Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:45:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,996,216,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4998E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 22kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 40 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan (vật liệu vỏ bằng thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 08 đến 15 tấn (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Volt kế + Ampe kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Tời tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Tó 3 chân dựng trụ 10m-14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Tó 3 chân dựng trụ 8,4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Võ lãi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Bàn xả cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn các huyện: Đông Hải, Phước Long, Hồng Dân và Hòa Bình (bao gồm chi phí nhà tạm) Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Bạc Liêu, giai đoạn 2015-2020 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương và đối ứng địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 12 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường dây điện Trung thế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt móng M12b_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 303 | Móng |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt móng M12bb_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | Móng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt móng M14b_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt móng M14bb_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt móng MC12-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 202 | Móng |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt móng MC12-2_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92 | Móng |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt móng MC14-A-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 77 | Móng |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt móng MC14-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Móng |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt móng MC14-2-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137 | Móng |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cột BTLT 12-540kgf (có phụ gia Silicafume) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 741 | Trụ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột BTLT 14-650kgf (có phụ gia Silicafume) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 385 | Trụ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX12-C5/8 (bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chằng lệch CL12-C5/8 (bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX14-C5/8 (bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 12m (loại 1 cọc-TT-CM) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 14m (loại 1 cọc-TT-CM) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân đơn 2000 cột đơn X-20Đ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân kép 2000 cột đơn X-20L2/3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ xà đơn 800 cột đơn lệch X-0,8ĐL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO)-UFCO(LBFCO) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117.723 | Mét |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn ACXH70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | Mét |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nối dây ACKP50 mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ thẳng loại chống nhiễm mặn SĐI-24kV-CNM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 584 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ góc loại chống nhiễm mặn SĐG-24kV-CNM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 234 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn SĐU-24kV-CNM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN lắp vào cột đơn CĐN POLYMER-T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN lắp vào cột ghép CĐN POLYMER-T-2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 344 | Bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 648 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cột ghép Đth-U-2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột Nth-U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột ghép Nth-U-2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 296 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ BLVRS ghép côt 14m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 136 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ BLVRS ghép côt 12m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 89 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nhôm 02 rãnh 03 bulông cỡ dây 50-70mm2 (KC3BL AC50-70mm2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 444 | Bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 (KQ-HL) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | Bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-50mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 179 | Mét |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt LBFCO 15/27kV-100A-CNM (kể cả Bass+Nắp chụp) chống nhiễm mặn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 20K | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 897 | Bộ |
| C | Phần đường dây điện Hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt móng M8,5a_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.128 | Móng |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt móng M8,5aa_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 116 | Móng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 221 | Móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-2-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 106 | Móng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt móng M10,5b_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Móng |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt móng M10,5bb_CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-A-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 254 | Móng |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-2-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | Móng |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt móng MC12-A-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,5-300kgf có phụ gia Silicafume | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.677 | Cột |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 10,5-430kgf có phụ gia Silicafume | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 330 | Cột |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12-540kgf có phụ gia Silicafume | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CXht-B3/8 (bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 129 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chằng lệch hạ thế CLht-B3/8(bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CX10-C3/8(bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chằng lệch hạ thế CL10-C3/8(bao gồm móng neo) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 8,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 219 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 10,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đấu nối tiếp đất tuyến Hạ áp hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây ABC3x50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 98.510 | Mét |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây ABC3X50mm2 từ hạ áp đến MCCB | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.640 | Mét |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây ống nối dây ABC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 197 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x250 + 2 long đền vuông + đai ốc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.526 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x300 + 2 long đền vuông + đai ốc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.284 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x450 + 2 long đền vuông + đai ốc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 221 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x550 + 2 long đền vuông + đai ốc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt móc treo chữ A (MTA) cho cáp ABC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp KĐ ABC3x50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.263 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp KN ABC3x50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 841 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp ABC35(3x50)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8.808 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối IPC cỡ dây 50mm2, 70mm2, 95mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 495 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 8,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 106 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 10m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đấu nối khách hàng (KRHT-1BL) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7.896 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV25-0,6/1kV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.369 | mét |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.880 | Bộ |
| D | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Loại CNM (MBA Amorphous) + Nắp chụp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass + nắp chụp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt FuseLink 3K | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực-600V-100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt TI HT 100/5A I.D (Vật tư Điện lực cấp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 7 | Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Vật tư Điện lực cấp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế 3 pha + phụ kiện lắp tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Thùng CB (505+300+250 tole dày 1,8ly sơn tĩnh điện)+ phụ kiện lắp tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện bằng gỗ 200x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt M8x60 + tán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt M8x15 + tán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 4,0mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV4x4mm² (vị trí 03m) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | mét |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo MBA 37,5kVA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bulông M16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO)-UFCO(LBFCO) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 656 | kg |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cọc |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bulông M8x30 inox + tán + long đền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 738 | mét |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (giữ dây tiếp đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (vị trí 04m) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | mét |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV50 (2x11m/trạm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.804 | mét |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV10 (11m/trạm) (nguội MBA xuống ĐK) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 902 | mét |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV35 (3m/trạm) (nguội MBA xuống lưới hạ thế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | mét |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 10mm² : 2 cái /tba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 35mm²: 1 cái /tba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 50mm²: 2 cái/tba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp IPC 50-70 : 3 cái/tba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 50mm2 : 4 cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm²: 0,4kg/tba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø60: 2 cái/TBA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø60 : 6m/TBA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 492 | mét |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø90: 2 cái/TBA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø90 : 6m/TBA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 492 | mét |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø60 + nắp chụp PVC Ø60 :1 cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø90 + nắp chụp PVC Ø90 :1 cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cổ dê niền ống PVC F60 F90: 02 bộ/tba; | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | ống |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện: 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cuộn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Hộp Silicon : 1 hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | Bảng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4998E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 22kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 4 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 4 | Có trình Đại học chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 4 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 60 | - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 40 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | ≥ 2T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu | ≥ 5T (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 1 |
| 4 | Xà lan (vật liệu vỏ bằng thép) | Tải trọng từ 08 đến 15 tấn (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 4 |
| 5 | Máy kinh vĩ | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 6 | Máy thuỷ bình | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở đất | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm) | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 1 |
| 9 | Volt kế + Ampe kế | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 10 | Tời máy | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 11 | Tời tay | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 12 | Tó 3 chân dựng trụ 10m-14m | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 13 | Tó 3 chân dựng trụ 8,4m | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 14 | Võ lãi | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
| 15 | Bàn xả cáp | (chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi