Gói thầu: Kiểm định cầu Rạch Đĩa (NHT-GĐ2), cầu Phước Kiểng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Kiểm định cầu Rạch Đĩa (NHT-GĐ2), cầu Phước Kiểng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176986 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (kiểm định cầu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:51:00 đến ngày 2021-12-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 759,689,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là759.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng kiểm định, thử tải cầu đường bộ đang khai thác, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 532.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng kiểm định, thử tải cầu đường bộ đang khai thác, cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 532.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 532.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV;- Đã làm chủ trì kiểm định [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác, cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Đã tham gia thực hiện kiểm định [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3,5/7 trở lên thuộc chuyên môn cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dò cốt thép hoặc máy đo cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23CV.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu hàng hóa >=16T.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu hàng hóa >=10T.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định cầu Rạch Đĩa (NHT-GĐ2), cầu Phước Kiểng 2 Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (kiểm định cầu trên địa bàn Quận 7, Quận 8, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Cần Giờ do Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ quản lý - năm 2021) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (kiểm định cầu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Ngé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý hạ tầng 4 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất dàn giáo (KH 1,5%/tháng * 03 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ kiểm định cầu Rạch Đĩa 2 | tấn | 0,6914 | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định cầu Rạch Đĩa 2 | tấn | 3,457 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định cầu Rạch Đĩa 2 | tấn | 3,457 | |
| 4 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ kiểm định cầu Rạch Đĩa 2 | ca | 1 | |
| 5 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình cầu Rạch Đĩa 2 | công | 54 | |
| 6 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định cầu Rạch Đĩa 2 | 1 điểm đo | 90 | |
| 7 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Rạch Đĩa 2 | 1 chỉ tiêu | 75 | |
| 8 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Rạch Đĩa 2 | 1 chỉ tiêu | 75 | |
| 9 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Rạch Đĩa 2 | 1 chỉ tiêu | 45 | |
| 10 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT) | Kiểm tra chất lượng cầu Rạch Đĩa 2 | 1 chỉ tiêu | 45 | |
| 11 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | 1 m2 | 2,3079 | |
| 12 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | 1 m2 | 1,272 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | 1 m2 | 0,9 | |
| 14 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | bộ | 8 | |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt. | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | m2 | 14,4 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | 1 m2 | 11,44 | |
| 17 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Công tác đảm bảo giao thông cầu Rạch Đĩa 2 | công | 2 | |
| 18 | Lập báo cáo kiểm định | Công tác lập báo cáo kiểm định, thử tải cầu Rạch Đĩa | Công trình | 1 | |
| 19 | Sản xuất dàn giáo (KH 1,5%/tháng * 03 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*5 lần lắp dựng, tháo dỡ) 03 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ kiểm định cầu Phước Kiểng 2 | tấn | 0,6914 | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định cầu Phước Kiểng 2 | tấn | 3,457 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định cầu Phước Kiểng 2 | tấn | 3,457 | |
| 22 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ kiểm định cầu Phước Kiểng 2 | ca | 1 | |
| 23 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình cầu Phước Kiểng 2 | công | 54 | |
| 24 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định cầu Phước Kiểng 2 | điểm đo | 90 | |
| 25 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nẩy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Phước Kiểng 2 | 1 chỉ tiêu | 75 | |
| 26 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Phước Kiểng 2 | 1 chỉ tiêu | 75 | |
| 27 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Kiểm tra chất lượng cầu Phước Kiểng 2 | 1 chỉ tiêu | 45 | |
| 28 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT) | Kiểm tra chất lượng cầu Phước Kiểng 2 | 1 chỉ tiêu | 45 | |
| 29 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | 1 m2 | 2,3079 | |
| 30 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | 1 m2 | 1,272 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | 1 m2 | 0,9 | |
| 32 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | bộ | 8 | |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | m2 | 14,4 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | 1 m2 | 11,44 | |
| 35 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Công tác đảm bảo giao thông cầu Phước Kiểng 2 | công | 2 | |
| 36 | Lập báo cáo kiểm định | Công tác lập báo cáo kiểm định, thử tải cầu Phước Kiểng 2 | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.59E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là759.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng kiểm định, thử tải cầu đường bộ đang khai thác, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 532.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng kiểm định, thử tải cầu đường bộ đang khai thác, cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 532.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 532.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì kiểm định | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV;- Đã làm chủ trì kiểm định [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác, cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Đã tham gia thực hiện kiểm định [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông cầu đường bộ đang khai thác.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Kiểm định viên | 5 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân điều tiết giao thông | 2 | - Có trình độ bậc nghề 3,5/7 trở lên thuộc chuyên môn cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy siêu âm bê tông | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy dò cốt thép hoặc máy đo cốt thép | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 5 | Ca nô | Công suất >=23CV.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Sức cẩu hàng hóa >=16T.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Sức cẩu hàng hóa >=10T.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi