Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165229-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20211150884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 19:11:00 đến ngày 2021-12-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,518,445,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp) công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; điện, nước trong nhà; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống điện nhẹ. Trong đó:- Phần xây dựng (kiến trúc; điện, nước trong nhà): ≥ 21,3 tỷ đồng;- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 1,5 tỷ đồng;- Phần hệ thống điều hoà không khí: ≥ 1,3 tỷ đồng;- Phần điện nhẹ: ≥ 1,9 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Hệ thống điện; Điện khí hóa; Thiết bị điện - điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư phòng cháy chữa và chữa cháy) có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư thông gió - cấp nhiệt hoặc Kỹ sư hệ thống kỹ thuật công trình, Kỹ sư nhiệt lạnh, Kỹ sư vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 02 xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng chở người
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hệ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 03 hệ (sử dụng cho Nhà A1, Nhà E, Nhà F)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình
Cải tạo, nâng cấp và tăng cường cơ sở vật chất cho cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư (giai đoạn 3 - Nhà A1, Nhà E, Nhà F Tổng cục Thống kê)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ , địa chỉ: SỐ 6B HOÀNG DIỆU, BA ĐÌNH, HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội; + Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Bộ Xây dựng. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ , địa chỉ: SỐ 6B HOÀNG DIỆU, BA ĐÌNH, HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng I trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (sao y bản chính). 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 080.44212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8237846
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8237846
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà A
1Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏ phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7)Tham chiếu Chương V, E-HSMT148Công
2Phá lớp vữa trát bị bong rộp tường trong nhà, tường hành lang, má cửant510,6703m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt451,0505m2
4Phá lớp vữa trát trần phòng làm việc+ cầu thangnt85,0651m2
5Phá lớp gạch ốp chân tường hành lang cũnt4,2321m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt4,2321m2
7Phá dỡ gạch lát nền phòng làm việc + hành langnt78,4939m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt78,4939m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, má cửant5.949,4231m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnnt1.616,2361m2
11Tháo dỡ trần khu vực hành langnt605,9774m2
12Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngnt3,3704m2
13Phá dỡ lớp trát thành bậcnt5,724m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt0,2257m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt0,2257m3
16Tháo dỡ nẹp khuôn cửant1.872,7m
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt2.041,9m
18Tháo dỡ khuôn cửa képnt189,9m
19Tháo dỡ cánh cửa các loạint822,8525m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt20,4447m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt20,4447m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant5bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt5bộ
26Tháo dỡ hộp đựng xà phòng+ hộp đựng giấy vệ sinhnt5bộ
27Tháo dỡ treo khănnt5bộ
28Tháo dỡ bệ xínt12bộ
29Tháo dỡ chậu rửant15bộ
30Tháo dỡ chậu tiểunt18bộ
31Tháo dỡ gương soi + kệ gươngnt15bộ
32Tháo dỡ hộp đựng xà phòngnt15bộ
33Tháo dỡ treo khănnt15bộ
34Tháo dỡ bệ xínt2bộ
35Tháo dỡ chậu rửant3bộ
36Tháo dỡ chậu tiểunt3bộ
37Tháo dỡ gương soi + kệ gươngnt3bộ
38Tháo dỡ hộp đựng xà phòngnt3bộ
39Tháo dỡ thanh treo khănnt3bộ
40Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinhnt23,367m3
41Phá dỡ gạch ốp khu WCnt359,6798m2
42Phá lớp vữa gạch ốpnt359,6798m2
43Phá lớp vữa trát tường khu WCnt262,3529m2
44Phá dỡ nền khu WCnt157,006m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt157,006m2
46Tháo dỡ trần thạch cao cũnt147,006m2
47Tháo dỡ hệ thống điện (bóng đèn+ công tắc ổ cắm+dây điện)nt10Công
48Tháo dỡ hệ thống nước thải+ cấp khu WCnt9công
49Vận chuyển thiết bị vệ sinh, thiết bị điện từ tầng 2- nơi tập kết tầng 1nt10Công
50Vận chuyển thiết bị vệ sinh các loại đổ đint2Chuyến
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt48,4235m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt48,4235m3
53Chống thấm chân tường phòng làm việcnt199,176m2
54Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt510,6703m2
55Trát trần, vữa XM mác 75nt85,0651m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mmnt78,4939m2
57Ốp chân tường gạch 100x300mmnt4,2321m2
58Công tác bả bằng bột bả vào tườngnt6.460,0934m2
59Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.701,3012m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt8.161,3946m2
61Làm trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao (vĩnh tường hoặc tương đương)nt605,9774m2
62Gia công và lắp dựng cửa thăm trần thạch cao KT 450X450nt13Cái
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt2,5278m2
64Lát mặt thành đá granitnt3,3704m2
65Bả bằng bột bả vào tườngnt2,5278m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2,5278m2
67Vệ sinh bậc lên xuốngnt13,264m2
68Quét dầu bóng bậc đá lối lên xuốngnt13,264m2
69Cạo sơn tay vịn cầu thang gỗ TH5nt6,4885m2
70Vệ sinh mặt bậc cầu thangnt76,86m2
71Sơn tay vịn cầu thang gỗ sơn PUnt6,4885m2
72Quét dầu bóng bậc đá lối lên xuốngnt76,86m2
73Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 80 x60nt361,3m
74Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 135 x60nt119m
75Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 185 x60nt54,6m
76Khuôn cửa gỗ lim Nam phi kép: KT 440 x60nt101,9m
77Cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PUnt120,3125m2
78Cửa đi pano gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngnt25,9875m2
79Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PUnt60,13m2
80Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PUnt115,93m2
81Cửa đi nhôm kính dày 6,38mmnt26,775m2
82Bản lề cửa đint420Bộ
83Bản lề cửa sổnt676Bộ
84Khóa cửa đi chínhnt56Bộ
85Khóa clemon cửa đint42Bộ
86Khóa clemon cửa sổnt89Bộ
87Móc giónt25cái
88Lắp dựng khuôn cửa đơnnt534,9m cấu kiện
89Lắp dựng khuôn cửa képnt101,9m cấu kiện
90Lắp dựng cửa đi khuônnt146,3m2 cấu kiện
91Lắp dựng cửa sổ vào khuônnt176,06m2 cấu kiện
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt26,775m2
93Đóng nẹp khuôn cửa thay mớint1.872,7m
94Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mớint575,86m2
95Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗnt847,596m2
96Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ, kínhnt1.088,745m2
97Sửa chữa cửa đi cũ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóant154,0425m2
98Sửa chữa cửa sổ kính bị hư (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóant409,89m2
99Sơn cửa + sơn khuôn+nẹp sơn PUnt1.910,441m2
100Lắp dựng cửa vào khuônnt544,3725m2 cấu kiện
101Lắp dựng khuôn cửa đơnnt1.410,4m cấu kiện
102Lắp dựng khuôn cửa képnt88m cấu kiện
103Cán 1 lớp vữa tạo phẳng nền khu WC trước khi chống thấmnt147,006m2
104Quét 1 lớp si ka Membranent208,3755m2
105Dán màng khò nhiệt chống thấm khu WCnt208,3755m2
106Láng 1 lớp vữa xi măng bảo vệ màng lớp màng khò chống thấmnt208,3755m2
107Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mmnt147,006m2
108Công tác ốp tường khu WC gạch 300x600 mmnt428,1584m2
109Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)nt147,006m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt147,006m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt147,006m2
112Gia công lắp dựng khung thép đỡ bàn chậu rửant22Cái
113Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đennt25,216m2
114Làm vách ngăn bằng bằng Compositnt127,6176m2
115Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường chiều dày nt3,3323m3
116Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt60,5873m2
117Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao nt3,1181m3
118Trát tường hộp kỹ thuật, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt10,0584m2
119Bả bằng bột bả vào tườngnt70,6457m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt70,6457m2
121Tủ điện kim loại KT 1400x800x500nt1tủ
122Tủ điện kim loại KT 800x600x200nt4tủ
123Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomatnt79cái
124Aptomat 3P-350Ant1cái
125Aptomat 3P-120Ant7cái
126Aptomat 3P-80Ant4cái
127Aptomat 3P-50Ant2cái
128Aptomat 3P-40Ant1cái
129Aptomat 3P-32Ant4cái
130Aptomat 2P-25Ant78cái
131Aptomat 2P-20Ant80cái
132Aptomat 2P-16Ant169cái
133Công tắc đơnnt135cái
134Công tắc đôint4cái
135Công tắc đơn đảo chiềunt6cái
136Ổ cắm đôint355cái
137Ổ cắm đơnnt10cái
138Đế âm ổ cắm, công tắcnt510cái
139Đèn LED panel 1200x300nt187bộ
140Đèn LED ốp trần D200-15wnt105bộ
141Đèn LED Downlight D120-12wnt62bộ
142Quạt trần + hộp điều khiểnnt110cái
143Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x35nt50m
144Dây đơn 1x16nt50m
145Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x25nt290m
146Dây đơn 1x16nt290m
147Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x10nt90m
148Dây đơn 1x10nt90m
149Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x6nt166m
150Dây đơn 1x6nt166m
151Cáp điện Cu/pvc 1x2.5nt7.500m
152Cáp điện Cu/pvc 1x1.5nt7.200m
153Ống gen SP D20nt3.300m
154Ống gen SP D25nt2.200m
155Thang cáp kim loại 200x100nt30m
156Ống đồng D6.3nt0,45100m
157Ống đồng D9.5nt0,42100m
158Ống đồng D12.7nt0,45100m
159Ống đồng D15.9nt0,42100m
160Bảo ôn superlonnt0,87100m
161Dây điện cu/pvc 1x2.5nt250m
162Cửa gió 300x300nt20cái
163Hộp góp gió cửa gióc 300x300nt20cái
164Cửa gió thải 400x300nt4cái
165Ống gió 200x200 tôn 0,5mmnt15m
166Ống gió 100x100 tôn 0,5mmnt8m
167Ống gió mềm D100nt0,6100m
168Chân rẽ KT 100x100nt16cái
169Nối ống vuông tròn KT100x100-D100nt20cái
170Nối ống vuông tròn KT 200x200/D200nt1cái
171Nối ống vuông tròn KT 400x300/D200nt1cái
172Cút 200x200nt4cái
173Côn 200x200/100/100nt4cái
174Giá đỡ máy điều hòa+ bulongnt25cái
175Ống thoát nước Upvc- calss2-D110nt1,56100m
176Ống thoát nước Upvc- calss2-D90nt0,8100m
177Ông thoát nước Upvc- calss2-D76nt0,48100m
178Ông thoát nước Upvc- calss2-D63nt0,96100m
179Ông thoát nước Upvc- calss2-D48nt0,9100m
180Tê 135 uPVC -D110nt39cái
181Tê 135 uPVC -D90nt16cái
182Tê 135 uPVC -D76nt4cái
183Tê 135 uPVC -D63nt52cái
184Tê 135 uPVC -D48nt40cái
185Cút 135 uPVC -D110nt50cái
186Cút 135 uPVC -D90nt16cái
187Cút 135 uPVC -D76nt4cái
188Cút 135 uPVC -D63nt36cái
189Cút 135 uPVC -D48nt33cái
190Cút 90 uPVC -D110nt24cái
191Cút 90 uPVC -D90nt18cái
192Cút 90 uPVC -D76nt8cái
193Cút 90 uPVC -D63nt84cái
194Cút 90 uPVC -D48nt95cái
195Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40nt0,46100m
196Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32nt0,42100m
197Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25nt1,28100m
198Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20nt1,22100m
199Cút PPR D40nt10cái
200Cút PPR D32nt9cái
201Cút PPR D25nt30cái
202Cút PPR D20nt28cái
203Tê PPR D40nt14cái
204Tê PPR D32nt13cái
205Tê PPR D25nt41cái
206Tê PPR D20nt39cái
207Van khóa D40 PPRnt5cái
208Van khóa D32 PPRnt4cái
209Van khóa D25 PPRnt8cái
210Lắp đặt chậu tiểu nam inaxnt26bộ
211Lắp đặt chậu xí bệt inaxnt27bộ
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxnt22bộ
213Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inaxnt22bộ
214Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inaxnt27cái
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inaxnt27cái
216Lắp đặt gương soint14cái
217Lắp đặt kệ kínhnt14cái
218Ổ cắm điện thoạint75cái
219Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoạint75hộp
220Cáp điện thoại 2x2x0.5nt35010 m
221Ống SP-D25nt1.500m
222Ống SP-D32nt60m
223Ống nhựa D25nt300m
224ống HDPE xoắn D65/50nt70m
225Dây nguồn 2x1.5mm cho camerant620m
226Kéo dải cáp đồng trục RG6nt22010 m
227Giá treo màn hìnhnt1cái
228Lắp đặt camerant27thiết bị
229Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camerant1thiết bị
230Lắp đặt bộ ghi hìnhnt1bộ
231Kiểm tra và hiệu chỉnh camerant1hệ thống
232Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sátnt1hệ thống
233Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camerant1hệ thống
234Đấu nối jack BNC95nt5,410 cút
235Đấu nối cáp nguồn cho camerant27đôi đầu dây
B Cải tạo sửa chữa phòng họp nhà A + Phòng lưu trữ
1Thu dọn và vận chuyển tài liệu, tủ, bàn, ghếnt6Công
2Dỡ cửa sổ kínhnt23,328m2
3Dỡ cửa sổ chớpnt17,82m2
4Dỡ cửa đi hai cánhnt8,64m2
5Dỡ cửa đi một cánhnt4,32m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đi képnt6,3m
7Tháo dỡ khuôn cửa đi đơnnt6m
8Tháo dỡ khuôn cửa sổnt15,2m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Tường 220nt6,1869m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Tường 110nt5,868m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint113,4m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt113,4m2
13Tháo dỡ trần thạch caont112,644m2
14Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện, thiết bị gắn tườngnt5công
15Vận chuyển hệ thống đèn, dây điện, thiết bị gắn tường về vị trí tập kếtnt2công
16Vận chuyển cửa, khuôn cửa về nơi tập kếtnt17Bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt17,891m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt17,891m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,9964m3
20Trát tường ngoài cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt2,97m2
21Trát tường trong lấp cửa đi, cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt18,33m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2,97m2
23Bả bằng bột bả vào tườngnt18,33m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt18,33m2
25Sửa chữa cửa sổ kínhnt19,008m2
26Sửa chữa cửa sổ chớpnt19,008m2
27Sửa chữa cửa đi 2 cánhnt5,76m2
28Sửa chữa cửa đi 1 cánhnt2,34m2
29Cạo hoa sắt cửa sổnt14,85m2
30Bản lề cửa sổnt192Bộ
31Bản lề cửa đint15Bộ
32Chốt cửant120Cái
33Khóa clemon cửa sổnt12Bộ
34Thay chốt cửa đint3Bộ
35Khóa cửa đint1Bộ
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, khuôn, nẹpnt129,342m2
37Sơn cửa + sơn khuôn+nẹp sơn PUnt129,342m2
38Lắp dựng cửa vào khuônnt45,936m2 cấu kiện
39Khuôn cửa đi KT 60x250 mới trục X3nt12,8m
40Sản xuất cửa đi gỗ kính Lim lam phint6,24m2
41Nẹp khuôn cửa đi trục X3nt24,8m
42Bản lề cửa đint12Bộ
43Khóa clemon cửa đint2Bộ
44Chốt cửant2Bộ
45Sơn PU khuôn cửa+nẹpnt26,372m2
46Khóa cửa đi chínhnt2Bộ
47Lắp dựng khuôn cửant12,8m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônnt6,24m2 cấu kiện
49Lát gạch granit nhân tạo 60x60 cmnt114,225m2
50Len chân tường gạch granit cao 150nt5,895m2
51Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont122,58m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt122,58m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt122,58m2
54Trải thảm sàn phòng họpnt114,225m2
55Ốp gỗ tiêu âm tườngnt42,4566m2
56Khung xương săt hộp gia cố khu vực màn chiếunt8,91m2
57Lắp dựng khung xương sắt hộpnt8,91m2
58Sơn khung xương sắt hộpnt3,924m2
59Ốp khu vực màn chiếu MDF phủ Vernernt8,91m2
60Chỉ PU trang trínt223,278m
61Ốp tường gỗ MDF phủ Vernernt59,1584m2
62Chỉ PU trang trí cổ trầnnt42,5m
63Len chân tường PU cáo 100nt40,9m
64Rèm cửa (bao gồm cả hộp rèm)nt97,3245m2
65Tủ điện kim loại KT 600x400x200nt1hộp
66Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 50Ant2cái
67Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25Ant3cái
68Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20Ant4cái
69Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16Ant7cái
70Đèn LED dây công suất 12W/mnt160m
71Đèn LED Downlight 12Wnt40bộ
72Đèn trang trí gắn tườngnt2bộ
73Ổ cắm đôi loại gắng âm sàn + hộp nốint21cái
74Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10nt30m
75Cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x10nt30m
76Cáp điện Cu/PVC 4x4nt85m
77Cáp điện Cu/PVC 1x4nt85m
78Cáp điện Cu/PVC 2x2,5nt180m
79Cáp điện Cu/PVC 1x2,5nt180m
80Cáp điện Cu/PVC 2x1,5nt360m
81Cáp điện Cu/PVC 1x1,5nt240m
82Ống gen SP D16nt180m
83Ống gen SP D20nt120m
84Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ônnt0,84100m
85Ống nước ngưng PVC -D27 bọc bảo ôn Surperlonnt0,24100m
86Ống nước ngưng PVC -D34 bọc bảo ôn Surperlonnt0,12100m
87Tê uPVC D34nt3cái
88Cút uPVC D34nt4cái
89Cút uPVC D27nt8cái
90Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mmnt12m
91Ống gió mềm D200 bọc bảo ônnt90m
92Chân rẽ tròn 200x200/D200nt24cái
93Miệng cấp gió KT 1200x150+ Hộp góp giónt12cái
94Miệng gió hối KT 1200x200+ Hộp góp giónt12cái
95Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo)nt1gói
96Di chuyển toàn bộ bàn ghế cũ ra khỏi phòngnt5Công
97Dỡ cửa sổ kính gỗnt6,336m2
98Dỡ cửa sổ chớp gỗnt6,336m2
99Dỡ cửa đi gỗ 2 cánhnt8,64m2
100Dỡ cửa đi gỗ 1 cánhnt2,16m2
101Tháo dỡ thảm trải sànnt73,531m2
102Tháo dỡ hệ thống đèn (đèn chùm, đèn led, dây điện..), gắn tườngnt5công
103Tháo dỡ điều hòa âm trầnnt2cái
104Tháo dỡ trần thạch caont125,101m2
105Tháo bục chân tường gỗnt6,282bậc
106Tróc toàn bộ vữa trát tườngnt94,447m2
107Vận chuyển điều hòa âm trần về nơi tập kếtnt2Bộ
108Vận chuyển thảm cũ, thiết bị điện, thiết bị gắn tường về nơi tập kếtnt2công
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt3,2656m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt3,2656m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt94,447m2
112Sửa chữa cửa đi 2 cánhnt8,64m2
113Sửa cửa đi 1 cánhnt2,16m2
114Sửa chữa cửa sổ chớp gỗnt6,336m2
115Sửa chữa cửa sổ kính gỗnt6,336m2
116Thay bản lề cửa sổnt64Bộ
117Thay chốt cửa sổnt20Cái
118Khóa clemon cửa sổnt4Bộ
119Bản lề cửa đint15Bộ
120Khóa cửa đi chínhnt3Bộ
121Chốt cửant2Bộ
122Thay ceremon cửa đint2Bộ
123Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗnt76,3268m2
124Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửant76,3268m2
125Cạo rỉ sắt hoa sắt S1nt12,672m2
126Sơn lại hoa sắt cửa sổnt12,672m2
127Lắp dựng cửa vào khuônnt20,592m2 cấu kiện
128Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont88,572m2
129Bả bằng bột bả vào trầnnt88,572m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,5m2
131Làm trần Barisol xuyên sángnt13,5m2
132Ốp tường gố tiêu âmnt50,0465m2
133Chỉ PU trang trínt157,56m
134Ốp tường gỗ MDF phủ veneernt40,3247m2
135Phào PU trang trí cổ trầnnt34,92m
136Len chân tường PU cao 100mmnt34,92m
137Trải thảm mớint73,531m2
138Sửa chữa ghế cũnt36Cái
139Tủ điện kim loại KT 400x300x200nt1hộp
140Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 63Ant2cái
141Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25Ant2cái
142Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20Ant4cái
143Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16Ant5cái
144Lắp đặt đèn LED dây công suất 12W/1mnt96m
145Lắp đặt đèn LED Downlight 12Wnt29bộ
146Lắp đặt đèn trang trí gắn tườngnt2bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nốint6cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nốint3cái
149Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10nt30m
150Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10nt30m
151Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x24nt90m
152Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x24nt90m
153Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x2,5nt120m
154Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5nt120m
155Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x1,5nt320m
156Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5nt200m
157Lắp đặt ống ghen SP D16nt150m
158Lắp đặt ống ghen SP D20nt110m
159Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ônnt0,48100m
160Ống nước ngưng PVC-D27 bọc bảo ôn surperlonnt0,18100m
161Ống nước ngưng PVC-D34 bọc bảo ôn surperlonnt0,08100m
162Tê uPVC D34nt3cái
163Cút uPVC D34nt4cái
164Cút uPVC D27nt8cái
165Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mmnt10m
166Ống gió mềm D200 bọc bảo ônnt40m
167Chân rẽ tròn 200x200/D200nt18cái
168Miệng cấp gió KT 1200x150 + Hộp góp giónt10cái
169Miệng gió hồi KT 1200x200 + Hộp góp giosnt10cái
170Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo)nt1gói
171Di chuyển bàn ghế cũ ra khỏi phòngnt5Công
172Dỡ cửa sổ kính trục Y16nt6,336m2
173Dỡ cửa sổ chớp trục Y16nt6,336m2
174Dỡ cửa đi 2 cánhnt8,64m2
175Dỡ cửa đi 1 cánhnt2,16m2
176Tháo dỡ thảm nềnnt73,531m2
177Tháo dỡ hệ thống đèn (đèn chùm, đèn LED, đèn dây), gắn tườngnt5công
178Tháo dỡ điều hòa âm trầnnt2cái
179Tháo dỡ trần thạch cao giật cấpnt125,101m2
180Tháo bục chân tường ốp gỗ công nghiệpnt6,282bậc
181Phá lớp vữa trát tườngnt94,447m2
182Vận chuyển điều hòa âm trần về nơi tập kếtnt2Bộ
183Vận chuyển thảm, thiết bị điện, thiết bị gắn tường về nơi tập kếtnt2Công
184Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt3,2656m3
185Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt3,2656m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt94,447m2
187Sửa chữa cửa đi 2 cánhnt8,64m2
188Sửa chữa cửa đi 2 cánhnt2,16m2
189Sửa chữa cửa sổ chớpnt6,336m2
190Sửa chữa cửa sổ kínhnt6,336m2
191Bản lề cửa sổnt64Bộ
192Thay chốt cửa sổnt20Cái
193Khóa clemon cửa sổnt4Bộ
194Bản lề cửa đint15Bộ
195Thay khóa cửa đint3Bộ
196Thay chốt cửa đint2Bộ
197Khóa clemon cửa đint2Bộ
198Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗnt76,0401m2
199Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mớint76,0401m2
200Cạo rỉ sắt hoa sắt S1nt12,672m2
201Sơn lại hoa sắt cửa sổnt12,672m2
202Lắp dựng cửa vào khuônnt20,592m2 cấu kiện
203Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìmnt88,572m2
204Bả bằng bột bả vào trầnnt88,572m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,5m2
206Làm trần Barisol xuyên sángnt13,5m2
207Ốp tường gố tiêu âmnt50,0465m2
208Chỉ PU trang trínt157,56m
209Ốp tường gỗ MDF phủ veneernt40,3247m2
210Phào PU trang trí cổ trầnnt34,92m
211Len chân tường PU cao 100mmnt34,92m
212Trải thảm mớint73,531m2
213Tủ điện kim loại KT 400x300x200nt1hộp
214Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 63Ant2cái
215Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25Ant2cái
216Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20Ant4cái
217Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16Ant5cái
218Lắp đặt đèn LED dây công suất 12W/1mnt96m
219Lắp đặt đèn LED Downlight 12Wnt29bộ
220Lắp đặt đèn trang trí gắn tườngnt2bộ
221Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nốint6cái
222Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nốint3cái
223Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10nt30m
224Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10nt30m
225Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x24nt90m
226Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x24nt90m
227Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x2,5nt120m
228Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5nt120m
229Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x1,5nt320m
230Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5nt200m
231Lắp đặt ống ghen SP D16nt150m
232Lắp đặt ống ghen SP D20nt110m
233Quạt gắn tường KT 200x200nt1cái
234Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ônnt0,48100m
235Ống nước ngưng PVC-D27 bọc bảo ôn surperlonnt0,18100m
236Ống nước ngưng PVC-D34 bọc bảo ôn surperlonnt0,08100m
237Tê uPVC D34nt3cái
238Cút uPVC D34nt4cái
239Cút uPVC D27nt8cái
240Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mmnt10m
241Ống gió mềm D200 bọc bảo ônnt40m
242Chân rẽ tròn 200x200/D200nt18cái
243Miệng cấp gió KT 1200x150 + Hộp góp giónt10cái
244Miệng gió hồi KT 1200x200 + Hộp góp giosnt10cái
245Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo)nt1gói
246Thu dọn tài liệu+bàn ghế ra khỏi phòng để sửa chữant4Công
247Phá dỡ nền gạch men lát sànnt47,8288m2
248Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt47,8288m2
249Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (khu vực đào móng)nt8,4168m3
250Bắc giáo để phá tường trục 3 và trục 5nt0,414100m2
251Phá dỡ tường gạchnt8,2908m3
252Phá bê tông cộtnt0,2313m3
253Dỡ cửa đint16,398m2
254Dỡ cửa sổ kínhnt13,32m2
255Dỡ cửa sổ chớpnt13,32m2
256Dỡ trần thạch cao giật cấpnt58,168m2
