Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn xây dựng 03 xã Ninh Tiến, Ninh Nhất, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:26:00 đến ngày 2021-12-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72027E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵng sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Ninh Nhất (khu Kỳ Vỹ), xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn xây dựng 03 xã Ninh Tiến, Ninh Nhất, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển tấm kính lấy sáng | 2 | công | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 1,8304 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ cốt thép chờ cột | 4,823 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,2971 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,6488 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 7,9458 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,8432 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1509 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2177 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6421 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,2292 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4124 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2755 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6663 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 31,9728 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,0616 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 3,2508 | 100m2 | |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,2923 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,355 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0532 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,2325 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,7008 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0487 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3065 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,241 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,1729 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 64,4626 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,0705 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,3608 | m3 | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,0888 | tấn | |
| 32 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm | 0,6077 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,0566 | tấn | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1319 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1319 | tấn | |
| 36 | Mua + lắp đặt bu lông liên kết vì kèo và cột bê tông | 64 | cái | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,0888 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0566 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng giằng vì kèo bằng liên kết hàn | 0,6077 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | 3,3115 | 100m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 401,337 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 341,683 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 350,508 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 96,0411 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 7,428 | m2 | |
| 46 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 88,5501 | m2 | |
| 47 | Đắp cột | 18 | cái | |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 41,906 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 161,36 | m | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 57,4692 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 227,504 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 19,8908 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600 | 50,904 | m2 | |
| 54 | Mua +lắp đặt hoàn chỉnh tấm ngăn compact chống nước dày 12mm | 10,968 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,6706 | m2 | |
| 56 | Cửa khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 39,312 | m2 | |
| 57 | Bản lề cửa 3D | 70 | cái | |
| 58 | Bản lề chữ A | 12 | cái | |
| 59 | Khóa Kim Long | 8 | cái | |
| 60 | Tay gạt sơn đa điểm | 26 | cái | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,312 | m2 | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3137 | tấn | |
| 63 | Gia công lan can | 0,6486 | tấn | |
| 64 | Gia công thang sắt | 0,7614 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,189 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,728 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | 44,958 | m2 | |
| 68 | Lắp cầu thang sắt | 0,7614 | tấn | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,243 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 902,7802 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 413,454 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,7134 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi trên tường | 4 | cái | |
| 79 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 15 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 70 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 50 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm | 30 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100mm | 50 | hộp | |
| 95 | Băng dính PVC(tạm tính) | 40 | quận | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | 85 | m | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mml (tạm tính) | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính) | 2 | cái | |
| 100 | Mua + lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,7 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,3 | 100m | |
| 104 | Mua + lắp đặt van gạt D50 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Zacco ren trong D50mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 -32mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,5 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-76mm | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Y110-90 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Y 90-76 | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Y 76-42 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | 8 | cái | |
| 136 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,7 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 16 | cái | |
| 140 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | 16 | cái | |
| 141 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | 32 | cái | |
| 142 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | 16 | cổ | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 150 | Mua và lắp đặt phao cơ | 2 | cái | |
| 151 | Mua và lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 152 | Mua và lắp đặt chốp hơi | 2 | cái | |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 154 | Gia công kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 90 | m | |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | 30 | m | |
| 158 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 14,056 | m3 | |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,056 | m3 | |
| 161 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 12 l=150mm | 4 | cái | |
| 162 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 163 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | 4 | cái | |
| 164 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | 4 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | 3 | tủ | |
| 166 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 60x40x22cm | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4 | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3 | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | nút | |
| 172 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 173 | Vít nở + đinh | 24 | cái | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm | 1 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 18,36 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 0,3672 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,945 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,888 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,018 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | 57,24 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,568 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0033 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,05 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0019 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0014 | 100m3 | |
| 15 | Mua +lắp đặt buông móng M12, L=350 | 8 | cái | |
| 16 | Mua + lắp đặt bản mã chân cột 200x200x10 | 2 | cái | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,0442 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0442 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3461 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,3065 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3461 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | 0,3065 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | 0,5796 | 100m2 | |
| 24 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (tạm tính 6 chiếc/ m2) | 347,7816 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4531 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 66,05 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.303,71 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2957 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,0798 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,0798 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng | 15,884 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,942 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2893 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 6,0388 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,202 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 20,5414 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 93,37 | m2 | |
| 8 | Láng nền rãnh nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 29,28 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2085 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 3,5672 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4068 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 98 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1264 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | 0,2423 | 100m3 | |
| 15 | Cắt sân bê tông hiện trạng | 3,248 | 10m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,9422 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0685 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0122 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0657 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,2114 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,1497 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3989 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,5816 | m2 | |
| 26 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,1632 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0166 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,3067 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0414 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0776 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0763 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,1356 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0185 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0884 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5994 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,026 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0516 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,4695 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0854 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,261 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 31,7848 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 53,5504 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,7848 | m2 | |
| 19 | Gia công cổng bằng inox 304 | 0,5033 | tấn | |
| 20 | Gia công ray trượt | 0,3621 | tấn | |
| 21 | Bản lề cửa | 2 | cái | |
| 22 | Bánh xe trượt | 10 | cái | |
| 23 | Gia công hệ khung biển cổng | 0,1995 | tấn | |
| 24 | Tôn bịt cánh cổng | 11,5 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,903 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển cổng | 0,1995 | tấn | |
| 27 | Mô tơ điện điều khiển cổng | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 10 | m | |
| 30 | Công tắc điều khiển cổng | 1 | bộ | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 750,5985 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | 5,5 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải | 23,3548 | m3 | |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 79,0944 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,825 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0498 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,7351 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0891 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0315 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0493 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2379 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0216 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0035 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0242 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2221 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 750,5985 | m2 | |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 750,5985 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,0944 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,12 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,12 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, tru | 77,9674 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 11,4624 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 1,7886 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 46,8234 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,144 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 11,4624 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 42,6064 | m2 | |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,4274 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 2,5334 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,0507 | m3 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 2,5334 | m2 | |
| 14 | Chống thấm mái, vén thành xung quanh cao 15cm bằng màng khò nóng | 5,6354 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 2,5334 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Nhân công dọn đồ nhà bếp đến nơi để tạm | 3 | công | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,8298 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,5589 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,5245 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong | 2,5245 | m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 11,4532 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,1119 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1468 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4701 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4339 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,6478 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1283 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 0,375 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,9037 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0476 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,235 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,998 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,2596 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 37,5 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4636 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn, tôn múi dày 0,42mm | 0,4333 | 100m2 | |
| 22 | Mua +lắp đặt máng nước, máng inox 304 khổ 600 | 9,22 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,7596 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,233 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 204,9192 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,4216 | m2 | |
| 28 | Nhân công vệ sinh nhà bếp, vận chuyển thiết bị nhà bếp từ vị trí để tạm về nhà bếp | 5 | công | |
| H | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,005 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0064 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0016 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0034 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,1171 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0271 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0026 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 13 | Trát trụ, cột, tạo sần, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,7051 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7051 | m2 | |
| 15 | Bảng hiệu vườn cổ tích bằng gỗ | 1 | cái | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,025 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0092 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0126 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | 0,205 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0266 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép | 0,0154 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,0463 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0205 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0271 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1356 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0082 | tấn | |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,7022 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,5648 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,267 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,105 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0034 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0049 | 100m2 | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | cái | |
| 37 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,5726 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cọc, cột | 0,1908 | 100m2 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 123 | cái | |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,5344 | m3 | |
| 41 | Mua + lắp đặt cây nấm BTCT | 12 | cây | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0888 | 100m2 | |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0495 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,364 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,178 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0449 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0336 | tấn | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,94 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,94 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 0,1168 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3996 | m3 | |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | 6,34 | m2 | |
| 54 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4451 | 100m3 | |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,092 | m3 | |
| 56 | Mua + trải thảm cỏ nhân tạo | 130,92 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,55 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,3 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 60 | Van khóa PPR D32 | 1 | cái | |
| 61 | Bịt đầu ống D90 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72027E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Vận thăng | Hoạt động tốt, sẵng sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi