Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177661-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20211150825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:45:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,996,216,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4998E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 22kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 40 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng người làm việc
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan (vật liệu vỏ bằng thép)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 08 đến 15 tấn (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm)
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Volt kế + Ampe kế
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
10-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
11-Tời tay
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Tó 3 chân dựng trụ 10m-14m
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
13-Tó 3 chân dựng trụ 8,4m
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Võ lãi
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
15-Bàn xả cáp
- Đặc điểm thiết bị (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Bạc Liêu, giai đoạn 2015-2020
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Trung ương và đối ứng địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 3; Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78; Địa chỉ: KDC Nguyễn Huy Tưởng 2, phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại; Địa chỉ: Số 18, Đường Nguyễn Tất Thành, F1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, F1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh12Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần đường dây điện Trung thế
1Cung cấp, lắp đặt móng M12b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT303Móng
2Cung cấp, lắp đặt móng M12bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52Móng
3Cung cấp, lắp đặt móng M14b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13Móng
4Cung cấp, lắp đặt móng M14bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Móng
5Cung cấp, lắp đặt móng MC12-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT202Móng
6Cung cấp, lắp đặt móng MC12-2_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT92Móng
7Cung cấp, lắp đặt móng MC14-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT77Móng
8Cung cấp, lắp đặt móng MC14-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15Móng
9Cung cấp, lắp đặt móng MC14-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT137Móng
10Cung cấp, lắp đặt cột BTLT 12-540kgf (có phụ gia Silicafume)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT741Trụ
11Cung cấp, lắp đặt cột BTLT 14-650kgf (có phụ gia Silicafume)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT385Trụ
12Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX12-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT65Bộ
13Cung cấp, lắp đặt chằng lệch CL12-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
14Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX14-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11Bộ
15Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 12m (loại 1 cọc-TT-CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT190Bộ
16Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 14m (loại 1 cọc-TT-CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75Bộ
17Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân đơn 2000 cột đơn X-20ĐTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15Bộ
18Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân kép 2000 cột đơn X-20L2/3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5Bộ
19Cung cấp, lắp đặt bộ xà đơn 800 cột đơn lệch X-0,8ĐLTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
20Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO)-UFCO(LBFCO)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT49Bộ
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117.723Mét
22Cung cấp, lắp đặt dây dẫn ACXH70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT61Mét
23Cung cấp, lắp đặt ống nối dây ACKP50 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT71Bộ
24Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ thẳng loại chống nhiễm mặn SĐI-24kV-CNMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT584Bộ
25Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ góc loại chống nhiễm mặn SĐG-24kV-CNMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT234Bộ
26Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn SĐU-24kV-CNMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT38Bộ
27Cung cấp, lắp đặt chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN lắp vào cột đơn CĐN POLYMER-TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT160Bộ
28Cung cấp, lắp đặt chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN lắp vào cột ghép CĐN POLYMER-T-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT344Bộ
29Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-UTheo quy định tại Chương V của E-HSMT648Bộ
30Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cột ghép Đth-U-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25Bộ
31Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột Nth-UTheo quy định tại Chương V của E-HSMT156Bộ
32Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột ghép Nth-U-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT296Bộ
33Cung cấp, lắp đặt bộ BLVRS ghép côt 14mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT136Bộ
34Cung cấp, lắp đặt bộ BLVRS ghép côt 12mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT89Bộ
35Cung cấp, lắp đặt kẹp nhôm 02 rãnh 03 bulông cỡ dây 50-70mm2 (KC3BL AC50-70mm2)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT444Bộ
36Cung cấp, lắp đặt kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 (KQ-HL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102Bộ
37Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-50mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT179Mét
38Cung cấp, lắp đặt LBFCO 15/27kV-100A-CNM (kể cả Bass+Nắp chụp) chống nhiễm mặnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
39Cung cấp, lắp đặt Fuse link 20KTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
40Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
41Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt sôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
42Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT897Bộ
C Phần đường dây điện Hạ thế
1Cung cấp, lắp đặt móng M8,5a_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.128Móng
2Cung cấp, lắp đặt móng M8,5aa_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT116Móng
3Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT221Móng
4Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT106Móng
5Cung cấp, lắp đặt móng M10,5b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24Móng
6Cung cấp, lắp đặt móng M10,5bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Móng
7Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT254Móng
8Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19Móng
9Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12Móng
10Cung cấp, lắp đặt móng MC12-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Móng
11Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,5-300kgf có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.677Cột
12Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 10,5-430kgf có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT330Cột
13Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12-540kgf có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cột
14Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CXht-B3/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT129Bộ
15Cung cấp, lắp đặt chằng lệch hạ thế CLht-B3/8(bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9Bộ
16Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CX10-C3/8(bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
17Cung cấp, lắp đặt chằng lệch hạ thế CL10-C3/8(bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
18Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 8,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT219Bộ
19Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 10,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30Bộ
20Cung cấp, lắp đặt đấu nối tiếp đất tuyến Hạ áp hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT187Bộ
21Cung cấp, lắp đặt dây ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT98.510Mét
22Cung cấp, lắp đặt dây ABC3X50mm2 từ hạ áp đến MCCBTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.640Mét
23Cung cấp, lắp đặt dây ống nối dây ABCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT197Bộ
24Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x250 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.526Bộ
25Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x300 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.284Bộ
26Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x450 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT221Bộ
27Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x550 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
28Cung cấp, lắp đặt móc treo chữ A (MTA) cho cáp ABCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT73Bộ
29Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp KĐ ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.263Bộ
30Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp KN ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT841Bộ
31Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp ABC35(3x50)mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8.808Bộ
32Cung cấp, lắp đặt kẹp nối IPC cỡ dây 50mm2, 70mm2, 95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT495Bộ
33Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 8,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT106Bộ
34Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 10mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19Bộ
35Cung cấp, lắp đặt đấu nối khách hàng (KRHT-1BL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7.896cái
36Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV25-0,6/1kVTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2.369mét
37Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.880Bộ
D Phần Trạm biến áp
1Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Loại CNM (MBA Amorphous) + Nắp chụpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82Máy
2Cung cấp, lắp đặt FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass + nắp chụp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82bộ
3Cung cấp, lắp đặt FuseLink 3KTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
4Cung cấp, lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82bộ
5Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực-600V-100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
6Lắp đặt TI HT 100/5A I.D (Vật tư Điện lực cấp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
7Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Vật tư Điện lực cấp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
8Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế 3 pha + phụ kiện lắp tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Thùng CB (505+300+250 tole dày 1,8ly sơn tĩnh điện)+ phụ kiện lắp tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82Bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bảng điện bằng gỗ 200x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
11Cung cấp, lắp đặt M8x60 + tánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT328cái
12Cung cấp, lắp đặt M8x15 + tánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
13Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 4,0mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT328cái
14Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV4x4mm² (vị trí 03m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT246mét
15Cung cấp, lắp đặt Giá treo MBA 37,5kVATheo quy định tại Chương V của E-HSMT82Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Bulông M16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT164Bộ
17Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO)-UFCO(LBFCO)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82Bộ
18Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT656kg
19Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT328cọc
20Cung cấp, lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT328cái
21Cung cấp, lắp đặt Bulông M8x30 inox + tán + long đềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT328bộ
22Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT328cái
23Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT738mét
24Cung cấp, lắp đặt Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (giữ dây tiếp đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82bộ
25Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (vị trí 04m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT328mét
26Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82bộ
27Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV50 (2x11m/trạm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.804mét
28Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV10 (11m/trạm) (nguội MBA xuống ĐK)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT902mét
29Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV35 (3m/trạm) (nguội MBA xuống lưới hạ thế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT246mét
30Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 10mm² : 2 cái /tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
31Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 35mm²: 1 cái /tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
32Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 50mm²: 2 cái/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
33Cung cấp, lắp đặt Kẹp IPC 50-70 : 3 cái/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT246cái
34Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 50mm2 : 4 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT328cái
35Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm²: 0,4kg/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32,8kg
36Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø60: 2 cái/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
37Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø60 : 6m/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT492mét
38Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø90: 2 cái/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT164cái
39Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø90 : 6m/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT492mét
40Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø60 + nắp chụp PVC Ø60 :1 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
41Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø90 + nắp chụp PVC Ø90 :1 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
42Cung cấp, lắp đặt cổ dê niền ống PVC F60 F90: 02 bộ/tba;Theo quy định tại Chương V của E-HSMT164bộ
43Cung cấp, lắp đặt Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82ống
44Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện: 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82cuộn
45Cung cấp, lắp đặt Hộp Silicon : 1 hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT82cái
46Cung cấp, lắp đặt Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT82Bảng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4998E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 22kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Đội trưởng thi công 4 Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).41
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 4 Có trình Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).41
4 Đội ngũ công nhân có tay nghề 60 - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 40 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu ≥ 2T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)2
2 Xe tải gắn cẩu ≥ 5T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)1
3 Xe nâng người làm việc (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)1
4 Xà lan (vật liệu vỏ bằng thép) Tải trọng từ 08 đến 15 tấn (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)4
5 Máy kinh vĩ (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)2
6 Máy thuỷ bình (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)2
7 Máy đo điện trở đất (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)1
8 Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm) (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)1
9 Volt kế + Ampe kế (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
10 Tời máy (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
11 Tời tay (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
12 Tó 3 chân dựng trụ 10m-14m (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
13 Tó 3 chân dựng trụ 8,4m (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
14 Võ lãi (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
15 Bàn xả cáp (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->