257Vận chuyển cửa cũ về nơi tập kếtnt14Bộ
258Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt20,6914m3
259Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt20,6914m3
260Gia công lắp dựng hệ giàn giáo PAL chống đỡ hệ dầm sàn khi phá dỡnt1Hệ
261Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt97,4024m3
262Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150nt3,3146m3
263Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột , đá 1x2, mác 250nt21,9668m3
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1731tấn
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,9457tấn
266Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngnt0,3245100m2
267Lấp đất hố móng đầm chặtnt72,121m3
268Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,2528100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,2528100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,2528100m3
271Gia công thép khung K1nt8,4146tấn
272Bu lông neo D24x800nt48Bộ
273Sơn khung thépnt161,93m2
274Lắp dựng khung K1nt8,4146tấn
275Lớp vữa không co M500 dày 50nt48,048m2
276Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75nt4,2471m3
277Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt26,037m2
278Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmnt95,013m2
279Len chân tường đá granit cao 150nt6,1125m2
280Làm vách bằng tấm thạch caont5,4m2
281Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìmnt108,488m2
282Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt113,888m2
283Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt113,888m2
284Khuôn cửa đi D-03 mớint5,61m
285Cửa đi gỗ kính mớint1,8225m2
286Nẹp khuôn cửa gỗnt10,9m
287Sơn PU cửa gỗ mớint2,461m2
288Bản lề cửa đi gỗ mớint3Bộ
289Khóa cửa đi mớint1Bộ
290Khóa clemon cửa đint1Bộ
291Lắp dựng khuôn cửa đi mớint5,61m cấu kiện
292Lắp dựng cửa vào khuônnt1,8225m2 cấu kiện
293Chốt cửant1bộ
294Đóng nẹp chữ T 10mm INOX 304 vàng hồngnt41,4md
295Sửa chữa cửa sổ kínhnt13,32m2
296Sửa chữa cửa sổ chớpnt13,32m2
297Sửa chữa cửa đi kính gỗnt14,193m2
298Bản lề cửa sổnt256Bộ
299Bản lề cửa đint27Bộ
300Chốt cửant80Cái
301Khóa clemon cửa đint5Bộ
302Khóa clemon cửa sổnt12Bộ
303Chốt cửa đint5bộ
304Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗnt116,9193m2
305Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửant116,9193m2
306Lắp dựng cửa vào khuônnt116,9193m2 cấu kiện
307Ốp cột ván MDF lõi xanh chống ẩm An cường phủ Laminate vân gỗ khung xương gỗ tự nhiênnt30,6068m2
308Tủ điện kim loại KT 450x300x200nt1hộp
309Aptomat 2P -63Ant1cái
310Aptomat 1P -20Ant6cái
311Aptomat 1P -16Ant2cái
312Đèn LED panel 600x1800nt16bộ
313Đèn LED Downlight 9Wnt47bộ
314Ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nốint10cái
315Ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nốint9cái
316Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10nt30m
317Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10nt30m
318Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x2,5nt180m
319Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x2,5nt180m
320Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5nt300m
321Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x1,5nt200m
322Lắp đặt ống ghen SP D16nt250m
323Lắp đặt ống ghen SP D20nt120m
324Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ônnt0,36100m
325Ống nước ngưng PVC-D27nt0,06100m
326Ống nước ngưng PVC-D34nt0,2100m
327Tê uPVC D34nt2cái
328Cút uPVC D34nt4cái
329Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo)nt1gói
C Caỉ tạo sửa chữa nhà E
1Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏi phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7)nt144Công
2Cắt khe xung quanh các vị trí hư hỏng bê tông nền, chiều sâu cắt 20cmnt14,005610m
3Cắt khe xung quanh chân tường làm chống thấm, chiều sâu cắt 10cmnt12,77210m
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt7,0028m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bị hư hỏng bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt5,1088m3
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt35,014m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt326,958m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt404,086m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt12,1116m3
10Trát trần, vữa XM mác 75nt35,014m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt439,1m2
12Chống thấm tường bằng màng khò nóngnt346,096m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt326,958m2
14Vệ sinh nền hầm trước khi làm chống thấmnt329,112m2
15Mài nhẵn nền hầm trước khi sơnnt329,112m2
16Sơn epoxy nền chống mài mònnt329,112m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint169,2724m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt169,2724m2
19Chống thấm nền bằng màng khò nóngnt169,2724m2
20Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 mm, vữa XM mác 75nt169,2724m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtnt165,4036m2
22Phá lớp vữa thang bộ:nt8,7055m2
23Phá đá lát bậcnt76,3539m2
24Phá dỡ Nền xi măng mặt và cổ bậcnt76,3539m2
25Tháo dỡ lan can cầu thangnt2,4339tấn
26Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt8,7055m2
27Bả bằng bột bả vào thang bộnt174,1091m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt174,1091m2
29Lát đá bậc cầu thangnt76,3539m2
30Vệ sinh khu vực bậc thang không thay thếnt307,7836m2
31Lan can cầu thang sắt, tay vin gỗnt81,13md
32Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗnt81,13m2
33Phá dỡ nền gạch hư hỏngnt170,5622m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt170,5622m2
35Tháo dỡ đá mặt thang máynt33,7655m2
36Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt9,3256m2
37Phá lớp vữa ốp chân cộtnt9,3256m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt307,2918m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụnt1.068,4992m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt190,1058m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt320,8867m2
42Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt170,5622m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 80x400mmnt9,3256m2
44Trát trần, vữa XM mác 75nt190,1058m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt307,2918m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt510,9925m2
47Bả bằng bột bả vào tườngnt1.375,791m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.886,7835m2
49Công tác ốp đá tự nhiên vào tường mặt thang máy có chốt bằng inoxnt33,7655m2
50Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏngnt44,1487m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt44,1487m2
52Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt3,4122m2
53Phá lớp vữa ốp chân cộtnt3,4122m2
54Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt43,8246m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt119,7792m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụnt2.593,0896m2
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnnt839,3982m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75nt44,1487m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 80x300mmnt3,4122m2
60Trát trần, vữa XM mác 75nt43,8246m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt119,7792m2
62Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt883,2228m2
63Công tác bả bằng bột bả vào tườngnt2.712,8688m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.596,0916m2
65Phá dỡ gạch lát sànnt117,86m2
66Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt117,86m2
67Tháo dỡ gạch ốp tườngnt525,875m2
68Phá lớp vữa gạch ốpnt525,875m2
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt27bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt24bộ
71Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant20bộ
72Tháo dỡ trầnnt117,86m2
73Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + hệ thống cấp thoát nướcnt25công
74Phá dỡ tường hộp kỹ thuậtnt2,1516m3
75Chống thấm nền NVSbằng màng khò nóngnt117,86m2
76Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75nt117,86m2
77Xây hoàn trả tường hộp kĩ thuật gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,1516m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt42m2
79Công tác ốp gạch granit vào tường 300x600 mm, vữa XM mác 75nt525,875m2
80Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)nt117,86m2
81Bả bằng bột bả vào trầnnt117,86m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt117,86m2
83Làm vách ngăn bằng bằng Compositnt74,589m2
84Máy sấy taynt5cái
85Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75nt16,856m2
86Lắp dựng hệ giá đỡ bằng thépnt10hệ
87Ống thoát nước Upvc- calss2-D110nt1,4100m
88Ống thoát nước Upvc- calss2-D90nt0,6100m
89Ông thoát nước Upvc- calss2-D76nt1,2100m
90Ông thoát nước Upvc- calss2-D60nt1,4100m
91Ông thoát nước Upvc- calss2-D48nt1,75100m
92Tê 135 uPVC -D110nt25cái
93Tê 135 uPVC -D90nt10cái
94Tê 135 uPVC -D76nt30cái
95Tê 135 uPVC -D60nt42cái
96Tê 135 uPVC -D48nt45cái
97Cút 135 uPVC -D110nt25cái
98Cút 135 uPVC -D90nt12cái
99Cút 135 uPVC -D76nt24cái
100Cút 135 uPVC -D60nt27cái
101Cút 135 uPVC -D48nt25cái
102Cút 90 uPVC -D110nt12cái
103Cút 90 uPVC -D90nt9cái
104Cút 90 uPVC -D76nt12cái
105Cút 90 uPVC -D60nt18cái
106Cút 90 uPVC -D48nt22cái
107Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D50nt0,4100m
108Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40nt0,3100m
109Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32nt0,2100m
110Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25nt1,2100m
111Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20nt1,8100m
112Cút PPR D40nt12cái
113Cút PPR D32nt8cái
114Cút PPR D25nt48cái
115Cút PPR D20nt72cái
116Tê PPR D40nt21cái
117Tê PPR D32nt14cái
118Tê PPR D25nt85cái
119Tê PPR D20nt128cái
120Van khóa D50 PPRnt3cái
121Van khóa D40 PPRnt3cái
122Van khóa D32 PPRnt4cái
123Van khóa D25 PPRnt5cái
124Van khóa D20 PPRnt5cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam inaxnt15bộ
126Lắp đặt chậu xí bệt inaxnt20bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxnt15bộ
128Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inaxnt15bộ
129Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inaxnt20cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inaxnt20cái
131Lắp đặt gương soint14cái
132Lắp đặt kệ kínhnt14cái
133Lắp đặt tủ điện kim loại KT 1400x800x500 + Phụ kiệnnt1tủ
134Lắp đặt tủ điện kim loại KT 800x600x200+ Phụ kiệnnt5tủ
135Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x200+ Phụ kiệnnt1tủ
136Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomatnt32hộp
137Aptomat 3P-250Ant1cái
138Aptomat 3P-63Ant8cái
139Aptomat 3P-50Ant2cái
140Aptomat 3P-40Ant2cái
141Aptomat 3P-32Ant6cái
142Aptomat 2P-32Ant3cái
143Aptomat 2P-25Ant36cái
144Aptomat 2P-20Ant46cái
145Aptomat 2P-16Ant90cái
146Công tắc đơnnt72cái
147Công tắc đôint5cái
148Công tắc 1 phím đảo chiềunt10cái
149Ổ cắm đôint129cái
150Đế âm ổ cắm, công tắcnt216cái
151Đèn LED panel 1200x300nt99bộ
152Đèn LED ốp trần D200-15wnt85bộ
153Đèn LED Downlight D120-9wnt29bộ
154Quạt trần + hộp điều khiểnnt32cái
155Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x16nt75m
156Dây đơn 1x16nt75m
157Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x10nt80m
158Dây đơn 1x10nt80m
159Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x6nt180m
160Dây đơn 1x6nt180m
161Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x4nt45m
162Dây đơn 1x4nt45m
163Cáp điện Cu/pvc 2x6nt25m
164Dây đơn 1x6nt25m
165Cáp điện Cu/pvc 2x4nt60m
166Dây đơn 1x4nt60m
167Cáp điện Cu/pvc 1x2.5nt2.800m
168Cáp điện Cu/pvc 1x1.5nt3.000m
169Ống gen D20nt1.500m
170Ống gen D25nt1.200m
171Thang cáp kim loại 200x100nt30m
172Ống đồng D6.3nt0,5100m
173Ống đồng D12.7nt0,5100m
174Bảo ôn superlonnt0,5100m
175Dây điện cu/pvc 1x2.5nt500m
176Cửa gió 300x300nt31cái
177Hộp góp gió cửa gióc 300x300nt31cái
178Cửa gió thải 400x300nt5cái
179Ống gió 200x200 tôn 0,5mmnt20m
180Ống gió 100x100 tôn 0,5mmnt24m
181Ống gió mềm D100nt1,55100m
182Tê gió 200x200nt4cái
183Côn KT 600x200/800x300nt1cái
184Côn KT 200x200/100x100nt6cái
185Rẽ nhánh KT 100x100nt21cái
186Rẽ nhánh KT 200x200nt1cái
187Hộp nối đầu quạt vuông tròn KT 200x200/D200nt5cái
188Hộp nối quạt và cửa gió thải KT 400x300/D200nt5cái
189Đai treo ống gió cạnh dài KT 200nt24bộ
190Giá treo điều hòa+ bulongnt10cái
191Ổ cắm điện thoạint33cái
192Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoạint33hộp
193Cáp điện thoại 2x0.5nt9610 m
194Cáp điện thoại 10 đôi dây 2x0.5nt610 m
195Ống SP-D25nt450m
196Ống SP-D32nt50m
197Ống nhựa D25nt300m
198ống HDPE xoắn D65/50nt50m
199Dây nguồn 2x1.5mm cho camerant320m
200Kéo dải cáp đồng trục RG6nt20010 m
201Giá treo màn hìnhnt1cái
202Lắp đặt camerant27thiết bị
203Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camerant1thiết bị
204Lắp đặt bộ ghi hìnhnt1bộ
205Kiểm tra và hiệu chỉnh camerant1hệ thống
206Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sátnt1hệ thống
207Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camerant1hệ thống
208Đấu nối jack BNC95nt5,210 cút
209Đấu nối cáp nguồn cho camerant27đôi đầu dây
210Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt426,5m
211Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képnt947,1m
212Tháo nẹp khuôn cửant2.320,7m
213Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngnt998,445m2
214Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 140 x60nt346,91m
215Khuôn cửa gỗ lim Nam phi kép: KT 250 x60nt662,97m
216Cửa đi pano lim Nam Phi hoặc tương đươngnt99,5785m2
217Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PUnt261,6355m2
218Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PUnt261,6355m2
219Đóng nẹp khuôn cửa thay mớint2.320,7m
220Bản lề cửa đint200,2Bộ
221Bản lề cửa sổnt347,2Bộ
222Khóa cửa đi chínhnt31,5Bộ
223Khóa clemon cửa sổnt86,8Bộ
224Móc giónt76,3cái
225Lắp dựng cửa vào khuônnt943,885m2 cấu kiện
226Lắp dựng khuôn cửa đơnnt426,5m cấu kiện
227Lắp dựng khuôn cửa képnt947,1m cấu kiện
228Sản xuất cửa nhôm kính NVSnt54,56m2
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt54,56m2
230Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt2.403,576m2
231Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mớint2.403,576m2
232Sửa chữa cửa đi, cửa sổi cũ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóant637,231m2
233Bốc xếp, vận chuyển dây điện, đường ống tháo dỡ, lan can tháo dỡ về nơi tập kếtnt10công
234Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt74,571m3
235Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt74,571m3
D Caỉ tạo sửa chữa nhà F
1Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏi phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7)nt44Công
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt115m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt61,5m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt115m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt61,5m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtnt77,9184m2
7Phá lớp vữa thang bộnt8,6576m2
8Phá đá lát bậcnt22,5699m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt22,5699m2
10Tháo dỡ lan can cầu thangnt1,8579tấn
11Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt8,6576m2
12Bả bằng bột bả vào thang bộnt86,576m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt86,576m2
14Lát đá bậc cầu thangnt22,5699m2
15Vệ sinh khu vực bậc thang không thay thếnt203,129m2
16Sản xuất lan can cầu thang sắt, tay vin gỗ (cao 1m)nt61,928md
17Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗnt61,928m2
18Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏngnt257,1203m2
19Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépnt257,1203m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt43,1684m2
21Phá lớp vữa trát tường, cộtnt269,8211m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụnt629,5826m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt388,5156m2
24Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mmnt257,1203m2
25Trát trần, vữa XM mác 75nt43,1684m2
26Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt269,8211m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt431,684m2
28Bả bằng bột bả vào tườngnt899,4037m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.331,0877m2
30Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏngnt243m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt243m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt198,8272m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt727,4306m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụnt1.697,3381m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnnt463,9301m2
36Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mmnt243m2
37Trát trần, vữa XM mác 75nt198,8272m2
38Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt727,4306m2
39Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt662,7573m2
40Công tác bả bằng bột bả vào tườngnt2.424,7687m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.087,526m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt15,2725m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,216m3
44Phá dỡ nền gạch lát nềnnt84,5958m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt84,5958m2
46Tháo dỡ gạch ốp tườngnt294,705m2
47Phá lớp vữa gạch ốpnt294,705m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt8bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt15bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant8bộ
51Tháo dỡ trầnnt84,5958m2
52Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + hệ thống cấp thoát nướcnt5công
53Chống thấm nền NVSbằng màng khò nóngnt84,5958m2
54Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75nt84,5958m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,618m3
56Công tác ốp gạch granit vào tường 300x600 mm, vữa XM mác 75nt313,065m2
57Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)nt84,5958m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt84,5958m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt84,5958m2
60Làm vách ngăn bằng bằng Compositnt60,913m2
61Máy sấy taynt9cái
62Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75nt21,5m2
63Lắp dựng hệ giá đỡ bằng thépnt8hệ
64Ống thoát nước Upvc- calss2-D110nt1,6100m
65Ống thoát nước Upvc- calss2-D90nt0,55100m
66Ông thoát nước Upvc- calss2-D76nt1,1100m
67Ông thoát nước Upvc- calss2-D60nt1,3100m
68Ông thoát nước Upvc- calss2-D48nt1,65100m
69Tê 135 uPVC -D110nt24cái
70Tê 135 uPVC -D90nt10cái
71Tê 135 uPVC -D76nt25cái
72Tê 135 uPVC -D60nt36cái
73Tê 135 uPVC -D48nt45cái
74Cút 135 uPVC -D110nt23cái
75Cút 135 uPVC -D90nt11cái
76Cút 135 uPVC -D76nt22cái
77Cút 135 uPVC -D60nt25cái
78Cút 135 uPVC -D48nt25cái
79Cút 90 uPVC -D110nt14cái
80Cút 90 uPVC -D90nt8cái
81Cút 90 uPVC -D76nt12cái
82Cút 90 uPVC -D60nt18cái
83Cút 90 uPVC -D48nt22cái
84Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40nt0,3100m
85Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32nt0,15100m
86Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25nt1,25100m
87Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20nt1,5100m
88Cút PPR D40nt11cái
89Cút PPR D32nt5cái
90Cút PPR D25nt46cái
91Cút PPR D20nt56cái
92Tê PPR D40nt22cái
93Tê PPR D32nt11cái
94Tê PPR D25nt93cái
95Tê PPR D20nt112cái
96Van khóa D40 PPRnt5cái
97Van khóa D32 PPRnt5cái
98Van khóa D25 PPRnt5cái
99Van khóa D20 PPRnt5cái
100Lắp đặt chậu tiểu namnt8bộ
101Lắp đặt chậu xí bệtnt15bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòint10bộ
103Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòint10bộ
104Lắp đặt hộp giấy vệ sinhnt15cái
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inaxnt15cái
106Lắp đặt gương soint9cái
107Lắp đặt kệ kínhnt9cái
108Tủ điện kim loại KT 1000x800x300nt1hộp
109Tủ điện kim loại KT 800x600x200nt2hộp
110Tủ điện kim loại KT 600x400x200nt1hộp
111Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomatnt28hộp
112Aptomat 3P-150Ant1cái
113Aptomat 3P-80Ant2cái
114Aptomat 3P-50Ant3cái
115Aptomat 3P-45Ant1cái
116Aptomat 3P-40Ant2cái
117Aptomat 3P-32Ant3cái
118Aptomat 2P-32Ant8cái
119Aptomat 2P-25Ant23cái
120Aptomat 2P-20Ant81cái
121Aptomat 2P-16Ant81cái
122Công tắc đơnnt62cái
123Công tắc đôi 1 phím đảo chiềunt4cái
124Công tắc đơn đảo chiềunt6cái
125Ổ cắm đôint118cái
126Ổ cắm đơnnt8cái
127Đế âm ổ cắm, công tắcnt198cái
128Đèn LED panel 1200x300nt90bộ
129Đèn LED ốp trần D200-15wnt80bộ
130Quạt trần + hộp điều khiểnnt46cái
131Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x50nt250m
132Dây đơn 1x25nt250m
133Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x25nt35m
134Dây đơn 1x16nt35m
135Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x10nt130m
136Dây đơn 1x10nt130m
137Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x6nt110m
138Dây đơn 1x6nt110m
139Cáp điện Cu/pvc 2x6nt90m
140Dây đơn 1x6nt90m
141Cáp điện Cu/pvc 2x4nt45m
142Dây đơn 1x4nt45m
143Cáp điện Cu/pvc 1x2.5nt4.000m
144Cáp điện Cu/pvc 1x1.5nt3.500m
145Ống gen D20nt1.800m
146Ống gen D25nt1.400m
147Thang cáp kim loại 200x100nt15m
148Ống đồng D6.3nt0,05100m
149Ống đồng D9.5nt0,9100m
150Ống đồng D12.7nt0,05100m
151Ống đồng D15.9nt0,9100m
152Bảo ôn superlonnt0,95100m
153Dây điện cu/pvc 1x2.5nt270m
154Cửa gió 200x200nt28cái
155Hộp góp gió cửa gióc 200x200nt28cái
156Cửa gió thải 400x300nt5cái
157Ống gió 200x200 tôn 0,5mmnt16m
158Ống gió 100x100 tôn 0,5mmnt28m
159Ống gió mềm D100nt0,85100m
160Côn 200x200nt4cái
161Hộp nối đầu quạt vuông tròn KT 200x200/D200nt5cái
162Hộp nối quạt và cửa gió thải KT 400x300/D200nt5cái
163Rẽ nhánh KT 100x100nt28cái
164Rẽ nhánh KT 200x200nt1cái
165Nối ống vuông tròn KT100x100-D100nt28cái
166Đai treo ống gió cạnh dài KT 200nt24bộ
167Giá đỡ treo điều hòa+ bulongnt18bộ
168Ổ cắm điện thoạint24cái
169Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoạint24hộp
170Cáp điện thoại 10 đôi dây 2x0.5nt2,210 m
171Cáp điện thoại 2x0.5nt9610 m
172Ống SP-D25nt420m
173Máng nhựa PVC 80x50nt20m
174Ống nhựa D25nt300m
175ống HDPE xoắn D65/50nt150m
176Dây nguồn 2x1.5mm cho camerant300m
177Kéo dải cáp đồng trục RG6nt15010 m
178Giá treo màn hìnhnt1cái
179Lắp đặt camerant10cái
180Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camerant1cái
181Lắp đặt bộ ghi hìnhnt1bộ
182Kiểm tra và hiệu chỉnh camerant1hệ thống
183Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sátnt1hệ thống
184Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camerant1hệ thống
185Đấu nối jack BNC95nt5,210 cút
186Đấu nối cáp nguồn cho camerant10đôi dây
187Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt356,4m
188Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képnt455,4m
189Tháo nẹp khuôn cửant1.267,2m
190Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngnt524,135m2
191Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơnnt133m
192Khuôn cửa gỗ lim Nam phi képnt338,1m
193Cửa đi pano lim Nam Phi hoặc tương đươngnt33,745m2
194Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PUnt135,975m2
195Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PUnt209,925m2
196Đóng nẹp khuôn cửa thay mớint1.267,2m
197Bản lề cửa đint70Bộ
198Bản lề cửa sổnt804Bộ
199Khóa cửa đi chínhnt17Bộ
200Khóa clemon cửa đint10Bộ
201Khóa clemon cửa sổnt49Bộ
202Móc giónt49cái
203Lắp đặt cửa sổ, cửa đi bằng gỗnt474,905m2 cấu kiện
204Lắp dựng khuôn cửa đơnnt279,6m cấu kiện
205Lắp dựng khuôn cửa képnt455,4m cấu kiện
206Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗnt793,052m2
207Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mớint793,052m2
208Sửa chữa cửa đi, cửa sổ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóant95,26m2
209Vệ sinh cửa vách kínhnt99,532m2
210Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh tháo dỡ, vận chuyển dây điện, đường ống tháo dỡ, lan can sắtnt10công
211Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt90,0207m3
212Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt90,0207m3
E Hệ thống PCCC
1Lắp đặt van chặn tín hiệu D100nt1cái
2Lắp đặt công tắc dòng chảy D100nt1cái
3Lắp đặt van xả khí D50nt1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mmnt4,09100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mmnt0,13100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmnt35cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmnt28cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmnt10cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mmnt14cái
10Lắp đặt kép thép D50nt10cái
11Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mmnt10cái
12Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mmnt10cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barnt10cuộn
14Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50nt10chiếc
15Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50nt10chiếc
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50nt10cái
17Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC)nt20bình
18Lắp đặt bình khí CO2 3kgnt10bình
19Lắp đặt bộ tiêu lệnhnt38bộ
20Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dnt4,22100m
21Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ)nt85,5179m2
22Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháynt2,52m3
23Khoan rút lõi, đường kính D100nt161lỗ khoan
24Vật liệu phụnt1gói
25Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/Chinant1chiếc
26Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant1010 đầu
27Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant1010 đầu
28Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/Chinant2,45 nút
29Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/Chinant2,45 chuông
30Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/Chinant2,45 đèn
31Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,910 đầu
32Lắp đặt ắc quy dự phòngnt2chiếc
33Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2nt1.033m
34Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2nt471m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20nt471m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20nt1.033m
37Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVCnt5chiếc
38Lắp đặt aptomat 10Ant1cái
39Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nt86cái
40Lắp đặt măng sông nối ống D20nt160cái
41Lắp đặt kẹp đỡ ống D20nt470chiếc
42Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngảnt100chiếc
43Vật liệu phụnt1gói
44Lắp đặt van chặn tín hiệu D100nt1cái
45Lắp đặt công tắc dòng chảy D100nt1cái
46Lắp đặt van xả khí D50nt1cái
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mmnt18hộp
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barnt15cuộn
49Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50nt15chiếc
50Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50nt15chiếc
51Lắp đặt van góc chữa cháy D50nt15cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, áp lực 16barnt3chiếc
53Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65nt3chiếc
54Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65nt3chiếc
55Lắp đặt van góc chữa cháy D65nt3cái
56Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC)nt36bình
57Lắp đặt bình khí CO2 3kgnt18bình
58Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy 35kgnt1bình
59Lắp đặt bộ tiêu lệnhnt18hộp
60Lắp đặt đầu phun spinkler loại quay lên, D20, 68 độ C, k=11,5nt69cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm, dày 3.18mmnt1100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mmnt3,65100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mmnt0,19100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm, dày 2.3mmnt0,66100m
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmnt6cái
66Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmnt21cái
67Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmnt30cái
68Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mmnt2cái
69Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmnt3cái
70Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmnt5cái
71Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmnt12cái
72Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mmnt15cái
73Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/20mmnt39cái
74Lắp đặt kép thép D50nt15cái
75Lắp đặt kép thép D32nt39cái
76Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mmnt15cái
77Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mmnt39cái
78Lắp bích thép rỗng + gioang cao su, đường kính d=100mmnt4cặp bích
79Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=65-100mmnt76chiếc
80Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=50-65mmnt282chiếc
81Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=32mmnt78chiếc
82Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmnt1100m
83Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dnt4,5100m
84Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ)nt115,5112m2
85Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháynt4,536m3
86Khoan rút lõi, đường kính D100nt121lỗ khoan
87Vật liệu phụnt1gói
88Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/Chinant11 trung tâm
89Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant6,610 đầu
90Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,210 đầu
91Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant6,810 đầu
92Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thường tham khảo SystemSenser/Chinant1,210 đầu
93Lắp đặt đế đầu báo cháy loại thường tham khảo SystemSenser/Chinant1,210 đầu
94Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/Chinant2,45 nút
95Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/Chinant2,45 chuông
96Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/Chinant2,45 đèn
97Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,710 đầu
98Lắp đặt modul giám sát địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,110 đầu
99Lắp đặt ắc quy dự phòngnt2cái
100Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2nt770m
101Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2nt120m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20nt120m
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20nt770m
104Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVCnt6chiếc
105Lắp đặt aptomat 10Ant1cái
106Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nt51cái
107Lắp đặt măng sông nối ống D20nt40cái
108Lắp đặt kẹp đỡ ống D20nt120cái
109Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngảnt80hộp
110Vật liệu phụnt1gói
111Lắp đặt van chặn tín hiệu D100nt1cái
112Lắp đặt công tắc dòng chảy D100nt1cái
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mmnt2,1100m
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mmnt0,38100m
115Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmnt18cái
116Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmnt18cái
117Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmnt8cái
118Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mmnt14cái
119Lắp đặt kép thép D50nt9cái
120Lắp đặt van xả khí D50nt1cái
121Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mmnt9cái
122Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mmnt9hộp
123Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barnt9cuộn
124Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50nt9chiếc
125Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50nt9chiếc
126Lắp đặt van góc chữa cháy D50nt9cái
127Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC)nt18bình
128Lắp đặt bình khí CO2 3kgnt9bình
129Lắp đặt bộ tiêu lệnhnt9hộp
130Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dnt2,48100m
131Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ)nt48,827m2
132Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháynt2,268m3
133Khoan rút lõi, đường kính D100nt121lỗ khoan
134Vật liệu phụnt1gói
135Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/Chinant1Bộ
136Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant5,110 đầu
137Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,410 đầu
138Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant5,510 đầu
139Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/Chinant1,85 nút
140Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/Chinant1,85 chuông
141Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/Chinant1,85 đèn
142Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/Chinant0,210 đầu
143Lắp đặt ắc quy dự phòngnt2cái
144Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2nt675m
145Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2nt200m
146Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20nt200m
147Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20nt675m
148Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVCnt5chiếc
149Lắp đặt aptomat 10Ant1cái
150Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nt40cái
151Lắp đặt măng sông nối ống D20nt70cái
152Lắp đặt kẹp đỡ ống D20nt200chiếc
153Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngảnt55hộp
154Vật liệu phụnt1gói
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm, dày 3.18nt1,2100m
156Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mmnt3cái
157Lắp bích thép rỗng + gioang cao su, đường kính d=100mmnt6cặp bích
158Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmnt1,2100m
159Phá dỡ nền sân, đường đi đường ống cấp nước, kích thước 0,5x0,3mnt18m3
160Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, không mở mái taluy, đất cấp III kích thước: 0,5*0,5mnt30m3
161Đắp cát móng đường ốngnt12m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt30m3
163Vật liệu phụnt1gói
F Thiết bị điều hòa không khí
1Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassette âm trần 4 hướng thôi CSL 24000BTU/hnt4chiếc
2Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt2Chiếc
3Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 48000 BTU/h 2 chiều inverternt3chiếc
4Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt2Chiếc
5Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 36000BTU/h 2 chiều inverternt3chiếc
6Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt1Chiếc
7Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 36000BTU/h 2 chiều inverternt3chiếc
8Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt1Chiếc
9Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đươngnt25chiếc
10Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt30Chiếc
11Quạt thông gió hướng trục Q=1000m3/hnt4Chiếc
12Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đươngnt10chiếc
13Quạt thông gió hướng trục 2 tốc độ Q=6000/9000 m3/hnt1chiếc
14Quạt thông gió gắn tường KT200x200nt10Chiếc
15Quạt thông gió hướng trục Q=650m3/h-ESP=220Pant5Chiếc
16Máy điều hòa 1 chiều - inverter 24000BTU - Daikin hoặc tương đươngnt14chiếc
17Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đươngnt3chiếc
18Máy điều hòa 1 chiều - inverter 12000BTU - Daikin hoặc tương đươngnt1chiếc
19Quạt thông gió hướng trục Q=650m3/h-ESP=220Pant5Chiếc
G Máy phát điện
1Máy phát điệnnt1tổ máy
H Thiết bị Camera
1Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố địnhnt27Cái
2Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TBnt1Cái
3Adapter 12VDC 1A cho camerant27Cái
4Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32nt1Cái
5Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố địnhnt27Cái
6Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TBnt1Cái
7Adapter 12VDC 1A cho camerant27Cái
8Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32nt1Cái
9Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố địnhnt10Cái
10Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TBnt1Cái
11Adapter 12VDC 1A cho camerant10Cái
12Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32nt1Cái
I Thiết bị điện thoại, mạng LAN
1Tủ đấu cáp điện thoại 100 đôint1tủ
2Tủ đấu cáp điện thoại 20 đôint3tủ
3Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôint1tủ
4Tủ đấu cáp điện thoại 50 đôint1tủ
5Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôint3tủ
6Tủ đấu cáp điện thoại 30 đôint4tủ
7Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôint4tủ
J Thiết bị PCCC
1Tủ Trung tâm báo cháy dạng địa chỉ 03 loop, kết nối mạng (Nhà E)nt1chiếc
K Thiết bị âm thanh, ánh sáng
1Đèn par LED RGBnt8Chiếc
2Bàn ĐK ánh sángnt1Chiếc
3Dây tín hiệu điều khiển cho đènnt30Chiếc
4Dây nguồn 2x2.5mmnt50m
5Giắc XLRnt8Bộ
6Sào đèn cố định trên sân khấu và phụ kiệnnt1bộ
7Tủ điện cấp nguồnnt1bộ
8Nhân công lắp đặtnt1trọn gói
9Bộ chủ tọa kỹ thuật số kèm micro cần dàint1Chiếc
10Bộ Micro đại biểu kỹ thuật số kèm micro cần dàint15Chiếc
11Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật sốnt1Bộ
12Cáp tín hiệu loại 10mnt1Sợi
13Cáp tín hiệu loại 5mnt1Sợi
14Vật tư thi công hệ thốngnt1Gói
15Nhân công lắp đặt thiết bị cấu hình, cài đặt hệ thống âm thanhnt1Gói
16Loa toàn dải chính lắp 2 bên sân khấu:nt4Cái
17Loa siêu trầm cho cụm loa hai bên SKnt2Cái
18Loa kiểm tra cho sân khấu, chủ tọa: 12" Two-nt2Cái
19Bộ khung treo loant2Cái
20Bộ quản lý loa: 2x6nt1Bộ
21Micro không dâynt1Bộ
22Micro cổ ngỗng để bục: 50 cmnt1Cái
23Bàn trộn âm thanh: 24 +16 Compact Digital Mixer Consolent1Bộ
24Tủ rack 12U, 19'', có khay để mixer (hàng Vietnam)nt1Cái
25Dây tín hiệu cho loa monitornt50m
26Dây tín hiệu cho loa toàn dải và loa siêu trầmnt100m
27Dây tín hiệu cho Micro các loạint50m
28Giắc XLR, cho loa, micro, thiết bị các loạint1gói
29Dây nguồn 3x2.5mmnt100m
30Nhân công lắp đặt, đấu nối, thiết bị và hướng dẫn sử dụng hệ thống..,nt1ht
31TV 70 inch hiện thị hình ảnh cho họp Hội nghị trực tuyếnnt4Cái
32Giá treo TV gắn tườngnt4Cái
33Dây tín hiệu HDMI 20mnt2Sợi
34Dây tín hiệu HDMI 10mnt3Sợi
35Bộ chia HDMI 1 ra 4, hỗ trợ 4k,nt1Bộ
36Dây nguồn 2x1.5mmnt50m
37Phụ kiện + nhân công lắp đặtnt1HT
L Thiết bị âm thanh phòng họp (3 phòng họp)
1Bộ chủ tọa kỹ thuật số kèm micro cần dàint2Chiếc
2Bộ Micro đại biểu kỹ thuật số kèm micro cần dàint24Chiếc
3Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật sốnt2Bộ
4Cáp tín hiệu loại 10mnt2Sợi
5Cáp tín hiệu loại 5mnt2Sợi
6Vật tư thi công hệ thốngnt2Gói
7Nhân công lắp đặt thiết bị cấu hình, cài đặt hệ thống âm thanhnt2Gói
8Loa toàn dải treo tườngnt12Cái
9Amply cho loa toàn dảint3Cái
10Bàn trộn âm thanhnt3Cái
11Bộ chống phản hồi âm thanhnt3Cái
12Micro không dâynt1Bộ
13Dây tín hiệu cho loa treo tườngnt180cái
14Giắc XLRnt18bộ
15Tủ thiết bị 12Unt3tủ
16Vật tư phụ kiệnnt3
17Nhân công lắp đặtnt1gói
18Màn hình LED P2 Indoornt5,12m2
19Card truyền tín hiệunt22cái
20Bộ xử lý hình ảnhnt1cái
21Màn hình laptop 15,6''nt1bộ
22Hệ thống tủ điện cấp nguồn cho màn hình gồm cả dây cấp nguồn, dây tín hiệunt1bộ
23Khung giá lắp đặtnt1Bộ
24Nhân công lắp đặt thiết bịnt1Gói
25TI VI 85 ICHnt2Cái
26Khung giá lắp đặtnt2Bộ
27Nhân công lắp đặt thiết bịnt2Gói
M Nội thất nhà làm việc
1Máy tính để bànnt3bộ
2Điện thoại cố địnhnt4bộ
3Giá kệnt1trọn gói
N Nội thất phòng họp
1Quầy lễ tânnt1Chiếc
2Quầy nhận hồ sơnt1Chiếc
3Tủ tài liệu 1nt1Chiếc
4Tủ tài liệu 2nt1Chiếc
5Tủ tài liệu 3nt1Chiếc
6Tủ tài liệu 4nt1Chiếc
7Tủ tài liệu 5nt1Chiếc
8Bàn trưởng phòngnt1Chiếc
9Bàn nhân viênnt12Chiếc
10Bàn họpnt1Chiếc
11 Tủ tài liệu thấpnt1Chiếc
12Ghế trưởng phòngnt1Chiếc
13Ghế nhân viênnt25Chiếc
14Bộ sofa tiếp kháchnt1bộ
15Bàn họpnt1Chiếc
16Bàn dãy saunt9Chiếc
17Ghế chủ tọant1Chiếc
18Ghế họpnt36Chiếc
19Bàn họpnt1Chiếc
20Bàn dãy saunt9Chiếc
21Ghế chủ tọant1Chiếc
22Ghế họpnt36Chiếc
23Bàn họpnt1Chiếc
24Bàn dãy saunt20Chiếc
25Ghế chủ tọant1Chiếc
26Ghế họpnt69Chiếc
O Máy bơm nước
1Máy bơm nước lưu lượng 50-170 lít/phút; cột áp H=42m-12mnt2Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,87%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp) công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; điện, nước trong nhà; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống điện nhẹ. Trong đó:- Phần xây dựng (kiến trúc; điện, nước trong nhà): ≥ 21,3 tỷ đồng;- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 1,5 tỷ đồng;- Phần hệ thống điều hoà không khí: ≥ 1,3 tỷ đồng;- Phần điện nhẹ: ≥ 1,9 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kiến trúc sư 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư điện 2 (Hệ thống điện; Điện khí hóa; Thiết bị điện - điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 (kỹ sư phòng cháy chữa và chữa cháy) có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió 1 (Kỹ sư thông gió - cấp nhiệt hoặc Kỹ sư hệ thống kỹ thuật công trình, Kỹ sư nhiệt lạnh, Kỹ sư vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công phần điện nhẹ 1 (kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 có chứng chỉ Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 02 xe2
2 Vận thăng chở người Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy1
3 Vận thăng chở hàng Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy1
4 Hệ giàn giáo Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 03 hệ (sử dụng cho Nhà A1, Nhà E, Nhà F)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->