Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168660-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211117736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn xây dựng 03 xã Ninh Tiến, Ninh Nhất, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:26:00 đến ngày 2021-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,240,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵng sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Ninh Nhất (khu Kỳ Vỹ), xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn xây dựng 03 xã Ninh Tiến, Ninh Nhất, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ALPHA Ninh Bình; Địa chỉ: Số nhà 69, Ngõ 385, Đường Nguyễn Công Trứ, Phố Vạn Thịnh, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ vận chuyển tấm kính lấy sáng2công
2Đục nhám mặt bê tông1,8304m2
3Cạo rỉ cốt thép chờ cột4,823m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá3,2971m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,6488m3
6Vận chuyển phế thải7,9458m3
7Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2505,8432m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1509tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2177tấn
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6421100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25013,2292m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2755tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng1,6663100m2
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25031,9728m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0616tấn
17Ván khuôn sàn mái3,2508100m2
18Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D321 lỗ khoan
19Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,2923m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,355tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0532tấn
22Ván khuôn sàn mái0,2325100m2
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,7008m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0487tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3065tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,241100m2
27Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,1729m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 64,4626m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,0705m3
30Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,3608m3
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,0888tấn
32Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm0,6077tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,0566tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1319tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1319tấn
36Mua + lắp đặt bu lông liên kết vì kèo và cột bê tông64cái
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,0888tấn
38Lắp dựng xà gồ thép2,0566tấn
39Lắp dựng giằng vì kèo bằng liên kết hàn0,6077tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm3,3115100m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75401,337m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75341,683m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75350,508m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7596,0411m2
45Trát xà dầm, vữa XM M757,428m2
46Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7588,5501m2
47Đắp cột18cái
48Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7541,906m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75161,36m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 10057,4692m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75227,504m2
52Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 7519,8908m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x60050,904m2
54Mua +lắp đặt hoàn chỉnh tấm ngăn compact chống nước dày 12mm10,968m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7523,6706m2
56Cửa khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm39,312m2
57Bản lề cửa 3D70cái
58Bản lề chữ A12cái
59Khóa Kim Long8cái
60Tay gạt sơn đa điểm26cái
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm39,312m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3137tấn
63Gia công lan can0,6486tấn
64Gia công thang sắt0,7614tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,189m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa19,728m2
67Lắp dựng lan can sắt44,958m2
68Lắp cầu thang sắt0,7614tấn
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ443,243m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ902,7802m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ413,454m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,7134100m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm6bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi trên tường4cái
79Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính)8cái
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm215m
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm270m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2300m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2300m
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe2cái
86Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
89Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc11cái
92Lắp đặt công tắc đảo chiều1cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm30hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100mm50hộp
95Băng dính PVC(tạm tính)40quận
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm400m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm85m
98Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mml (tạm tính)1cái
99Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính)2cái
100Mua + lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,3100m
104Mua + lắp đặt van gạt D502cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm12cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-2510cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 2,9mm2cái
111Lắp đặt Zacco ren trong D25mm4cái
112Lắp đặt Zacco ren trong D50mm1cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm14cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm3cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 -32mm, chiều dày 4,6mm2cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm2cái
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,3100m
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,5100m
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm0,2100m
122Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm8cái
123Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm4cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm8cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm6cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm8cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm8cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-76mm3cái
130Lắp đặt Y110-902cái
131Lắp đặt Y 90-764cái
132Lắp đặt Y 76-424cái
133Lắp đặt tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm2cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42mm4cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm8cái
136Mua và lắp đặt ống kiểm tra D1101cái
137Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,7100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm16cái
139Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm16cái
140Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác16cái
141Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX32cái
142Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót16cổ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
146Lắp đặt gương soi6cái
147Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
149Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
150Mua và lắp đặt phao cơ2cái
151Mua và lắp đặt phao điện2cái
152Mua và lắp đặt chốp hơi2cái
153Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
154Gia công kim thu sét dài 1m4cái
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm90m
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm12m
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm30m
158Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét4cái
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III14,056m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,056m3
161Mua và lắp đặt giá đỡ phi 12 l=150mm4cái
162Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra4cái
163Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x254cái
164Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*1204cái
165Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường3tủ
166Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 60x40x22cm3cái
167Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ43cái
168Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT33cái
169Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy3cái
170Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy3cái
171Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4nút
172Lắp đặt chuông báo cháy4cái
173Vít nở + đinh24cái
174Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mm1hộp
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm260m
B HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch lá nem18,36m2
2Vận chuyển phế thải0,3672m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,945m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,888m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,018100m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 7557,24m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,568m2
9Đào móng công trình, đất cấp III0,0033100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,05m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,09m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0019100m3
14Vận chuyển đất cấp III0,0014100m3
15Mua +lắp đặt buông móng M12, L=3508cái
16Mua + lắp đặt bản mã chân cột 200x200x102cái
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,0442tấn
18Lắp dựng cột thép các loại0,0442tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3461tấn
20Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,3065tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3461tấn
22Lắp dựng xà gồ mạ kẽm0,3065tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm0,5796100m2
24Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (tạm tính 6 chiếc/ m2)347,7816cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN - BỒN CÂY
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,951,4531100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20066,05m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 751.303,71m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2957m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7525,0798m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,0798m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông hiện trạng15,88410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông7,942m3
3Đào móng công trình, đất cấp III0,2893100m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1506,0388m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,202100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7520,5414m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7593,37m2
8Láng nền rãnh nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7529,28m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2085100m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)3,5672m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4068tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 98cái
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1264100m3
14Vận chuyển đất cấp III0,2423100m3
15Cắt sân bê tông hiện trạng3,24810m
16Phá dỡ kết cấu bê tông0,9422m3
17Đào móng công trình, đất cấp III0,0685100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0122100m3
19Vận chuyển đất cấp III0,0657100m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1501,2114m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0368100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,1497m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,3989m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,076100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 759,5816m2
26Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,1632m2
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0166100m2
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,3067m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0414tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp III0,0776100m3
2Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 1500,588m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,728m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0763tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,1356m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0185100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0884tấn
10Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5994m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,026100m3
12Vận chuyển đất cấp III0,0516100m3
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,4695m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0854100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,261m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7531,7848m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7553,5504m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,7848m2
19Gia công cổng bằng inox 3040,5033tấn
20Gia công ray trượt0,3621tấn
21Bản lề cửa2cái
22Bánh xe trượt10cái
23Gia công hệ khung biển cổng0,1995tấn
24Tôn bịt cánh cổng11,5m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,903m2
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển cổng0,1995tấn
27Mô tơ điện điều khiển cổng1bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm10m
30Công tắc điều khiển cổng1bộ
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ750,5985m2
32Phá dỡ kết cấu gạch5,5m3
33Vận chuyển phế thải23,3548m3
34Cạo rỉ các kết cấu thép79,0944m2
35Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,825m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,05100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0136tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0498tấn
39Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,7351m3
40Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0891100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0315tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0493tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2379m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng0,0216100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0035tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0242tấn
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2221m3
48Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75750,5985m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ750,5985m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ79,0944m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa5,12m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,12m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, tru77,9674m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,4624m2
5Vận chuyển phế thải1,7886m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7546,8234m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7531,144m2
8Trát trần, vữa XM M7511,4624m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ42,6064m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ43,4274m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng2,5334m2
12Vận chuyển phế thải0,0507m3
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 1002,5334m2
14Chống thấm mái, vén thành xung quanh cao 15cm bằng màng khò nóng5,6354m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 1002,5334m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Nhân công dọn đồ nhà bếp đến nơi để tạm3công
2Tháo tấm lợp tôn0,8298100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép0,5589tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá2,5245m3
5Vận chuyển phế thải trong2,5245m3
6Đục nhám mặt bê tông11,4532m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,1119m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1468tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4701tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,4339100m2
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,6478m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1283tấn
13Ván khuôn sàn mái0,375100m2
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,9037m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0476m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7516,235m2
17Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 757,998m2
18Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 7526,2596m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7537,5m2
20Lắp dựng xà gồ thép0,4636tấn
21Lợp mái tôn, tôn múi dày 0,42mm0,4333100m2
22Mua +lắp đặt máng nước, máng inox 304 khổ 6009,22m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm0,08100m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,7596m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,233m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ204,9192m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,4216m2
28Nhân công vệ sinh nhà bếp, vận chuyển thiết bị nhà bếp từ vị trí để tạm về nhà bếp5công
H HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng công trình, đất cấp III0,005100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,162m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,49m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0064tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0131tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0016100m3
8Vận chuyển đất cấp III0,0034100m3
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,1171m3
10Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0271100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026tấn
13Trát trụ, cột, tạo sần, vữa XM PCB30 mác 752,7051m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,7051m2
15Bảng hiệu vườn cổ tích bằng gỗ1cái
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,025m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,06m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0092100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0126tấn
21Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 2000,205m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0266100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép 0,0154tấn
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,0463m3
25Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0271m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,1356100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0082tấn
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752,7022m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7513,5648m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,267m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,105m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0034tấn
35Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0049100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2cái
37Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,5726m3
38Ván khuôn cọc, cột0,1908100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 123cái
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,5344m3
41Mua + lắp đặt cây nấm BTCT12cây
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0888100m2
43Đào móng công trình, đất cấp III0,0495100m3
44Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,364m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,178m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,484m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng0,0449100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0336tấn
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7516,94m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,94m2
51Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,1168m3
52Xây gạch không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3996m3
53Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 756,34m2
54Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,4451100m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,092m3
56Mua + trải thảm cỏ nhân tạo130,92m2
57Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 5cm, vữa XM PCB30 mác 758,55m2
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,1100m
60Van khóa PPR D321cái
61Bịt đầu ống D901cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72027E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
9 Vận thăng Hoạt động tốt, sẵng sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->