Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165229-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 19:11:00 đến ngày 2021-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,518,445,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp) công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; điện, nước trong nhà; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống điện nhẹ. Trong đó:- Phần xây dựng (kiến trúc; điện, nước trong nhà): ≥ 21,3 tỷ đồng;- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 1,5 tỷ đồng;- Phần hệ thống điều hoà không khí: ≥ 1,3 tỷ đồng;- Phần điện nhẹ: ≥ 1,9 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Hệ thống điện; Điện khí hóa; Thiết bị điện - điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư phòng cháy chữa và chữa cháy) có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư thông gió - cấp nhiệt hoặc Kỹ sư hệ thống kỹ thuật công trình, Kỹ sư nhiệt lạnh, Kỹ sư vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 02 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng chở người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 03 hệ (sử dụng cho Nhà A1, Nhà E, Nhà F) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng cải tạo công trình Cải tạo, nâng cấp và tăng cường cơ sở vật chất cho cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư (giai đoạn 3 - Nhà A1, Nhà E, Nhà F Tổng cục Thống kê) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng I trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (sao y bản chính). 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 080.44212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8237846 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8237846 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏ phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7) | Tham chiếu Chương V, E-HSMT | 148 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát bị bong rộp tường trong nhà, tường hành lang, má cửa | nt | 510,6703 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 451,0505 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần phòng làm việc+ cầu thang | nt | 85,0651 | m2 |
| 5 | Phá lớp gạch ốp chân tường hành lang cũ | nt | 4,2321 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 4,2321 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền phòng làm việc + hành lang | nt | 78,4939 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 78,4939 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, má cửa | nt | 5.949,4231 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | nt | 1.616,2361 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần khu vực hành lang | nt | 605,9774 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | nt | 3,3704 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát thành bậc | nt | 5,724 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 0,2257 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 0,2257 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | nt | 1.872,7 | m |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 2.041,9 | m |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | nt | 189,9 | m |
| 19 | Tháo dỡ cánh cửa các loại | nt | 822,8525 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 20,4447 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 20,4447 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng+ hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ treo khăn | nt | 5 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 15 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 18 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gương soi + kệ gương | nt | 15 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | nt | 15 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ treo khăn | nt | 15 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gương soi + kệ gương | nt | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | nt | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ thanh treo khăn | nt | 3 | bộ |
| 40 | Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinh | nt | 23,367 | m3 |
| 41 | Phá dỡ gạch ốp khu WC | nt | 359,6798 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa gạch ốp | nt | 359,6798 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường khu WC | nt | 262,3529 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền khu WC | nt | 157,006 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 157,006 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | nt | 147,006 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện (bóng đèn+ công tắc ổ cắm+dây điện) | nt | 10 | Công |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống nước thải+ cấp khu WC | nt | 9 | công |
| 49 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, thiết bị điện từ tầng 2- nơi tập kết tầng 1 | nt | 10 | Công |
| 50 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh các loại đổ đi | nt | 2 | Chuyến |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 48,4235 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 48,4235 | m3 |
| 53 | Chống thấm chân tường phòng làm việc | nt | 199,176 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 510,6703 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 85,0651 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | nt | 78,4939 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch 100x300mm | nt | 4,2321 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | nt | 6.460,0934 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.701,3012 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8.161,3946 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao (vĩnh tường hoặc tương đương) | nt | 605,9774 | m2 |
| 62 | Gia công và lắp dựng cửa thăm trần thạch cao KT 450X450 | nt | 13 | Cái |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,5278 | m2 |
| 64 | Lát mặt thành đá granit | nt | 3,3704 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2,5278 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,5278 | m2 |
| 67 | Vệ sinh bậc lên xuống | nt | 13,264 | m2 |
| 68 | Quét dầu bóng bậc đá lối lên xuống | nt | 13,264 | m2 |
| 69 | Cạo sơn tay vịn cầu thang gỗ TH5 | nt | 6,4885 | m2 |
| 70 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | nt | 76,86 | m2 |
| 71 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ sơn PU | nt | 6,4885 | m2 |
| 72 | Quét dầu bóng bậc đá lối lên xuống | nt | 76,86 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 80 x60 | nt | 361,3 | m |
| 74 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 135 x60 | nt | 119 | m |
| 75 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 185 x60 | nt | 54,6 | m |
| 76 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi kép: KT 440 x60 | nt | 101,9 | m |
| 77 | Cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PU | nt | 120,3125 | m2 |
| 78 | Cửa đi pano gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | nt | 25,9875 | m2 |
| 79 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PU | nt | 60,13 | m2 |
| 80 | Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PU | nt | 115,93 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm kính dày 6,38mm | nt | 26,775 | m2 |
| 82 | Bản lề cửa đi | nt | 420 | Bộ |
| 83 | Bản lề cửa sổ | nt | 676 | Bộ |
| 84 | Khóa cửa đi chính | nt | 56 | Bộ |
| 85 | Khóa clemon cửa đi | nt | 42 | Bộ |
| 86 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 89 | Bộ |
| 87 | Móc gió | nt | 25 | cái |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 534,9 | m cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 101,9 | m cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khuôn | nt | 146,3 | m2 cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | nt | 176,06 | m2 cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 26,775 | m2 |
| 93 | Đóng nẹp khuôn cửa thay mới | nt | 1.872,7 | m |
| 94 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mới | nt | 575,86 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | nt | 847,596 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ, kính | nt | 1.088,745 | m2 |
| 97 | Sửa chữa cửa đi cũ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóa | nt | 154,0425 | m2 |
| 98 | Sửa chữa cửa sổ kính bị hư (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóa | nt | 409,89 | m2 |
| 99 | Sơn cửa + sơn khuôn+nẹp sơn PU | nt | 1.910,441 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 544,3725 | m2 cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 1.410,4 | m cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 88 | m cấu kiện |
| 103 | Cán 1 lớp vữa tạo phẳng nền khu WC trước khi chống thấm | nt | 147,006 | m2 |
| 104 | Quét 1 lớp si ka Membrane | nt | 208,3755 | m2 |
| 105 | Dán màng khò nhiệt chống thấm khu WC | nt | 208,3755 | m2 |
| 106 | Láng 1 lớp vữa xi măng bảo vệ màng lớp màng khò chống thấm | nt | 208,3755 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mm | nt | 147,006 | m2 |
| 108 | Công tác ốp tường khu WC gạch 300x600 mm | nt | 428,1584 | m2 |
| 109 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | nt | 147,006 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 147,006 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 147,006 | m2 |
| 112 | Gia công lắp dựng khung thép đỡ bàn chậu rửa | nt | 22 | Cái |
| 113 | Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen | nt | 25,216 | m2 |
| 114 | Làm vách ngăn bằng bằng Composit | nt | 127,6176 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường chiều dày | nt | 3,3323 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 60,5873 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | nt | 3,1181 | m3 |
| 118 | Trát tường hộp kỹ thuật, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,0584 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 70,6457 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,6457 | m2 |
| 121 | Tủ điện kim loại KT 1400x800x500 | nt | 1 | tủ |
| 122 | Tủ điện kim loại KT 800x600x200 | nt | 4 | tủ |
| 123 | Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomat | nt | 79 | cái |
| 124 | Aptomat 3P-350A | nt | 1 | cái |
| 125 | Aptomat 3P-120A | nt | 7 | cái |
| 126 | Aptomat 3P-80A | nt | 4 | cái |
| 127 | Aptomat 3P-50A | nt | 2 | cái |
| 128 | Aptomat 3P-40A | nt | 1 | cái |
| 129 | Aptomat 3P-32A | nt | 4 | cái |
| 130 | Aptomat 2P-25A | nt | 78 | cái |
| 131 | Aptomat 2P-20A | nt | 80 | cái |
| 132 | Aptomat 2P-16A | nt | 169 | cái |
| 133 | Công tắc đơn | nt | 135 | cái |
| 134 | Công tắc đôi | nt | 4 | cái |
| 135 | Công tắc đơn đảo chiều | nt | 6 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi | nt | 355 | cái |
| 137 | Ổ cắm đơn | nt | 10 | cái |
| 138 | Đế âm ổ cắm, công tắc | nt | 510 | cái |
| 139 | Đèn LED panel 1200x300 | nt | 187 | bộ |
| 140 | Đèn LED ốp trần D200-15w | nt | 105 | bộ |
| 141 | Đèn LED Downlight D120-12w | nt | 62 | bộ |
| 142 | Quạt trần + hộp điều khiển | nt | 110 | cái |
| 143 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x35 | nt | 50 | m |
| 144 | Dây đơn 1x16 | nt | 50 | m |
| 145 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x25 | nt | 290 | m |
| 146 | Dây đơn 1x16 | nt | 290 | m |
| 147 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x10 | nt | 90 | m |
| 148 | Dây đơn 1x10 | nt | 90 | m |
| 149 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x6 | nt | 166 | m |
| 150 | Dây đơn 1x6 | nt | 166 | m |
| 151 | Cáp điện Cu/pvc 1x2.5 | nt | 7.500 | m |
| 152 | Cáp điện Cu/pvc 1x1.5 | nt | 7.200 | m |
| 153 | Ống gen SP D20 | nt | 3.300 | m |
| 154 | Ống gen SP D25 | nt | 2.200 | m |
| 155 | Thang cáp kim loại 200x100 | nt | 30 | m |
| 156 | Ống đồng D6.3 | nt | 0,45 | 100m |
| 157 | Ống đồng D9.5 | nt | 0,42 | 100m |
| 158 | Ống đồng D12.7 | nt | 0,45 | 100m |
| 159 | Ống đồng D15.9 | nt | 0,42 | 100m |
| 160 | Bảo ôn superlon | nt | 0,87 | 100m |
| 161 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 | nt | 250 | m |
| 162 | Cửa gió 300x300 | nt | 20 | cái |
| 163 | Hộp góp gió cửa gióc 300x300 | nt | 20 | cái |
| 164 | Cửa gió thải 400x300 | nt | 4 | cái |
| 165 | Ống gió 200x200 tôn 0,5mm | nt | 15 | m |
| 166 | Ống gió 100x100 tôn 0,5mm | nt | 8 | m |
| 167 | Ống gió mềm D100 | nt | 0,6 | 100m |
| 168 | Chân rẽ KT 100x100 | nt | 16 | cái |
| 169 | Nối ống vuông tròn KT100x100-D100 | nt | 20 | cái |
| 170 | Nối ống vuông tròn KT 200x200/D200 | nt | 1 | cái |
| 171 | Nối ống vuông tròn KT 400x300/D200 | nt | 1 | cái |
| 172 | Cút 200x200 | nt | 4 | cái |
| 173 | Côn 200x200/100/100 | nt | 4 | cái |
| 174 | Giá đỡ máy điều hòa+ bulong | nt | 25 | cái |
| 175 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D110 | nt | 1,56 | 100m |
| 176 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D90 | nt | 0,8 | 100m |
| 177 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D76 | nt | 0,48 | 100m |
| 178 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D63 | nt | 0,96 | 100m |
| 179 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D48 | nt | 0,9 | 100m |
| 180 | Tê 135 uPVC -D110 | nt | 39 | cái |
| 181 | Tê 135 uPVC -D90 | nt | 16 | cái |
| 182 | Tê 135 uPVC -D76 | nt | 4 | cái |
| 183 | Tê 135 uPVC -D63 | nt | 52 | cái |
| 184 | Tê 135 uPVC -D48 | nt | 40 | cái |
| 185 | Cút 135 uPVC -D110 | nt | 50 | cái |
| 186 | Cút 135 uPVC -D90 | nt | 16 | cái |
| 187 | Cút 135 uPVC -D76 | nt | 4 | cái |
| 188 | Cút 135 uPVC -D63 | nt | 36 | cái |
| 189 | Cút 135 uPVC -D48 | nt | 33 | cái |
| 190 | Cút 90 uPVC -D110 | nt | 24 | cái |
| 191 | Cút 90 uPVC -D90 | nt | 18 | cái |
| 192 | Cút 90 uPVC -D76 | nt | 8 | cái |
| 193 | Cút 90 uPVC -D63 | nt | 84 | cái |
| 194 | Cút 90 uPVC -D48 | nt | 95 | cái |
| 195 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 | nt | 0,46 | 100m |
| 196 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32 | nt | 0,42 | 100m |
| 197 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | nt | 1,28 | 100m |
| 198 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | nt | 1,22 | 100m |
| 199 | Cút PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 200 | Cút PPR D32 | nt | 9 | cái |
| 201 | Cút PPR D25 | nt | 30 | cái |
| 202 | Cút PPR D20 | nt | 28 | cái |
| 203 | Tê PPR D40 | nt | 14 | cái |
| 204 | Tê PPR D32 | nt | 13 | cái |
| 205 | Tê PPR D25 | nt | 41 | cái |
| 206 | Tê PPR D20 | nt | 39 | cái |
| 207 | Van khóa D40 PPR | nt | 5 | cái |
| 208 | Van khóa D32 PPR | nt | 4 | cái |
| 209 | Van khóa D25 PPR | nt | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | nt | 26 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | nt | 27 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | nt | 22 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inax | nt | 22 | bộ |
| 214 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax | nt | 27 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax | nt | 27 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi | nt | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt kệ kính | nt | 14 | cái |
| 218 | Ổ cắm điện thoại | nt | 75 | cái |
| 219 | Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoại | nt | 75 | hộp |
| 220 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | nt | 350 | 10 m |
| 221 | Ống SP-D25 | nt | 1.500 | m |
| 222 | Ống SP-D32 | nt | 60 | m |
| 223 | Ống nhựa D25 | nt | 300 | m |
| 224 | ống HDPE xoắn D65/50 | nt | 70 | m |
| 225 | Dây nguồn 2x1.5mm cho camera | nt | 620 | m |
| 226 | Kéo dải cáp đồng trục RG6 | nt | 220 | 10 m |
| 227 | Giá treo màn hình | nt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt camera | nt | 27 | thiết bị |
| 229 | Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camera | nt | 1 | thiết bị |
| 230 | Lắp đặt bộ ghi hình | nt | 1 | bộ |
| 231 | Kiểm tra và hiệu chỉnh camera | nt | 1 | hệ thống |
| 232 | Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sát | nt | 1 | hệ thống |
| 233 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camera | nt | 1 | hệ thống |
| 234 | Đấu nối jack BNC95 | nt | 5,4 | 10 cút |
| 235 | Đấu nối cáp nguồn cho camera | nt | 27 | đôi đầu dây |
| B | Cải tạo sửa chữa phòng họp nhà A + Phòng lưu trữ | |||
| 1 | Thu dọn và vận chuyển tài liệu, tủ, bàn, ghế | nt | 6 | Công |
| 2 | Dỡ cửa sổ kính | nt | 23,328 | m2 |
| 3 | Dỡ cửa sổ chớp | nt | 17,82 | m2 |
| 4 | Dỡ cửa đi hai cánh | nt | 8,64 | m2 |
| 5 | Dỡ cửa đi một cánh | nt | 4,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đi kép | nt | 6,3 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đi đơn | nt | 6 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | nt | 15,2 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Tường 220 | nt | 6,1869 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Tường 110 | nt | 5,868 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 113,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 113,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | nt | 112,644 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện, thiết bị gắn tường | nt | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển hệ thống đèn, dây điện, thiết bị gắn tường về vị trí tập kết | nt | 2 | công |
| 16 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa về nơi tập kết | nt | 17 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 17,891 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 17,891 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,9964 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,97 | m2 |
| 21 | Trát tường trong lấp cửa đi, cửa sổ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,97 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 18,33 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,33 | m2 |
| 25 | Sửa chữa cửa sổ kính | nt | 19,008 | m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa sổ chớp | nt | 19,008 | m2 |
| 27 | Sửa chữa cửa đi 2 cánh | nt | 5,76 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cửa đi 1 cánh | nt | 2,34 | m2 |
| 29 | Cạo hoa sắt cửa sổ | nt | 14,85 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa sổ | nt | 192 | Bộ |
| 31 | Bản lề cửa đi | nt | 15 | Bộ |
| 32 | Chốt cửa | nt | 120 | Cái |
| 33 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 12 | Bộ |
| 34 | Thay chốt cửa đi | nt | 3 | Bộ |
| 35 | Khóa cửa đi | nt | 1 | Bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, khuôn, nẹp | nt | 129,342 | m2 |
| 37 | Sơn cửa + sơn khuôn+nẹp sơn PU | nt | 129,342 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 45,936 | m2 cấu kiện |
| 39 | Khuôn cửa đi KT 60x250 mới trục X3 | nt | 12,8 | m |
| 40 | Sản xuất cửa đi gỗ kính Lim lam phi | nt | 6,24 | m2 |
| 41 | Nẹp khuôn cửa đi trục X3 | nt | 24,8 | m |
| 42 | Bản lề cửa đi | nt | 12 | Bộ |
| 43 | Khóa clemon cửa đi | nt | 2 | Bộ |
| 44 | Chốt cửa | nt | 2 | Bộ |
| 45 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp | nt | 26,372 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi chính | nt | 2 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa | nt | 12,8 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 6,24 | m2 cấu kiện |
| 49 | Lát gạch granit nhân tạo 60x60 cm | nt | 114,225 | m2 |
| 50 | Len chân tường gạch granit cao 150 | nt | 5,895 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 122,58 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 122,58 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 122,58 | m2 |
| 54 | Trải thảm sàn phòng họp | nt | 114,225 | m2 |
| 55 | Ốp gỗ tiêu âm tường | nt | 42,4566 | m2 |
| 56 | Khung xương săt hộp gia cố khu vực màn chiếu | nt | 8,91 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung xương sắt hộp | nt | 8,91 | m2 |
| 58 | Sơn khung xương sắt hộp | nt | 3,924 | m2 |
| 59 | Ốp khu vực màn chiếu MDF phủ Verner | nt | 8,91 | m2 |
| 60 | Chỉ PU trang trí | nt | 223,278 | m |
| 61 | Ốp tường gỗ MDF phủ Verner | nt | 59,1584 | m2 |
| 62 | Chỉ PU trang trí cổ trần | nt | 42,5 | m |
| 63 | Len chân tường PU cáo 100 | nt | 40,9 | m |
| 64 | Rèm cửa (bao gồm cả hộp rèm) | nt | 97,3245 | m2 |
| 65 | Tủ điện kim loại KT 600x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 50A | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25A | nt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20A | nt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16A | nt | 7 | cái |
| 70 | Đèn LED dây công suất 12W/m | nt | 160 | m |
| 71 | Đèn LED Downlight 12W | nt | 40 | bộ |
| 72 | Đèn trang trí gắn tường | nt | 2 | bộ |
| 73 | Ổ cắm đôi loại gắng âm sàn + hộp nối | nt | 21 | cái |
| 74 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10 | nt | 30 | m |
| 75 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x10 | nt | 30 | m |
| 76 | Cáp điện Cu/PVC 4x4 | nt | 85 | m |
| 77 | Cáp điện Cu/PVC 1x4 | nt | 85 | m |
| 78 | Cáp điện Cu/PVC 2x2,5 | nt | 180 | m |
| 79 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5 | nt | 180 | m |
| 80 | Cáp điện Cu/PVC 2x1,5 | nt | 360 | m |
| 81 | Cáp điện Cu/PVC 1x1,5 | nt | 240 | m |
| 82 | Ống gen SP D16 | nt | 180 | m |
| 83 | Ống gen SP D20 | nt | 120 | m |
| 84 | Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ôn | nt | 0,84 | 100m |
| 85 | Ống nước ngưng PVC -D27 bọc bảo ôn Surperlon | nt | 0,24 | 100m |
| 86 | Ống nước ngưng PVC -D34 bọc bảo ôn Surperlon | nt | 0,12 | 100m |
| 87 | Tê uPVC D34 | nt | 3 | cái |
| 88 | Cút uPVC D34 | nt | 4 | cái |
| 89 | Cút uPVC D27 | nt | 8 | cái |
| 90 | Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mm | nt | 12 | m |
| 91 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | nt | 90 | m |
| 92 | Chân rẽ tròn 200x200/D200 | nt | 24 | cái |
| 93 | Miệng cấp gió KT 1200x150+ Hộp góp gió | nt | 12 | cái |
| 94 | Miệng gió hối KT 1200x200+ Hộp góp gió | nt | 12 | cái |
| 95 | Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo) | nt | 1 | gói |
| 96 | Di chuyển toàn bộ bàn ghế cũ ra khỏi phòng | nt | 5 | Công |
| 97 | Dỡ cửa sổ kính gỗ | nt | 6,336 | m2 |
| 98 | Dỡ cửa sổ chớp gỗ | nt | 6,336 | m2 |
| 99 | Dỡ cửa đi gỗ 2 cánh | nt | 8,64 | m2 |
| 100 | Dỡ cửa đi gỗ 1 cánh | nt | 2,16 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ thảm trải sàn | nt | 73,531 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ hệ thống đèn (đèn chùm, đèn led, dây điện..), gắn tường | nt | 5 | công |
| 103 | Tháo dỡ điều hòa âm trần | nt | 2 | cái |
| 104 | Tháo dỡ trần thạch cao | nt | 125,101 | m2 |
| 105 | Tháo bục chân tường gỗ | nt | 6,282 | bậc |
| 106 | Tróc toàn bộ vữa trát tường | nt | 94,447 | m2 |
| 107 | Vận chuyển điều hòa âm trần về nơi tập kết | nt | 2 | Bộ |
| 108 | Vận chuyển thảm cũ, thiết bị điện, thiết bị gắn tường về nơi tập kết | nt | 2 | công |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 3,2656 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 3,2656 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 94,447 | m2 |
| 112 | Sửa chữa cửa đi 2 cánh | nt | 8,64 | m2 |
| 113 | Sửa cửa đi 1 cánh | nt | 2,16 | m2 |
| 114 | Sửa chữa cửa sổ chớp gỗ | nt | 6,336 | m2 |
| 115 | Sửa chữa cửa sổ kính gỗ | nt | 6,336 | m2 |
| 116 | Thay bản lề cửa sổ | nt | 64 | Bộ |
| 117 | Thay chốt cửa sổ | nt | 20 | Cái |
| 118 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 4 | Bộ |
| 119 | Bản lề cửa đi | nt | 15 | Bộ |
| 120 | Khóa cửa đi chính | nt | 3 | Bộ |
| 121 | Chốt cửa | nt | 2 | Bộ |
| 122 | Thay ceremon cửa đi | nt | 2 | Bộ |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | nt | 76,3268 | m2 |
| 124 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa | nt | 76,3268 | m2 |
| 125 | Cạo rỉ sắt hoa sắt S1 | nt | 12,672 | m2 |
| 126 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | nt | 12,672 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 20,592 | m2 cấu kiện |
| 128 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 88,572 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 88,572 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,5 | m2 |
| 131 | Làm trần Barisol xuyên sáng | nt | 13,5 | m2 |
| 132 | Ốp tường gố tiêu âm | nt | 50,0465 | m2 |
| 133 | Chỉ PU trang trí | nt | 157,56 | m |
| 134 | Ốp tường gỗ MDF phủ veneer | nt | 40,3247 | m2 |
| 135 | Phào PU trang trí cổ trần | nt | 34,92 | m |
| 136 | Len chân tường PU cao 100mm | nt | 34,92 | m |
| 137 | Trải thảm mới | nt | 73,531 | m2 |
| 138 | Sửa chữa ghế cũ | nt | 36 | Cái |
| 139 | Tủ điện kim loại KT 400x300x200 | nt | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 63A | nt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25A | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20A | nt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16A | nt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn LED dây công suất 12W/1m | nt | 96 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn LED Downlight 12W | nt | 29 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường | nt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nối | nt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nối | nt | 3 | cái |
| 149 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | nt | 30 | m |
| 150 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10 | nt | 30 | m |
| 151 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x24 | nt | 90 | m |
| 152 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x24 | nt | 90 | m |
| 153 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x2,5 | nt | 120 | m |
| 154 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5 | nt | 120 | m |
| 155 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x1,5 | nt | 320 | m |
| 156 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5 | nt | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt ống ghen SP D16 | nt | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | nt | 110 | m |
| 159 | Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ôn | nt | 0,48 | 100m |
| 160 | Ống nước ngưng PVC-D27 bọc bảo ôn surperlon | nt | 0,18 | 100m |
| 161 | Ống nước ngưng PVC-D34 bọc bảo ôn surperlon | nt | 0,08 | 100m |
| 162 | Tê uPVC D34 | nt | 3 | cái |
| 163 | Cút uPVC D34 | nt | 4 | cái |
| 164 | Cút uPVC D27 | nt | 8 | cái |
| 165 | Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mm | nt | 10 | m |
| 166 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | nt | 40 | m |
| 167 | Chân rẽ tròn 200x200/D200 | nt | 18 | cái |
| 168 | Miệng cấp gió KT 1200x150 + Hộp góp gió | nt | 10 | cái |
| 169 | Miệng gió hồi KT 1200x200 + Hộp góp gios | nt | 10 | cái |
| 170 | Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo) | nt | 1 | gói |
| 171 | Di chuyển bàn ghế cũ ra khỏi phòng | nt | 5 | Công |
| 172 | Dỡ cửa sổ kính trục Y16 | nt | 6,336 | m2 |
| 173 | Dỡ cửa sổ chớp trục Y16 | nt | 6,336 | m2 |
| 174 | Dỡ cửa đi 2 cánh | nt | 8,64 | m2 |
| 175 | Dỡ cửa đi 1 cánh | nt | 2,16 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ thảm nền | nt | 73,531 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ hệ thống đèn (đèn chùm, đèn LED, đèn dây), gắn tường | nt | 5 | công |
| 178 | Tháo dỡ điều hòa âm trần | nt | 2 | cái |
| 179 | Tháo dỡ trần thạch cao giật cấp | nt | 125,101 | m2 |
| 180 | Tháo bục chân tường ốp gỗ công nghiệp | nt | 6,282 | bậc |
| 181 | Phá lớp vữa trát tường | nt | 94,447 | m2 |
| 182 | Vận chuyển điều hòa âm trần về nơi tập kết | nt | 2 | Bộ |
| 183 | Vận chuyển thảm, thiết bị điện, thiết bị gắn tường về nơi tập kết | nt | 2 | Công |
| 184 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 3,2656 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 3,2656 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 94,447 | m2 |
| 187 | Sửa chữa cửa đi 2 cánh | nt | 8,64 | m2 |
| 188 | Sửa chữa cửa đi 2 cánh | nt | 2,16 | m2 |
| 189 | Sửa chữa cửa sổ chớp | nt | 6,336 | m2 |
| 190 | Sửa chữa cửa sổ kính | nt | 6,336 | m2 |
| 191 | Bản lề cửa sổ | nt | 64 | Bộ |
| 192 | Thay chốt cửa sổ | nt | 20 | Cái |
| 193 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 4 | Bộ |
| 194 | Bản lề cửa đi | nt | 15 | Bộ |
| 195 | Thay khóa cửa đi | nt | 3 | Bộ |
| 196 | Thay chốt cửa đi | nt | 2 | Bộ |
| 197 | Khóa clemon cửa đi | nt | 2 | Bộ |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | nt | 76,0401 | m2 |
| 199 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mới | nt | 76,0401 | m2 |
| 200 | Cạo rỉ sắt hoa sắt S1 | nt | 12,672 | m2 |
| 201 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | nt | 12,672 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 20,592 | m2 cấu kiện |
| 203 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | nt | 88,572 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 88,572 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,5 | m2 |
| 206 | Làm trần Barisol xuyên sáng | nt | 13,5 | m2 |
| 207 | Ốp tường gố tiêu âm | nt | 50,0465 | m2 |
| 208 | Chỉ PU trang trí | nt | 157,56 | m |
| 209 | Ốp tường gỗ MDF phủ veneer | nt | 40,3247 | m2 |
| 210 | Phào PU trang trí cổ trần | nt | 34,92 | m |
| 211 | Len chân tường PU cao 100mm | nt | 34,92 | m |
| 212 | Trải thảm mới | nt | 73,531 | m2 |
| 213 | Tủ điện kim loại KT 400x300x200 | nt | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 63A | nt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 25A | nt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 20A | nt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha - 16A | nt | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt đèn LED dây công suất 12W/1m | nt | 96 | m |
| 219 | Lắp đặt đèn LED Downlight 12W | nt | 29 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường | nt | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nối | nt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nối | nt | 3 | cái |
| 223 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | nt | 30 | m |
| 224 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10 | nt | 30 | m |
| 225 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x24 | nt | 90 | m |
| 226 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x24 | nt | 90 | m |
| 227 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x2,5 | nt | 120 | m |
| 228 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5 | nt | 120 | m |
| 229 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2x1,5 | nt | 320 | m |
| 230 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5 | nt | 200 | m |
| 231 | Lắp đặt ống ghen SP D16 | nt | 150 | m |
| 232 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | nt | 110 | m |
| 233 | Quạt gắn tường KT 200x200 | nt | 1 | cái |
| 234 | Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ôn | nt | 0,48 | 100m |
| 235 | Ống nước ngưng PVC-D27 bọc bảo ôn surperlon | nt | 0,18 | 100m |
| 236 | Ống nước ngưng PVC-D34 bọc bảo ôn surperlon | nt | 0,08 | 100m |
| 237 | Tê uPVC D34 | nt | 3 | cái |
| 238 | Cút uPVC D34 | nt | 4 | cái |
| 239 | Cút uPVC D27 | nt | 8 | cái |
| 240 | Ống gió tôn KT 1550x305 dầy 0,7mm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 5mm | nt | 10 | m |
| 241 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | nt | 40 | m |
| 242 | Chân rẽ tròn 200x200/D200 | nt | 18 | cái |
| 243 | Miệng cấp gió KT 1200x150 + Hộp góp gió | nt | 10 | cái |
| 244 | Miệng gió hồi KT 1200x200 + Hộp góp gios | nt | 10 | cái |
| 245 | Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo) | nt | 1 | gói |
| 246 | Thu dọn tài liệu+bàn ghế ra khỏi phòng để sửa chữa | nt | 4 | Công |
| 247 | Phá dỡ nền gạch men lát sàn | nt | 47,8288 | m2 |
| 248 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 47,8288 | m2 |
| 249 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (khu vực đào móng) | nt | 8,4168 | m3 |
| 250 | Bắc giáo để phá tường trục 3 và trục 5 | nt | 0,414 | 100m2 |
| 251 | Phá dỡ tường gạch | nt | 8,2908 | m3 |
| 252 | Phá bê tông cột | nt | 0,2313 | m3 |
| 253 | Dỡ cửa đi | nt | 16,398 | m2 |
| 254 | Dỡ cửa sổ kính | nt | 13,32 | m2 |
| 255 | Dỡ cửa sổ chớp | nt | 13,32 | m2 |
| 256 | Dỡ trần thạch cao giật cấp | nt | 58,168 | m2 |
| 257 | Vận chuyển cửa cũ về nơi tập kết | nt | 14 | Bộ |
| 258 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 20,6914 | m3 |
| 259 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 20,6914 | m3 |
| 260 | Gia công lắp dựng hệ giàn giáo PAL chống đỡ hệ dầm sàn khi phá dỡ | nt | 1 | Hệ |
| 261 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 97,4024 | m3 |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | nt | 3,3146 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột , đá 1x2, mác 250 | nt | 21,9668 | m3 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1731 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,9457 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | nt | 0,3245 | 100m2 |
| 267 | Lấp đất hố móng đầm chặt | nt | 72,121 | m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,2528 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2528 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,2528 | 100m3 |
| 271 | Gia công thép khung K1 | nt | 8,4146 | tấn |
| 272 | Bu lông neo D24x800 | nt | 48 | Bộ |
| 273 | Sơn khung thép | nt | 161,93 | m2 |
| 274 | Lắp dựng khung K1 | nt | 8,4146 | tấn |
| 275 | Lớp vữa không co M500 dày 50 | nt | 48,048 | m2 |
| 276 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75 | nt | 4,2471 | m3 |
| 277 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,037 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 95,013 | m2 |
| 279 | Len chân tường đá granit cao 150 | nt | 6,1125 | m2 |
| 280 | Làm vách bằng tấm thạch cao | nt | 5,4 | m2 |
| 281 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | nt | 108,488 | m2 |
| 282 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 113,888 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 113,888 | m2 |
| 284 | Khuôn cửa đi D-03 mới | nt | 5,61 | m |
| 285 | Cửa đi gỗ kính mới | nt | 1,8225 | m2 |
| 286 | Nẹp khuôn cửa gỗ | nt | 10,9 | m |
| 287 | Sơn PU cửa gỗ mới | nt | 2,461 | m2 |
| 288 | Bản lề cửa đi gỗ mới | nt | 3 | Bộ |
| 289 | Khóa cửa đi mới | nt | 1 | Bộ |
| 290 | Khóa clemon cửa đi | nt | 1 | Bộ |
| 291 | Lắp dựng khuôn cửa đi mới | nt | 5,61 | m cấu kiện |
| 292 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,8225 | m2 cấu kiện |
| 293 | Chốt cửa | nt | 1 | bộ |
| 294 | Đóng nẹp chữ T 10mm INOX 304 vàng hồng | nt | 41,4 | md |
| 295 | Sửa chữa cửa sổ kính | nt | 13,32 | m2 |
| 296 | Sửa chữa cửa sổ chớp | nt | 13,32 | m2 |
| 297 | Sửa chữa cửa đi kính gỗ | nt | 14,193 | m2 |
| 298 | Bản lề cửa sổ | nt | 256 | Bộ |
| 299 | Bản lề cửa đi | nt | 27 | Bộ |
| 300 | Chốt cửa | nt | 80 | Cái |
| 301 | Khóa clemon cửa đi | nt | 5 | Bộ |
| 302 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 12 | Bộ |
| 303 | Chốt cửa đi | nt | 5 | bộ |
| 304 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | nt | 116,9193 | m2 |
| 305 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa | nt | 116,9193 | m2 |
| 306 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 116,9193 | m2 cấu kiện |
| 307 | Ốp cột ván MDF lõi xanh chống ẩm An cường phủ Laminate vân gỗ khung xương gỗ tự nhiên | nt | 30,6068 | m2 |
| 308 | Tủ điện kim loại KT 450x300x200 | nt | 1 | hộp |
| 309 | Aptomat 2P -63A | nt | 1 | cái |
| 310 | Aptomat 1P -20A | nt | 6 | cái |
| 311 | Aptomat 1P -16A | nt | 2 | cái |
| 312 | Đèn LED panel 600x1800 | nt | 16 | bộ |
| 313 | Đèn LED Downlight 9W | nt | 47 | bộ |
| 314 | Ổ cắm đôi loại gắn tường + hộp nối | nt | 10 | cái |
| 315 | Ổ cắm đôi loại gắn âm sàn + hộp nối | nt | 9 | cái |
| 316 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | nt | 30 | m |
| 317 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10 | nt | 30 | m |
| 318 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x2,5 | nt | 180 | m |
| 319 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x2,5 | nt | 180 | m |
| 320 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5 | nt | 300 | m |
| 321 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x1,5 | nt | 200 | m |
| 322 | Lắp đặt ống ghen SP D16 | nt | 250 | m |
| 323 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | nt | 120 | m |
| 324 | Ống đồng cấp ga D9.5/15.9 bọc bảo ôn | nt | 0,36 | 100m |
| 325 | Ống nước ngưng PVC-D27 | nt | 0,06 | 100m |
| 326 | Ống nước ngưng PVC-D34 | nt | 0,2 | 100m |
| 327 | Tê uPVC D34 | nt | 2 | cái |
| 328 | Cút uPVC D34 | nt | 4 | cái |
| 329 | Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo) | nt | 1 | gói |
| C | Caỉ tạo sửa chữa nhà E | |||
| 1 | Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏi phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7) | nt | 144 | Công |
| 2 | Cắt khe xung quanh các vị trí hư hỏng bê tông nền, chiều sâu cắt 20cm | nt | 14,0056 | 10m |
| 3 | Cắt khe xung quanh chân tường làm chống thấm, chiều sâu cắt 10cm | nt | 12,772 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 7,0028 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bị hư hỏng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 5,1088 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 35,014 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 326,958 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 404,086 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 12,1116 | m3 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 35,014 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 439,1 | m2 |
| 12 | Chống thấm tường bằng màng khò nóng | nt | 346,096 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 326,958 | m2 |
| 14 | Vệ sinh nền hầm trước khi làm chống thấm | nt | 329,112 | m2 |
| 15 | Mài nhẵn nền hầm trước khi sơn | nt | 329,112 | m2 |
| 16 | Sơn epoxy nền chống mài mòn | nt | 329,112 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 169,2724 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 169,2724 | m2 |
| 19 | Chống thấm nền bằng màng khò nóng | nt | 169,2724 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 mm, vữa XM mác 75 | nt | 169,2724 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 165,4036 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa thang bộ: | nt | 8,7055 | m2 |
| 23 | Phá đá lát bậc | nt | 76,3539 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền xi măng mặt và cổ bậc | nt | 76,3539 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 2,4339 | tấn |
| 26 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,7055 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào thang bộ | nt | 174,1091 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 174,1091 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 76,3539 | m2 |
| 30 | Vệ sinh khu vực bậc thang không thay thế | nt | 307,7836 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang sắt, tay vin gỗ | nt | 81,13 | md |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | nt | 81,13 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | nt | 170,5622 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 170,5622 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đá mặt thang máy | nt | 33,7655 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 9,3256 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa ốp chân cột | nt | 9,3256 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 307,2918 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 1.068,4992 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 190,1058 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 320,8867 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 170,5622 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 80x400mm | nt | 9,3256 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 190,1058 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 307,2918 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 510,9925 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.375,791 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.886,7835 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường mặt thang máy có chốt bằng inox | nt | 33,7655 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏng | nt | 44,1487 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 44,1487 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 3,4122 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa ốp chân cột | nt | 3,4122 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 43,8246 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 119,7792 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 2.593,0896 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 839,3982 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 44,1487 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 80x300mm | nt | 3,4122 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 43,8246 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,7792 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 883,2228 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.712,8688 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.596,0916 | m2 |
| 65 | Phá dỡ gạch lát sàn | nt | 117,86 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 117,86 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 525,875 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa gạch ốp | nt | 525,875 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 27 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 24 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 20 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ trần | nt | 117,86 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + hệ thống cấp thoát nước | nt | 25 | công |
| 74 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật | nt | 2,1516 | m3 |
| 75 | Chống thấm nền NVSbằng màng khò nóng | nt | 117,86 | m2 |
| 76 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 117,86 | m2 |
| 77 | Xây hoàn trả tường hộp kĩ thuật gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,1516 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch granit vào tường 300x600 mm, vữa XM mác 75 | nt | 525,875 | m2 |
| 80 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | nt | 117,86 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 117,86 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,86 | m2 |
| 83 | Làm vách ngăn bằng bằng Composit | nt | 74,589 | m2 |
| 84 | Máy sấy tay | nt | 5 | cái |
| 85 | Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | nt | 16,856 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hệ giá đỡ bằng thép | nt | 10 | hệ |
| 87 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D110 | nt | 1,4 | 100m |
| 88 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D90 | nt | 0,6 | 100m |
| 89 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D76 | nt | 1,2 | 100m |
| 90 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D60 | nt | 1,4 | 100m |
| 91 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D48 | nt | 1,75 | 100m |
| 92 | Tê 135 uPVC -D110 | nt | 25 | cái |
| 93 | Tê 135 uPVC -D90 | nt | 10 | cái |
| 94 | Tê 135 uPVC -D76 | nt | 30 | cái |
| 95 | Tê 135 uPVC -D60 | nt | 42 | cái |
| 96 | Tê 135 uPVC -D48 | nt | 45 | cái |
| 97 | Cút 135 uPVC -D110 | nt | 25 | cái |
| 98 | Cút 135 uPVC -D90 | nt | 12 | cái |
| 99 | Cút 135 uPVC -D76 | nt | 24 | cái |
| 100 | Cút 135 uPVC -D60 | nt | 27 | cái |
| 101 | Cút 135 uPVC -D48 | nt | 25 | cái |
| 102 | Cút 90 uPVC -D110 | nt | 12 | cái |
| 103 | Cút 90 uPVC -D90 | nt | 9 | cái |
| 104 | Cút 90 uPVC -D76 | nt | 12 | cái |
| 105 | Cút 90 uPVC -D60 | nt | 18 | cái |
| 106 | Cút 90 uPVC -D48 | nt | 22 | cái |
| 107 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D50 | nt | 0,4 | 100m |
| 108 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 | nt | 0,3 | 100m |
| 109 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32 | nt | 0,2 | 100m |
| 110 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | nt | 1,2 | 100m |
| 111 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | nt | 1,8 | 100m |
| 112 | Cút PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 113 | Cút PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 114 | Cút PPR D25 | nt | 48 | cái |
| 115 | Cút PPR D20 | nt | 72 | cái |
| 116 | Tê PPR D40 | nt | 21 | cái |
| 117 | Tê PPR D32 | nt | 14 | cái |
| 118 | Tê PPR D25 | nt | 85 | cái |
| 119 | Tê PPR D20 | nt | 128 | cái |
| 120 | Van khóa D50 PPR | nt | 3 | cái |
| 121 | Van khóa D40 PPR | nt | 3 | cái |
| 122 | Van khóa D32 PPR | nt | 4 | cái |
| 123 | Van khóa D25 PPR | nt | 5 | cái |
| 124 | Van khóa D20 PPR | nt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | nt | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | nt | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | nt | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inax | nt | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax | nt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax | nt | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | nt | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | nt | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 1400x800x500 + Phụ kiện | nt | 1 | tủ |
| 134 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 800x600x200+ Phụ kiện | nt | 5 | tủ |
| 135 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x200+ Phụ kiện | nt | 1 | tủ |
| 136 | Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomat | nt | 32 | hộp |
| 137 | Aptomat 3P-250A | nt | 1 | cái |
| 138 | Aptomat 3P-63A | nt | 8 | cái |
| 139 | Aptomat 3P-50A | nt | 2 | cái |
| 140 | Aptomat 3P-40A | nt | 2 | cái |
| 141 | Aptomat 3P-32A | nt | 6 | cái |
| 142 | Aptomat 2P-32A | nt | 3 | cái |
| 143 | Aptomat 2P-25A | nt | 36 | cái |
| 144 | Aptomat 2P-20A | nt | 46 | cái |
| 145 | Aptomat 2P-16A | nt | 90 | cái |
| 146 | Công tắc đơn | nt | 72 | cái |
| 147 | Công tắc đôi | nt | 5 | cái |
| 148 | Công tắc 1 phím đảo chiều | nt | 10 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi | nt | 129 | cái |
| 150 | Đế âm ổ cắm, công tắc | nt | 216 | cái |
| 151 | Đèn LED panel 1200x300 | nt | 99 | bộ |
| 152 | Đèn LED ốp trần D200-15w | nt | 85 | bộ |
| 153 | Đèn LED Downlight D120-9w | nt | 29 | bộ |
| 154 | Quạt trần + hộp điều khiển | nt | 32 | cái |
| 155 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x16 | nt | 75 | m |
| 156 | Dây đơn 1x16 | nt | 75 | m |
| 157 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x10 | nt | 80 | m |
| 158 | Dây đơn 1x10 | nt | 80 | m |
| 159 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x6 | nt | 180 | m |
| 160 | Dây đơn 1x6 | nt | 180 | m |
| 161 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/4x4 | nt | 45 | m |
| 162 | Dây đơn 1x4 | nt | 45 | m |
| 163 | Cáp điện Cu/pvc 2x6 | nt | 25 | m |
| 164 | Dây đơn 1x6 | nt | 25 | m |
| 165 | Cáp điện Cu/pvc 2x4 | nt | 60 | m |
| 166 | Dây đơn 1x4 | nt | 60 | m |
| 167 | Cáp điện Cu/pvc 1x2.5 | nt | 2.800 | m |
| 168 | Cáp điện Cu/pvc 1x1.5 | nt | 3.000 | m |
| 169 | Ống gen D20 | nt | 1.500 | m |
| 170 | Ống gen D25 | nt | 1.200 | m |
| 171 | Thang cáp kim loại 200x100 | nt | 30 | m |
| 172 | Ống đồng D6.3 | nt | 0,5 | 100m |
| 173 | Ống đồng D12.7 | nt | 0,5 | 100m |
| 174 | Bảo ôn superlon | nt | 0,5 | 100m |
| 175 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 | nt | 500 | m |
| 176 | Cửa gió 300x300 | nt | 31 | cái |
| 177 | Hộp góp gió cửa gióc 300x300 | nt | 31 | cái |
| 178 | Cửa gió thải 400x300 | nt | 5 | cái |
| 179 | Ống gió 200x200 tôn 0,5mm | nt | 20 | m |
| 180 | Ống gió 100x100 tôn 0,5mm | nt | 24 | m |
| 181 | Ống gió mềm D100 | nt | 1,55 | 100m |
| 182 | Tê gió 200x200 | nt | 4 | cái |
| 183 | Côn KT 600x200/800x300 | nt | 1 | cái |
| 184 | Côn KT 200x200/100x100 | nt | 6 | cái |
| 185 | Rẽ nhánh KT 100x100 | nt | 21 | cái |
| 186 | Rẽ nhánh KT 200x200 | nt | 1 | cái |
| 187 | Hộp nối đầu quạt vuông tròn KT 200x200/D200 | nt | 5 | cái |
| 188 | Hộp nối quạt và cửa gió thải KT 400x300/D200 | nt | 5 | cái |
| 189 | Đai treo ống gió cạnh dài KT 200 | nt | 24 | bộ |
| 190 | Giá treo điều hòa+ bulong | nt | 10 | cái |
| 191 | Ổ cắm điện thoại | nt | 33 | cái |
| 192 | Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoại | nt | 33 | hộp |
| 193 | Cáp điện thoại 2x0.5 | nt | 96 | 10 m |
| 194 | Cáp điện thoại 10 đôi dây 2x0.5 | nt | 6 | 10 m |
| 195 | Ống SP-D25 | nt | 450 | m |
| 196 | Ống SP-D32 | nt | 50 | m |
| 197 | Ống nhựa D25 | nt | 300 | m |
| 198 | ống HDPE xoắn D65/50 | nt | 50 | m |
| 199 | Dây nguồn 2x1.5mm cho camera | nt | 320 | m |
| 200 | Kéo dải cáp đồng trục RG6 | nt | 200 | 10 m |
| 201 | Giá treo màn hình | nt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt camera | nt | 27 | thiết bị |
| 203 | Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camera | nt | 1 | thiết bị |
| 204 | Lắp đặt bộ ghi hình | nt | 1 | bộ |
| 205 | Kiểm tra và hiệu chỉnh camera | nt | 1 | hệ thống |
| 206 | Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sát | nt | 1 | hệ thống |
| 207 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camera | nt | 1 | hệ thống |
| 208 | Đấu nối jack BNC95 | nt | 5,2 | 10 cút |
| 209 | Đấu nối cáp nguồn cho camera | nt | 27 | đôi đầu dây |
| 210 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 426,5 | m |
| 211 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 947,1 | m |
| 212 | Tháo nẹp khuôn cửa | nt | 2.320,7 | m |
| 213 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | nt | 998,445 | m2 |
| 214 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn: KT 140 x60 | nt | 346,91 | m |
| 215 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi kép: KT 250 x60 | nt | 662,97 | m |
| 216 | Cửa đi pano lim Nam Phi hoặc tương đương | nt | 99,5785 | m2 |
| 217 | Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PU | nt | 261,6355 | m2 |
| 218 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PU | nt | 261,6355 | m2 |
| 219 | Đóng nẹp khuôn cửa thay mới | nt | 2.320,7 | m |
| 220 | Bản lề cửa đi | nt | 200,2 | Bộ |
| 221 | Bản lề cửa sổ | nt | 347,2 | Bộ |
| 222 | Khóa cửa đi chính | nt | 31,5 | Bộ |
| 223 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 86,8 | Bộ |
| 224 | Móc gió | nt | 76,3 | cái |
| 225 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 943,885 | m2 cấu kiện |
| 226 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 426,5 | m cấu kiện |
| 227 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 947,1 | m cấu kiện |
| 228 | Sản xuất cửa nhôm kính NVS | nt | 54,56 | m2 |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 54,56 | m2 |
| 230 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 2.403,576 | m2 |
| 231 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mới | nt | 2.403,576 | m2 |
| 232 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổi cũ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóa | nt | 637,231 | m2 |
| 233 | Bốc xếp, vận chuyển dây điện, đường ống tháo dỡ, lan can tháo dỡ về nơi tập kết | nt | 10 | công |
| 234 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 74,571 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 74,571 | m3 |
| D | Caỉ tạo sửa chữa nhà F | |||
| 1 | Thu dọn tài liệu+ tủ ra khỏi phòng để sửa chữa (nhân công bậc 3/7) | nt | 44 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 115 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 61,5 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 115 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 61,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 77,9184 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa thang bộ | nt | 8,6576 | m2 |
| 8 | Phá đá lát bậc | nt | 22,5699 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 22,5699 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 1,8579 | tấn |
| 11 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,6576 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào thang bộ | nt | 86,576 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 86,576 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 22,5699 | m2 |
| 15 | Vệ sinh khu vực bậc thang không thay thế | nt | 203,129 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can cầu thang sắt, tay vin gỗ (cao 1m) | nt | 61,928 | md |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | nt | 61,928 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏng | nt | 257,1203 | m2 |
| 19 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | nt | 257,1203 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 43,1684 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột | nt | 269,8211 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 629,5826 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 388,5156 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 257,1203 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 43,1684 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 269,8211 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 431,684 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 899,4037 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.331,0877 | m2 |
| 30 | Phá dỡ gạch lát nền bị hư hỏng | nt | 243 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 243 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 198,8272 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 727,4306 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 1.697,3381 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 463,9301 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm | nt | 243 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 198,8272 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 727,4306 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 662,7573 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.424,7687 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.087,526 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 15,2725 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,216 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lát nền | nt | 84,5958 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 84,5958 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 294,705 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa gạch ốp | nt | 294,705 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 8 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 15 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ trần | nt | 84,5958 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + hệ thống cấp thoát nước | nt | 5 | công |
| 53 | Chống thấm nền NVSbằng màng khò nóng | nt | 84,5958 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 84,5958 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,618 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch granit vào tường 300x600 mm, vữa XM mác 75 | nt | 313,065 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, chống ẩm (vĩnh tường hoặc tương đương, bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | nt | 84,5958 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 84,5958 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 84,5958 | m2 |
| 60 | Làm vách ngăn bằng bằng Composit | nt | 60,913 | m2 |
| 61 | Máy sấy tay | nt | 9 | cái |
| 62 | Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | nt | 21,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hệ giá đỡ bằng thép | nt | 8 | hệ |
| 64 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D110 | nt | 1,6 | 100m |
| 65 | Ống thoát nước Upvc- calss2-D90 | nt | 0,55 | 100m |
| 66 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D76 | nt | 1,1 | 100m |
| 67 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D60 | nt | 1,3 | 100m |
| 68 | Ông thoát nước Upvc- calss2-D48 | nt | 1,65 | 100m |
| 69 | Tê 135 uPVC -D110 | nt | 24 | cái |
| 70 | Tê 135 uPVC -D90 | nt | 10 | cái |
| 71 | Tê 135 uPVC -D76 | nt | 25 | cái |
| 72 | Tê 135 uPVC -D60 | nt | 36 | cái |
| 73 | Tê 135 uPVC -D48 | nt | 45 | cái |
| 74 | Cút 135 uPVC -D110 | nt | 23 | cái |
| 75 | Cút 135 uPVC -D90 | nt | 11 | cái |
| 76 | Cút 135 uPVC -D76 | nt | 22 | cái |
| 77 | Cút 135 uPVC -D60 | nt | 25 | cái |
| 78 | Cút 135 uPVC -D48 | nt | 25 | cái |
| 79 | Cút 90 uPVC -D110 | nt | 14 | cái |
| 80 | Cút 90 uPVC -D90 | nt | 8 | cái |
| 81 | Cút 90 uPVC -D76 | nt | 12 | cái |
| 82 | Cút 90 uPVC -D60 | nt | 18 | cái |
| 83 | Cút 90 uPVC -D48 | nt | 22 | cái |
| 84 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 | nt | 0,3 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32 | nt | 0,15 | 100m |
| 86 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | nt | 1,25 | 100m |
| 87 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | nt | 1,5 | 100m |
| 88 | Cút PPR D40 | nt | 11 | cái |
| 89 | Cút PPR D32 | nt | 5 | cái |
| 90 | Cút PPR D25 | nt | 46 | cái |
| 91 | Cút PPR D20 | nt | 56 | cái |
| 92 | Tê PPR D40 | nt | 22 | cái |
| 93 | Tê PPR D32 | nt | 11 | cái |
| 94 | Tê PPR D25 | nt | 93 | cái |
| 95 | Tê PPR D20 | nt | 112 | cái |
| 96 | Van khóa D40 PPR | nt | 5 | cái |
| 97 | Van khóa D32 PPR | nt | 5 | cái |
| 98 | Van khóa D25 PPR | nt | 5 | cái |
| 99 | Van khóa D20 PPR | nt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax | nt | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | nt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | nt | 9 | cái |
| 108 | Tủ điện kim loại KT 1000x800x300 | nt | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện kim loại KT 800x600x200 | nt | 2 | hộp |
| 110 | Tủ điện kim loại KT 600x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 111 | Tủ điện phòng loại chứa 5 aptomat | nt | 28 | hộp |
| 112 | Aptomat 3P-150A | nt | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 3P-80A | nt | 2 | cái |
| 114 | Aptomat 3P-50A | nt | 3 | cái |
| 115 | Aptomat 3P-45A | nt | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3P-40A | nt | 2 | cái |
| 117 | Aptomat 3P-32A | nt | 3 | cái |
| 118 | Aptomat 2P-32A | nt | 8 | cái |
| 119 | Aptomat 2P-25A | nt | 23 | cái |
| 120 | Aptomat 2P-20A | nt | 81 | cái |
| 121 | Aptomat 2P-16A | nt | 81 | cái |
| 122 | Công tắc đơn | nt | 62 | cái |
| 123 | Công tắc đôi 1 phím đảo chiều | nt | 4 | cái |
| 124 | Công tắc đơn đảo chiều | nt | 6 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi | nt | 118 | cái |
| 126 | Ổ cắm đơn | nt | 8 | cái |
| 127 | Đế âm ổ cắm, công tắc | nt | 198 | cái |
| 128 | Đèn LED panel 1200x300 | nt | 90 | bộ |
| 129 | Đèn LED ốp trần D200-15w | nt | 80 | bộ |
| 130 | Quạt trần + hộp điều khiển | nt | 46 | cái |
| 131 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x50 | nt | 250 | m |
| 132 | Dây đơn 1x25 | nt | 250 | m |
| 133 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x25 | nt | 35 | m |
| 134 | Dây đơn 1x16 | nt | 35 | m |
| 135 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x10 | nt | 130 | m |
| 136 | Dây đơn 1x10 | nt | 130 | m |
| 137 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe 4x6 | nt | 110 | m |
| 138 | Dây đơn 1x6 | nt | 110 | m |
| 139 | Cáp điện Cu/pvc 2x6 | nt | 90 | m |
| 140 | Dây đơn 1x6 | nt | 90 | m |
| 141 | Cáp điện Cu/pvc 2x4 | nt | 45 | m |
| 142 | Dây đơn 1x4 | nt | 45 | m |
| 143 | Cáp điện Cu/pvc 1x2.5 | nt | 4.000 | m |
| 144 | Cáp điện Cu/pvc 1x1.5 | nt | 3.500 | m |
| 145 | Ống gen D20 | nt | 1.800 | m |
| 146 | Ống gen D25 | nt | 1.400 | m |
| 147 | Thang cáp kim loại 200x100 | nt | 15 | m |
| 148 | Ống đồng D6.3 | nt | 0,05 | 100m |
| 149 | Ống đồng D9.5 | nt | 0,9 | 100m |
| 150 | Ống đồng D12.7 | nt | 0,05 | 100m |
| 151 | Ống đồng D15.9 | nt | 0,9 | 100m |
| 152 | Bảo ôn superlon | nt | 0,95 | 100m |
| 153 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 | nt | 270 | m |
| 154 | Cửa gió 200x200 | nt | 28 | cái |
| 155 | Hộp góp gió cửa gióc 200x200 | nt | 28 | cái |
| 156 | Cửa gió thải 400x300 | nt | 5 | cái |
| 157 | Ống gió 200x200 tôn 0,5mm | nt | 16 | m |
| 158 | Ống gió 100x100 tôn 0,5mm | nt | 28 | m |
| 159 | Ống gió mềm D100 | nt | 0,85 | 100m |
| 160 | Côn 200x200 | nt | 4 | cái |
| 161 | Hộp nối đầu quạt vuông tròn KT 200x200/D200 | nt | 5 | cái |
| 162 | Hộp nối quạt và cửa gió thải KT 400x300/D200 | nt | 5 | cái |
| 163 | Rẽ nhánh KT 100x100 | nt | 28 | cái |
| 164 | Rẽ nhánh KT 200x200 | nt | 1 | cái |
| 165 | Nối ống vuông tròn KT100x100-D100 | nt | 28 | cái |
| 166 | Đai treo ống gió cạnh dài KT 200 | nt | 24 | bộ |
| 167 | Giá đỡ treo điều hòa+ bulong | nt | 18 | bộ |
| 168 | Ổ cắm điện thoại | nt | 24 | cái |
| 169 | Đế âm ổ cắm mạng LAN, điện thoại | nt | 24 | hộp |
| 170 | Cáp điện thoại 10 đôi dây 2x0.5 | nt | 2,2 | 10 m |
| 171 | Cáp điện thoại 2x0.5 | nt | 96 | 10 m |
| 172 | Ống SP-D25 | nt | 420 | m |
| 173 | Máng nhựa PVC 80x50 | nt | 20 | m |
| 174 | Ống nhựa D25 | nt | 300 | m |
| 175 | ống HDPE xoắn D65/50 | nt | 150 | m |
| 176 | Dây nguồn 2x1.5mm cho camera | nt | 300 | m |
| 177 | Kéo dải cáp đồng trục RG6 | nt | 150 | 10 m |
| 178 | Giá treo màn hình | nt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt camera | nt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh camera | nt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bộ ghi hình | nt | 1 | bộ |
| 182 | Kiểm tra và hiệu chỉnh camera | nt | 1 | hệ thống |
| 183 | Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình quan sát | nt | 1 | hệ thống |
| 184 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị phụ trợ hệ thống camera | nt | 1 | hệ thống |
| 185 | Đấu nối jack BNC95 | nt | 5,2 | 10 cút |
| 186 | Đấu nối cáp nguồn cho camera | nt | 10 | đôi dây |
| 187 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 356,4 | m |
| 188 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 455,4 | m |
| 189 | Tháo nẹp khuôn cửa | nt | 1.267,2 | m |
| 190 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | nt | 524,135 | m2 |
| 191 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi đơn | nt | 133 | m |
| 192 | Khuôn cửa gỗ lim Nam phi kép | nt | 338,1 | m |
| 193 | Cửa đi pano lim Nam Phi hoặc tương đương | nt | 33,745 | m2 |
| 194 | Cửa sổ chớp gỗ lim Nam sơn PU | nt | 135,975 | m2 |
| 195 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam phi kính 6,38mm sơn PU | nt | 209,925 | m2 |
| 196 | Đóng nẹp khuôn cửa thay mới | nt | 1.267,2 | m |
| 197 | Bản lề cửa đi | nt | 70 | Bộ |
| 198 | Bản lề cửa sổ | nt | 804 | Bộ |
| 199 | Khóa cửa đi chính | nt | 17 | Bộ |
| 200 | Khóa clemon cửa đi | nt | 10 | Bộ |
| 201 | Khóa clemon cửa sổ | nt | 49 | Bộ |
| 202 | Móc gió | nt | 49 | cái |
| 203 | Lắp đặt cửa sổ, cửa đi bằng gỗ | nt | 474,905 | m2 cấu kiện |
| 204 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 279,6 | m cấu kiện |
| 205 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 455,4 | m cấu kiện |
| 206 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 793,052 | m2 |
| 207 | Sơn PU khuôn cửa+nẹp cửa mới | nt | 793,052 | m2 |
| 208 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ bị hỏng (hỏng mọt, clemon, chốt) không bao gồm sửa thay khóa | nt | 95,26 | m2 |
| 209 | Vệ sinh cửa vách kính | nt | 99,532 | m2 |
| 210 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh tháo dỡ, vận chuyển dây điện, đường ống tháo dỡ, lan can sắt | nt | 10 | công |
| 211 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 90,0207 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 90,0207 | m3 |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn tín hiệu D100 | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí D50 | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mm | nt | 4,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mm | nt | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | nt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | nt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mm | nt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép D50 | nt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | nt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mm | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | nt | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | nt | 10 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | nt | 10 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | nt | 10 | cái |
| 17 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) | nt | 20 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình khí CO2 3kg | nt | 10 | bình |
| 19 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh | nt | 38 | bộ |
| 20 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | nt | 4,22 | 100m |
| 21 | Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ) | nt | 85,5179 | m2 |
| 22 | Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháy | nt | 2,52 | m3 |
| 23 | Khoan rút lõi, đường kính D100 | nt | 16 | 1lỗ khoan |
| 24 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/China | nt | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 10 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 10 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,9 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | nt | 2 | chiếc |
| 33 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | nt | 1.033 | m |
| 34 | Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2 | nt | 471 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20 | nt | 471 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20 | nt | 1.033 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVC | nt | 5 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt aptomat 10A | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | nt | 86 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | nt | 160 | cái |
| 41 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | nt | 470 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngả | nt | 100 | chiếc |
| 43 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 44 | Lắp đặt van chặn tín hiệu D100 | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí D50 | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mm | nt | 18 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | nt | 15 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | nt | 15 | chiếc |
| 50 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | nt | 15 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | nt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, áp lực 16bar | nt | 3 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | nt | 3 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | nt | 3 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65 | nt | 3 | cái |
| 56 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) | nt | 36 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình khí CO2 3kg | nt | 18 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy 35kg | nt | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh | nt | 18 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đầu phun spinkler loại quay lên, D20, 68 độ C, k=11,5 | nt | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm, dày 3.18mm | nt | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mm | nt | 3,65 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mm | nt | 0,19 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm, dày 2.3mm | nt | 0,66 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | nt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | nt | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | nt | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | nt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | nt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | nt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | nt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mm | nt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/20mm | nt | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép thép D50 | nt | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép D32 | nt | 39 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | nt | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mm | nt | 39 | cái |
| 78 | Lắp bích thép rỗng + gioang cao su, đường kính d=100mm | nt | 4 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=65-100mm | nt | 76 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=50-65mm | nt | 282 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống d=32mm | nt | 78 | chiếc |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 1 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | nt | 4,5 | 100m |
| 84 | Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ) | nt | 115,5112 | m2 |
| 85 | Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháy | nt | 4,536 | m3 |
| 86 | Khoan rút lõi, đường kính D100 | nt | 12 | 1lỗ khoan |
| 87 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 88 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/China | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 6,6 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 6,8 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thường tham khảo SystemSenser/China | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt đế đầu báo cháy loại thường tham khảo SystemSenser/China | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/China | nt | 2,4 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,7 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt modul giám sát địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,1 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | nt | 2 | cái |
| 100 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | nt | 770 | m |
| 101 | Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20 | nt | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20 | nt | 770 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVC | nt | 6 | chiếc |
| 105 | Lắp đặt aptomat 10A | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | nt | 51 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | nt | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | nt | 120 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngả | nt | 80 | hộp |
| 110 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 111 | Lắp đặt van chặn tín hiệu D100 | nt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=65mm, dày 2.9mm | nt | 2,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2.6mm | nt | 0,38 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | nt | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | nt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | nt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mm | nt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép thép D50 | nt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt van xả khí D50 | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | nt | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x650x200mm | nt | 9 | hộp |
| 123 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | nt | 9 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | nt | 9 | chiếc |
| 125 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | nt | 9 | chiếc |
| 126 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | nt | 9 | cái |
| 127 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) | nt | 18 | bình |
| 128 | Lắp đặt bình khí CO2 3kg | nt | 9 | bình |
| 129 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh | nt | 9 | hộp |
| 130 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | nt | 2,48 | 100m |
| 131 | Sơn đường ống (sơn đỏ và sơn chống gỉ) | nt | 48,827 | m2 |
| 132 | Cắt đục tường gạch đặt hộp chữa cháy | nt | 2,268 | m3 |
| 133 | Khoan rút lõi, đường kính D100 | nt | 12 | 1lỗ khoan |
| 134 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 135 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/8Amps tham khảo Notifier/China | nt | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt đầu báo khói dạng địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 5,1 | 10 đầu |
| 137 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,4 | 10 đầu |
| 138 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 5,5 | 10 đầu |
| 139 | Lắp đặt nút ấn báo cháy dạng địa chỉ kèm đế hộp tham khảo Notifier/China | nt | 1,8 | 5 nút |
| 140 | Lắp đặt chuông báo cháy DC24V, 6'' tham khảo Notifier/China | nt | 1,8 | 5 chuông |
| 141 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy tham khảo Notifier/China | nt | 1,8 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt modul điều khiển địa chỉ tham khảo Notifier/China | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 143 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | nt | 2 | cái |
| 144 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | nt | 675 | m |
| 145 | Kéo rải dây cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy 2x1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi nổi D20 | nt | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu báo cháy đi chìm D20 | nt | 675 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50mm PVC | nt | 5 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt aptomat 10A | nt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | nt | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | nt | 70 | cái |
| 152 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | nt | 200 | chiếc |
| 153 | Lắp đặt đế chia ngả D20 - 3 ngả | nt | 55 | hộp |
| 154 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm, dày 3.18 | nt | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mm | nt | 3 | cái |
| 157 | Lắp bích thép rỗng + gioang cao su, đường kính d=100mm | nt | 6 | cặp bích |
| 158 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 1,2 | 100m |
| 159 | Phá dỡ nền sân, đường đi đường ống cấp nước, kích thước 0,5x0,3m | nt | 18 | m3 |
| 160 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, không mở mái taluy, đất cấp III kích thước: 0,5*0,5m | nt | 30 | m3 |
| 161 | Đắp cát móng đường ống | nt | 12 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 30 | m3 |
| 163 | Vật liệu phụ | nt | 1 | gói |
| F | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassette âm trần 4 hướng thôi CSL 24000BTU/h | nt | 4 | chiếc |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 48000 BTU/h 2 chiều inverter | nt | 3 | chiếc |
| 4 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 2 | Chiếc |
| 5 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 36000BTU/h 2 chiều inverter | nt | 3 | chiếc |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió CSL 36000BTU/h 2 chiều inverter | nt | 3 | chiếc |
| 8 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đương | nt | 25 | chiếc |
| 10 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 30 | Chiếc |
| 11 | Quạt thông gió hướng trục Q=1000m3/h | nt | 4 | Chiếc |
| 12 | Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đương | nt | 10 | chiếc |
| 13 | Quạt thông gió hướng trục 2 tốc độ Q=6000/9000 m3/h | nt | 1 | chiếc |
| 14 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200 | nt | 10 | Chiếc |
| 15 | Quạt thông gió hướng trục Q=650m3/h-ESP=220Pa | nt | 5 | Chiếc |
| 16 | Máy điều hòa 1 chiều - inverter 24000BTU - Daikin hoặc tương đương | nt | 14 | chiếc |
| 17 | Máy điều hòa 1 chiều - inverter 18000BTU - Daikin hoặc tương đương | nt | 3 | chiếc |
| 18 | Máy điều hòa 1 chiều - inverter 12000BTU - Daikin hoặc tương đương | nt | 1 | chiếc |
| 19 | Quạt thông gió hướng trục Q=650m3/h-ESP=220Pa | nt | 5 | Chiếc |
| G | Máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện | nt | 1 | tổ máy |
| H | Thiết bị Camera | |||
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố định | nt | 27 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TB | nt | 1 | Cái |
| 3 | Adapter 12VDC 1A cho camera | nt | 27 | Cái |
| 4 | Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32 | nt | 1 | Cái |
| 5 | Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố định | nt | 27 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TB | nt | 1 | Cái |
| 7 | Adapter 12VDC 1A cho camera | nt | 27 | Cái |
| 8 | Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32 | nt | 1 | Cái |
| 9 | Camera bán cầu hồng ngoại lắp cố định | nt | 10 | Cái |
| 10 | Đầu ghi hình 32 kênh IP + 2 ổ cứng 4TB | nt | 1 | Cái |
| 11 | Adapter 12VDC 1A cho camera | nt | 10 | Cái |
| 12 | Màn hình hiển thị hình ảnh camera 32 | nt | 1 | Cái |
| I | Thiết bị điện thoại, mạng LAN | |||
| 1 | Tủ đấu cáp điện thoại 100 đôi | nt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu cáp điện thoại 20 đôi | nt | 3 | tủ |
| 3 | Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôi | nt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu cáp điện thoại 50 đôi | nt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôi | nt | 3 | tủ |
| 6 | Tủ đấu cáp điện thoại 30 đôi | nt | 4 | tủ |
| 7 | Tủ đấu cáp điện thoại 10 đôi | nt | 4 | tủ |
| J | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy dạng địa chỉ 03 loop, kết nối mạng (Nhà E) | nt | 1 | chiếc |
| K | Thiết bị âm thanh, ánh sáng | |||
| 1 | Đèn par LED RGB | nt | 8 | Chiếc |
| 2 | Bàn ĐK ánh sáng | nt | 1 | Chiếc |
| 3 | Dây tín hiệu điều khiển cho đèn | nt | 30 | Chiếc |
| 4 | Dây nguồn 2x2.5mm | nt | 50 | m |
| 5 | Giắc XLR | nt | 8 | Bộ |
| 6 | Sào đèn cố định trên sân khấu và phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn | nt | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | trọn gói |
| 9 | Bộ chủ tọa kỹ thuật số kèm micro cần dài | nt | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ Micro đại biểu kỹ thuật số kèm micro cần dài | nt | 15 | Chiếc |
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp tín hiệu loại 10m | nt | 1 | Sợi |
| 13 | Cáp tín hiệu loại 5m | nt | 1 | Sợi |
| 14 | Vật tư thi công hệ thống | nt | 1 | Gói |
| 15 | Nhân công lắp đặt thiết bị cấu hình, cài đặt hệ thống âm thanh | nt | 1 | Gói |
| 16 | Loa toàn dải chính lắp 2 bên sân khấu: | nt | 4 | Cái |
| 17 | Loa siêu trầm cho cụm loa hai bên SK | nt | 2 | Cái |
| 18 | Loa kiểm tra cho sân khấu, chủ tọa: 12" Two- | nt | 2 | Cái |
| 19 | Bộ khung treo loa | nt | 2 | Cái |
| 20 | Bộ quản lý loa: 2x6 | nt | 1 | Bộ |
| 21 | Micro không dây | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục: 50 cm | nt | 1 | Cái |
| 23 | Bàn trộn âm thanh: 24 +16 Compact Digital Mixer Console | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ rack 12U, 19'', có khay để mixer (hàng Vietnam) | nt | 1 | Cái |
| 25 | Dây tín hiệu cho loa monitor | nt | 50 | m |
| 26 | Dây tín hiệu cho loa toàn dải và loa siêu trầm | nt | 100 | m |
| 27 | Dây tín hiệu cho Micro các loại | nt | 50 | m |
| 28 | Giắc XLR, cho loa, micro, thiết bị các loại | nt | 1 | gói |
| 29 | Dây nguồn 3x2.5mm | nt | 100 | m |
| 30 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, thiết bị và hướng dẫn sử dụng hệ thống.., | nt | 1 | ht |
| 31 | TV 70 inch hiện thị hình ảnh cho họp Hội nghị trực tuyến | nt | 4 | Cái |
| 32 | Giá treo TV gắn tường | nt | 4 | Cái |
| 33 | Dây tín hiệu HDMI 20m | nt | 2 | Sợi |
| 34 | Dây tín hiệu HDMI 10m | nt | 3 | Sợi |
| 35 | Bộ chia HDMI 1 ra 4, hỗ trợ 4k, | nt | 1 | Bộ |
| 36 | Dây nguồn 2x1.5mm | nt | 50 | m |
| 37 | Phụ kiện + nhân công lắp đặt | nt | 1 | HT |
| L | Thiết bị âm thanh phòng họp (3 phòng họp) | |||
| 1 | Bộ chủ tọa kỹ thuật số kèm micro cần dài | nt | 2 | Chiếc |
| 2 | Bộ Micro đại biểu kỹ thuật số kèm micro cần dài | nt | 24 | Chiếc |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu loại 10m | nt | 2 | Sợi |
| 5 | Cáp tín hiệu loại 5m | nt | 2 | Sợi |
| 6 | Vật tư thi công hệ thống | nt | 2 | Gói |
| 7 | Nhân công lắp đặt thiết bị cấu hình, cài đặt hệ thống âm thanh | nt | 2 | Gói |
| 8 | Loa toàn dải treo tường | nt | 12 | Cái |
| 9 | Amply cho loa toàn dải | nt | 3 | Cái |
| 10 | Bàn trộn âm thanh | nt | 3 | Cái |
| 11 | Bộ chống phản hồi âm thanh | nt | 3 | Cái |
| 12 | Micro không dây | nt | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tín hiệu cho loa treo tường | nt | 180 | cái |
| 14 | Giắc XLR | nt | 18 | bộ |
| 15 | Tủ thiết bị 12U | nt | 3 | tủ |
| 16 | Vật tư phụ kiện | nt | 3 | lô |
| 17 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | gói |
| 18 | Màn hình LED P2 Indoor | nt | 5,12 | m2 |
| 19 | Card truyền tín hiệu | nt | 22 | cái |
| 20 | Bộ xử lý hình ảnh | nt | 1 | cái |
| 21 | Màn hình laptop 15,6'' | nt | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tủ điện cấp nguồn cho màn hình gồm cả dây cấp nguồn, dây tín hiệu | nt | 1 | bộ |
| 23 | Khung giá lắp đặt | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Nhân công lắp đặt thiết bị | nt | 1 | Gói |
| 25 | TI VI 85 ICH | nt | 2 | Cái |
| 26 | Khung giá lắp đặt | nt | 2 | Bộ |
| 27 | Nhân công lắp đặt thiết bị | nt | 2 | Gói |
| M | Nội thất nhà làm việc | |||
| 1 | Máy tính để bàn | nt | 3 | bộ |
| 2 | Điện thoại cố định | nt | 4 | bộ |
| 3 | Giá kệ | nt | 1 | trọn gói |
| N | Nội thất phòng họp | |||
| 1 | Quầy lễ tân | nt | 1 | Chiếc |
| 2 | Quầy nhận hồ sơ | nt | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu 1 | nt | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu 2 | nt | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu 3 | nt | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu 4 | nt | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu 5 | nt | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn trưởng phòng | nt | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn nhân viên | nt | 12 | Chiếc |
| 10 | Bàn họp | nt | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu thấp | nt | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế trưởng phòng | nt | 1 | Chiếc |
| 13 | Ghế nhân viên | nt | 25 | Chiếc |
| 14 | Bộ sofa tiếp khách | nt | 1 | bộ |
| 15 | Bàn họp | nt | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn dãy sau | nt | 9 | Chiếc |
| 17 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | Chiếc |
| 18 | Ghế họp | nt | 36 | Chiếc |
| 19 | Bàn họp | nt | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn dãy sau | nt | 9 | Chiếc |
| 21 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | Chiếc |
| 22 | Ghế họp | nt | 36 | Chiếc |
| 23 | Bàn họp | nt | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn dãy sau | nt | 20 | Chiếc |
| 25 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | Chiếc |
| 26 | Ghế họp | nt | 69 | Chiếc |
| O | Máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm nước lưu lượng 50-170 lít/phút; cột áp H=42m-12m | nt | 2 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,87% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp) công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; điện, nước trong nhà; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống điện nhẹ. Trong đó:- Phần xây dựng (kiến trúc; điện, nước trong nhà): ≥ 21,3 tỷ đồng;- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 1,5 tỷ đồng;- Phần hệ thống điều hoà không khí: ≥ 1,3 tỷ đồng;- Phần điện nhẹ: ≥ 1,9 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kiến trúc sư | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư điện | 2 | (Hệ thống điện; Điện khí hóa; Thiết bị điện - điện tử)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | (kỹ sư phòng cháy chữa và chữa cháy) có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió | 1 | (Kỹ sư thông gió - cấp nhiệt hoặc Kỹ sư hệ thống kỹ thuật công trình, Kỹ sư nhiệt lạnh, Kỹ sư vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách thi công phần điện nhẹ | 1 | (kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 02 xe | 2 |
| 2 | Vận thăng chở người | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy | 1 |
| 3 | Vận thăng chở hàng | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 01 máy | 1 |
| 4 | Hệ giàn giáo | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu: 03 hệ (sử dụng cho Nhà A1, Nhà E, Nhà F) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi