo quy định | 582 | m2 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo quy định | 412,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định | 825 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo quy định | 1.506,23 | m2 |
| 28 | Biển tam giác L=0.7m | Theo quy định | 15 | biển |
| 29 | Biển tròn L=0.7m | Theo quy định | 4 | biển |
| 30 | Biển báo vuông (0,6x0,6)m | Theo quy định | 0,36 | m2 |
| 31 | Cột biển báo D88,3mm | Theo quy định | 58,9 | m |
| 32 | Lắp đặt biển báo | Theo quy định | 19 | vị trí |
| 33 | Đinh phản quang | Theo quy định | 163 | viên |
| B | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè, gạch bê tông bóng sần (40x40x5)cm | Theo quy định | 10.021,02 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo quy định | 907,95 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K95 | Theo quy định | 2.166,58 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè đường QH số 7, gạch Terrazo | Theo quy định | 413,21 | m2 |
| 5 | Xây tường bao, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 110,59 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 502,68 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M150 | Theo quy định | 45,96 | m3 |
| 8 | Bê tông hố M200 | Theo quy định | 28,22 | m3 |
| 9 | Đào, đắp hố trồng cây | Theo quy định | 53,76 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo quy định | 26,88 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định | 53,76 | m3 |
| 12 | Cây xanh | Theo quy định | 168 | cây |
| 13 | Tre chống câyD6-D8 | Theo quy định | 1.512 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá (100x30x20)cm | Theo quy định | 1.632 | m |
| 15 | Bê tông lót M100 | Theo quy định | 65,28 | m3 |
| 16 | Đá đệm móng | Theo quy định | 65,28 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh vét M200 | Theo quy định | 52,63 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Theo quy định | 120,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo quy định | 12,851 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định | 348 | cấu kiện |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định | 2.622,53 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Theo quy định | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống M200 | Theo quy định | 190,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép đế cống D≤10mm | Theo quy định | 5,4 | tấn |
| 8 | Cốt thép đế cống D>10mm | Theo quy định | 0,55 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định | 348 | cấu kiện |
| 10 | Đá đệm móng | Theo quy định | 55,68 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M150 | Theo quy định | 55,68 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre | Theo quy định | 646,8 | m |
| 13 | Bê tông ống cống M300 | Theo quy định | 171,94 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo quy định | 10,687 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định | 778 | cấu kiện |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định | 4.690,41 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Theo quy định | 1,89 | m3 |
| 18 | Bê tông đế cống M200 | Theo quy định | 303,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép đế cống D≤10mm | Theo quy định | 10,167 | tấn |
| 20 | Cốt thép đế cống D>10mm | Theo quy định | 1,23 | tấn |
| 21 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định | 778 | cấu kiện |
| 22 | Đá đệm móng | Theo quy định | 85,58 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M150 | Theo quy định | 85,58 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống M300 | Theo quy định | 53,87 | m3 |
| 25 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo quy định | 3,5 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định | 315 | cấu kiện |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định | 1.899,07 | m2 |
| 28 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Theo quy định | 0,59 | m3 |
| 29 | Bê tông đế cống M200 | Theo quy định | 103,1 | m3 |
| 30 | Cốt thép đế cống D≤10mm | Theo quy định | 3,844 | tấn |
| 31 | Cốt thép đế cống D>10mm | Theo quy định | 0,498 | tấn |
| 32 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định | 315 | cấu kiện |
| 33 | Đá đệm móng | Theo quy định | 30,24 | m3 |
| 34 | Bê tông lót M150 | Theo quy định | 30,24 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 17,75 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định | 1,439 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 50 | cấu kiện |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Theo quy định | 50 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông thân hố ga M200 | Theo quy định | 117,9 | m3 |
| 40 | Cốt thép thân hố ga D≤10mm | Theo quy định | 7,604 | tấn |
| 41 | Cốt thép thân hố ga D>10mm | Theo quy định | 1,11 | tấn |
| 42 | Bê tông đáy hố ga M200 | Theo quy định | 50,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép đáy hố ga D≤10mm | Theo quy định | 4,58 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan cửa thu M250 | Theo quy định | 4,97 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan cửa thu D>10mm | Theo quy định | 0,517 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan cửa thu | Theo quy định | 108 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông thân cửa thu M200 | Theo quy định | 31,79 | m3 |
| 48 | Bê tông đáy cửa thu M200 | Theo quy định | 21,57 | m3 |
| 49 | Bê tông đổ giữ tấm đan ga | Theo quy định | 1,02 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang cửa thu | Theo quy định | 54 | bộ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt van ngan mùi | Theo quy định | 54 | bộ |
| 52 | Bê tông giằng M250 | Theo quy định | 0,18 | m3 |
| 53 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo quy định | 0,012 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 0,2 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định | 0,018 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 2 | cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng hố ga M200 | Theo quy định | 0,4 | m3 |
| 58 | Đá đệm móng | Theo quy định | 0,27 | m3 |
| 59 | Xây thân hố ga, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 1,81 | m3 |
| 60 | Trát thân hố ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 7,4 | m2 |
| 61 | Bê tông móng M200 | Theo quy định | 4,58 | m3 |
| 62 | Đá đệm móng | Theo quy định | 2,12 | m3 |
| 63 | Xây mương, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 7,17 | m3 |
| 64 | Trát mương, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 49,17 | m2 |
| 65 | Phá dỡ đường cũ | Theo quy định | 11,12 | m3 |
| 66 | Đào hố móng | Theo quy định | 236,38 | m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định | 96,37 | m3 |
| 68 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định | 34,84 | m3 |
| 69 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo quy định | 14,92 | m3 |
| 70 | Hoàn trả mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày 18cm | Theo quy định | 5,73 | m3 |
| 71 | Thi công lớp mặt đá dăm, chiều dày đã lèn ép 15cm | Theo quy định | 31,84 | m2 |
| 72 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định | 31,84 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định | 151,13 | m3 |
| 74 | San bãi thải | Theo quy định | 75,565 | m3 |
| 75 | Bê tông giằng tường M250 | Theo quy định | 2,53 | m3 |
| 76 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo quy định | 0,127 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 4,72 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định | 0,491 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 40 | cấu kiện |
| 80 | Bê tông móng M200 | Theo quy định | 10,64 | m3 |
| 81 | Đá đệm móng | Theo quy định | 7,98 | m3 |
| 82 | Xây tường, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 26,62 | m3 |
| 83 | Trát tường, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 80,65 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm ngăn nước | Theo quy định | 20 | bộ |
| D | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng | Theo quy định | 59,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hào M250 | Theo quy định | 497,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân hào D≤10mm | Theo quy định | 32,031 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân hào D>10mm | Theo quy định | 1,524 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân hào | Theo quy định | 1.302 | cấu kiện |
| 6 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo quy định | 26,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 156,31 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định | 14,537 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 1.302 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng M150 | Theo quy định | 161,52 | m3 |
| 11 | Đá đệm móng | Theo quy định | 161,52 | m3 |
| 12 | Bê tông thân hào M250 | Theo quy định | 52,84 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân hào D≤10mm | Theo quy định | 1,735 | tấn |
| 14 | Cốt thép thân hào D>10mm | Theo quy định | 2,823 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thân hào | Theo quy định | 148 | cấu kiện |
| 16 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo quy định | 2,96 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 26,49 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định | 3,746 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 148 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông móng M150 | Theo quy định | 27,53 | m3 |
| 21 | Đá đệm móng | Theo quy định | 27,53 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng M250 | Theo quy định | 5,55 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo quy định | 0,363 | tấn |
| 24 | Thép V100x100x7 và thép thang lên xuống (sản xuất, lắp đặt) | Theo quy định | 1,914 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 7,02 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định | 0,628 | tấn |
| 27 | Thép V50x50x4 | Theo quy định | 1,872 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 78 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông móng ga M200 | Theo quy định | 13,7 | m3 |
| 30 | Đá đệm móng | Theo quy định | 9,14 | m3 |
| 31 | Xây tường ga, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 31,85 | m3 |
| 32 | Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 147,16 | m2 |
| 33 | Đào móng | Theo quy định | 1.101,88 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định | 276,36 | m3 |
| 35 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định | 267,98 | m3 |
| 36 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo quy định | 168,54 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo quy định | 44,89 | m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định | 169,44 | m3 |
| 39 | Bê tông thân hào M250 | Theo quy định | 111,13 | m3 |
| 40 | Cốt thép thân hào D≤10mm | Theo quy định | 2,108 | tấn |
| 41 | Cốt thép thân hào D>10mm | Theo quy định | 14,433 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thân hào | Theo quy định | 162 | cấu kiện |
| 43 | Vữa xi măng mối nối | Theo quy định | 3,24 | m3 |
| 44 | Đá đệm móng bản dẫn | Theo quy định | 81 | m3 |
| 45 | Bê tông bản dẫn M200 | Theo quy định | 59,4 | m3 |
| 46 | Cốt thép bản dẫn | Theo quy định | 6,289 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bản dẫn | Theo quy định | 300 | cấu kiện |
| 48 | Đá đệm móng hào | Theo quy định | 40,34 | m3 |
| 49 | Bê tông móng hào M150 | Theo quy định | 26,89 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan | Theo quy định | 74,2 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo quy định | 6,03 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 162 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông giằng M250 | Theo quy định | 3,53 | m3 |
| 54 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo quy định | 0,163 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 2,78 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định | 0,229 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 24 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông móng ga M200 | Theo quy định | 8,3 | m3 |
| 59 | Đá đệm móng | Theo quy định | 4,15 | m3 |
| 60 | Xây tường ga, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 33,76 | m3 |
| 61 | Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 80,62 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm; chiều dày 5,3mm | Theo quy định | 104,16 | m |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D110 PN8 | Theo quy định | 882 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào đường ống | Theo quy định | 160 | m3 |
| 4 | Đắp cát K90 | Theo quy định | 160 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định | 160 | m3 |
| 6 | San bãi thải | Theo quy định | 80 | m3 |
| F | Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa và phụ kiện kèm theo | Theo quy định | 5 | bộ |
| 2 | Bê tông giằng M250 | Theo quy định | 0,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo quy định | 0,146 | tấn |
| 4 | Thép V100x100x7 | Theo quy định | 0,243 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định | 0,81 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định | 0,071 | tấn |
| 7 | Thép V50x50x4 | Theo quy định | 0,209 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định | 8 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng ga M200 | Theo quy định | 1,61 | m3 |
| 10 | Đá đệm móng | Theo quy định | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây tường ga, vữa xi măng M75 | Theo quy định | 3,69 | m3 |
| 12 | Trát tường ga, dày 1,5cm; vữa xi măng M75 | Theo quy định | 18,56 | m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định | 610 | công |
| 2 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, bộ đàm | Theo quy định | 3 | bộ |
| 3 | Đèn nháy | Theo quy định | 3 | bộ |
| 4 | Cục bê tông, cọc tre 1,2m; phản quang 2 màu trắng đỏ | Theo quy định | 75 | bộ |
| 5 | Dây phản quang | Theo quy định | 600 | m |
| 6 | Biển báo thi công | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| H | Đèn tín hiệu, hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ Cột đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định | 8 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (bao gồm cả bộ lưu điện) | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| 3 | Hố ga đèn tín hiệu | Theo quy định | 6 | hố ga |
| 4 | Bộ Cột đèn chiếu sáng trên vỉa hè | Theo quy định | 46 | bộ |
| 5 | Bộ Cột đèn pha chiếu sáng nút giao | Theo quy định | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển điện chiếu sáng | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| 7 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định | 246 | viên |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện hạng mục thảm bê tông nhựa asphalt bằng các Hợp đồng đã thực hiệns Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên, hoặc ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤1,6m3 | 3 |
| 2 | Máy lu rung | ≥ 25T | 3 |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥ 8,5T | 1 |
| 4 | Máy san | theo quy định | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | theo quy định | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | theo quy định | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị thi công bê tông nhựa | theo quy định | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 60 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi